Điều 3. ………..; Thủ trưởng các đơn vị liên quan; Công ty ……. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - CSDL thủy sản; - Lưu: VT, …. | THỦ TRƯỞNG
Ghi chú: (*) Gạch bỏ nội dung không phù hợp với thực tế.
Phụ lục
NỘI DUNG CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số .../QĐ…. ngày ... tháng ... năm … của ……..…)
1. Số Giấy chứng nhận:
2. Cấp lần đầu hoặc cấp lại (thay đổi, bổ sung):
3. Nội dung chứng nhận:
| TT | Loại sản phẩm | Số dây chuyền, thiết bị ( * ) | Thời hạn kiểm tra duy trì (12 tháng/ 24 tháng) | Dạng sản phẩm, công suất thiết kế | | Ghi chú (nội dung thay đổi, bổ sung) |
||||||||
| | | | | Dạng sản phẩm | Công suất thiết kế (tấn/năm hoặc m 3 /năm) | |
| 1 | Thức ăn hỗn hợp | | | | | |
| - | | | | | | |
| - | | | | | | |
| 2 | Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | | | | | |
| - | | | | | | |
| - | | | | | | |
* Trường hợp cùng một dây chuyền, thiết bị để sản xuất nhiều nhóm sản phẩm có cùng bản chất, dạng sản phẩm nêu cụ thể số lượng dây chuyền, thiết bị và công suất tối đa vào từng ô tương ứng với nhóm sản phẩm và ghi chú những dây chuyền sử dụng chung dưới Bảng này.
Mẫu số 10
TÊN CÁ NHÂN/TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… | …., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU
Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để trưng bày tại hội chợ, triển lãm/để nghiên cứu*
Kính gửi: ………………………
Tên cơ sở:…………………………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………..…………………………………………………………
Số điện thoại: ………………….……Số Fax: …….………….Email: ………………………….
1. Đề nghị nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản sau đây để giới thiệu hội chợ, triển lãm (hoặc nghiên cứu)(*):
| TT | Tên sản phẩm | Khối lượng | Bản chất, công dụng | Dạng, màu | Quy cách bao gói | Hãng, nước sản xuất |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| … | | | | | | |
2. Thời gian nhập: …………………………………..……………………
3. Cửa khẩu nhập: …………………………………..……………………
4. Thời gian, địa điểm trưng bày tại hội chợ, triển lãm (hoặc nghiên cứu)(*):
…………………………………..…………………………………………………………………
5. Phương án xử lý mẫu sau hội chợ, triển lãm (hoặc nghiên cứu) (**):
…………………………………..…………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan về thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
CHỦ CƠ SỞ/THỦ TRƯỞNG (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
(*): Ghi rõ một mục đích đăng ký (trưng bày tại hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu);
(**): Không sử dụng sản phẩm sau hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu để nuôi trồng thủy sản.
Mẫu số 11
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỤC THỦY SẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/GPNK-TS…. | ….., ngày ... tháng ... năm ....
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Căn cứ Quyết định ………….….. (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ);
Căn cứ Nghị định số ……/……./NĐ-CP ngày ... tháng ... năm của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Xét đơn đề nghị nhập khẩu số ….. ngày … tháng … năm ... của (tên cơ sở đề nghị) ……………….. và hồ sơ đăng ký nhập khẩu;
Xét đề nghị của …………….(thủ trưởng đơn vị tham mưu cấp phép) ……….……..
1. Cục Thủy sản đồng ý cấp phép nhập khẩu cho …………………… (Tên cơ sở, địa chỉ của cơ sở)....... được phép nhập khẩu .... (số lượng) …………… sản phẩm để ……….…………… (ghi rõ mục đích nhập khẩu theo đề nghị của cơ sở), cụ thể:
| TT | Tên sản phẩm | Khối lượng/ thể tích | Bản chất, công dụng | Dạng, màu | Quy cách bao gói | Hãng, nước sản xuất |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| | | | | | | |
2. Thời gian nhập: ………………………………………………………………………………
3. Cửa khẩu nhập: ………………………………………………………………………………
4. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày: …………………………………………………….
Thực hiện báo cáo khi kết thúc hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu (trong thời hạn 30 ngày sau khi kết thúc hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu): Số lượng đã nhập khẩu; kết quả xử lý sản phẩm khi kết thúc hội chợ, triển lãm/số lượng sản phẩm đã sử dụng trong nghiên cứu và xử lý sản phẩm khi kết thúc nghiên cứu.
Nơi nhận: - Tên cơ sở đăng ký nhập khẩu; - Tên cơ quan Hải quan nơi đăng ký; - Lưu: VT, ....(...bản). | CỤC TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 12
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỤC THỦY SẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Số: ……/BB-ĐKKN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ kiểm tra, ngày kiểm tra: ……………………………………………………………
2. Tên cơ sở kiểm tra
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………..………Số Fax: ……………..……Email: ……………….…..……………
- Tên và số giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:………………
Tên cơ quan cấp: …………………………………………..…………Ngày cấp: ………………
3. Địa điểm kiểm tra:
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………
- Số điện thoại: …………….……Số Fax: ………….…………Email: …………………………
4. Thành phần cơ sở được kiểm tra:
- Ông/bà: ……………………… Chức vụ: ……………………………………………………….
- Ông/bà: ………………………Chức vụ: ………………………………………………………..
- Ông/bà: ………………………Chức vụ: ………………………………………………………..
5. Thành phần Đoàn kiểm tra:
- Ông/bà: ……………………… Chức vụ: ………………………………………………………
- Ông/bà: ………………………Chức vụ: ……………………………………………………….
- Ông/bà: ………………………Chức vụ: ……………………………………………………….
6. Sản phẩm thực hiện khảo nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….……………………………
II. NỘI DUNG KIỂM TRA:
| STT | Nội dung kiểm tra | Kết quả kiểm tra | | Diễn giải kết quả kiểm tra; hành động khắc phục các lỗi |
||||||
| | | Đạt | Không đạt | |
| 1 | Có nhân viên kỹ thuật trình độ đại học trở lên về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản hoặc sinh học | | | |
| 2 | Có cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật phù hợp với việc khảo nghiệm thức ăn, sản phẩm xử lý môi tr ư ờng nuôi trồng thủy sản | | | |
| a | Có phòng thử nghiệm đủ năng lực để phân tích và đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật theo đề cương khảo nghiệm | | | |
| b | Trường hợp khảo nghiệm trong giai đoạn sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản | | | |
| c | Trường hợp khảo nghiệm trong giai đoạn nuôi thương phẩm | | | |
| 3 | Đáp ứng điều kiện về an toàn sinh học, bảo vệ môi trường | | | |
| 4 | Điều kiện khác theo yêu cầu nêu trong đề cương khảo nghiệm | | | |
| Tổng số | | | | |
| Số chỉ tiêu đánh giá thực tế | | | | |
| Số chỉ tiêu không đạt | | | | |
III. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………..…………………………………….
IV. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ: …………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………..……………………………………..
CHỦ CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
A. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA
1. Ghi biểu mẫu kiểm tra
- Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong biểu mẫu.
- Thẩm tra, đánh giá và ghi thông tin chính xác.
- Nếu sửa chữa trên nội dung đã ghi trong Biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
2. Nguyên tắc đánh giá
- Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung.
- Kết quả đánh giá của chỉ tiêu là “Đạt” hoặc “Không đạt”.
- Dùng ký hiệu X hoặc √ đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi chỉ tiêu.
- Phải diễn giải chi tiết chỉ tiêu đạt và không đạt; mỗi chỉ tiêu không đạt phải ghi cụ thể lỗi và xác định thời hạn cơ sở phải khắc phục lỗi đó; mỗi chỉ tiêu đạt phải nêu rõ nội dung, bằng chứng đạt yêu cầu.
3. Chỉ tiêu áp dụng:
- Đánh giá tất cả các chỉ tiêu nêu trong biên bản. Trong trường hợp không đánh giá phải nêu rõ lý do.
- Trường hợp cơ sở đã được kiểm tra chứng nhận cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản hoặc cơ sở nuôi trồng thủy sản còn thời hạn thì không phải đánh giá lại nếu không có dấu hiệu vi phạm. Ghi cụ thể trong biên bản.
- Trường hợp cơ sở chưa được kiểm tra chứng nhận cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản hoặc cơ sở nuôi trồng thủy sản. Thực hiện kiểm tra, đánh giá các điều kiện tương ứng theo hướng dẫn kiểm tra điều kiện sản xuất giống thủy sản.
4. Ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu phục vụ kiểm tra, đánh giá phải thể hiện bằng tiếng Việt.
B. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TỪNG CHỈ TIÊU
1. Có nhân viên kỹ thuật trình độ đại học trở lên về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản hoặc sinh học
Yêu cầu: Có bằng cấp xác nhận được đào tạo về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản, sinh học. Có hợp đồng lao động với nhân viên kỹ thuật.
Phương pháp đánh giá: Xem xét hợp đồng lao động, hồ sơ bằng cấp liên quan, phỏng vấn về sự am hiểu hoạt động kiểm soát hoạt động khảo nghiệm sản phẩm.
2. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật phù hợp với việc khảo nghiệm thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
a) Có phòng thử nghiệm đủ năng lực để phân tích và đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật theo đề cương khảo nghiệm
Yêu cầu:
- Có phòng thử nghiệm để kiểm soát các chỉ tiêu chất lượng an toàn của sản phẩm và các chỉ tiêu nêu trong đề cương khảo nghiệm; người thực hiện thử nghiệm phải có năng lực, chuyên môn phù hợp để thực hiện; có phương pháp thử rõ ràng và được người có thẩm quyền phê duyệt.
- Trường hợp cơ sở đã được chỉ định hoặc thừa nhận có đầy đủ các chỉ tiêu theo yêu cầu khảo nghiệm thì được miễn đánh giá và nêu cụ thể trong biên bản kiểm tra.
- Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường phòng thử nghiệm, hồ sơ hiệu chuẩn thiết bị ...., hồ sơ năng lực của nhân viên (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo). Hồ sơ, tài liệu kiểm soát quá trình khảo nghiệm.
b) Trường hợp khảo nghiệm trong giai đoạn sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản.
Yêu cầu: Đáp ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 24 Luật Thủy sản và khoản 1 Điều 20 Nghị định này.
Phương pháp đánh giá:
- Thừa nhận kết quả đánh giá nếu cơ sở đã được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản.
- Thực hiện đánh giá nếu cơ sở chưa được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản.
c) Trường hợp khảo nghiệm trong giai đoạn nuôi thương phẩm
Yêu cầu: Đáp ứng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 38 Luật Thủy sản và khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định này.
Phương pháp đánh giá:
- Thừa nhận kết quả đánh giá nếu cơ sở đã được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản.
- Thực hiện đánh giá nếu cơ sở chưa được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản.
3. Đáp ứng điều kiện về an toàn sinh học, bảo vệ môi trường
Yêu cầu: Khu nuôi khảo nghiệm có biện pháp ngăn cách với các khu sản xuất giống, nuôi trồng thủy sản thương phẩm khác. Không để sản phẩm, bao bì của sản phẩm khảo nghiệm gây ô nhiễm môi trường.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường, kiểm tra hồ sơ
4. Điều kiện khác theo yêu cầu nêu trong đề cương khảo nghiệm
Yêu cầu: Ngoài các quy định tại mục 1, 2 và 3 nêu trên, nếu đề cương khảo nghiệm có yêu cầu khác, cơ sở phải đáp ứng theo đề cương khảo nghiệm.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường, kiểm tra hồ sơ.
Mẫu số 13
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản
Số: …../BB-ĐKNTTS
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ kiểm tra, ngày kiểm tra: ………………………………………………………………………
2. Thành phần Đoàn kiểm tra:
- Ông/bà: ……………………….. Chức vụ: ……………………………………………………
- Ông/bà: ………………………..Chức vụ: ………………………..……………………………
3. Thông tin cơ sở kiểm tra: ………………………..…………………………………………
- Tên cơ sở: ………………………..………………………..……………………………………
- Địa chỉ: ………………………..………………………..……………………………………………………
- Số điện thoại: …………………… Số Fax: ……………Email: ………………………………
- Số Giấy đăng ký kinh doanh/số Giấy phép đầu tư/số Quyết định thành lập (nếu có): ……………………….. Cơ quan cấp: ………… Ngày cấp: ………………
- Đại diện của cơ sở: ………………………..Chức vụ: ……………………………………….
