Điều 11. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm; Chánh Thanh tra Bộ; Thủ trưởng đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố; Thủ trưởng Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng cơ quan Y tế các Bộ, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Ủy ban xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, cổng thông tin điện tử CP);
- Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ:
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, ATTP (05 bản).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đỗ Xuân Tuyên
PHỤ LỤC 1
Mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm trong thực phẩm chưa được quy định
theo tiêu chuẩn CODEX STAN 192-1995 (2018)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
ASCORBYL PALMITATE
INS
304
Tên phụ gia
Ascorbyl palmitat
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
500
10
ERYTHROSINE
INS
127
Tên phụ gia
Erythrosin
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (mã nhóm 13.6 của Phụ lục 4)
GMP
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID
INS
476
Tên phụ gia
Este của polyglycerol với acid ricinoleic
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Shortening (thuộc mã nhóm 02.1 của Phụ lục 4)
20000
CURCUMIN
INS
100(i)
Tên phụ gia
Curcumin
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
50
TURMERIC
INS
100(ii)
Tên phụ gia
Turmeric
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
GMP
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (mã nhóm 13.6 của Phụ lục 4)
GMP
DISODIUM SUCCINAT
INS
364(ii)
Tên phụ gia
Dinatri succinat
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Muối, gia vị, súp, nước chấm, sa lát và các sản phẩm protein (mã nhóm 12.0 của Phụ lục 4)
GMP
TARTRAZINE
INS
102
Tên phụ gia
Tartrazin
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân (mã nhóm 13.4 của Phụ lục 4)
50
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE
INS
405
Tên phụ gia
Propylen glycol alginat
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (mã nhóm 12.6.2 của Phụ lục 4)
6000
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL
INS
150a
Tên phụ gia
Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Đồ uống không cồn (mã nhóm 14.1 của Phụ lục 4)
GMP
ANNATTO EXTRACT, BIXIN BASED
INS
160b(i)
Tên phụ gia
Chất chiết xuất từ annatto, bixin based
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây (mã nhóm 03.0 của Phụ lục 4)
25
8
Phomat đã qua chế biến (mã nhóm 01.6.4 của Phụ lục 4)
15
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp phụ gia thực phẩm INS 160b(ii)
ANNATTO EXTRACT, NORBIXIN - BASED
INS
160b(ii)
Tên phụ gia
Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây (mã nhóm 03.0 của Phụ lục 4)
20
185
Phomat đã qua chế biến (mã nhóm 01.6.4 của Phụ lục 4)
8
SODIUM ALUMINO SILICATE
INS
554
Tên phụ gia
Natri nhôm silicat
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la (mã nhóm 05.1 của Phụ lục 4)
20000
TAGETES EXTRACT
INS
161b(ii)
Tên phụ gia
Tagetes extract
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1,05.3 và 05.4 (mã nhóm 05.2 của Phụ lục 4)
300
Kẹo cao su (mã nhóm 05.3 của Phụ lục 4)
300
NITRITS
INS
249
250
Tên phụ gia
Kali nitrit
Natri nitrit
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.2.1 của Phụ lục 4)
80
32
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt (mã nhóm 08.2.2 của Phụ lục 4)
.80
32
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.1 của Phụ lục 4)
