Điều 13. C/O Mẫu AI
Để được cho hưởng ưu đãi về thuế quan, sản phẩm phải có C/O mẫu AI do cơ quan của Chính phủ được ủy quyền của nước xuất khẩu cấp và thông báo tới các Nước thành viên khác theo các quy định về Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ nêu tại Phụ lục 4./.
PHỤ LỤC 2
CÁCH TÍNH HÀM LƯỢNG AIFTA (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ Công Thương về việc thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN-Ấn Độ)
1. Giá FOB được tính theo công thức như sau:
a) Giá FOB = Giá xuất xưởng + các chi phí khác
b) Các chi phí khác trong công thức trên là các chi phí phát sinh trong việc đưa hàng lên tàu để xuất khẩu, bao gồm nhưng không giới hạn bởi chi phí vận tải nội địa, chi phí lưu kho, chi phí tại cảng, phí môi giới, phí dịch vụ và các chi phí tương tự khác.
2. Giá xuất xưởng được tính theo công thức sau:
a) Giá xuất xưởng = Chi phí sản xuất + Lợi nhuận
b) Công thức tính chi phí sản xuất:
i) Chi phí sản xuất = Chi phí nguyên vật liệu thô + Chi phí nhân công + Chi phí phân bổ.
ii) Chi phí nguyên vật liệu thô bao gồm:
- Chi phí nguyên liệu thô;
- Chi phí vận tải và phí bảo hiểm.
iii) Chi phí nhân công bao gồm:
- Lương;
- Thù lao;
- Các khoản phúc lợi khác cho người lao động có liên quan đến quá trình sản xuất.
iv) Chi phí phân bổ (danh sách không bị giới hạn) bao gồm nhưng không giới hạn bởi:
- Chi phí nhà xưởng có liên quan đến quá trình sản xuất (bảo hiểm, chi phí thuê và thuê mua nhà máy, khấu hao nhà xưởng, sửa chữa, bảo trì, thuế, lãi cầm cố);
- Các khoản thuê mua và trả lãi của nhà máy và thiết bị;
- An ninh nhà máy;
- Bảo hiểm (nhà máy, thiết bị và nguyên vật liệu sử dụng trong quá trình sản xuất sản phẩm);
- Các chi phí tiện ích (năng lượng, điện, nước và các chi phí tiện ích khác đóng góp trực tiếp vào quá trình sản xuất);
- Nghiên cứu, phát triển, thiết kế và chế tạo;
- Khuôn rập, khuôn đúc, việc trang bị dụng cụ và khấu hao, bảo trì và sửa chữa của nhà máy và thiết bị;
- Tiền bản quyền sáng chế (có liên quan đến máy móc hoặc quy trình sản xuất có bản quyền hoặc quyền sản xuất);
- Kiểm tra và thử nghiệm nguyên vật liệu và sản phẩm;
- Lưu trữ và sắp xếp trong nhà máy;
- Xử lý các chất thải có thể tái chế;
- Các yếu tố chi phí trong việc tính toán giá trị của nguyên vật liệu như chi phí cảng, chi phí giải phóng hàng và thuế nhập khẩu./.
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC HÀNG DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ Công Thương về việc thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN-Ấn Độ)
A. Xơ và sợi
| STT | Nhóm | Phân nhóm | Mô tả hàng hóa |
|||||
| 1 | 50.04 | 5004.00 | Sợi tơ (trừ sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn) chưa được đóng gói để bán lẻ. |
| 2 | 50.05 | 5005.00 | Sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn, chưa đóng gói để bán lẻ. |
| 3 | 50.06 | 5006.00 | Sợi tơ và sợi tơ kéo từ phế li ệ u tơ cắt ngắn, đã đóng gói để bán lẻ; đoạn tơ lấy từ ruột của con tằm. |
| | 51.05 | | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn). |
| 4 | | 5105.10 | - Lông cừu chải thô |
| | | | - Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác: |
| 5 | | 5105.21 | - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn |
| 6 | | 5105.29 | - - Loại khác |
| | | | - Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ: |
| 7 | | 5105.31 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len casormia) |
| 8 | | 5105.39 | - - Loại khác |
| 9 | | 5105.40 | - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ |
| | 51.06 | | Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ. |
| 10 | | 5106.10 | - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên |
| 11 | | 5106.20 | - Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% |
| | 51.07 | | Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ. |
| 12 | | 5107.10 | - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên |
| 13 | | 5107.20 | - Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% |
| | 51.08 | | Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ. |
| 14 | | 5108.10 | - Chải thô |
| 15 | | 5108.20 | - Chải kỹ |
| | 51.09 | | Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đ ó ng gói để bán lẻ. |
| 16 | | 5109.10 | - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên |
| 17 | | 5109.90 | - Loại khác |
| 18 | 51.10 | 5110.00 | Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. |
| | 52.04 | | Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. |
| | | | - Chưa đóng gói đ ể bán lẻ: |
| 19 | | 5204.11 | - - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên |
| 20 | | 5204.19 | - - Loại khác |
| 21 | | 5204.20 | - Đã đóng gói để bán lẻ |
| | 52.05 | | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ. |
| | | | - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: |
| 22 | | 5205.11 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
| 23 | | 5205.12 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét từ trên 14 đến 43) |
| 24 | | 5205.13 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
| 25 | | 5205.14 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
| 26 | | 5205.15 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) |
| | | | - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: |
| 27 | | 5205.21 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
| 28 | | 5205.22 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
| 29 | | 5205.23 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
| 30 | | 5205.24 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
| 31 | | 5205.26 | - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 dexitex (chi số mét trên 80 đến 94) |
| 32 | | 5205.27 | - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 dexitex (chi số mét trên 94 đến 120) |
| 33 | | 5205.28 | - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120) |
| | | | - Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: |
| 34 | | 5205.31 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
| 35 | | 5205.32 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
| 36 | | 5205.33 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
| 37 | | 5205.34 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
| 38 | | 5205.35 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) |
| | | | - Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: |
| 39 | | 5205.41 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
| 40 | | 5205.42 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
| 41 | | 5205.43 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
| 42 | | 5205.44 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
| 43 | | 5205.46 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) |
| 44 | | 5205.47 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 dexitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đ ến 120) |
| 45 | | 5205.48 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) |
| | 52.06 | | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói đ ể bán lẻ. |
| | | | - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: |
| 46 | | 5206.11 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
| 47 | | 5206.12 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
| 48 | | 5206.13 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
| 49 | | 5206.14 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
| 50 | | 5206.15 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) |
| | | | - Sợi đơn, làm từ xơ đã chải kỹ: |
| 51 | | 5206.21 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
| 52 | | 5206.22 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
| 53 | | 5206.23 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
| 54 | | 5206.24 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
| 55 | | 5206.25 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) |
| | | | - Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: |
| 56 | | 5206.31 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
| 57 | | 5206.32 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
| 58 | | 5206.33 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