- Mã số cơ sở (nếu có): ………………………..………………………..………………………
4. Địa điểm kiểm tra:
- Địa chỉ: ………………………..………………………..……………………………………………………
- Điện thoại: ………………… Số Fax: ……………… Email: …………………………………
5. Đối tượng nuôi (nêu cụ thể từng loài thủy sản nuôi; diện tích/thể tích lồng nuôi; hình thức nuôi): ………………………..………………………..
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Áp dụng đối với kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản trong ao (đầm/hầm), bể:
| TT | Chỉ tiêu kiểm tra | Kết quả kiểm tra | | Diễn giải kết quả kiểm tra; hành động khắc phục lỗi |
||||||
| | | Đạt | Không đạt | |
| 1 | Địa điểm của cơ sở nuôi trồng thủy sản | | | |
| 2 | Đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường | | | |
| 3 | Đáp ứ ng quy định của pháp luật về thú y | | | |
| 4 | Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn lao động | | | |
| 5 | Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm (không áp dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản dùng làm cảnh, mỹ nghệ, giải trí) | | | |
| 6 | Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng trong nuôi trồng thủy sản | | | |
| 7 | Bờ ao (đầm/hầm), bể | | | |
| 8 | Khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu (áp dụng đối với cơ sở có khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu) | | | |
| 9 | Nơi chứa rác thải; nơi chứa, xử lý thủy sản chết | | | |
| 10 | Khu sinh hoạt, vệ sinh của cơ sở | | | |
| 11 | Hệ thống xử lý nước cấp, nước thải (áp dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, bán thâm canh) | | | |
| 12 | Nơi chứa bùn thải (áp dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, bán thâm canh) | | | |
| 13 | Biển cảnh báo, chỉ dẫn (áp dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, bán thâm canh) | | | |
| 14 | Giấy xác nhận nuôi đối tượng thủy sản chủ lực (áp dụng với đối tượng phải đăng ký) | | | |
| Số chỉ tiêu đánh giá thực tế | | | | |
| Số chỉ tiêu đạt/không đạt | | | | |
2. Áp dụng đối với kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản bằng lồng bè, đăng quầng:
| TT | Chỉ tiêu đánh giá | Kết quả đánh giá | | Diễn giải kết quả kiểm tra; hành động khắc phục lỗi |
||||||
| | | Đạt | Không đạt | |
| 1 | Địa điểm của cơ sở nuôi trồng thủy sản | | | |
| 2 | Đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường | | | |
| 3 | Đáp ứng quy định của pháp luật về thú y | | | |
| 4 | Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn lao động | | | |
| 5 | Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm (không áp dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản làm canh, mỹ nghệ, giải trí) | | | |
| 6 | Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng trong nuôi trồng thủy sản | | | |
| 7 | Khung lồng, phao, lưới, đăng quầng | | | |
| 8 | Thiết bị cảnh báo cho hoạt động giao thông thủy | | | |
| 9 | Khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu (áp dụng đối với cơ sở có khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu) | | | |
| 10 | Nơi chứa rác thải; nơi chứa, xử lý thủy sản chết | | | |
| 11 | Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè (áp dụng với trường hợp phải đăng ký) | | | |
| 12 | Giấy phép nuôi trồng thủy sản (áp dụng với trường hợp phải cấp phép) | | | |
| Số chỉ tiêu đánh giá thực tế | | | | |
| Số chỉ tiêu đạt/không đạt | | | | |
III. LẤY MẪU (nếu cần):
1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu, số lượng mẫu, tình trạng bao gói, bảo quản mẫu,...) ………………………..………………………..
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích (Biên bản lấy mẫu kèm theo): ………………………..
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA (nội dung cần khắc phục, thời gian khắc phục, báo cáo khắc phục):
………………………..………………………..……………………………………………………
………………………..………………………..………………………..…………………………..
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
………………………..………………………..……………………………………………………
………………………..………………………..………………………..…………………………..
… .. , ngày ... th á ng... năm ….. CHỦ CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu - nếu có) | ..., ngày ... tháng ... năm … TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
A. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA
1. Ghi biên bản kiểm tra
- Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản.
- Thẩm tra, đánh giá và ghi thông tin chính xác. Nếu chỉnh sửa nội dung đã ghi trong Biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
2. Nguyên tắc đánh giá
- Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, chỉ tiêu đánh giá. Nếu chỉ tiêu nào không đánh giá thì ghi rõ “Không đánh giá” và nêu rõ lý do.
- Kết quả đánh giá của chỉ tiêu là “Đạt” hoặc “Không đạt”.
- Dùng ký hiệu X hoặc √ đánh dấu vào ô “Đạt” hoặc “Không đạt” đối với mỗi chỉ tiêu.
- Phải diễn giải chi tiết chỉ tiêu đạt và không đạt; mỗi chỉ tiêu không đạt phải ghi cụ thể lỗi và xác định thời hạn cơ sở phải khắc phục lỗi đó; mỗi chỉ tiêu đạt phải nêu rõ nội dung, bằng chứng đạt yêu cầu.
- Ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu phục vụ kiểm tra, đánh giá phải thể hiện bằng tiếng Việt.
B. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA:
I. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRONG AO (ĐẦM/HẦM), BỂ
1. Địa điểm của cơ sở nuôi trồng thủy sản
Yêu cầu: Có văn bản chứng minh địa điểm của cơ sở nuôi trồng thủy sản đáp ứng quy định của pháp luật về sử dụng đất để nuôi trồng thủy sản (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi được giao để nuôi trồng thủy sản; hoặc hợp đồng thuê quyền sử dụng đất để nuôi trồng thủy sản; hoặc quy hoạch hoặc kế hoạch hoặc đề án hoặc chương trình/dự án về phát triển nuôi trồng thủy sản tại địa phương đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; hoặc văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc văn bản cho phép của cơ quan có thẩm quyền).
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ tại cơ sở hoặc tại cơ quan có thẩm quyền.
2. Đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
Yêu cầu: Cơ sở nuôi trồng thủy sản thực hiện kiểm tra, giám sát và ghi chép thông số môi trường ao nuôi; thu gom và xử lý chất thải, thủy sản chết theo quy định; có giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy định.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ tại cơ sở và kiểm tra thực tế hoạt động sản xuất.
3. Đáp ứng quy định của pháp luật về thú y
Yêu cầu: Xây dựng và triển khai kế hoạch phòng chống dịch bệnh theo hướng dẫn của cơ quan thú y.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ tại cơ sở và kiểm tra thực tế hoạt động sản xuất.
4. Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn lao động
Yêu cầu: Người làm việc tại cơ sở được trang bị đầy đủ bảo hộ lao động theo quy định.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ tại cơ sở và kiểm tra thực tế tại cơ sở.
5. Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm
Yêu cầu: Có Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc Bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn theo quy định và được kiểm tra việc thực hiện cam kết.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ tại cơ sở; kiểm tra thực tế tại cơ sở (nếu cần).
6. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng trong nuôi trồng thủy sản
Yêu cầu: Sử dụng vật liệu dễ vệ sinh, không gây độc đối với thủy sản nuôi, không gây ô nhiễm môi trường.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
7. Bờ ao (đầm/hầm), bể
Yêu cầu: Làm bằng vật liệu không gây ô nhiễm môi trường, không gây độc hại cho thủy sản nuôi, không rò rỉ nước.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
8. Khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu (áp dụng đối với cơ sở có khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu)
Yêu cầu: Bảo đảm yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất, nhà cung cấp.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
9. Nơi chứa rác thải; nơi chứa, xử lý thủy sản chết
Yêu cầu: Nơi chứa rác thải phải riêng biệt với nơi chứa, nơi xử lý thủy sản chết và tách biệt với khu vực nuôi, không làm ảnh hưởng đến môi trường.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
10. Khu sinh hoạt, vệ sinh của cơ sở
Yêu cầu: Nước thải, chất thải từ khu sinh hoạt, vệ sinh không làm ảnh hưởng đến khu vực nuôi.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
11. Hệ thống xử lý nước cấp, nước thải (áp dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, bán thâm canh)
Yêu cầu: Có hệ thống xử lý nước cấp, nước thải riêng biệt.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
12. Nơi chứa bùn thải (áp dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, bán thâm canh)
Yêu cầu: Nơi chứa bùn thải phù hợp và đáp ứng yêu cầu sản xuất.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
13. Biển báo, chỉ dẫn (áp dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, bán thâm canh)
Yêu cầu: Có biển cảnh báo, chỉ dẫn từng khu.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
14. Giấy xác nhận nuôi đối tượng thủy sản chủ lực (áp dụng với đối tượng phải đăng ký).
Yêu cầu: Có Giấy xác nhận nuôi đối tượng thủy sản chủ lực.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ tại cơ sở hoặc tại cơ quan có thẩm quyền.
II. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN BẰNG LỒNG BÈ, ĐĂNG QUẦNG
1. Địa điểm của cơ sở nuôi trồng thủy sản
Yêu cầu: Có văn bản chứng minh địa điểm của cơ sở nuôi trồng thủy sản đáp ứng quy định của pháp luật về sử dụng đất/khu vực biển để nuôi trồng thủy sản (Quyết định giao khu vực biển hoặc Quyết định công nhận khu vực biển hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng khu vực biển hoặc hợp đồng thuê quyền sử dụng khu vực biển để nuôi trồng thủy sản hoặc Quy hoạch hoặc Kế hoạch phát triển nuôi trồng thủy sản tại địa phương hoặc văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc văn bản cho phép của cơ quan có thẩm quyền).
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ tại cơ sở hoặc tại cơ quan có thẩm quyền.
2. Đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
Yêu cầu: Cơ sở nuôi trồng thủy sản thực hiện kiểm tra, giám sát và ghi chép thông số môi trường ao nuôi; thu gom và xử lý chất thải, thủy sản chết theo quy định; có giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy định.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ tại cơ sở và kiểm tra thực tế hoạt động sản xuất.
3. Đáp ứng quy định của pháp luật về thú y
Yêu cầu: Xây dựng và triển khai kế hoạch phòng chống dịch bệnh theo hướng dẫn của cơ quan thú y.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ tại cơ sở và kiểm tra thực tế hoạt động sản xuất.
4. Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn lao động
Yêu cầu: Người làm việc tại cơ sở được trang bị đầy đủ bảo hộ lao động theo quy định.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ và kiểm tra thực tế tại cơ sở.
5. Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm
Yêu cầu: Có Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc Bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn theo quy định.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ tại cơ sở; kiểm tra thực tế tại cơ sở (nếu cần).
6. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng trong nuôi trồng thủy sản
Yêu cầu: sử dụng vật liệu dễ làm vệ sinh, không gây độc đối với thủy sản nuôi, không gây ô nhiễm môi trường.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
7. Khung lồng, phao, lưới, đăng quầng
Yêu cầu: Làm bằng vật liệu không gây ô nhiễm môi trường, không gây độc hại cho thủy sản nuôi và không để thủy sản nuôi thoát ra môi trường.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
8. Thiết bị cảnh báo cho hoạt động giao thông thủy
Yêu cầu: Có thiết bị cảnh báo cho hoạt động giao thông thủy (như: phao tiêu hoặc đèn tín hiệu hoặc biển cảnh báo...)
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
9. Khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu (áp dụng đối với cơ sở có khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu).
Yêu cầu: Bảo đảm yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất, nhà cung cấp.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
10. Nơi chứa rác thải; nơi chứa, xử lý thủy sản chết
Yêu cầu: Nơi chứa rác thải phải riêng biệt với nơi chứa, xử lý thủy sản chết, không làm ảnh hưởng đến môi trường.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
11. Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè (áp dụng với trường hợp phải đăng ký).
Yêu cầu: Có Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ tại cơ sở hoặc tại cơ quan có thẩm quyền.
