Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.
2. Đối với các tờ khai hải quan của các mặt hàng nêu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này đăng ký từ ngày 02 tháng 6 năm 2023 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ điều kiện được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Nghị định này và đã nộp thuế theo mức thuế suất cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Lê Minh Khái
PHỤ LỤC I
BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN BẢN THỎA THUẬN VIỆT NAM - CAMPUCHIA GIAI ĐOẠN 2023 - 2024 (Kèm theo Nghị định số 05/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ)
Các chú giải và quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa được thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới.
Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số. Ký hiệu (*) là các mặt hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan quy định tại Điều 5 của Nghị định.
Cột “Thuế suất Việt Nam - Campuchia (%)”: Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Bản Thỏa thuận Việt Nam - Campuchia giai đoạn 2023 - 2024, áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm:
- 2023: Thuế suất áp dụng từ ngày 02 tháng 6 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023;
- 2024: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024;
| STT | Mã hàng (AHTN 2022) | Mô tả hàng hóa | Thuế suất Việt Nam - Campuchia (%) | |
||||||
| | | | 2023 | 2024 |
| | 01.05 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. | | |
| | | - Loại khối lượng không quá 185 g: | | |
| | 0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | | |
| 1 | 0105.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| | 0105.99 | - - Loại khác: | | |
| 2 | 0105.99.20 | - - - Vịt, ngan loại khác | 0 | 0 |
| | 02.07 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | | |
| | | - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | | |
| 3 | 0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 4 | 0207.12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 0 | 0 |
| 5 | 0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| | 0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | | |
| 6 | 0207.14.10 | - - - Cánh | 0 | 0 |
| 7 | 0207.14.20 | - - - Đùi | 0 | 0 |
| 8 | 0207.14.30 | - - - Gan | 0 | 0 |
| | | - - - Loại khác: | | |
| 9 | 0207.14.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học | 0 | 0 |
| 10 | 0207.14.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| | 08.05 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô. | | |
| | 0805.50 | - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia): | | |
| 11 | 0805.50.10 | - - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) | 0 | 0 |
| 12 | 0805.50.20 | - - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia) | 0 | 0 |
| 13 | 0805.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 |
| | 10.06 | Lúa gạo. | | |
| | 1006.10 | - Thóc: | | |
| 14 | 1006.10.10(*) | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 |
| 15 | 1006.10.90(*) | - - Loại khác | 0 | 0 |
| | 1006.20 | - Gạo lứt: | | |
| 16 | 1006.20.10(*) | - - Gạo Hom Mali | 0 | 0 |
| 17 | 1006.20.90(*) | - - Loại khác | 0 | 0 |
| | 16.02 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác. | | |
| | 1602.10 | - Chế phẩm đồng nhất: | | |
| 18 | 1602.10.10 | - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | 0 |
| | 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. | | |
| | 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | | |
| 19 | 2401.10.10(*) | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | 0 | 0 |
| 20 | 2401.10.20(*) | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | 0 | 0 |
| 21 | 2401.10.40(*) | - - Loại Burley | 0 | 0 |
| 22 | 2401.10.50(*) | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng | 0 | 0 |
| 23 | 2401.10.90(*) | - - Loại khác | 0 | 0 |
