Điều 17. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ có dữ liệu quan trắc về tài nguyên và môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
2. Cục Chuyển đổi số và Thông tin dữ liệu tài nguyên môi trường chịu trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Khi các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định mới.
4. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát hiện khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết, hoàn thiện./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Bộ Tài nguyên và Môi trường: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Lưu: VT, PC, CĐS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Quý Kiên
PHỤ LỤC I
CHUẨN DỮ LIỆU CHỦ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2023/TT-BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Công trình quan trắc (mã: dmCongTrinhQT)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Mã công trình quan trắc | MACONGTRINH | Chuỗi ký tự |
| 2 | Ký hiệu | KYHIEU | Chuỗi ký tự |
| 3 | Loại công trình quan trắc | LOAICONGTRINH | Chuỗi ký tự |
| 4 | Tên công trình quan trắc | TENCONGTRINH | Chuỗi ký tự |
| 5 | Địa chỉ công trình quan trắc | DIACHI | Chuỗi ký tự |
| 6 | Đơn vị quản lý, vận hành | DONVIQLVH | Chuỗi ký tự |
2. Trạm quan trắc (mã: dmTramQT)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Mã trạm | MATRAM | Chuỗi ký tự |
| 2 | Ký hiệu trạm | KYHIEU | Chuỗi ký tự |
| 3 | Tên trạm quan trắc | TENTRAM | Chuỗi ký tự |
| 4 | Loại trạm quan trắc: định kỳ, tự động… | LOAITRAM | Chuỗi ký tự |
| 5 | Địa chỉ của trạm | DIACHI | Chuỗi ký tự |
| 6 | Tọa độ vuông góc phẳng X của trạm theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 | TOADOX | Số thực |
| 7 | Tọa độ vuông góc phẳng Y của trạm theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 | TOADOY | Số thực |
| 8 | Độ cao của trạm theo hệ thống độ cao quốc gia | DOCAO | Số thực |
| 9 | Trạng thái hoạt động của trạm quan trắc | TRANGTHAI | Chuỗi ký tự |
| 10 | Đơn vị quản lý, vận hành | DONVIQLVH | Chuỗi ký tự |
3. Điểm quan trắc (mã: dmDiemQT)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Mã điểm quan trắc | MADIEM | Chuỗi ký tự |
| 2 | Ký hiệu điểm quan trắc | KYHIEU | Chuỗi ký tự |
| 3 | Tên điểm quan trắc | TENDIEM | Chuỗi ký tự |
| 4 | Địa điểm quan trắc | DIADIEM | Chuỗi ký tự |
| 5 | Tọa độ vuông góc phẳng X của điểm quan trắc theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 | TOADOX | Số thực |
| 6 | Tọa độ vuông góc phẳng Y của điểm quan trắc theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 | TOADOY | Số thực |
| 7 | Độ cao của điểm quan trắc theo hệ thống độ cao quốc gia | DOCAO | Số thực |
| 8 | Đơn vị quản lý, vận hành | DONVIQLVH | Chuỗi ký tự |
4. Thông số đo (mã: dmThongSoDo)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Mã thông số đo | MATHONGSO | Chuỗi ký tự |
| 2 | Ký hiệu thông số đo | KYHIEU | Chuỗi ký tự |
| 3 | Tên thông số đo | TENTHONGSO | Chuỗi ký tự |
| 4 | Đơn vị tính của thông số đo | DONVITINH | Chuỗi ký tự |
5. Giá trị đo (mã: dmGiaTriDo)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Giá trị đo của thông số đo | GIATRIDO | Số thực |
| 2 | Thời điểm đo | THOIDIEMDO | Thời gian |
| 3 | Độ cao/độ sâu (vị trí quan trắc tương ứng với giá trị đo, nếu có) | VITRIDO | Số thực |
6. Mẫu (mã: dmMauQT)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Mã mẫu | MAMAU | Chuỗi ký tự |
| 2 | Mô tả | MOTA | Chuỗi ký tự |
| 3 | Địa điểm lấy mẫu | DIADIEM | Chuỗi ký tự |
| 4 | Tọa độ vuông góc phẳng X của điểm lấy mẫu theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 | TOADOX | Số thực |
| 5 | Tọa độ vuông góc phẳng Y của điểm lấy mẫu theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 | TOADOY | Số thực |