12. Giấy phép nuôi trồng thủy sản (áp dụng với trường hợp phải cấp phép)
Yêu cầu: Có Giấy phép nuôi trồng thủy sản do cơ quan thẩm quyền cấp.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ tại cơ sở hoặc tại cơ quan có thẩm quyền.
Mẫu số 14
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày … tháng …. năm….
ĐƠN ĐĂNG KÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LỒNG BÈ/ ĐỐI TƯỢNG THỦY SẢN NUÔI CHỦ LỰC
Kính gửi: (Tên Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh).
1. Họ tên chủ cơ sở: ……………………………………………………………………………
2. Số CMND/Số CCCD/Mã số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu (đối với chủ cơ sở không phải là tổ chức) hoặc mã số doanh nghiệp: ……….; ngày cấp…….; nơi cấp…………………….
3. Địa chỉ của cơ sở: ……………………………………………………………………………
4. Điện thoại…………………; Số Fax…………………; Email……………………………….
5. Tổng diện tích của cơ sở (ha): ………………………………………………………………
6. Diện tích/thể tích nuôi trồng thủy sản (ha/m3):……………………………………………..
7. Hình thức nuôi1:………………………………………………………………………………..
Đề nghị …………(tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh) xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ lực cho cơ sở theo thông tin sau:
| TT | Ao/bể/ lồng nuôi 2 | Đối tượng thủy sản nuôi 3 | Địa chỉ ao/bể/ lồng nuôi 4 | Diện tích, thể tích ao/bể/lồng nuôi (m 2 /m 3 ) |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| … | | | | |
Tôi cam kết thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật về nuôi trồng thủy sản và pháp luật có liên quan.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: cơ sở . | CHỦ CƠ SỞ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
_____________________________
1 Hình thức: Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình thức nuôi).
2 Ghi rõ vị trí, địa điểm ao/bể nuôi đối tượng chủ lực/lồng nuôi theo sơ đồ khu nuôi.
3 Ghi rõ tên loài bằng tiếng Việt và tên khoa học.
4 Ghi cụ thể đến ấp/thôn, xã, huyện.
Mẫu số 15
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày … tháng … năm….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/GIA HẠN GIẤY PHÉP NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN BIỂN
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép).
1. Thông tin tổ chức/cá nhân đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn Giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển:
- Tên tổ chức/cá nhân:………………………………………………………………………….
- Số CMND/Số CCCD/Mã số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: ……………………………
Ngày cấp: …………………… Nơi cấp: ………………………………………………………..
- Địa chỉ trụ sở (đối với tổ chức)/địa chỉ thường trú (đối với cá nhân):…………………….
- Điện thoại…………… Số Fax ………… Email………………………………………………
- Tên và số Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:…………..
- Mã số cơ sở nuôi (nếu có): ……………………………………………………………………
2. Đề nghị (tên cơ quan cấp phép) cấp/cấp lại/gia hạn Giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho:
| TT | Đối tượng nuôi (tên t i ếng Việt, tên khoa học) | Địa chỉ/ vị trí khu vực biển để nuôi trồng thủy sản | Diện tích mặt nước xin được giao (ha/m 2 ) | Dự kiến sản lượng nuôi (tấn/năm) | Thời hạn đề nghị cấp/ cấp lại/ gia hạn | Lý do xin cấp lại (trường hợp xin cấp lại) | Giấy phép đã được cấp (trường hợp xin cấp lại/ gia hạn) |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
3. Thông tin khác (nếu có):………………………………………………………………………..
Tôi/Chúng tôi cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về nuôi trồng thuỷ sản và pháp luật có liên quan.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu nếu có)
Mẫu số 16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm …
BÁO CÁO KẾT QUẢ SẢN XUẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN BIỂN
I. KẾT QUẢ SẢN XUẤT (TỪ THỜI ĐIỂM ĐƯỢC CẤP PHÉP ĐẾN THỜI ĐIỂM BÁO CÁO)
1. Loài thủy sản nuôi
2. Hiện trạng sử dụng diện tích mặt nước được giao
3. Năng suất, sản lượng
4. Kết quả thực hiện các quy định của pháp luật về nuôi trồng thủy sản và pháp luật liên quan
5. Đánh giá kết quả đạt được về kinh tế, xã hội, môi trường so với chỉ tiêu đã đặt ra
II. KẾ HOẠCH/PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT TRONG THỜI GIAN TIẾP THEO
1. Dự báo về thị trường, khả năng tiêu thụ sản phẩm đầu ra
2. Các chỉ tiêu kinh tế, lao động, đóng góp kinh tế - xã hội, năng suất, sản lượng, môi trường và những vấn đề liên quan
3. Những thay đổi/cải tiến về đối tượng, quy mô, quy trình, công nghệ, trang thiết bị, lao động, ... trong thời gian tới (nếu có)
III. THÔNG TIN KHÁC (NẾU CÓ)
IV. KHÓ KHĂN, THÁCH THỨC
V. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ (NẾU CÓ)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu nếu có)
Mẫu số 17
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY PHÉP
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN BIỂN
Số: MX1X2-AAAA/GP-NTTS
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;
Căn cứ Nghị định số ….. ngày ... tháng .... năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
1. Tên tổ chức/cá nhân:…………………………………………………………………………...
- Số CMND/Số CCCD/Mã số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: ……………………………..
Cấp ngày: …………………….…. Nơi cấp: ……………………………………………………..
- Địa chỉ: ………………….………………….……………………………………………………...
- Điện thoại…………………. Số Fax…………………. Email…………………………………..
- Tên và số Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập (nếu là tổ chức): ………………….………………….………………….
- Mã số cơ sở nuôi (nếu có): ………………….………………………………………………….
2. Được phép nuôi trồng thủy sản trên biển:
| TT | Đối tượng nuôi (tên tiếng Việt, tên khoa học) | Địa chỉ/vị trí khu vực biển để nuôi trồng thủy sản | Diện tích mặt nước xin được giao (ha/m 2 ) | Dự kiến sản lượng nuôi (tấn/năm) |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
Hiệu lực của Giấy phép: kể từ ngày ký đến hết ngày... tháng... năm….
(Giấy phép này thay thế/gia hạn Giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển số cấp:……… cấp ngày ... tháng ... năm ...)*
….. ,ngày.... tháng.... năm... THỦ TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________________
Ghi chú:
1. (*): Ghi trong trường hợp Giấy phép được cấp lại/gia hạn.
2. Số Giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển có cấu trúc: MX1X2-AAAA/GP-NTTS. Trong đó:
a) MX1X2 là mã định danh điện tử được quy định tại Điều 4 Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương. Mã định danh điện tử của cơ quan cấp/cấp lại/gia hạn Giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển, cụ thể:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có mã số định danh điện tử là G10.
- Cục Thủy sản có mã số định danh điện tử là G10.20.
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: theo quy định tại Mục II.3 Phụ lục I Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Cơ quan quản lý thủy sản các địa phương: theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
b) AAAA: gồm 4 chữ số từ 0001 đến 9999, là số thứ tự Giấy phép của tổ chức, cá nhân được cấp/cấp gia hạn Giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển.
c) GP: Giấy phép.
d) NTTS: Nuôi trồng thủy sản.
Ví dụ: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà có mã định danh điện tử là H32, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hoà có mã định danh điện tử là H32.12, Chi cục Thủy sản tỉnh Khánh Hoà có mã định danh điện tử là H32.12.11 thì số Giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển do Chi cục Thủy sản tỉnh Khánh Hoà cấp là: H32.12.11-0001/GP-NTTS.
Mẫu số 18
TÊN CƠ QUAN, T Ổ CHỨC CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN, T Ổ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../... .. | …., ngày ... tháng ... năm ...
THÔNG BÁO(*)
Về việc chuyển hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản vùng khơi
Kính gửi: ………..(*)………..
Căn cứ Luật Thủy sản và Nghị định số …/.../NĐ-CP ngày…. của Chính phủ……
Căn cứ hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản và tiêu chí phát triển nghề cá của tỉnh/thành phố:…………………….
Xét đề nghị của ông/bà………………….………………….
…………………. (tên cơ quan/đơn vị) ………………….thông báo chuyển hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản vùng khơi:
Số giấy phép: ………………….cấp ngày … tháng … năm …; nghề chính…………………
Theo tàu cá, số đăng ký: …………………. của ông/bà……………………………………….
Số CCCD/CMND………………….Địa chỉ thường trú………………………………………….
Đến tỉnh/thành phố………………….…………………………………………………………….
Để thực hiện việc chuyển quyền sở hữu tàu cá cho:
Ông/bà………………….………………….………………………………………………………..
Địa chỉ thường trú………………….………………………………………………………………
Tàu cá có các thông số chính như sau:
- Kích thước chính Lmax x Bmax x D, (m):……….; chiều chìm d,(m):………….
- Vật liệu vỏ: ………………….Công suất máy chính (kW): ………………….
- Nghề khai thác thủy sản: ………………….…………………………………..
Nơi nhận: - …. - Cục Thủy sản (để b/c); - Lưu: VT. | NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (Ký và đ ó ng dấu)
Ghi chú:
(*) Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản tại địa phương có tổ chức, cá nhân nhận chuyển quyền sở hữu tàu cá.
(**) Không áp dụng đối với trường hợp mua, bán tàu cá trong tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Mẫu số 19
TÊN ĐƠN VỊ CẤP TRÊN (nếu có) TÊN ĐƠN VỊ/DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: …. /BC-TBGSHT | …., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
Về việc lắp đặt thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá
Kính gửi: | - Cục Thủy sản; - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Thực hiện quy định tại Điều... Nghị định số……….
…………(tên doanh nghiệp/đơn vị)……… kính báo cáo kết quả lắp đặt thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá tại các tỉnh do đơn vị cung cấp (số liệu tính đến ngày..../tháng.../năm....), cụ thể như sau:
| TT | Tỉnh | Số đăng ký tàu cá | Tên chủ tàu | Số điện thoại chủ tàu | Chiều dài lớn nhất | Nghề chính | Thông tin thiết bị | | Đơn vị cung cấp dịch vụ cho thiết bị | Đang sử dụng dịch vụ | Không sử dụng dịch vụ | Ngày hết hạn dịch vụ |
||||||||||||||
| | | | | | | | Số nhận dạng | Ngày lắp đặt | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| .... | | | | | | | | | | | | |
Chúng tôi cam kết thông tin số liệu trên hoàn toàn chính xác.
Nơi nhận: - Như kính gửi; - …………..; - Lưu: tại cơ sở . | CHỦ DOANH NGHIỆP/ THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày ... tháng ... năm....
PHIẾU KHAI BÁO THÔNG TIN LẮP ĐẶT VÀ KÍCH HOẠT DỊCH VỤ THIẾT BỊ GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ
Kính gửi:………………………………………………..
I. THÔNG TIN TÀU CÁ
| 1 | Tên tàu | |
||||
| 2 | Số đăng ký | |
| 3 | Nơi đăng ký | |
| 4 | Cảng đăng ký | |
| 5 | Nghề chính | |
| 6 | Chiều dài lớn nhất | |
II. THÔNG TIN VỀ CHỦ TÀU, THUYỀN TRƯỞNG
1. Chủ tàu
| 1 | Họ và tên | |
||||
| 2 | Số chứng minh nhân dân/số thẻ căn cước công dân/mã số định danh cá nhân | |
| 3 | Địa chỉ | |
| 4 | Số điện thoại di động | |
2. Thuyền trưởng
| 1 | Họ và tên | |
||||
| 2 | Địa chỉ | |
| 3 | Số điện thoại di động | |
III. THÔNG TIN THIẾT BỊ GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH
| 1 | Tên thiết bị/đơn vị cung cấp | |
||||
| 2 | Mã nhận dạng | |
| 3 | Đơn vị cung cấp dịch vụ truyền dẫn dữ liệu | |
| 4 | Thời gian kích hoạt dịch vụ (giờ, ngày, tháng) | |
| 5 | Mã số kẹp chì | |
| 6 | Loại thiết bị (chính, dự phòng) | |
IV. THÔNG TIN THIẾT BỊ GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH THAY THẾ, THÁO GỠ
| 1 | Tên thiết bị/đơn vị cung cấp cũ, mới | |
||||
| 2 | Mã nhận dạng cũ, mới | |
| 3 | Đơn vị cung cấp dịch vụ truyền dẫn dữ liệu cũ, mới | |
| 4 | Thời gian kích hoạt dịch vụ (giờ, ngày, tháng) cũ, mới | |
| 5 | Mã số kẹp chì cũ, mới | |
| 6 | Loại thiết bị (chính, dự phòng) cũ, mới | |
Những thông tin trên hoàn toàn sự thật, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật đối với các thông tin đã khai báo.
