Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2024.
2. Thông tư số 31/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định nguồn kinh phí và việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách tinh giản biên chế, Thông tư số 117/2021/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 06 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định nguồn kinh phí và việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách tinh giản biên chế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Khi các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
4. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cơ quan Trung ương các Hội, Đoàn thể; - Sở Tài chính, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử của Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử của Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, HCSN (250 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Võ Thành Hưng
Biểu số 1a
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2024/TT-BTC ngày 23/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG: CƠ QUAN ĐƠN VỊ…..
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI NĂM ...
Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm ....
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | | Lương ngạch, bậc trước liền kề | | Tiền lương tháng (nếu có) để t í nh trợ cấp (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo s ổ BHXH | | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Thời điểm nghỉ hưu | Kinh phí để th ự c hiện tinh giản biên ch ế (1000 đồng) | | | | Lý do tinh giản |
|||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | | Tổng số | Số năm làm công việc nặng nhọc, độc hại hoặc có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên | | | | Tổng cộng | Trợ cấp tính cho thời gian nghỉ hưu trước tuổi | Trợ cấp do có đủ 20 năm đóng BHXH | Trợ cấp do có trên 20 năm đóng BHXH | |
| | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| I. | Khối hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II. | Khối sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III. | Khối doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV. | Các tổ chức hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú - Cột 14, 15 đề nghị liệt kê thêm hệ số lương và thời điểm hưởng của năm năm cuối trước khi tinh giản - Cột 16 = Theo khoản 2 Điều 10 Nghị định số 29/2023/NĐ-CP. - Cột 22 = cột 23 + cột 24 + cột 25 | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký tên đóng dấu)
Biểu số 1b
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2024/TT-BTC ngày 23/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG: CƠ QUAN ĐƠN VỊ…..
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI CHUYỂN SANG TỔ CHỨC KHÔNG HƯỞNG KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN TỪ NGÂN SÁCH NĂM ...
Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm ....
| TT | Họ và tên | Ngày th á ng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch , bậc , chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Ph ụ cấp th â m ni ê n nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | | Lương ngạch, bậc trước liền k ề | | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Tiền lương tháng để t í nh trợ c ấ p do đóng BHXH (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo s ổ BHXH | | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi gi ả i quyết tinh giản biên chế | T ổ ng kinh phí để thực hiện (1000 đồng) | Lý do tinh giản |
||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ số | T hời điểm hưởng | Mức phụ c ấ p | Thời điểm hưởng | Mức ph ụ cấp | Thời điểm hưởng | H ệ số | T hời điểm hưởng | Hệ số | T hời điểm hưởng | | | T ổ ng cộng | Số năm làm công việc nặng nhọc , độc h ạ i hoặc có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 tr ở l ê n | | | | |
| | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 1 2 | 13 | 1 4 | 1 5 | 1 6 | 1 7 | 1 8 | 1 9 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| I . | Kh ố i hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II. | Khối sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III. | Kh ố i doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV. | Các tổ chức hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: - Cột 17 = Theo khoản 2 Điều 10 Nghị định số 29/2023/NĐ-CP. - Cột 22 = cột 16 x 3 tháng + 1/ 2 x cột 17 x cột 18 | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký tên đóng dấu)
Biểu số 1c
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2024/TT-BTC ngày 23/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG: CƠ QUAN ĐƠN VỊ…..
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI THÔI VIỆC NGAY NĂM ...
Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm ....
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào t ạ o | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch , bậc , chức danh, ch ứ c vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch b ả o lưu (nếu có) | | Lương ngạch, bậc trước liền k ề | | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Tiền lương tháng để tín h tr ợ cấp do đóng BHXH (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo s ổ BHXH | | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi gi ả i quyết tinh giản biên chế | Kinh phí để th ự c hiện tinh giản biên chế (1000 đồng) | | | Lý do tinh giản |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấ p | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | | | Tổng số | Số năm làm công việc nặng nhọc, độc hại hoặc c ó phụ c ấ p khu vực hệ số 0,7 tr ở lên | | | T ổ ng cộng | T rợ cấp t ì m việc | Trợ cấp do đóng BHX H | |
| | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 1 4 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| I . | Khối hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II . | Khối sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III . | Khối doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV . | Các tổ chức hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | T Ổ NG C Ộ NG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: - Cột 16 = (cột 4 + cột 6, 12 (nếu có)) x tiền lương cơ s ở + cột 8, cột 10 (nếu có) - Cột 17 = Theo khoản 2 Điều 10 Nghị định số 29/2023/NĐ-CP. - Cột 22 = cột 23 + cột 24 | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký tên đóng dấu)
Biểu số 1d
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2024/TT-BTC ngày 23/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG: CƠ QUAN ĐƠN VỊ…..
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI THÔI VIỆC SAU KHI ĐI HỌC NGHỀ NĂM ...
Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm ....
| TT | Họ v à t ên | Ng à y tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên m ô n đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch , bậ c, chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số ch ê nh lệch b ả o lưu (nếu có) | | Lương ngạch, b ậ c trước liền kề | | T iền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | T iề n lương tháng để t í nh trợ cấp do đóng B HXH (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo s ổ BHXH | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi giải quy ế t tinh gi ả n biên chế | Kinh phí để th ự c hiện tinh giản biên ch ế (1000 đồng ) | | | | | | Lý do tinh giản |
||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Mức phụ c ấ p | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | | | | | | Tổng cộng | Ti ề n lương được hưởng trong thời gian học nghề | Chi ph í học ngh ề | Trợ c ấ p tìm việc | Trợ cấp do đóng BHXH | Tiền đóng cho cơ quan B H XH trong thời gian học nghề | |
| | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| I. | Khối hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II. | Khối s ự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III . | Khối doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV. | Các t ổ chức hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: - Cột 16 = (cột 4 + cột 6, 12 (nếu có)) x tiền lương cơ s ở + cột 8, cột 10 (nếu có) - Cột 17 = Theo khoản 2 Điều 10 Nghị định số 29/2023/NĐ-CP - Cột 22 = cột 16 x số tháng học nghề - Cột 23: chi ph í cho khóa học nghề | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký tên đóng dấu)
Biểu số 1đ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2024/TT-BTC ngày 23/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG: CƠ QUAN ĐƠN VỊ…..
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHÍNH SÁCH NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ DÔI DƯ DO SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ NĂM ...
Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm ....
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhi ệ m | Ti ề n lương theo ngạch, bậc , chức danh, chức vụ hi ệ n hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch b ả o lưu (nếu có) | | Lương ngạch, b ậ c trước liền kề | | Tiề n lương tháng để t í nh trợ cấp (1 . 000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo s ổ BHXH | | Thời điểm tinh giản biên ch ế | Tuổi khi gi ả i quyết tinh giản biên ch ế | Thời điểm nghỉ hưu | Kinh phí để thực hiện tinh giản biên chế (1 . 000 đồng) | | | | Lý do tinh giản |
|||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | T h ờ i điểm hưởng | Mức phụ cấp | T hời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Hệ số | T h ờ i điểm hưởng | | Tổng số | Số năm làm công việc nặng nhọc, độc hại hoặc c ó phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên | | | | Tổ ng cộng | Trợ c ấ p t í nh cho thời gian nghỉ hưu trước tuổi | Trợ cấp do có đủ 20 năm đóng BHXH | Trợ cấp do có tr ê n 20 năm đóng BHXH | |
| | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| I. | Nguyễn Văn A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II. | Nguyễn V ă n B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | TỔNG C Ộ NG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: - C ột 14 , 15 đ ề nghị liệt kê thêm hệ số lương và thời điểm hưởng của năm năm cuối trước khi tinh giản - Cột 16 = Theo khoản 2 Điều 10 Nghị định số 29/2023/NĐ-CP. - Cột 22 = cột 23 + cột 24 + cột 25 | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký tên đóng dấu)
Biểu số 1e
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2024/TT-BTC ngày 23/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG: CƠ QUAN ĐƠN VỊ…..
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHÍNH SÁCH ĐỐI TƯỢNG DÔI DƯ DO SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN, CẤP XÃ NĂM ...
Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm ....
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chu y ên môn đang đ ả m nhiệm | T iền lương theo ngạch, bậc , chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp th â m niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch b ả o lưu (nếu có) | | Lương ng ạ ch , b ậ c trước liền k ề | | Tiền lương tháng (phụ cấp) để t í nh trợ cấp (1000 đồng) | S ố năm đóng BHXH theo s ổ B H XH | | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Thời điểm nghỉ hưu | Thời điểm k ế t thúc lộ trình/kết thúc nhiệm kỳ | Kinh phí để thực hiện tinh giản biên chế (1000 đồng) | | | | Lý do tinh giản |
||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ số | Th ời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thờ i điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | | T ổ ng số | S ố năm làm công việc nặng nhọc , độc hại hoặc có phụ c ấ p khu vực hệ số 0,7 tr ở lên | | | | | Tổ ng cộng | Trợ cấp tính cho thời gian ng hỉ trước nhiệm k ỳ hoặc trước so với thời Điểm k ế t thúc lộ trình | T rợ cấp do có đủ 20 năm đóng BHXH | Trợ cấp do có trên 20 năm đóng BHXH | |
| | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| I . | Đơn vị cấp huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II. | Đơn v ị cấp x ã | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: - Cột 16 = Theo quy định tại Điều 9 và khoản 2 Điều 10 Nghị định số 29/2023/NĐ-CP. - Cột 23 = cột 24 + cột 25 + cột 26 | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký tên đóng dấu)