Điều 31. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng (để b/c); - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT (để đăng tải); - Lưu: VT, PC (02). | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Sang
PHỤ LỤC I
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN VÀ MÃ VÙNG CỦA GCNKNCM, CCCM TẠI CÁC ĐỊA PHƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN
1. Mẫu giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng
| Mặt ngoài | | Mặt trong | | | | | | | | |
||||||||||||
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUỐC HUY GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN THUYỀN TRƯỞNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA (Hình mỏ neo) AC 00000000 | | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng Hạng: ….(1)…. Họ và tên: …………………….(2) Ngày sinh: ……………………(3) Nơi cư trú: …………………….(4) ………………………………. Số: (9) Cấp lần đầu: (10) Có giá trị đến: (11) (5)..., ngày tháng năm (6) Chức danh người ký (7) Tên người ký (8) | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng | Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng | Hạng: ….(1)…. | Họ và tên: …………………….(2) Ngày sinh: ……………………(3) Nơi cư trú: …………………….(4) ………………………………. | Số: (9) Cấp lần đầu: (10) Có giá trị đến: (11) | (5)..., ngày tháng năm (6) Chức danh người ký (7) Tên người ký (8) |
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | | | |
| Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng | Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng | Hạng: ….(1)…. | | | | | | | | |
| | Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng | | | | | | | | | |
| Họ và tên: …………………….(2) Ngày sinh: ……………………(3) Nơi cư trú: …………………….(4) ………………………………. | | | | | | | | | | |
| Số: (9) Cấp lần đầu: (10) Có giá trị đến: (11) | (5)..., ngày tháng năm (6) Chức danh người ký (7) Tên người ký (8) | | | | | | | | | |
2. Mẫu giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng
| Mặt ngoài | | Mặt trong | | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUỐC HUY GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN MÁY TRƯỞNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA (Hình mỏ neo) BC 00000000 | | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng Hạng: ….(1)…. Họ và tên: …………………….(2) Ngày sinh: ……………………(3) Nơi cư trú: …………………….(4) ………………………………. Số: (9) Cấp lần đầu: (10) Có giá trị đến: (11) (5)..., ngày tháng năm (6) Chức danh người ký (7) Tên người ký (8) | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng | Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng | Hạng: ….(1)…. | Họ và tên: …………………….(2) Ngày sinh: ……………………(3) Nơi cư trú: …………………….(4) ………………………………. | | | Số: (9) Cấp lần đầu: (10) Có giá trị đến: (11) | (5)..., ngày tháng năm (6) Chức danh người ký (7) Tên người ký (8) |
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | | | | | |
| Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng | Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng | Hạng: ….(1)…. | | | | | | | | | | |
| | Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng | | | | | | | | | | | |
| Họ và tên: …………………….(2) Ngày sinh: ……………………(3) Nơi cư trú: …………………….(4) ………………………………. | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| Số: (9) Cấp lần đầu: (10) Có giá trị đến: (11) | (5)..., ngày tháng năm (6) Chức danh người ký (7) Tên người ký (8) | | | | | | | | | | | |
3. Mẫu chứng chỉ chuyên môn
| Mặt ngoài | | Mặt trong | | | | | | | | |
||||||||||||
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUỐC HUY CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA (Hình mỏ neo) CC 00000000 | | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng ….….(1)………. Họ và tên: …………………….(2) Ngày sinh: ……………………(3) Nơi cư trú: …………………….(4) ………………………………. Số: (9) Cấp lần đầu: (10) (5)..., ngày tháng năm (6) Chức danh người ký (7) Tên người ký (8) | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng | Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng | ….….(1)………. | Họ và tên: …………………….(2) Ngày sinh: ……………………(3) Nơi cư trú: …………………….(4) ………………………………. | Số: (9) Cấp lần đầu: (10) | (5)..., ngày tháng năm (6) Chức danh người ký (7) Tên người ký (8) |
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | | | |
| Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng | Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng | ….….(1)………. | | | | | | | | |
| | Ảnh 2x3 cm (đóng dấu nổi), ảnh chụp không quá 06 tháng | | | | | | | | | |
| Họ và tên: …………………….(2) Ngày sinh: ……………………(3) Nơi cư trú: …………………….(4) ………………………………. | | | | | | | | | | |
| Số: (9) Cấp lần đầu: (10) | (5)..., ngày tháng năm (6) Chức danh người ký (7) Tên người ký (8) | | | | | | | | | |
4. Nội dung giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
(1): Hạng GCNKNCM, loại CCCM (T3, M3, LPT,...): phông chữ Times New Roman chữ in hoa, màu đen, in đậm, cỡ chữ 8.
(2): Họ và tên: ghi rõ họ, chữ đệm, tên, phông chữ Times New Roman chữ in hoa, màu đen, in đậm, cỡ chữ 8.
(3): Ngày sinh: ghi ngày, tháng, năm sinh, phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, cỡ chữ 8.
(4): Nơi cư trú: ghi xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố), phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, cỡ chữ 8.