| 6 | Độ cao của điểm lấy mẫu theo hệ thống độ cao quốc gia | DOCAO | Số thực |
| 7 | Thiết bị lấy mẫu | THIETBILAYMAU | Chuỗi ký tự |
| 8 | Điều kiện lấy mẫu | DIEUKIENLAYMAU | Chuỗi ký tự |
| 9 | Bảo quản mẫu | BAOQUANMAU | Chuỗi ký tự |
| 10 | Người thực hiện | NGUOILAYMAU | Chuỗi ký tự |
| 11 | Thời điểm thực hiện | THOIDIEMLAYMAU | Thời gian |
| 12 | Khoảng thời gian thực hiện việc đo mẫu | THOIGIANDOMAU | Số thực |
| 13 | Thông tin về đơn vị thực hiện lấy mẫu | DONVILAYMAU | Chuỗi ký tự |
| 14 | Thông tin về đơn vị được lấy mẫu | DONVIDUOCLAYMAU | Chuỗi ký tự |
7. Kết quả phân tích mẫu (mã: dmKetQuaPhanTich)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Thiết bị phân tích | THIETBIPHANTICH | Chuỗi ký tự |
| 2 | Phương pháp phân tích | PHUONGPHAPPHANTICH | Chuỗi ký tự |
| 3 | Người thực hiện | NGUOITHUCHIEN | Chuỗi ký tự |
| 4 | Thời điểm thực hiện | THOIDIEMTHUCHIEN | Thời gian |
| 5 | Thông tin về đơn vị thực hiện phân tích mẫu | DONVITHUCHIEN | Chuỗi ký tự |
| 6 | Kết quả phân tích | KETQUAPHANTICH | Chuỗi ký tự |
PHỤ LỤC II
CHUẨN DỮ LIỆU DANH MỤC DÙNG CHUNG QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2023/TT-BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Loại trạm quan trắc (mã: dmLoaiTramQT)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Mã loại trạm quan trắc | MATRAM | Chuỗi ký tự |
| 2 | Tên loại trạm quan trắc | TENTRAM | Chuỗi ký tự |
| 3 | Mô tả chi tiết | MOTATRAM | Chuỗi ký tự |
2. Chỉ tiêu chất lượng đo (mã: dmChiTieuCLDo)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Mã chỉ tiêu chất lượng đo | MACHITIEU | Chuỗi ký tự |
| 2 | Tên chỉ tiêu chất lượng đo | TENCHITIEU | Chuỗi ký tự |
| 3 | Mô tả chi tiết | MOTACHITIEU | Chuỗi ký tự |
3. Đơn vị đo (mã: dmDonViDo)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Mã đơn vị đo | MADONVIDO | Chuỗi ký tự |
| 2 | Tên đơn vị đo | TENDONVIDO | Chuỗi ký tự |
| 3 | Mô tả chi tiết | MOTADONVIDO | Chuỗi ký tự |
4. Loại quan trắc (mã: dmLoaiQT)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Mã loại quan trắc | MALOAIQT | Chuỗi ký tự |
| 2 | Tên loại quan trắc | TENLOAIQT | Chuỗi ký tự |
| 3 | Mô tả chi tiết | MOTALOAIQT | Chuỗi ký tự |
5. Phương pháp quan trắc (mã: dmPhuongPhapQT)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Mã phương pháp quan trắc | MAPHUONGPHAPQT | Chuỗi ký tự |
| 2 | Tên phương pháp quan trắc | TENPHUONGPHAPQT | Chuỗi ký tự |
| 3 | Mô tả chi tiết | MOTAPHUONGPHAPQT | Chuỗi ký tự |
6. Thiết bị quan trắc (mã: dmThietBiQT)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Mã thiết bị quan trắc | MATHIETBI | Chuỗi ký tự |
| 2 | Tên thiết bị quan trắc | TENTHIETBI | Chuỗi ký tự |
| 3 | Ký hiệu | KYHIEU | Chuỗi ký tự |
| 4 | Xuất xứ | XUATXU | Chuỗi ký tự |
| 5 | Mô tả chi tiết | MOTATHIETBI | Chuỗi ký tự |
7. Trạng thái thiết bị (mã: dmTrangThaiTB)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Mã trạng thái thiết bị | MATRANGTHAITB | Chuỗi ký tự |
| 2 | Trạng thái thiết bị | TRANGTHAITB | Chuỗi ký tự |
| 3 | Mô tả chi tiết | MOTATRANGTHAITB | Chuỗi ký tự |
8. Mùa (mã: dmMua)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Mã mùa | MAMUA | Chuỗi ký tự |
| 2 | Tên mùa | TENMUA | Chuỗi ký tự |
| 3 | Mô tả chi tiết | MOTAMUA | Chuỗi ký tự |
9. Vùng (mã: dmVung)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Mã vùng | MAVUNG | Chuỗi ký tự |
| 2 | Tên vùng | TENVUNG | Chuỗi ký tự |
| 3 | Mô tả chi tiết | MOTAVUNG | Chuỗi ký tự |
10. Loại công trình (mã: dmLoaiCT)
| STT | Mô tả | Tên trường thông tin | Kiểu dữ liệu |
|||||
| 1 | Mã loại công trình | MALOAICT | Chuỗi ký tự |
| 2 | Tên loại công trình | TENLOAICT | Chuỗi ký tự |
| 3 | Mô tả chi tiết | MOTALOAICT | Chuỗi ký tự |