Nơi nhận: - …..; - Cục Thủy sản; - ….. | …., ngày .... tháng...năm.... NGƯỜI KHAI (Ký, ghi r õ họ tên)
Mẫu số 21
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày … tháng.... năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
Kính gửi:…………………………………………………
Họ, tên chủ tàu……………………………Điện thoại: ………………………………………….
Số chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân: …………..
………………………………………………………………………………………………………..
Nơi thường trú: …………………………………………………………………………………….
Đề nghị Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Giấy phép khai thác thủy sản với nội dung như sau:
Tên tàu: …………………………..………Loại tàu………………………………………………
Số đăng ký tàu: ……………………………………………………………………………………
Vùng hoạt động……………………………………………………………………………………
Văn bản chấp thuận đóng mới/cải hoán/thuê/mua tàu cá: ………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
Trang thiết bị thông tin liên lạc: ………………………………………………………………….
Thiết bị giám sát hành trình (đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên): …………………………………………………………
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá: ………………………………………………………………
Cảng cá đăng ký cập tàu: ………………………………………………………………………..
Nghề khai thác chính: …………………Nghề phụ: …………………………………………….
Tôi/chúng tôi xin cam đoan sử dụng tàu để đánh bắt nguồn lợi thủy sản/hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản đúng nội dung đã đăng ký và chấp hành đúng các quy định của pháp luật.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Mẫu số 22
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN S ố: ..….. /2 0 .../AA ( * ) -GPKTTS Tên tàu (nếu có): ………………………. Số đăng ký: …………………………… |
||
Mặt trước của giấy phép
CƠ QUAN C Ấ P TRÊN TRỰC TIẾP C Ơ QUAN CẤP PH É P | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
Số:………/20../AA(*)-GPKTTS
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;
Căn cứ Nghị định số ….. ngày… tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Tên chủ tàu:…………………………………………………………………………………………
Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………………………………………………………………………..
Số đăng ký tàu cá: …………………………………………………………………………………
Cảng cá đăng ký cập tàu: …………………………………………………………………………
Sản lượng được phép khai thác: ………………………tấn/năm (nếu có).
Được phép đánh bắt nguồn lợi thủy sản/hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản(**):
Nghề chính: ………….Vùng hoạt động: ………….…………………………………………….
Nghề phụ: ………….Vùng hoạt động: ………….………………………………………………
Thời hạn của Giấy phép đến hết ngày … tháng … năm….
...., ngày .... tháng .... năm ... NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (Ký tên, đ ón g dấu)
Ghi chú:
(*) Là 2 chữ cái đầu của tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
(**) Trường hợp cấp phép cho tàu đánh bắt nguồn lợi thủy sản thì xoá bỏ nội dung hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản; trường hợp cấp phép cho tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản thì xoá bỏ nội dung đánh bắt nguồn lợi thủy sản.
Mẫu số 23/Form 23
TÊN CƠ QUAN, T Ổ CHỨC NAME OF AGENCY ORGANIZATION | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
Số /No: ………
THÔNG BÁO CHO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRƯỚC KHI TÀU VÀO CẢNG NOTIFICATION TO MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT BEFORE VESSEL ENTERING THE PORT
1. Cảng dự định vào/Intended port of call:……………………………………………………..
2. Quốc gia cảng/Port State: ……………………………………………………………………
3. Ngày/Date ... tháng/month ... năm/year ...; Giờ vào cảng dự kiến/Estimated time of arrival: …..giờ/hour …….. phút/minute
4. Mục đích vào cảng/Purpose (s)……………………………………………………………….
5. Nơi và ngày rời cảng liền trước đó/Port and date of last port call:……………………….
6. Tên tàu biển/Name of the vessel:…………………………………………………………….
7. Quốc gia mà tàu mang cờ/Flag State: ………………………………………………………
8. Loại tàu biển/Type of vessel: …………………………………………………………………
9. Hô hiệu quốc tế/International radio call sign: ……………………………………………….
10. Thông tin liên lạc của tàu/Vessel contact information: ………………………………….
11. (Các) chủ tàu/Vessel owner(s): ……………………………………………………………
12. Chứng nhận đăng ký số/Certificate of Registry ID: ……………………………………..
13. Số hiệu tàu IMO (nếu có)/IMO1 ship ID (If available): …………………………………..
14. Số hiệu bên ngoài (nếu có)/External ID (If available): ………………………………….
15. Số hiệu RFMO (nếu có)/RFMO2 ID (if applicable):………………………………………
16. VMS3: ……….. Không có/No; Có/Yes: Quốc gia/National; Có/Yes: RFMO; Loại/Type: ………………
17. Kích thước tàu/Vessel Dimension: Chiều dài/length …. mét/m; Chiều rộng/Beam …… mét/m; Mớn nước/Draft……….mét/m.
18. Họ tên thuyền trưởng/Vessel master name:…..; quốc tịch/Nationality:………………..
19. Các giấy phép khai thác được cấp/Relevant fishing authorization (s): Số/ Identifier………………………………………………..
Cơ quan cấp/Issuing by: ……. Có giá trị đến/Validity ngày/Date .... tháng/month ... năm/year……
Khu vực được phép khai thác/Fishing area: ……………………………………………………
Đối tượng được phép khai thác/Species………………………………………………………..
Ngư cụ/Gear…………………………….………………………………………………………….
20. Các giấy phép chuyển tải có liên quan/Relevant transshipment authorization (s):
- Số/Identifier:…………; Có giá trị đến/Validity: ……………………………………………….
Cơ quan cấp/Issuing by…………………………………………………………………………..
- Số/Identifier: ………………………; Có giá trị đến/Validity: …………………………………
Cơ quan cấp/Issuing by…………………………….……………………………………………..
21. Thông tin chuyển tải liên quan đến tàu chuyển tải/Transshipment information concerning donor vessel:
Ngày/Date … tháng/month …. năm/year ……; Địa điểm/Location:………………………….
Tên tàu/Name of vessel: …………Quốc gia mà tàu treo cờ/Flag State:…………………….
Mã số/ID Number:……………Đối tượng khai thác/Species:………………………………….
Hình thức/Product form:……………..Khu vực đánh Catch area:…………………………….
Khối lượng/Quantity:………………………kg
22. Tổng lượng cá đã đánh bắt có trên tàu/Total catch onboard:
Đối tượng khai thác/Fishing Species: ………………………………………………………….
Hình thức sản phẩm/Product form: …………………………………………………………….
Khu vực khai thác/Catch area:………. Khối lượng/Quantity:……….…kg.
23. Tổng sản lượng cá sẽ được bốc dỡ/Catch to be offloaded:………..kg
| TT/No. | Người nhập khẩu/ importer | Loài/species | Khối lượng/ volume (kg) | Tổng/Total |
||||||
| .... | | | | |
| .... | | | | |
| …. | | | | |
NGƯỜI KHAI BÁO/ DECLARER (Ký tên/Signature)
1: Tổ chức Hàng hải quốc tế/International Maritime Organization.
2: Tổ chức Quản lý nghề cá khu vực/Regional Fisheries Management Organization.
3: Hệ thống giám sát tàu thuyền/Vessel monitoring system.
Mẫu số 24/Form 24
TÊN CƠ QUAN, T Ổ CHỨC NAME OF AGENCY ORGANIZATION | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
Số/No: ……….. | Ngày/date ... tháng/month ... năm/year ...
THÔNG BÁO/NOTIFICATION
Về việc chấp thuận/từ chối cho tàu vào cảng/chấp thuận/từ chối cho tàu sử dụng dịch vụ cảng theo PSMA/authorize/deny port entry/ authorize/deny use of the port according to PSMA
Cơ quan có thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận/từ chối/Competent Authority of Ministry of Agriculture and Rural Development authorize/deny
Tên tàu/Vessel name:……………………………..,
Chủ tàu/Vessel owner: ……………………………..
Loại tàu/Vessel type……………………………..
Quốc gia treo cờ/Flag state: …………………..,
Hô hiệu quốc tế/Call sign: ……………………………..
Số IMO/IMO number: ……………………………..
vào cảng/sử dụng dịch vụ cảng/entry to the port/use of the port1
Nơi nhận/Rec i p i ents: - Cơ quan quản lý cảng biển/ Port authorities ; - Cơ quan hải quan/ Customs authorities ; - Chủ hàng/ Importer(s) ; - Lưu/ Archived: | NGƯỜI CÓ TH Ẩ M QUYỀN/ COMPETENT AUTHORITY (Ký và đóng dấu/s i gnature and seal)
_____________________________
1 Ghi rõ lý do nếu từ chối cho tàu cập cảng hoặc từ chối cho tàu sử dụng cảng/provide reason for deny entry to the port or use.
Mẫu 25/Form 25
TÊN CƠ SỞ NHẬP KHẨU... NAME OF IMPORTER... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
Số/No: ………
Kính gửi/To: ...(1)…
Tên cơ sở nhập khẩu/Importer:…………………………………………………………………..
Địa chỉ/Address: ……………………………………………………………………………………
Người đại diện/Representative: ………………………………………………………………….
Số điện thoại/Tel: …………………………………………………………………………………..
Chúng tôi khai báo thủy sản, sản phẩm thủy sản nhập khẩu từ các tàu công ten nơ vào Việt Nam như sau/We hereby declare the imported fish and fisheries products from container as follows:
1. Thủy sản, sản phẩm thủy sản nhập khẩu/Imported catch products
- Tổng sản lượng cá sẽ được bốc dỡ/Catch to be offloaded: ……….… kg
| T T /No. | Loài /Species | Tên khoa học/ Scientific name | Kích cỡ (nếu áp dụng)/ Size (i f applicable) | Khối lượng/ Quantity (kg) | Nước xuất xứ/ Country of Origin |
|||||||
| … | | | | | |
| …. | | | | | |
| …. | | | | | |
- Thời gian bốc dỡ/Offloading Time: …………………………………
- Địa điểm bốc dỡ: Offloading Venue…………………………………
2. Thông tin về tàu đánh bắt/Fishing Vessel(s) information
- Tên tàu/Name of Vessel:……………..Số (Số IMO/Hô hiệu/Số đăng kí của RFMO (nếu có)/Identifier (IMO Number/International Radio Call Sign/RFMO Registration Number (if applicable))……………….
- Các giấy phép khai thác được cấp/Relevant fishing authorization(s): Số/Identifie………..; Cơ quan cấp/Issued by………; Có giá trị đến/Validity ngày/date ... tháng/month ... năm/year……; Khu vực được phép khai thác/Fishing area: ………..; Đối tượng được phép khai thác/Species………………..;
Ngư cụ/Fishing Gear……………..
3. Thông tin chuyển tải liên quan (Nếu có)/Transshipment information (If applicable)
Ngày/Date …. tháng/month …. năm/year………; Địa điểm chuyển tải/Location:…….; Tên tàu nhận chuyển tải/Name of receiving vessel:…..; Quốc gia treo cờ của tàu nhận chuyển tải/Flag State:…….; Số tàu nhận chuyển tải (Số IMO/Hô hiệu/Số đăng kí của RFMO (nếu có)/Identifier (IMO/International Radio Call Sign/RFMO Registration Number (if applicable)……….; Loài chuyển tải/Species:…......; Khối lượng/Quantity:……………….kg
4. Các giấy phép chuyển tải có liên quan/Relevant transshipment authorization(s):
Số/Identifier:…………….; Có giá trị đến/Validity:…………………….
5. Thông tin về sản lượng khai thác cập bến/Landing information
- Cảng nơi sản lượng khai thác lần đầu tiên cập bến/Port where the catches were first landed:…………….