(5): Tỉnh, thành phố: nơi cơ quan có thẩm quyền cấp, phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, in nghiêng, cỡ chữ 8.
(6): Ngày …tháng …năm: ngày ký cấp GCNKNCM, phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, cỡ chữ 8.
(7): Chức danh người ký: phông chữ Times New Roman chữ hoa, màu đen, in đậm, cỡ chữ 8.
(8): Tên người ký: ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên, phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, in đậm, cỡ chữ 8.
(9): Số thứ tự của GCNKNCM, CCCM và mã hiệu vùng của cơ quan cấp, phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, in đậm cỡ chữ 10.
- Số thứ tự: đánh số theo tuần tự bắt đầu từ số 000000 01;
- Mã hiệu vùng của GCNKNCM, CCCM theo quy định tại Mục II của Phụ lục này:
+ GCNKNCM, CCCM do Sở Giao thông vận tải cấp ghi mã hiệu vùng.
Ví dụ: Số GCNKNCM: 00000001 AG; số CCCM: 00000001 AG
+ GCNKNCM, CCCM do cơ sở đào tạo cấp ghi tên viết tắt của cơ sở đào tạo và ghi mã hiệu vùng.
Ví dụ: Số GCNKNCM: 00000001 ĐTI.HD; Số CCCM: 00000001 ĐTII.SG
(10): Cấp lần đầu: ghi ngày/tháng/năm của GCNKNCM, CCCM đã được cấp lần đầu tiên; phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, cỡ chữ 8.
(11): Có giá trị đến: phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, cỡ chữ 8. Nếu người có GCNKNCM có tuổi lao động ngắn hơn 5 năm thì ghi hạn đến ngày (tháng) sinh nhật.
5. Chất liệu, kích thước, hoa văn, màu sắc
a) Phôi GCNKNCM thuyền trưởng được in trên chất liệu giấy chuyên dùng
Mặt ngoài: có nền màu xanh nước biển, khung màu vàng, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 02 mm, Quốc huy màu vàng, nền màu đỏ, chữ bên trong khung và mỏ neo màu vàng.
Mặt trong: có nền màu trắng, hình hoa văn lượn sóng màu xanh nước biển. Khung màu đỏ, kích thước trong khung 80mm x 55mm, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 01 mm, các nội dung còn lại chữ màu đen.
b) Phôi GCNKNCM máy trưởng được in trên chất liệu giấy chuyên dùng
Mặt ngoài: có nền màu đỏ thẫm, khung màu vàng, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 02 mm, Quốc huy màu vàng, nền màu đỏ, chữ bên trong khung và mỏ neo màu vàng.
Mặt trong: có nền màu trắng, hình hoa văn lượn sóng màu xanh nước biển. Khung màu đỏ, kích thước trong khung 80mm x 55mm, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 01 mm, các nội dung còn lại chữ màu đen.
c) Phôi chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ được in trên chất liệu giấy chuyên dùng
Mặt ngoài: có nền màu xanh nước biển, khung màu vàng, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 02 mm, Quốc huy màu vàng, nền màu đỏ, chữ bên trong khung và mỏ neo màu vàng.
Mặt trong: có nền màu trắng, hình hoa văn lượn sóng màu xanh nước biển. Khung màu đỏ, kích thước trong khung 80mm x 55mm, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 01 mm, các nội dung còn lại chữ màu đen.
d) Phôi chứng chỉ chuyên môn đặc biệt được in trên chất liệu giấy chuyên dùng
Mặt ngoài: có nền màu đỏ thẫm, khung màu vàng, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 02 mm, Quốc huy màu vàng, nền màu đỏ, chữ bên trong khung và mỏ neo màu vàng.
Mặt trong: có nền màu trắng, hình hoa văn lượn sóng màu xanh nước biển. Khung màu đỏ, kích thước trong khung 80mm x 55mm, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 01 mm, các nội dung còn lại chữ màu đen.
II. MÃ VÙNG CỦA GCNKNCM, CCCM TẠI CÁC ĐỊA PHƯƠNG
| STT | Tên địa phương | Mã hiệu vùng | STT | Tên địa phương | Mã hiệu vùng |
|||||||
| 1 | An Giang | AG | 33 | Kiên Giang | KG |
| 2 | Bạc Liêu | BL | 34 | Lạng Sơn | LS |
| 3 | Bắc Kạn | BC | 35 | Lai Châu | LC |
| 4 | Bắc Giang | BG | 36 | Lâm Đồng | LĐ |
| 5 | Bắc Ninh | BN | 37 | Lào Cai | LK |
| 6 | Bà Rịa-Vũng Tàu | BV | 38 | Kon Tum | KT |
| 7 | Bến Tre | BTr | 39 | Long An | LA |
| 8 | Bình Dương | BD | 40 | Nam Định | NĐ |
| 9 | Bình Định | BĐ | 41 | Nghệ An | NA |
| 10 | Bình Thuận | BTh | 42 | Ninh Bình | NB |
| 11 | Bình Phước | BP | 43 | Ninh Thuận | NT |
| 12 | Cà Mau | CM | 44 | Phú Thọ | PT |
| 13 | Cần Thơ | CT | 45 | Phú Yên | PY |
| 14 | Cao Bằng | CB | 46 | Quảng Bình | QB |
| 15 | Đà N ẵ ng | ĐNa | 47 | Quảng Nam | QNa |
| 16 | Đắk Lắk | ĐL | 48 | Quảng Ngãi | QNg |
| 17 | Đắk Nông | Đ N ô | 49 | Quảng Ninh | QN |
| 18 | Điện Biên | ĐB | 50 | Quảng Trị | QT |
| 19 | Đồng Nai | ĐN | 51 | Sóc Trăng | ST |
| 20 | Đồng Tháp | ĐT | 52 | Sơn La | SL |
| 21 | Gia Lai | GL | 53 | Tây Ninh | TN |
| 22 | Hà Giang | HG | 54 | Thái Bình | TB |
| 23 | Hà Nam | HNa | 55 | Thái Nguyên | TNg |
| 24 | Hà Nội | HN | 56 | Thanh Hóa | TH |
| 25 | Hà T ĩ nh | HT | 57 | Thừa Thiên Huế | TTH |
| 26 | Hải Dương | HD | 58 | Tiền Giang | TG |
| 27 | Hải Phòng | HP | 59 | Trà Vinh | TV |
| 28 | Hậu Giang | HGi | 60 | Tuyên Quang | TQ |
| 29 | H ò a Bình | HB | 61 | Vĩnh Long | VL |
| 30 | TP. Hồ Chí Minh | SG | 62 | V ĩ nh Phúc | VP |
| 31 | Hưng Yên | HY | 63 | Yên Bái | YB |
| 32 | Khánh Hòa | KH | | | |
PHỤ LỤC II1
DANH SÁCH HỌC VIÊN DỰ HỌC ĐỂ ĐƯỢC CẤP GCNKNCM, CCCM (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC II
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Báo cáo số 1: Thời gian học:……….. Khai giảng ngày:……… Bế giảng ngày:………..
DANH SÁCH HỌC VIÊN DỰ HỌC ĐỂ ĐƯỢC CẤP GCNKNCM, CCCM
| STT | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | NƠI CƯ TRÚ | SỐ C CCD ( CMND , HỘ CHIẾU) | TRÌNH ĐỘ VĂN HÓA (*) | SỐ/HẠNG/LOẠI GCNKNCM, CCCM CŨ, NGÀY CẤP | THỜI GIAN NGHIỆP VỤ | DỰ THI, KIỂM TRA LẤY GCNKNCM, CCCM | GHI CHÚ |
|||||||||||
| 1 | Theo thứ tự abc (**) | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
…., ngày…tháng…năm… NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN BÁO CÁO (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)
(*) Chỉ áp dụng với trường hợp dự thi lấy GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng hạng nhất (T1, M1).
(**) Theo thứ tự abc trong bảng chữ cái tiếng Việt.
________________________
1 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT- BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
(Từ ngày…tháng…năm… đến ngày…tháng…năm…)
PHÂN PHỐI THỜI GIAN ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CẤP GCNKNCM, CCCM PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
| STT | MÃ MÔN HỌC, MÔĐUN | TÊN MÔN HỌC, MÔĐUN | GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY | PHÂN PHỐI THỜI GIAN (Giờ) | | | | GHI CHÚ |
||||||||||
| | | | | LT | TH | T (KT) | TS | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
| T Ổ NG SỐ | | | | | | | | |
LỊCH HỌC TOÀN KHÓA ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CẤP GCNKNCM, CCCM PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Giải thích các từ viết tắt:
PHỤ LỤC IV2
KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC VIÊN LẤY GCNKNCM, CCCM (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC IV
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Báo cáo số 2: Thời gian học:………. Khai giảng ngày:……. Bế giảng ngày:………..
KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC VIÊN LẤY GCNKNCM, CCCM
| STT | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | NƠI CƯ TRÚ | SỐ C CCD ( CMND , HỘ CHIẾU) | ĐIỂM THI, KIỂM TRA CÁC MÔN | | | | | | | KẾT QUẢ | | GHI CHÚ |
||||||||||||||||
| | | | | | ... | ... | ... | ... | ... | ... | ... | Đạt | Kh ô ng đ ạt | |
| 1 | Theo thứ tự ABC | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | |
…., ngày…tháng…năm… NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN BÁO CÁO (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)
_____________________
2 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.
PHỤ LỤC V
QUYẾT ĐỊNH
Thành lập hội đồng thi, kiểm tra cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/QĐ-……. | …… , ngày … tháng … năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Thành lập Hội đồng thi, kiểm tra để cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP
Căn cứ Quyết định số.../.../QĐ-...ngày....của....quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của………………;
Căn cứ Thông tư số ……./TT-BGTVT ngày …/…/20 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
Xét Tờ trình số.../...ngày.../.../... của...về việc đề nghị ….. tổ chức Hội đồng thi, kiểm tra cấp GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng, CCCM phương tiện thủy nội địa;
Theo đề nghị của....,
QUYẾT ĐỊNH: