Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 05 tháng 4 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 05 tháng 4 năm 2024./.
CHỦ TỊCH
Bùi Thị Quỳnh Vân
Phụ lục
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 05/4/2024
của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
TT
Loại đường, khu vực, vị trí theo Bảng giá đất ở áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024)
Hệ số điều chỉnh giá đất
(lần)
I
THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
1
Các phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh
a
Đối với vị trí 1
Đường loại 1
1,3
Đường loại 2
1,3
Đường loại 3
1,3
Đường loại 4
1,3
Đường loại 5
1,3
Đường loại 6
1,3
b
Đối với vị trí 2
Đường loại 1
Dưới 50m
1,3
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
Đường loại 2
Dưới 50m
1,3
Từ 50m đến dưới 100m
1,3
Đường loại 3
Dưới 50m
1,2
Từ 50m đến dưới 100m
1,3
Đường loại 4
Dưới 50m
1,3
Từ 50m đến dưới 100m
1,3
Đường loại 5
Dưới 50m
1,3
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
Đường loại 6
Dưới 50m
1,3
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
c
Đối với vị trí 3
Đường loại 1
Dưới 50m
1,2
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
Đường loại 2
Dưới 50m
1,2
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
Đường loại 3
Dưới 50m
1,2
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
Đường loại 4
Dưới 50m
1,2
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
Đường loại 5
Dưới 50m
1,2
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
Đường loại 6
Dưới 50m
1,2
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
d
Đối với đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,2
đ
Đất ở không thuộc các loại đường và vị trí nêu trên (đất ở thuộc vị trí khác còn lại)
1,1
2
Phường Trương Quang Trọng
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,4
Vị trí 5
1,3
Vị trí 6
1,1
b
Đường loại 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,0
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,4
3
Khu vực xã Nghĩa Dõng, Nghĩa Dũng
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,2
4
Đối với các xã còn lại
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,3
Vị trí 5
1,2
Vị trí 6
1,3
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,1
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
II
HUYỆN BÌNH SƠN
1
Thị trấn Châu Ổ
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,1
b
Đường loại 2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,2
2
Các xã đồng bằng
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
Vị trí 6
1,2
Vị trí 7
1,2
Vị trí 8
1,2
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,2
Vị trí 7
1,2
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
3
Các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
III
HUYỆN SƠN TỊNH
1
Các xã đồng bằng
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,3
Vị trí 5
1,3
Vị trí 6
1,3
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
2
Các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,2
Vị trí 5
1,2
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,1
IV
HUYỆN TƯ NGHĨA
1
Thị trấn La Hà và Sông Vệ
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,2
b
Đường loại 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
Vị trí 6
1,2
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
Vị trí 6
1,2
2
Các xã đồng bằng
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
Vị trí 6
1,2
Vị trí 7
1,2
Vị trí 8
1,2
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,2
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
3
Các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,3
V
HUYỆN MỘ ĐỨC
1
Thị trấn Mộ Đức
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 4
1,1
b
Đường loại 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
2
Các xã đồng bằng
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
3
Các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
VI
THỊ XÃ ĐỨC PHỔ
1
Phường Nghiễm Nghiêm
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
Vị trí 6
1,2
b
Đường loại 2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
2
Các Phường: Phổ Thạnh, Phổ Vinh, Phổ Quang, Phổ Minh, Phổ Văn, Phổ Ninh, Phổ Hòa
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,3
Vị trí 5
1,3
Vị trí 6
1,2
b
Đường loại 2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,3
Vị trí 5
1,3
Vị trí 6
1,3
Vị trí 7
1,3
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,3
Vị trí 5
1,3
Vị trí 6
1,3
Vị trí 7
1,2
3
Các xã đồng bằng
a
Khu vực 1
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 6
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
Vị trí 7
1,1
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,2
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
Vị trí 7
1,1
4
Các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Riêng các đoạn
1
Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ chân cầu vượt đến ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong
1,1
2
Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong đến km5
1,1
3
Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ Km 5 đến km8+700 (kênh thủy lợi Núi Ngang)
1,1
4
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (km 7, QL 24A) đến cầu sông Ba Liên và đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Ông Triệu đến cống thuỷ lợi (nhà Ông Trần Tồn)
1,1
VII
HUYỆN NGHĨA HÀNH
1
Thị trấn Chợ Chùa
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
b
Đường loại 2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 4
1,3
Vị trí 5
1,2
Vị trí 6
1,1
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,1
Vị trí 6
1,2
Vị trí 7
1,1
Vị trí 8
1,2
2
Các xã đồng bằng
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,3
Vị trí 6
1,2
Vị trí 7
1,3
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,2
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,1
Vị trí 5
1,1
3
Các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,1
Vị trí 5
1,1
c
Khu vực 3
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
VIII
HUYỆN LÝ SƠN
1
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
2
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
3
Khu vực 3
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
IX
HUYỆN BA TƠ
1
Thị trấn Ba Tơ
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
b
Đường loại 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
2
Khu vực các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,0
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
Vị trí 4
1,0
Vị trí 5
1,0
X
HUYỆN SƠN HÀ
1
Thị trấn Di Lăng
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
b
Đường loại 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
2
Các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,0
Vị trí 6
1,0
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
Vị trí 4
1,0
Vị trí 5
1,0
XI
HUYỆN TRÀ BỒNG
1
Thị trấn Trà Xuân
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
b
Đường loại 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
2
Đất ở nông thôn các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
Vị trí 4
1,0
Vị trí 5
1,0
Vị trí 6
1,0
Vị trí 7
1,0
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
Vị trí 4
1,0
Vị trí 5
1,0
XII
HUYỆN MINH LONG
1
Đất ở tại thị trấn: Không có
2
Đất ở nông thôn các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
XIII
HUYỆN SƠN TÂY
1
Đất ở tại thị trấn: Không có
2
Đất ở nông thôn các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
Vị trí 4
1,0
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Phụ lục
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 05/4/2024
của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
TT
Loại đường, khu vực, vị trí theo Bảng giá đất ở áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024)
Hệ số điều chỉnh giá đất
(lần)
I
THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
1
Các phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh
a
Đối với vị trí 1
Đường loại 1
1,3
Đường loại 2
1,3
Đường loại 3
1,3
Đường loại 4
1,3
Đường loại 5
1,3
Đường loại 6
1,3
b
Đối với vị trí 2
Đường loại 1
Dưới 50m
1,3
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
Đường loại 2
Dưới 50m
1,3
Từ 50m đến dưới 100m
1,3
Đường loại 3
Dưới 50m
1,2
Từ 50m đến dưới 100m
1,3
Đường loại 4
Dưới 50m
1,3
Từ 50m đến dưới 100m
1,3
Đường loại 5
Dưới 50m
1,3
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
Đường loại 6
Dưới 50m
1,3
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
c
Đối với vị trí 3
Đường loại 1
Dưới 50m
1,2
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
Đường loại 2
Dưới 50m
1,2
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
Đường loại 3
Dưới 50m
1,2
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
Đường loại 4
Dưới 50m
1,2
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
Đường loại 5
Dưới 50m
1,2
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
Đường loại 6
Dưới 50m
1,2
Từ 50m đến dưới 100m
1,2
d
Đối với đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,2
đ
Đất ở không thuộc các loại đường và vị trí nêu trên (đất ở thuộc vị trí khác còn lại)
1,1
2
Phường Trương Quang Trọng
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,4
Vị trí 5
1,3
Vị trí 6
1,1
b
Đường loại 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,0
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,4
3
Khu vực xã Nghĩa Dõng, Nghĩa Dũng
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,2
4
Đối với các xã còn lại
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,3
Vị trí 5
1,2
Vị trí 6
1,3
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,1
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
II
HUYỆN BÌNH SƠN
1
Thị trấn Châu Ổ
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,1
b
Đường loại 2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,2
2
Các xã đồng bằng
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
Vị trí 6
1,2
Vị trí 7
1,2
Vị trí 8
1,2
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,2
Vị trí 7
1,2
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
3
Các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
III
HUYỆN SƠN TỊNH
1
Các xã đồng bằng
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,3
Vị trí 5
1,3
Vị trí 6
1,3
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
2
