法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Quy định mức thu học phí năm học 2023 - 2024đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Số hiệu
05/2024/NQ-HĐND
Ngày ban hành
24 tháng 4, 2024
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu học phí năm học 2023 - 2024đối với các cơ sở

giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên

trên

đị

a bàn tỉnh Bến Tre

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 12

(KỲ HỌP ĐỂ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét

Tờ trình số 1952/TTr-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Nghị quyết quy định mức thu học phí năm học 2023 - 2024 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre

;

Báo cáo thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng ápdụng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng ápdụng

1. Phạm vi điềuchỉnh

a) Nghị quyết này quy định mức thu học phí nămhọc 2023- 2024đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông cônglậpvà giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

b) Cácnội dung kháckhôngquyđịnhtạiNghịquyếtnàyđượcthựchiệntheoquyđịnhcủaLuậtGiáodụcnăm 2019, Nghịđịnhsố 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 củaChínhphủquyđịnhvềcơchếthu, quảnlýhọcphíđốivớicơsởgiáodụcthuộchệthốnggiáodụcquốcdânvàchínhsáchmiễn, giảmhọcphí, hỗtrợ chi phíhọctập; giádịchvụtronglĩnhvựcgiáodục, đàotạovàcácvănbảnhiệnhànhkháccóliênquan, Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và các văn bản hiện hành khác có liên quan.

2. Đối tượng ápdụng

a) Trẻemmầm non, họcsinhphổthôngđanghọctạicáccơsởgiáodụcmầm non, giáodụcphổthôngcônglậpvàhọcviênđanghọctạicáccơsởgiáodụcthườngxuyêntrênđịabàntỉnhBếnTre.

b)Cáccơsởgiáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; cáccơsởgiáodụcthườngxuyêntrênđịabàntỉnh; cáctổchức, cánhânkháccóliênquan.

Điều 2Mứcthuhọcphí

Điều 2. Mứcthuhọcphí

1.Mứcthuhọcphí đốivớicơsởgiáodụcmầmnon, giáodụcphổthôngcônglậpchưatựbảo đảm chi thườngxuyên:

Đơnvịtính: 1.000 đồng/họcsinh/tháng.

STT

Cấphọc

Mứcthuhọcphí

Vùngthànhthị

(phườngthuộcthànhphố, thịtrấnthuộchuyện)

Vùngnôngthôn (cácxãcònlại)

1

Giáodụcmầm non

-

Nhàtrẻ

90

60

-

Mẫugiáo 02 buổi

75

45

-

Mẫugiáobántrú

90

60

2

Giáodụcphổthông

-

Trunghọccơsở

75

45

-

Trunghọcphổthông

90

60

2.Cáccơsởgiáodụcthườngxuyên chưa tự bảo đảm chi thường xuyênđượcápdụngmứchọcphítươngđươngvớimứchọcphícủacáctrườngphổthôngcônglậpcùngcấphọctrênđịabàntheoquyđịnhtạikhoản 1 Điềunày.

3. Trườnghợptổchứchọctrựctuyến (học online), mứcthuhọcphícủacáccơsởgiáodụcphổthôngcônglập, cơsởgiáodụcthườngxuyênđượcthựchiệnbằngvớimứcthuquyđịnhtạikhoản1, 2Điềunày.

Điều 3Tổ chức thực hiện

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnhvà đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.

3. Nghịquyếtnàyđã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 12 (kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất) thông qua ngày 24 tháng 4 năm 2024 vàcóhiệulựctừngày04 tháng 5 năm 2024./.

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định mức thu học phí năm học 2023 - 2024đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-167113

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com