Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khoá X, Kỳ họp đột xuất lần thứ tám thông qua ngày 21 tháng 3 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - TT.TU, UBND, UBMTTQVN Tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội Tỉnh; - Đại biểu HĐND Tỉnh; - Các sở, ban, ngành, tổ chức CT-XH Tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử Tỉnh; - Lưu: VT, Phòng Công tác HĐND. | CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng
PHỤ LỤC 1
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN (Kèm theo Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND ngày 21 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
I. Thành phố Cao Lãnh
1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | | | |
|||||||
| | | Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 |
| A | Bảng giá đất | | | | |
| II | Khu dân cư, cụm dân cư tập trung | | | | |
| 8 | Khu dân cư Tân Thuận Tây | | | | |
| | - Đường số 1 (9m), nền gốc nhân hệ số 1,2 | | 3.500 | | |
| | - Đường số 3 (5,5m), nền gốc nhân hệ số 1,2 | | | 3.200 | |
2. Thành phố Sa Đéc
2.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 2:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|||||
| A | Bảng giá đất | | |
| 69 | Đường ô Bao số 11 (xã Tân Phú Đông) | L3 | 1.800 |
| 70 | Đường Tắt Thủ Điềm (xã Tân Phú Đông) | L3 | 2.400 |
| 71 | Đường Rau xanh ấp Phú Hòa (xã Tân Phú Đông) | L3 | 1.800 |
| 72 | Đường ô Bao số 34 (xã Tân Khánh Đông) | L3 | 1.600 |
| 72 | Đường ô Bao số 6 (xã Tân Quy Tây) | L3 | 1.600 |
| 74 | Đường kênh 19 tháng 5, xã Tân Khánh Đông | L3 | 1.200 |
3. Huyện Hồng Ngự
3.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | | | |
|||||||
| | | Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 |
| A | Bảng giá đất | | | | |
| II | Khu dân cư, cụm dân cư tập trung | | | | |
| 15 | Tuyến dân cư Ấp 2, xã Thường Phước 2 | | | 5.000 | |
4. Huyện Tân Hồng
4.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 2:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|||||
| A | Bảng giá đất | | |
| III | Huyện lộ, Lộ liên xã | | |
| 53 | Đường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ (xã Tân Phước) | L4 | 400 |
| 54 | Đường kênh Sa Trung (bờ Nam, bờ Bắc) (xã Tân Thành A) | L4 | 400 |
5. Huyện Thanh Bình
5.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | | | |
|||||||
| | | Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 |
| A | Bảng giá đất | | | | |
| I | Chợ xã | | | | |
| 15 | Chợ dân lập Tân Long và Khu dân cư | 3.400 | | | |
5.2. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 2:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|||||
| A | Bảng giá đất | | |
| III | Huyện lộ, Lộ liên xã | | |
| | - Đường Tuyến dân cư Cả Gáo xã Tân Thạnh | L4 | 1.600 |
| | - Đường Tuyến dân cư Kênh Giữa xã Bình Tấn | L4 | 1.600 |
| | - Đường ấp Tây trên, ấp Tây dưới xã Tân Thạnh | L4 | 1.200 |
| | - Đường Rạch Mã Trường xã Tân Bình | L2 | 2.000 |
| | - Đường Rạch Mã Trường xã Tân Qưới | L2 | 2.000 |
| | - Đường Rạch Mã Trường xã Tân Long | L3 | 1.500 |
| | - Đường Rạch Mã Trường xã Tân Huề (đoạn từ cầu Rạch Mã Trường đến ranh xã Tân Long) | L3 | 1.500 |
| | - Đường Tân Qưới - Tân Hoà (đoạn từ UBND xã Tân Qưới - Văn phòng ấp Tân Bình xã Tân Hoà) | L3 | 1.500 |
| | - Đường kênh Giữa xã Tân Mỹ (từ kênh An Phong - Mỹ Hoà đến kênh Kháng Chiến) | L4 | 1.000 |
| | - Đường kênh An Phong - Mỹ Hoà bờ Nam Ấp 1 xã Tân Mỹ (đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến kênh giữa giáp Bình Tấn) | L4 | 1.000 |
| | - Đường kênh Đốc Vàng Hạ bờ Đông Ấp 1 xã Tân Mỹ đoạn từ kênh Kháng Chiến đến kênh An Phong - Mỹ Hoà) | L4 | 1.000 |
| | - Đường Đ08 xã Bình Thành (từ Cụm công nghiệp Bình Thành - chợ Bình Thành) | L3 | 2.400 |
| | - Đường kênh Kháng Chiến xã Tân Phú (đoạn từ cầu Cả Tre đến kênh Cả Tre) | L4 | 600 |
6. Huyện Tháp Mười
6.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | | | |
|||||||
| | | Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 |
| A | Bảng giá đất | | | | |
| I | Chợ xã | | | | |
| 11 | Chợ xã Trường Xuân | | | | |
| | 15. Các đường nội bộ còn lại chợ xã Trường Xuân | | 7.700 | | |
6.2. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 2:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|||||
| A | Bảng giá đất | | |
| II | Đường tỉnh | | |
| 6 | Đường tỉnh ĐT 857 | | |
| | - Đoạn 1: Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa | L1 | 1.500 |
| | - Đoạn 2: Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ Hòa | L1 | 1.050 |
| 7 | Đường tỉnh ĐT 845 nối dài (từ cầu Trường Xuân đến kênh Phước Xuyên) | L1 | 600 |
