Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng bộ phận...... và các ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN CẤP
Như Điều 3; (Ký, ghi rõ chức vụ, họ tên, đóng dấu)
Website Bộ Tài chính;
Lun: VT, ... ( ... b ) .
Mẫu số 01 (trường hợp Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp thể)
1. Kích thước: (13 x 19) cm
2. Đặc điểm chính: thẻ có hai mặt được ghi bằng tiếng Việt, tiếng Anh.
a. Mặt trước:
Bên trái:
Tên cơ quan cấp thẻ (chữ đen)
Ảnh màu (4x6cm) của thẩm định viên có đóng dấu giáp lai của cơ quan cấp thẻ.
Sở Quyết định cấp thẻ
Số thẻ thâm định viên
Tên tiêu đề của nước Việt Nam (chữ đen)
THẺ THÂM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ LĨNH VỰC THÂM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN (chữ đỏ)
Họ và tên (chữ đen)
Ngày sinh (chữ đen)
Quê quán (Quốc tịch) (chữ đen)
Hà Nội, ngày, tháng, năm (chữ đen, nghiêng)
Chức danh chữ ký, họ tên của người có thẩm quyền và dấu của cơ quan cấp thẻ (chữ đen).
b. Mặt sau:
Bên trái:
Tên tiêu đề của nước Việt Nam (chữ vàng)
Quốc huy nổi (màu vàng)
THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ (chữ vàng).
Bên phải: QUẢN LÝ THẺ THÂM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ LĨNH VỰC THÂM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN
c. Màu sắc:
Mặt trước thẻ nền màu hồng, có Quốc huy, chữ chim TĐCVN
Mặt sau thẻ màu nâu.
Mẫu số 02 (trường hợp Thủ trưởng đơn vị được phân cấp cấp thê)
1. Kích thước: (13 x 19) cm
2. Đặc điểm chính: thẻ có hai mặt được ghi bằng tiếng Việt, tiếng Anh.
a. Mặt trước:
Bên trái:
Tên cơ quan cấp thè (chữ đen)
Ảnh màu (4x6cm) của thẩm định viên có đóng dấu giáp lai của cơ quan cấp thẻ.
Sổ Quyết định cấp thẻ
Số thẻ thâm định viên
Bên phải:
Tên tiêu đề của nước Việt Nam (chữ đen)
THẺ THÂM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ LĨNH VỰC THÂM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN (chữ đỏ)
Họ và tên (chữ đen)
Ngày sinh (chữ đen)
Quê quán (Quốc tịch) (chữ đen)
Hà Nội, ngày, tháng, năm (chữ đen, nghiêng)
Chức danh chữ ký, họ tên của người có thẩm quyền và dấu của cơ quan cấp thẻ (chữ đen).
b. Mặt sau:
Bên trái:
Tên tiêu đề của nước Việt Nam (chữ vàng)
Quốc huy nổi (màu vàng)
THẺ THÂM DỊNH VIÊN VỀ GIÁ (chữ vàng).
Bên phải: QUẢN LÝ THẺ THÂM ĐỊNH VIÊN VÈ GIÁ LĨNH VỰC THÂM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN
c. Màu sắc:
Mặt trước thẻ nền màu hồng, có Quốc huy, chữ chim TDGVN
Mặt sau thẻ màu nâu.
BỘ TÀI CHÍNH
TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN CÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
THẺ THẢM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
LĨNH VỤC THẢM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN
(ASSET VALUER CERTIFICATE)
(đóng dấu giáp lai) Họ, tên (Full Name):......................................... Ngày sinh(Date of Birth):............................... Quê quán/Quốc tịch (Nationality):.................... Hà Nội, ngày...........tháng........ năm .......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN CÁP (Ký, ghi rõ chức vụ, họ tên, đóng dấu)
Số: ....../QĐ-...... ngày ....../.......... Số thẻ (Certificate No.): ...............
Mẫu số 01 (trường hợp Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp thẻ)
1. Kích thước: (3 x 19) cm
2. Đặc điểm chính: thẻ có hai mặt được ghi bằng tiếng Việt, tiếng Anh.
a. Mặt trước:
Bên trái:
Tên cơ quan cấp thẻ (chữ đen)
Ảnh 4x6cm của thẩm định viên có đóng dấu giáp lai của cơ quan cấp thẻ.
Số Quyết định cấp thẻ
Số thẻ thâm định viên
Bên phải:
Tên tiêu đề của nước Việt Nam (chữ đen)
THẺ THÂM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ LĨNH VỰC THÂM ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP (chữ đỏ)
Họ và tên (chữ đen)
Ngày sinh (chữ đen)
Quê quán (Quốc tịch) (chữ đen)
Hà Nội, ngày, tháng, năm (chữ đen, nghiêng)
Chức danh chữ ký, họ tên của người có thẩm quyền và dấu của cơ quan cấp thẻ (chữ đen)
b. Mặt sau:
Bên trái:
Tên tiêu đề của nước Việt Nam (chữ vàng)
Quốc huy nổi (màu vàng)
THẺ THÂM ĐỊNH VIÊN VÈ GIÁ (chữ vàng).
Bên phải: QUẢN LÝ THẺ THÂM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ LĨNH VỰC THÂM ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP
c. Màu sắc:
Mặt trước thẻ nén màu hồng, có Quốc huy, chữ chim TDGVN
Mặt sau thẻ màu nâu.
Mẫu số 02 (trường hợp Thủ trưởng đơn vị được phân cấp cấp thê)
1. Kích thước: (13 x 19) cm
2. Đặc điểm chính: thẻ có hai mặt được ghi bằng tiếng Việt, tiếng Anh.
Bên trái:
Tên cơ quan cấp thẻ (chữ đen)
Ảnh 4x6cm của thẩm định viên có đóng dấu giáp lai của cơ quan cấp thẻ.
Số Quyết định cấp thẻ
Số thẻ thẩm định viên
Bên phải:
Tên tiêu đề của nước Việt Nam (chữ đen)
THẺ THÂM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ LĨNH VỰC THÂM ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP (chữ đỏ)
Họ và tên (chữ đen)
Ngày sinh (chữ đen)
Quê quán (Quốc tịch) (chữ đen)
Hà Nội, ngày, tháng, năm (chữ đen, nghiêng)
Chức danh chữ ký, họ tên của người có thẩm quyền và dấu của cơ quan cấp thẻ (chữ đen)
b. Mặt sau:
Bên trái:
Tên tiêu đề của nước Việt Nam (chữ vàng)
Quốc huy nôi (màu vàng)
THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ (chữ vàng).
Bên phải: QUẢN LÝ THẺ THÁM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ LĨNH VỰC THÁM ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP
c. Màu sắc:
Mặt trước thẻ nền màu hồng, có Quốc huy, chữ chim TĐGVN
Mặt sau thẻ màu nâu.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
QUẢN LÝ THẺ THÀM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
LĨNH VỰC THÂM ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP
1. Thẻ thẩm định viên về giá có giá trị đề đăng ký hành nghề thẩm định giá kể từ ngày cấp, trừ trường hợp bị thu hồi thẻ theo quy định của pháp luật.
(QUỐC HUY)
2. Thẻ thẩm định viên về giá lĩnh vực thẩm định giá doanh nghiệp có giá trị đề đăng ký hành nghề thẩm định giá các loại tài sản thẩm định giá.
THẺ THĂM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
LĨNH VỰC THĂM ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP
3. Người sử dụng Thẻ thầm định viên về giá phải chấp hành các quy định sau:
a) Không được sửa chữa, tẩy xóa lên bề mặt hoặc nội dung của thẻ.
b) Không được cho thuê, cho mượn hoặc cho các tổ chức, cá nhân khác sử dụng tên và Thẻ thâm định viên về giá của mình để thực hiện các hoạt động thâm định giá.
c) Không được sử dụng vào các mục đích khác mà pháp luật không quy định.
BỘ TÀI CHÍNH
TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC PHÂN CÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
THẺ THÂM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
LĨNH VỰC THÂM ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP
(BUSINESS VALUER CERTIFICATE)
Số: ......(QĐ-...... ngày ....../....../.......... Số thẻ (Certificate No.): ............. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục VI
MẪU QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC THU HÒI THẺ THÀM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Kèm theo Thông tư số 34/2024/TT-BTC
Mẫu số 01 (trường hợp Bộ trưởng Bộ Tài chính thu hồi thẻ)
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số: /QĐ-BTC
Hà Nội, ngày tháng năm 20..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi thẻ thẩm định viên về giá
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 34/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định về thi, cấp, quản lý, thu hồi thẻ thẩm định viên về giá;
Theo đề nghị của ........
QUYẾT ĐỊNH: