Điều 12. Trách nhiệm thi hành
Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Vụ Pháp chế) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Xã hội của Quốc hội (để giám sát);
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng thông tin ĐTCP);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Chi Cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh, thành phố;
- Ban Quản lý An toàn thực phẩm Đà Nẵng, Bắc Ninh;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, PC (03b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đỗ Xuân Tuyên
PHỤ LỤC I
THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG KHÔNG BẮT BUỘC GHI TRÊN NHÃN THỰC PHẨM[1]
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2023/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. Thành phần năng lượng có giá trị ≤ 4 kcal trên 100 ml (dạng lỏng).
2. Thành phần chất đạm ≤ 0,5 g trên 100 g (dạng rắn) hoặc trên 100 ml (dạng lỏng).
3. Thành phần Carbohydrat có giá trị ≤ 0,5 g trên 100 g (dạng rắn) hoặc trên 100 ml (dạng lỏng).
4. Thành phần chất béo có giá trị ≤ 0,5 g trên 100 g (dạng rắn) hoặc trên 100 ml (dạng lỏng).
5. Thành phần chất béo bão hòa có giá trị ≤ 0,1 g trên 100 g (dạng rắn) hoặc ≤ 0,1 g trên 100 ml (dạng lỏng).
6. Thành phần đường tổng số có giá trị ≤ 0,5 g trên 100 g (dạng rắn) hoặc ≤ 0,5 g trên 100 ml (dạng lỏng).
7. Thành phần natri có giá trị ≤ 0,005 g trên 100 g.
PHỤ LỤC II
GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG THAM CHIẾU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2023/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT
Thành phần dinh dưỡng
Đơn vị đo lường
Giá trị dinh dưỡng tham chiếu
Cơ sở đề xuất
1
Năng lượng
Kcal
2000
Dựa trên nghiên cứu về nhu cầu dinh dưỡng của người Việt Nam, số liệu khẩu phần ăn từ Tổng điều tra Quốc gia về dinh dưỡng
2
Chất đạm
g
50
Theo khuyến cáo của Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (Codex)
3
Carbohydrat
g
325
Dựa trên nghiên cứu về nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt Nam
4
Đường tổng số
g
-
Chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu
5
Chất béo, trong đó: Chất béo bão hòa
g
g
56
20
Chất béo: Dựa trên nghiên cứu và tính toán từ nhu cầu dinh dưỡng của người Việt Nam, khẩu phần chất béo chỉ nên cung cấp tối đa 25% tổng năng lượng khẩu phần;
Chất béo bão hòa: Theo khuyến cáo của Codex
6
Natri
mg
2000
Theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới (WHO) và khuyến cáo của Codex
[1] Phụ lục này chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác.