Điều 34. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Bãi bỏ Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016- 2020.
3. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo và đăng tải trên Cổng TTĐT Chính phủ); - Cổng TTĐT Bộ NN và PTNT ( để đăng tải); - Vụ Pháp chế Bộ NN và PTNT (để biết); - UBND, Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Lưu: VT, LN. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Quốc Trị
PHỤ LỤC I
MẪU THUYẾT MINH KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG VÀ TIỂU DỰ ÁN 1, DỰ ÁN 3 HÀNG NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 09 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Mẫu thuyết minh kế hoạch thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Tiểu dự án 1, Dự án 3 hàng năm | |
|||
| Mẫu biểu kèm theo thuyết minh kế hoạch | |
| Mẫu số 01 | Hiện trạng rừng và đất quy hoạch cho phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất |
| Mẫu số 02 | Hiện trạng rừng năm ...... theo khu vực quản lý |
| Mẫu số 03 | Tổng hợp hiện trạng rừng các xã khu vực II, khu vực III thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
| Mẫu số 04 | Kết quả thực hiện các chỉ tiêu nhiệm vụ kế hoạch năm.... |
| Mẫu số 05 | Tổng hợp kết quả huy động, sử dụng các nguồn vốn thực hiện kế hoạch năm…….. |
| Mẫu số 06 | Tổng hợp chỉ tiêu, nhiệm vụ và nhu cầu vốn thực hiện kế hoạch năm .... |
| Mẫu số 07 | Tổng hợp chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng khu vực II, III năm ... |
| Mẫu số 08 | Tổng hợp nhu cầu trợ cấp gạo cho các hộ gia đình năm ...... tham gia bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ |
| Mẫu số 09 | Tình hình thực hiện các dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN (vốn trong nước) năm ……. và dự kiến kế hoạch năm ……. của địa phương |
| Mẫu số 10 | Tình hình thực hiện và nhu cầu vốn ngân sách trung ương năm .…. |
| Mẫu số 11 | Tổng hợp kế hoạch vốn sự nghiệp đề nghị hỗ trợ từ ngân sách trung ương năm ……. |
MẪU THUYẾT MINH
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG VÀ TIỂU DỰ ÁN 1, DỰ ÁN 3 HÀNG NĂM
ĐẶT VẤN ĐỀ
Phần 1. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
I. HIỆN TRẠNG RỪNG VÀ ĐẤT QUY HOẠCH CHO PHÁT TRIỂN RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
1. Hiện trạng đất quy hoạch cho phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất
2. Hiện trạng rừng (Chia theo nguồn gốc, loại rừng; chia theo khu vực quản lý,...)
3. Các nguồn lực hiện có: vốn, lao động…
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
II.1. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, HƯỚNG DẪN, TRIỂN KHAI CÁC CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH
II.2. CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ kế hoạch
a) Về bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học các hệ sinh thái rừng
Công tác bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng; công tác bảo tồn đa dạng sinh học tại các khu rừng đặc dụng,...
b) Phát triển rừng và nâng cao năng suất, chất lượng rừng
- Đối với rừng trồng: Trồng rừng (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất); trồng rừng gỗ lớn; năng suất rừng trồng; tỷ lệ giống được kiểm soát; trồng cây phân tán,...; sản lượng khai thác gỗ rừng trồng, lâm sản ngoài gỗ,...
- Đối với rừng tự nhiên: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
- Phát triển lâm sản ngoài gỗ: diện tích trồng lâm sản ngoài gỗ.
c) Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng
- Xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững;
- Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững.
d) Nhiệm vụ khác: Thực hiện các chỉ tiêu nhiệm vụ triển khai Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia; Kế hoạch cơ cấu lại lĩnh vực lâm nghiệp; các đề án, dự án liên quan.
2. Tình hình huy động, phân bổ kinh phí
Kết quả huy động kinh phí thực hiện Chương trình, chia theo nguồn vốn: NSTW (đầu tư, sự nghiệp); NSĐP (đầu tư, sự nghiệp); nguồn khác (FDI; DVMTR; tổ chức, cá nhân tự đầu tư).
II.3. TIỂU DỰ ÁN 1, DỰ ÁN 3
1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu nhiệm vụ
a) Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng
b) Hỗ trợ bảo vệ rừng
c) Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung
d) Hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ
đ) Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ
e) Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng
2. Kết quả huy động, phân bổ kinh phí thực hiện Tiểu dự án 1 (nguồn vốn NSTW cấp cho thực hiện Tiểu dự án).
III. ĐÁNH GIÁ
1. Kết quả đạt được
2. Tồn tại
3. Nguyên nhân
4. Những vấn đề đặt ra cần giải quyết
Phần 2. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, TIỂU DỰ ÁN 1 NĂM....
I. BỐI CẢNH, DỰ BÁO
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ thể (về kinh tế - xã hội; về môi trường; về an ninh, quốc phòng)
III. NHIỆM VỤ
III.1. CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
a) Về bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học các hệ sinh thái rừng
b) Phát triển rừng và nâng cao năng suất, chất lượng rừng
c) Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng
d) Hoạt động khác
III.2. TIỂU DỰ ÁN 1, DỰ ÁN 3
1. Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng
2. Hỗ trợ bảo vệ rừng
3. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung
4. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ
5. Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ
6. Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng
IV. NHU CẦU VỐN
IV.1. CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
1. Tổng dự toán nhu cầu vốn thực hiện Chương trình, chia theo nguồn vốn.
2. Cơ chế huy động vốn
IV.2. TIỂU DỰ ÁN 1, DỰ ÁN 3
Nhu cầu vốn cho các hoạt động thực hiện Tiểu dự án 1, nguồn NSTW.
V. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Hoàn thiện cơ chế, chính sách
2. Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật
3. Quản lý quy hoạch rừng và đất lâm nghiệp
4. Kiện toàn, đổi mới tổ chức sản xuất
5. Khoa học, công nghệ và khuyến lâm
6. Phát triển nguồn nhân lực
7. Hợp tác quốc tế và xúc tiến thương mại
8. Huy động các nguồn vốn
9. Lồng ghép, phối hợp với các Chương trình khác
10. Quản lý, điều hành thực hiện Chương trình, Tiểu dự án 1.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
VII. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Đề xuất
2. Kiến nghị
- Với Chính phủ
- Với các Bộ, ngành
Phần phụ lục: các mẫu biểu (từ mẫu số 01 đến mẫu số 11) kèm theo.