- Ngày sản lượng khai thác lần đầu tiên cập bến/Date of first landing:………………
6. Thông tin về công ten nơ
Số công ten nơ/Number of container: …………..; Số seal/Seal number…….; Số vận đơn/Bill of Lading number……………; Tên tàu and số IMO chở công ten nơ/Name and IMO number of the vessel carrying the container:…………..; Nước xuất/Exporting country: ………; Cảng xuất/Exporting port: ………; Địa chỉ kho kéo hàng về/Place of storage: ……………..
Chúng tôi cam kết: Lô hàng có thông tin nêu trên không vi phạm IUU và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật trong trường hợp lô hàng vi phạm IUU; các số liệu khai báo trên là đúng sự thật, nếu sai chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật/We undertake that the consignment, including the above information, does not contain IUU products and shall assume full responsibility before the law for any IUU violations found; The above declared information is accurate, if it is shown to be inaccurate, we will be fully responsible before the law./.
CHỦ CƠ SỞ NHẬP K HẨU /IMPORTER (Ký tên và đóng d ấ u/Signed and sealed)
Ghi chú/Note:
(1) Cơ quan được giao nhiệm vụ kiểm soát thủy sản nhập khẩu theo PSMA/Agency tasked with controlling imported fish and fisheries products under PSMA.
Mẫu số 26/Form 26
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC NAME OF AGENCY ORGANIZATION | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
Số/No: ……… | Ngày/date … tháng/month…năm/year…
THÔNG BÁO/NOTIFICATION
Kết quả thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản, sản phẩm thủy sản khai thác nhập khẩu từ các tàu công ten nơ vào Việt Nam không vi phạm quy định về khai thác bất hợp pháp1/Verification Results on the chain of custody of fish and fisheries products imported to Vietnam by containers to counter illegal, unreported, and unregulated fishing
Cơ quan có thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo kết quả thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản nhập khẩu không vi phạm quy định về khai thác bất hợp pháp như sau/Competent Authority of the Ministry of Agriculture and Rural Development notifies the verification results on the chain of custody of the imported catch as follows:
Tên tàu chở công ten nơ/Name of the vessel carrying the container: …………………
Số IMO của tàu chở công ten nơ/IMO number of the vessel carrying the container: …………………….…………………….…………………….
Quốc gia treo cờ/Flag state: …………………….…………………….
Số công ten nơ/Number of container: …………………….………
Số seal/seal number: …………………….…………………………….
Số vận đơn/bill of lading number: …………………….………
Chủ hàng/Importer: …………………….……………………………
□ Không phát hiện vi phạm tại thời điểm kiểm tra và khuyến nghị cho thông quan hàng hóa theo quy định/No violations found at the time of the verification/inspection and recommended for customs clearance
□ Không đáp ứng yêu cầu và đề nghị không cho thông quan hàng hóa/Requirements not met and not recommended for customs clearance
(Cơ quan có thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tích dấu X vào ô thích hợp/Competent Authority of the Ministry of Agriculture and Rural Development tick the appropriate box).
Nơi nhận/Rec i p i ents: - Cơ quan quản lý cảng biển/ Port authorities ; - Cơ quan hải quan/ Customs authorities ; - Chủ hàng/ Importer(s) ; - Lưu/ Archived: | NGƯỜI CÓ TH Ẩ M QUYỀN/ COMPETENT AUTHORITY (Ký và đóng dấu/Signature and seal ed )
_____________________________
1 Áp dụng đối với lô hàng cá cờ kiếm (Xiphias gladius) và các loài thuộc đối tượng kiểm tra theo Kế hoạch kiểm tra, kiểm soát thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam bằng tàu công ten nơ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành./Applies to swordfish (Xiphias gladius) and targeted species under the program issued by the Ministry of Agriculture and Rural Development on the verification, inspection, and auditing of fish and fisheries products imported, temporarily imported for re-exportation, transshipped, and transited to/through the territory of Vietnam by containers.
Mẫu số 27/Form 27
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC NAME OF AGENCY ORGANIZATION | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
Số/No: ………
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐỐI VỚI HÀNG THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM BẰNG ĐƯỜNG CÔNG TEN NƠ/ INSPECTION REPORT FOR FISH AND FISH PRODUCTION FROM CONTAINER(S)
I. THÔNG TIN CHUNG/GENERAL INFORMATION
1. Quốc gia cảng/Port State:
2. Cơ quan tiến hành kiểm tra/Inspecting Authority:
3. Họ tên trưởng đoàn kiểm tra/Name of Principal Inspector:
4. Số công ten nơ/Number of container:
5. Số vận đơn/Bill of Lading number:
6. Số seal/Seal number:
7. Chủ hàng/Importer:
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA HỒ SƠ/DOCUMENTARY VERIFICATION RESULTS
1. Thông tin về tàu khai thác/Fishing vessel(s) information:
| Số hiệu tàu trong RFMO (Tên, số IMO, Hô hiệu)/ RFMO Vessel Identifier (Name, IMO number, International radio call sign) | Thuộc tổ chức quản lý nghề cá khu vực nào/ RFMO | Hiện trạng pháp lý của quốc gia mà tàu mang cờ/ Flag State status | Tàu thuộc danh lục tàu được cấp phép/ V esse l on authorized vessel list | Tàu thuộc danh lục tàu IUU / Vessel on IUU vessel list |
||||||
| | | | Có /Yes Không/ No | C ó /Yes Khô ng/No |
| | | | Có /Yes Không/ No | Có /Yes Không/ No |
2. Thông tin về giấy phép khai thác/fishing license(s) information
| S ố/ Identifier | Cơ quan cấp/ Issuing by | Có giá trị đến/ Validity | (Các) khu vực được phép khai thác/ Fishing areas | Đối tượng khai thác (ghi rõ tên khoa học)/ Fish species (Scientific names) | Ngư cụ/ Fishing gear | Khối lượng/ Catch quantity |
||||||||
| | | | | | | |
3. Thông tin về các giấy phép chuyển tải có liên quan/Transhipment license(s) information
| S ố / Identifier | | Cơ quan cấp/ Issuing by | | Có giá trị đến/ Validity | |
|||||||
| S ố/ Identifier | | Cơ quan cấp/ Issuing by | | Có giá trị đ ế n/ Validity | |
| | | | | | |
| | | | | | |
4. Kết luận kiểm tra hồ sơ/Documentary Verification Results:
󠇄 Không phát hiện vi phạm tại thời điểm kiểm tra và khuyến nghị cho thông quan hàng hóa theo quy định/No violations found at the time of the verification and recommended for customs clearance
󠇄 Thông tin khai báo hồ sơ chưa đạt yêu cầu hoặc lô hàng thủy sản có dấu hiệu được khai thác, chuyển tải bất hợp pháp, và khuyến nghị không cho thông quan/Requirements not met or indicators of illegal, unreported, and unregulated fishing or transshipment found, and not recommended for customs clearance
III. KIỂM TRA THỰC TẾ1/Container Physical Inspection
| 1. Cảng nơi tiến hành kiểm tra/ Port of Inspection | | | | | | | |
|||||||||
| 2. Thời gian bắt đầu kiểm tra/ Commencement of Inspection | | Năm / Year | Tháng/ Month | | Ngày /Day | | G i ờ /Hour |
| 3. Thời gian kết thúc kiểm tra/ Completion of Inspection | | Năm / Year | Th á ng /Month | | N gày /Day | | Giờ/ Hour |
| 4. Đánh giá về loài khai thác và khối lượng được ước tính sau khi mở công ten nơ kiểm tra/ Evaluation of offloaded catch (quantity) | | | | | | | |
| Người nhập khẩu/ Importers | Loài khai thác được khai báo (ghi rõ tên khoa học) /Species, scientific name | Loài thực tế trong công ten nơ (ghi rõ tên khoa học) /Product form | (Các) khu vực đánh bắt/ Catch areas | Khối lượng khai báo/ Declared quantity | | Khối lượng ước tính sau khi mở công ten nơ để kiểm tra/ Estimated quantity after opening the container | |
| ……….. | | | | | | | |
| ……….. | | | | | | | |
| | | | | | | | |
5. Những phát hiện khác của kiểm tra viên (nếu có)/Other findings by the inspector(s) (if any):………………………………………………
6. Kết luận kiểm tra/Inspection Results
󠇄 Không phát hiện vi phạm tại thời điểm kiểm tra/No violations found at the time of the inspection
󠇄 Lô hàng được xác định là bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định khi thuộc một trong các trường hợp sau đây/Fish and fisheries products are determined to be illegal, unreported and unregulated when it falls into one of the following cases:
- Thủy sản, sản phẩm thủy sản được khai thác bằng tàu không có giấy phép hoặc giấy phép không hợp lệ hoặc không có giá trị theo quy định của quốc gia mà tàu đó mang cờ hoặc của quốc gia ven biển có thẩm quyền/Fish and fisheries products are fished by vessels without licenses or with invalid licenses according to the regulations of the Flag State of the vessel or the competent coastal State;
- Thủy sản, sản phẩm thủy sản được vận chuyển, chuyển tải bằng tàu không có giấy phép hoặc giấy phép không hợp lệ hoặc không có giá trị theo quy định của quốc gia mà tàu đó mang cờ hoặc của quốc gia ven biển có thẩm quyền/Fish and fisheries products are transported or transshipped by vessels without licenses or with invalid licenses according to the regulations of the Flag State of the vessel or the competent coastal State;
- Thủy sản, sản phẩm thủy sản được khai thác bằng tàu không có giấy phép hoặc giấy phép không hợp lệ hoặc không có giá trị trong vùng nước thẩm quyền của tổ chức quản lý nghề cá khu vực/Fish and fisheries products are fished by vessels without licenses or with invalid licenses within the competent waters area of the regional fisheries management organization;
- Thủy sản, sản phẩm thủy sản được vận chuyển, chuyển tải bằng tàu không có giấy phép hoặc giấy phép không hợp lệ hoặc không có giá trị trong vùng nước thẩm quyền của tổ chức quản lý nghề cá khu vực/Fish and fisheries products are transported or transshipped by vessels without licenses or with invalid licenses within the competent waters area of the regional fisheries management organization;
- Có chứng cứ thủy sản, sản phẩm thủy sản trên tàu được khai thác vượt quá hạn ngạch cho phép của quốc gia ven biển có thẩm quyền hoặc của tổ chức quản lý nghề cá khu vực/There is evidence that fish and fisheries products on board are exploited in excess of the quota allowed by the competent coastal State or the regional fisheries management organization;
- Có chứng cứ thủy sản, sản phẩm thủy sản trên tàu được khai thác trái với quy định của quốc gia ven biển có thẩm quyền hoặc trái với quy định về biện pháp quản lý và bảo tồn trong vùng nước thẩm quyền của tổ chức quản lý nghề cá khu vực hoặc có chứng cứ xác định tàu thực hiện hoặc hỗ trợ khai thác thủy sản bất hợp pháp theo quy định tại Điều 60 Luật Thủy sản/There is evidence that fish and fisheries products on board are exploited contrary to the regulations of the competent coastal State or contrary to regulations on conservation and management measures in the competent area of the regional fisheries management organization or there is evidence that the vessel conducted or supported illegal fishing as prescribed in Article 60 of the Fisheries Law;
- Thủy sản, sản phẩm thủy sản được khai thác bằng tàu nằm trong danh sách IUU của quốc gia mà tàu đó mang cờ hoặc của quốc gia ven biển có thẩm quyền hoặc của tổ chức quản lý nghề cá khu vực/Fish and fisheries products exploited by vessels on the IUU list of the Flag State or of the competent coastal State or of the regional fisheries management organization.
7. Kiến nghị của người kiểm tra/Recommendations of Inspector(s)
Đề nghị cơ quan có thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông/Competent agencies of the Ministry of Agriculture and Rural Development are requested to:
󠇄 Thông báo chủ hàng, cơ quan Hải quan để tiến hành thủ tục thông quan lô hàng nhập khẩu theo quy định nếu kết quả kiểm tra thực tế đạt yêu cầu/Notify the importer and the Customs authority to proceed with customs clearance procedures for the imported fish and fisheries products according to regulations if the actual inspection results meet the requirements.
