Điều 14. Trách nhiệm thi hành
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
2. Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT; - Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT; - Lưu: VT, PC, KHCN, TCKTTV. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Công Thành
PHỤ LỤC I
ĐỊNH DẠNG TỆP THÔNG TIN, DỮ LIỆU CỦA TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC CÁC CÔNG TRÌNH PHẢI QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 13/2023/TT-BTNMT ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. Định dạng tệp thông tin đăng ký truyền dữ liệu với đơn vị thu nhận thông tin
1. Tên tệp thông tin: DK_MaTinh_TenCongTrinh.xls
● DK: tên viết tắt tệp đăng ký thông tin trạm (tên trạm, mã trạm).
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới ( _ ).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (ký hiệu mã tỉnh được quy định tại bảng 2 của Phụ lục I Thông tư này).
● TenCongTrinh: tên viết tắt của công trình, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi).
2. Nội dung tệp thông tin
- Định dạng *.xls, chi tiết như bảng 1:
Bảng 1. Thông tin đăng ký truyền dữ liệu
| STT | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu giá trị | Mô tả |
|||||
| 1 | Donvi | Chuỗi ký tự | Tên tổ chức, cá nhân cung cấp |
| 2 | Diachichitiet | Chuỗi ký tự | Số nhà, ngõ, đường phố, phường (xã thị trấn), quận (huyện, thị xã), tỉnh (thành phố) |
| 3 | Nguoidaidien | Chuỗi ký tự | Tên của người đại diện cơ quan, đơn vị |
| 4 | Chucvu | Chuỗi ký tự | Chức vụ của người đại diện, tổ chức, cá nhân cung cấp |
| 5 | Diachiweb | Chuỗi ký tự | Địa chỉ website đơn vị (nếu có) |
| 6 | Dienthoai | Chuỗi ký tự | Điện thoại cơ quan, đơn vị, tổ chức cung cấp |
| 7 | Thudientu | Chuỗi ký tự | Thư điện tử liên hệ cơ quan, đơn vị, tổ chức cung cấp |
| 8 | Loaicongtrinh | Chuỗi ký tự | Loại công trình thực hiện quan trắc |
| 9 | Tinh | Chuỗi ký tự | Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt thiết bị quan trắc |
| 10 | Huyen | Chuỗi ký tự | Tên quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh nơi đặt thiết bị quan trắc |
| 11 | Diachichitietcongtrinh | Chuỗi ký tự | Số nhà, ngõ, đường phố, phường (xã) nơi đặt thiết bị quan trắc |
| 12 | Dinhdangfiledulieu | Chuỗi ký tự | *.txt hoặc *.xls. |
- Danh mục ký hiệu mã tỉnh, thành phố chi tiết như bảng 2:
Bảng 2. Danh mục ký hiệu mã tỉnh, thành phố
| STT | Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Ký hiệu | STT | Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Ký hiệu |
|||||||
| 1 | Thành phố Hà Nội | 01 | 33 | Quảng Nam | 49 |
| 2 | Hà Giang | 02 | 34 | Quảng Ngãi | 51 |
| 3 | Cao Bằng | 04 | 35 | Bình Định | 52 |
| 4 | Bắc Kạn | 06 | 36 | Phú Yên | 54 |
| 5 | Tuyên Quang | 08 | 37 | Khánh Hoà | 56 |
| 6 | Lào Cai | 10 | 38 | Ninh Thuận | 58 |
| 7 | Điện Biên | 11 | 39 | Bình Thuận | 60 |
| 8 | Lai Châu | 12 | 40 | Kon Tum | 62 |
| 9 | Sơn La | 14 | 41 | Gia Lai | 64 |
| 10 | Yên Bái | 15 | 42 | Đắk Lắk | 66 |
| 11 | Hòa Bình | 17 | 43 | Đắk Nông | 67 |
| 12 | Thái Nguyên | 19 | 44 | Lâm Đồng | 68 |
| 13 | Lạng Sơn | 20 | 45 | Bình Phước | 70 |
| 14 | Quảng Ninh | 22 | 46 | Tây Ninh | 72 |
| 15 | Bắc Giang | 24 | 47 | Bình Dương | 74 |
| 16 | Phú Thọ | 25 | 48 | Đồng Nai | 75 |
| 17 | Vĩnh Phúc | 26 | 49 | Bà Rịa - Vũng Tàu | 77 |
| 18 | Bắc Ninh | 27 | 50 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 |
| 19 | Hải Dương | 30 | 51 | Long An | 80 |
| 20 | Thành phố Hải Phòng | 31 | 52 | Tiền Giang | 82 |
| 21 | Hưng Yên | 33 | 53 | Bến Tre | 83 |
| 22 | Thái Bình | 34 | 54 | Trà Vinh | 84 |
| 23 | Hà Nam | 35 | 55 | Vĩnh Long | 86 |
| 24 | Nam Định | 36 | 56 | Đồng Tháp | 87 |
| 25 | Ninh Bình | 37 | 57 | An Giang | 89 |
| 26 | Thanh Hóa | 38 | 58 | Kiên Giang | 91 |
| 27 | Nghệ An | 40 | 59 | Thành phố Cần Thơ | 92 |
| 28 | Hà Tĩnh | 42 | 60 | Hậu Giang | 93 |
| 29 | Quảng Bình | 44 | 61 | Sóc Trăng | 94 |
| 30 | Quảng Trị | 45 | 62 | Bạc Liêu | 95 |
| 31 | Thừa Thiên Huế | 46 | 63 | Cà Mau | 96 |
| 32 | Thành phố Đà Nẵng | 48 | | | |
Ví dụ:
Tên tệp thông tin: DK_08_thuydienChiemHoa.xls
(Tệp dữ liệu đăng ký truyền dữ liệu của thủy điện Chiêm Hóa tại tỉnh Tuyên Quang).