Các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,2
Vị trí 5
1,2
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,1
IV
HUYỆN TƯ NGHĨA
1
Thị trấn La Hà và Sông Vệ
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,2
b
Đường loại 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
Vị trí 6
1,2
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
Vị trí 6
1,2
2
Các xã đồng bằng
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
Vị trí 6
1,2
Vị trí 7
1,2
Vị trí 8
1,2
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,2
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
3
Các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,3
V
HUYỆN MỘ ĐỨC
1
Thị trấn Mộ Đức
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 4
1,1
b
Đường loại 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
2
Các xã đồng bằng
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
3
Các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
VI
THỊ XÃ ĐỨC PHỔ
1
Phường Nghiễm Nghiêm
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
Vị trí 6
1,2
b
Đường loại 2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,2
2
Các Phường: Phổ Thạnh, Phổ Vinh, Phổ Quang, Phổ Minh, Phổ Văn, Phổ Ninh, Phổ Hòa
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,3
Vị trí 5
1,3
Vị trí 6
1,2
b
Đường loại 2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,3
Vị trí 5
1,3
Vị trí 6
1,3
Vị trí 7
1,3
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,3
Vị trí 5
1,3
Vị trí 6
1,3
Vị trí 7
1,2
3
Các xã đồng bằng
a
Khu vực 1
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 6
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
Vị trí 7
1,1
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,2
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
Vị trí 7
1,1
4
Các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Riêng các đoạn
1
Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ chân cầu vượt đến ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong
1,1
2
Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong đến km5
1,1
3
Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ Km 5 đến km8+700 (kênh thủy lợi Núi Ngang)
1,1
4
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (km 7, QL 24A) đến cầu sông Ba Liên và đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Ông Triệu đến cống thuỷ lợi (nhà Ông Trần Tồn)
1,1
VII
HUYỆN NGHĨA HÀNH
1
Thị trấn Chợ Chùa
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
b
Đường loại 2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 4
1,3
Vị trí 5
1,2
Vị trí 6
1,1
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,1
Vị trí 6
1,2
Vị trí 7
1,1
Vị trí 8
1,2
2
Các xã đồng bằng
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,3
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,3
Vị trí 6
1,2
Vị trí 7
1,3
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,3
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,2
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,3
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,1
Vị trí 5
1,1
3
Các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,2
Vị trí 5
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,1
Vị trí 5
1,1
c
Khu vực 3
Vị trí 2
1,2
Vị trí 3
1,2
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
VIII
HUYỆN LÝ SƠN
1
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
2
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
3
Khu vực 3
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
IX
HUYỆN BA TƠ
1
Thị trấn Ba Tơ
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
b
Đường loại 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
2
Khu vực các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,0
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
Vị trí 4
1,0
Vị trí 5
1,0
X
HUYỆN SƠN HÀ
1
Thị trấn Di Lăng
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
b
Đường loại 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
2
Các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,0
Vị trí 6
1,0
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
Vị trí 4
1,0
Vị trí 5
1,0
XI
HUYỆN TRÀ BỒNG
1
Thị trấn Trà Xuân
a
Đường loại 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
b
Đường loại 2
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
c
Đường loại 3
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
2
Đất ở nông thôn các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,1
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
Vị trí 4
1,0
Vị trí 5
1,0
Vị trí 6
1,0
Vị trí 7
1,0
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
Vị trí 4
1,0
Vị trí 5
1,0
XII
HUYỆN MINH LONG
1
Đất ở tại thị trấn: Không có
2
Đất ở nông thôn các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1,1
Vị trí 4
1,1
Vị trí 5
1,1
Vị trí 6
1,1
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
XIII
HUYỆN SƠN TÂY
1
Đất ở tại thị trấn: Không có
2
Đất ở nông thôn các xã miền núi
a
Khu vực 1
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
Vị trí 4
1,0
b
Khu vực 2
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0
Vị trí 3
1,0
c
Khu vực 3
Vị trí 1
1,0
Vị trí 2
1,0