󠇄 Thông báo tới chủ hàng, cơ quan Hải quan cửa khẩu và các cơ quan liên quan không thông quan lô hàng đồng thời tiến hành xử lý lô hàng theo quy định của pháp luật nếu lô hàng được xác định là bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định/Notify the importer, Customs Authority and relevant agencies not to implement custom clearance of the fish and fisheries products and handle the consignment according to the provisions of law and regulations if the fish and fisheries products are determined to be illegal, unreported and unregulated.
Biên bản được lập thành …. bên …. giữ …. bản, bên …. giữ …. bản, có giá trị pháp lý như nhau/
…..on……… hold …….. copies, parties…. keep...... copies, have the same legal value.
…., ngày/date … th á ng/month...năm/year … CH Ủ HÀNG (K ý , ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có) IMPORTER (Signature, full name, seal (If any)) | …., ngày/date … th á ng/month...năm/year … NGƯỜI KI Ể M TRA (K ý , ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có) INSPECTOR (Signature, full name, seal (If any))
______________________________
1 Nội dung này chỉ thực hiện đối với trường hợp có dấu hiệu lô thủy sản nhập khẩu được khai thác, chuyển tải bất hợp pháp, không báo cáo, không theo quy định theo thông tin, hồ sơ khai báo khi nhập khẩu.
Mẫu số 28/Form 28
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC NAME OF AGENCY ORGANIZATION | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
Số/No: ………..
BIÊN BẢN KIỂM TRA
INSPECTION REPORT
| 1. Biên bản kiểm tra số/ Inspection Report no: ……………………. | | | | | | | | | 2. Quốc gia cảng/Port State: VIỆT NAM | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||
| 3. Cơ quan tiến hành kiểm tra/ Inspecting Authority | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Họ tên trưởng đoàn kiểm tra/ Name of Principal Inspector | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Số hiệu/ ID | | | | | | | |
| 5. Cảng nơi tiến hành kiểm tra/ Port of Inspection | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. Thời gian bắt đầu kiểm tra/ Commencement of Inspection | | | | | | | | | Năm/ Year | | | | Tháng/ Month | | | | Ngày/ Day | | | | | | | | Giờ/ Hour | | | | |
| 7. Thời gian kết thúc kiểm tra/ Completion of Inspection | | | | | | | | | Năm/ Year | | | | Tháng/ Month | | | | Ngày/ Day | | | | | | | | Giờ/ Hour | | | | |
| 8. Có nhận được thông báo trước đó hay không/ Advanced Notification received | | | | | | | | | Có/ Yes | | | | | | Không/No ¨ | | | | | | | | | | | | | | |
| 9. Mục đích/ Purpose (s) | | | | | | Sản phẩm thủy sản lên bờ / Landing | | | Chuyển tải sản phẩm thủy sản/ Transhipment | | | | | | Nạp nhiên liệu, lấy nước, thay thủy thủ, nhận lương thực/ Provision | | | | | | | | | | Khác (nêu rõ)/ Others (to specify) | | | | |
| 10. Tên cảng, quốc gia và ngày rời cảng liền trước đó/ Portand State and date of last port call | | | | | | | | | | | | | | | Năm/ Year | | | | | | | | | | Tháng/ Month | | | Ngày/ Day | |
| 11. Tên tàu/ Vessel name | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12. Quốc gia mà tàu treo cờ/ Flag State | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13. Loại tàu /Type of vessel | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14. Hô hiệu quốc tế/ International Radio Call Sign | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15. Chứng nhận đăng ký số/ Certificate of Registry ID | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16. Số hiệu tàu IMO (nếu có)/ IMO 1 ship ID (If available) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17. Số hiệu bên ngoài (nếu có)/ External ID (If available) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 18. Cảng đăng ký /Port of registry | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 19. (Các) chủ tàu/ Vessel owner (s) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 20. Người được hưởng lợi từ tàu (nếu xác định được, nhưng không phải là chủ tàu)/ Vessel beneficial owner (s) (if known and different from vessel owner) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 21. Người điều khiển tàu (nếu không phải là chủ tàu)/ Vessel operator (s) (if different from vessel owner) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 22. Họ tên và quốc tịch thuyền trưởng/ Vessel master name and nationality | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 23. Họ tên và quốc tịch người chỉ huy khai thác/ Fishing master name and nationality | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 24. Đại lý tàu /Vessel Agent | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 25. VMS: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ Không/ No | | | | | □ Có: Quốc gia/ National | | | | | □ Có: Tổ chức quản lý nghề cá khu vực/ RFMO | | | | | | | | Loại (Số seri)/ Type (Serial number): | | | | | | | | | | | |
| 26. Hiện trạng pháp lý trong các khu vực RFMO nơi việc khai thác hoặc các hoạt động liên quan đến khai thác đã diễn ra, trong đó có danh mục tàu IUU/ Status in RFMO areas where fishing or fishing related activities have been undertaken, including any IUU vessel listing | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số hiệu tàu trong RFMO (Tên, số IMO, Hô hiệu) / RFMO Vessel Identifier (Name, IMO number, International radio call sign) | | | | | | Thuộc tổ chức quản lý nghề cá khu vực nào/ RFMO | | | Hiện trạng pháp lý của quốc gia mà tàu mang cờ/ Flag State status | | | | | | Tàu thuộc danh lục tàu được cấp phép/ Vessel on authorized vessel list | | | | | | | | | | Tàu thuộc danh lục tàu IUU/ Vessel on IUU vessel list | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | Yes | | | | No | | | | | | Yes | | | | No |
| | | | | | | | | | | | | | | | Yes | | | | No | | | | | | Yes | | | | No |
| | | | | | | | | | | | | | | | Yes | | | | No | | | | | | Yes | | | | No |
| 27. Các giấy phép khai thác được cấp/ Relevant fishing authorization (s) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số/Identifier | | Cơ quan cấp/ Issuing by | | | | | Có giá trị đến/ Validity | | | | (Các) khu vực được phép khai thác/ Fishing Areas | | | | | Đối tượng khai thác/ Fishing species | | | | | | | | Ngư cụ/ Fishing gear | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 28. Các giấy phép chuyển tải có liên quan/ Relevant transshipment authorization | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số/ Indentifier | | | | | | | Cơ quan cấp/ Issuing by | | | | | | | | | Có giá trị đến/ Validity | | | | | | | | | | | | | |
| Số/ Indentifier | | | | | | | Cơ quan cấp/ Issuing by | | | | | | | | | Có giá trị đến/ Validity | | | | | | | | | | | | | |
| 29. Thông tin về việc nhận chuyển tải từ tàu khai thác/ Transshipment information concerning donor vessel | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ngày/ Date | Địa điểm/ Location | | | Tên/ Name | | | Quốc gia mà tàu treo cờ/ Flag State | Mã số/ ID No. | | | | Đối tượng khai thác/ Species | | | | Hình thức sản phẩm/ Product form | | | | | (Các) khu vực đánh bắt/ Catch areas | | | | | | Khối lượng/ Quantity | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 30. Đánh giá về khối lượng khai thác được bốc dỡ/ Evaluation of offloaded catch (quantity) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Người nhập khẩu/ Importer(s) | | | Đối tượng khai thác, tên khoa học/ Species, scientific name | | | | Hình thức sản phẩm/ Product form | | | | (Các) khu vực đánh bắt/ Catch areas | | | | | Khối lượng khai báo/ Quantity declared | | | | | | | | Khối lượng bốc dỡ/ quantity offloaded | | | | | |
| ……. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| …….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 31. Lượng đánh bắt được giữ lại trên tàu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Đối tượng khai thác/ Species | | | Hình thức sản phẩm/ Product form | | | | (Các) khu vực đánh bắt/ Catch areas | | | | Khối lượng khai báo/ Quantity declared | | | | | Khối lượng được giữ lại trên tàu/ Quantity retained | | | | | | | Chênh lệch giữa khối lượng khai báo và khối lượng đã xác định (nếu có) /Difference between quantity declared and quantity determined (if any) | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 32. Việc kiểm tra sổ ghi chép và các tài liệu khác/ Examination of logbook (s) and other documentations | | | | | | | | | | | | | | Có/ Yes | | | | | | Không/ No | | | | | | Nhận xét/ Comments | | | |
| 33. Việc tuân thủ chính sách hiện hành về việc lưu trữ tài liệu liên quan đến khai thác/ Compliance with applicable catch documentation scheme (s) | | | | | | | | | | | | | | Có/ Yes | | | | | | Không/ No | | | | | | Nhận xét/ Comments | | | |
| 34. Việc tuân thủ chính sách hiện hành về thông tin thương mại/ Compliance with applicable trade information scheme (s) | | | | | | | | | | | | | | Có/ Yes | | | | | | Không/ No | | | | | | Nhận xét/ Comments | | | |
| 35. Loại ngư cụ đã sử dụng/ Type of gear used | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 36. Đã tiến hành kiểm tra ngư cụ theo mục (e) Phụ lục B/ Gear examined in accordance with paragraph e) of Annex B | | | | | | | | | | | | | | Có/ Yes | | | | | | Không/ No | | | | | | Nhận xét/ Comments | | | |
| 37. Những phát hiện của kiểm tra viên/ Findings by the inspector (s) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 38. Những vi phạm rõ ràng đối với các văn bản quy phạm pháp luật đã phát hiện được/ Apparent infringement (s) noted including reference to relevant legal instrument (s): | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 39. Ý kiến của thuyền trưởng/ Comments by master | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 40. Hành động được thực hiện/ Action taken | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 41. Kết quả thanh tra cảng/ Port Inspection Results □ Cho vào để lên cá/ Use of port authorized for offloading □ Từ chối cho lên cá, lý do/ Offload denied for the following reasons: □ Tàu nằm trong danh sách IUU/ Vessel on IUU list □ Thủy sản/sản phẩm thủy sản được khai thác bằng tàu không có giấy phép hoặc giấy phép không hợp lệ hoặc không có giá trị theo quy định của quốc gia mà tàu đó mang cờ hoặc của quốc gia ven biển có thẩm quyền/ Fish and fisheries products are fished by vessels without licenses or with invalid licenses according to the regulations of the Flag State of the vessel or the competent coastal State; □ Thủy sản, sản phẩm thủy sản được vận chuyển, chuyển tải bằng tàu không có giấy phép hoặc giấy phép không hợp lệ hoặc không có giá trị theo quy định của quốc gia mà tàu đó mang cờ hoặc của quốc gia ven biển có thẩm quyền/Fish and fisheries products are transported or transshipped by vessels without licenses or with invalid licenses according to the regulations of the Flag State of the vessel or the competent coastal State; □ Thủy sản, sản phẩm thủy sản được khai thác bằng tàu không có giấy phép hoặc giấy phép không hợp lệ hoặc không có giá trị trong vùng nước thẩm quyền của tổ chức quản lý nghề cá khu vực /Fish and fisheries products are fished by vessels without licenses or with invalid licenses within the competent waters area of the regional fisheries management organization; □ Thủy sản, sản phẩm thủy sản được vận chuyển, chuyển tải bằng tàu không có giấy phép hoặc giấy phép không hợp lệ hoặc không có giá trị trong vùng nước thẩm quyền của tổ chức quản lý nghề cá khu vực /Fish and fisheries products are transported or transshipped by vessels without licenses or with invalid licenses within the competent waters area of the regional fisheries management organization; □ Có chứng cứ thủy sản, sản phẩm thủy sản trên tàu được khai thác vượt quá hạn ngạch cho phép của quốc gia ven biển có thẩm quyền hoặc tổ chức quản lý nghề cá khu vực/ There is evidence that Fish and fisheries products on board are exploited in excess of the quota allowed by the competent coastal State or the regional fisheries management organization; □ Có chứng cứ thủy sản, sản phẩm thủy sản trên tàu được khai thác trái với quy định của quốc gia ven biển có thẩm quyền hoặc trái với quy định về biện pháp quản lý và bảo tồn trong vùng nước thẩm quyền của tổ chức quản lý nghề cá khu vực/ There is evidence that Fish and fisheries products on board are exploited contrary to the regulations of the competent coastal State or contrary to regulations on conservation and management measures in the completent area of the regional fisheries management organization; □ Có chứng cứ xác định tàu thực hiện hoặc hỗ trợ khai thác thủy sản bất hợp pháp theo quy định tại Điều 60 Luật Thủy sản / There is evidence that the vessel conducted or supported illegal fishing as prescribed in Article 60 of the Fisheries Law. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biên bản được lập thành………. bên ……giữ …….bản, bên …….giữ …………bản, có giá trị pháp lý như nhau/
……….on……… hold …….copies, parties……..keep………copies, have the same legal value.
| ...., ngày/date….tháng/month….năm/year..… CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có) VESSEL’S OWNER/MASTER (Signature, full name, seal (If any)) | ...., ngày/date….tháng/month....năm/year.... NGƯỜI KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có) INSPECTOR (signature, full name, seal (if any)) |
|||
| | |
| 42. Đánh giá về khối lượng khai thác được bốc dỡ sau khi phân loại tại doanh nghiệp/ Evaluation of offloaded catch (quantity) after shorting | | | | | |
|||||||
| Người nhập khẩu/ Importers | Đối tượng khai thác, tên khoa học /Species, scientific name | Hình thức sản phẩm/ Product form | (Các) khu vực đánh bắt/ Catch areas | Khối lượng khai báo/ Quantity declared | Khối lượng sau khi phân loại/ quantity offloaded after sorting |
| | | | | | |
| | ...., ngày/date ....tháng/month. ...năm/year.... NGƯỜI KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có) INSPECTOR (signature, full name, seal (if any)) |
|||
Mẫu số 29
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Kiểm tra điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá
Số: ….…/BB-ĐKCS
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ kiểm tra, ngày kiểm tra: …………………………………………………..
2. Tên cơ sở kiểm tra:……………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………………..
- Số điện thoại: ……………………………. Số Fax: …………………………………..
- Email: ………………………………………………………………………………………
- Tên và số giấy đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:
…………………………………………………………………………………………….
- Tên cơ quan cấp: …………………………..Ngày cấp: ………………………………..
3. Địa điểm kiểm tra:
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………Số Fax: ………………….Email: ………………………
4. Thành phần Đoàn kiểm tra:
- Ông/bà: ………………………………….Chức vụ: ……………………………………
- Ông/bà: ………………………………….Chức vụ: …………………………………….
5. Thành phần cơ sở được kiểm tra:
- Ông/bà: ………………………………….Chức vụ: ……………………………………….
- Ông/bà: ………………………………….Chức vụ: ……………………………………….
6. Loại vỏ tàu cơ sở đóng mới, cải hoán: (nêu cụ thể loại vỏ gỗ/vỏ thép/vật liệu mới,....):
……………………………………………………………………………………………………
7. Đăng ký là cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá Loại: ……………………………………..
8. Giấy chứng nhận hệ thống phù hợp tiêu chuẩn (nếu có):
| TT | Tên tiêu chuẩn được chứng nhận | Tên tổ chức chứng nhận | Hiệu lực của Giấy chứng nhận | Nội dung chứng nhận |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| n | | | | |
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
| TT | Chỉ tiêu kiểm tra | Kết quả kiểm tra | | Diễn giải kết quả kiểm tra; hành động khắc phục lỗi |
||||||
| | | Đạt | Không đạt | |
| A | KIỂM TRA LẦN ĐẦU HOẶC CÓ THAY ĐỔI ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ | | | |
| I | Có cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp; có phương án tổ chức sản xuất, kinh doanh phù hợp với chủng loại, kích cỡ tàu cá được đóng mới, cải hoán | | | |
| | Áp dụng đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ thép ( * ) : | | | |
| 1 | Diện tích mặt bằng | | | |
| 2 | Ụ nổi (ụ khô) hoặc đường triền nâng, hạ tàu (có hệ thống tời kéo và xe triền) hoặc hệ thống hạ thủy bằng túi khí phù hợp với trọng lượng tàu | | | |
| 3 | Vùng nước neo đậu tàu có khả năng neo đậu | | | |
| 4 | Xưởng vỏ | | | |
| 5 | Xưởng cơ khí - máy - điện | | | |
| 6 | Các trang thiết bị đo và dụng cụ tháo lắp | | | |
| a | Thiết bị đo, kiểm tra (đồng hồ số, panme, thước cặp, thước lá, bộ lá căn, đồng hồ đo áp suất, nhiệt độ, bút thử điện, vôn kế, ampe kế, ampe kìm, điện trở kế) | | | |
| b | Dụng cụ tháo, lắp, sửa chữa (kìm, cơ lê, mỏ lết, êtô, thiết bị tháo chân vịt, bàn máp, thiết bị đo áp lực vòi phun) | | | |
| c | Thiết bị thử kín nước, thử thủy lực, thử áp lực | | | |
| d | Dụng cụ đo bước xoắn và cân bằng tĩnh chân vịt | | | |
| 7 | Thiết bị nâng, hạ | | | |
| a | Cầu trục đôi hoặc cầu trục đơn có tổng trọng tải tối thiểu 25 tấn | | | |
| b | Xe cẩu trọng tải tối thiểu 30 tấn | | | |
| | Áp dụng đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ gỗ ( * ) : | | | |
| 1 | Diện tích mặt bằng | | | |
| 2 | Trang thiết bị để hạ thủy tàu phù hợp với trọng lượng tàu đóng | | | |
| 3 | Vùng nước neo đậu tàu có khả năng neo đậu tối thiểu | | | |
| 4 | Xưởng vỏ | | | |
| 5 | Xưởng cơ khí máy điện | | | |
| 6 | Các trang thiết bị đo và dụng cụ tháo lắp | | | |
| a | Thiết bị đo, kiểm tra (đồng hồ số, panme, thước cặp, thước lá, bộ lá căn, đồng hồ đo áp suất, nhiệt độ, vôn kế, ampe kế, ampe kìm, điện trở kế, thiết bị đo độ ẩm gỗ) | | | |
| b | Dụng cụ tháo, lắp, sửa chữa (kìm, cơ lê, mỏ lết, êtô, thiết bị tháo chân vịt, bàn máp, thiết bị đo áp lực vòi phun) | | | |
| c | Thiết bị thử kín nước, thử thủy lực, thử áp lực | | | |
| d | Dụng cụ đo bước xoắn và cân bằng tĩnh chân vịt | | | |
| 7 | Thiết bị nâng, hạ | | | |
| a | Xe cẩu trọng tải ≥ 5 tấn | | | |
| b | Palăng xích | | | |
| | Áp dụng đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ vật liệu mới ( * ) : | | | |
| 1 | Diện tích mặt bằng | | | |
| 2 | Trang thiết bị để hạ thủy tàu phù hợp với trọng lượng tàu đóng | | | |
| 3 | Vùng nước neo đậu tàu có khả năng neo đậu | | | |
| 4 | Diện tích xưởng chế tạo vỏ (xưởng dát) | | | |
| 5 | Các trang thiết bị cần thiết phục vụ công việc dát vỏ tàu | | | |
| 6 | Kho chứa nguyên liệu | | | |
| 7 | Xưởng cơ khí máy điện | | | |
| 8 | Các trang thiết bị đo và dụng cụ tháo lắp | | | |
| a | Thiết bị đo, kiểm tra (đồng hồ so, panme, thước cặp, thước lá, bộ lá căn, đồng hồ đo áp suất, nhiệt độ, vôn kế, ampe kế, ampe kìm, điện trở kế) | | | |
| b | Dụng cụ tháo, lắp, sửa chữa (kìm, cơ lê, mỏ lết, êtô, thiết bị tháo chân vịt, bàn máp, thiết bị đo áp lực vòi phun) | | | |
| c | Thiết bị thử kín nước, thử thủy lực, thử áp lực | | | |
| d | Dụng cụ đo bước xoắn và cân bằng tĩnh chân vịt | | | |
| 9 | Thiết bị nâng, hạ | | | |
| a | Cầu trục đôi hoặc cầu trục đơn có tổng trọng tải tối thiểu 15 tấn | | | |
| b | Xe cẩu trọng tải ≥ 5 tấn | | | |
| II | Nhân lực, bộ phận giám sát, quản lý chất lượng để bảo đảm sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn, điều kiện về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định | | | |
| | Áp dụng đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ thép ( * ) : | | | |
| 1 | Bộ phận giám sát, quản lý chất lượng thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan | | | |
| a | Vỏ tàu thủy | | | |
| b | Máy tàu thủy hoặc cơ khí tàu thuyền hoặc cơ khí tàu thủy hoặc khai thác thủy sản | | | |
| 2 | Bộ phận kỹ thuật thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan | | | |
| a | Vỏ tàu thủy | | | |
| b | Máy tàu thủy | | | |
| c | Điện tàu thủy hoặc điện lạnh | | | |
| d | Khai thác thủy sản hoặc cơ khí tàu thuyền hoặc cơ khí tàu thủy | | | |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | | | |
| a | Thợ cơ khí | | | |
| b | Thợ điện | | | |
| c | Thợ hàn kim loại | | | |
| | Áp dụng đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ gỗ (*) : | | | |
| 1 | Bộ phận giám sát, quản lý chất lượng thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan | | | |
| a | Vỏ tàu thủy | | | |
| b | Máy tàu thủy hoặc cơ khí tàu thuyền hoặc cơ khí tàu thủy | | | |
| 2 | Bộ phận kỹ thuật thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan | | | |
| a | Vỏ tàu thủy | | | |
| b | Máy tàu thủy hoặc cơ khí tàu thuyền hoặc cơ khí tàu thủy | | | |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | | | |
| a | Thợ cơ khí | | | |
| b | Thợ điện | | | |
| c | Thợ hàn kim loại | | | |
| | Áp dụng đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ vật liệu mới (*) : | | | |
| 1 | Bộ phận giám sát, quản lý chất lượng thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan | | | |
| a | Vỏ tàu thủy | | | |
| b | Máy tàu thủy hoặc cơ khí tàu thuyền hoặc cơ khí tàu thủy | | | |
| 2 | Bộ phận kỹ thuật thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan | | | |
| a | Vỏ tàu thủy | | | |
| b | Máy tàu thủy hoặc cơ khí tàu thuyền hoặc cơ khí tàu thủy | | | |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | | | |
| a | Thợ cơ khí | | | |
| b | Thợ điện | | | |
| c | Thợ làm khuôn và dát vỏ tàu | | | |
| III | Thu gom và xử lý rác, chất thải | | | |
| IV | Hệ thống quản lý chất lượng, quy trình công nghệ đáp ứng yêu cầu | | | |
| 1 | Xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng | | | |
| a | Kiểm soát vật liệu, máy móc | | | |
| b | Kiểm soát quá trình đóng mới, cải hoán | | | |
| c | Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị | | | |
| d | Vệ sinh cơ sở, nhà xưởng | | | |
| đ | Thu gom và xử lý chất thải, rác thải | | | |
| 2 | Có quy trình công nghệ theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá | | | |
| a | Quy trình đóng mới tàu cá | | | |
| b | Quy trình cải hoán tàu cá | | | |
| B | KIỂM TRA DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN, NGOÀI CÁC CHỈ TIÊU TẠI MỤC A, PHẢI ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU SAU | | | |
| 1 | Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng | | | |
| a | Kiểm soát vật liệu, máy móc | | | |
| b | Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị | | | |
| c | Vệ sinh cơ sở, nhà xưởng | | | |
| d | Thu gom và xử lý rác, chất thải | | | |
| 2 | Thực hiện quy trình công nghệ theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá trong quá trình đóng mới, cải hoán tàu cá | | | |
| a | Quy trình đóng mới tàu cá | | | |
| b | Quy trình cải hoán tàu cá | | | |
| | Số chỉ tiêu đạt/không đạt | | | |
IIII. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA (nội dung cần khắc phục, thời gian khắc phục, báo cáo khắc phục):
………………………………………………………………………………………………………
IV. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
...........................................................................................................................................
