Điều 3: Chánh văn phòng HĐND - UBND huyện, thủ trưởng các phòng: Tài Chính kế hoạch, Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc Nhà nước huyện, ...................................., thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: - Như điều 3; - Lưu: VT,…… | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
Mẫu số 02: MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ HỖ TRỢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ HỖ TRỢ KINH PHÍ
Kính gửi: | - Ủy ban nhân dân huyện ..........................tỉnh .................... - Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn
Tôi tên là: .............................................................................................................................
Số CMND/CCCD: ...................................., Ngày cấp: ......................., Nơi cấp: .................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................................
Hiện gia đình có: .................................... con trâu, ....................................con bò;
Căn cứ Nghị quyết số ............./202..../NQ-HĐND ngày....tháng.... năm 202... của HĐND tỉnh Sơn La quy định chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Tôi đề nghị được hỗ trợ với số tiền là .................................... đồng
(bằng chữ: ............................................................................................................).
Tên người thụ hưởng: ........................................................................................................
Số tài khoản .................................... tại ngân hàng/Kho bạc .................................... (nếu nhận hỗ trợ theo hình thức chuyển khoản).
Nội dung đề nghị hỗ trợ:
- Trồng cỏ ....................................m2
- Chế biến thức ăn ....................................tấn
Tôi cam kết việc hỗ trợ nêu trên là đúng sự thật và tôi chưa nhận hỗ trợ theo chính sách hỗ trợ khác của Nhà nước. Nếu khai sai, tôi sẽ hoàn trả lại số tiền đã nhận hỗ trợ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết của mình./.
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ | ........., ngày.... tháng.... năm.......... NGƯỜI ĐỀ NGHỊ (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03: MẪU DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HỖ TRỢ TRỒNG CỎ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔNG HỢP DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HỖ TRỢ TRỒNG CỎ
Chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn
Năm thực hiện: ....................................
Tại bản ........................ xã ........................Huyện ....................................
| TT | Họ và tên | Diện tích đăng ký (m 2 ) | Giống cỏ | Ký xác nhận của chủ hộ, cá nhân, tổ chức |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| Tổng cộng: | | | | |
TRƯỞNG BẢN (Ký, ghi rõ họ tên) | XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ (Ký, đóng dấu) | Ngày .... tháng .... năm ........ TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN (Ký, đóng dấu)
Mẫu số 04: MẪU DANH SÁCH HỖ TRỢ GIỐNG CỎ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH CẤP PHÁT CỎ GIỐNG Chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu III và bản đặc biệt khó khăn
Năm thực hiện: ....................................
Tên giống cỏ: ....................................
Tại bản ............. xã .............Huyện ....................................
| TT | Họ và tên | Diện tích đăng ký (m 2 ) | Số lượng giống (kg) | | | Ký xác nhận của chủ hộ, cá nhân, tổ chức |
||||||||
| | | | Giống A | Giống B | Giống C | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | |
TRƯỞNG BẢN (Ký, ghi rõ họ tên) | XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ (Ký, đóng dấu) | Ngày .... tháng .... năm ........ TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN CB KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu) | CB KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu)
CB KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu)
Mẫu số 05: MẪU DANH SÁCH KIỂM TRA KẾT QUẢ TRỒNG CỎ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH KIỂM TRA KẾT QUẢ TRỒNG CỎ Chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn
Năm thực hiện: ....................................
Tên giống cỏ: ....................................
Tại bản ...................... xã ......................Huyện ....................................
| TT | Họ và tên | Ngày kiểm tra đồng cỏ | Diện tích đăng ký trồng cỏ (m 2 ) | Diện tích trồng cỏ thực tế (m 2 ) | Diện tích trồng cỏ đảm bảo chất lượng; | Ký xác nhận của chủ hộ, cá nhân, tổ chức |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | |
TRƯỞNG BẢN (Ký, ghi rõ họ tên) | XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ (Ký, đóng dấu) | Ngày .... tháng .... năm ........ TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN CB KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu) | CB KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu)
CB KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu)
Mẫu số 06: MẪU TỔNG HỢP KẾT QUẢ TRỒNG CỎ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH TỔNG HỢP KẾT QUẢ TRỒNG CỎ Chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn
Năm thực hiện: ....................................
Tên giống cỏ: ....................................
