Điều 16. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 6 năm 2024.
2. Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, Thông tư số 02/2023/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 hết liệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Đối với các dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quyết định đã được phê duyệt và quy định của pháp luật có liên quan.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ LĐTBXH; - Cổng thông tin điện tử Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, VPQGGN (10 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Văn Thanh
PHỤ LỤC
MẪU ĐỀ CƯƠNG XÂY DỰNG DỰ ÁN VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN (áp dụng cho các dự án tại Bộ, cơ quan Trung ương hoặc các cơ quan, đơn vị và cấp trực thuộc Bộ, cơ quan Trung ương) (Kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| Mẫu số 01 | Đề cương xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất đặc thù |
|||
| Mẫu số 02 | Đề cương báo cáo kết quả thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất |
Mẫu số 01. Đề cương xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất đặc thù
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT DỰ ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng….. năm ……
1. Tên dự án: ................................................................................................
2. Thuyết minh tính mới của dự án và thuyết minh dự án không phù hợp để áp dụng hình thức hỗ trợ phát triển sản xuất theo quy định tại Điều 21 và Điều 23 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 và khoản 14 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP): ..................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3. Thời gian triển khai: ..................................................................................
4. Địa bàn thực hiện: ....................................................................................
5. Đối tượng được hỗ trợ từ dự án: ..............................................................
6. Các hoạt động của dự án: ..........................................................................
7. Dự toán kinh phí chi tiết theo từng nhiệm vụ, hoạt động: .......................
8. Nội dung, hoạt động, nhiệm vụ cần đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ hoặc đấu thầu (theo từng nội dung hoặc tổng thể các nội dung):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
9. Dự kiến hiệu quả, kết quả đầu ra của dự án, theo năm ngân sách và đến thời điểm kết thúc dự án: ........................................................................................
10. Tổ chức thực hiện dự án; quản lý tài sản hình thành sau hỗ trợ (nếu có):
.................................................................................................................................
11. Giải pháp tài chính xử lý các rủi ro (nếu có): ........................................
12. Các nội dung liên quan khác: .................................................................
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 02. Đề cương báo cáo kết quả thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ….. tháng….. năm ……
1. Tình hình chung
- Công tác chỉ đạo, điều hành: ............................................................................................................................................
- Thuận lợi: .........................................................................................................................
- Khó khăn: .........................................................................................................................
2. Kết quả thực hiện
- Về thực hiện mục tiêu, nội dung của dự án (kết quả đạt được, trong đó có số hộ thoát nghèo/tổng số hộ tham gia; tồn tại hạn chế; nguyên nhân; đề xuất kiến nghị): ........................................
- Về kết quả đầu ra của dự án: ..........................................................................................
- Về hiệu quả kinh tế, xã hội của dự án: ............................................................................
- Về kinh phí: ......................................................................................................................
| TT | Nội dung | Dự án | | | | | Kết quả thực hiện | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Số lượng | Kinh phí được phê duyệt (triệu đồng) | Trong đó | | | Số lượng đã thực hiện | Tổng kinh phí đã thực hiện (triệu đồng) | Trong đó | | | Kết quả đầu ra của dự án | Đánh giá kết quả thực hiện so với kế hoạch được phê duyệt |
| | | | | Kinh phí hỗ trợ (triệu đồng) | Đối ứng (triệu đồng) | | | | Kinh phí hỗ trợ (triệu đồng) | Đối ứng (triệu đồng) | | | |
| | | | | | Người dân | Khác | | | | Người dân | Khác | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Dự án 1: ….......................... | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đào tạo kiến thức lý thuyết, tập huấn kỹ thuật sản xuất | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Đào tạo kỹ thuật sản xuất; tập huấn nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ thuật trong sản xuất và quản lý chất lượng đồng bộ theo chuẩn | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ, giống cây trồng, vật nuôi | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Quảng bá, xúc tiến thương mại cho sản phẩm hàng hóa, dịch vụ | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Phân tích các chỉ tiêu an toàn thực phẩm, chi phí thiết lập mã truy xuất nguồn gốc sản phẩm (nếu có) | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Xây dựng, quản lý dự án giảm nghèo | | | | | | | | | | | | |
| II | Dự án 2: …........................ | | | | | | | | | | | | |
| | ……. | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| III | Dự án 3: …..................... | | | | | | | | | | | | |
| | …… | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (ký, ghi rõ họ tên) | QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI KÝ (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)