Nội dung tệp thông tin dạng *.xls, chi tiết như sau:
| | A | B |
||||
| 1 | Donvi | Công ty A |
| 2 | Diachichitiet | Thị trấn Đầm Hồng, xã Ngọc Hồi, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| 3 | Nguoidaidien | Nguyễn Văn A |
| 4 | Chucvu | Giám đốc |
| 5 | Diachiweb | http://ict.com.vn/ |
| 6 | Dienthoai | 123456789 |
| 7 | Thudientu | [email protected] |
| 8 | Loaicongtrinh | Nhà máy thủy điện… |
| 9 | Tinh | Tuyên Quang |
| 10 | Huyen | Chiêm Hóa |
| 11 | Dinhdangfiledulieu | txt |
II. Định dạng tệp thông tin, dữ liệu của trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng cho từng loại công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn
1. Đập, hồ chứa
1.1. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Server trong một tệp dữ liệu dạng *.xls
1.1.1. Đối với số liệu quan trắc:
a) Tên tệp: MaTinh_TenCongTrinh_obsdata_YYYYmmddhhMMss.xls
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới (_).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● TenCongTrinh: tên viết tắt của công trình, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy định nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● obsdata: là ký tự cố định biểu thị loại dữ liệu thực đo.
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu quan trắc, theo giờ Việt Nam (GMT+7). Trong đó:
+ YYYY: là định dạng năm gồm bốn chữ số;
+ mm: là định dạng tháng gồm hai chữ số;
+ dd: là định dạng ngày gồm hai chữ số;
+ hh: là định dạng giờ gồm hai chữ số (chuẩn 24 giờ);
+ MM: là định dạng phút gồm hai chữ số;
+ ss: là định dạng giây gồm hai chữ số.
b) Nội dung tệp dữ liệu:
Định dạng *.xls, chi tiết như Bảng 3.
Bảng 3. Nội dung tệp dữ liệu quan trắc (định dạng *.xls) đối với các chủ công trình đập, hồ chứa
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram02 | | | | | | |
| …. | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: thực hiện theo quy định của Tổng cục Khí tượng Thủy văn quy định đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng không thay đổi theo thời gian;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
Hồ chứa thực hiện quan trắc các yếu tố: lượng mưa trên lưu vực (R); mực nước thượng lưu (HTL); mực nước hạ lưu (HHL);
- Giatri: giá trị tương ứng với yếu tố quan trắc;
- Đonvi: là đơn vị của yếu tố quan trắc được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
- Thoigian: là thời gian thực hiện quan trắc theo khuôn dạng: YYYYmmddhhMMss.
Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu: 08_thuydienChiemHoa_obsdata_20200910071000.xls
(Thủy điện Chiêm Hóa ở tỉnh Tuyên Quang gửi số liệu quan trắc lúc 7 giờ 10 phút 00 giây ngày 10 tháng 09 năm 2020)
+ Nội dung tệp dữ liệu định dạng xls, chi tiết như sau:
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | 1052445 | 222325 | 20200903070000 | R | 40 | mm |
| Tram02 | 1052346 | 222126 | 20200903070000 | R | 60 | mm |
| Tram03 | 1052326 | 222136 | 20200903070000 | HTL | 136 | cm |
| Tram04 | 1052500 | 222120 | 20200903070000 | HHL | 125 | cm |
| ……. | ………. | ………. | ………………. | ….. | ….. | ….. |
1.1.2. Đối với số liệu tính toán:
a) Tên tệp: MaTinh_TenCongTrinh_predata_YYYYmmddhhMMss.xls
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới (_).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● TenCongTrinh: tên viết tắt của công trình, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● predata: là ký tự cố định biểu thị loại dữ liệu tính toán.
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu tính toán.
b) Nội dung tệp dữ liệu:
Định dạng *.xls, chi tiết như Bảng 4.
Bảng 4. Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.xls) đối với chủ công trình đập, hồ chứa
| Yeuto | Thoigian | Giatri | Donvi |
|||||
| Luuluongdenho | | | m 3 /s |
| Luuluongxa | | | m 3 /s |
| Dubaoluuluongdenho | | | m 3 /s |
| Khananggiatangmucnuoc | | | m |
| … | | | |
Trong đó:
- Luuluongdenho: Lưu lượng nước đến hồ;
- Luuluongxa: Lưu lượng xả;
- Dubaoluuluongdenho: Dự báo lưu lượng đến hồ;
- Khananggiatangmucnuoc: Khả năng gia tăng mực nước.
Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu: 08_thuydienChiemHoa_predata_20200910071000.xls
(Thủy điện Chiêm Hóa ở tỉnh Tuyên Quang gửi số liệu tính toán lúc 7 giờ 10 phút 00 giây ngày 10 tháng 09 năm 2020)
+ Nội dung tệp số liệu tính toán, chi tiết như bảng sau:
| Yeuto | Thoigian | Giatri | Donvi |
|||||
| Luuluongdenho | 20200910070000 | 120 | m 3 /s |
| Luuluongxa | 20200910070000 | 100 | m 3 /s |
| Dubaoluuluongdenho | 20200910070000 | 123 | m 3 /s |
| Khananggiatangmucnuoc | 20200910070000 | 3 | m |
1.2. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Server trong một tệp dữ liệu dạng *.txt
1.2.1. Đối với dữ liệu quan trắc:
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_TenCongtrinh_obsdata_YYYYmmddhhMMss.txt
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới ( _ ).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● TenCongtrinh: tên viết tắt của công trình, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● obsdata: là ký tự cố định biểu thị loại dữ liệu thực đo.
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: gồm nhiều nhóm, mỗi nhóm cách nhau bởi một khoảng trống (Space bar) hay dấu phẩy (,), chi tiết như Bảng 5.
Bảng 5: Nội dung dữ liệu quan trắc (định dạng *. txt) đối với chủ công trình đập, hồ chứa
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram02 | | | | | | |
| …. | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian truyền số liệu;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
- Giatri: giá trị tương ứng với yếu tố quan trắc;
- Đonvi: là đơn vị của yếu tố quan trắc được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
- Thoigian: là thời gian thực hiện quan trắc theo khuôn dạng: YYYYmmddhhMMss.
Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu: 08_thuydienChiemHoa_obsdata_20200903071000.txt
(Thủy điện Chiêm Hóa tại Tuyên Quang gửi số liệu quan trắc ngày 03/09/2020 lúc 07 giờ 10 phút)
+ Nội dung tệp dữ liệu:
Tram01 | 1052346 | 222026 | 20200903071000 | R | 30 | mm
Tram02 | 1052356 | 222526 | 20200903071000 | R | 25 | mm
Tram03 | 1052376 | 223026 | 20200903071000 | HTL | 122.5 | cm
Tram04 | 1052386 | 222526 | 20200903071000 | HHL | 115 | cm
1.2.2. Đối với số liệu tính toán:
a) Tên tệp: MaTinh_ TenCongTrinh _predata_ YYYYmmddhhMMss.txt
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới (_).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● TenCongTrinh: tên viết tắt của công trình, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● predata: là ký tự cố định biểu thị loại dữ liệu tính toán.
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu tính toán.
b) Nội dung tệp dữ liệu: gồm nhiều dòng, mỗi dòng cách nhau bởi một khoảng trống (Space Bar) hoặc dấu phẩy (,), chi tiết như Bảng 6.
Bảng 6: Nội dung số liệu tính toán (định dạng text) đối với chủ công trình đập, hồ chứa
| Yeuto | Thoigian | Giatri | Donvi |
|||||
| Luuluongdenho | | | m3 /s |
| Luuluongxa | | | m3 /s |
| Dubaoluuluongdenho | | | m3 /s |
| Khananggiatangmucnuoc | | | m |
Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu: 08_thuydienChiemHoa_ predata_20200903071000.txt
(Thủy điện Chiêm Hóa tại Tuyên Quang gửi số liệu tính toán ngày 03 tháng 09 năm 2020 lúc 7 giờ 10 phút 00 giây)
+ Nội dung tệp dữ liệu:
| Luuluongdenho | 20200903071000 | 120 | m 3 /s |
|||||
| Luuluongxa | 20200903071000 | 100 | m 3 /s |
| Dubaoluuluongdenho | 20200903071000 | 123 | m 3 /s |
| Khananggiatangmucnuoc | 20200903071000 | 3 | m |
2. Bến cảng thuộc cảng biển loại I và loại II theo danh mục cảng biển, bến cảng thuộc cảng biển Việt Nam do Bộ Giao thông vận tải công bố
2.1. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Server trong tệp dữ liệu định dạng *.xls
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_TenCang_YYYYmmddhhMMss.xls
● _ (dấu phân cách): là một ký tự Underscore (_).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● TenCang: tên viết tắt của cảng, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7). Thời gian gửi tập số liệu chậm nhất sau 30 phút kể từ khi quan trắc.
b) Nội dung tệp dữ liệu: định dạng *.xls, chi tiết như Bảng 7.
Bảng 7: Nội dung tệp dữ liệu (định dạng *.xls) đối với chủ công trình cảng biển
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram02 | | | | | | |
| …. | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: Là ký hiệu của yếu tố quan trắc (được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT);
Đối với cảng biển quan trắc, các yếu tố quan trắc bao gồm:
+ Hướng gió (dd): được đo theo độ theo chiều kim đồng hồ từ điểm la bàn chính, đơn vị đo (độ);
+ Tốc độ gió trên bến cảng (ff), đo vị đo (m/s);
+ Mực nước biển (H), đơn vị đo (m);
+ Chiều cao sóng thuộc vùng nước trước bến cảng (h), đơn vị đo (m);
+ Tầm nhìn xa phía biển (VV), đơn vị đo (km).
- Thoigian: thời gian thực hiện quan trắc, cảng biển ngày quan trắc 04 lần/ngày: 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ và 19 giờ;
- Giatri: giá trị tương ứng với yếu tố quan trắc;
- Đonvi: là đơn vị của yếu tố quan trắc được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu: 52_Cangquynhon_20200903131500.xls
(Cảng Quy Nhơn tại tỉnh Bình Định, gửi số liệu quan trắc vào lúc 13 giờ 15 phút 00 giây ngày 03 tháng 09 năm 2020)
+ Nội dung tệp dữ liệu:
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | 1091400 | 134033 | 20200903130000 | dd | 90 | độ |
| Tram01 | 1091400 | 134033 | 20200903130000 | ff | 20 | m/s |
| Tram02 | 1091500 | 135030 | 20200903130000 | H | 1 | cm |
| Tram02 | 1091500 | 135030 | 20200903130000 | h | 2 | m |
| Tram03 | 1091800 | 135530 | 20200903130000 | vv | 10 | km |
2.2. Truyền dữ liệu về hệ thống FTP Server trong một tệp dữ liệu dạng *.txt
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_TenCang_YYYYmmddhhMMss.txt
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới ( _ ).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● TenCang: tên viết tắt của cảng, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
· YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: Gồm nhiều nhóm, mỗi nhóm cách nhau bởi một khoảng trống (Space Bar) hoặc dấu phẩy (,), chi tiết như Bảng 8.
Bảng 8: Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.txt) đối với chủ công trình cảng biển
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram02 | | | | | | |
| …… | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian truyền số liệu;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
Đối với cảng biển, các yếu tố quan trắc bao gồm:
+ Hướng gió (dd): được đo theo độ theo chiều kim đồng hồ từ điểm la bàn chính, đơn vị đo (độ);
+ Tốc độ gió trên bến cảng (ff), đo vị đo (m/s);
+ Mực nước biển (H), đơn vị đo (m);
+ Chiều cao sóng thuộc vùng nước trước bến cảng (h), đơn vị đo (m);
+ Tầm nhìn xa phía biển (VV), đơn vị đo (km).
- Thoigian: thời gian thực hiện quan trắc, cảng biển ngày quan trắc 04 lần/ngày: 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ và 19 giờ;
- Giatri: giá trị tương ứng với yếu tố quan trắc;
- Đonvi: là đơn vị của yếu tố quan trắc được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT.
Ví dụ:
+ Tên tệp: 52_Cangquynhon_20200903131500.txt
(Cảng Quy Nhơn tại tỉnh Bình Định gửi tệp số liệu quan trắc lúc 13 giờ 15 phút ngày 03/09/2020)
+ Nội dung tệp dữ liệu dạng *.txt:
Tram01 | 1091400 | 134033 | 20200903130000 | dd | 90 | độ
Tram01 | 1091400 | 134033 | 20200903130000 | ff | 5 | m/s
Tram02 | 1091500 | 134433 | 20200903130000 | H | 1 | cm
Tram02 | 1091500 | 134433 | 20200903130000 | h | 0.5 | m
Tram03 | 1091800 | 134833 | 20200903130000 | vv | 10 | km
3. Cầu có khẩu độ thông thuyền từ 500 m trở lên
3.1. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Server trong một tệp dữ liệu dạng *.xls
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_TenCau_YYYYmmddhhMMss.xls
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới ( _ ).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● TenCau: tên viết tắt của công trình, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: định dạng *.xls, chi tiết như Bảng 9.
Bảng 9: Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.xls) đối với chủ công trình cầu có khẩu độ thông thuyền từ 500 m trở lên
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram01 | | | | | | |
| Tram02 | | | | | | |
| Tram02 | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc (được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT);
Đối với yêu cầu quan trắc hướng gió và tốc độ gió:
+ Hướng gió (dd): được đo theo độ theo chiều kim đồng hồ từ điểm la bàn chính, đơn vị đo (độ);
+ Tốc độ gió trên bến cảng (ff), đo vị đo (m/s).
- Giatri: giá trị quan trắc tương ứng với yếu tố;
- Donvi: là đơn vị của yếu tố quan trắc được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
- Thoigian: là thời gian thực hiện quan trắc theo khuôn dạng: YYYYmmddhhMMss.
Cầu quan trắc: 04 lần/ngày vào: 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ và 19 giờ.
Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu: 22_Caubaichay_20200903011000.xls
(Cầu Bãi Cháy tại tỉnh Quảng Ninh gửi số liệu quan trắc vào lúc 01 giờ 10 phút ngày 03 tháng 09 năm 2020)
+ Nội dung tệp dữ liệu:
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | 1070205 | 205757 | 20200903010000 | dd | 90 | độ |
| Tram01 | 1070205 | 205757 | 20200903010000 | ff | 4 | m/s |
| Tram02 | 1070505 | 205700 | 20200903010000 | dd | 90 | độ |
| Tram02 | 1070505 | 205700 | 20200903010000 | ff | 3 | m/s |
3.2. Truyền dữ liệu về hệ thống FTP Server trong một tệp dữ liệu dạng *.txt
a) Tên tệp tệp dữ liệu: MaTinh_TenCau_YYYYmmddhhMMss.txt
● _ (dấu phân cách): Là một ký tự gạch dưới ( _ ).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● TenCau: tên viết tắt của công trình, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: Gồm nhiều nhóm, mỗi nhóm cách nhau bởi một khoảng trống (Space Bar) hoặc dấu phẩy (,), chi tiết như Bảng 10.
Bảng 10: Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.txt) đối với chủ công trình cầu có khẩu độ thông thuyền từ 500 m trở lên
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram02 | | | | | | |
| …. | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
Đối với yêu cầu quan trắc hướng gió và tốc độ gió:
+ Hướng gió (dd): được đo theo độ theo chiều kim đồng hồ từ điểm la bàn chính, đơn vị đo (độ);
+ Tốc độ gió trên bến cảng (ff), đo vị đo (m/s).
- Giatri: giá trị đo tương ứng với yếu tố đo;
- Donvi: là đơn vị tính của yếu tố đo được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
- Thoigian: là thời gian thực hiện quan trắc theo khuôn dạng: YYYYmmddhhMMss.
Ví dụ:
+ Tên tệp: 22_Caubaichay_20200903011000.txt
(Cầu Bãi Cháy tại tỉnh Quảng Ninh gửi số liệu quan trắc vào lúc 01 giờ 10 phút ngày 03/09/2020).
+ Nội dung tệp dữ liệu:
Tram01 | 1070205 | 205757 | 20200903010000 | dd | 90 | độ
Tram01 | 1070205 | 205757 | 20200903010000 | ff | 4 | m/s
Tram02 | 1070505 | 205700 | 20200903010000 | dd | 90 | độ
Tram02 | 1070505 | 205700 | 20200903010000 | ff | 3 | m/s
4. Tháp thu phát sóng phát thanh, truyền hình có kết hợp khai thác tham quan, kinh doanh phục vụ khách trên tháp
4.1. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Server trong một tệp dữ liệu dạng *.xls
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_TenThap_YYYYmmddhhMMss.xls
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới (_).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● TenThap: tên viết tắt của công trình, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: định dạng *.xls, chi tiết như Bảng 11.
Bảng 11: Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.xls) đối với chủ công trình tháp thu phát sóng phát thanh, truyền hình
| | Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
|||||||||
| 1 | Tram01 | | | | | | |
| 2 | Tram02 | | | | | | |
| … | …. | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian truyền số liệu;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
Đối với tháp thu phát sóng phát thanh, truyền hình có kết hợp khai thác tham quan, kinh doanh phục vụ khách trên tháp quan trắc hướng gió và tốc độ gió:
+ Hướng gió (dd): được đo theo độ theo chiều kim đồng hồ từ điểm la bàn chính, đơn vị đo (độ);
+ Tốc độ gió trên bến cảng (ff), đo vị đo (m/s).
- Thoigian: thời gian thực hiện quan trắc, tháp phát thanh, truyền hình có kết hợp khai thác tham quan, kinh doanh phục vụ khách trên tháp;
- Giatri: giá trị đo tương ứng với yếu tố đo;
- Donvi: là đơn vị tính của yếu tố đo được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT.
Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu: 01_ThapTHVietNam_20200903071000.xls.
(Tháp Truyền hình Việt Nam ở Hà Nội gửi tệp số liệu lúc 07 giờ 10 phút ngày 03 tháng 09 năm 2020).
+ Nội dung tệp dữ liệu:
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | 1050805 | 202557 | 20200903070000 | dd | 360 | độ |
| Tram01 | 1050805 | 202557 | 20200903070000 | ff | 6 | m/s |
4.2. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Server trong tệp dữ liệu dạng *.txt
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_TenThap_YYYYmmddhhMMss.txt
● _ (dấu phân cách): Là một ký tự gạch dưới ( _ ).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● TenThap: tên viết tắt của công trình, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: Gồm nhiều nhóm, mỗi nhóm cách nhau bởi một khoảng trống (Space Bar) hoặc dấu phẩy (,), chi tiết như Bảng 12.
Bảng 12: Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.txt) đối với tháp thu phát sóng phát thanh, truyền hình
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram02 | | | | | | |
| …… | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian truyền số liệu;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
Đối với tháp thu phát sóng phát thanh, truyền hình có kết hợp khai thác tham quan, kinh doanh phục vụ khách trên tháp quan trắc hướng gió và tốc độ gió:
+ Hướng gió (dd): được đo theo độ theo chiều kim đồng hồ từ điểm la bàn chính, đơn vị đo (độ);
+ Tốc độ gió (ff), đơn vị đo (m/s).
- Thoigian: thời gian thực hiện quan trắc, tháp phát thanh, truyền hình có kết hợp khai thác tham quan, kinh doanh phục vụ khách trên tháp;
- Giatri: giá trị đo tương ứng với yếu tố đo;
- Donvi: là đơn vị tính của yếu tố đo được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT.
Ví dụ:
+ Tên tệp: 01_ThapTHVietNam_20200903071000.txt.
(Tháp truyền hình Việt Nam ở Hà Nội gửi tệp số liệu vào 07 giờ 10 phút ngày 03 tháng 09 năm 2020).
+ Nội dung tệp dữ liệu:
Tram01 | 1050805 | 202557 | 20200903070000 | dd | 360 | độ
Tram02 | 1050805 | 202557 | 20200903070000 | ff | 6 | m/s
5. Cáp treo phục vụ hoạt động tham quan, du lịch
5.1. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Server trong tệp dữ liệu dạng *.xls
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_TenCaptreo_YYYYmmddhhMMss.xls
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới ( _ ).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● TenCaptreo: tên viết tắt của cáp treo, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam
(GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: định dạng *.xls, chi tiết như Bảng 13.
Bảng 13: Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.xls) đối với chủ công trình cáp treo phục vụ hoạt động tham quan, du lịch
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram02 | | | | | | |
| …… | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian truyền số liệu;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc (được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT);
Đối với cáp treo phục vụ hoạt động tham quan, du lịch quan trắc hướng gió (dd) và tốc độ gió (ff) từng giờ trong quá trình hoạt động:
+ Hướng gió (dd): được đo theo độ theo chiều kim đồng hồ từ điểm la bàn chính, đơn vị đo (độ);
+ Tốc độ gió (ff), đơn vị đo (m/s).
- Thoigian: thời gian thực hiện quan trắc, cáp treo phục vụ hoạt động tham quan, du lịch quan trắc từng giờ trong thời gian vận hành;
- Giatri: giá trị đo tương ứng với yếu tố đo;
- Donvi: là đơn vị tính của yếu tố đo được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT.
Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu: 48_CaptreoBaNa_20200903070000.xls
(Cáp treo Bà Nà tại thành phố Đà Nẵng gửi số liệu vào 07 giờ 00 phút 00 giây ngày 03 tháng 09 năm 2020).
+ Nội dung tệp dữ liệu: định dạng *.xls, chi tiết các cột như sau:
| | A | B | C | D | E | F | G |
|||||||||
| | Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
| 1 | Tram01 | 1079905 | 160221 | 20200903070000 | dd | 360 | độ |
| 2 | Tram01 | 1079905 | 160221 | 20200903070000 | ff | 6 | m/s |
| … | …… | | | | | | |
5.2. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Server trong một tệp dữ liệu dạng *.txt
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_TenCaptreo_YYYYmmddhhMMss.txt
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới ( _ ).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● TenCaptreo: tên viết tắt của công trình, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: Gồm nhiều nhóm, mỗi nhóm cách nhau bởi một khoảng trống (Space Bar) hoặc dấu phẩy (,), chi tiết như Bảng 14.
Bảng 14: Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.txt) đối với chủ công trình cáp treo phục vụ hoạt động tham quan, du lịch
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram01 | | | | | | |
| …… | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc (được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT);
Đối với cáp treo phục vụ hoạt động tham quan, du lịch quan trắc hướng gió và tốc độ gió:
+ Hướng gió (dd): được đo theo độ theo chiều kim đồng hồ từ điểm la bàn chính, đơn vị đo (độ);
+ Tốc độ gió (ff), đơn vị đo (m/s).
- Thoigian: thời gian thực hiện quan trắc, cáp treo phục vụ hoạt động tham quan, du lịch quan trắc từng giờ trong thời gian vận hành.
Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu: 48_CaptreoBaNa_20200903070500.txt
(Cáp treo Bà Nà, thành phố Đà Nẵng gửi số liệu quan trắc lúc 7 giờ 05 phút 00 giây ngày 03 tháng 09 năm 2020).
+ Nội dung tệp dữ liệu:
Tram01 | 1079905 | 160221 | 20200903070000 | dd | 360 | độ
Tram01 | 1079905 | 160221 | 20200903070000 | ff | 6 | m/s
6. Vườn quốc gia
6.1. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Serve trong một tệp dữ liệu dạng *.xls
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_Vuonquocgia_YYYYmmddhhMMss.xls
● _ (dấu phân cách): Là một ký tự Underscore (_).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● Vuonquocgia: tên viết tắt của vườn quốc gia, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi).