80
32
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.2 của Phụ lục 4)
80
32
NITRATES
INS
251
252
Tên phụ gia
Natri nitrat
Kali nitrat
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.2.1 của Phụ lục 4)
100
30
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.1 của Phụ lục 4)
100
30
GUM ARABIC (ACACIA GUM)
INS
414
Tên phụ gia
Gôm arabic
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
10
65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.2 của Phụ lục 4)
10
65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.3 của Phụ lục 4)
10
65 & 72
SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS
INS
551
Tên phụ gia
Dioxyd silic vô định hình
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
10
65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.2 của Phụ lục 4)
10
65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.3 của Phụ lục 4)
10
65 & 72
STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE
INS
1450
Tên phụ gia
Starch natri octenyl succinat
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
100
65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.2 của Phụ lục 4)
100
65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.3 của Phụ lục 4)
100
65 & 72
PHỤ LỤC 2
Danh mục chất hỗ trợ chế biến được phép sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
TT
Tên chất tiếng Việt
Tên chất Tiếng Anh
Lĩnh vực sử dụng
MRL
(mg/kg)
I
Các chất chống tạo bọt
Antifoam agents
1
Methyl este của acid béo
Fatty acid methyl ester
2
Este poly alkyl glycol của acid béo
Fatty acid polyalkylene glycol ester
Protein thực vật
3
Alcohol béo C8-C30
Fatty alcohols (C8-C30)
Protein thực vật
4
Dầu dừa hydro hóa
Hydrogenated coconut oil
Sản xuất bánh kẹo
5-15
5
Các oxoalcohol C9-C30)
Oxoalcohols (C9-C30)
6
Este polyoxyethylen của acid béo C8-C30
Polyoxyethylene esters of C8-C30 fatty acids
Protein thực vật
7
Este polyoxyethylen của oxoalcohol C9-C30
Polyoxyethylene esters of C9-C30 oxoalcohols
Protein thực vật
8
Hỗn hợp este polyoxyethylen và polyoxypropylen của các acid béo C8-C30
Mixtures of polyoxyethylene and polyoxypropylene esters of C8-C30 fatty acids
Protein thực vật
II
Các chất xúc tác
Catalysts
9
Nhôm
Aluminum
Dầu thực phẩm đã hydro hóa
10
Chromi
Chromium
Dầu thực phẩm đã hydro hóa
< 0,1
11
Đồng
Copper
Dầu thực phẩm đã hydro hóa
< 0,1
12
Đồng chromat
Copper chromate
Dầu thực phẩm đã hydro hoá
13
Đồng chromite
Copper chromite
14
Mangan
Manganese
Dầu thực phẩm đã hydro hóa
< 0,4
15
Molypden
Molybdenum
Dầu thực phẩm đã hydro hóa
< 0,1
16
Paladi
Palladium
Dầu thực phẩm đã hydro hóa
< 0,1
17
Platin
Platinum
Dầu thực phẩm đã hydro hóa
< 0,1
18
Kali kim loại
Potassium metal
Dầu thực phẩm este hóa
< 1
19
Kali methylat (methoxide)
Potassium methylate (methoxide)
Dầu thực phẩm este hóa
< 1
20
Kali ethylat (ethoxide)
Potassium ethylate (ethoxide)
Dầu thực phẩm este hóa
< 1
21
Bạc
Silver
Dầu thực phẩm đã hydro hóa
< 0,1
22
Natri amid
Sodium amide
Dầu thực phẩm este hóa
< 1
23
Natri ethylen (natri ethylat)
Sodium ethylene (sodium ethylate)
Dầu thực phẩm este hóa
< 1
24
Natri methylat (methoxide)
Sodium methylate (methoxide)
Dầu thực phẩm este hóa
< 1
25
Acid trifluormethan sulfonic
Trifluoromethane sulfonic acid
Chất thay thế bơ, cacao
< 0,01
26
Zirconi
Zirconium
27
Nickel
Nickel
Polyols
III
Các chất làm trong/các chất trợ lọc
Clarifying agents/ filtration aids
28
Albumin
Albumin
29
Amiăng
Asbestos
30
Bentonite
Bentonite