| | 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | | |
| 24 | 2401.20.10(*) | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | 0 | 0 |
| 25 | 2401.20.20(*) | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | 0 | 0 |
| 26 | 2401.20.30(*) | - - Loại Oriental | 0 | 0 |
| 27 | 2401.20.40(*) | - - Loại Burley | 0 | 0 |
| 28 | 2401.20.50(*) | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | 0 | 0 |
| 29 | 2401.20.90(*) | - - Loại khác | 0 | 0 |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU THEO HẠN NGẠCH THUẾ QUAN CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN BẢN THỎA THUẬN VIỆT NAM - CAMPUCHIA GIAI ĐOẠN 2023 - 2024 (Kèm theo Nghị định số 05/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ)
| STT | Mã mặt hàng | Mô tả hàng hóa | Định lượng | |
||||||
| | | | 2023 | 2024 |
| I | 10.06 | Lúa gạo. | 300.000 tấn gạo | 300.000 tấn gạo |
| | 1006.10 | - Thóc: | | |
| 1 | 1006.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | | |
| 2 | 1006.10.90 | - - Loại khác | | |
| | 1006.20 | - Gạo lứt: | | |
| 3 | 1006.20.10 | - - Gạo Hom Mali | | |
| 4 | 1006.20.90 | - - Loại khác | | |
| II | 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. | 3.000 tấn | 3.000 tấn |
| | 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | | |
| 5 | 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | | |
| 6 | 2401.10.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | | |
| 7 | 2401.10.40 | - - Loại Burley | | |
| 8 | 2401.10.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng | | |
| 9 | 2401.10.90 | - - Loại khác | | |
| | 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | | |
| 10 | 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | | |
| 11 | 2401.20.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | | |
| 12 | 2401.20.30 | - - Loại Oriental | | |
| 13 | 2401.20.40 | - - Loại Burley | | |
| 14 | 2401.20.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | | |
| 15 | 2401.20.90 | - - Loại khác | | |
Ghi chú: Tỷ lệ quy đổi: 02 kg thóc = 01 kg gạo.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC CÁC CẶP CỬA KHẨU ĐƯỢC PHÉP THÔNG QUAN CÁC MẶT HÀNG HƯỞNG THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT THEO BẢN THỎA THUẬN VIỆT NAM - CAMPUCHIA GIAI ĐOẠN 2023 - 2024 (Kèm theo Nghị định số 05/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ)
| STT | Phía Việt Nam | Phía Campuchia |
||||
| 1 | Lệ Thanh (tỉnh Gia Lai) | Ou Va Dav (tỉnh Ratanakiri) |
| 2 | Bu Prăng (tỉnh Đắk Nông) | Dak Dam (tỉnh Mondulkiri) |
| 3 | Đắk Peur (tỉnh Đắk Nông) | Nam Lear (tỉnh Mondulkiri) |
| 4 | Hoa Lư (tỉnh Bình Phước) | Trapeang Sre (tỉnh Kratie) |
| 5 | Hoàng Diệu (tỉnh Bình Phước) | Lapakhe (tỉnh Mondulkiri) |
| 6 | Lộc Thịnh (tỉnh Bình Phước) | Tonle Cham (tỉnh Tboung Khmum) |
| 7 | Mộc Bài (tỉnh Tây Ninh) | Bavet (Svay Rieng Province) |
| 8 | Xa Mát (tỉnh Tây Ninh) | Trapeang Plong (tỉnh Tboung Khmum) |
| 9 | Chàng Riệc (tỉnh Tây Ninh) | Da (tỉnh Tboung Khmum) |
| 10 | Kà Tum (tỉnh Tây Ninh) | Chan Mul (tỉnh Tboung Khmum) |
| 11 | Phước Tân (tỉnh Tây Ninh) | Bosmon (tỉnh Svay Rieng) |
| 12 | Vạc Sa (tỉnh Tây Ninh) | Doun Rodth (tỉnh Tboung Khmum) |
| 13 | Tân Nam (tỉnh Tây Ninh) | Meun Chey (tỉnh Prey Veng) |
| 14 | Bình Hiệp (tỉnh Long An) | Prey Vor (tỉnh Svay Rieng) |
| 15 | Mỹ Quý Tây (tỉnh Long An) | Samrong (tỉnh Svay Rieng) |
| 16 | Dinh Bà (tỉnh Đồng Tháp) | Banteay Chakrey (tỉnh Prey Veng) |
| 17 | Thường Phước (tỉnh Đồng Tháp) | Koh Roka (tỉnh Prey Veng) |
| 18 | Vĩnh Xương (tỉnh An Giang) | Ka-Orm Samnor (tỉnh Kandal) |
| 19 | Tịnh Biên (tỉnh An Giang) | Phnom Den (tỉnh Takeo) |
| 20 | Khánh Bình (tỉnh An Giang) | Chrey Thom (tỉnh Kandal) |
| 21 | Vĩnh Hội Đông (tỉnh An Giang) | Kampong Krosang (tỉnh Takeo) |
| 22 | Hà Tiên (tỉnh Kiên Giang) | Prek Chak (tỉnh Kampot) |
| 23 | Giang Thành (tỉnh Kiên Giang) | Ton Hon (tỉnh Kampot) |