| 59 | | 5206.34 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
| 60 | | 5206.35 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) |
| | | | - Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: |
| 61 | | 5206.41 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
| 62 | | 5206.42 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
| 63 | | 5206.43 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
| 64 | | 5206.44 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
| 65 | | 5206.45 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) |
| | 52.07 | | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ. |
| 66 | | 5207.10 | - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên |
| 67 | | 5207.90 | - Loại khác |
| | 53.06 | | Sợi lanh. |
| 68 | | 5306.10 | - Sợi đơn |
| 69 | | 5306.20 | - Sợi xe hoặc sợi cáp |
| | 53.07 | | Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03. |
| 70 | | 5307.10 | - Sợi đơn |
| 71 | | 5307.20 | - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
| | 53.08 | | Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy. |
| 72 | | 5308.20 | - Sợi gai dầu |
| 73 | | 5308.90 | - Loại khác: |
| | 54.01 | | Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói đ ể bán lẻ. |
| 74 | | 5401.10 | - Từ sợi filament tổng hợp |
| 75 | | 5401.20 | - Từ sợi filament nhân tạo |
| | 54.02 | | Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex. |
| | | | - Sợi có độ bền cao làm từ nylon hoặc các polyamit khác: |
| 76 | | 5402.11 | - - Từ các aramit |
| 77 | | 5402.19 | - - Loại khác |
| 78 | | 5402.20 | - Sợi có độ bền cao từ polyeste |
| | | | - Sợi dún: |
| 79 | | 5402.31 | - - Từ nylon hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex |
| 80 | | 5402.32 | - - Từ nylon hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex |
| 81 | | 5402.33 | - - Từ các polyeste |
| 82 | | 5402.34 | - - Từ các polypropylen |
| 83 | | 5402.39 | - - Loại khác |
| | | | - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xo ắ n trên mét: |
| 84 | | 5402.44 | - - Từ nhựa đàn hồi |
| 85 | | 5402.45 | - - Loại khác, từ nylon hoặc từ các polyamit khác |
| 86 | | 5402.46 | - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần |
| 87 | | 5402.47 | - - Loại khác, từ các polyeste |
| 88 | | 5402.48 | - - Loại khác, từ polypropylen |
| 89 | | 5402.49 | - - Loại khác |
| | | | - Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: |
| 90 | | 5402.51 | - - Từ nylon hoặc các polyamit khác |
| 91 | . | 5402.52 | - - Từ polyeste |
| 92 | | 5402.59 | - - Loại khác |
| | | | - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: |
| 93 | | 5402.61 | - - Từ nylon hoặc các polyamit khác |
| 94 | | 5402.62 | - - Từ polyeste |
| 95 | | 5402.69 | - - Loại khác |
| | 54.03 | | Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament nhân tạo có độ mảnh dưới 67 dec i tex. |
| 96 | | 5403.10 | - Sợi có độ bền cao từ viscose rayon |
| | | | - Sợi khác, đơn: |
| 97 | | 5403.31 | - - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét |
| 98 | | 5403.32 | - - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét |
| 99 | | 5403.33 | - - Từ xenlulo axetat |
| 100 | | 5403.39 | - - Loại khác |
| | | | - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: |
| 101 | | 5403.41 | - - Từ viscose rayon |
| 102 | | 5403.42 | - - Từ xenlulo axetat |
| 103 | | 5403.49 | - - Loại khác |
| | 54.04 | | Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; sợi dạng dải và dạng tươ n g tự (ví dụ, sợi g i ả r ơ m) từ nguyên liệu dệt tổng h ợ p có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. |
| | | | - Sợi monofilament: |
| 104 | | 5404.11 | - - Từ nhựa đàn hồi |
| 105 | | 5404.12 | - - Loại khác, từ polypropylen |
| 106 | | 5404.19 | - - Loại khác |
| 107 | | 5404.90 | - Loại khác |
| 108 | 54.05 | 5405.00 | S ợi mono fi lament nhân tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả r ơ m) từ nguyên liệu dệt nhân tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. |
| 109 | 54.06 | 5406.00 | Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng g ói để bán lẻ. |
| | 55.01 | | Tô (tow) filament tổng hợp. |
| 110 | | 5501.10 | - Từ nylon hoặc từ polyamit khác |
| 111 | | 5501.20 | - Từ các polyeste |
| 112 | | 5501.30 | - Từ acrylic hoặc modacrylic |
| 113 | | 5501.40 | - Từ polypropylen |
| 114 | | 5501.90 | - Loại khác |
| 115 | 55.02 | 5502.00 | Tô (tow) filament nhân tạo. |
| | 55.03 | | Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi. |
| | | | - Từ nylon hoặc từ polyamit khác: |
| 116 | | 5503.11 | - - Từ aramit |
| 117 | | 5503.19 | - - Loại khác |
| 118 | | 5503.20 | - Từ polyeste |
| 119 | | 5503.30 | - Từ acrylic hoặc modacrylic |
| 120 | | 5503.40 | - Từ polypropylen |
| 121 | | 5503.90 | - Loại khác |
| | 55.04 | | Xơ staple nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi. |
| 122 | | 5504.10 | - Từ viscose rayon |
| 123 | | 5504.90 | - Loại khác |
| | 55.05 | | Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo. |
| 124 | | 5505.10 | - Từ xơ tổng hợp |
| 125 | | 5505.20 | - Từ xơ nhân tạo |
| | 55.06 | | Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi. |
| 126 | | 5506.10 | - Từ nylon hay từ polyamit khác |
| 127 | | 5506.20 | - Từ polyeste |
| 128 | | 5506.30 | - Từ acrylic hoặc modacrylic |
| 129 | | 5506.90 | - Loại khác |
| 130 | 55.07 | 5507.00 | Xơ staple nhân tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi. |
| | 55.08 | | Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân t ạ o, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. |
| 131 | | 5508.10 | - Từ xơ staple tổng hợp |
| 132 | | 5508.20 | - Từ xơ staple nhân tạo |
| | 55.09 | | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ. |
| | | | - Có tỷ trọng xơ staple bằng nylon hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: |
| 133 | | 5509.11 | - - Sợi đơn |
| 134 | | 5509.12 | - - Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp |
| | | | - Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: |
| 135 | | 5509.21 | - - Sợi đơn |
| 136 | | 5509.22 | - - Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp |
| | | | - Có tỷ trọng xơ staple b ằ ng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: |
| 137 | | 5509.31 | - - Sợi đơn |
| 138 | | 5509.32 | - - Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp |
| | | | - Loại khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên: |
| 139 | | 5509.41 | - - Sợi đơn |
| 140 | | 5509.42 | - - Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp |
| | | | - Loại khác, từ xơ staple polyeste: |
| 141 | | 5509.51 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo |
| 142 | | 5509.52 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 143 | | 5509.53 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông |
| 144 | | 5509.59 | - - Loại khác |
| | | | - Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: |
| 145 | | 5509.61 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 146 | | 5509.62 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông |
| 147 | | 5509.69 | - - Loại khác |
| | | | - Sợi khác: |
| 148 | | 5509.91 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 149 | | 5509.92 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha du y nhất với bông |
| 150 | | 5509.99 | - - Loại khác |
| | 55.10 | | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, chưa đóng gói để bán lẻ. |
| | | | - - Sợi đơn |
| 151 | | 5510.11 | - - Sợi đơn |
| 152 | | 5510.12 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
| 153 | | 5510.20 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 154 | | 5510.30 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông |
| 155 | | 5510.90 | - Sợi khác |
| | 55.11 | | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ. |
| 156 | | 5511.10 | - Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên |
| 157 | | 5511.20 | - Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85% |
| 158 | | 5511.30 | - Từ xơ staple nhân tạo |
B. Vải, thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác; sợi đặc biệt, dây xe, dây coóc (Cordage), dây thừng, dây cáp và các vật phẩm làm từ chúng.
| STT | Nhóm | Phân nhóm | M ô tả hàng hóa |
|||||
| | 50.07 | | Vải dệt thoi dệt từ tơ hoặc từ phế liệu tơ. |
| 1 | | 5007.10 | - Vải dệt thoi từ tơ vụn |
| 2 | | 5007.20 | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên trừ tơ vụn |
| 3 | | 5007.90 | - Các loại vải khác |
| | 51.11 | | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô. |
| | | | - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở l ê n: |
| 4 | | 5111.11 | - - Trọng lượng không quá 300 g/m 2 |
| 5 | | 5111.19 | - - Loại khác |
| 6 | | 5111.20 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filamen nhân tạo |
| 7 | | 5111.30 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo |
| 8 | | 5111.90 | - Loại khác |
| | 51.12 | | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông đ ộ ng vật loại m ị n chải kỹ. |
| | | | - C ó tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: |
| 9 | | 5112.11 | - - Trọng lượng không quá 200 g/m 2 |
| 10 | | 5112.19 | - - Loại khác |
| 11 | | 5112.20 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filamen nhân tạo |
| 12 | | 5112.30 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo |
| 13 | | 5112.90 | - Loại khác |
| 14 | 51.13 | 5113.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa. |
| | 52.08 | | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọn g lượng không quá 200 g/m 2 . |
| | | | - Chưa tẩy trắng: |
| 15 | | 5208.11 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m 2 |
| 16 | | 5208.12 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m 2 |
| 17 | | 5208.13 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân |
| 18 | | 5208.19 | - - Vải dệt khác |
| | | | - Đã tẩy trắng: |
| 19 | | 5208.21 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m 2 |
| 20 | | 5208.22 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m 2 |
| 21 | | 5208.23 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân |
| 22 | | 5208.29 | - - Vải dệt khác |
| | | | - Đã nhuộm: |
| 23 | | 5208.31 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m 2 |
| 24 | | 5208.32 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m 2 |
| 25 | | 5208.33 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân |
| 26 | | 5208.39 | - - Vải dệt khác |
| | | | - Từ các sợi có các màu khác nhau: |
| 27 | | 5208.41 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m 2 |
| 28 | | 5208.42 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m 2 |
| 29 | | 5208.43 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân |
| 30 | | 5208.49 | - - Vải dệt khác |
| | | | - Đã in: |
| 31 | | 5208.51 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m 2 |
| 32 | | 5208.52 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m 2 |
| 33 | | 5208.59 | - - Vải dệt khác |
| | 52.09 | | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọn g lượng trên 200 g/m 2 . |
| | | | - Chưa t ẩ y trắng: |
| 34 | | 5209.11 | - - Vải vân điểm |
| 35 | | 5209.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân |
| 36 | | 5209.19 | - - Vải dệt khác |
| | | | - Đã tẩy tr ắng: |
| 37 | | 5209.21 | - - Vải vân điểm |
| 38 | | 5209.22 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân |
| 39 | | 5209.29 | - - Vải dệt khác |
| | | | - Đã nhuộm: |
| 40 | | 5209.31 | - - Vải vân điểm |
| 41 | | 5209.32 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân |
| 42 | | 5209.39 | - - Vải dệt khác |
| | | | - Từ các sợi có các màu khác nhau: |
| 43 | | 5209.41 | - - Vải vân điểm |
| 44 | | 5209.42 | - - Vải denim |
| 45 | | 5209.43 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân |
| 46 | | 5209.49 | - - Vải dệt khác |
| | | | - Đã in: |
| 47 | | 5209.51 | - - Vải vân điểm |
| 48 | | 5209.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân |
| 49 | | 5209.59 | - - Vải dệt khác |
| | 52.10 | | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m 2 . |
| | | | - Chưa t ẩ y trắng: |
| 50 | | 5210.11 | - - Vải vân điểm |
| 51 | | 5210.19 | - - Vải dệt khác |
| | | | - Đã tẩy trắng: |
| 52 | | 5210.21 | - - Vải vân điểm |
| 53 | | 5210.29 | - - Vải dệt khác |
| | | | - Đã nhuộm: |
| 54 | | 5210.31 | - - Vải vân điểm |
| 55 | | 5210.32 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân |
| 56 | | 5210.39 | - - Vải dệt khác |
| | | | - Từ các sợi có màu khác nhau: |
| 57 | | 5210.41 | - - Vải vân điểm |
| 58 | | 5210.49 | - - Vải dệt khác |
| | | | - Đã in: |
| 59 | | 5210.51 | - - Vải vân điểm |
| 60 | | 5210.59 | - - Vải dệt khác |
| | 52.11 | | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m 2 . |
| | | | - Chưa tẩy trắng: |
| 61 | | 5211.11 | - - Vải vân điểm |
| 62 | | 5211.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân |
| 63 | | 5211.19 | - - Vải dệt khác |
| 64 | | 5211.20 | - Đã tẩy trắng |
| | | | - Đã nhuộm: |
| 65 | | 5211.31 | - - Vải vân điểm |
| 66 | | 5211.32 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân |
| 67 | | 5211.39 | - - Vải dệt khác |
| | | | - Từ các sợi có các màu khác nhau: |
| 68 | | 5211.41 | - - Vải vân điểm |
| 69 | | 5211.42 | - - Vải denim |
| 70 | | 5211.43 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo chữ nhân |
| 71 | | 5211.49 | - - Vải dệt khác |
| | | | - Đã in: |
| 72 | | 5211.51 | - - Vải vân điểm |
| 73 | | 5211.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân |
| 74 | | 5211.59 | - - Vải dệt khác |
| | 52.12 | | Vải dệt thoi khác từ bông. |
| | | | - Trọng lượng không quá 200 g/m 2 : |
| 75 | | 5212.11 | - - Chưa tẩy trắng |
| 76 | | 5212.12 | - - Đã tẩy trắng |
| 77 | | 5212.13 | - - Đã nhuộm |
| 78 | | 5212.14 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 79 | | 5212.15 | - - Đã in |
| | | | - Trọng lượng trên 200 g/m 2 : |
| 80 | | 5212.21 | - - Chưa tẩy trắng |
| 81 | | 5212.22 | - - Đã tẩy trắng |
| 82 | | 5212.23 | - - Đã nhuộm |
| 83 | | 5212.24 | - - Từ các sợi có màu khác nhau |
| 84 | | 5212.25 | - - Đã in |
| | 53.09 | | Vải dệt thoi từ sợi lanh. |
| | | | - Có t ỷ trọng lanh từ 85% trở lên: |
| 85 | | 5309.11 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 86 | | 5309.19 | - - Loại khác |
| | | | - Có tỷ trọng lanh dưới 85%: |
| 87 | | 5309.21 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 88 | | 5309.29 | - - Loại khác |
| | 53.10 | | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03. |
| 89 | | 5310.10 | - Chưa tẩy trắng |
| 90 | | 5310.90 | - Loại khác |
| 91 | 53.11 | 5311.00 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải d ệ t thoi từ sợi giấy. |
| | 54.07 | | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04. |
| 92 | | 5407.10 | - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng nylon hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: |
| 93 | | 5407.20 | - Vải dệt thoi từ sợi dạng dải hoặc dạng tương tự |
| 94 | | 5407.30 | - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI |
| | | | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng nylon h oặ c các polyamit khác từ 85% trở lên: |
| 95 | | 5407.41 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng: |
| 96 | | 5407.42 | - - Đã nhuộm |
| 97 | | 5407.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 98 | | 5407.44 | - - Đã in |
| | | | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên: |
| 99 | | 5407.51 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 100 | | 5407.52 | - - Đã nhuộm |
| 101 | | 5407.53 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 102 | | 5407.54 | - - Đã in |
| | | | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên: |
| 103 | | 5407.61 | - - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên |
| 104 | | 5407.69 | - - Loại khác |
| | | | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament t ổ ng h ợ p từ 85% trở lên: |
| 105 | | 5407.71 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 106 | | 5407.72 | - - Đã nhuộm |
| 107 | | 5407.73 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 108 | | 5407.74 | - - Đã in |
| | | | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament t ổ ng h ợ p dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông: |
| 109 | | 5407.81 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 110 | | 5407.82 | - - Đã nhuộm |
| 111 | | 5407.83 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 112 | | 5407.84 | - - Đã in |
| | | | - Vải dệt thoi khác: |
| 113 | | 5407.91 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 114 | | 5407.92 | - - Đã nhuộm |
| 115 | | 5407.93 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 116 | | 5407.94 | - - Đã in |
| | 54.08 | | Vải dệt thoi bằng sợi filament nhân tạo, kể cả vải dệt th o i thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05. |
| 117 | | 5408.10 | - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ viscose rayon: |
| | | | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament nhân tạo hoặc sợi dạng dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên: |
| 118 | | 5408.21 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 119 | | 5408.22 | - - Đã nhuộm |
| 120 | | 5408.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 121 | | 5408.24 | - - Đã in |
| | | | - Vải dệt thoi khác: |
| 122 | | 5408.31 | - - Chưa hoặc đã t ẩ y tr ắn g |
