Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ 12, thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023./.
Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- Các Bộ: TP, TC, GD và ĐT, LĐ-TB và XH;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực IX;
- TT.TU, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
- Các Sở, ngành: TP, TC, GD và ĐT, LĐ-TB và XH; Cục Thống kê, Cục Thuế tỉnh;
- TT.HĐND, UBND cấp huyện;
- Đài PT và TH, Báo Trà Vinh;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HĐND.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Kim Ngọc Thái
PHỤ LỤC I
NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG; TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG; THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA; TẬP HUẤN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP QUỐC GIA
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Số TT
Tên Kỳ thi
Nội dung chi
Mức chi/Tiền công (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghí chú
1
Tốt nghiệp trung học phổ thông
1. Ban Chỉ đạo thi
-Trưởng nhóm
600
người/ngày
Phó Trưởng ban Thường trực
450
người/ngày
-Phó Trưởng ban
450
người/ngày
-Ủy viên,thư ký
300
người/ngày
Nhân viên phục vụ
200
người/ngày
2. Hội đồng thi
- Chủ tich Hội đồng
600
người/ngày
- Phó Chủ tịch
450
người/ngày
- Ủy viên
300
người/ngày
3. Hội đồng/Ban in sao đề thi
- Chỉ tịch Hội đồng/Trưởng ban
450
người/ngày
- PCT Hội đồng/Phó Trưởng ban
350
người/ngày
-Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ, phục vụ làm việc cách ly ( vòng trong )
250
người/ngày
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
200
người/ngày
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi
250
người/ngày
Số TT
Tên Kỳ thi
Nội dung chi
Mức chi/Tiền công (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghí chú
4. Ban Thư ký
- Trưởng ban
450
người/ngày
- Phó Trưởng ban
350
người/ngày
- Ủy viên
250
người/ngày
5. Hội đồng/Ban Coi thi
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
450
người/ngày
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực
350
người/ngày
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban
350
người/ngày
- Trưởng điểm thi
350
người/ngày
- Phó trưởng điểm thi
250
người/ngày
- Công an vòng trong (24/24)
250
người/ngày
- Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, giám sát
250
người/ngày
- Công an, bảo vệ, phục vụ, y tế
200
người/ngày
6. Ban/Tổ làm phách
- Trưởng ban/Tổ trưởng
450
người/ngày
- Phó Trưởng ban/Tổ phó
350
người/ngày
- Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ làm việc cách ly (vòng trong)
250
người/ngày
- Nhân viên phục vụ, y tế (vòng trong); phục vụ và bảo vệ vòng ngoài
200
người/ngày
7. Hội đồng/Ban chấm thi: Hội đồng/Ban Chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban Chấm thi trắc nghiệm; Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm; Hội đồng/Ban Chấm thẩm định bài thi
Số TT
Tên Kỳ thi
Nội dung chi
Mức chi/Tiền công (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghí chú
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
450
người/ngày
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực
350
người/ngày
- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban
350
người/ngày
- Ủy viên/cán bộ chấm thi, thư ký, kỹ thuật viên, giám sát
250
người/ngày
- Chi cho cán bộ chấm phúc khảo
250
người/ngày
- Chi cho cán bộ chấm thẩm định bài thi
250
người/ngày
- Công an, phục vụ vòng trong (24/24)
250
người/ngày
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
200
người/ngày
8. Tiền công chấm thi:
Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành
Chấm phúc khảo bài thi tự luận, bài thi trắc nghiệm
- Bài thi tự luận (tối thiểu chấm 12 bài/ngày/người)
250
người/ngày
- Bài thi trắc nghiệm (tối thiểu chấm 230 bài/ngày/người)
250
người/ngày
9. Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (áp dụng đối với thanh tra kiêm nhiệm)
- Trưởng đoàn thanh tra
450
người/ngày
- Phó trưởng đoàn
350
người/ngày
Số TT
Tên Kỳ thi
Nội dung chi
Mức chi/Tiền công (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghí chú
- Thành viên, thư ký đoàn thanh tra
250
người/ngày
II
Thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông các môn văn hóa
1. Hội đồng/Ban Coi thi
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
450
người/ngày
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực
350
người/ngày
- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban
350
người/ngày
- Công an vòng trong (24/24)
250
người/ngày
- Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi
250
người/ngày
- Công an, bảo vệ, y tế, phục vụ
200
người/ngày
2. Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia
Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn
200
người/ngày
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết
250
Tiết
Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành
250
Tiết
Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành
94
Tiết
