Điều 16. Điều khoản thi hành
1. Hiệu lực thi hành
a) Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022;
b) Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải y tế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
2. Tổ chức thực hiện
a) Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Chánh Văn phòng Bộ Y tế, Chánh Thanh tra Bộ Y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này;
b) Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Xã hội của Quốc hội (để giám sát);
- Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ);
- Bộ trưởng Nguyễn Thanh Long (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Y tế, Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, PC, MT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Trường Sơn
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG ĐƯỢC PHÉP THU GOM PHỤC VỤ MỤC ĐÍCH TÁI CHẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
TT
Loại chất thải
Yêu cầu
I
Chất thải là vật liệu giấy
1
Giấy, báo, bìa, thùng các-tông, vỏ hộp thuốc và các vật liệu giấy
Không thấm, dính, chứa máu của cơ thể, vi sinh vật gây bệnh hoặc không có yếu tố nguy hại khác vượt ngưỡng chất thải nguy hại
II
Chất thải là vật liệu nhựa
1
Các chai nhựa đựng thuốc, hóa chất không thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc không có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất.
Không thấm, dính, chứa máu của cơ thể, không chứa vi sinh vật gây bệnh
2
Các chai nước giải khát bằng nhựa và các sản phẩm bằng nhựa khác sử dụng trong hoạt động sinh hoạt thường ngày
Không thải ra từ khu vực cách ly, điều trị người mắc bệnh truyền nhiễm nguy hiểm nhóm A, nhóm B
3
Các chai dịch truyền nhựa, dây truyền dịch, bơm tiêm nhựa (không bao gồm đầu sắc nhọn), vật liệu nhựa khác
Không thấm, dính, chứa máu của cơ thể, không chứa vi sinh vật gây bệnh, không chứa yếu tố nguy hại
4
Các chai dịch truyền nhựa, dây truyền dịch, bơm tiêm nhựa (không bao gồm đầu sắc nhọn), vật liệu nhựa khác đã xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
Không chứa yếu tố nguy hại
III
Chất thải là vật liệu kim loại
1
Các chai, lon nước giải khát và các vật liệu kim loại khác sử dụng trong hoạt động sinh hoạt thường ngày
Không thải ra từ khu vực cách ly, điều trị người mắc bệnh truyền nhiễm nguy hiểm nhóm A, nhóm B
IV
Chất thải là vật liệu thủy tinh
Các vỏ chai, lọ, lọ thuốc thủy tinh thải bỏ
Không dính, chứa các loại thuốc, hóa chất thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất; không thấm, dính, chứa máu của cơ thể, không chứa vi sinh vật gây bệnh
PHỤ LỤC SỐ 02
BIỂU TƯỢNG TRÊN BAO BÌ, DỤNG CỤ, THIẾT BỊ LƯU CHỨA CHẤT THẢI Y TẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Ghi chú:
Trình bày, thiết kế và màu sắc của dấu hiệu cảnh báo chất thải y tế nguy hại áp dụng theo các quy định trong TCVN 5053 : 19901
PHỤ LỤC SỐ 03
YÊU CẦU KỸ THUẬT KHU LƯU GIỮ CHẤT THẢI TẠI CƠ SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2021/TT-B YT ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
A. Đối với hình thức tổ chức cơ sở khám, chữa bệnh là bệnh viện và cơ sở y tế thực hiện xử lý chất thải y tế theo mô hình cụm cơ sở y tế:
1. Khu vực lưu giữ chất thải có biển cảnh báo; có mái che cho khu vực lưu giữ; nền đảm bảo không bị ngập lụt, tránh được nước mưa chảy tràn từ bên ngoài vào, không bị chảy tràn chất lỏng ra bên ngoài khi có sự cố rò rỉ, đổ tràn; có hệ thống thu gom nước thải;
2. Trong khu lưu giữ phải phân chia các ô hoặc có dụng cụ, thiết bị lưu giữ riêng cho từng loại chất thải hoặc nhóm chất thải có cùng tính chất và có tên loại chất thải, mã số chất thải nguy hại (CTNH) (đối với chất thải y tế nguy hại), biểu tượng theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư với kích thước phù hợp, dễ nhận biết. Các chất thải khác nhau nhưng cùng áp dụng một phương pháp xử lý được lưu giữ trong cùng một dụng cụ, thiết bị lưu chứa.
3. Có vật liệu hấp thụ (như cát khô hoặc mùn cưa) và xẻng để sử dụng trong trường hợp rò rỉ, đổ tràn chất thải y tế nguy hại ở dạng lỏng.
4. Có thiết bị phòng cháy chữa cháy theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền về phòng cháy chữa cháy.
5. Dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải phải thường xuyên vệ sinh sạch sẽ và khử khuẩn.
6. Có vòi nước, dung dịch vệ sinh, khử khuẩn.
B. Đối với các cơ sở y tế khác
1. Vị trí lưu giữ chất thải có biển cảnh báo; có thùng, dụng cụ, thiết bị lưu giữ riêng có nắp đậy kín cho từng loại chất thải phát sinh hoặc nhóm chất thải có cùng tính chất và có tên loại chất thải, mã số CTNH (đối với chất thải y tế nguy hại), biểu tượng theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư với kích thước phù hợp, dễ nhận biết.
2. Các chất thải khác nhau nhưng cùng áp dụng một phương pháp xử lý được lưu giữ trong cùng một dụng cụ, thiết bị lưu chứa.
3. Dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải phải thường xuyên vệ sinh sạch sẽ và khử khuẩn.
PHỤ LỤC SỐ 04
MẪU SỔ BÀN GIAO CHẤT THẢI ĐÃ KHỬ KHUẨN ĐẠT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG PHỤC VỤ MỤC ĐÍCH TÁI CHẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
I. Bìa sổ
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ Y TẾ
____________
SỔ BÀN GIAO CHẤT THẢI ĐÃ KHỬ KHUẨN ĐẠT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG PHỤC VỤ MỤC ĐÍCH TÁI CHẾ
……………..,ngày……….tháng………..năm………….
II. Nội dung ghi trong Sổ
Ngày, tháng, năm bàn giao chất thải
Lượng chất thải bàn giao (kg)
Tổng số (kg)
Người giao
(ký ghi rõ họ và tên)
Người nhận
(ký ghi rõ họ và tên)
Đơn vị tính
Số lượng
Trọng lượng/túi, hộp, thùng, kiện
Mẻ số
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(3)x(4)
(7)
(8)
Cộng
Ghi chú:
(2) Đơn vị tính là túi hoặc hộp hoặc thùng hoặc kiện.
PHỤ LỤC SỐ 05
MẪU SỔ NHẬT KÝ VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH, THIẾT BỊ, HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI Y TẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
I. Nhật ký vận hành lò đốt
TT
Thời điểm bắt đầu
(giờ/ngày/ tháng/năm)
Ghi chép về nhiệt độ và các bất thường trong quá trình đốt
Thời điểm kết thúc
(giờ/ngày/ tháng/năm)
Lượng chất thải đốt (kg)
Nhận xét về quá trình đốt và kết quả đốt
Người vận hành
1
Mẻ số...
2
Mẻ số...
Cộng ngày
II. Nhật ký vận hành thiết bị xử lý chất thải rắn lây nhiễm bằng công nghệ không đốt
Ngày tháng năm
Thông tin
Giờ khử khuẩn
Chế độ khử khuẩn
Số lượng chất thải/mẻ (kg)
Cán bộ vận hành
(Ký, ghi rõ họ tên)
Nhiệt độ (°C)
Thời gian (phút)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Mẻ số...
Mẻ số...
Cộng ngày
III. Nhật ký vận hành hệ thống xử lý nước thải
Ngày tháng năm
Thời điểm bắt đầu vận hành hệ thống
Ghi chép tình trạng hoạt động của hệ thống và các dấu hiệu bất thường
Thời điểm ngừng vận hành
Khử trùng nước thải
Bảo trì, bảo dưỡng/ sửa chữa, thay thế
Lưu lượng nước thải xử lý
Người vận hành
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Ghi chú:
- Cột (2), (4) Không cần ghi nếu là hệ thống vận hành tự động.
- Cột (5): Nếu áp dụng khử trùng bằng hóa chất thì cần ghi rõ loại và lượng hóa chất sử dụng. Nếu bằng phương pháp khác thì ghi tên phương pháp áp dụng.
- Cột (6): Ghi rõ bảo trì bảo dưỡng hoặc sửa chữa thay thế bộ phận nào; cá nhân, đơn vị thực hiện.
- Trường hợp cơ sở có từ 2 công trình, thiết bị, hệ thống xử lý chất thải y tế trở lên thì môi công trình, thiết bị, hệ thống xử lý chất thải y tế lập một sổ.
PHỤ LỤC SỐ 06
MẪU SỔ GIAO NHẬN CHẤT THẢI Y TẾ NGUY HẠI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
I. Mẫu bìa sổ
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ Y TẾ
-------------
SỔ GIAO NHẬN CHẤT THẢI Y TẾ NGUY HẠI
............,ngày…..tháng…..năm……….
II. Nội dung ghi trong sổ
Ngày tháng năm
Lượng chất thải bàn giao (Kg)
Người giao chất thải
(Ký ghi rõ họ và tên)
Người nhận chất thải (Ký ghi rõ họ và tên)
Chất thải lây nhiễm
Chất thải nguy hại không lây nhiễm
Tổng số
Sắc nhọn
Không sắc nhọn
Nguy cơ lây nhiễm cao
Giải phẫu
Chất thải
…
Chất thải
…
…
…
Cộng tháng....
Ghi chú:
- Sổ giao nhận chất thải này được sử dụng thay thế cho chứng từ chất thải nguy hại đối với cơ sở y tế xử lý chất thải y tế theo mô hình cụm khi bàn giao chất thải; Đối với cơ sở y tế thuê đơn vị có giấy phép xử lý CTNH phù hợp để xử lý chất thải theo mô hình tập trung được sử dụng để theo dõi lượng chất thải bàn giao trong tháng làm cơ sở để xuất chứng từ chất thải nguy hại hàng tháng;
- Sổ bàn giao chất thải được Chủ nguồn thải lập thành 02 Sổ, Chủ nguồn thải giữ 01 Sổ và Cơ sở xử lý chất thải giữ 01 Sổ. Mỗi lần giao nhận chất thải giữa hai bên phải điền đầy đủ thông tin và ký nhận giữa hai bên vào 02 sổ để theo dõi, đối chiếu và quản lý;
- Không được tẩy xóa, sửa chữa các thông tin trong sổ.
PHỤ LỤC SỐ 07
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
A. Mẫu báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế định kỳ của cơ sở y tế
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ Y TẾ…….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../…..
…,ngày…tháng…năm….
BÁO CÁO KẾT QUẢ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ
(Kỳ báo cáo: từ ngày 15/12/20….. đến ngày 14/12/20 …….)
Kính gửi: Sở Y tế...
Phần 1. Thông tin chung
1.1. Tên cơ sở y tế (Chủ nguồn thải): …………………………………………………………………..
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Mã số quản lý chất thải nguy hại (số Chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân);
Tên lãnh đạo đơn vị phụ trách :……………………………. ; chức vụ: ………………………………..
Tên khoa/phòng/bộ phận đầu mối: ……………………………………………………………………….
Tên người tổng hợp báo cáo: …………………………………………………………………………….
Điện thoại:………………………………………. ; Email: ………………………………………………..
1.2. Cơ sở phát sinh chất thải nguy hại (áp dụng đối với cơ sở y tế có từ 2 cơ sở trực thuộc trở lên và trình bày từng cơ sở)
Tên cơ sở (nếu có)
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
1.3. Số giường bệnh kế hoạch (nếu có):………….. ; Số giường bệnh thực kê: ……………………
1.4. Tổng số cán bộ, nhân viên của cơ sở y tế:…… ; Số học sinh, sinh viên thực tập: ……………
1.5. Tổng số lượt người đến khám, chữa bệnh:………….. ; Trong đó: ngoại trú….. , nội trú: …….
1.6. Tổng lượng nước sử dụng trong kỳ báo cáo:……………………… m
3
.
Phần 2. Kết quả quản lý chất thải y tế tại cơ sở y tế trong kỳ báo cáo
2.1. Tình hình chung về quản lý chất thải y tế tại cơ sở y tế trong kỳ báo cáo:
2.1.1. Kết quả đào tạo, tập huấn, truyền thông, phổ biến pháp luật về quản lý chất thải y tế
a) Hoạt động đào tạo, tập huấn
TT
Nhóm đối tượng được đào tạo, tập huấn
Số người được đào tạo
Lượt đào tạo
1
Cán bộ lãnh đạo/quản lý
2
Cán bộ chuyên trách quản lý chất thải y tế
3
Nhân viên y tế
4
Nhân viên thu gom, lưu giữ chất thải y tế
5
Nhân viên vận hành hệ thống xử lý chất thải y tế
Nhận xét, đánh giá:
b) Kết quả hoạt động truyền thông và phổ biến quy định về quản lý chất thải y tế
TT
Nhóm đối tượng truyền thông, phổ biến pháp luật
Nội dung
Hình thức
1
2
Nhận xét, đánh giá:
2.1.2. Kết quả hoạt động thanh, kiểm tra
a) Hoạt động thanh tra, kiểm tra của cơ quan cấp trên
- Số lần được thanh tra, kiểm tra trong kỳ báo cáo:……………… lần.
- Kết quả thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính:
TT
Tên cơ quan thực hiện thanh tra, kiểm tra
Nội dung vi phạm
(nếu có, ghi rõ)
Kết quả khắc phục vi phạm
Đã khắc phục
Chưa khắc phục
I
Thanh tra
...
II
Kiểm tra
...
III
Xử lý vi phạm hành chính
...
b) Hoạt động kiểm tra, giám sát của đơn vị
TT
Tên đơn vị, bộ phận thực hiện kiểm tra, giám sát
Nội dung vi phạm
(nếu có, ghi rõ)
Kết quả khắc phục vi phạm
Đã khắc phục
Chưa khắc phục
I
Kiểm tra, giám sát
…
III
Xử lý vi phạm
...
Nhận xét, đánh giá:
2.1.3. Kết quả quan trắc môi trường
TT
Nội dung quan trắc
Số lần quan trắc thực tế/quy định
Chỉ tiêu không đạt
Bản scan các Kết quả quan trắc kèm theo
…
Nhận xét, đánh giá:
2.2. Thống kê chất thải y tế phát sinh và được xử lý tại cơ sở y tế trong kỳ báo cáo:
(Trường hợp có các cơ sở trực thuộc, thì ngoài thống kê chất thải y tế của cơ sở, cần thống kê lần lượt đối với từng cơ sở y tế trực thuộc theo bảng dưới đây)
TT
Loại chất thải y tế
Mã chất thải nguy hại
Đơn vị tính
Số lượng chất thải phát sinh
Số lượng chất thải được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật
Xử lý chất thải y tế
Chuyển giao cho đơn vị khác xử lý
Tự xử lý tại cơ sở y tế
Số lượng
Tên đơn vị chuyển giao
Số lượng
Hình thức/ Phương pháp xử lý
(*)
I
Tổng lượng chất thải y tế nguy hại
kg/năm
1
Tổng lượng chất thải lây nhiễm:
kg/năm
1.1
Chất thải lây nhiễm sắc nhọn
kg/năm
1.2
Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn
kg/năm
1.3
Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao
kg/năm
1.4
Chất thải giải phẫu
kg/năm
2
Tổng lượng chất thải nguy hại không lây nhiễm, gồm:
kg/năm
2.1
Hóa chất thải bỏ bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng
kg/năm
2.2
Dược phẩm thải bỏ thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất
kg/năm
2.3
Vỏ chai, lọ đựng thuốc hoặc hoá chất, các dụng cụ dính thuốc hoặc hoá chất thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất
kg/năm
2.4
Thiết bị y tế bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng thải bỏ có chứa thủy ngân, cadimi
kg/năm
2.5
Chất thải nguy hại không lây nhiễm dạng lỏng
kg/năm
2.6
Tổng lượng chất thải nguy hại khác
kg/năm
II
Tổng lượng chất thải rắn thông thường
kg/năm
III
Tổng lưu lượng nước thải
m
3
/năm
4.1
Nước thải y tế
m
3
/năm
4.2
Nước thải sinh hoạt
m
3
/năm
Ghi chú: (*) Hình thức/phương pháp tự xử lý chất thải y tế tại cơ sở y tế:
- Chất thải y tế nguy hại: KĐ (hấp ướt, vi sóng), C (Chôn lấp), LĐ (lò đốt 2 buồng), TC (đốt 1 buồng hoặc đốt thủ công), K (phương pháp khác);
- Trường hợp một loại chất thải có áp dụng đồng thời trong kỳ báo cáo cả việc thuê xử lý và tự xử lý thì cần ghi rõ hình thức và phương pháp xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
- Nước thải: HTXLNT (xử lý qua hệ thống xử lý nước thải), KT (Không xử lý bằng hệ thống xử lý nước thải, chỉ khử trùng nước thải trước khi xả ra môi trường), KXL (Không xử lý, thải thẳng ra môi trường).
2.3. Thống kê xử lý chất thải y tế theo mô hình cụm cơ sở y tế trong kỳ báo cáo (chỉ thực hiện đối với cơ sở y tế thực hiện xử lý chất thải y tế cho cụm cơ sở y tế):
TT
Loại chất thải y tế
Lượng chất thải y tế nhận từ các cơ sở y tế trong cụm (kg/năm)
Phạm vi xử lý (ghi tên các cơ sở y tế trong cụm)
...
2.4. Thống kê lượng chất thải nhựa trong năm
TT
Loại chất thải nhựa
Số lượng phát sinh (kg/năm)
Số lượng chuyển giao để tái chế (kg/năm)
Tên đơn vị nhận chuyển giao để tái chế
1
Chất thải lây nhiễm
2
Chất thải nguy hại không lây nhiễm
3
Chất thải rắn thông thường:
-
Chất thải rắn thông thường từ sinh hoạt thường ngày
-
Chất thải rắn thông thường từ hoạt động chuyên môn y tế
Tổng cộng(1+2+3)
2.5. Thống kê nhân lực thực hiện quản lý chất thải y tế
TT
Họ tên
Năm sinh
Trình độ chuyên môn
Chuyên ngành về môi trường được đào tạo
Tham gia làm về quản lý chất thải
Chứng chỉ đào tạo về quản lý chất thải/vận hành hệ thống
Toàn thời gian
Kiêm nhiệm
Đối tượng được đào tạo
Đơn vị cấp chứng chỉ
I
Cán bộ chuyên trách quản lý chất thải
…
II
Nhân viên vận hành hệ thống xử lý chất thải (nước thải, chất thải rắn, khí thải)
…
2.6. Thống kê công trình/thiết bị xử lý chất thải y tế
TT
Tên công trình, thiết bị
Công nghệ xử lý
Năm đưa vào vận hành
Tình trạng hoạt động hiện nay
Công suất xử lý theo thiết kế
Công suất xử lý thực tế
Hoạt động tốt
Hoạt động không ổn định, quá tải
Hỏng hoặc không hoạt động
I
Thiết bị xử lý chất thải rắn y tế
…
II.
Công trình, hệ thống xử lý nước thải y tế
…
Phần 3. Kế hoạch quản lý chất thải y tế trong năm tiếp theo
Phần 4. Các vấn đề khác
Phần 5. Kết luận, kiến nghị
Nơi nhận:
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
B. Mẫu báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế định kỳ của Sở Y tế
UBND TỈNH, TP………….
SỞ Y TẾ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../…..
….,ngày…tháng….năm…..
BÁO CÁO KẾT QUẢ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ NĂM ....
(Kỳ báo cáo: từ ngày 15/12/20…… đến ngày 14/12/20…… )
Kính gửi: Cục Quản lý môi trường y tế, Bộ Y tế;
Phần 1. Thông tin chung
1.1. Tên đơn vị báo cáo: ………………………………………………………………………………….
Địa chỉ:
Điện thoại:
Tên lãnh đạo Sở Y tế phụ trách:………………………………… ; chức vụ: …………………………..
Tên phòng đầu mối: ……………………………………………………………………………………….
Tên người tổng hợp báo cáo: ……………………………………………………………………………..
Điện thoại:………………………………………. ; Email: ………………………………………………..
Phần 2. Kết quả hoạt động quản lý, chỉ đạo điều hành
1. Xây dựng kế hoạch năm về quản lý chất thải y tế, đào tạo, tập huấn, truyền thông, phổ biến pháp luật, kiểm tra, giám sát (liệt kê số hiệu văn bản, ngày ký, trích yếu văn bản).
2. Công tác chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra giám sát các cơ sở y tế thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý chất thải y tế
(liệt kê số hiệu văn bản, ngày ký, trích yếu văn bản).
Phần 3. Kết quả các hoạt động quản lý chất thải y tế trong kỳ báo cáo
3.1. Tình hình chung về hoạt động quản lý chất thải y tế trong kỳ báo cáo:
a) Thông tin về số lượng cơ sở y tế hiện có, số giường bệnh, số cơ sở y tế có đủ hồ sơ liên quan đến thủ tục môi trường, liên quan đến quản lý chất thải y tế:
TT
Loại hình cơ sở y tế
Tổng số cơ sở y tế trên địa bàn
Tổng số giường bệnh
(nếu có)
I
Cơ sở y tế công lập:
1
Bệnh viện/Trung tâm y tế cấp huyện có chức năng khám, chữa bệnh
2
Trạm y tế cấp xã
3
Cơ sở khám, chữa bệnh khác
4
Cơ sở y tế dự phòng
5
Cơ sở đào tạo, nghiên cứu, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định, thử nghiệm y, dược
II
Cơ sở y tế ngoài công lập:
1
Bệnh viện
2
Cơ sở y tế tư nhân khác
Nhận xét, đánh giá: ……………………………………………………………………………………..
b) Kết quả đào tạo, truyền thông, phổ biến pháp luật về quản lý chất thải y tế:
TT
Loại hình cơ sở y tế
Số cơ sở y tế được đào tạo, tập huấn
Số cơ sở y tế thực hiện hoạt động truyền thông
Số cơ sở y tế thực hiện hoạt động phổ biến pháp luật
I
Cơ sở y tế công lập:
1
Bệnh viện/Trung tâm y tế cấp huyện có chức năng khám, chữa bệnh
2
Trạm y tế cấp xã
3
Cơ sở khám, chữa bệnh khác
4
Cơ sở y tế dự phòng
5
Cơ sở đào tạo, nghiên cứu, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định, thử nghiệm y, dược
II
Cơ sở y tế ngoài công lập:
1
Bệnh viện
2
Cơ sở y tế tư nhân khác
Tổng cộng
Nhận xét: …………………………………………………………………………………………………..
c) Kết quả hoạt động thanh, kiểm tra
- Số lần tiến hành thanh tra, kiểm tra trong kỳ báo cáo:………………….. lần.
- Kết quả thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính:
TT
Loại hình cơ sở y tế
Số cơ sở được thanh tra, kiểm tra
Số cơ sở có tồn tại, vi phạm
Kết quả khắc phục tồn tại, vi phạm
Số cơ sở đã khắc phục
Số cơ sở chưa khắc phục
I
Cơ sở y tế công lập:
1
Bệnh viện/Trung tâm y tế cấp huyện có chức năng khám, chữa bệnh
2
Trạm y tế cấp xã
3
Cơ sở khám, chữa bệnh khác
4
Cơ sở y tế dự phòng
5
Cơ sở đào tạo, nghiên cứu, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định, thử nghiệm y, dược
II
Cơ sở y tế ngoài công lập:
1
Bệnh viện
2
Cơ sở khác
d) Kết quả quan trắc môi trường
TT
Loại hình cơ sở y tế
Quan trắc nước thải
Quan trắc khí thải
Giám sát hiệu quả xử lý của thiết vị xử lý chất thải y tế
Tổng số cơ sở thực hiện
Số cơ sở thực hiện đúng quy định
Số cơ sở có kết quả quan trắc đạt quy chuẩn
Tổng số cơ sở thực hiện
Số cơ sở thực hiện đúng quy định
Số cơ sở có kết quả quan trắc đạt quy chuẩn
Tổng số cơ sở thực hiện
Số cơ sở thực hiện đúng quy định
Số cơ sở có kết quả giám sát đạt quy chuẩn
I
Cơ sở y tế công lập:
1
Bệnh viện/Trung tâm y tế cấp huyện có chức năng khám, chữa bệnh
2
Cơ sở khác (ghi rõ tên)
II
Cơ sở y tế ngoài công lập:
1
Bệnh viện
2
Cơ sở khác (ghi rõ tên)
Tổng cộng
Nhận xét:
Đề nghị nêu rõ các nội dung sau:
- Nhận xét về việc chấp hành quy định về tần suất quan trắc, nội dung quan trắc, kết quả quan trắc;
- Nêu cụ thể tên các đơn vị không thực hiện đủ các nội dung quan trắc theo quy định. Lý do?
3.2. Thống kê chất thải y tế phát sinh và được xử lý trong kỳ báo cáo:
TT
Loại hình cơ sở y tế
Tổng số cơ gửi báo cáo
Chất thải lây nhiễm (kg/năm)
Chất thải nguy hại không lây nhiễm (kg/năm)
Chất thải rắn thông thường (kg/năm)
Nước thải y tế (m
3
/năm)
Tổng số lượng phát sinh
Số lượng được xử lý đạt quy chuẩn
Tổng số lượng phát sinh
Số lượng được xử lý đạt quy chuẩn
Tổng số lượng phát sinh
Số lượng được xử lý
Tổng lưu lượng phát sinh
Số lưu lượng được xử lý đạt quy chuẩn
I
Cơ sở y tế công lập:
1
Bệnh viện/Trung tâm y tế cấp huyện có chức năng khám, chữa bệnh
2
Trạm y tế cấp xã
3
Cơ sở khám, chữa bệnh khác
4
Cơ sở y tế dự phòng
5
Cơ sở đào tạo, nghiên cứu, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định, thử nghiệm y, dược
II
Cơ sở y tế ngoài công lập:
1
Bệnh viện
2
Cơ sở khác
Nhận xét, đánh giá: ……………………………………………………………………………………..
3.3. Tình hình hoạt động của cơ sở xử lý chất thải y tế cho cụm cơ sở y tế
(nếu có)
TT
Nội dung
Địa điểm thực hiện
Công suất xử lý (kg/h)
Phạm vi thực hiện
Đơn vị thu gom, vận chuyển
1
Cụm....
2
Cụm....
Nhận xét, đánh giá: ……………………………………………………………………………………..
3.4. Thống kê phát sinh chất thải nhựa
TT
Loại hình cơ sở y tế
Chất thải nhựa phát sinh từ sinh hoạt thường ngày
Chất thải nhựa phát sinh từ hoạt động chuyên môn y tế
Tổng lượng phát sinh (kg/năm)
Số lượng chuyển giao để tái chế (kg/năm)
Tổng lượng phát sinh (kg/năm)
Số lượng chuyển giao để tái chế (kg/năm)
I
Cơ sở y tế công lập:
1
Bệnh viện/Trung tâm y tế cấp huyện có chức năng khám, chữa bệnh
2
Trạm y tế cấp xã
3
Cơ sở khám, chữa bệnh khác
4
Cơ sở y tế dự phòng
5
Cơ sở đào tạo, nghiên cứu, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định, thử nghiệm y, dược
II
Cơ sở y tế ngoài công lập:
1
Bệnh viện
2
Cơ sở khác
Tổng cộng (I+II)
3.5. Thống kê nhân lực thực hiện quản lý chất thải y tế
TT
Loại hình cơ sở y tế
Cán bộ chuyên trách quản lý chất thải y tế
Nhân viên vận hành thiết bị, hệ thống xử lý chất thải y tế
Số lượng
Có chuyên ngành đào tạo về môi trường hoặc được cấp chứng chỉ đào tạo về quản lý chất thải y tế
Thời gian làm việc
Số lượng
Có chuyên ngành đào tạo về môi trường và được tập huấn về vận hành thiết bị, công trình xử lý chất thải y tế
Thời gian làm việc
Toàn thời gian
Kiêm nhiệm
Toàn thời gian
Kiêm nhiệm
I
CSYT công lập:
1
Bệnh viện/Trung tâm y tế cấp huyện có chức năng khám, chữa bệnh
2
Cơ sở khác
II
CSYT ngoài công lập:
1
Bệnh viện
2
Cơ sở khác
3.5. Thống kê công trình, hệ thống, thiết bị xử lý chất thải y tế
TT
Loại hình cơ sở y tế
Hệ thống xử lý nước thải
Thiết bị xử lý chất thải rắn y tế
Số lượng
Tình trạng hoạt động hiện nay
Số lượng
Tình trạng hoạt động hiện nay
Hoạt động tốt
Hoạt động không ổn định, quá tải
Hỏng hoặc không hoạt động
Hoạt động tốt
Hoạt động không ổn định, quá tải
Hỏng hoặc không hoạt động
I
Cơ sở y tế công lập:
1
Bệnh viện/Trung tâm y tế cấp huyện có chức năng khám, chữa bệnh
2
Trạm y tế cấp xã
3
Cơ sở khám, chữa bệnh khác
4
Cơ sở y tế dự phòng
5
Cơ sở đào tạo, nghiên cứu, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định, thử nghiệm y, dược
II
Cơ sở y tế ngoài công lập:
1
Bệnh viện
2
Cơ sở khác
Phần 4. Kế hoạch quản lý chất thải y tế trong năm tiếp theo
Phần 5. Các vấn đề khác
Phần 6. Kết luận, kiến nghị
Nơi nhận:
- ….
GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)