CHỦ CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: (*) Trường hợp cơ sở chỉ đóng tàu bằng một loại vật liệu vỏ thì giữ lại nội dung điều kiện tương ứng với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá loại vỏ đó, bỏ các nội dung không thuộc loại vật liệu vỏ còn lại.
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ ĐÓNG MỚI, CẢI HOÁN TÀU CÁ
A. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA
1. Ghi biểu mẫu kiểm tra
- Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong biểu mẫu.
- Thẩm tra, đánh giá và ghi thông tin chính xác.
- Nếu sửa chữa trên nội dung đã ghi trong Biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
2. Nguyên tắc đánh giá
- Kết quả đánh giá của chỉ tiêu là “Đạt” hoặc “Không đạt”.
- Dùng ký hiệu X hoặc √ đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi chỉ tiêu.
- Phải diễn giải chi tiết chỉ tiêu đạt và không đạt; mỗi chỉ tiêu không đạt phải ghi cụ thể lỗi và xác định thời hạn cơ sở phải khắc phục lỗi đó; mỗi chỉ tiêu đạt phải nêu rõ nội dung, bằng chứng đạt yêu cầu.
3. Chỉ tiêu áp dụng
- Các chỉ tiêu tại phần A là áp dụng đối với kiểm tra lần đầu hoặc khi cơ sở có thay đổi điều kiện đóng mới, cải hoán (Ví dụ: đang đóng tàu vỏ gỗ chuyển sang đóng tàu vỏ thép,...) hoặc thay đổi địa điểm đóng mới, cải hoán tàu cá:
- Các chỉ tiêu tại Phần A và Phần B áp dụng đối với kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá đã được Giấy chứng nhận.
- Đối với kiểm tra lần đầu hoặc có thay đổi điều kiện cơ sở, thay đổi địa điểm chỉ tiêu “IV. Hệ thống quản lý chất lượng, quy trình công nghệ đáp ứng yêu cầu” là kiểm tra nội dung Hệ thống quản lý chất lượng, quy trình công nghệ.
- Đối với kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở, kiểm tra chỉ tiêu “IV. Hệ thống quản lý chất lượng, quy trình công nghệ đáp ứng yêu cầu” là đánh giá việc áp Hệ thống quản lý chất lượng, quy trình công nghệ trong quá trình đóng mới, cải hoán tàu cá.
4. Chỉ chứng nhận đủ điều kiện khi cơ sở đáp ứng toàn bộ các chỉ tiêu.
5. Ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu phục vụ kiểm tra, đánh giá phải thể hiện bằng tiếng Việt.
B. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TỪNG CHỈ TIÊU
1. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp; có phương án tổ chức sản xuất, kinh doanh phù hợp với chủng loại, kích cỡ tàu cá được đóng mới, cải hoán:
Yêu cầu: Đáp ứng cơ sở vật chất, trang thiết bị, phương án tổ chức sản xuất, kinh doanh phù hợp với chủng loại, kích cỡ, vật liệu vỏ tàu cá được đóng mới, cải hoán theo Luật Thủy sản và Nghị định hướng dẫn và các quy định có liên quan.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường; xem xét hồ sơ, tài liệu.
2. Nhân lực, bộ phận giám sát, quản lý chất lượng để bảo đảm sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn, điều kiện về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định
Yêu cầu: Đáp ứng nhân lực, bộ phận giám sát, quản lý chất lượng phù hợp với chủng loại, kích cỡ, vật liệu vỏ tàu cá được đóng mới, cải hoán theo Luật Thủy sản và Nghị định hướng dẫn và các quy định có liên quan.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường; xem xét hồ sơ, văn bằng chứng chỉ, tài liệu.
3. Thiết bị thu gom và xử lý rác, chất thải
Yêu cầu: Trang bị thùng rác phù hợp để phân loại rác (rác thải sinh hoạt, tái chế và nguy hại), thùng chứa rác thải nguy hại cần có nắp đậy kín. Nơi chứa rác, chất thải tách biệt với khu vực sản xuất và nơi sinh hoạt. Nơi chứa rác, chất thải nguy hại phải được để riêng và có khóa.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường; xem xét hồ sơ, tài liệu về nhận diện, phân loại rác, chất thải.
4. Hệ thống quản lý chất lượng, quy trình công nghệ đáp ứng yêu cầu
a) Xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng
- Kiểm soát vật liệu, máy móc
Yêu cầu: Phải xây dựng quy trình kiểm soát đối với các vật liệu, máy móc, trong đó có quy định về chỉ tiêu kiểm soát và tần suất kiểm soát bảo đảm chất lượng, an toàn, phù hợp với từng loại vật liệu, máy móc và phải được cụ thể bằng văn bản, được người có thẩm quyền phê duyệt.
Phương pháp đánh giá: Xem xét các văn bản quy định, tài liệu về kiểm soát.
Ghi chú: Người có thẩm quyền là chủ cơ sở hoặc người được chủ cơ sở phân công và chịu trách nhiệm phê duyệt.
- Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
+ Lập Danh mục thiết bị và kế hoạch kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh định kỳ (nội bộ hoặc bên ngoài).
+ Nhận diện trạng thái cho các thiết bị đo lường (Tem nhãn hiệu chuẩn, thiết bị hỏng).
+ Kiểm soát thiết bị hỏng, chưa được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh để tránh sử dụng sai mục đích.
Phương pháp đánh giá: Xem xét kế hoạch hiệu chuẩn, hiệu chỉnh định kỳ; quan sát tem nhãn hiệu chuẩn được gắn lên thiết bị hoặc hồ sơ hiệu chuẩn đi kèm với thiết bị. Nếu thiết bị đo lường tự hiệu chuẩn nội bộ thì kiểm tra bộ chuẩn có được kiểm định hay không.
- Vệ sinh cơ sở, nhà xưởng
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
Quy định các phương pháp vệ sinh, tần suất, hóa chất vệ sinh (nếu có) cho từng khu vực. Lập danh mục hoá chất vệ sinh để kiểm soát hoá chất cấm sử dụng.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường về tình trạng vệ sinh, xem xét tài liệu quy định vệ sinh (tần suất, phương pháp); danh sách hoá chất vệ sinh. Xem xét hồ sơ kiểm tra vệ sinh định kỳ.
- Thu gom và xử lý rác, chất thải
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
+ Có quy định khu vực thu gom rác, chất thải; quy định tần suất di chuyển ra khỏi khu vực sản xuất, kho về khu tập kết.
+ Xử lý hoặc thuê cơ sở thu gom, xử lý rác, chất thải có năng lực theo quy định của pháp luật.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường về bố trí chỗ để rác, chất thải, phân loại rác, chất thải; xác nhận thực tế về tần suất di chuyển rác, chất thải khỏi nhà xưởng; xem xét các hồ sơ về xử lý rác, chất thải.
b) Có quy trình công nghệ theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá
- Quy trình đóng mới tàu cá:
Yêu cầu: Phải xây dựng quy trình đóng mới tàu cá theo loại vật liệu vỏ bảo đảm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá và phải được cụ thể bằng văn bản, được người có thẩm quyền phê duyệt.
Phương pháp đánh giá: Xem xét quy trình, tài liệu về kiểm soát.
- Quy trình cải hoán tàu cá
Yêu cầu: Phải xây dựng quy trình đóng mới tàu cá theo loại vật liệu vỏ bảo đảm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá và phải được cụ thể bằng văn bản, được người có thẩm quyền phê duyệt.
Phương pháp đánh giá: Xem xét quy trình, tài liệu về kiểm soát.
5. Kiểm tra Mục B. Kiểm tra duy trì điều kiện:
Yêu cầu: Dựa trên các quy trình đã được cơ sở ban hành, kiểm tra cụ thể từng chỉ tiêu áp dụng tại Mục B và bảo đảm thực hiện đầy đủ quy trình đã được ban hành tại Mục “Hệ thống quản lý chất lượng, quy trình công nghệ đáp ứng yêu cầu”.
Phương pháp đánh giá: Xem xét các quy trình và hồ sơ ghi chép, đối chiếu với thực tế tại cơ sở.
Mẫu số 30
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN (nếu có) TÊN CƠ SỞ…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./…. V/v thông báo tham gia hoạt động đào tạo/bồi dưỡng, cấp chứng chỉ thuyền viên tàu cá | …., ngày …. tháng …. năm ….
Kính gửi: Cục Thủy sản.
- Tên cơ sở đào tạo/bồi dưỡng: ……………………………………………………..
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
- Điện thoại:…………………………………. Email:………………………………..
- Văn bản thành lập số: ……………ngày………………….do…………………….cấp.
- Người đại diện của cơ sở: ………………………..Chức vụ:…………………………….
Căn cứ Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.
Nhận thấy cơ sở của chúng tôi có đủ điều kiện tham gia đào tạo/bồi dưỡng cấp chứng chỉ thuyền viên tàu cá, thời gian tiến hành đào tạo/bồi dưỡng từ ngày………tháng…….. năm……..
Xin gửi kèm theo Văn bản này:
(1) Văn bản thành lập cơ sở (bản chụp);
(2) Bản mô tả thể hiện cơ sở vật chất, trang thiết bị theo quy định (bản chính có đóng dấu của cơ sở);
(3) Danh sách giảng viên (họ tên, năm sinh, chức danh, chuyên môn,....);
(4) Giáo trình đào tạo/bồi dưỡng.
Bằng văn bản này, chúng tôi trân trọng thông báo đến quý cơ quan và cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về hoạt động đào tạo/bồi dưỡng cấp chứng chỉ thuyền viên tàu cá theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
Nơi nhận: - Như trên - Sở NN và PTNT, Chi cục Thủy sản các tỉnh, TP; - Lưu: …… | THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO/BỒI DƯỠNG (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 31
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày …. tháng …. năm ….
TỜ KHAI
Về việc chấp thuận đóng mới/cải hoán tàu cá
(hoặc: Tờ khai về việc chấp thuận thuê, mua tàu cá)*
Kính gửi: ……………………..
Họ tên người đứng khai: ………………………………………………………………..
Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………………………
Số CCCD/CMND:………………Ngày cấp :…………..Nơi cấp:……………………..
Trường hợp đóng mới/cải hoán tàu cá(*):
Đề nghị được đóng mới/cải hoán tàu cá với các đặc điểm chính như sau:
- Kích thước chính Lmax x Bmax x D, (m): …………….Chiều chìm d,(m):…………..
- Vật liệu vỏ: ……………………………Công suất (kW):……………………………..
- Nghề khai thác thủy sản: ……………………………………………………........
- Vùng hoạt động: ……………………………………………………………………
- Nội dung đề nghị cải hoán (*): ………………………………………………..
Trường hợp thuê/mua tàu cá(*):
Đề nghị được thuê/mua tàu cá với các đặc điểm chính như sau:
- Kích thước chính Lmax x Bmax x D, (m):………. Chiều chìm d,(m):……………
- Vật liệu vỏ:……………………….Công suất (kW):……………………………
- Nghề khai thác thủy sản: ………………………………………………………
- Vùng hoạt động: ………………………………………………………………..
Tôi xin cam đoan đóng mới/cải hoán tàu cá (hoặc thuê, mua tàu cá) theo đúng nội dung đã đề nghị ở trên và chấp hành đầy đủ các quy định về đóng mới, cải hoán (hoặc mua, bán), đăng ký, đăng kiểm, xin cấp giấy phép khai thác thủy sản.
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ (Xác nhận, ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | CHỦ CƠ SỞ/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
Ghi chú: (*) Bỏ cụm từ không phù hợp, để phù hợp với từng trường hợp đóng mới hoặc cải hoán hoặc thuê hoặc mua tàu cá.
Mẫu số 32
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | ….., ngày …. tháng …. năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận đóng mới/cải hoán/thuê/mua tàu cá(*)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Thủy sản ngày………………..;
Căn cứ Nghị định số …./NĐ-CP ngày ... của Chính phủ………………;
Căn cứ Quyết định số quy định chức năng nhiệm vụ thẩm quyền của………….;
Căn cứ hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản và tiêu chí phát triển nghề cá của……………;
Xét đề nghị của……….; địa chỉ…………………………...; tại đơn đề nghị………………
Theo đề nghị của …………………………………………
QUYẾT ĐỊNH: