Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVII Kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 10 tháng 4 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 4 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Kiểm toán Nhà nước Khu vực XI; - Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - Kho bạc Nhà nước Thái Bình; - Thường trực Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố; - Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; - Thường trực Đảng ủy, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; - Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Thành
PHỤ LỤC I:
BỔ SUNG CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN (Kèm theo Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Số TT | Bảng giá đất, vị trí, tuyến đường | Giá đất | | |
||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 |
| I | BẢNG 02-2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ | | | |
| 2.4 | XÃ AN ĐỒNG | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới An Đồng: | | | |
| | Đường quy hoạch số 1 (đường đôi) | 2.000 | | |
| | Đường quy hoạch số 8 (đường đôi) | 1.500 | | |
| | Đường quy hoạch nội bộ còn lại | 1.000 | | |
| 2.7 | XÃ AN LỄ | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc: | | | |
| | Đường gom ĐT.455 | 2.500 | | |
| | Đường quy hoạch số 2 và số 6 (đường đôi) | 2.000 | | |
| | Các đường nội bộ còn lại | 1.500 | | |
| 2.13 | XÃ AN TRÀNG | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Tràng (đối diện Ủy ban nhân dân xã): | | | |
| | Đường trục xã | 2.500 | | |
| | Các đường nội bộ còn lại | 1.500 | | |
| 2.17 | XÃ ĐỒNG TIẾN | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất): | | | |
| | Đường trục xã | 1.100 | | |
| | Các đường còn lại | 600 | | |
| 2.26 | XÃ QUỲNH HƯNG | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2): | | | |
| | Đường gom ĐT.396B | 5.000 | | |
| | Đường quy hoạch số 3 (đường đôi) | 5.500 | | |
| | Đường quy hoạch số 1 | 4.000 | | |
| | Đường quy hoạch số 8 | 4.500 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 3.500 | | |
| 2.27 | XÃ QUỲNH KHÊ | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Đà Thôn: | | | |
| | Đường gom | 1.200 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 1.000 | | |
| 2.29 | XÃ QUỲNH MINH | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung | 1.200 | | |
| 2.31 | XÃ QUỲNH NGỌC | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc: | | | |
| | Đường trục xã | 2.000 | | |
| | Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9 | 1.500 | | |
| | Đường quy hoạch số 2 và số 3 | 800 | | |
| | Các đường nội bộ còn lại | 1.000 | | |
| II | BẢNG 02-3: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN KIẾN XƯƠNG | | | |
| 3.3 | XÃ BÌNH ĐỊNH | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Sơn Trung, xã Bình Định | 2.000 | | |
| 3.9 | XÃ HỒNG TIẾN | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Đường quy hoạch số 1 khu dân cư mới thôn Cao Bình | 1.200 | | |
| 3.16 | XÃ QUANG BÌNH | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Đông (khu 31 lô đất) | 2.000 | | |
| 3.24 | XÃ THƯỢNG HIỀN | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư thôn Tây Phú: | | | |
| | Đường trục thôn | 1.000 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 600 | | |
| 3.26 | XÃ VŨ AN | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng: | | | |
| | Đường quy hoạch số 02 và số 05 | 1.800 | | |
| | Các đường nội bộ còn lại | 1.500 | | |
| 3.27 | XÃ VŨ BÌNH | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1: | | | |
| | Đường quy hoạch số 1 (Đường trục chính mặt sông T8) | 1.300 | | |
| | Các đường nội bộ còn lại | 1.000 | | |
| 3.28 | XÃ VŨ CÔNG | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc: | | | |
| | Đường ĐH.19 | 3.500 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 1.200 | | |
| 3.33 | XÃ TÂY SƠN | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn cũ: | | | |
| | Đường ĐH.16 | 3.500 | | |
| | Các đường còn lại | 2.000 | | |
| | Khu dân cư mới tại trụ Sở Trạm Y tế xã Vũ Sơn cũ | 3.500 | | |
| III | BẢNG 02-4: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN ĐÔNG HƯNG | | | |
| 4.19 | XÃ ĐÔNG PHƯƠNG | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú: | | | |
| | Đường quy hoạch 01 | 3.000 | | |
| | Đường quy hoạch 02 | 2.800 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 2.000 | | |
| 4.23 | XÃ ĐÔNG VINH | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn | 1.000 | | |
| IV | BẢNG 02-5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN TIỀN HẢI | | | |
| 5.2 | XÃ BẮC HẢI | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới tại khu đất giáp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở: | | | |
| | Đường quy hoạch số 1 và số 5 | 1.300 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 1.000 | | |
| | Khu dân cư mới giáp thổ ông Lượng, thôn An Nhân Hưng: | | | |
| | Đường trục thôn | 1.000 | | |
| | Các thửa đất còn lại | 800 | | |
| 5.5 | XÃ ĐÔNG HOÀNG | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Vũ Xá | 1.500 | | |
| 5.23 | XÃ NAM THỊNH | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới phía Bắc Giáo xứ Hợp Châu, thôn Thiện Châu | 800 | | |
| | Khu dân cư mới phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc | 1.200 | | |
| 5.24 | XÃ NAM TRUNG | | | - |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập | 800 | | |
| 5.25 | XÃ PHƯƠNG CÔNG | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây | 1.200 | | |
| 5.28 | XÃ TÂY LƯƠNG | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Lương Phú: | | | |
| | Đường quy hoạch số 1 | 2.500 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 2.000 | | |
| | Đường nội bộ Khu dân cư Lam Bông thôn Lương Phú | 2.000 | | |
| 5.29 | XÃ TÂY NINH | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (giai đoạn 2): | | | |
| | Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 11 | 1.700 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 1.500 | | |
| | Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc: | | | |
| | Đường trục xã | 2.000 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 1.500 | | |
| 5.30 | XÃ TÂY PHONG | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch | 2.500 | | |
| 5.32 | XÃ TÂY TIẾN | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ | 1.200 | | |
| 5.33 | XÃ VÂN TRƯỜNG | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình: | | | |
| | Đường trục thôn | 2.000 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 1.500 | | |
| V | BẢNG 02-6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN VŨ THƯ | | | |
| 6.20 | XÃ TRUNG AN | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Đường từ giáp trụ sở UBND xã Trung An đến đường vành đai phía Nam | 1.600 | 600 | 450 |
| | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn | 3.000 | | |
| 6.26 | XÃ VŨ TIẾN | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Đường từ giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (đường rộng 23 mét) | 3.000 | 700 | 500 |
| 6.29 | XÃ XUÂN HÒA | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Hương: | | | |
| | Đường Đ2 | 6.000 | | |
| | Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4 | 3.000 | | |
| VI | BẢNG 02-7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN THÁI THỤY | | | |
| 7.4 | XÃ THÁI ĐÔ | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Đoạn đường từ giáp đê số 7 đến khu du lịch sinh thái Cồn Đen | 1.000 | 750 | 450 |
| 7.23 | XÃ AN TÂN | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới thôn An Cố Bắc | 800 | | |
| | Khu dân cư mới thôn An Cố Trung | 800 | | |
| 7.28 | XÃ DƯƠNG PHÚC | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Đông Đoài: | | | |
| | Đường trục xã | 3.000 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 2.000 | | |
| 7.34 | XÃ THỤY LIÊN | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên | | | |
| | Đường quy hoạch số 1 | 2.500 | | |
| | Đường quy hoạch số 4 | 2.000 | | |
| 7.44 | XÃ THỤY TRƯỜNG | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Điểm dân cư xen kẹp số 2, thôn Tam Tri | 1.000 | | |
| VII | BẢNG.02-8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN HƯNG HÀ | | | |
| 8.26 | XÃ TÂN TIẾN | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang: | | | |
| | Đường quy hoạch số 1, số 2 và số 4 Đường quy hoạch còn lại | 2.000 1.500 | | |
| 8.29 | XÃ THÁI PHƯƠNG | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Đường nội bộ khu dân cư mới Khu trung tâm xã Thái Phương | 2.000 | | |
PHỤ LỤC II:
BỔ SUNG CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (Kèm theo Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Số TT | Bảng giá đất, tên đường phố, địa danh | Loại đô thị | | Đoạn đường | | | Giá đất | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | | | Từ | | Đến | VT1 | | VT2 | | VT3 | | VT4 |
| I | BẢNG 03-2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN QUỲNH CÔI, THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ | | | | | | | | | | | | |
| | THỊ TRẤN AN BÀI | | | | | | | | | | | | |
| 2.37 | Khu dân cư mới Đồng Sau | V | | Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) | | | 5.500 | | | | | | |
| | | | | Đường quy hoạch số 1: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 | | | 4.200 | | | | | | |
| | | | | Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại | | | 4.200 | | | | | | |
| | | | | Đường quy hoạch số 2: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 | | | 4.500 | | | | | | |
| | | | | Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại | | | 4.500 | | | | | | |
| | | | | Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 5 đến đường quy hoạch số 6 | | | 4.200 | | | | | | |
| | | | | Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 | | | 4.200 | | | | | | |
| | | | | Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 | | | 4.200 | | | | | | |
| | | | | Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 | | | 4.200 | | | | | | |
| | | | | Đường quy hoạch số 5 | | | 4.200 | | | | | | |
| | | | | Đường quy hoạch số 6 | | | 4.200 | | | | | | |
| | | | | Đường quy hoạch số 7 | | | 4.200 | | | | | | |
| | | | | Đường quy hoạch số 8 | | | 4.200 | | | | | | |
| | | | | Đường quy hoạch số 9 | | | 4.200 | | | | | | |
| | | | | Đường quy hoạch số 10 | | | 4.200 | | | | | | |
| II | BẢNG 03-3: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KIẾN XƯƠNG, HUYỆN KIẾN XƯƠNG | | | | | | | | | | | | |
| 33 | Khu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho) | | V | | Đường quy hoạch số 01 | | 3.000 | | | | | | |
| | | | | | Các đường nội bộ còn lại | | 2.800 | | | | | | |
| III | BẢNG 03-5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN TIỀN HẢI, HUYỆN TIỀN HẢI | | | | | | | | | | | | |
| 47a | Khu dân cư Đồng Muỗm | | V | | Đường số 7 và số 9 | | | 3.500 | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC III:
BỔ SUNG CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN (Kèm theo Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Số TT | Bảng giá đất, vị trí, tuyến đường | Giá đất sản xuất, kinh doanh | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | |
|||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |
| I | BẢNG 04-2: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ | | | | | | |
| 2.4 | XÃ AN ĐỒNG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới An Đồng: | | | | | | |
| | Đường quy hoạch số 1 (đường đôi) | 1.000 | | | 1.200 | | |
| | Đường quy hoạch số 8 (đường đôi) | 750 | | | 900 | | |
| | Đường quy hoạch nội bộ còn lại | 500 | | | 600 | | |
| 2.7 | XÃ AN LỄ | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc: | | | | | | |
| | Đường gom ĐT.455 | 1.250 | | | 1.500 | | |
| | Đường quy hoạch số 2 và số 6 (đường đôi) | 1.000 | | | 1.200 | | |
| | Các đường nội bộ còn lại | 750 | | | 900 | | |
| 2.13 | XÃ AN TRÀNG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Tràng (đối diện Ủy ban nhân dân xã): | | | | | | |
| | Đường trục xã | 1.250 | | | 1.500 | | |
| | Các đường nội bộ còn lại | 750 | | | 900 | | |
| 2.17 | XÃ ĐỒNG TIẾN | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất): | | | | | | |
| | Đường trục xã | 550 | | | 660 | | |
| | Các đường còn lại | 300 | | | 360 | | |
| 2.26 | XÃ QUỲNH HƯNG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2): | | | | | | |
| | Đường gom ĐT.396B | 2.500 | | | 3.000 | | |
| | Đường quy hoạch số 3 (đường đôi) | 2.750 | | | 3.300 | | |
| | Đường quy hoạch số 1 | 2.000 | | | 2.400 | | |
| | Đường quy hoạch số 8 | 2.250 | | | 2.700 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 1.750 | | | 2.100 | | |
| 2.27 | XÃ QUỲNH KHÊ | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Đà Thôn: | | | | | | |
| | Đường gom | 600 | | | 720 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 500 | | | 600 | | |
| 2.29 | XÃ QUỲNH MINH | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung | 600 | | | 720 | | |
| 2.31 | XÃ QUỲNH NGỌC | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc: | | | | | | |
| | Đường trục xã | 1.000 | | | 1.200 | | |
| | Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9 | 750 | | | 900 | | |
| | Đường quy hoạch số 2 và số 3 | 400 | | | 480 | | |
| | Các đường nội bộ còn lại | 500 | | | 600 | | |
| II | BẢNG 04-3: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN KIẾN XƯƠNG | | | | | | |
| 3.3 | XÃ BÌNH ĐỊNH | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Sơn Trung, xã Bình Định | 1.000 | | | 1.200 | | |
| 3.9 | XÃ HỒNG TIẾN | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Đường quy hoạch số 1 khu dân cư mới thôn Cao Bình | 600 | | | 720 | | |
| 3.16 | XÃ QUANG BÌNH | | | | | | |
| | Khu vực 1 Khu dân cư mới thôn Đông (khu 31 lô đất) | 1.000 | | | 1.200 | | |
| 3.24 | XÃ THƯỢNG HIỀN | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư thôn Tây Phú: | | | | | | |
| | Đường trục thôn | 500 | | | 600 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 300 | | | 360 | | |
| 3.26 | XÃ VŨ AN | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng: | | | | | | |
| | Đường quy hoạch số 02 và số 05 | 900 | | | 1.080 | | |
| | Các đường nội bộ còn lại | 750 | | | 900 | | |
| 3.27 | XÃ VŨ BÌNH | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1: | | | | | | |
| | Đường quy hoạch số 1 (Đường trục chính mặt sông T8) | 650 | | | 780 | | |
| | Các đường nội bộ còn lại | 500 | | | 600 | | |
| 3.28 | XÃ VŨ CÔNG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc: | | | | | | |
| | Đường ĐH.19 | 1.750 | | | 2.100 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 600 | | | 720 | | |
| 3.33 | XÃ TÂY SƠN | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới tại Khu đất trụ Sở UBND xã Vũ Sơn cũ: | | | | | | |
| | Đường ĐH.16 | 1.750 | | | 2.100 | | |
| | Các đường còn lại | 1.000 | | | 1.200 | | |
| | Khu dân cư mới tại trụ Sở Trạm Y tế xã Vũ Sơn cũ | 1.750 | | | 2.100 | | |
| III | BẢNG 04-4: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN ĐÔNG HƯNG | | | | | | |
| 4.19 | XÃ ĐÔNG PHƯƠNG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú: | | | | | | |
| | Đường quy hoạch 01 | 1.500 | | | 1.800 | | |
| | Đường quy hoạch 02 | 1.400 | | | 1.680 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 1.000 | | | 1.200 | | |
| 4.23 | XÃ ĐÔNG VINH | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn | 500 | | | 600 | | |
| IV | BẢNG 04-5: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN TIỀN HẢI | | | | | | |
| 5.2 | XÃ BẮC HẢI | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới tại khu đất giáp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở: | | | | | | |
| | Đường quy hoạch số 1 và số 5 | 650 | | | 780 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 500 | | | 600 | | |
| | Khu dân cư mới giáp thổ ông Lượng, thôn An Nhân Hưng: | | | | | | |
| | Đường trục thôn | 500 | | | 600 | | |
| | Các thửa đất còn lại | 400 | | | 480 | | |
| 5.5 | XÃ ĐÔNG HOÀNG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Vũ Xá | 750 | | | 900 | | |
| 5.23 | XÃ NAM THỊNH | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới phía Bắc Giáo xứ Hợp Châu, thôn Thiện Châu | 400 | | | 480 | | |
| | Khu dân cư mới phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc | 600 | | | 720 | | |
| 5.24 | XÃ NAM TRUNG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập | 400 | | | 480 | | |
| 5.25 | XÃ PHƯƠNG CÔNG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây | 600 | | | 720 | | |
| 5.28 | XÃ TÂY LƯƠNG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Lương Phú: | | | | | | |
| | Đường quy hoạch số 1 | 1.250 | | | 1.500 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 1.000 | | | 1.200 | | |
| | Đường nội bộ Khu dân cư Lam Bông thôn Lương Phú | 1.000 | | | 1.200 | | |
| 5.29 | XÃ TÂY NINH | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (giai đoạn 2): | | | | | | |
| | Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 11 | 850 | | | 1.020 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 750 | | | 900 | | |
| | Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc: | | | | | | |
| | Đường trục xã | 1.000 | | | 1.200 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 750 | | | 900 | | |
| 5.30 | XÃ TÂY PHONG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch | 1.250 | | | 1.500 | | |
| 5.32 | XÃ TÂY TIẾN | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ | 600 | | | 720 | | |
| 5.33 | XÃ VÂN TRƯỜNG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình: | | | | | | |
| | Đường trục thôn | 1.000 | | | 1.200 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 750 | | | 900 | | |
| V | BẢNG 04-6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN VŨ THƯ | | | | | | |
| 6.20 | XÃ TRUNG AN | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Đường từ giáp trụ sở UBND xã Trung An đến đường vành đai phía Nam | 800 | 300 | 225 | 960 | 360 | 270 |
| | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn | 1.500 | | | 1.800 | | |
| 6.26 | XÃ VŨ TIẾN | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Đường từ giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (đường rộng 23 mét) | 1.500 | 350 | 250 | 1.800 | 420 | 300 |
| 6.29 | XÃ XUÂN HÒA | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Hương: | | | | | | |
| | Đường Đ2 | 3.000 | | | 3.600 | | |
| | Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4 | 1.500 | | | 1.800 | | |
| VI | BẢNG 04-7: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN THÁI THỤY | | | | | | |
| 7.4 | XÃ THÁI ĐÔ | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Đoạn đường từ giáp đê số 7 đến khu du lịch sinh thái Cồn Đen | 500 | 375 | 225 | 600 | 450 | 270 |
| 7.23 | XÃ AN TÂN | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới thôn An Cố Bắc | 400 | | | 480 | | |
| | Khu dân cư mới thôn An Cố Trung | 400 | | | 480 | | |
| 7.28 | XÃ DƯƠNG PHÚC | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Đông Đoài: | | | | | | |
| | Đường trục xã | 1.500 | | | 1.800 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 1.000 | | | 1.200 | | |
| 7.34 | XÃ THỤY LIÊN | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên | | | | | | |
| | Đường quy hoạch số 1 | 1.250 | | | 1.500 | | |
| | Đường quy hoạch số 4 | 1.000 | | | 1.200 | | |
| 7.44 | XÃ THỤY TRƯỜNG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Điểm dân cư xen kẹp số 2, thôn Tam Tri | 500 | | | 600 | | |
| VII | BẢNG 04-8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN HƯNG HÀ | | | | | | |
| 8.26 | XÃ TÂN TIẾN | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang: | | | | | | |
| | Đường quy hoạch số 1, số 2 và số 4 | 1.000 | | | 1.200 | | |
| | Đường quy hoạch còn lại | 750 | | | 900 | | |
| 8.29 | XÃ THÁI PHƯƠNG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Đường nội bộ khu dân cư mới Khu trung tâm xã Thái Phương | 1.000 | | | 1.200 | | |
PHỤ LỤC IV:
BỔ SUNG CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ (Kèm theo Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Số TT | Bảng giá đất, tên đường phố, địa danh | Loại đô thị | Đoạn đường | | Giá đất sản xuất, kinh doanh | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | |
||||||||||||||
| | | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| I | BẢNG 05-2: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI THỊ TRẤN QUỲNH CÔI, THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ | | | | | | | | | | | |
| | THỊ TRẤN AN BÀI | | | | | | | | | | | |
| 2.37 | Khu dân cư mới Đồng Sau | V | Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) | | 2.750 | | | | 3.300 | | | |
| | | | Đường quy hoạch số 1: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 | | 2.100 | | | | 2.520 | | | |
| | | | Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại | | 2.100 | | | | 2.520 | | | |
| | | | Đường quy hoạch số 2: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 | | 2.250 | | | | 2.700 | | | |
| | | | Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại | | 2.250 | | | | 2.700 | | | |
| | | | Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 5 đến đường quy hoạch số 6 | | 2.100 | | | | 2.520 | | | |
| | | | Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 | | 2.100 | | | | 2.520 | | | |
| | | | Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 | | 2.100 | | | | 2.520 | | | |
| | | | Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 | | 2.100 | | | | 2.520 | | | |
| 2.37 | Khu dân cư mới Đồng Sau | V | Đường quy hoạch số 5 | | 2.100 | | | | 2.520 | | | |
| | | | Đường quy hoạch số 6 | | 2.100 | | | | 2.520 | | | |
| | | | Đường quy hoạch số 7 | | 2.100 | | | | 2.520 | | | |
| | | | Đường quy hoạch số 8 | | 2.100 | | | | 2.520 | | | |
| | | | Đường quy hoạch số 9 | | 2.100 | | | | 2.520 | | | |
| | | | Đường quy hoạch số 10 | | 2.100 | | | | 2.520 | | | |
| II | BẢNG 05-3: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI THỊ TRẤN KIẾN XƯƠNG, HUYỆN KIẾN XƯƠNG | | | | | | | | | | | |
| 33 | Khu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho) | V | Đường quy hoạch số 01 | | 1.500 | | | | 1.800 | | | |
| | | | Các đường nội bộ còn lại | | 1.400 | | | | 1.680 | | | |
| III | BẢNG 05-5: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI THỊ TRẤN TIỀN HẢI, HUYỆN TIỀN HẢI | | | | | | | | | | | |
| 47a | Khu dân cư Đồng Muỗm | V | Đường số 7 và số 9 | | 1.750 | | | | 2.100 | | | |