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI CẤP TỈNH; THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10; THI CÁC LỚP CUỐI CẤP TIẾNG KHMER; THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH CÁC MÔN VĂN HÓA; THI CHỌN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP QUỐC GIA; THI NGHỀ PHỔ THÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Số TT
Nội dung chi
Mức chi/ Tiền công (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghi chú
1
Hội đồng thi
- Chủ tịch Hội đồng
400
người/ngày
- Phó Chủ tịch
350
người/ngày
- Ủy viên, thư ký
300
người/ngày
2
Thành viên Ban Thư ký
- Trưởng ban
360
người/ngày
- Phó Trưởng ban
320
người/ngày
- Ủy viên
230
người/ngày
3
Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
360
người/ngày
- Phó Chủ tịch Thường trực/Phó Trưởng ban Thường trực
320
người/ngày
- Phó Chủ tịch/Phó ban
320
người/ngày
- Ủy viên, thư ký,công an, bảo vệ, phục vụ vòng trong (24/24h)
230
người/ngày
- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài
200
người/ngày
4
Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
360
người/ngày
Số TT
Nội dung chi
Mức chi/ Tiền công (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghi chú
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban
320
người/ngày
- Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ, phục vụ làm việc cách ly (vòng trong)
230
người/ngày
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
200
người/ngày
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi
230
người/ngày
5
Thành viên Hội đồng/Ban Coi thi
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
360
người/ngày
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực
320
người/ngày
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban
320
người/ngày
- Trưởng điểm
320
người/ngày
- Phó trưởng điểm
230
người/ngày
- Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, kỹ thuật viên, công an vòng trong
230
người/ngày
- Công an, bảo vệ vòng ngoài, phục vụ, y tế
200
người/ngày
6
Thành viên Ban/Tổ làm phách
- Trưởng ban/Tổ trưởng
360
người/ngày
- Phó Trưởng ban/Tổ phó
320
người/ngày
- Ủy viên, thư ký, phục vụ, công an làm việc cách ly (vòng trong)
230
người/ngày
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài
200
người/ngày
7
Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi: Hội đồng/Ban Chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban Chấm thi trắc nghiệm; Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm; Hội đồng/Ban Chấm thẩm định bài thi
Số TT
Nội dung chi
Mức chi/ Tiền công (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghi chú
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
360
người/ngày
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực
320
người/ngày
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban
320
người/ngày
- Ủy viên/cán bộ chấm thi, thư ký, kỹ thuật viên
230
người/ngày
- Chi cho cán bộ chấm phúc khảo
230
người/ngày
- Chi cho cán bộ chấm thẩm định bài thi
230
người/ngày
- Chi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi học sinh giỏi
230
người/ngày
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
200
người/ngày
8
Tiền công ra đề thi
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
- Chủ trì
270
người/ngày
- Các thành viên
180
người/ngày
9
Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận
- Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
180
Đề theo phân môn
- Đề thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia
180
Đề theo phân môn
10
Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị kèm đáp án, biểu điểm
- Đề tự luận
440
người/ngày
- Đề trắc nghiệm
440
người/ngày
- Đề thi nói
440
người/ngày
Số TT
Nội dung chi
Mức chi/ Tiền công (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghi chú
- Đề thi chọn học sinh giỏi vòng tỉnh
650
người/ngày
11
Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
11.1
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
- Chủ trì
270
người/ngày
- Thành viên
180
người/ngày
11.2
Tiền công đối với câu hỏi
- Tiền công soạn thảo câu hỏi thô
35
Câu
- Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi
30
Câu
- Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm
25
Đồng/câu
- Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
18
Đồng/câu
- Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
5
Đồng/câu
11.3
Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
-Chủ trì
270
người/ngày
- Thành viên
180
người/ngày
12
Tiền công chấm thi:
- Bài thi tự luận, bài thi nói và bài thực hành thi học sinh giỏi (tối thiểu 4 bài/ngày/người)
180
người/ngày
- Tuyển sinh các lớp đầu cấp, ngữ văn Khmer (tối thiểu 12 bài/ngày/người)
180
người/ngày
- Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (tối thiểu 4 bài/ngày/ người)
180
người/ngày
Số TT
Nội dung chi
Mức chi/ Tiền công (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghi chú
- Chi chấm trắc nghiệm (tối thiểu chấm 230 bài/ngày/người)
180
người/ngày
13
Chi bồi dưỡng dạy học sinh giỏi vòng tỉnh, bồi dưỡng lựa chọn đội tuyển dự thi vào đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia
150
Tiết
14
Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (áp dụng đối với thanh tra kiêm nhiệm)