Mẫu số 01
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW...
HIỆN TRẠNG RỪNG VÀ ĐẤT QUY HOẠCH CHO PHÁT TRIỂN RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: ha
| TT | Loại đất, loại rừng | Tổng diện tích | Trong đó: | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Rừng đặc dụng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp (theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025) | | | | | |
| 2 | Diện tích có rừng năm 20... (tính đến 31/12/20...) | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | |
Mẫu số 02
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW...
HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM ...... THEO KHU VỰC QUẢN LÝ
| TT | Hạng mục | ĐVT | Tổng | Chia theo chủ quản lý | | | | | | |
||||||||||||
| | | | | BQLR đặc dụng | BQLR Phòng hộ | TC kinh tế | Hộ gia đình | Cộng đồng dân cư | TC khác (LLVT, KH&CN, ..) | UBND xã |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | Tổng | | | | | | | | | |
| 1 | Đặc dụng | | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | ha | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực ngoài khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | ha | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực ngoài khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| c | Số cộng đồng vùng đệm | CĐ | | | | | | | | |
| 2 | Rừng phòng hộ | | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | ha | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực ngoài khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | ha | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực ngoài khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| 3 | Rừng sản xuất | | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | ha | | | | | | | | |
| + | Tại các xã khu vực ngoài khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| + | Tại các xã khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | ha | | | | | | | | |
| + | Tại các xã khu vực ngoài khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| + | Tại các xã khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
Mẫu số 03
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW...
TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG RỪNG CÁC XÃ KHU VỰC II, KHU VỰC III THUỘC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
| TT | Tên xã | Khu vực | Diện tích tự nhiên (ha) | Trong đó, đất có rừng (ha) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Tổng | Rừng tự nhiên | | | | | | | | | | | Rừng trồng | | | | | | | | | | |
| | | | | | Tổng | Theo chức năng | | | Theo chủ quản lý | | | | | | | Tổng | Theo chức năng | | | Theo chủ quản lý | | | | | | |
| | | | | | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | BQLR đặc dụng | BQLR Phòng hộ | TC kinh tế | Hộ gia đình | Cộng đồng dân cư | TC khác (LLVT, KH&CN, ..) | UBND xã | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | BQLR đặc dụng | BQLR Phòng hộ | TC kinh tế | Hộ gia đình | Cộng đồng dân cư | TC khác (LLVT, KH&CN, ..) | UBND xã |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| | Tổng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Huyện … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Huyện … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Cột 3: ghi II hoặc III là khu vực của xã theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
Mẫu số 04
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW...
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU NHIỆM VỤ KẾ HOẠCH NĂM....
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Nhiệm vụ Kế hoạch năm... | Thực hiện đến kỳ báo cáo (đến 30/6 năm hiện hành) | | | Ước thực hiện cả năm (đến 31/12 năm hiện hành) | | |
|||||||||||
| | | | | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG | % | | | | | | | |
| II | BẢO VỆ RỪNG, BẢO TỒN ĐDSH CÁC HỆ SINH THÁI RỪNG | | | | | | | | |
| 1 | Giảm diện tích rừng bị thiệt hại | ha | | | | | | | |
| a | Do cháy rừng | | | | | | | | |
| b | Do nguyên nhân khác | | | | | | | | |
| 2 | Giảm số vụ vi phạm các quy định của pháp luật về BV&PTR. | vụ | | | | | | | |
| 3 | Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng | | | | | | | | |
| 3.1 | Tại khu vực ngoài khu vực II, III (theo CTPTLNBV 21-25) | | | | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| | Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | ha | | | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng | ha | | | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | | | | | | | |
| 3.2 | Tại các xã khu vực II, III (theo Tiểu dự án 1, Dự án 3) | | | | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| | Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | ha | | | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng (trừ diện tích do BQL rừng đặc dụng quản lý) | ha | | | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | | | | | | | |
| 4 | Hỗ trợ bảo vệ rừng | | | | | | | | |
| 4.1 | Tại khu vực ngoài khu vực II, III (theo CTPTLNBV 21-25) | | | | | | | | |
| a | Hỗ trợ bảo vệ rừng đặc dụng (theo Quyết định 24/2012/QĐ-TTg) | | | | | | | | |
| - | Diện tích | ha | | | | | | | |
| - | Hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm | cộng đồng | | | | | | | |
| b | Hỗ trợ bảo vệ rừng tự nhiên là RSX | ha | | | | | | | |
| - | Do Công ty Lâm nghiệp quản lý | ha | | | | | | | |
| - | Do BQLR, UBND xã quản lý | ha | | | | | | | |
| - | Do tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quản lý | ha | | | | | | | |
| 4.2 | Tại các xã khu vực II, III (theo Tiểu dự án 1, Dự án 3) | | | | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| b | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | | | | | | | |
| 5 | Hỗ trợ gạo bảo vệ và phát triển rừng | | | | | | | | |
| a | Số lượng gạo hỗ trợ | tấn | | | | | | | |
| b | Số đơn vị, nhân khẩu được hỗ trợ | | | | | | | | |
| - | Số huyện được hỗ trợ | huyện | | | | | | | |
| - | Số xã được hỗ trợ | xã | | | | | | | |
| - | Số hộ gia đình được hỗ trợ | hộ | | | | | | | |