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: định dạng *.xls, chi tiết như Bảng 15.
Bảng 15: Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.xls) đối với chủ công trình vườn quốc gia
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram01 | | | | | | |
| …… | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc (được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT);
Đối với vườn quốc gia quan trắc lượng mưa (R), nhiệt độ (T), độ ẩm không khí (U), hướng gió (dd) và tốc độ gió (ff);
- Giatri: giá trị quan trắc tương ứng với yếu tố quan trắc;
- Donvi: là đơn vị của yếu tố quan trắc được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
- Thoigian: là thời gian thực hiện quan trắc theo khuôn dạng: YYYYmmddhhMMss.
Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu: 01_VuonquocgiaBaVi_20200901011000.xls
(Vườn quốc gia Ba Vì, Hà Nội gửi số liệu quan trắc lúc 01 giờ 10 phút ngày 01 tháng 09 năm 2020)
+ Nội dung tệp dữ liệu: định dạng xls:
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | 1053723 | 210844 | 20200901010000 | R | 10 | mm |
| Tram01 | 1053723 | 210844 | 20200901010000 | U | 60 | % |
| Tram02 | 1054023 | 210800 | 20200901010000 | T | 30 | ºC |
| Tram03 | 1054523 | 211044 | 20200901010000 | dd | 360 | độ |
| Tram03 | 1055023 | 211544 | 20200901010000 | ff | 5 | m/s |
6.2. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Server trong một tệp dữ liệu dạng *.txt
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_TenVuonquocgia_YYYYmmddhhMMss.txt
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới ( _ ).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● TenVuonquocgia: tên viết tắt của vườn quốc gia, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: Gồm nhiều nhóm, mỗi nhóm cách nhau bởi một khoảng trống (Space Bar) hoặc dấu phẩy (,), chi tiết như Bảng 16.
Bảng 15: Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.txt) đối chủ công trình là vườn quốc gia phải quan trắc KTTV
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram01 | | | | | | |
| …….. | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc (được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT);
Đối với vườn quốc gia quan trắc lượng mưa (R), nhiệt độ (T), độ ẩm không khí (U), hướng gió (dd) và tốc độ gió (ff);
- Giatri: giá trị đo tương ứng với yếu tố đo;
- Donvi: là đơn vị của yếu tố quan trắc được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
- Thoigian: là thời gian thực hiện quan trắc theo khuôn dạng: YYYYmmddhhMMss.
Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu: 01_Vuonquocgiabavi_20200901010000.txt
(Vườn quốc gia Ba Vì tại Hà Nội thời gian gửi số liệu 01 giờ 00 phút, 00 giây ngày 01 tháng 09 năm 2020).
+ Nội dung tệp dữ liệu:
Tram01 | 1053723 | 210844 | 20200901010000 | R | 30 | mm
Tram01 | 1053723 | 210844 | 20200901010000 | U | 60 | %
Tram02 | 1054023 | 210800 | 20200901010000 | T | 30 | ºC
Tram03 | 1054523 | 211044 | 20200901010000 | dd | 360 | độ
Tram03 | 1054523 | 211044 | 20200901010000 | ff | 5 | m/s
7. Đường cao tốc
7.1. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Server trong một tệp dữ liệu dạng *.xls
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_Tenduongcaotoc_YYYYmmddhhMMss.xls
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới ( _ ).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● Tenduongcaotoc: tên viết tắt của tên đường cao tốc, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: định dạng *.xls, chi tiết như Bảng 17.
Bảng 17: Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.xls) đối với chủ công trình tuyến đường cao tốc
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram01 | | | | | | |
| …. | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc (được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT).
Đường cao tốc quan trắc lượng mưa (R), hướng gió (dd), tốc độ gió (ff), tầm nhìn (VV) và nhiệt độ (T) theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10850 : 2015 hệ thống giám sát, điều hành giao thông trên đường cao tốc;
- Giatri: giá trị quan trắc tương ứng với yếu tố đo;
- Donvi: là đơn của yếu tố quan trắc được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
- Thoigian: là thời gian thực hiện quan trắc theo khuôn dạng: YYYYmmddhhMMss.
Ví dụ:
+ Tên tệp: 01_CaotocPhapVan_20200908010500.xls
(Đường cao tốc Pháp Vân, TP. Hà Nội, gửi số liệu quan trắc, lúc 01 giờ 05 phút 00 giây ngày 08 tháng 09 năm 2020).
+ Nội dung tệp dữ liệu:
| | A | B | C | D | E | F | G |
|||||||||
| | Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
| 1 | Tram01 | 1058833 | 208463 | 20200908010500 | R | 6 | mm |
| 2 | Tram01 | 1058833 | 208463 | 20200908010500 | T | 30 | ºC |
| 3 | Tram02 | 1059033 | 208400 | 20200908010500 | dd | 360 | độ |
| 4 | Tram02 | 1059033 | 208400 | 20200908010500 | ff | 5 | m/s |
7.2. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Server trong một tệp dữ liệu dạng *.txt
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_TenDuongCaoToc_YYYYmmddhhMMss.txt
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới ( _ ).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● TenDuongCaoToc: tên viết tắt của đường cao tốc, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: Gồm nhiều nhóm, mỗi nhóm cách nhau bởi một khoảng trống (Space Bar) hoặc dấu phẩy (,), chi tiết như Bảng 18.
Bảng 18: Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.txt) đối với chủ công trình tuyến đường cao tốc
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram01 | | | | | | |
| …… | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc (được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT);
Đường cao tốc quan trắc lượng mưa (R), hướng gió (dd), tốc độ gió (ff), tầm nhìn (VV) và nhiệt độ (T) theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10850 : 2015 hệ thống giám sát, điều hành giao thông trên đường cao tốc.
- Giatri: giá trị tương ứng với yếu tố quan trắc;
- Donvi: là đơn vị của yếu tố quan trắc được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
- Thoigian: là thời gian thực hiện quan trắc theo khuôn dạng: YYYYmmddhhMMss.
Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu: 01_CaotocPhapVan_20200908070000.xls
(Đường cao tốc Pháp Vân, TP. Hà Nội, truyền số liệu quan trắc, lúc 07 giờ 00 phút 00 giây ngày 08 tháng 09 năm 2020)
+ Nội dung tệp dữ liệu:
Tram01 | 1058833 | 208463 | 20200908070000 | R | 6 | mm
Tram01 | 1058833 | 208463 | 20200908070000 | T | 30 | ºC
Tram02 | 1058800 | 208400 | 20200908070000 | dd | 360 | độ
Tram02 | 1058800 | 208400 | 20200908070000 | ff | 5 | m/s
8. Cảng thủy nội địa tổng hợp loại I trở lên
8.1. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Server trong một tệp dữ liệu dạng *.xls
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_Tencang_YYYYmmddhhMMss.xls
● _ (dấu phân cách): là một ký tự Underscore (_).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● Tencang: tên viết tắt của công trình, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: định dạng *.xls, chi tiết như Bảng 19.
Bảng 19: Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.xls) đối với chủ công trình cảng thủy nội địa tổng hợp loại I trở lên
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram01 | | | | | | |
| …… | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: Là ký hiệu của yếu tố quan trắc (được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT).
Cảng thủy nội địa quan trắc tầm nhìn xa (vv), mực nước (H), hướng gió (dd) và tốc độ gió (ff);
- Giatri: giá trị quan trắc tương ứng với yếu tố quan trắc;
- Donvi: là đơn vị tính của yếu tố quan trắc được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
- Thoigian: Là thời gian thực hiện quan trắc theo khuôn dạng: YYYYmmddhhMMss.
Ví dụ:
+ Tên tệp: 96_CangOngdoc_20200908010500.xls
(Cảng Ông Đốc, tỉnh Cà Mau, gửi số liệu quan trắc, lúc 01 giờ 05 phút 00 giây ngày 08 tháng 09 năm 2020).
+ Nội dung tệp dữ liệu:
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | 1048805 | 091309 | 20200908010000 | vv | 6 | km |
| Tram01 | 1048805 | 091309 | 20200908010000 | H | 3 | m |
| Tram02 | 1048505 | 091300 | 20200908010000 | dd | 360 | độ |
| Tram02 | 1048505 | 091300 | 20200908010000 | ff | 5 | m/s |
8.2. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Server trong một tệp dữ liệu dạng *.txt
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_Tencang_ YYYYmmddhhMMss.txt
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới ( _ ).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định Bảng 2).
● TenCang: tên viết tắt của công trình, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi).
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: Gồm nhiều nhóm, mỗi nhóm cách nhau bởi một khoảng trống (Space Bar) hoặc dấu phẩy (,), chi tiết như Bảng 20.
Bảng 20: Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.txt) đối với chủ công trình cảng thủy nội địa tổng hợp loại I trở lên
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram01 | | | | | | |
| ……. | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian truyền số liệu;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc (được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT).
Cảng thủy nội địa quan trắc tầm nhìn xa (vv), mực nước (H), hướng gió (dd) và tốc độ gió (ff);
- Giatri: giá trị tương ứng với yếu tố quan trắc;
- Donvi: là đơn vị của yếu tố quan trắc được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
- Thoigian: là thời gian thực hiện quan trắc theo khuôn dạng: YYYYmmddhhMMss.
Ví dụ:
+ Tên tệp: 96_Cangongdoc_20200908010500.txt
(Cảng Ông Đốc, tỉnh Cà Mau, gửi số liệu quan trắc, lúc 01 giờ 05 phút 00 giây ngày 08 tháng 09 năm 2020).
+ Nội dung tệp dữ liệu:
Tram01 | 1048805 | 91309 | 20200908010000 | vv | 6 | km
Tram01 | 1048805 | 91309 | 20200908010000 | H | 3 | m
Tram02 | 1048505 | 91300 | 20200908010000 | dd | 360 | độ
Tram02 | 1048505 | 91300 | 20200908010000 | ff | 5 | m/s
9. Sân bay dân dụng
9.1. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Server trong một tệp dữ liệu dạng *.xls
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_Tensanbay_YYYYmmddhhMMss.xls
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới (_).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● Tensanbay: tên viết tắt của sân bay, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: định dạng *.xls, chi tiết như Bảng 21.
Bảng 21: Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.xls) đối với chủ công trình sân bay dân dụng
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram02 | | | | | | |
| …. | | | | | | |
Trong đó:
- Tram: ký hiệu trạm do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian truyền số liệu;
- Kinhdo: kinh độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Vido: vĩ độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc (được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT);
- Giatri: giá trị tương ứng với yếu tố quan trắc;
- Donvi: là đơn vị của yếu tố quan trắc được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
- Thoigian: là thời gian thực hiện quan trắc theo khuôn dạng: YYYYmmddhhMMss.
Ví dụ:
+ Tên tệp: 01_NB_20200901070000.xls
(Sân bay Nội Bài ở Hà Nội gửi số liệu số liệu quan trắc lúc 7 giờ 00 phút 00 giây ngày 01 tháng 09 năm 2020).
+ Nội dung tệp dữ liệu: định dạng *.xls, chi tiết các cột như sau:
| | A | B | C | D | E | F | G |
|||||||||
| | Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
| 1 | Tram01 | 1050800 | 212100 | 20200901070000 | dd | 90 | độ |
| 2 | Tram01 | 1058000 | 212100 | 20200901070000 | ff | 3 | m/s |
| .. | …. | | | | | | |
9.2. Truyền thông tin, dữ liệu về hệ thống FTP Server trong một tệp dữ liệu dạng *.txt
a) Tên tệp dữ liệu: MaTinh_Tensanbay_YYYYmmddhhMMss.txt
● _ (dấu phân cách): là một ký tự gạch dưới ( _ ).
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2).
● TenSanbay: tên viết tắt của sân bay, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi trong quá trình truyền số liệu).
● YYYYmmddhhMMss: thời gian gửi tệp số liệu, theo giờ Việt Nam (GMT+7).
b) Nội dung tệp dữ liệu: gồm nhiều nhóm, mỗi nhóm cách nhau bởi một khoảng trống (Space Bar) hoặc dấu phẩy (,), chi tiết như Bảng 22.
Bảng 22: Nội dung tệp số liệu tính toán (định dạng *.txt) đối với chủ công trình sân bay dân dụng
| Tram | Kinhdo | Vido | Thoigian | Yeuto | Giatri | Donvi |
||||||||
| Tram01 | | | | | | |
| Tram02 | | | | | | |
| …. | | | | | | |
Trong đó:
- Yeuto: là ký hiệu của yếu tố quan trắc (được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT);
- Giatri: giá trị tương ứng với yếu tố quan trắc;
- Donvi: là đơn vị của của yếu tố quan trắc được quy định theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
- Thoigian: là thời gian thực hiện quan trắc theo khuôn dạng: YYYYmmddhhMMss.
Ví dụ:
+ Tên tệp: 01_NB_20200901070000.txt
(Sân bay Nội Bài ở Hà Nội gửi số liệu số liệu quan trắc lúc 7 giờ 00 phút 00 giây ngày 01 tháng 09 năm 2020)
+ Nội dung tệp dữ liệu:
Tram01 | 1050800 | 212100 | 20200901070000 | dd | 90 | độ
Tram01 | 1050800 | 212100 | 20200901070000 | ff | 5 | m/s
PHỤ LỤC II
ĐỊNH DẠNG TỆP THÔNG TIN, DỮ LIỆU CỦA CÁC TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ NHU CẦU DÙNG RIÊNG CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÔNG THUỘC CÁC CÔNG TRÌNH PHẢI QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 13/2023/TT-BTNMT ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Tên tệp thông tin, dữ liệu:
MaTinh_KyHieuCongTrinh_KyHieuTram_YeuTo_YYYYmmddhhMMss.xls
Trong đó:
● _ (dấu phân cách): Là một ký tự gạch dưới (_);
● MaTinh: ký hiệu mã tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trạm quan trắc được lắp đặt (được quy định tại Bảng 2);
● KyHieuCongTrinh: tên viết tắt của công trình, viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (Chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi theo thời gian truyền số liệu);
● KyHieuTram: viết liền không dấu, không quá 16 ký tự (Chủ công trình tự quy ước nhưng không được thay đổi theo thời gian truyền số liệu);
● YeuTo: là ký hiệu của yếu tố quan trắc (được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
● YYYYmmddhhMMss: thời gian truyền số liệu.
2. Nội dung tệp thông tin, dữ liệu:
Định dạng *.xls, chi tiết như Bảng 23.
Bảng 23: Nội dung tệp thông tin dữ liệu các trạm KTTV chuyên dùng không thuộc quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-CP
| Tên trạm | | | | |
||||||
| Tọa độ | | | | |
| Kinh độ | | | | |
| Vĩ độ | | | | |
| Yếu tố quan trắc | | | | |
| Đơn vị | | | | |
| Thời gian | Giá trị | | | |
| …… | ……… | | | |
| …… | ……… | | | |
Trong đó:
- Tên trạm: do chủ công trình tự quyết định nhưng không thay đổi theo thời gian truyền số liệu;
- Kinh độ, vĩ độ: tọa độ của trạm quan trắc (độ, phút, giây);
- Yếu tố quan trắc: ký hiệu theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT;
- Thời gian: là thời gian thực hiện quan trắc theo khuôn dạng: YYYYmmddhhMMss;
- YYYY: là định dạng năm gồm bốn chữ số;
- mm: là định dạng tháng gồm hai chữ số;
- dd: là định dạng ngày gồm hai chữ số;
- hh: là định dạng giờ gồm hai chữ số (chuẩn 24 giờ);
- MM: là định dạng phút gồm hai chữ số;
- ss: là định dạng giây gồm hai chữ số.
Giá trị và đơn vị tương ứng với yếu tố quan trắc theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT.
Ví dụ:
+ Tên tệp dữ liệu: 64_hochuaAYun_tram01_R_20200330102000.xls
(Tệp dữ liệu về lượng mưa của trạm 01 của hồ chứa Ayun tại Gia Lai, được gửi vào lúc 10 giờ 20 phút ngày 30 tháng 03 năm 2020)
+ Nội dung tệp dữ liệu
Định dạng *.xls, chi tiết như bảng sau:
| Tên trạm | Tram01 | | | |
||||||
| Tọa độ trạm | | | | |
| Kinh độ | | | | |
| Vĩ độ | | | | |
| Yếu tố quan trắc | R | | | |
| Đơn vị | mm | | | |
| Thời gian | Giá trị | | | |
| 20200330100000 | 10 | | | |
| 20200330900000 | 30 | | | |
| 20200330800000 | 20 | … | | |
| …. | … | … | … | … |
PHỤ LỤC III
GIẤY BIÊN NHẬN GIAO NỘP THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BTNMT ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BN-………….. | ………….., ngày ….. tháng ….. năm ……
GIẤY BIÊN NHẬN GIAO NỘP THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
BÊN NHẬN: ..........................................................................................................
- Đại diện: ...............................................................................................................
- Chức vụ: ...............................................................................................................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Điện thoại: ……………………………………………… Fax: ...........................
BÊN GIAO: ...........................................................................................................
- Đại diện: ...............................................................................................................
- Chức vụ: ...............................................................................................................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Điện thoại: ……………………………………………… Fax: ...........................
……………………………………………… đã nhận các loại thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn gồm các thông tin, dữ liệu theo thống kê trong bảng sau:
| STT | Tên thông tin, dữ liệu | Loại thông tin, dữ liệu (dạng giấy, dạng số) | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
Biên nhận này được làm thành hai (02) bản, mỗi bên giữ một (01) bản./.
Bên giao (Ký, ghi rõ h ọ tên) | Bên nhận (Ký, ghi rõ h ọ tên)