- Trưởng đoàn thanh tra
360
người/ngày
- Phó trưởng đoàn thanh tra
320
người/ngày
- Thành viên, thư ký đoàn thanh tra
230
người/ngày
15
Tiền ăn, giải khát giữa giờ cho thành viên ra đề, in sao đề và làm phách trong thời gian cách ly tập trung
Thực hiện theo Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
16
Tiền ăn, giải khát giữa giờ cho học sinh tập huấn trong đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia
Thực hiện theo Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
PHỤ LỤC III
NỘI DUNG CHI, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC CUỘC THI, HỘI THI CẤP TỈNH TỔ CHỨC HÀNG NĂM, TỪ 2 NĂM TRỞ LÊN TỔ CHỨC 1 LẦN VÀ CÁC CUỘC THI, HỘI THI DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỔ CHỨC
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
STT
Nội dung chi
Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần (1.000đ)
Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi tổ chức hàng năm (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghi chú
1
Ban Tổ chức
- Trưởng ban
350
315
người/ngày
- Phó Trưởng ban
275
250
người/ngày
- Ủy viên, thư ký
200
180
người/ngày
- Bảo vệ, phục vụ
200
180
người/ngày
2
Ra đề thi
2.1
Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị
Chi cho cán bộ ra đề thi
275
250
người/ngày
2.2
Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi
- Chủ tịch Hội đồng
350
315
người/ngày
- Phó Chủ tịch thường trực
275
250
người/ngày
- Các Phó Chủ tịch
275
250
người/ngày
- Ủy viên, thư ký
200
180
người/ngày
- Phục vụ
200
180
người/ngày
3
Tổ chức coi thi
STT
Nội dung chi
Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần (1.000đ)
Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi tổ chức hàng năm (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghi chú
- Chủ tịch Hội đồng
350
315
người/ngày
- Phó Chủ tịch Hội đồng
275
250
người/ngày
- Ủy viên, thư ký, giám thị
200
180
người/ngày
- Bảo vệ, phục vụ
200
180
người/ngày
4
Tổ chức chấm thi
4.1
Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành
- Giám khảo chấm bài thi
200
180
người/ngày
- Giám khảo chấm thực hành
275
250
người/ngày
- Giám khảo chấm đồ dùng dạy học và sáng kiến kinh nghiệm...
275
250
người/ngày
- Chi cho việc thuê, mua vận chuyển dụng cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất, mẫu thực hành...
Theo thực tế phát sinh
4.2
Chấm bài thi trắc nghiệm
- Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm
275
250
người/ngày
4.3
Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi, Hội đồng phúc khảo, thẩm định
- Chủ tịch Hội đồng
350
315
người/ngày
- Phó Chủ tịch thường trực
275
250
người/ngày
- Các Phó Chủ tịch
275
250
người/ngày
STT
Nội dung chi
Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần (1.000đ)
Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi tổ chức hàng năm (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghi chú
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
200
180
người/ngày
- Bảo vệ, phục vụ
200
180
người/ngày
5
Chi khen thưởng
5.1
Cá nhân
Giải nhất
1.000
900
Thí sinh
Giải nhì
800
720
Thí sinh
Giải ba
600
540
Thí sinh
Giải khuyến khích
400
360
Thí sinh
5.2
Tập thể
Giải nhất
1.500
1.350
Giải nhì
1.300
1.170
Mỗi giải chỉ chọn 01 đơn vị
Giải ba
1.100
990
Giải khuyến khích
900
810
6
Các khoản chi khác theo thực tế
Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp pháp trong phạm vi dự toán được giao
7
Tiền xe, tiền ăn cho người tham dự
Căn cứ theo quy định và quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị hiện hành
STT
Nội dung chi
Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần (1.000đ)
Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi tổ chức hàng năm (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghi chú
8
Các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức
- Tiền ăn luyện tập chuẩn bị tham dự
50
50
người/ngày
- Tiền nước uống trong thời gian tham dự
40
40
người/ngày
- Tiền ăn (tính từ ngày đi đến ngày về)
150
150
người/ngày
- Tiền nghỉ đêm (tính từ ngày đi đến ngày về)
250
250
người/ngày
- Các khoản chi khác theo thực tế
Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp pháp trong phạm vi dự toán được giao
PHỤ LỤC IV
NỘI DUNG CHI, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG VÀ CÁC GIẢI THỂ THAO, HỘI THAO
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
STT
Nội dung
Mức chi (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghi chú
I
TỔ CHỨC CẤP TỈNH
1
Mức chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ
1.1
Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, Trưởng phó các tiểu ban chuyên môn
350
người/ngày
1.2
Thành viên các tiểu ban chuyên môn
275
người/ngày
1.3
Giám sát, trọng tài chính
130
người/buổi
1.4
Thư ký, trọng tài khác
130
người/buổi
1.5
Công an, y tế
100
người/buổi
1.6
Lực lượng làm nhiệm vụ trật tự, bảo vệ, nhân viên phục vụ
100
người/buổi
2
Mức chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho lễ khai mạc, bế mạc
1.1
Tiền bồi dưỡng tập luyện tập (Đội võ, Đội lân, Đội diễu hành, Đội nghi thức, Đội mô tô, Đội rước đuốc...)