| 123 | | 5408.32 | - - Đã nhuộm |
| 124 | | 5408.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 125 | | 5408.34 | - - Đã in |
| | 55.12 | | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên. |
| | | | - Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: |
| 126 | | 5512.11 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 127 | | 5512.19 | - - Loại khác |
| | | | - Có tỷ tr ọ ng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% tr ở l ên: |
| 128 | | 5512.21 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 129 | | 5512.29 | - - Loại khác |
| | | | - Loại khác |
| 130 | | 5512.91 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 131 | | 5512.99 | - - Loại khác |
| | 55.13 | | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ tr ọ ng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọn g lượng không quá 170 g/m 2 . |
| | | | - Chưa hoặc đã tẩy trắng: |
| 132 | | 5513.11 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 133 | | 5513.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
| 134 | | 5513.13 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
| 135 | | 5513.19 | - - Vải dệt thoi khác |
| | | | - Đã nhuộm: |
| 136 | | 5513.21 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 137 | | 5513.23 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
| 138 | | 5513.29 | - - Vải dệt thoi khác |
| | | | - Từ các sợi có các màu khác nhau: |
| 139 | | 5513.31 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 140 | | 5513.39 | - - Vải dệt thoi khác |
| | | | - Đã in: |
| 141 | | 5513.41 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 142 | | 5513.49 | - - Vải dệt thoi khác |
| | 55.14 | | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọn g lượng trên 170 g/m 2 . |
| | | | - Chưa hoặc đã tẩy trắng: |
| 143 | | 5514.11 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 144 | | 5514.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
| 145 | | 5514.19 | - - Vải dệt thoi khác |
| | | | - Đã nhuộm: |
| 146 | | 5514.21 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 147 | | 5514.22 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
| 148 | | 5514.23 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
| 149 | | 5514.29 | - - Vải dệt thoi khác |
| 150 | | 5514.30 | - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| | | | - Đã in: |
| 151 | | 5514.41 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 152 | | 5514.42 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
| 153 | | 5514.43 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
| 154 | | 5514.49 | - - Vải dệt thoi khác |
| | 55.15 | | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp. |
| | | | - Từ xơ staple polyeste: |
| 155 | | 5515.11 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon |
| 156 | | 5515.12 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 157 | | 5515.13 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông đ ộ ng vật loại min |
| 158 | | 5515.19 | - - Loại khác |
| | | | - Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: |
| 159 | | 5515.21 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 160 | | 5515.22 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 161 | | 5515.29 | - - Loại khác |
| | | | - Vải dệt thoi khác: |
| 162 | | 5515.91 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 163 | | 5515.99 | - - Loại khác |
| | 55.16 | | Vải dệt tho i từ xơ staple nhân tạo. |
| | | | - Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo từ 85% trở lên: |
| 164 | | 5516.11 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 165 | | 5516.12 | - - Đã nhuộm |
| 166 | | 5516.13 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 167 | | 5516.14 | - - Đã in |
| | | | - Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo: |
| 168 | | 5516.21 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 169 | | 5516.22 | - - Đã nhuộm |
| 170 | | 5516.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 171 | | 5516.24 | - - Đã in |
| | | | - Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
| 172 | | 5516.31 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 173 | | 5516.32 | - - Đã nhuộm |
| 174 | | 5516.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 175 | | 5516.34 | - - Đã in |
| | | | - Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: |
| 176 | | 5516.41 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 177 | | 5516.42 | - - Đã nhuộm |
| 178 | | 5516.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 179 | | 5516.44 | - - Đã in |
| | | | - Loại khác: |
| 180 | | 5516.91 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 181 | | 5516.92 | - - Đã nhuộm |
| 182 | | 5516.93 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 183 | | 5516.94 | - - Đã in |
| | 56.01 | | Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt. |
| 184 | | 5601.10 | - Băng và gạc vệ sinh, tã thấm và tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự, từ mền xơ |
| | | | - Mền xơ; các sản phẩm khác làm từ mền xơ: |
| 185 | | 5601.21 | - - Từ bông |
| 186 | | 5601.22 | - - Từ xơ nhân tạo: |
| 187 | | 5601.29 | - - Loại khác |
| 188 | | 5601.30 | - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ từ công nghiệp dệt: |
| | 56.02 | | Phớt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp. |
| 189 | | 5602.10 | - Phớt xuyên kim và vải khâu đính |
| | | | - Phớt khác, chưa ngâm t ẩ m, tráng, phủ hoặc ép lớp: |
| 190 | | 5602.21 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 191 | | 5602.29 | - - Từ nguyên liệu dệt khác |
| 192 | | 5602.90 | - Loại khác |
| | 56.03 | | Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp. |
| | | | - B ằ ng sợi filament nhân tạo: |
| 193 | | 5603.11 | - - Trọng lượng không quá 25 g/m 2 |
| 194 | | 5603.12 | - - Trọng lượng trên 25 g/m 2 nhưng không quá 70 g/m 2 |
| 195 | | 5603.13 | - - Trọng lượng trên 70 g/m 2 nhưng không quá 150 g/m 2 |
| 196 | | 5603.14 | - - Trọng lượng trên 150 g/m 2 |
| | | | - Loại khác: |
| 197 | | 5603.91 | - - Trọng lượng không quá 25 g/m 2 |
| 198 | | 5603.92 | - - Trọng lượng trên 25 g/m 2 nhưng không quá 70 g/m 2 |
| 199 | | 5603.93 | - - Trọng lượng trên 70 g/m 2 nhưng không quá 150 g/m 2 |
| 200 | | 5603.94 | - - Trọng lượng trên 150 g/m 2 |
| | 56.04 | | Chỉ cao su và chỉ coóc (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tư thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài b ằ ng cao su hoặc plastic. |
| 201 | | 5604.10 | - Chỉ cao su và chỉ coóc cao su, được bọc bằng vật liệu dệt |
| 202 | | 5604.90 | - Loại khác |
| 203 | 56.05 | 5605.00 | Sợi kim loại hoá, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại. |
| 204 | 56.06 | 5606.00 | Sợi cuốn bọc, sợ dạng dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (k ể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng. |
| | 56.07 | | Dây xe, dây coóc (cordage), dây thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện, có hoặc không ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic. |
| | | | - Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa ( Agave ): |
| 205 | | 5607.21 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện |
| 206 | | 5607.29 | - - Loại khác |
| | | | - Từ polyethylen hoặc polypropylen: |
| 207 | | 5607.41 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện |
| 208 | | 5607.49 | - - Loại khác |
| 209 | | 5607.50 | - Từ xơ tổng hợp khác: |
| 210 | | 5607.90 | - Loại khác: |
| | 56.08 | | Tấm lưới được thắt g út bằng sợi xe, dây coóc (cordage) hoặc sợi xo ắ n thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ nguyên liệu dệt. |
| | | | - Từ nguyên liệu dệt nhân tạo: |
| 211 | | 5608.11 | - - Lưới đánh cá thành phẩm |
| 212 | | 5608.19 | - - Loại khác: |
| 213 | | 5608.90 | - Loại khác |
| 214 | 56.09 | 5609.00 | Các sản phẩm làm từ sợi, sợi dạng dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, dây coóc (cordage), dây xoắn thừng hoặc dây cáp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác. |
| | 57.01 | | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt gút, đã hoặc chưa hoàn thiện. |
| 215 | | 5701.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 216 | | 5701.90 | - Từ các loại nguyên liệu dệt khác: |
| | 57.02 | | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự. |
| 217 | | 5702.10 | - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự |
| 218 | | 5702.20 | - Hàng dệt trải sàn từ xơ dừa |
| | | | - Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện: |
| 219 | | 5702.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 220 | | 5702.32 | - - Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo |
| 221 | | 5702.39 | - - Từ các loại nguyên liệu dệt khác: |
| | | | - Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: |
| 222 | | 5702.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 223 | | 5702.42 | - - Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo |
| 224 | | 5702.49 | - - Từ các loại nguyên liệu dệt khác: |
| 225 | | 5702.50 | - Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện: |
| | | | - Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: |
| 226 | | 5702.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 227 | | 5702.92 | - - Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo |
| 228 | | 5702.99 | - - Từ các loại nguyên liệu dệt khác: |
| | 57.03 | | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thi ệ n. |
| 229 | | 5703.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 230 | | 5703.20 | - Từ nylon hoặc các polyamit khác |
| 231 | | 5703.30 | - Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo khác |
| 232 | | 5703.90 | - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
| | 57.04 | | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thi ện. |
| 233 | | 5704.10 | - Các tấm nhỏ, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m 2 |
| 234 | | 5704.90 | - Loại khác |
| 235 | 57.05 | 5705.00 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện. |
| | 58.01 | | Các loại vải dệt n ổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06. |
| 236 | | 5801.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| | | | - Từ bông: |
| 237 | | 5801.21 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt |
| 238 | | 5801.22 | - - Nhung kẻ |
| 239 | | 5801.23 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác |
| 240 | | 5801.24 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc (không cắt) |
| 241 | | 5801.25 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc, đã cắt |
| 242 | | 5801.26 | - - Các loại vải sơnin |
| | | | - Từ sợi nhân tạo: |
| 243 | | 5801.31 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt |
| 244 | | 5801.32 | - - Nhung kẻ |
| 245 | | 5801.33 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác |
| 246 | | 5801.34 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc (không cắt) |
| 247 | | 5801.35 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc, đã cắt |
| 248 | | 5801.36 | - - Các loại vải s ơn in |
| 249 | | 5801.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: |
| | 58.02 | | Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần s ợ i n ổ i vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03. |
| | | | - Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: |
| 250 | | 5802.11 | - - Chưa tẩy trắng |
| 251 | | 5802.19 | - - Loại khác |
| 252 | | 5802.20 | - Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác |
| 253 | | 5802.30 | - Các loại vải dệt có ch ầ n sợi nổi vòng |
| 254 | 58.03 | 5803.00 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06. |
| | 58.04 | | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06. |
| 255 | | 5804.10 | - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: |
| | | | - Ren dệt máy: |
| 256 | | 5804.21 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 257 | | 5804.29 | - - Từ vật liệu dệt khác |
| 258 | | 5804.30 | - Ren thủ công |
| 259 | 58.05 | 5805.00 | Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện. |
| | 58.06 | | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có s ợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bo l ducs). |
| 260 | | 5806.10 | - Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và vải dệt tạo vòng lông tươ n g tự) và vải dệt từ sợi s ơn in: |
| 261 | | 5806.20 | - Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng |
| | | | - Vải dệt thoi khác: |
| 262 | | 5806.31 | - - Từ bông: |
| 263 | | 5806.32 | - - Từ sợi nhân tạo: |
| 264 | | 5806.39 | - - Từ nguyên liệu dệt khác: |
| 265 | | 5806.40 | - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) |
| | 58.07 | | Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu. |
| 266 | | 5807.10 | - Dệt thoi |
| 267 | | 5807.90 | - Loại khác |
| | 58.08 | | Các dải bện dạng ch iế c; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự. |
| 268 | | 5808.10 | - Các dải bện dạng chiếc: |
| 269 | | 5808.90 | - Loại khác |
| 270 | 58.09 | 5809.00 | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi kim loại hoá thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác. |
| | 58.10 | | Hàng thêu dạng ch i ếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu. |
| 271 | | 5810.10 | - Hàng thêu không lộ nền |
| | | | - Hàng thêu khác: |
| 272 | | 5810.91 | - - Từ bông |
| 273 | | 5810.92 | - - Từ xơ nhân tạo |
| 274 | | 5810.99 | - - Từ nguyên liệu dệt khác |
| 275 | 58.11 | 5811.00 | Các sản phẩm dệt đã chần dạng ch i ếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10. |
| | 59.01 | | Vải dệt được tráng keo hoặc hồ t i nh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ c ứ ng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ. |
| 276 | | 5901.10 | - Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự |
| 277 | | 5901.90 | - Loại khác: |
| | 59.02 | | Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ nylon hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vitcô (viscose rayon). |
| 278 | | 5902.10 | - Từ nylon hoặc các polyamit khác: |
| 279 | | 5902.20 | - Từ polyeste: |
| 280 | | 5902.90 | - Loại khác |
| | 59.03 | | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02. |
| 281 | | 5903.10 | - Với poly (vinyl chlorit) |
| 282 | | 5903.20 | - Với polyurethan |
| 283 | | 5903.90 | - Loại khác: |
| | 59.04 | | Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình. |
| 284 | | 5904.10 | - Vải sơn |
| 285 | | 5904.90 | - Loại khác |
| 286 | 59.05 | 5905.00 | Các loại vải dệt phủ tường. |
| | 59.06 | | Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02. |
| 287 | | 5906.10 | - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm |
| | | | - Loại khác: |
| 288 | | 5906.91 | - - Vải dệt kim hoặc vải móc |
| 289 | | 5906.99 | - - Loại khác: |
| 290 | 59.07 | 5907.00 | Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự. |
| 291 | 59.08 | 5908.00 | Các loại b ấ c dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm. |
| 292 | 59.09 | 5909.00 | Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác. |
| 293 | 59.10 | 5910.00 | Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác. |
| | 59.11 | | Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này. |
| 294 | | 5911.10 | - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt |
| 295 | | 5911.20 | - Vải dùng để sàng, đã hoặc chưa hoàn thiện |
| | | | - Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng): |
| 296 | | 5911.31 | - - Trọng lượng dưới 650 g/m 2 |
| 297 | | 5911.32 | - - Trọng lượng từ 650 g/m 2 trở lên |
| 298 | | 5911.40 | - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người |
| 299 | | 5911.90 | - Loại khác: |
| | 60.01 | | Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải "vòng lông dài" và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc. |
| 300 | | 6001.10 | - Vải "vòng lông dài": |
| | | | - Vải tạo vòng lông bằng dệt kim: |
| 301 | | 6001.21 | - - Từ bông |
| 302 | | 6001.22 | - - Từ xơ sợi nhân tạo |
| 303 | | 6001.29 | - - Từ các loại nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Loại khác: |
| 304 | | 6001.91 | - - Từ bông |
| 305 | | 6001.92 | - - Từ xơ sợi nhân tạo: |
| 306 | | 6001.99 | - - Từ nguyên liệu dệt khác: |
| | 60.02 | | Vải dệt kim hoặc móc có kh ổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01 . |
| 307 | | 6002.40 | - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su |
| 308 | | 6002.90 | - Loại khác |
| | 60.03 | | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02. |
| 309 | | 6003.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 310 | | 6003.20 | - Từ bông |
| 311 | | 6003.30 | - Từ xơ sợi tổng hợp |
| 312 | | 6003.40 | - Từ xơ sợi nhân tạo |
| 313 | | 6003.90 | - Loại khác |
| | 60.04 | | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01. |
| 314 | | 6004.10 | - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su: |
| 315 | | 6004.90 | - Loại khác |
| | 60.05 | | Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04. |
| | | | - Từ bông: |
| 316 | | 6005.21 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 317 | | 6005.22 | - - Đã nhuộm |
| 318 | | 6005.23 | - - Từ các sợi có màu khác nhau |
| 319 | | 6005.24 | - - Đã in |
| | | | - Từ xơ tổng hợp: |
| 320 | | 6005.31 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng: |
| 321 | | 6005.32 | - - Đã nhuộm: |
| 322 | | 6005.33 | - - Từ các sợi có màu khác nhau: |
| 323 | | 6005.34 | - - Đã in: |
| | | | - Từ xơ nhân tạo: |
| 324 | | 6005.41 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 325 | | 6005.42 | - - Đã nhuộm |
| 326 | | 6005.43 | - - Từ các sợi có màu khác nhau |
| 327 | | 6005.44 | - - Đã in |
| 328 | | 6005.90 | - Loại khác |
| | 60.06 | | Vải dệt kim hoặc móc khác. |
| 329 | | 6006.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| | | | - Từ bông: |
| 330 | | 6006.21 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 331 | | 6006.22 | - - Đã nhuộm |
| 332 | | 6006.23 | - - Từ các sợi có màu khác nhau |
| 333 | | 6006.24 | - - Đã in |
| | | | - Từ xơ sợi tổng hợp: |
| 334 | | 6006.31 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng: |
| 335 | | 6006.32 | - - Đã nhuộm: |
| 336 | | 6006.33 | - - Từ các sợi có màu khác nhau |
| 337 | | 6006.34 | - - Đã in |
| | | | - Từ xơ sợi nhân tạo: |
| 338 | | 6006.41 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng |
| 339 | | 6006.42 | - - Đã nhuộm |
| 340 | | 6006.43 | - - Từ các sợi có màu khác nhau |
| 341 | | 6006.44 | - - Đã in |
| 342 | | 6006.90 | - Loại khác |
C. Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc và các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác
| STT | Nhóm | Phân nhóm | Mô tả hàng hóa |
|||||
| | 30.05 | | Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đ ắ p), đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y. |
| 1 | | 3005.90 | - Loại khác: |
| | 30.06 | | Các mặt hàng dược phẩm gh i trong Chú giải 4 của Chương này. |
| 2 | | 3006.10 | - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu vô trùng tương tự (kể cả chỉ phẫu thuật tự tiêu hoặc chỉ cho nha khoa vô trùng) và băng dính vô trùng dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật; băng và tảo nong vô trùng; bông, gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa; thanh chặn dính dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật vô trùng, có hoặc không phải loại tự tiêu: |
| | 39.21 | | Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic. |
| | | | - - - Loại khác |
| | | 3921.12 | - - Từ polyme vinyl clorua |
| 3 | | ex.3921.12 | (Vải được dệt thoi, dệt kim hoặc không được dệt thoi nhưng được tráng, phủ hoặc é p với plastic) |
| | | 3921.13 | - - Từ polyurethan |
| 4 | | ex . 3921.13 | (Vải được dệt thoi, dệt kim hoặc không được dệt thoi nhưng được tráng, phủ hoặc ép với plastic) |
| | | 3921.90 | - Loại khác: |
| 5 | | ex.3921.90 | (Vải được dệt thoi, dệt kim hoặc không được dệt thoi nhưng được tr á ng, phủ hoặc ép với plastic) |
| | 42.02 | | Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn b ộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy. |
| | | | - Hòm, valy, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự: |
| | | 4202.12 | - - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: |
| 6 | | ex.4202.12 | (Hành lý, túi xách tay và vật dụng phẳng khác với mặt ngoài chủ yếu bằng vật liệu dệt) |
| | | | - Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm: |
| | | 4202.22 | - - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt |
| 7 | | ex.4202.22 | (Hành l ý , t ú i xách tay và vật dụng ph ẳ ng khác với mặt ngoài chủ yếu bằng vật liệu dệt) |
| | | | - Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: |
| | | 4202.32 | - - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt |
| 8 | | ex.4202.32 | (Hành lý, túi xách tay và vật dụng phẳng khác với mặt ngoài chủ yếu bằng vật liệu dệt) |
| | | | - Loại khác: |
| | | 4202.92 | - - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: |
| 9 | | ex.4202.92 | (Hành lý, túi xách tay và vật dụng phẳng khác với mặt ngoài chủ yếu bằng vật liệu dệt) |
| | 61.01 | | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03. |
| 10 | | 6101.20 | - Từ bông |
| 11 | | 6101.30 | - Từ sợi nhân tạo |
| 12 | | 6101.90 | - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 61.02 | | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04. |
| 13 | | 6102.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 14 | | 6102.20 | - Từ bông |
| 15 | | 6102.30 | - Từ sợi nhân tạo |
| 16 | | 6102.90 | - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 61.03 | | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. |
| 17 | | 6103.10 | - Bộ com-lê |
| | | | - Bộ quần áo đồng bộ: |
| 18 | | 6103.22 | - - Từ bông |
| 19 | | 6103.23 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 20 | | 6103.29 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Áo jacket và áo khoác thể thao: |
| 21 | | 6103.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 22 | | 6103.32 | - - Từ bông |
| 23 | | 6103.33 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 24 | | 6103.39 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
| | | | - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và qu ầ n soóc: |
| 25 | | 6103.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 26 | | 6103.42 | - - Từ bông |
| 27 | | 6103.43 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 28 | | 6103.49 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 61.04 | | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng b ộ , áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. |
| | | | - Bộ com-lê: |
| 29 | | 6104.13 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 30 | | 6104.19 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
| | | | - Bộ quần áo đồng bộ: |
| 31 | | 6104.22 | - - Từ bông |
| 32 | | 6104.23 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 33 | | 6104.29 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Áo jacket và áo khoác thể thao: |
| 34 | | 6104.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 35 | | 6104.32 | - - Từ bông |
| 36 | | 6104.33 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 37 | | 6104.39 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Áo váy dài: |
| 38 | | 6104.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 39 | | 6104.42 | - - Từ bông |
| 40 | | 6104.43 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 41 | | 6104.44 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 42 | | 6104.49 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Các loại váy và quần váy: |
| 43 | | 6104.51 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 44 | | 6104.52 | - - Từ bông |
| 45 | | 6104.53 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 46 | | 6104.59 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: |
| 47 | | 6104.61 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 48 | | 6104.62 | - - Từ bông |
| 49 | | 6104.63 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 50 | | 6104.69 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 61.05 | | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. |
| 51 | | 6105.10 | -Từ bông |
| 52 | | 6105.20 | - Từ sợi nhân tạo: |
| 53 | | 6105.90 | - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 61.06 | | Áo khoác ngắn (blouses), áo sơ m i và áo sơ mi phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. |
| 54 | | 6106.10 | - Từ bông |
| 55 | | 6106.20 | - Từ sợi nhân tạo |
| 56 | | 6106.90 | - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 61.07 | | Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. |
| | | | - Quần lót và quần sịp: |
| 57 | | 6107.11 | - - Từ bông |
| 58 | | 6107.12 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 59 | | 6107.19 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Các loại áo ngủ và bộ pyjama: |
| 60 | | 6107.21 | - - Từ bông |
| 61 | | 6107.22 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 62 | | 6107.29 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Loại khác: |
| 63 | | 6107.91 | - - Từ bông |
| 64 | | 6107.99 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 61.08 | | Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo m ỏ ng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gá i , dệt kim hoặc móc. |
| | | | - Váy lót có dây đeo và váy lót trong: |
| 65 | | 6108.11 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 66 | | 6108.19 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
| | | | - Quần xi líp và quần đùi bó: |
| 67 | | 6108.21 | - - Từ bông |
| 68 | | 6108.22 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 69 | | 6108.29 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Váy ngủ và bộ pyjama: |
| 70 | | 6108.31 | - - Từ bông |
| 71 | | 6108.32 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 72 | | 6108.39 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Loại khác: |
| 73 | | 6108.91 | - - Từ bông |
| 74 | | 6108.92 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 75 | | 6108.99 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 61.09 | | Áo phông (T-shirts), áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc. |
| 76 | | 6109.10 | - Từ bông: |
| 77 | | 6109.90 | - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
| | 61.10 | | Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigans), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc. |
| | | | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
| 78 | | 6110.11 | - - Từ l ô ng cừu |
| 79 | | 6110.12 | - - Từ lông dê Ca-sơ-mia |
| 80 | | 6110.19 | - - Loại khác |
| 81 | | 6110.20 | - Từ bông |
| 82 | | 6110.30 | - Từ sợi nhân tạo |
| 83 | | 6110.90 | - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 61.11 | | Bộ quần áo và đ ồ phụ trợ cho quần áo trẻ sơ sinh, dệt kim hoặc móc. |
| 84 | | 6111.20 | - Từ bông |
| 85 | | 6111.30 | - Từ sợi tổng hợp |
| 86 | | 6111.90 | - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 61.12 | | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc. |
| | | | - Bộ quần áo thể thao: |
| 87 | | 6112.11 | - - Từ bông |
| 88 | | 6112.12 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 89 | | 6112.19 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| 90 | | 6112.20 | - Bộ quần áo trượt tuyết |
| | | | - Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: |
| 91 | | 6112.31 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 92 | | 6112.39 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: |
| 93 | | 6112.41 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 94 | | 6112.49 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| 95 | 61.13 | 6113.00 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07. |
| | 61.14 | | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc. |
| 96 | | 6114.20 | - Từ bông |
| 97 | | 6114.30 | - Từ sợi nhân tạo |
| 98 | | 6114.90 | - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 61.15 | | Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và g i ày dép không đế, dệt kim hoặc móc. |
| 99 | | 6115.10 | - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) |
| | | | - Quần tất và quần áo nịt khác: |
| 100 | | 6115.21 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 dexitex |
| 101 | | 6115.22 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 dexitex trở lên |
| 102 | | 6115.29 | - - Từ các n g uyên liệu dệt khác: |
| 103 | | 6115.30 | - Tất dài đ ế n đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 dexitex: |
| | | | - Loại khác: |
| 104 | | 6115.94 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 105 | | 6115.95 | - - Từ bông |
| 106 | | 6115.96 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 107 | | 6115.99 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 61.16 | | Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc. |
| 108 | | 6116.10 | - Được ngâm t ẩ m, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su |
| | | | - Loại khác: |
| 109 | | 6116.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 110 | | 6116.92 | - - Từ bông |
| 111 | | 6116.93 | - - Từ sợi tổng hợp: |
| 112 | | 6116.99 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 61.17 | | Hàng phụ trợ quần áo đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của bộ quần áo hoặc hàng phụ trợ quần áo. |
| 113 | | 6117.10 | - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đ ầ u, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự: |
| 114 | | 6117.80 | - Các loại hàng phụ trợ khác: |
| 115 | | 6117.90 | - Các chi tiết |
| | 62.01 | | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03. |
| | | | - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự: |
| 116 | | 6201.11 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 117 | | 6201.12 | - - Từ bông |
| 118 | | 6201.13 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 119 | | 6201.19 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Loại khác: |
| 120 | | 6201.91 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 121 | | 6201.92 | - - Từ bông |
| 122 | | 6201.93 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 123 | | 6201.99 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 62.02 | | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04. |
| | | | - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự: |
| 124 | | 6202.11 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 125 | | 6202.12 | - - Từ bông |
| 126 | | 6202.13 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 127 | | 6202.19 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Loại khác: |
| 128 | | 6202.91 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 129 | | 6202.92 | - - Từ bông |
| 130 | | 6202.93 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 131 | | 6202.99 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 62.03 | | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. |
| | | | - Bộ com-lê: |
| 132 | | 6203.11 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 133 | | 6203.12 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 134 | | 6203.19 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác: |
| | | | - Bộ quần áo đồng bộ: |
| 135 | | 6203.22 | - - Từ bông |
| 136 | | 6203.23 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 137 | | 6203.29 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Áo jacket và áo khoác th ể thao: |
| 138 | | 6203.31 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 139 | | 6203.32 | - - Từ bông |
| 140 | | 6203.33 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 141 | | 6203.39 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc : |
| 142 | | 6203.41 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 143 | | 6203.42 | - - Từ bông: |
| 144 | | 6203.43 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 145 | | 6203.49 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 62.04 | | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ố ng chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. |
| | | | - Bộ c o m-lê: |
| 146 | | 6204.11 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 147 | | 6204.12 | - - Từ bông |
| 148 | | 6204.13 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 149 | | 6204.19 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Bộ quần áo đồng bộ: |
| 150 | | 6204.21 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 151 | | 6204.22 | - - Từ bông |
| 152 | | 6204.23 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 153 | | 6204.29 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Áo jacket và áo khoác thể thao: |
| 154 | | 6204.31 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 155 | | 6204.32 | - - Từ bông |
| 156 | | 6204.33 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 157 | | 6204.39 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Áo váy dài: |
| 158 | | 6204.41 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 159 | | 6204.42 | - - Từ bông |
| 160 | | 6204.43 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 161 | | 6204.44 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 162 | | 6204.49 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Váy và chân váy: |
| 163 | | 6204.51 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 164 | | 6204.52 | - - Từ bông |
| 165 | | 6204.53 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 166 | | 6204.59 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: |
| 167 | | 6204.61 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 168 | | 6204.62 | - - Từ bông |
| 169 | | 6204.63 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 170 | | 6204.69 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 62.05 | | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai. |
| 171 | | 6205.20 | - Từ bông |
| 172 | | 6205.30 | - Từ sợi nhân tạo |
| 173 | | 6205.90 | - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 62.06 | | Áo choàng, áo sơ mi và áo choàng sơ mi phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. |
| 174 | | 6206.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm |
| 175 | | 6206.20 | - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn |
| 176 | | 6206.30 | - Từ bông |
| 177 | | 6206.40 | - Từ sợi nhân tạo |
| 178 | | 6206.90 | - Từ các nguyên liệu dệt khác |
| | 62.07 | | Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. |
| | | | - Quần lót, quần đùi và quần sịp: |
| 179 | | 6207.11 | - - Từ bông |
| 180 | | 6207.19 | - - Từ nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Áo ngủ và bộ pyjama: |
| 181 | | 6207.21 | - - Từ bông |
| 182 | | 6207.22 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 183 | | 6207.29 | - - Từ nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Loại khác: |
| 184 | | 6207.91 | - - Từ bông |
| 185 | | 6207.99 | - - Từ nguyên liệu dệt khác |
| | 62.08 | | Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. |
| | | | - Váy lót và váy lót trong: |
| 186 | | 6208.11 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 187 | | 6208.19 | - - Từ nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Váy ngủ và bộ pyjama: |
| 188 | | 6208.21 | - - Từ bông |
| 189 | | 6208.22 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 190 | | 6208.29 | - - Từ nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Loại khác: |
| 191 | | 6208.91 | - - Từ bông: |
| 192 | | 6208.92 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 193 | | 6208.99 | - - Từ nguyên liệu dệt khác: |
| | 62.09 | | Quần áo may sẵn và đồ phụ kiện hàng may cho trẻ em. |
| 194 | | 6209.20 | - Từ bông: |
| 195 | | 6209.30 | - Từ sợi tổng hợp: |
| 196 | | 6209.90 | - Từ nguyên liệu dệt khác |
| | 62.10 | | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 . |
| 197 | | 6210.10 | - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: |
| 198 | | 6210.20 | - Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19: |
| 199 | | 6210.30 | - Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19: |
| 200 | | 6210.40 | - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai |
| 201 | | 6210.50 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái |
| | 62.11 | | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác. |
| | | | - Quần áo bơi: |
| 202 | | 6211.11 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai |
| 203 | | 6211.12 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái |
| 204 | | 6211.20 | - Bộ qu ầ n áo trượt tuyết |
| | | | - Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: |
| 205 | | 6211.32 | - - Từ bông |
| 206 | | 6211.33 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 207 | | 6211.39 | - - Từ nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: |
| 208 | | 6211.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 209 | | 6211.42 | - - Từ bông |
| 210 | | 6211.43 | - - Từ sợi nhân tạo: |
| 211 | | 6211.49 | - - Từ nguyên liệu dệt khác |
| | 62.12 | | Xu chi ê ng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc. |
| 212 | | 6212.10 | - Xu chi ê ng: |
| 213 | | 6212.20 | - Gen và quần gen: |
| 214 | | 6212.30 | - Coóc xê nịt bụng: |
| 215 | | 6212.90 | - Loại khác: |
| | 62.13 | | Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ. |
| 216 | | 6213.20 | - Từ bông |
| 217 | | 6213.90 | - Từ các loại nguyên liệu dệt khác |
| | 62.14 | | Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng c ổ , khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự. |
| 218 | | 6214.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm |
| 219 | | 6214.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 220 | | 6214.30 | - Từ sợi tổng hợp |
| 221 | | 6214.40 | - Từ sợi nhân tạo |
| 222 | | 6214.90 | - Từ nguyên liệu dệt khác |
| | 62.15 | | Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt. |
| 223 | | 6215.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm |
| 224 | | 6215.20 | - Từ sợi nhân tạo |
| 225 | | 6215.90 | - Từ nguyên liệu dệt khác |
| 226 | 62.16 | 6216.00 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao. |
| | 62.17 | | Phụ kiện may mặc làm sẵn khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may làm sẵn, trừ các loại thuộc nhóm 62.12. |
| 227 | | 6217.10 | - Phụ kiện may mặc |
| 228 | | 6217.90 | - Các chi tiết của quần áo |
| | 63.01 | | Chăn và chăn du lịch. |
| 229 | | 6301.10 | - Chăn điện |
| 230 | | 6301.20 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 231 | | 6301.30 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông |
| 232 | | 6301.40 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp |
| 233 | | 6301.90 | - Chăn và chăn du lịch khác |
| | 63.02 | | Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp. |
| 234 | | 6302.10 | - Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc |
| | | | - Khăn trải giường khác, đã in: |
| 235 | | 6302.21 | - - Từ bông |
| 236 | | 6302.22 | - - Từ sợi nhân tạo: |
| 237 | | 6302.29 | - - Từ nguyên liệu dệt khác |
| | | | - Khăn trải giường khác: |
| 238 | | 6302.31 | - - Từ bông |
| 239 | | 6302.32 | - - Từ sợi nhân tạo: |
| 240 | | 6302.39 | - - Từ nguyên liệu dệt khác |
| 241 | | 6302.40 | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc |
| | | | - Khăn trải bàn khác: |
| 242 | | 6302.51 | - - Từ bông |
| 243 | | 6302.53 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 244 | | 6302.59 | - - Từ nguyên liệu dệt khác |
| 245 | | 6302.60 | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông |
| | | | - Loại khác: |
| 246 | | 6302.91 | - - Từ bông |
| 247 | | 6302.93 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 248 | | 6302.99 | - - Từ nguyên liệu dệt khác |
| | 63.03 | | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; d iề m màn che hoặc diềm giường. |
| | | | - Dệt kim hoặc móc: |
| 249 | | 6303.12 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 250 | | 6303.19 | - - Từ nguyên liệu dệt khác: |
| | | | - Loại khác: |
| 251 | | 6303.91 | - - Từ bông |
| 252 | | 6303.92 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 253 | | 6303.99 | - - Từ nguyên liệu dệt khác |
| | 63.04 | | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04. |
| | | | - Các bộ khăn phủ giường: |
| 254 | | 6304.11 | - - Dệt kim hoặc móc |
| 255 | | 6304.19 | - - Loại khác: |
| | | | - Loại khác: |
| 256 | | 6304.91 | - - Dệt kim hoặc móc: |
| 257 | | 6304.92 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông |
| 258 | | 6304.93 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp |
| 259 | | 6304.99 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ nguyên liệu dệt khác |
| | 63.05 | | Bao và túi, loại dùng để đóng, gói hàng. |
| 260 | | 6305.10 | - Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03: |
| 261 | | 6305.20 | - Từ bông |
| | | | - Từ nguyên liệu dệt nhân tạo: |
| 262 | | 6305.32 | - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: |
| 263 | | 6305.33 | - - Loại khác, từ polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: |
| 264 | | 6305.39 | - - Loại khác: |
| 265 | | 6305.90 | - Từ nguyên liệu dệt khác: |
| | 63.06 | | Tấm vải chống thấm nước, tấm h iê n và tấm che nắng; tăng; buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại. |
| | | | - Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng: |
| 266 | | 6306.12 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 267 | | 6306.19 | - - Từ nguyên liệu dệt khác: |
| | | | - Tăng: |
| 268 | | 6306.22 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 269 | | 6306.29 | - - Từ nguyên liệu dệt khác: |
| 270 | | 6306.30 | - Buồm cho tàu thuyền |
| 271 | | 6306.40 | - Đệm hơi: |
| | | | - Loại khác: |
| 272 | | 6306.91 | - - Từ bông |
| 273 | | 6306.99 | - - Từ nguyên liệu dệt khác: |
| | 63.07 | | Các mặt hàng may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may. |
| 274 | | 6307.10 | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: |
| 275 | | 6307.20 | - Áo cứu sinh và đai cứu sinh |
| 276 | | 6307.90 | - Loại khác: |
| 277 | 63.08 | 6308.00 | Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ. |
| 278 | 63.09 | 6309.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác. |
| | 64.05 | | Giày, dép khác. |
| | | 6405.20 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt |
| 279 | | ex.6405.20 | (Giày, dép với đế và mũ giày bằng phớt lông) |
| | 64.06 | | Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rờ i , gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống giày và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng. |
| | | 6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: |
| 280 | | ex.6406.10 | (Mũ giày trong đó từ 50% trở lên của bề mặt ngoài là vật liệu dệt) |
| | | | - Loại khác: |
| | | 6406.99 | - - Bằng vật liệu khác: |
| 281 | | ex.6406.99 | (Các vật dụng làm ấm chân và ghệt bằng vật liệu dệt) |
| 282 | 65.01 | 6501.00 | Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ). |
| 283 | 65.02 | 6502.00 | Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dả i làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí. |
| 284 | 65.04 | 6504.00 | Các loại mũ và các vật đ ối đầu khác, được làm b ằ ng cách tết hoặc ghép các dải làm b ằ ng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí. |
| | 65.05 | | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, phớt hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí. |
| 285 | | 6505.90 | - Loại khác |
| | 66.01 | | Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba trong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự). |
| 286 | | 6601.10 | - Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự |
| | | | - Loại khác: |
| 287 | | 6601.91 | - - Có cán kiểu ống lồng |
| 288 | | 6601.99 | - - Loại khác |
| | 70.19 | | Xơ thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt). |
| | | | - Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn: |
| | | 7019.19 | - - Loại khác: |
| 289 | | 7019.19.10 (AHTN 2007) | - - - Sợi xe |
| | | | - Vải dệt thoi khác: |
| | | 7019.51 | - - Có chiều rộng không quá 30 cm |
| 290 | | ex.7019.51 | (Vải dệt bằng thủy tinh xơ) |
| | | 7019.52 | - - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt trơn, trọng lượng dưới 250 g/m 2 , dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex |
| 291 | | ex.7019.52 | (Vải dệt bằng thủy tinh xơ) |
| | | 7019.59 | - - Loại khác |
| 292 | | ex.7019.59 | (Vải dệt bằng thủy tinh xơ) |
| | 87.08 | | Bộ phận và phụ tùng của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05. |
| | | | - Bộ phận và phụ tùng khác của thân xe (k ể cả ca-bin): |
| 293 | | 8708.21 | - - Dây đai an toàn: |
| 294 | 88.04 | 8804.00 | Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ tùng của chúng. |
| | 91.13 | | Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và bộ phận của chúng. |
| 295 | | 9113.90 | - Loại khác |
| | 94.04 | | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, mền chăn, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nh ồi hoặc lắp bên trong bằng bất cứ vật liệu hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc. |
| | | 9404.90 | - Loại khác: |
| 296 | | ex.9404.90 | (Gối và nệm bông; mền chăn, chăn nhồi lông; chăn lông vịt và những vật dụng làm từ nguyên liệu dệt may tương tự) |
| | 95.03 | 9503.00 | Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ c hơ i tương tự có bánh; xe của búp bê, búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đ ố trí. |
| | | | - Búp bê: |
| | | | - - Bộ phận và phụ tùng: |
| 297 | | 9503.00.22 (AHTN 2007) | - - - Quần áo và phụ tùng quần áo, giầy và mũ |
| | 96.12 | | Ruy băng đánh máy hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn thành ống hoặc để trong hộp ruy băng; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp. |
| | | 9612.10 | - Ruy băng: |
| 298 | | 9612.10.10 (AHTN 2007) | - - Bằng vật liệu dệt |
PHỤ LỤC 4
THỦ TỤC CẤP VÀ KIỂM TRA C/O (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ Công Thương về việc thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN-Ấn Độ)
TỔ CHỨC CÓ THẨM QUYỀN