Điều 4. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVIII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2024 và có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 4 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, GDĐT; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - Báo Quảng Bình, Đài PT-TH Quảng Bình; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Hải Châu
PHỤ LỤC I
CHI TỔ CHỨC TUẦN LỄ HƯỞNG ỨNG HỌC TẬP SUỐT ĐỜI HẰNG NĂM (Kèm theo Nghị quyết số 69/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 03 năm 2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi tối đa (vnđ) | Ghi chú |
||||||
| 1 | Tại cấp tỉnh | | | |
| | Chi khánh tiết | Lần/năm | 3.400.000 | 01 lần/năm |
| | Sách tặng các đơn vị cấp huyện trong Lễ Khai mạc | Thùng/đơn vị | 3.500.000 | |
| | Quà tặng người học có thành tích xuất sắc | Suất | 500.000 | |
| | Ban chỉ đạo | Người/ngày | 200.000 | |
| | Tổ giúp việc | Người/ngày | 150.000 | |
| 2 | Tại cấp huyện | | | |
| | Chi khánh tiết | Lần/năm | 45.000.000 | 01 lần/năm |
| | Sách tặng đơn vị cấp xã trong Lễ Khai mạc | Thùng/đơn vị | 2.000.000 | |
| | Quà tặng người học có thành tích xuất sắc | Suất | 500.000 | |
| | Ban chỉ đạo | Người/ngày | 150.000 | |
| | Tổ giúp việc | Người/ngày | 100.000 | |
| 3 | Tại cấp xã | | | |
| | Chi khánh tiết | Lần/năm | 5.500.000 | 01 lần/năm |
| | Sách tặng các cơ sở giáo dục trong Lễ Khai mạc | Thùng/đơn vị | 1.000.000 | |
| | Quà tặng người học có thành tích xuất sắc | Suất | 500.000 | |
| | Ban chỉ đạo | Người/ngày | 100.000 | |
| | Tổ giúp việc | Người/ngày | 50.000 | |
PHỤ LỤC II
CHI CÔNG TÁC XÓA MÙ CHỮ VÀ PHỔ CẬP GIÁO DỤC (Kèm theo Nghị quyết số 69/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 03 năm 2024 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi tối đa (vnđ) | Ghi chú |
||||||
| 1 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả Điều tra thống kê xóa mù chữ và phổ cập giáo dục cấp xã | Xã/năm | 4.000.000 | |
| 2 | Hỗ trợ thực hiện điều tra thống kê phổ cập giáo dục, xóa mù chữ | Ngày/người | 200.000 | |
| 3 | In phiếu điều tra thống kê phổ cập giáo dục, xóa mù chữ | Phiếu | 500 | |
| 4 | Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, xăng xe và các khoản chi phí khác để thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến công tác điều tra thống kê xóa mù chữ và phổ cập giáo dục | Người/đợt điều tra | 150.000 | Mỗi năm điều tra 01 đợt |
| 5 | Hỗ trợ thắp sáng ban đêm cho các lớp học xóa mù chữ ban đêm | Buổi/lớp | 10.000 | |
| 6 | Hỗ trợ mua sổ sách theo dõi quá trình học tập mỗi lớp học: | | | |
| | - Học bạ học viên | Cuốn | 15.000 | |
| | - Sổ tổng hợp đánh giá kết quả giáo dục | Cuốn | 20.000 | |
| | - Sổ chủ nhiệm | Cuốn | 10. 000 | |
| 7 | Mua sách giáo khoa dùng chung và các học phẩm cho lớp học | Lớp/kỳ học | 1.000.000 | |
| 8 | Hỗ trợ cho người tham gia hoạt động tuyên truyền, huy động người mù chữ, tái mù chữ đến lớp học xóa mù chữ | 01 đối tượng đến lớp và hoàn thành chương trình học | 120.000 | |
| 9 | Hỗ trợ cho người dân (không phải là người dân tộc thiểu số) tham gia học và hoàn thành chương trình học xóa mù chữ | Người | 1.000.000 | |
| 10 | Hỗ trợ tiền nước uống, sinh hoạt | Người/giai đoạn | 100.000 | |