| III | Huyện lộ, Lộ liên xã | | |
| * | Lộ liên xã | | |
| 22 | Đường kênh 256 (phía bờ Đông kênh Cái Bèo) | L3 | 500 |
| 23 | Đường bờ Đông kênh Tư Mới (kênh 7 Quận - kênh Thanh Niên) | L4 | 400 |
| 24 | Đường dẫn lên cầu Mỹ An | | |
| | - Đoạn 1: Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ An | L4 | 600 |
| | - Đoạn 2: Từ cầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A | L4 | 300 |
7. Huyện Cao Lãnh
7.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | | | |
|||||||
| | | Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 |
| A | Bảng giá đất | | | | |
| II | Khu dân cư, cụm dân cư tập trung | | | | |
| 28 | Khu tái định cư Cả Môn | | | 3.956 | 3.749 |
| 29 | Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng | | | | |
| | Đường Tân Nghĩa - Gáo Giồng Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (9m) (nền gốc nhân hệ số 1,2) | | 5.500 | | |
| | Đường tại Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (5,5m) (nền gốc nhân hệ số 1,2) | | | 4.500 | |
8. Huyện Lai Vung
8.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | | | |
|||||||
| | | Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 |
| A | Bảng giá đất | | | | |
| II | Khu dân cư, cụm dân cư tập trung | | | | |
| 15 | Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 | | | | |
| | - Đường Đ-01 | 6.300 | | | |
| | - Đường Đ-02 | 9.034 | | | |
| | - Đường Đ-03 | 9.034 | | | |
| | - Đường Đ-04 | 9.034 | | | |
| | - Lô A1 (đoạn đối diện Đường tỉnh ĐT 852) | 9.034 | | | |
| 16 | Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành | | | | |
| | - Đoạn đối diện nhà lồng chợ | 6.454 | | | |
| | - Đoạn còn lại | | 5.775 | | |
| 17 | Khu dân cư tư nhân Hồng Lan | | | | |
| | - Đường nội bộ số 01 (đoạn từ Huyện lộ số 03 đến đường nội bộ số 02) | | | 3.000 | |
| | - Đường nội bộ số 01 (đoạn từ đường nội bộ số 02 đến đường nội bộ số 03) | | | 2.400 | |
9. Huyện Châu Thành
9.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | | | |
|||||||
| | | Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 |
| A | Bảng giá đất | | | | |
| II | Khu dân cư, cụm dân cư tập trung | | | | |
| 18 | Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) | | 2.700 | 2.500 | |
PHỤ LỤC 2
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ (Kèm theo Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND ngày 21 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
1. Thành phố Cao Lãnh
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường phố | Loại đường | Đơn giá Vị trí 1 |
|||||
| A | Bảng giá đất | | |
| | Phường Hòa Thuận | | |
| 231 | Các tuyến đường xung quanh trường THCS Nguyễn Chí Thanh | | |
| | - Đường số 1, số 2, số 3 | 5 | 3.200 |
2. Thành phố Sa Đéc
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường phố | Loại đường | Đơn giá Vị trí 1 |
|||||
| A | Bảng giá đất | | |
| 6 | Đường Nguyễn Tất Thành | | |
| | - Từ đường Lưu Văn Lang - Quốc lộ 80 | 1 | 5.000 |
| 26 | Đường Phạm Hữu Lầu | | |
| | - Đường Rạch Hai Đường - đường Vành đai Tây Bắc | 5 | 3.000 |
| 140 | Đường kênh bà Sáu | | |
| | - Đường Nguyễn Tất Thành - đường Hùng Vương | 5 | 2.000 |
| 141 | Đường kênh 19 tháng 5 | | |
| | - Đường Cao Thắng - giáp ranh xã Tân Khánh Đông | 5 | 1.200 |
| 142 | Đường Kênh Mương Chùa (đường Cao Thắng- đường Trần Quang Khải) | 5 | 1.200 |
3. Thành phố Hồng Ngự
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường phố | Loại đường | Đơn giá Vị trí 1 |
|||||
| A | Bảng giá đất | | |
| 96 | Đường nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh Xéo phường An Bình A | 4 | 1.500 |
| 97 | Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (đường số 1, 2, 3) | 5 | 11.600 |
4. Huyện Hồng Ngự
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường phố | Loại đường | Đơn giá Vị trí 1 |
|||||
| A | Bảng giá đất | | |
| 8 | Đường Cách mạng Tháng Tám | 4 | 2.000 |
5. Huyện Tháp Mười
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường phố | Loại đường | Đơn giá Vị trí 1 |
|||||
| A | Bảng giá đất | | |
| 77 | Đường đối diện nhà lồng chợ vải (đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự) | 1 | 6.600 |
| 78 | Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt (đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự) | 1 | 6.600 |
6. Huyện Lấp Vò
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường phố | Loại đường | Đơn giá Vị trí 1 |
|||||
| A | Bảng giá đất | | |
| 24 | Đường Ngã Cạy | | |
| | - Đoạn từ Cái Nính - Thiên Hộ Dương (cầu Bà Hai) | 4 | 600 |
| 27 | Đường rạch Cái Sơn | | |
| | - Lý Thái Tổ - cuối tuyến lộ đan | 4 | 600 |