Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Khóa XVII, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
PHỤ LỤC
CÁC MỨC CHI CỤ THỂ BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
(Đvt: nghìn đồng)
Ghi chú
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
1.
Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù
a)
Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)
Tờ gấp đã hoàn thành
1.500
b)
Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)
Tình huống đã hoàn thành
450
c)
Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)
Câu chuyện đã hoàn thành
2.250
d)
Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia)
Tiểu phẩm đã hoàn thành
7.500
2.
Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch
a)
Xây dựng đề cương
-
Xây dựng đề cương chi tiết
Đề cương
1.200
1000
800
-
Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát
Đề cương hoàn chỉnh
2.000
1.600
1.300
b)
Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch
-
Soạn thảo Chương trình, đề án, kế hoạch
Chương trình, đề án, kế hoạch
3.000
2.400
1.900
-
Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến
Báo cáo
500
400
300
c)
Tổ chức họp, tọa đàm góp ý
-
Chủ trì
Người/ buổi
200
-
Thành viên dự
Người/ buổi
100
d)
Ý kiến tư vấn của chuyên gia
Văn bản
500
Đ)
Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch
-
Chủ tịch Hội đồng
Người/ buổi
200
-
Thành viên Hội đồng, thư ký
Người/ buổi
150
-
Đại biểu được mời tham dự
Người/buổi
100
-
Nhận xét, phản biện của Hội đồng
Bài viết
300
-
Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng
Bài viết
200
e)
Ý kiến thẩm định chương - trình, đề án, kế hoạch
Bài viết
500
Đối với trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt
g)
Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch
Văn bản
500
3.
Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt
a)
Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật
Người/ngày
50
Không quá 01 ngày
b)
Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt
Người/buổi
20
4.
Chi tổ chức cuộc thi, hội thi
a)
Thuê văn nghệ, diễn viên cho cuộc thi sân khấu
Người/ngày
450
b)
Chi giải thưởng
Đây là các mức chi tối đa, tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức từng cuộc thi để quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt định mức chi tối đa này
-
Giải nhất:
+
Tập thể
Giải
15.000
12.000
9.000
+
Cá nhân
Giải
9.000
7.000
5.000
-
Giải nhì:
+
Tập thể
Giải
10.500
8.500
6.500
+
Cá nhân
Giải
4.500
3.500
2.500
-
Giải ba:
+
Tập thể
Giải
7.500
6.000
4.500
+
Cá nhân
Giải
3.000
2.500
1.500
-
Giải khuyến khích:
+
Tập thể
Giải
4.500
3.500
2.500
+
Cá nhân
Giải
1.500
1.200
900
-
Giải phụ khác
Giải
750
600
500
5.
Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
a)
Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của địa phương
Báo cáo
75
b)
Báo cáo của UBND các cấp
Báo cáo
4.500
3.500
2.500
6.
Các khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở
a)
Chi thù lao cho hòa giải viên
-
Đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải
Vụ, việc
300
-
Trường hợp vụ, việc hòa giải thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở
Vụ, việc
400
b)
Chi hỗ trợ hoạt động của Tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải)
Tổ hoà giải/tháng
150