Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2022, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2022./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các bộ: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực T ỉ nh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội t ỉ nh; - Ủy ban MTTQ t ỉ nh và các đoàn thể cấp tỉnh; - Các VP: T ỉ nh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - TTr HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT . | CHỦ TỊCH Đ ỗ Trọng Hưng
PHỤ LỤC
CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 286/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
| TT | Nội dung các khoản thu | Đơn vị tính | Mức tối đa |
|||||
| I | Mức thu dịch vụ tuyển sinh | | |
| 1 | Thi tuyển vào lớp 10 THPT | Học sinh/1 môn thi | 100 |
| - | Năm học 2023-2024: thu 70%, ngân sách nhà nước cân đối 30%. | Học sinh/1 môn thi | 70 |
| - | Năm học 2024-2025: thu 80%, ngân sách nhà nước cân đối 20%. | Học sinh/1 môn thi | 80 |
| - | Năm học 2025-2026: thu 90%, ngân sách nhà nước cân đối 10%. | Học sinh/1 môn thi | 90 |
| - | Năm học 2026-2027 trở đi: thu 100% | Học sinh/1 môn thi | 100 |
| 2 | Thi tuyển sinh vào Trường THPT chuyên Lam Sơn | | |
| 2.1 | Môn chuyên | Học sinh/1 môn thi | 280 |
| - | Năm học 2023-2024: thu 70%, ngân sách nhà nước cân đối 30%. | Học sinh/ 1 môn thi | 190 |
| - | Năm học 2024-2025: thu 80%, ngân sách nhà nước cân đối 20%. | Học sinh/1 môn thi | 220 |
| - | Năm học 2025-2026: thu 90%, ngân sách nhà nước cân đối 10%. | Học sinh/1 môn thi | 250 |
| - | Năm học 2026-2027 trở đi: thu 100% | Học sinh/1 môn thi | 280 |
| 2.2 | Môn không chuyên | Học sinh/1 môn thi | 100 |
| - | Năm học 2023-2024: thu 70%, ngân sách nhà nước cân đối 30%. | Học sinh/1 môn thi | 70 |
| - | Năm học 2024-2025: thu 80%, ngân sách nhà nước cân đối 20%. | Học sinh/1 môn thi | 80 |
| - | Năm học 2025-2026: thu 90%, ngân sách nhà nước cân đối 10%. | Học sinh/1 môn thi | 90 |
| - | Năm học 2026-2027 trở đi: thu 100% | Học sinh/1 môn thi | 100 |
| 3 | Phúc khảo thi tuyển sinh lớp 10 THPT, lớp 10 THPT chuyên Lam S ơ n | | |
| 3.1 | Môn chuyên | Học sinh/1 môn thi | 90 |
| 3.2 | Môn chung | Học sinh/1 môn thi | 55 |
| 4 | Xét tuyển hồ sơ các lớp đầu cấp (Mầm non, Tiểu học, THCS, lớp 10 chương trình Giáo dục thường xuyên) | Học sinh/đợt xé t | 25 |
| 5 | Thi nghề phổ thông | Học sinh/ đợt thi | 85 |
| II | Tổ chức dạy thêm, học thêm | | |
| 1 | Cấp trung học cơ sở | Học sinh/tiết | 6 |
| 2 | Cấp trung học phổ thông | Học sinh/tiết | 7 |
| III | Công tác bán trú | | |
| 1 | Thuê khoán người nấu ăn và chi phí tổ chức bán trú | | |
| 1.1 | Bậc học Mầm non | | |
| - | Tổ chức bán trú | Cháu/tháng | 140 |
| - | Thuê khoán người nấu ăn bán trú | Cháu/tháng | 75 |
| 1.2 | Bậc học Tiểu học, THCS, THPT | | |
| - | Tổ chức bán trú | Học sinh/tháng | 140 |
| - | Thuê khoán người nấu ăn bán trú | Học sinh/tháng | 75 |
| 2 | Đồ dùng bán trú | | |
| 2.1 | Đối với học sinh mới tuyển để trang cấp lần đầu | Học sinh/năm học | 400 |
| 2.2 | Những năm tiếp theo | Học sinh/năm học | 200 |
| IV | Giáo dục kỹ năng sống, hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa và dạy học làm quen Tiếng Anh | | |
| 1 | Dạy kỹ năng sống và hoạt động ngoài giờ đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên | Học sinh/tiết | 12 |
| 2 | Dạy học làm quen tiếng Anh đối với mầm non, tiểu học (giáo viên là người Việt Nam) | Học sinh/tiết | 12 |
| 3 | Dạy học làm quen tiếng Anh đối với mầm non, tiểu học (giáo viên là người nước ngoài) | Học sinh/tiết | 30 |
| V | Các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục | | |
| 1 | Trông học sinh tiểu học tiết cuối buổi chiều | Học sinh/tháng | 92 |
| 2 | Chăm sóc trẻ trong các ngày nghỉ, ngày hè | Học sinh/ngày | 45 |
| 3 | Trông giữ phương tiện giao thông | | |
| 3.1 | Xe đạp | Học sinh/tháng | 20 |
| 3.2 | Xe đạp điện, xe máy, xe máy điện | Học sinh/tháng | 40 |
| 4 | Sổ, thẻ theo dõi học sinh; tài khoản trực tuyến | | |
| 4.1 | Sổ theo dõi trẻ điện tử | Học sinh/năm học | 50 |
| 4.2 | Sổ liên lạc điện tử | Học sinh/năm học | 50 |
| 4.3 | Thuê bao tài khoản học, ôn luyện, thi trực tuyến (cho học sinh THPT) | Học sinh/năm | 100 |
| 5 | Nước uống | Học sinh/tháng | 12 |
| 6 | Học phẩm phục vụ thi, kiểm tra | | |
| 6.1 | Đối với học sinh tiểu học | Học sinh/năm học | 63 |
| 6.2 | Đối với học sinh THCS, THPT | Học sinh/năm học | |
| 7 | Vệ sinh trường lớp đối với Mầm non, Tiểu học | Học sinh/tháng | 15 |