| - | Số khẩu được hỗ trợ | khẩu | | | | | | | |
| c | Diện tích được hỗ trợ | | | | | | | | |
| - | Bảo vệ rừng | ha | | | | | | | |
| - | Khoán bảo vệ rừng | ha | | | | | | | |
| - | Trồng rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| - | Trồng rừng sản xuất, LSNG | ha | | | | | | | |
| - | Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung | ha | | | | | | | |
| 6 | Các hoạt động bảo vệ rừng khác | | | | | | | | |
| 6.1. | Xây dựng cơ sở hạ tầng PCCCR | | | | | | | | |
| a | Chòi canh lửa (XD mới; cải tạo bổ sung) | chòi | | | | | | | |
| b | Trạm bảo vệ rừng (XD mới; cải tạo bổ sung) | Trạm | | | | | | | |
| c | Đường ranh cản lửa (XD mới; cải tạo bổ sung) | km | | | | | | | |
| d | Biển báo cấp độ nguy cơ cháy rừng (XD mới; cải tạo bổ sung) | biển | | | | | | | |
| đ | Hạng mục khác | | | | | | | | |
| 6.2. | Xây dựng, cải tạo đường lâm nghiệp | km | | | | | | | |
| 6.3. | Các hoạt động khác | | | | | | | | |
| III | PHÁT TRIỂN NÂNG CAO NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG RỪNG | | | | | | | | |
| 1 | Tại khu vực ngoài khu vực II, III (theo CTPTLNBV 21-25) | | | | | | | | |
| 1.1 | Trồng rừng tập trung | ha | | | | | | | |
| a | Trồng rừng sản xuất | | | | | | | | |
| - | Trồng mới | ha | | | | | | | |
| - | Trồng tái canh sau khai thác chính | ha | | | | | | | |
| | Trong đó: rừng thâm canh gỗ lớn | ha | | | | | | | |
| b | Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng | | | | | | | | |
| - | Rừng đặc dụng | ha | | | | | | | |
| - | Rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| | Trong đó phòng hộ ven biển | ha | | | | | | | |
| 1.2 | Khoanh nuôi tái sinh | ha | | | | | | | |
| a | KN xúc tiến tái sinh tự nhiên TN | ha | | | | | | | |
| | KN mới | ha | | | | | | | |
| | KN chuyển tiếp | ha | | | | | | | |
| b | KN xúc tiến tái sinh TN có trồng bổ sung | ha | | | | | | | |
| | KN mới | ha | | | | | | | |
| | KN chuyển tiếp | ha | | | | | | | |
| 1.3 | Trồng cây phân tán | nghìn cây | | | | | | | |
| 1.4 | Chăm sóc rừng | ha/năm | | | | | | | |
| 1.5 | Năng suất bình quân của rừng trồng khi khai thác chính | m 3 /ha/năm | | | | | | | |
| 1.6 | Diện tích rừng gỗ nhỏ chuyển hóa sang kinh doanh gỗ lớn | ha | | | | | | | |
| 1.7 | Tỷ lệ diện tích rừng trồng được kiểm soát giống | % | | | | | | | |
| 1.8 | Nhiệm vụ khác | | | | | | | | |
| 2 | Tại các xã khu vực II, III (theo Tiểu dự án 1, Dự án 3) | | | | | | | | |
| 2.1 | Trồng rừng tập trung | ha | | | | | | | |
| a | Trồng rừng sản xuất | ha | | | | | | | |
| b | Phát triển lâm sản ngoài gỗ | ha | | | | | | | |
| c | Trồng rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| 2.2 | Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung | ha | | | | | | | |
| IV | KHAI THÁC GỖ VÀ LÂM SẢN | | | | | | | | |
| 1 | Khai thác gỗ | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| | Khai thác chính | 1000 m 3 | | | | | | | |
| | Khai thác tận dụng | 1000 m 3 | | | | | | | |
| b | Từ rừng trồng tập trung | | | | | | | | |
| | Diện tích | ha | | | | | | | |
| | Sản lượng | 1000 m 3 | | | | | | | |
| c | Từ cây gỗ trồng phân tán | 1000 m 3 | | | | | | | |
| d | Từ cao su thanh lý | 1000 m 3 | | | | | | | |
| 2 | Khai thác lâm sản ngoài gỗ | | | | | | | | |
| a | Sản lượng khai thác tre nứa | | | | | | | | |
| b | Sản lượng khai thác nhựa cây | | | | | | | | |
| c | Sản lượng khai thác hạt, quả | | | | | | | | |
| d | Sản lượng khai thác lấy sợi, lá | | | | | | | | |
| đ | Sản lượng khai thác lấy vỏ cây | | | | | | | | |
| e | Sản lượng khai thác các loại lâm sản ngoài gỗ khác | | | | | | | | |
| g | Sản lượng các lâm sản ngoài gỗ thu nhặt từ rừng | | | | | | | | |
| V | QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG VÀ CẤP CHỨNG CHỈ RỪNG | ha | | | | | | | |
| 1 | Diện tích rừng có phương án quản lý rừng bền vững được phê duyệt | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | | | | |
| 2 | Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | | | | |
| VI | CHỈ TIÊU, NHIỆM VỤ KHÁC | | | | | | | | |
| 1 | Số việc làm được duy trì thông qua việc thực hiện kế hoạch phát triển lâm nghiệp | 1.000 việc làm | | | | | | | |
| 2 | Số cơ sở chế biến gỗ (nhà máy, xưởng,...) | Cơ sở | | | | | | | |
| 3 | Số nhà máy chế biến gỗ | Nhà máy | | | | | | | |
| 4 | Chỉ tiêu khác | …. | | | | | | | |
Mẫu số 05
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW...
TỔNG HỢP KẾT QUẢ HUY ĐỘNG, SỬ DỤNG CÁC NGUỒN VỐN THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM……..
ĐVT: triệu đồng
| TT | Nguồn vốn | Kế hoạch năm ... | Kết quả huy động vốn | | | | | |
||||||||||
| | | | Tình hình giải ngân đến 31/6 năm hiện hành | | | Tình hình giải ngân (ước đến 31/12 năm hiện hành) | | |
| | | | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | Tổng (I+II+III+IV+V) | | | | | | | |
| I | Ngân sách nhà nước | | | | | | | |
| 1 | Trung ương | | | | | | | |
| 1.1 | Đầu tư phát triển | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| 1.2 | Sự nghiệp | | | | | | | |
| a | Thực hiện Chương trình PTLNBV | | | | | | | |
| b | Thực hiện Tiểu dự án 1, Dự án 3 | | | | | | | |
| 2 | Địa phương | | | | | | | |
| a | Đầu tư phát triển | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| b | Sự nghiệp | | | | | | | |
| II | Vốn ODA | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| III | Vốn ngoài ngân sách nhà nước | | | | | | | |
| 1 | Vốn FDI | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| 2 | Dịch vụ môi trường rừng | | | | | | | |
| 3 | Tín dụng | | | | | | | |
| 4 | Vốn hợp pháp khác (Tổ chức, cá nhân tự đầu tư) 1 | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Vốn ngoài ngân sách do các tổ chức, cá nhân tự đầu tư từ cho công tác bảo vệ rừng, trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến lâm sản, trong đó mức đầu tư tính trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, đầu tư bình quân từ ngân sách nhà nước, điều kiện thực tế tại địa phương. Ví dụ: bảo vệ rừng 7,28 công/ha/năm; trồng rừng bình quân 30 triệu đồng/ha;….
Mẫu số 06
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW...
TỔNG HỢP CHỈ TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ NHU CẦU VỐN THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM ....
| TT | Hạng mục | Khối lượng | Mức đầu tư, (tr.đ) | | Tổng vốn (tr.đ) | Chia theo nguồn vốn (tr.đ) | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||
| | | | | | | Ngân sách nhà nước | | | | | | | | | ODA | DVMTR | Tín dụng | Vốn hợp pháp khác (Tổ chức, cá nhân tự đầu tư) |
| | | | | | | Tổng NSNN | Trong đó | | Chia ra | | | | | | | | | |
| | | | Tổng | Trong đó, hỗ trợ từ NSNN | | | | | Ngân sách Trung ương | | | Ngân sách địa phương | | | | | | |
| | | | | | | | Vốn đầu tư phát triển | Vốn sự nghiệp | Tổng | Trong đó | | Tổng | Trong đó | | | | | |
| | | | | | | | | | | Vốn đầu tư phát triển | Vốn sự nghiệp | | Vốn đầu tư phát triển | Vốn sự nghiệp | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| | TỔNG | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Các nội dung như cột 2 mẫu biểu 04 Phụ lục này | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 07
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW...
TỔNG HỢP CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG KHU VỰC II, III NĂM ...
| TT | Tên xã | Khu vực | Khoán bảo vệ rừng (ha/năm) | | | | Bảo vệ rừng được giao (ha/năm) | | | Khoanh nuôi XTTS tự nhiên có trồng bổ sung (ha/năm) | Trồng rừng phòng hộ (ha) | Trồng rừng sản xuất (ha) | Phát triển Lâm sản ngoài gỗ (ha) | Hỗ trợ gạo (kg) |
||||||||||||||||
| | | | Tổng | Diện tích rừng nhà nước giao cho BQL rừng phòng hộ | Rừng đặc dụng, phòng hộ là rừng TN do TCKT quản lý | Diện tích rừng TN do UBND cấp xã quản lý | Tổng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4= 5+6+7 | 5 | 6 | 7 | 8=9+10 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | Tổng | | | | | | | | | | | | | |
| I | Huyện … | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã… | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã… | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| II | Huyện … | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã… | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã… | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 3: ghi II hoặc III là khu vực của xã theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đối tượng khoán bảo vệ rừng theo khoản 1 Điều 3 Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ.
- Đối tượng bảo vệ rừng theo khoản 2 Điều 4 Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ.
Mẫu số 08
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW...
TỔNG HỢP NHU CẦU TRỢ CẤP GẠO CHO CÁC HỘ GIA ĐÌNH NĂM ......
THAM GIA BẢO VỆ RỪNG, KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH TỰ NHIÊN CÓ TRỒNG BỔ SUNG, TRỒNG RỪNG PHÒNG HỘ, TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN LÂM SẢN NGOÀI GỖ
| TT | Tên xã | Khu vực | Tổng cộng | | Bảo vệ rừng | | | | Khoán Bảo vệ rừng | | | | Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung | | | | Trồng rừng sản xuất và phát triển LSNG | | | | | | Trồng rừng phòng hộ | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||
| | | | Tổng số khẩu (người) | Tổng nhu cầu trợ cấp gạo (kg) | Diện tích (ha) | Số hộ nghèo tham gia (hộ) | Tổng nhân khẩu của các hộ nghèo (người) | Nhu cầu trợ cấp gạo (kg) | Diện tích (ha) | Số hộ nghèo tham gia (hộ) | Tổng nhân khẩu của các hộ nghèo (người) | Nhu cầu trợ cấp gạo (kg) | Diện tích (ha) | Số hộ nghèo tham gia (hộ) | Tổng nhân khẩu của các hộ nghèo (người) | Nhu cầu trợ cấp gạo (kg) | Diện tích (ha) | | | Số hộ nghèo tham gia (hộ) | Tổng nhân khẩu của các hộ nghèo (người) | Nhu cầu trợ cấp gạo (kg) | Diện tích (ha) | Số hộ nghèo tham gia (hộ) | Tổng nhân khẩu của các hộ nghèo (người) | Nhu cầu trợ cấp gạo (kg) | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng | Chia ra | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | Trồng rừng SX | Phát triển LSNG | | | | | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 22 | 23 | 24 | |
| | Tổng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Huyện … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Huyện … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Xã… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 1: ghi II hoặc III là khu vực của xã theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đối với các chỉ tiêu tổng hợp, các địa phương tổng hợp cụ thể chi tiết từ danh sách, đối tượng, nhu cầu trợ cấp gạo từ Mẫu số 01, Mẫu số 02, Phụ lục II kèm theo Thông tư này.
Mẫu số 09
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW...
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NSNN (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM ……. VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM ……. CỦA ĐỊA PHƯƠNG
(các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Mã Dự án | Địa điểm XD | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư/điều chỉnh | | | | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021 -2025 được giao | | | Kế hoạch đầu tư năm ...(trước năm hiện hành) đã giải ngân | | | Thực hiện năm ... (năm hiện hành) | | | | | | | | | Dự kiến kế hoạch năm tới ... (năm kế hoạch) | | |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | trong đó | | | | | Kế hoạch đã giao | | | Ước giải ngân đến 30/6/... | | | Ước thực hiện giải ngân năm .... | | | | | |
| | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | | | Thu hồi khoản vốn ứng trước | Thanh toán nợ đọng XDCB | Trong đó | | | | | | | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | |
| | | | | | | | NSTW | NSĐP | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | | | NSTW | NSĐP |
| | | | | | | | | | | | | | NSTW | NSĐP | | NSTW | NSĐP | | NSTW | NSĐP | | NSTW | NSĐP | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| | TỔNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/năm hiện hành 202… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Dự án nhóm A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | ……….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | Dự án nhóm B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | ……….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| c | Dự án nhóm C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | ……….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm tới 202… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Sắp xếp như mục (1) biểu này | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm tới 202… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Sắp xếp như mục (1) biểu này | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (4) | Các dự án khởi công mới năm tới 202… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Sắp xếp như mục (1) biểu này | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 10
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW...
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ NHU CẦU VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM ...….
DỰ ÁN…………. (từng dự án theo danh mục dự án tại Mẫu số 09)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên dự án: ………………….
2. Quyết định phê duyệt:…………………..
2. Chủ đầu tư dự án (gồm: tên cơ quan, đơn vị, địa chỉ và điện thoại liên hệ)
……………………
……………………
3. Các hạng mục đầu tư chủ yếu (tóm tắt các hạng mục đầu tư, mức đầu tư, nguồn vốn thực hiện dự án)
……………………
……………………
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN
1. Lũy kế kết quả thực hiện từ khi dự án (bao gồm thực hiện các hạng mục, kết quả giải ngân vốn theo từng năm)
……………………
……………………
2. Kết quả thực hiện 06 tháng đầu năm .... và ước thực hiện cả năm ..... (bao gồm thực hiện các hạng mục, ……………………
……………………
3. Kết quả huy động vốn
kết quả giải ngân vốn trong đó ghi rõ vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, nguồn khác…)
……………………
III. KẾ HOẠCH NĂM ....
(Các hạng mục đầu tư dự kiến thực hiện trong năm ...., mức đầu tư, nguồn vốn thực hiện dự án, trong đó ghi rõ vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, nguồn khác…).
……………………
…………….………
IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT (để thực hiện dự án)
……………………
Mẫu số 11
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW...
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN SỰ NGHIỆP ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM …….
| TT | Hạng mục | ĐVT | Khối lượng | Định mức | Thành tiền (tr.đ) | Ghi chú |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | TỔNG | | | | | |
| 1 | Khoán bảo vệ rừng | ha | | | | |
| 1.1 | Tại khu vực ngoài khu vực II, III (theo CTPTLNBV 21-25) | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | |
| | Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | |
| 1.2 | Tại các xã khu vực II, III | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | |
| | Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng (Trừ diện tích do BQLR đặc dụng quản lý) | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | |
| 2 | Hỗ trợ bảo vệ rừng | | | | | |
| 2.1 | Tại khu vực ngoài khu vực II, III (theo CTPTLNBV 21-25) | | | | | |
| a | Hỗ trợ bảo vệ rừng đặc dụng (theo Quyết định 24/2012/QĐ-TTg) | | | | | |
| - | Diện tích | ha | | | | |
| - | Hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm | cộng đồng | | | | |
| b | Hỗ trợ bảo vệ rừng tự nhiên là RSX | ha | | | | |
| - | Do Công ty LN quản lý | ha | | | | |
| | Do BQLR, UBND xã quản lý | | | | | |
| - | Do Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quản lý | ha | | | | |
| 2.2 | Tại các xã khu vực II, III (theo Tiểu dự án 1, Dự án 3) | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | ha | | | | |
| b | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | | | | |
| 3 | Phát triển rừng, nâng cao NSCLR | | | | | |
| 3.1 | Tại khu vực ngoài khu vực II, III (theo CTPTLNBV 21-25) | | | | | |
| 3.1.1 | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng | ha | | | | |
| a | KNXTTS tự nhiên | | | | | |
| - | Mới | | | | | |
| - | Chuyển tiếp | | | | | |
| b | KNXTTS tự nhiên có trồng bổ sung | ha | | | | |
| - | Mới | | | | | |
| - | Chuyển tiếp | | | | | |
| 3.1.2 | Trồng cây phân tán | nghìn cây | | | | |
| 3.2 | Tại các xã khu vực II, III (theo Tiểu dự án 1, Dự án 3) | | | | | |
| a | Trồng rừng tập trung | ha | | | | |
| - | Trồng rừng sản xuất | ha | | | | |
| - | Phát triển lâm sản ngoài gỗ | ha | | | | |
| - | Trồng rừng phòng hộ | ha | | | | |
| b | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung | ha | | | | |
| 4 | Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững | ha | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | |
| 5 | Hỗ trợ gạo bảo vệ và phát triển rừng | tấn | | | | |
| 6 | Hoạt động của Văn phòng Ban chỉ đạo thực hiện Chương trình cấp tỉnh | | | | | |
| 7 | Các hoạt động, nhiệm vụ đặc thù khác | | | | | |
Ghi chú: Các hoạt động, nhiệm vụ đặc thù phải có Quyết định phê duyệt của các đơn vị, địa phương.
PHỤ LỤC II
MẪU BIỂU VỀ THỰC HIỆN TRỢ CẤP GẠO BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 09 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Mẫu số 01 | Danh sách hộ gia đình đăng ký tham gia bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ |
|||
| Mẫu số 02 | Danh sách đối tượng, nhu cầu trợ cấp gạo năm ......... |
| Mẫu số 03 | Danh sách hộ gia đình thôn, bản ………… nhận trợ cấp gạo |
| Mẫu số 04 | Sổ theo dõi trợ cấp gạo |
Mẫu số 01
Huyện……………………. Xã…………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO VỆ RỪNG, KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH TỰ NHIÊN CÓ TRỒNG BỔ SUNG, TRỒNG RỪNG PHÒNG HỘ, TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN LÂM SẢN NGOÀI GỖ
Thôn/bản …………………………….
| TT | Tên chủ hộ gia đình | Dân tộc | Số khẩu | Diện tích được bảo vệ rừng | | | | Diện tích nhận khoán bảo vệ rừng | | | | | | | | Diện tích rừng được khoanh nuôi XTTS tự nhiên có trồng bổ sung | | | | | Diện tích trồng rừng | | | | | | Số lượng gạo hỗ trợ năm .... (kg) | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Diện tích (ha) | Vị trí (ghi Lô, Khoảnh, Tiểu khu) | Loại rừng (đánh dấu “X” vào ô tương ứng) | | Diện tích (ha) | Vị trí (ghi Lô, Khoảnh, Tiểu khu) | Loại rừng (đánh dấu “X” vào ô tương ứng) | | | | | | Diện tích (ha) | | | Vị trí (ghi Lô, Khoảnh, Tiểu khu) | Trạng thái đất LN được giao | Diện tích (ha) | | | | Vị trí (ghi Lô, Khoảnh, Tiểu khu) | Trạng thái đất LN được giao | | |
| | | | | | | Rừng PH | RSX là RTN | | | Rừng tự nhiên | | | Rừng trồng | | | Tổng | KN mới | KN chuyển tiếp | | | Tổng | PH | SX | Phát triển LSNG | | | | |
| | | | | | | | | | | ĐD | PH | SX | ĐD | PH | SX | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
…….., ngày …. tháng ….. năm ...... CHỦ ĐẦU TƯ/ĐƠN VỊ (họ tên, chữ ký)
Mẫu số 02
UBND TỈNH…………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG, NHU CẦU TRỢ CẤP GẠO NĂM .........
| TT | Tên Dự án, chủ hộ gia đình | Thôn, bản | Dân tộc | Số khẩu | Đối tượng (nếu thuộc hộ nghèo thì đánh dấu “X”) | Diện tích được bảo vệ rừng | | | | Diện tích nhận khoán bảo vệ rừng | | | | | | | | Diện tích rừng được khoanh nuôi XTTS tự nhiên có trồng bổ sung | | | | | Diện tích trồng rừng | | | | | | Hỗ trợ năm thứ…. | Số lượng gạo hỗ trợ (kg) | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | | Diện tích (ha) | Vị trí (ghi Lô, Khoảnh, Tiểu khu) | Loại rừng (đánh dấu “X” vào ô tương ứng) | | Diện tích (ha) | Vị trí (ghi Lô, Khoảnh, Tiểu khu) | Loại rừng (đánh dấu “X” vào ô tương ứng) | | | | | | Diện tích (ha) | | | Vị trí (ghi Lô, Khoảnh, Tiểu khu) | Trạng thái đất LN được giao | Diện tích (ha) | | | | Vị trí (ghi Lô, Khoảnh, Tiểu khu) | Trạng thái đất LN được giao | | | |
| | | | | | | | | Rừng PH | RSX là RTN | | | Rừng tự nhiên | | | Rừng trồng | | | Tổng | KN mới | KN chuyển tiếp | | | Tổng | PH | SX | Phát triển LSNG | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | ĐD | PH | SX | ĐD | PH | SX | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 |
| | Tổng (A+B+....) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | Dự án (tên dự án, số QĐ đầu tư) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Huyện….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Nguyễn Văn A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Dự án (tên dự án, số QĐ đầu tư)…….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | lặp lại tương tự như Mục A) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
…….., ngày …. tháng ….. năm ...... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Mẫu số 03
Huyện……………………. Xã…………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
HỘ GIA ĐÌNH THÔN, BẢN ……………………………………… NHẬN TRỢ CẤP GẠO
Tháng……….. năm……………
| TT | Tên chủ hộ gia đình | Dân tộc | Số khẩu | Diện tích đã được bảo vệ rừng | | | | Diện tích đã nhận khoán bảo vệ rừng | | | | | | | | Diện tích rừng đã được KNXTTS tự nhiên có trồng bổ sung | | Diện tích đã trồng rừng | | | | Số lượng gạo hỗ trợ (kg) | Ký nhận hoặc Điểm chỉ |
|||||||||||||||||||||||||
| | | | | Diện tích (ha) | Vị trí (ghi Lô, Khoảnh, Tiểu khu) | Loại rừng (đánh dấu “X” vào ô tương ứng) | | Diện tích (ha) | Vị trí (ghi Lô, Khoảnh, Tiểu khu) | Loại rừng (đánh dấu “X” vào ô tương ứng) | | | | | | Diện tích (ha) | Vị trí (ghi Lô, Khoảnh, Tiểu khu) | Diện tích (ha) | | | Vị trí (ghi Lô, Khoảnh, Tiểu khu) | | |
| | | | | | | Rừng PH | RSX là RTN | | | Rừng tự nhiên | | | Rừng trồng | | | | | TRPH | TRSX | Phát triển LSNG | | | |
| | | | | | | | | | | ĐD | PH | SX | ĐD | PH | SX | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
…….., ngày …. tháng ….. năm ...... CHỦ ĐẦU TƯ/ĐƠN VỊ (họ tên, chữ ký)
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỔ THEO DÕI TRỢ CẤP GẠO
Cấp cho ông (bà): ………………………..
Địa chỉ: Thôn ………….. Xã …………………. Huyện ……………….. Tỉnh ……………..
Số sổ: ………………..
BẢNG THEO DÕI HỖ TRỢ GẠO
| Ngày cấp | Duyệt cấp | | | | | | Diện tích thực hiện | | | | | | | Thực cấp | | | |
|||||||||||||||||||
| | Số khẩu | Diện tích đăng ký (ha) | | | | Số lượng gạo hỗ trợ (kg) | Diện tích rừng được bảo vệ (ha) | Diện tích được nhận khoán bảo vệ rừng (ha) | Diện tích rừng được KNXTTS tự nhiên có trồng bổ sung (ha) | Diện tích rừng đã được trồng (ha) | | | | Số lượng gạo thực cấp (kg) | Họ và tên người giao gạo | Họ và tên người nhận gạo | Chữ ký của người nhận gạo |
| | | Bảo vệ rừng | Khoán bảo vệ rừng | Khoanh nuôi XTTS có trồng bổ sung | Trồng rừng | | | | | Tổng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | Phát triển LSNG | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC III
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 09 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ:........... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /.......... | ....., ngày ..... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện công tác bảo vệ và phát triển rừng quý, 6 tháng, năm ....
I. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, HƯỚNG DẪN, TRIỂN KHAI CÁC CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH
1. Công tác chỉ đạo, điều hành chung
2. Chỉ đạo, hướng dẫn, triển khai Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững
3. Chỉ đạo, hướng dẫn, triển khai Tiểu dự án 1, Dự án 3
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
II.1. CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ kế hoạch
a) Về bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học các hệ sinh thái rừng
Công tác bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng; công tác bảo tồn đa dạng sinh học tại các khu rừng đặc dụng,...
b) Phát triển rừng và nâng cao năng suất, chất lượng rừng
- Đối với rừng trồng: Trồng rừng (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất); trồng rừng gỗ lớn; năng suất rừng trồng; tỷ lệ giống được kiểm soát; trồng cây phân tán,...; sản lượng khai thác gỗ rừng trồng, lâm sản ngoài gỗ,...
- Đối với rừng tự nhiên: khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
- Phát triển lâm sản ngoài gỗ: diện tích trồng lâm sản ngoài gỗ.
c) Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng
- Xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững;
- Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững.
d) Nhiệm vụ khác: Thực hiện các chỉ tiêu nhiệm vụ triển khai Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia; kế hoạch cơ cấu lại lĩnh vực lâm nghiệp; các đề án, dự án liên quan.
2. Tình hình huy động, phân bổ kinh phí
Kết quả huy động kinh phí thực hiện Chương trình, chia theo nguồn vốn: NSTW (đầu tư, sự nghiệp); NSĐP (đầu tư, sự nghiệp); nguồn khác (FDI; DVMTR; tổ chức, cá nhân tự đầu tư).
II.2. TIỂU DỰ ÁN 1, DỰ ÁN 3
1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu nhiệm vụ
a) Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng
b) Hỗ trợ bảo vệ rừng
c) Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung
d) Hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ
đ) Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ
e) Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng
2. Kết quả huy động, phân bổ kinh phí thực hiện Tiểu dự án 1 (nguồn vốn NSTW cấp cho thực hiện Tiểu dự án).
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Về thực hiện Chương trình
a) Kết quả đạt được
b) Tồn tại
c) Nguyên nhân
d) Những vấn đề đặt ra cần giải quyết
2. Về thực hiện Tiểu dự án 1
a) Kết quả đạt được
b) Tồn tại
c) Nguyên nhân
d) Những vấn đề đặt ra cần giải quyết
IV. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ QUÝ/6 THÁNG CUỐI NĂM, NĂM TIẾP THEO.
Nêu các nhiệm vụ chính về chỉ đạo điều hành, các nhiệm vụ triển khai thực hiện các nội dung, nhiệm vụ thực hiện Chương trình, Tiểu dự án 1.
.....
V. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
Những kiến nghị, đề xuất đối với Chính phủ, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh.
Biểu 1:
KẾT QUẢ THỰC HIỆN BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG NĂM ......
(Kèm theo mẫu báo cáo tại Phụ lục III)
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Nhiệm vụ Kế hoạch năm... | Thực hiện đến kỳ báo cáo (quý, 6 tháng, năm) | | | Ước thực hiện cả năm | | |
|||||||||||
| | | | | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG | % | | | | | | | |
| II | BẢO VỆ RỪNG, BẢO TỒN ĐDSH CÁC HỆ SINH THÁI RỪNG | | | | | | | | |
| 1 | Giảm diện tích rừng bị thiệt hại | ha | | | | | | | |
| a | Do cháy rừng | | | | | | | | |
| b | Do nguyên nhân khác | | | | | | | | |
| 2 | Giảm số vụ vi phạm các quy định của pháp luật về BV&PTR. | vụ | | | | | | | |
| 3 | Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng | | | | | | | | |
| 3.1 | Tại khu vực ngoài khu vực II, III (theo CTPTLNBV 21-25) | | | | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| | Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | ha | | | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng | ha | | | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | | | | | | | |
| 3.2 | Tại các xã khu vực II, III (theo Tiểu dự án 1, Dự án 3) | | | | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| | Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | ha | | | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng (trừ diện tích do BQL rừng đặc dụng quản lý) | ha | | | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | | | | | | | |
| 4 | Hỗ trợ bảo vệ rừng | | | | | | | | |
| 4.1 | Tại khu vực ngoài khu vực II, III (theo CTPTLNBV 21-25) | | | | | | | | |
| a | Hỗ trợ bảo vệ rừng đặc dụng (theo Quyết định 24/2012/QĐ-TTg) | | | | | | | | |
| - | Diện tích | ha | | | | | | | |
| - | Hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm | cộng đồng | | | | | | | |
| b | Hỗ trợ bảo vệ rừng tự nhiên là RSX | ha | | | | | | | |
| - | Do Công ty Lâm nghiệp quản lý | ha | | | | | | | |
| - | Do BQLR, UBND xã quản lý | ha | | | | | | | |
| - | Do Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quản lý | ha | | | | | | | |
| 4.2 | Tại các xã khu vực II, III (theo Tiểu dự án 1, Dự án 3) | | | | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| b | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | | | | | | | |
| 5 | Hỗ trợ gạo bảo vệ và phát triển rừng | | | | | | | | |
| a | Số lượng gạo hỗ trợ | tấn | | | | | | | |
| b | Số đơn vị, nhân khẩu được hỗ trợ | | | | | | | | |
| - | Số huyện được hỗ trợ | huyện | | | | | | | |
| - | Số xã được hỗ trợ | xã | | | | | | | |
| - | Số hộ gia đình được hỗ trợ | hộ | | | | | | | |
| - | Số khẩu được hỗ trợ | khẩu | | | | | | | |
| c | Diện tích được hỗ trợ | | | | | | | | |
| - | Bảo vệ rừng | ha | | | | | | | |
| - | Khoán bảo vệ rừng | ha | | | | | | | |
| - | Trồng rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| - | Trồng rừng sản xuất, LSNG | ha | | | | | | | |
| - | Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung | ha | | | | | | | |
| 6 | Các hoạt động bảo vệ rừng khác | | | | | | | | |
| 6.1. | Xây dựng cơ sở hạ tầng PCCCR | | | | | | | | |
| a | Chòi canh lửa (XD mới; cải tạo bổ sung) | chòi | | | | | | | |
| b | Trạm bảo vệ rừng (XD mới; cải tạo bổ sung) | Trạm | | | | | | | |
| c | Đường ranh cản lửa (XD mới; cải tạo bổ sung) | km | | | | | | | |
| d | Biển báo cấp độ nguy cơ cháy rừng (XD mới; cải tạo bổ sung) | biển | | | | | | | |
| đ | Hạng mục khác | | | | | | | | |
| 6.2. | Xây dựng, cải tạo đường lâm nghiệp | km | | | | | | | |
| 6.3. | Các hoạt động khác | | | | | | | | |
| III | PHÁT TRIỂN NÂNG CAO NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG RỪNG | | | | | | | | |
| 1 | Tại khu vực ngoài khu vực II, III (theo CTPTLNBV 21-25) | | | | | | | | |
| 1.1 | Trồng rừng tập trung | ha | | | | | | | |
| a | Trồng rừng sản xuất | | | | | | | | |
| - | Trồng mới | ha | | | | | | | |
| - | Trồng tái canh sau khai thác chính | ha | | | | | | | |
| | Trong đó: rừng thâm canh gỗ lớn | ha | | | | | | | |
| b | Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng | | | | | | | | |
| - | Rừng đặc dụng | ha | | | | | | | |
| - | Rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| | Trong đó phòng hộ ven biển | ha | | | | | | | |
| 1.2 | Khoanh nuôi tái sinh | ha | | | | | | | |
| a | KN xúc tiến tái sinh tự nhiên TN | ha | | | | | | | |
| | KN mới | ha | | | | | | | |
| | KN chuyển tiếp | ha | | | | | | | |
| b | KN xúc tiến tái sinh TN có trồng bổ sung | ha | | | | | | | |
| | KN mới | ha | | | | | | | |
| | KN chuyển tiếp | ha | | | | | | | |
| 1.3 | Trồng cây phân tán | nghìn cây | | | | | | | |
| 1.4 | Chăm sóc rừng | ha/năm | | | | | | | |
| 1.5 | Năng suất bình quân của rừng trồng khi khai thác chính | m 3 /ha/năm | | | | | | | |
| 1.6 | Diện tích rừng gỗ nhỏ chuyển hóa sang kinh doanh gỗ lớn | ha | | | | | | | |
| 1.7 | Tỷ lệ diện tích rừng trồng được kiểm soát giống | % | | | | | | | |
| 1.8 | Nhiệm vụ khác | | | | | | | | |
| 2 | Tại các xã khu vực II, III (theo Tiểu dự án 1, Dự án 3) | | | | | | | | |
| 2.1 | Trồng rừng tập trung | ha | | | | | | | |
| a | Trồng rừng sản xuất | ha | | | | | | | |
| b | Phát triển lâm sản ngoài gỗ | ha | | | | | | | |
| c | Trồng rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| 2.2 | Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung | ha | | | | | | | |
| IV | KHAI THÁC GỖ VÀ LÂM SẢN | | | | | | | | |
| 1 | Khai thác gỗ | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| | Khai thác chính | 1000 m 3 | | | | | | | |
| | Khai thác tận dụng | 1000 m 3 | | | | | | | |
| b | Từ rừng trồng tập trung | | | | | | | | |
| | Diện tích | ha | | | | | | | |
| | Sản lượng | 1000 m 3 | | | | | | | |
| c | Từ cây gỗ trồng phân tán | 1000 m 3 | | | | | | | |
| d | Từ cao su thanh lý | 1000 m 3 | | | | | | | |
| 2 | Khai thác lâm sản ngoài gỗ | | | | | | | | |
| a | Sản lượng khai thác tre nứa | | | | | | | | |
| b | Sản lượng khai thác nhựa cây | | | | | | | | |
| c | Sản lượng khai thác hạt, quả | | | | | | | | |
| d | Sản lượng khai thác lấy sợi, lá | | | | | | | | |
| đ | Sản lượng khai thác lấy vỏ cây | | | | | | | | |
| e | Sản lượng khai thác các loại lâm sản ngoài gỗ khác | | | | | | | | |
| g | Sản lượng các lâm sản ngoài gỗ thu nhặt từ rừng | | | | | | | | |
| V | QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG VÀ CẤP CHỨNG CHỈ RỪNG | ha | | | | | | | |
| 1 | Diện tích rừng có phương án quản lý rừng bền vững được phê duyệt | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | | | | |
| 2 | Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | | | | |
| VI | CHỈ TIÊU, NHIỆM VỤ KHÁC | | | | | | | | |
| 1 | Số việc làm được duy trì thông qua việc thực hiện kế hoạch phát triển lâm nghiệp | 1.000 việc làm | | | | | | | |
| 2 | Số cơ sở chế biến gỗ (nhà máy, xưởng,...) | Cơ sở | | | | | | | |
| 3 | Số nhà máy chế biến gỗ | Nhà máy | | | | | | | |
| 4 | Chỉ tiêu khác | …. | | | | | | | |
Biểu 2:
TỔNG HỢP KẾT QUẢ HUY ĐỘNG CÁC NGUỒN VỐN THỰC HIỆN BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG NĂM……..
(Kèm theo mẫu báo cáo tại Phụ lục III)
ĐVT: triệu đồng
| TT | Nguồn vốn | Kế hoạch năm ... | Kết quả huy động vốn | | | | | |
||||||||||
| | | | Tình hình giải ngân (quý, 6 tháng năm) | | | Ước thực hiện giải ngân (ước đến 31/12 năm hiện hành) | | |
| | | | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | Tổng (I+II+III+IV+V) | | | | | | | |
| I | Ngân sách nhà nước | | | | | | | |
| 1 | Trung ương | | | | | | | |
| 1.1 | Đầu tư phát triển | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| 1.2 | Sự nghiệp | | | | | | | |
| a | Thực hiện Chương trình PTLNBV | | | | | | | |
| b | Thực hiện Tiểu dự án 1, Dự án 3 | | | | | | | |
| 2 | Địa phương | | | | | | | |
| a | Đầu tư phát triển | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| b | Sự nghiệp | | | | | | | |
| II | Vốn ODA | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| III | Vốn ngoài ngân sách nhà nước | | | | | | | |
| 1 | Vốn FDI | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| 2 | Dịch vụ môi trường rừng | | | | | | | |
| 3 | Tín dụng | | | | | | | |
| 4 | Vốn hợp pháp khác (Tổ chức, cá nhân tự đầu tư) | | | | | | | |
1 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp có căn cứ ban hành như sau:
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
2 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
3 Chương này được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2023
4 Tên điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
5 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 8 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.