Tại xã ........................... Huyện ....................................
| TT | Địa chỉ (bản) | Diện tích đăng ký trồng cỏ (m 2 ) | Số lượng cỏ giống đã cấp (kg) | | | Diện tích trồng cỏ thực tế (m 2 ) | Diện tích trồng cỏ đảm bảo chất lượng (m 2 ) |
|||||||||
| | | | Giống A | Giống B | Giống C | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | |
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ (Ký, đóng dấu) | Ngày .... tháng .... năm ........ TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN CB KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu) | CB KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu)
CB KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu)
PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT (Ký, đóng dấu)
Mẫu số 07: MẪU DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN CHẾ BIẾN THỨC ĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HỖ TRỢ CHẾ BIẾN THỨC ĂN
(tháng ........ năm ........)
| TT | Họ và tên | Địa chỉ (bản, xã) | Tổng đàn trâu bò (con) | | Số lượng đăng ký hỗ trợ (tấn) | Ký xác nhận của chủ hộ, cá nhân, tổ chức |
||||||||
| | | | Trâu | bò | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| ... | Tổng: | | | | | |
NGƯỜI LẬP (ký, ghi rõ họ tên) | XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ
Mẫu số 08: MẪU DANH SÁCH KIỂM TRA KẾT QUẢ CHẾ BIẾN THỨC ĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH KIỂM TRA KẾT QUẢ CHẾ BIẾN THỨC ĂN Chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn
Năm thực hiện: ....................................
Tên giống cỏ: ....................................
Tại bản ................... xã ...................Huyện ....................................
| TT | Họ và tên | Ngày kiểm tra | Số lượng đăng ký chế biến thức ăn (tấn) | Số lượng chế biến thức ăn thực tế (tấn) | Số lượng chế biến thức ăn đảm bảo chất lượng (tấn) | Ký xác nhận của chủ hộ, cá nhân, tổ chức |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | |
TRƯỞNG BẢN (Ký, ghi rõ họ tên) | XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ (Ký, đóng dấu) | Ngày .... tháng .... năm ........ TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN CB KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu) | CB KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu)
CB KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu)
Mẫu số 09: MẪU TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHẾ BIẾN THỨC ĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHẾ BIẾN THỨC ĂN Chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã Khu vực III và bản đặc biệt khó khăn
Năm thực hiện: ....................................
Tại xã .................................... Huyện ....................................
| TT | Địa chỉ (bản) | Số lượng đăng ký chế biến thức ăn (tấn) | Số lượng chế biến thức ăn thực tế (tấn) | Số lượng chế biến thức ăn đảm bảo chất lượng (tấn) |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | Tổng cộng: | | | |
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ (Ký, đóng dấu) | Ngày .... tháng .... năm ........ TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN CB KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu) | CB KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu)
CB KỸ THUẬT (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu)
PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT (Ký, đóng dấu)
Mẫu số 10: BIÊN BẢN NGHIỆM THU CƠ SỞ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CƠ SỞ Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn
Năm: ...............................
Căn cứ Nghị quyết số ...../2023/NQ-HĐND ngày ..../.../2023 của HĐND tỉnh ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Hôm nay, ngày…… tháng…… năm 202....
Tại: ....................................................................................................................................
I. THÀNH PHẦN NGHIỆM THU
1. Đại diện UBND xã, (phường, thị trấn): ......................................................................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: Chủ tịch (hoặc PCT) UBND xã.
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ....................................
2. Đại diện Hợp tác xã nông nghiệp, doanh nghiệp (nếu có): ....................................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ....................................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ....................................
3. Đại diện Ban quản lý bản: ....................................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: Trưởng bản.
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ....................................
4. Đại diện tổ chức, cá nhân thực hiện chính sách
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ....................................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ....................................
Đã tiến hành nghiệm thu cơ sở kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn, tại bản (HTX):
II. KẾT QUẢ NGHIỆM THU CƠ SỞ
Sau khi kiểm tra xem xét thực tế nội dung thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn Hội đồng nghiệm thu cơ sở xác nhận những kết quả và yêu cầu điều kiện của chính sách mà đối tượng thụ hưởng đã thực hiện trên địa bàn bản (HTX) ……………………………………………… như sau:
1. Nội dung thực hiện: Hỗ trợ trồng cỏ, chế biến thức ăn, công tác triển khai thực hiện.
2. Nội dung hỗ trợ:
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Thành tiền | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Hỗ trợ trồng cỏ | M 2 | | | |
| 2 | Hỗ trợ chế biến thức ăn | Tấn | | | |
| 3 | Hỗ trợ công tác triển khai | Đồng | | | |
| | | | | | |
| | Cộng: | | | | |
(Có bảng kê chi tiết các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ kèm theo).
III. TỔNG KINH PHÍ HỖ TRỢ: ....................................
- Kinh phí hỗ trợ trồng cỏ: ................................................................................................
- Kinh phí hỗ trợ chế biến thức ăn ...................................................................................
- Hỗ trợ công tác triển khai ..............................................................................................
Nhận xét, đánh giá kết quả so với kế hoạch đăng ký ....................................
Biên bản này đã được thông qua các thành viên tham gia và lập thành 04 bản: 01 bản lưu tại UBND cấp xã; 01 bản lưu tại HTX, doanh nghiệp (nếu có); 01 bản lưu tại Ban quản lý bản; 01 bản gửi đơn vị thực hiện chính sách./.
ĐẠI DIỆN BAN QUẢN LÝ BẢN | ĐẠI DIỆN HỘ THỰC HIỆN
ĐẠI DIỆN UBND XÃ ............................. CHỦ TỊCH (Chữ ký, dấu) | ĐẠI DIỆN HỢP TÁC XÃ (Chữ ký, dấu)
Mẫu số 10a: BẢNG KÊ DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
UBND xã (phường, thị trấn): ....................................
Bản: ........................................................................
BẢNG KÊ DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Năm 202 ..........
(Kèm theo biên bản nghiệm thu cơ sở ngày .... tháng .... năm 202....)
| TT | Họ và tên chủ hộ, cá nhân, tổ chức | Nội dung hỗ trợ | | | | | | Thành tiền (đồng) | Ký xác nhận của chủ hộ, cá nhân, tổ chức |
|||||||||||
| | | Trồng cỏ | | Chế biến thức ăn | | Hỗ trợ công tác triển khai | | | |
| | | Số lượng (ha) | Thành tiền (đồng) | Số lượng (tấn) | Thành tiền (đồng) | Số lượng | Thành tiền (đồng) | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| | ..................... | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | Cộng: | | | | | | | | |
Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) | Trưởng bản (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm 202.... Đại diện UBND xã (phường, thị trấn) (Chữ ký, dấu)
Mẫu số 11: BIÊN BẢN NGHIỆM THU CHUNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CHUNG Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn
Năm: ....................................
Căn cứ Nghị quyết số ...../2023/NQ-HĐND ngày .../.../2023 của HĐND tỉnh ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Hôm nay, ngày ........ tháng ........ năm 202...........
Tại Xã: ............................................................................................................
I. THÀNH PHẦN NGHIỆM THU
1. Đại diện UBND xã, (phường, thị trấn): ........................................................................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: Chủ tịch (hoặc PCT) UBND xã.
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ....................................
2. Đại diện Trung tâm DVNN huyện
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ....................................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ....................................
3. Đại diện Phòng Nông nghiệp huyện ....................................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: Trưởng bản.
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ....................................
Đã tiến hành nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn, tại xã: ....................................
II. KẾT QUẢ NGHIỆM THU CƠ SỞ
Sau khi kiểm tra xem xét thực tế nội dung thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn và Biên bản nghiệm thu cơ sở, Hội đồng nghiệm thu thống nhất kết quả đạt được như sau:
1. Nội dung thực hiện: Hỗ trợ trồng cỏ, chế biến thức ăn, công tác triển khai thực hiện
2. Nội dung hỗ trợ:
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Mức hỗ trợ | Thành tiền |
|||||||
| 1 | Hỗ trợ trồng cỏ | M 2 | | | |
| 2 | Hỗ trợ chế biến thức ăn | Tân | | | |
| 3 | Hỗ trợ công tác triển khai | Đồng | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | Cộng: | | | | |
(Có bảng kê chi tiết các bản thực hiện chính sách hỗ trợ kèm theo).
III/ TỔNG KINH PHÍ HỖ TRỢ: ....................................
- Kinh phí hỗ trợ trồng cỏ: ....................................................................................
- Kinh phí hỗ trợ chế biến thức ăn ........................................................................
- Hỗ trợ công tác triển khai ....................................................................................
Nhận xét, đánh giá kết quả so với kế hoạch đăng ký .....................................................
……………………………………………………………………………………………………
Biên bản này đã được thông qua các thành viên tham gia và lập thành 04 bản có giá trị như sau./.
ĐẠI DIỆN TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN | ĐẠI DIỆN PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT HUYỆN
ĐẠI DIỆN UBND XÃ ................................... CHỦ TỊCH (Chữ ký, dấu)
Mẫu số 11a: BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
UBND xã (phường, thị trấn): ....................................
BẢNG KÊ DANH SÁCH CÁC BẢN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH Năm 202....
(Kèm theo biên bản nghiệm thu chung ngày .... tháng .... năm 202....)
| TT | Địa điểm (bản) | Nội dung hỗ trợ | | | | | | Thành tiền (đồng) | Ký xác nhận của chủ hộ, cá nhân, tổ chức |
|||||||||||
| | | Trồng cỏ | | Chế biến thức ăn | | Hỗ trợ công tác triển khai | | | |
| | | Số lượng (ha) | Thành tiền (đồng) | Số lượng (tấn) | Thành tiền (đồng) | Số lượng | Thành tiền (đồng) | | |
| 1 | Bản A | | | | | | | | |
| 2 | Bản B | | | | | | | | |
| 3 | Bản C | | | | | | | | |
| | ............ | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | Cộng: | | | | | | | | |
ĐẠI DIỆN UBND XÃ (PHƯỜNG, THỊ TRẤN) (Chữ ký, dấu) | TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN (Chữ ký, dấu) | Ngày ... tháng ... năm 202.... PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT (Ký, ghi rõ họ tên)