Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2020.
2. Thông tư số 90/2008/TT-BNN ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn xử lý tang vật là động vật rừng sau khi xử lý tịch thu hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo và đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử Chính phủ); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Cổng Thông tin điện tử Bộ NN&PTNT; - Cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ; - Lưu: VT, KL (10b). | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Quốc Trị
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2019/TT-BNNPTNT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Mẫu số | Mẫu biểu |
|||
| Mẫu số 01 | Biên bản giao nhận động vật rừng |
| Mẫu số 02 | Biên bản xác nhận tình trạng sức khỏe của động vật rừng |
| Mẫu số 03 | Cam kết đồng ý thả lại động vật rừng trên diện tích rừng được giao |
| Mẫu số 04 | Biên bản thả lại động vật rừng về môi trường tự nhiên |
| Mẫu số 05 | Biên bản tiêu hủy động vật rừng |
| Mẫu số 06 | Báo cáo kết quả tiếp nhận, xử lý động vật rừng |
Mẫu số 01: Biên bản giao nhận động vật rừng
………………… ……………… (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../BB-GNĐVR
BIÊN BẢN
Giao nhận động vật rừng
Căn cứ: .............................................................................................
………………………………………………………………………… (2)
Hôm nay, hồi ......... giờ ........phút, ngày ...../ .......... /20 ........ tại: ………….......................
1. Chúng tôi gồm:
a) Đại diện bên giao động vật rừng
1. Đối với cá nhân:
Họ và tên:......................................................................................
Số CMND/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: ..............................
Địa chỉ:..........................................................................................
2. Đối với tổ chức:
Tên tổ chức: ................. .. ... ... ....................................................
Họ và tên người đại diện..............................................................
Chức vụ:........................................ ......................... .. .................
Địa chỉ tổ chức:............................................................................
b) Đại diện bên nhận động vật rừng
Tên tổ chức; ..................................................................................
Họ và tên người đại diện............... ..............................................
Chức vụ:.......................................................................................
Địa chỉ tổ chức:................................................................................
c) Người chứng kiến (nếu có)
1. Họ và tên:...............................................................................
Địa chỉ:.........................................................................................
Số CMND/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: ..............................
2. Động vật rừng giao nhận cụ thể như sau:
| TT | Tên động vật | | Nhóm nguy cấp, quý, hiếm hoặc | Giới tính (nếu có) hoặc ghi tên bộ phận, | Đơn vị tính | Số lượng hoặc trọng lượng | Kích thước | Tình trạng của động vật rừng (4) | Ghi chú |
|||||||||||
| | Tên động vật rừng | Tên khoa học | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
Hồ sơ, tài liệu kèm theo (nếu có); ..............................................................
3. Mục đích giao nhận: (5) .......................................................................
4. Trách nhiệm của các bên:(6)
a) Trách nhiệm của bên giao: .....................................................................
b) Trách nhiệm của bên nhận: ....................................................................
Biên bản này được lập xong hồi... giờ... phút cùng ngày, gồm .... tờ, được lập thành .... bản có nội dung và giá trị như nhau; đã đọc lại cho những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên; mỗi bên giữ một bản để thực hiện và lưu hồ sơ./.
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký tên, ghi rõ họ và tên) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký tên, ghi rõ chức vụ, họ và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chuyển giao; trường hợp tổ chức, cá nhân tự nguyện giao nộp thì ghi tên cơ quan tiếp nhận động vật rừng.
(2) Ghi căn cứ hoặc lý do để thực hiện việc giao/nhận; ví dụ căn cứ quyết định tạm giữ tang vật hoặc quyết định xử lý vật chứng hoặc đơn, thông báo của tổ chức cá nhân tự nguyện giao nộp động vật rừng cho nhà nước.
(3) Nhóm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II Công ước CITES hoặc động vật rừng thông thường.
(4) Ghi tình trạng sức khỏe đối với động vật rừng còn sống; tình trạng của bộ phận cơ thể, sản phẩm của động vật rừng.
(5) Ghi cụ thể mục đích, lý do giao/nhận.
(6) Ghi trách nhiệm của 2 bên về việc quản lý, nuôi dưỡng, chăm sóc, xử lý động vật rừng chuyển giao.
Mẫu số 02: Biên bản xác nhận tình trạng sức khỏe của động vật rừng
………………… ……………… (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../BB-XNTTSKĐVR
BIÊN BẢN
Xác nhận tình trạng sức khỏe của động vật rừng
Căn cứ : ....................................................................................................(2)
Hôm nay, hồi......... giờ ....... phút, ngày... /....... /20 .....
Tại: ..............................................................................................................
1. Chúng tôi gồm:
a) Cơ quan xác nhận tình trạng sức khỏe của động vật rừng
Tên cơ quan, đơn vị: ..................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................
Họ và tên người đại diện:......................... Chức vụ: ..................................
b) Cơ quan quản lý động vật rừng
Tên cơ quan, đơn vị: ...................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................
Họ và tên người đại diện:......................... Chức vụ: ..................................
2. Lập biên bản xác nhận tình trạng sức khỏe của động vật rừng, cụ thể:
| TT | Tên động vật rừng | | Nhóm nguy cấp, quý, hiếm hoặc thông | Giới tính (nếu có) hoặc ghi tên bộ | Đơn vị tính | Số lượng hoặc trọng lượng | Kích thước | Tình trạng sức khỏe (4) | Ghi chú |
|||||||||||
| | Tên động vật | Tên khoa học | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
Hồ sơ, tài liệu kèm theo (nếu có): .....................................................
……………………………………………………………………………
……………………………..
……………………………………………………………………………
3. Ý kiến khác (nếu có): ………………………………………………
……………………………………………………………………………
Biên bản này được lập xong hồi. ..giờ.. .phút cùng ngày, gồm...tờ, được lập thành...bản có nội dung và giá trị như nhau; đã đọc lại cho những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên; mỗi bên giữ một bản để thực hiện và lưu hồ sơ./.
CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỘNG VẬT RỪNG (Ký tên, ghi rõ họ và tên) | CƠ QUAN XÁC NHẬN (Ký tên, ghi rõ chức vụ, họ và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý động vật rừng.
(2) Ghi căn cứ hoặc lý do để thực hiện việc xác nhận; ví dụ căn cứ quyết định tịch thu động vật rừng hoặc quyết định tiếp nhận xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với động vật rừng hoặc quyết định xử lý vật chứng...
(3) Nhóm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II Công ước CITES hoặc động vật rừng thông thường.
(4) Ghi tình trạng sức khỏe đối với động vật rừng còn sống; tình trạng của bộ phận cơ thể, sản phẩm của động vật rừng.
Mẫu số 03: Cam kết đồng ý thả lại động vật rừng trên diện tích rừng được giao
………………… ……………… (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../ĐY-TĐVR | …., ngày … tháng … năm …
CAM KẾT
Đồng ý thả lại động vật rừng trên diện tích rừng được giao
Kính gửi: ................................................................................. (2)
1. Tôi/chúng tôi là:
1. Đối với cá nhân:
Họ và tên: ............................................................................................
Số CMND/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: ....................................
Địa chỉ: ................................................................................................
2. Đối với tổ chức:
Tên tổ chức: ........................................................................................
Họ và tên người đại diện .....................................................................
Chức vụ: ..............................................................................................
Địa chỉ: .......................... ....................................................................
2. Diện tích rừng được giao:.......................ha
Tại: ................................................ .. ..................................................
Tôi/chúng tôi đồng ý cho: ................... .. ................................................ (2) thả: ................................................................. (3) cá thể động vật rừng vào khu rừng do chúng tôi được giao và cam kết sẽ thực hiện việc bảo vệ rừng, bảo vệ động vật rừng theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: ... (...bản). | Tên tổ chức/cá nhân là chủ rừng (Ký tên, họ và tên, nếu là tổ chức ghi rõ chức danh và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên chủ rừng là tổ chức (trường hợp chủ rừng là cá nhân thì không ghi mục này).
(2) Tên cơ quan, đơn vị tổ chức thả lại động vật rừng về môi trường tự nhiên.
(3) Ghi cụ thể số lượng, tên động vật rừng dự kiến thả.
Mẫu số 04: Biên bản thả lại động vật rừng về môi trường tự nhiên
………………… ……………… (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../BB-TĐVR | …., ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN
Thả lại động vật rừng về môi trường tự nhiên
Hôm nay, hồi.... giờ.... phút, ngày ./ ...../20..., tại .......................................
Chúng tôi gồm:(2)
1. Họ và tên:……………….Chức vụ: ……….; Đơn vị: ………………..
2. Họ và tên:……………….Chức vụ: ……….; Đơn vị: ………………..
3. Họ và tên:……………….Chức vụ: ……….; Đơn vị: ………………..
4. Họ và tên:……………….Chức vụ: ……………….; đại diện chủ rừng
5. Với sự chứng kiến của (nếu có):
Họ và tên: ..............................................Nghề nghiệp:................................
Nơi ở hiện nay:............................................................................................
Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu:............ ; ngày cấp:.. / ....... /.................
nơi cấp: ..................................................................
Cùng nhau tiến hành việc thả lại động vật rừng về môi trường tự nhiên, cụ thể như sau:
1. Địa điểm thả: ................ .. ..................... .. .................... .
2. Động vật rừng thả lại về môi trường tự nhiên:
| TT | Tên động vật rừng | | Nhóm nguy cấp, quý, Hiếm hoặc thông | Giới tính (nếu có) | Đơn vị tính | Số lượng hoặc trọng lượng | Kích thước | Tình trạng sức khỏe | Ghi chú |
|||||||||||
| | Tên động vật rừng | Tên khoa | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
3. Kết luận, kiến nghị sau khi thả: (4) ...................................................
Việc thả lại động vật rừng về môi trường tự nhiên kết thúc vào hồi ...... giờ ........ phút ...... ngày ……………………………………………………
Biên bản này được lập xong hồi... giờ... phút cùng ngày, gồm ... tờ, được lập thành .... bản có nội dung và giá trị như nhau; đã đọc lại cho những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên; mỗi bên giữ một bản để thực hiện và lưu hồ sơ./.
NGƯỜI THAM GIA THẢ (5) (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ) | CHỦ RỪNG (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ nếu có) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Ghi chú:
(1) Tên đơn vị chủ trì thực hiện thả.
(2) Ghi các thành phần tham gia thả động vật rừng.
(3) Nhóm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II Công ước CITES hoặc động vật rừng thông thường.
(4) Ghi các ý kiến về kết quả thả, về quản lý, bảo vệ sau khi thả...
(5) Tất cả các thành viên tham gia đều ký vào biên bản.
Mẫu số 05: Biên bản tiêu hủy động vật rừng
CƠ QUAN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../BB-THĐVR
BIÊN BẢN
Tiêu hủy động vật rừng
Thi hành Quyết định tiêu hủy động vật rừng số ..../ ............ ngày.... / / ....................................................................................... của: ...... ..
Hôm nay, hồi.... giờ .... phút, ngày ... /.............................................................. /20..., tại..................................................
Chúng tôi gồm:(3)
1. Họ và tên:………………..Chức vụ:………….; Đơn vị: ……………….
2. Họ và tên:………………..Chức vụ: ………….; Đơn vị: ……………
3. Họ và tên:………………..Chức vụ: ………….; Đơn vị: ………………
4. Họ và tên:………………..Chức vụ: …………; Đơn vị: ……………….
5. Với sự chứng kiến của (nếu có):
Họ và tên: .......................................... Nghề nghiệp: ...............................
Nơi ở hiện nay:. ...... .. ............................................................................
Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu:……..; ngày cấp: ./. ..../…nơi cấp:……
Cùng nhau tiến hành việc tiêu hủy động vật rừng, cụ thể như sau:
1. Địa điểm tiêu hủy: ............. .............................. .. .................................
2. Động vật rừng tiêu hủy, gồm:
| TT | Tên động vật rừng | | Nhóm nguy cấp, quý, hiếm hoặc thông thường (4) | Giới tính (nếu có) hoặc ghi tên bộ phận,sản phẩm động vật rừng | Đơn vị tính | Số lượng hoặc trọng lượng | Kích thước | Tình trạng của động vật rừng (5) | Ghi chú |
|||||||||||
| | Tên động vật rừng | Tên khoa học | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
3. Biện pháp tiêu hủy (6):...........................................................................
……………………………………………………………………………
4. Ý kiến bổ sung khác (nếu có):......................................................
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Việc tiêu hủy động vật rừng kết thúc vào hồi.... giờ .... phút, ngày ....... / ........................................................................................................ /......
Biên bản này được lập xong hồi... giờ... phút cùng ngày, gồm .... tờ, được lập thành .... bản có nội dung và giá trị như nhau; đã đọc lại cho những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên; mỗi bên giữ một bản để thực hiện và lưu hồ sơ./.
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký tên, ghi rõ họ và tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký tên, ghi rõ chức vụ, họ và tên)
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (7) (Ký tên, ghi rõ họ và tên)
(1) Ghi tên cơ quan chủ trì tiêu hủy.
(2) Tên cơ quan của người ra quyết định tiêu hủy động vật rừng.
(3) Ghi họ và tên, chức vụ, đơn vị của Chủ tịch và các thành viên của Hội đồng tiêu hủy.
(4) Nhóm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II Công ước CITES hoặc động vật rừng thông thường.
(5) Ghi tình trạng sức khỏe đối với động vật rừng còn sống; tình trạng của bộ phận cơ thể, sản phẩm của động vật rừng.
(6) Ghi cụ thể biện pháp tiêu hủy được thực hiện đối như đốt, chôn lấp hoặc các biện pháp khác,
(7) Tất cả các thành viên hội đồng đều ký vào biên bản.
Mẫu số 06: Báo cáo kết quả tiếp nhận, xử lý động vật rừng
CƠ QUAN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .....BC-TNXLĐVR | Địa danh………, ngày … tháng … năm ….
BÁO CÁO
Kết quả tiếp nhận, xử lý động vật rừng(2)
| TT | Tổ chức, cá nhân giao/nộp | Cơ quan, đơn vị tiếp nhận w | Ngày giao nhận | Loại hình động vật rừng | | | Tên động vật rừng | | Nhóm động vật rừng | | | Số lượng, trọng lượng | | | Hình thức xử lý | | | | |
|||||||||||||||||||||
| | | | | Vật chứng | Tang vật | Tự nguyện giao nộp | Tên thông thường | Tên khoa học | Nhóm IB(5) | Nhóm IIB(6) | Thông thường | Cá Thể | Bộ phận | Kg | Thả về tự nhiên | Cứu hộ | Chuyển giao | Bán | Tiêu Hủy |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu)
(1) Tên cơ quan báo cáo.
(2) Thời gian chốt số liệu báo cáo theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính Nhà nước.
(3) Ghi tên cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân chuyển giao động vật rừng.
(4) Ghi tên cơ quan, đơn vị tiếp nhận động vật rừng.
(5) Nhóm IB bao gồm Phụ lục I CITES.
(6) Nhóm IIB bao gồm Phụ lục II CITES.
1 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp;”.
2 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024.
3 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024.
4 Điều 14 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024, quy định như sau:
“Điều 14. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để hướng dẫn, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.”
5 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024.