30
người/buổi
1.2
Tiền bồi dưỡng ngày chính thức khai mạc, bế mạc (Đội võ, Đội lân, Đội diễu hành, Đội nghi thức, Đội mô tô, Đội rước đuốc...)
70
người/buổi
1.3
Đại biểu tham dự, vận động viên dự lễ khai mạc - bế mạc, Đội lân, Đội diễu hành, Đội nghi thức, Đội mô tô, Đội rước đuốc...
20
người/buổi
3
Mức chi tiền ăn
Tiền ăn Trưởng đoàn, vận động viên, huấn luyện viên tham dự thi đấu (nếu nhận tiền ăn sẽ không thanh toán phụ cấp lưu trú công tác phí trong thời gian dự thi)
240
người/ngày
STT
Nội dung
Mức chi (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghi chú
4
Chi khen thưởng
4.1
- Đơn:
+ Giải nhất (vàng)
260
+ Giải nhì (bạc)
195
+ Giải ba (đồng)
130
- Đôi:
4.2
+ Giải nhất (vàng)
520
+ Giải nhì (bạc)
390
+ Giải ba (đồng)
260
4.3
- Đồng đội
+ Giải nhất (vàng)
650
+ Giải nhì (bạc)
520
+ Giải ba (đồng)
390
4.4
Các môn tập thể:
* Bóng chuyền, bóng đá 7 người (nam THCS - THPT)
+ Giải nhất (vàng)
1.950
+ Giải nhì (bạc)
1.560
+ Giải ba (đồng)
1.040
* Bóng đá 5 người (tiểu học - nữ THPT), kéo co
+ Giải nhất (vàng)
1.560
+ Giải nhì (bạc)
1.040
+ Giải ba (đồng)
780
4.5
- Giải nhất toàn đoàn
5.200
STT
Nội dung
Mức chi (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghi chú
4.6
- Giải nhì toàn đoàn
3.250
4.7
- Giải ba toàn đoàn
1.950
5
Các khoản chi khác
Văn phòng phẩm, băng rol, cờ, thuê mướn, huy chương, giấy khen, khung, khai mạc, dụng cụ chuyên môn, bế mạc, trang phục....
Chi theo thực tế
6
Tàu xe cho Trưởng đoàn, huấn luyện viên và vận động viên đi thi đấu
Chi theo thực tế
7
Luyện tập trước khi thi đấu
7.1
Tiền ăn
150
người/buổi
7.2
Chi phí đi lại huấn luyện viên, vận động viên
Chi theo thực tế
7.3
Chi phí dụng cụ, trang phục,...
II
THI KHU VỰC VÀ THI TOÀN QUỐC
1
Tiền luyện tập trước khi thi đấu
1.1
Tiền ăn
150
người/buổi
1.2
Chi phí đi lại huấn luyện viên, vận động viên
Chi theo thực tế
1.3
Chi phí dụng cụ, trang phục,...
2
Chi phí trong khi tham gia thi đấu
2.1
Tiền ăn thi đấu
240
người/ngày
2.2
Tiền nước uống
40
người/ngày
2.3
Tiền nghỉ đêm
350
người/đêm
2.4
Chi phí dụng cụ, trang phục, thuê xe, làm hồ sơ, tiền thuốc...
Chi theo thực tế
PHỤ LỤC V
NỘI DUNG CHI, MỨC CHI KHEN THƯỞNG CÁC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Số TT
Nội dung chi
Mức chi đạt giải cấp quốc gia (1.000đ)
Mức chi đạt giải cấp tỉnh (1.000đ)
Mức chi đạt giải cấp huyện (1.000đ)
Mức chi đạt giải cấp trường (cơ sở) (1.000đ)
Đơn vị tính
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
Số lượng giải thưởng không quá 50% số lượng thí sinh dự thi
1
Chi thưởng cho học sinh đạt giải
- Giải nhất
3.600
2.880
2.304
1.728
Học sinh
- Giải nhì
2.700
2.160
1.728
1.296
Học sinh
- Giải ba
1.800
1.440
1.152
864
Học sinh
- Giải khuyến khích
1.300
1.040
832
624
Học sinh
2
Chi thưởng cho giáo viên (tổ, nhóm giáo viên) trực tiếp bồi dưỡng học sinh đạt giải
Mức khen tương đương số giải học sinh đạt được
- Giải nhất
3.600
2.880
2.304
1.728
Học sinh/giải
- Giải nhì
2.700
2.160
1.728
1.296
Học sinh/giải
- Giải ba
1.800
1.440
1.152
864
Học sinh/giải
- Giải khuyến khích
1.300
1.040
832
624
Học sinh/giải