Thủy phân tinh bột
31
Diatomit
Diatomaceous earth
Sản xuất nước trái cây, thủy phân tinh bột
32
Copolyme divinylbenzen- ethylvinylbenzen
Divinylbenzene- ethylvinylbenzene copolymer
Thực phẩm dạng lỏng (trừ nước có ga)
0,00002 (chiết xuất từ copolyme)
33
Magnesi acetat
Magnesium acetate
34
Peclit
Perlite
Thủy phân tinh bột
35
Acid polymaleic và natri polymaleat
Polymaleic acid and sodium polymaleate
Chế biến đường
< 5
36
Than hoạt tính (Carbon thực vật có hoạt tính)
Vegetable carbon (activated)
Thủy phân tinh bột
37
Than không có hoạt tính (Carbon thực vật không có hoạt tính)
Vegetable carbon (unactivated)
38
Đất sét hấp thụ (tẩy trắng, đất tự nhiên hoặc đất hoạt tính)
Absorbent clays (bleaching, natural or activated earths)
Thủy phân tinh bột
39
Nhựa divinylbenzen chloromethyl hóa và amin hóa
Chloromethylated animated styrene- divinylbenzene resin
Chế biến đường
< 1
40
Nhựa trao đổi ion
Ion exchange resins (see Ion exchange Resins)
Nước trái cây
41
Isinglass (Thạch)
Isinglass (Agar)
42
Cao lanh
Kaolin
Nước trái cây
43
Tanin
Tannin (to be specified) Tannic Acid
Nước trái cây
GMP
44
Gelatin (từ collagen da)
Gelatin (from skin collagen)
Nước trái cây
IV
Các chất làm lạnh và làm mát
Contact freezing & cooling agents
45
Dichlorofluormethan
Dichlorofluormethane
Thực phẩm đông lạnh
100
V
Các chất làm khô/ Các chất chống đông vón
Desiccating agent/anticaking agents
46
Nhôm stearat
Aluminum Stearate
47
Calci Stearat
Calcium Stearate
48
Magnesi Stearat
Magnesium stearate
49
Octadecyl amoni acetat (trong amoni chloride)
Octadecyl ammonium acetate (in ammonium chloride)
50
Kali nhôm silicat
Potassium aluminum silicate
51
Natri calci silicoaluminat
Sodium calcium silicoaluminate
52
Calci phosphat (tricalci phosphat)
Calcium phosphate (tricalcium phosphate)
VI
Các chất tẩy rửa (Các chất làm ẩm)
Detergents (wetting agents)
53
Dioctyl natri sulfosuccinat
Dioctyl sodium sulfosuccinate
Đồ uống trái cây
< 10
54
Hợp chất amoni bậc bốn
Quaternary ammonium compounds
55
Natri lauryl sulphat
Sodium lauryl sulphate
Dầu và mỡ thực phẩm
< 1
56
Natri xylen sulphonat
Sodium xylene sulphonate
Dầu và mỡ thực phẩm
< 1
VII
Các chất cố định enzym và chất mang
Enzyme immobilization agents & supports
57
Polyethylenimin
Polyethylenimine
58
Glutaraldehyde
Glutaraldehyde
59
Diethylaminoethyl Cellulose
Diethylaminoethyl Cellulose
VIII
Các chất keo tụ
Flocculating agents
60
Nhựa acrylat-acrylamid
Acrylate-acrylamide resin
Chế biến đường
10 trong dịch đường
61
Chitin/Chitosan
Chitin/Chitosan
62
Phức của muối nhôm hòa tan và acid phosphoric
Complexes of soluble aluminum salt and phosphoric acid
Nước uống
63
Copolyme dimethylamin - epichlorohydrin
Dimethylamine - epichlorohydrin copolymer
Chế biến đường
< 5
64
Huyết tương khô và dạng bột
Dried and powdered blood plasma
65
Nhựa acrylamid biến tính
Modified acrylamide resin
Đường, nước nồi hơi
66
Acid polyacrylic
Polyacrylic acid
Đường
67
Polyacrylamid
Polyacrylamide
Đường (củ cải)
68
Natri polyacrylat
Sodium polyacrylate
Đường (củ cải)
69
Trinatri diphosphat
Trisodium diphosphate
70
Trinatri orthophosphat
Trisodium orthophosphate
IX
Nhựa trao đổi ion, màng và rây phân tử
Ion exchange resins, membranes, and molecular sieves
71
Copolyme của methyl acrylat, divinylbenzen và acrylonitril bị thủy phân hoàn toàn
Completely hydrolyzed copolymers of methyl acrylate, divi-nylbenzene and acrylonitrile
Thủy phân tinh bột
< 1 (được tính bằng tổng cacbon hữu cơ)
72
Diethylentriamin, triethylentetramin, tetraethylenpentamin được tạo mạng liên kết chéo với epichlorohydrin
Diethylenetriamine, triethylenetetramine, tetraethylenepentamine cross - linked with epichlorohydrin
73
Copolyme của acid metacrylic-divinylbenzen
Methacrylic acid- divinylbenzene copolymer
74
Copolyme của acid metacrylic-divinylbenzen với các nhóm hoạt động RCOO
Methacrylic acid- divinylbenzene copolymer with RCOO active groups
75
Polystyren - divinylbenze cầu hóa bằng các nhóm trimethylamoni
Polystyrene divinylbenzene reticulum with trimethylammonium groups
Đường, dịch cất
Chất di chuyển từ nhựa < 1
X
Chất bôi trơn, các chất loại bỏ và chống kẹt cứng, trợ khuôn
Lubricants, release and anti stick agents, moulding aids
76
Dimethylpolysiloxan
Dimethylpolysiloxane
77
Bentonit
Bentonite
Bánh kẹo
XI
Các chất kiểm soát vi sinh vật
Micro-organism control agents
78
Chlor dioxide
Chlorine dioxide
Bột
79
Hypochlorit
Hypochlorite
Dầu thực phẩm
80
Iodophors
Iodophors
Dầu thực phẩm
81
Hệ enzym lactoperoxidase (latoperoxidase, gluco oxidase, muối thiocynat)
Lactoperoxidase system (lactoperoxidase, glucose oxidase, thiocyanate salt)
82
Acid Peracetic
Peracetic acid
83
Hợp chất amoni bậc bốn
Quaternary ammonium compounds
Dầu thực phẩm
84
Muối của acid sulfur trioxide
Salts of sulfurous acid
Thủy phân tinh bột ngô xay
< 100
XII
Các chất nuôi dưỡng vi sinh vật và chất nuôi dưỡng vi sinh vật bổ sung
Microbial nutrients and microbial nutrient adjuncts
85
Amoni phosphat
Ammonium phosphates
Thực phẩm lên men
86
Biotin
Biotin
Thực phẩm lên men
87
Đồng sulfat
Copper sulphate (Cupic sulphate)
Thực phẩm lên men
88
Niacin
Niacin
Thực phẩm lên men
89
Acid pantothenic
Pantothenic acid
Thực phẩm lên men
90
Kẽm Sulfat
Zinc sulfate
Thực phẩm lên men
91
Sắt (II) sulfat
Ferrous sulfate
Thực phẩm lên men
92
Inositol
Inositol
Thực phẩm lên men
93
Magnesi sulfat
Magnesium sulfate
Thực phẩm lên men
94
Polysorbat 80
Polysorbate 80
Thực phẩm lên men
95
Silic dioxide
Silicon dioxide
Thực phẩm lên men
96
Gôm Acacia
Acacia Gum
Thực phẩm lên men
97
Acid phosphoric
Phosphoric acid
Thực phẩm lên men
98
Acid nitric
Nitric acid
99
Acid citric
Citric acid
Thực phẩm lên men
100
Glycin
Glycine
101
Natri bicacbonat
Sodium bicarbonate
Thực phẩm lên men
102
Lecithin đậu tương
Soy lecithin
Thực phẩm lên men
103
Amoni chloride
Ammonium chloride
Thực phẩm lên men
104
Natri lauryl sulfat
Sodium lauryl sulphate
Thực phẩm lên men
105
Amoni sulfat
Ammonium sulphate
Thực phẩm lên men
106
Propyl galat
Propyle gallate
Thực phẩm lên men
107
Natri phosphat, monobasic
Sodium phosphate, monobasic
Thực phẩm lên men
XIII
Các chất đẩy tơi và các khí bao gói
Propellant and packaging gases
108
Không khí
Air
109
Argon
Argon
110
Carbon dioxide
Carbon dioxide
111
Chloropentafluoroethan
Chloropentafluoroethane
112
Heli
Helium
113
Hydro
Hydrogen
114
Nito oxide
Nitrous oxide
115
Octa fluorocyclobutan
Octafluorocyclobutane
116
Propan
Propane
117
Triclorofluoromethan (F11)
Trichlorofluoromethane (F11)
118
Dichlorodifluoromethan (F12)
Dichlorodifluoromethane (F12)
XIV
Các dung môi, quá trình chiết và chế biến
Solvents, extraction & processing
119
Amyl Acetat
Amyl acetate
Hương liệu, chất tạo màu
120
Benzyl alcohol
Benzyl alcohol
Hương liệu, chất tạo màu, acid béo
121
Butan 1,3-diol
Butane-1,3-diol
Hương liệu
122
Butyl acetat
Butyl acetate
123
Cyclohexan
Cyclohexane
Hương liệu, dầu thực phẩm
< 1
124
Dibutyl ete
