Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, Kỳ họp thứ 12 (kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất) thông qua ngày 24 tháng 4 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 5 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Kiểm toán nhà nước KV IX; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Bến Tre; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - Các Sở: KHĐT; TC, TP; KBNN tỉnh; Thanh tra tỉnh; - Văn phòng: ĐĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Đồng Khởi, Đài PT-TH tỉnh; - Trang TTĐT ĐBND tỉnh Bến Tre, Trung tâm TTĐT tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Hồ Thị Hoàng Yến
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2023 KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2024 (Kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Vốn kế hoạch năm 2023 | Giải ngân Kế hoạch vốn đến ngày 31/01/2024 | Số vốn còn lại chưa giải ngân và đề nghị kéo dài sang năm 2024 | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | TỔNG | | | 308,873 | 245,596 | 62,639 | |
| A.1 | VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QĐ 26/2020/QĐ-TTG | | | 46,266 | 42,973 | 2,655 | |
| I | Bố trí vốn kế hoạch để triển khai các nhiệm vụ lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch | | | 10,151 | 9,815 | 336 | |
| 1 | Lập Quy hoạch tỉnh Bến Tre thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 | 7788067 | Sở KHĐT | 10,151 | 9,815 | 336 | Căn cứ điểm đ, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| II | Lĩnh vực An ninh-Quốc phòng | | | 31,005 | 30,358 | 647 | |
| 1 | Trạm kiểm soát biên phòng Hàm Luông | 61100008 | BCH Bộ đội Biên phòng | 4,347 | 4,274 | 73 | Căn cứ điểm đ, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| 2 | Đền bù giải phóng mặt bằng để đầu tư xây dựng công trình Ban CHQS huyện Giồng Trôm/ Bộ CHQS tỉnh Bến Tre/Quân khu 9 (Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư) | 61100017 | Bộ CHQS tinh | 26,658 | 26,084 | 574 | Căn cứ điểm b, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| III | Phân cấp huyện - thành phố | | | 4,910 | 2,800 | 1,472 | |
| 1 | Huyện Mỏ Cày Nam | | | 1,941 | | 1,341 | |
| | Đường ĐX 05 (từ QL 57, đến ranh xã An Thới- Đường Giổng Võ), xã An Định | 8051428 | UBND huyện Mỏ Cày Nam | 1,941 | 600 | 1,341 | Căn cứ điểm đ, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| 2 | Huyện Thạnh Phú | | | 1,824 | 1,747 | 77 | |
| | Sửa chữa Hội trường UBND thị trấn Thạnh Phú | | UBND huyện Thạnh Phú | 613 | 609 | 4 | Căn cứ điểm c, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| | Nâng cấp, sửa chữa cổng, hàng rào mặt trước Nghĩa trang liệt sĩ huyện | | UBND huyện Thạnh Phú | 1,211 | 1,138 | 7 | Căn cứ điểm c, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| 3 | Huyện Mỏ Cày Bắc | | | 1,145 | 1,053 | 54 | |
| | Cải tạo hội trường nhà văn hóa, xây dựng mới 05 phòng chức năng xã Thạnh Ngãi | 7963343 | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | 500 | 449 | 17 | Căn cứ điểm c, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| | Đường ĐX. 05 (đoạn từ đường ĐX. 03 đến ĐX. 01 xã Hưng Khánh Trung A - Nhánh 02), xã Phước Mỹ Trung | 7964947 | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | 312 | 284 | 24 | Căn cứ điểm c, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| | Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX. 02 (đoạn từ ĐH.DK.38 -giáp xã Thạnh Ngãi và nhánh rẽ đến ngã 3 Đìa Dứa), xã Phú Mỹ, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre | 8073236 | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | 333 | 320 | 13 | Căn cứ điểm đ, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| IV | Chuẩn bị đầu tư | | | 200 | | 200 | |
| 1 | Xây dựng Trung tâm dữ liệu của tỉnh; kho dữ liệu dùng chung của 1 tỉnh Bến Tre phục vụ phát triển chính quyền số và Hệ sinh thái dữ liệu mở | | Sở Thông tin và Truyền thông | 100 | | 100 | Căn cứ điểm đ, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| 2 | Triển khai các ứng dụng nhằm nâng cao sự tương tác giữa chính quyền và người dân | | Sở Thông tin và Truyền thông | 100 | | 100 | Căn cứ điểm đ, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| A.2 | VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN SỬ DỤNG ĐẤT | | | 20,464 | 11,937 | 8,527 | |
| | Phân cấp huyện - thành phố | | | 20,464 | 11,937 | 8,527 | |
| 1 | Huyện Mỏ Cày Nam | | | 1,328 | 804 | 524 | |
| | Đo đạc, chỉnh lý hồ sơ địa chính các công trình công cộng có nguồn gốc đất do người dân hiến đất | 8021794 | UBND huyện Mỏ Cày Nam | 775 | 287 | 1488 | Căn cứ điểm đ, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| | Đường ĐX 05 (từ QL 57, đến ranh xã An Thới-Đường Giổng Võ), xã An Định | 8051428 | UBND huyện Mỏ Cày Nam | 553 | 517 | 36 | Căn cứ điểm đ, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| 2 | Huyện Thạnh Phú | | | 2,470 | 2,417 | 53 | |
| | Xây dựng cổng chào nông thôn mới xã Hòa Lợi, Bình Thạnh | | UBND huyện Thạnh Phú | 684 | 680 | 4 | Căn cứ điểm c, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| | Xây dựng Đường ĐA.03 (từ QL57 đến đường ĐA,04), xã Tân Phong, huyện Thạnh Phú | | UBND huyện Thạnh Phú | 900 | 883 | 17 | Căn cứ điểm c, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| | Mở rộng trụ sở Ban Quản lý khu du lịch di tích đường HCM trên biển | | UBND huyện Thạnh Phú | 326 | 315 | 11 | Căn cứ điểm đ, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| | Bồi thường mở rộng và dặm vá, sửa chữa tuyến đường ĐX.03 (đường ra khu du lịch Cồn Bửng), xã Thạnh Hải và Dặm và đường vào khu xử lý rác thị trấn Thạnh Phú | | UBND huyện Thạnh Phú | 560 | 539 | 21 | Căn cứ điểm c, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| 3 | Huyện Mỏ Cày Bắc | | | 7,210 | 533 | 6,677 | |
| | Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Tân Thành Bình, huyện Mỏ Cày Bắc | 7925685 | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | 6,262 | | 6,262 | Căn cứ điểm đ, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| | Đường ĐX.03 (Đoạn từ đường tránh thị trấn Mỏ Cày đến giáp đường ĐX.03 xã Thành An), xã Hòa Lộc, huyện Mỏ Cày Bắc | 7906078 | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | 440 | 51 | 389 | Căn cứ điểm c, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| | Đường ĐA. 07 (ĐH.20 (nhà Trương Văn Sáu)- giáp ranh xã Khánh Thạnh tân (nhà Ngô Văn triết) xã Nhuận Phú Tân | 8073237 | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | 178 | 161 | 17 | Căn cứ điểm đ, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| | Đường ĐX.04 (đoạn từ đường ĐH.20 - ĐX.01), xã Khánh Thạnh Tân | 8069964 | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | 330 | 321 | 9 | Căn cứ điểm đ, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| 4 | Huyện Châu Thành | | | 9,456 | 8,183 | 1,273 | |
| | Khu Tái định cư dự án cầu Rạch Miễu 2 và Đường gom vào cầu Rạch Miễu 2, huyện Châu Thành (giai đoạn 1) | 7969002 | UBND huyện Châu Thành | 9,456 | 8,183 | 1,273 | Căn cứ điểm b, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| A.3 | VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT | | | 214,931 | 180,343 | 34,588 | |
| I | Giáo dục và Đào tạo | | | 26,577 | 26,529 | 48 | |
| | Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025 | | | 26,577 | 26,529 | 48 | |
| | Huyện Thạnh Phú | | | 26,577 | 26,529 | 48 | |
| 1 | Trường THCS Thị Trấn Thạnh Phú | 7740567 | UBND huyện Thạnh Phú | 26,577 | 26,529 | 48 | Căn cứ điểm c, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| II | Lĩnh vực công cộng | | | 188,354 | 153,814 | 34,540 | |
| 1 | Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre | 7610433 | UBND thành phố Bến Tre | 188,354 | 153,814 | 34,540 | Căn cứ điểm d, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| A.4 | VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2022 SANG NĂM 2023 (NGUỒN TIẾT KIỆM CHI) | | | 14,522 | 10,321 | 4,201 | |
| I | Lĩnh vực Y tế | | | 14,522 | 10,321 | 4,201 | |
| 1 | Bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri | 7851849 | BQLDA công trình XD&DD | 10,000 | 6,422 | 3,578 | Căn cứ điểm d, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| 2 | Cải tạo tầng trệt khối F1, F2 (Khu Cấp cứu) và Khu khám Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | 7914262 | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | 4,522 | 3,899 | 623 | Căn cứ điểm d, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| A.5 | VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN TĂNG THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2023 | | | 12,690 | 22 | 12,668 | |
| I | Lĩnh vực Giao thông | | | 12,690 | 22 | 12,668 | |
| 1 | Khu Tái định cư dự án cầu Rạch Miễu 2 và đường gom vào cầu Rạch Miễu 2 | 7976592 | UBND TPBT | 12,690 | 22 | 12,668 | Căn cứ điểm b, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2023 KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2024 (Kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Vốn kế hoạch năm 2023 | Giải ngân Kế hoạch vốn đến ngày 31/01/2024 | Số vốn còn lại chưa giải ngân và đề nghị kéo dài sang năm 2024 | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | TỔNG | | | 20,695 | 1,453 | 19,242 | |
| A | VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN TĂNG THU SỬ DỤNG ĐẤT | | | 20,695 | 1,453 | 19,242 | |
| I | Huyện Mỏ Cày Bắc | | | 17,785 | 1,246 | 16,539 | |
| 1 | Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Tân Thành Bình, huyện Mỏ Cày Bắc | 7925685 | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | 14,311 | | 14,311 | Căn cứ điểm đ, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| 2 | Đường N11- Khu dân cư Trung tâm Thương mại Chợ Ba Vát, xã Phước Mỹ Trung (Thị trấn Phước Mỹ Trung) | 8071129 | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | 3,298 | 1,099 | 2,199 | Căn cứ điểm đ, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| 3 | Đường ĐA.06 ấp Thanh Hòa (lộ đất cứng), xã Thành An | 7906984 | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | 176 | 147 | 29 | Căn cứ điểm c, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |
| II | Huyện Mỏ Cày Nam | | | 2,910 | 207 | 2,703 | |
| 1 | Đường ĐX.02 (từ QL.57 đến giáp đường ĐX.01 xã An Thới), xã An Định | 8059479 | UBND huyện Mỏ Cày Nam | 2,910 | 207 | 2,703 | Căn cứ điểm đ, khoản 1, Điều 48, Nghị định 40/2020/NĐ-CP |