Dibutyl ether
Hương liệu
< 2
125
1,2 Dichloroethan
1,2 Dichloroethane
Loại caffein trong thực phẩm
< 5
126
Dichlorodifluoromethan
Dichlorodifluoromethane
Hương liệu
< 1
127
Diethyl citrat
Diethyl citrate
Hương liệu, chất tạo màu
128
Diethyl ete
Diethyl ether
Hương liệu, chất tạo màu
<2
129
Ethyl acetat
Ethyl acetate
130
Ethyl methyl keton (Butanon)
Ethyl methyl ketone (butanone)
Hương liệu, acid béo, khử cafein của cà phê, chè
<2
131
Glycerol tributyrat
Glycerol tributyrate
Hương liệu, chất tạo màu
132
Isobutan
Isobutane
Hương liệu
< 1
133
Các hydrocacbon từ isoparafinic dầu mỏ
Isoparaffinic petroleum hydrocarbons
Acid citric
134
Isopropyl myristat
Isopropyl myristate
Hương liệu, chất tạo màu
135
Methylen chloride (Dichloromethan)
Methylene chloride (dichloromethane)
Dầu thực phẩm
< 0,02
136
Methyl propanol-I
Methyl propanol-I
Hương liệu
1
137
n-Octyl alcohol
n-Octyl alcohol
Acid citric
138
Pentan
Pentane
Hương liệu, dầu thực phẩm
< 1
139
Ete dầu hỏa
Petroleum ether (light petroleum)
Hương liệu, dầu thực phẩm
< 1
140
Propan 1,2 - diol
Propane-1,2-diol
Acid béo, hương liệu, chất tạo màu
141
Propan-1-ol
Propane-1-ol
Acid béo, hương liệu, chất tạo màu
142
1,1,2 - trichloroethylen
1,1,2-Trichloroethylene
Hương liệu, dầu thực phẩm
<2
143
Tridodecylamin
Tridodecylamine
Acid citric
144
Toluen
Toluene
Hương liệu
< 1
145
Aceton (Dimethyl keton)
Acetone (Dimethyl ketone)
Hương liệu, chất tạo màu, dầu thực phẩm
146
Butan
Butane
Hương liệu, dầu thực phẩm
< 1,01
147
Ethanol
Ethanol
Protein thực vật
148
Hexan
Hexane
Chất béo và dầu, nhũ tương chất béo
1
149
Tert butyl alcohol
Tertiary butyl alcohol
Hương liệu, chất tạo màu, dầu thực phẩm
150
Trichlorofluoromethan
Trichlorofluoromethane
Hương liệu
< 1
151
Butan -1-ol
Các acid béo
< 1000
152
Butan -2-ol
Hương liệu
1
153
Glycerol tripropionat
Glycerol tripropionate
Hương liệu, chất tạo màu
XV
Các chất tẩy rửa và bóc vỏ
Washing and peeling agents
154
Amoni orthophosphat
Ammonium orthophosphate
Trái cây và rau
155
Diamoni orthophosphat nồng độ 5% trong nước
Diammonium orthophosphate: 5% aqueous solution
Đồ hộp quả và rau
156
Dithiocacbamat
Dithiocarbamate
Củ cải đường
157
Ethylen dichloride
Ethylene dichloride
Củ cải đường
0,00001 trong củ cải đường; và không được có trong đường
158
Ete ethylen glycol monobutyl
Ethylene glycol monobutyl ether
Củ cải đường
0,00003 trong củ cải đường; và không được có trong đường
159
Monoethanolamin
Monoethanolamine
Củ cải đường
0,0001 trong củ cải đường; và không được có trong đường
160
Natri hypochloride
Sodium hypochlorite
Trái cây và rau
161
Tetrakali pyrophosphat
Tetrapotassium pyrophosphate
Củ cải đường
0,00002 trong củ cải đường, không được có trong đường
162
Tetranatri ethylendiamintetraacetat
Tetrasodium ethylenediaminetetraacetate
Củ cải đường
0,000003 trong củ cải đường, không được có trong đường
163
Triethanolamin
Triethanolamine
Củ cải đường
0,00005 trong củ cải đường, không được có trong đường
164
Hydro peroxide
Hydrogen peroxide
165
Kali bromide
Potassium bromide
Trái cây và rau, củ cải đường
166
Amoni chloride (bậc 4)
Ammonium chloride (quaternary)
167
Acid sulfuric
Sulfuric acid
Hạt đậu Locust
168
Natri dodecylbenzen sunfonat
Sodium dodecylbenzene sulphonate
Trái cây, rau, thịt, gia cầm
XVI
Các enzym thực phẩm (kể cả các enzym đã được cố định trên chất mang)
Food Enzymes (including immobilized enzymes)
169
Men rượu
(Saccharomyces cerevisaa)
Alcohol dehydrogenase
(Saccharomyces cerevisia)
170
Catalase (Gan bò)
Catalase (bovine liver)
171
Chymosin (bê, dê non, cừu non)
Chymosin (calf, kid, or lamb abomasum)
172
Lipase (dạ dày bò) (tuyến nước bọt hoặc thực quản của bê, dê non, cừu non) (Tụy lợn hoặc tuỵ bò)
Lipase (bovine stomach) (salivary glands or fore stomach of calf, kid, or lamb) (hog or bovine pancreas)
173
Lysozim (Lòng trắng trứng)
Lysozime (egg whites)
Bơ, phomat
174
Pepsin A (của gia cầm)
Pepsin A - Poultry proventicum
175
Phospholipase A (tuỵ bò)
Phospholipase A - Bovine pancreas
Sản xuất bánh
176
Rennet (dạ dày bê, dê non, cừu non)
Rennet (calf or kid, lamb stomach)
177
Chymosin
(Escherichia coli K-12)
Chymosin
(Escherichia coli K-12)
Sữa vón cục trong pho mát và các sản phẩm sữa khác
178
Chymosin B
Chymosin B
179
Chymopapain (từ quả đu đủ)
Chymopapain
(Carica papaya)
180
Alpha galactosidase (Melibiaza)
Alpha galactosidase (Melibiase)
181
Arabinofuranosidase
Arabinofuranosidase
182
Beta glucanase
Beta glucanase
183
Dextranase
Dextranase
184
Endo beta glucanase
Endo beta glucanaza
Bia
185
Esterase
Esterase
186
Exo-alpha glucosidase (được cố định trên chất mang) (cùng nguồn như trên) không nhiều hơn 10 mg/kg glutaraldehyde)
Exo-alpha glucosidase (immobilized) (same source as above) no more than 10 mg/kg glutaraldehyde
187
Glucoamylase hoặc amyloglucosidase
Glucoamylase or amyloglucosidase
Thủy phân tinh bột, sản xuất sirô glucose
188
Glucose isomerase
Glucose isomerase
Sirô glucose đồng phân hóa
189
Hemicellulase
Hemicellulase
Chế biến rau quả, nước quả, bánh nướng, bia, tinh bột, dịch chiết (cà phê, chè, gia vị)
190
Inulinase
Inulinase
191
Invertase
Invertase
192
Isoamylase
Isoamylase
193
Lactase
Lactase
Sản phẩm sữa
194
Decacboxylase đối với acid malic
Malic acid decarboxylase
195
Maltase hoặc alpha glucosidase
Maltase or alpha glucosidase
196
Enzym khử nitrat
Nitrate reductase
197
Pectin lyase
Pectin lyase
198
Pectin esterase
Pectin esterase
199
Polygalacturonase
Polygalacturonase
200
Protease (bao gồm các enzym đông tụ sữa)
Protease (including milk clotting enzymes)
201
Pullulanase
Pullulanase
Thủy phân tinh bột
202
Serin proteinase
Serine proteinase
203
Tannase
Tannase
204
Xenlulase
Cellulase
205
Cellobiase (Beta d- glucosidase)
Cellobiase (Beta d- glucosidase)
XVII
Phụ gia nước nồi hơi
Boiler water additives
206
Natri tripolyphosphat
Sodium tripolyphosphate
Nước nồi hơi
207
Polyethylen glycol
Polyethylene glycols
Nước nồi hơi
208
Tetranatri diphosphat
Tetrasodium diphosphate
Nước nồi hơi
209
Natri hexameta phosphat
Sodium hexametaphosphate
Nước nồi hơi
210
Magnesi sulfat
Magnesium sulfate
Nước nồi hơi
211
Natri polyacrylat
Sodium polyacrylate
Nước nồi hơi
XVIII
Các chất hỗ trợ chế biến khác
Other Processing aids
212
Nhôm oxide
Aluminum oxide
213
Acid Erythorbic
Erythorbic acid
214
Calci tactrat
Calcium tartrate
215
Acid Giberelic
Gibberellic acid
216
Magnesi tartrat
Magnesium tartrate
217
Kali giberelat
Potassium gibberellate
218
Natri
Sodium
219
Natri silicat
Sodium silicate
220
Ethyl parahydroxybenzoat
Ethyl parahydroxybenzoate
221
Acid citric
Citric acid
Dầu và chất béo
222
Các chất hỗ trợ chế biến khác đã được đánh giá an toàn theo Điểm 3.3 và 3.4 Mục 3 Nguyên tắc sử dụng an toàn các chất hỗ trợ chế biến trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11429:2016 (CAC/GL 75:2010) về “Hướng dẫn sử dụng chất hỗ trợ chế biến” được phép sử dụng trong sản xuất và kinh doanh thực phẩm.
Ghi chú:
MRL
(Maximum Residue Limit)
là mức giới hạn dư lượng tối đa cho phép.
PHỤ LỤC 3
Biểu mẫu áp dụng trong hoạt động kiểm tra
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Mẫu số
Mẫu biểu
Mẫu 01
Kế hoạch kiểm tra an toàn thực phẩm
Mẫu 02
Quyết định kiểm tra an toàn thực phẩm
Mẫu 03
Biên bản kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
Mẫu 04
Biên bản kiểm tra cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
Mẫu 05
Biên bản kiểm tra kinh doanh thức ăn đường phố
Mẫu 06
Báo cáo kết quả kiểm tra về an toàn thực phẩm
Mẫu 01
………………..
(1)
………………………..
(2)
-------------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------------------
Số: /KH-…
(3)
….., ngày…. tháng….. năm….
KẾ HOẠCH
Kiểm tra………………….
(4)
Căn cứ
Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ...(5);
Căn cứ Thông tư số
48/2015/TT-BYT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số /2023/TT-BYT ngày tháng năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
...
(2)
... xây dựng kế hoạch kiểm tra an toàn thực phẩm năm ...
(4)
như sau:
I. Mục đích, yêu cầu
1. Mục đích
2. Yêu cầu
II. Nội dung kế hoạch
1. Đối tượng, nội dung, địa bàn và thời gian kiểm tra:...
(6)
2. Thành lập đoàn kiểm tra:...
(7)
3. Các nguồn lực thực hiện kế hoạch:….
(8)
III. Tổ chức thực hiện
1. Phân công thực hiện kế hoạch:...
(9)
2. ……
(10)
Nơi nhận:
- …….;
- Lưu: VT,….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Tên cơ quan chủ quản.
(2)
Tên cơ quan kiểm tra.
(3)
Ký hiệu của cơ quan kiểm tra
(4)
Tên kế hoạch, năm thực hiện.
(5)
Luật, Nghị định liên quan.
(6)
Căn cứ Điều 7 Thông tư này; trên cơ sở phân tích tình hình về an toàn thực phẩm và yêu cầu quản lý để xây dựng; xác định địa bàn kiểm tra, thời gian tiến hành...
(7)
Việc thành lập các đoàn kiểm tra, phân công kiểm tra theo địa bàn/ đối tượng kiểm tra; đơn vị chủ trì, đơn vị phối hợp v.v...
(8)
Các nguồn lực: nhân lực, kinh phí, phương tiện... thực hiện kế hoạch.
(9)
Ghi cụ thể tên, trách nhiệm của các đơn vị, cá nhân chủ trì/phối hợp thực hiện kế hoạch.
(10)
Các nội dung khác (nếu có).
Mẫu 02
………………..
(1)
………………………..
(2)
---------------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
Số: /QĐ-…
(3)
….., ngày…. tháng….. năm….
QUYẾT ĐỊNH
(*)
Kiểm tra……………………
(4)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH VĂN BẢN
(5)
Căn cứ
Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ…
(6)
;
Căn cứ Thông tư số
48/2015/TT-BYT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số /2023/TT-BYT ngày tháng năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành;
Căn cứ...
(7)
;
Căn cứ …
(8)
;
Theo đề nghị của...
(9)
.
QUYẾT ĐỊNH: