Điều 29. Tổ chức thực hiện
Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chủ tịch Hội đồng thi kiểm toán viên, kế toán viên, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, PC (5b). | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Võ Thành Hưng
PHỤ LỤC SỐ 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ Tài chính)
NỘI DUNG, YÊU CẦU MÔN THI/PHẦN THI
I. CÁC MÔN THI GỒM:
1. Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp.
2. Tài chính và quản lý tài chính nâng cao.
3. Thuế và quản lý thuế nâng cao.
4. Kế toán tài chính, kế toán quản trị nâng cao.
5. Kiểm toán và dịch vụ bảo đảm nâng cao.
6. Phân tích hoạt động tài chính nâng cao.
7. Ngoại ngữ.
II. NỘI DUNG, YÊU CẦU TỪNG MÔN THI
1. Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp
1.1. Luật Doanh nghiệp
+ Các vấn đề chung về doanh nghiệp;
+ Các loại hình doanh nghiệp.
1.2. Pháp luật về đầu tư
+ Các vấn đề chung về đầu tư;
+ Các hình thức đầu tư.
1.3. Pháp luật về hợp đồng trong lĩnh vực kinh doanh, thương mại
+ Các vấn đề chung về hợp đồng;
+ Hợp đồng trong lĩnh vực kinh doanh, thương mại.
1.4. Pháp luật về cạnh tranh
1.5. Pháp luật phá sản
1.6. Pháp luật về giải quyết tranh chấp kinh doanh thương mại
1.7. Luật Lao động.
2. Tài chính và quản lý tài chính nâng cao
2.1. Các vấn đề cơ bản trong tài chính
+ Chức năng của quản lý tài chính trong doanh nghiệp;
+ Giá trị thời gian của tiền tệ;
+ Định giá trái phiếu và cổ phiếu;
+ Thị trường tài chính;
+ Tính toán và phân tích các chỉ số tài chính.
2.2. Nguồn tài trợ của doanh nghiệp
+ Nguồn tài trợ dài hạn;
+ Nguồn tài trợ ngắn hạn;
+ Hệ thống đòn bẩy và cơ cấu vốn;
+ Chi phí sử dụng vốn;
+ Cơ cấu nguồn vốn.
2.3. Quản lý tài sản dài hạn, tài sản ngắn hạn
+ Tài sản cố định, tài sản dài hạn;
+ Tài sản lưu động, tài sản ngắn hạn.
2.4. Đánh giá dự án đầu tư và quyết định đầu tư vốn của doanh nghiệp
+ Quyết định đầu tư và quy trình đánh giá dự án đầu tư;
+ Phương pháp chiết khấu dòng tiền;
+ Các phương pháp khác.
2.5. Định giá doanh nghiệp
+ Bản chất và mục tiêu của việc định giá doanh nghiệp;
+ Các phương pháp xác định giá trị doanh nghiệp.
2.6. Quản lý Tài chính Công ty TNHH 1 thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và đổi mới doanh nghiệp nhà nước;
+ Quản lý tài chính Công ty TNHH 1 thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và quản lý vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác;
+ Xử lý tài chính đối với hoạt động mua bán, bàn giao, tiếp nhận xử lý nợ và tài sản tồn đọng của doanh nghiệp;
+ Xử lý tài chính khi thành lập mới, tổ chức lại và giải thể Công ty TNHH 1 thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.
3. Thuế và quản lý thuế nâng cao
3.1. Thuế giá trị gia tăng
3.2. Thuế tiêu thụ đặc biệt
3.3. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
3.4. Thuế thu nhập doanh nghiệp
3.5. Thuế thu nhập cá nhân
3.6. Các loại thuế khác
3.7. Luật quản lý thuế
3.8. Kế hoạch thuế.
4. Kế toán tài chính, kế toán quản trị nâng cao
4.1. Pháp luật về kế toán
+ Luật kế toán và các văn bản hướng dẫn;
+ Chuẩn mực kế toán Việt Nam;
+ Nguyên tắc và nội dung cơ bản của chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán;
+ Các chế độ kế toán.
4.2. Lập báo cáo tài chính đơn vị kế toán
4.3. Lập báo cáo tài chính hợp nhất
4.4. Kế toán quản trị
+ Các vấn đề cơ bản về kế toán quản trị;
+ Kế toán chi phí;
+ Quyết định ngắn hạn.
5. Kiểm toán và dịch vụ bảo đảm nâng cao
5.1. Pháp luật về kiểm toán:
+ Luật kiểm toán độc lập và các văn bản hướng dẫn;
+ Hệ thống chuẩn mực kiểm toán, soát xét, dịch vụ đảm bảo khác, các dịch vụ liên quan và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán của Việt Nam.
5.2. Hành nghề kiểm toán
+ Nguyên tắc và nội dung cơ bản của chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kiểm toán;
+ Trách nhiệm và nghĩa vụ nghề nghiệp;
+ Quản lý hành nghề kiểm toán;
+ Quy trình kiểm toán;
+ Kế hoạch kiểm toán;
+ Thu thập bằng chứng kiểm toán;
+ Đánh giá kết quả và soát xét;
+ Báo cáo kiểm toán;
+ Kiểm toán nội bộ;
+ Soát xét báo cáo tài chính, kiểm tra thông tin tài chính trên cơ sở thủ tục thoả thuận trước và báo cáo kiểm toán về những công việc kiểm toán đặc biệt;
+ Dịch vụ bảo đảm.
6. Phân tích hoạt động tài chính nâng cao
6.1. Các vấn đề cơ bản về phân tích hoạt động tài chính
6.2. Phân tích hoạt động tài chính của doanh nghiệp
+ Đánh giá khái quát hoạt động tài chính;
+ Phân tích kết cấu và sự biến động của tài sản, nguồn vốn;
+ Phân tích tình hình tài trợ và mức độ đảm bảo vốn;
+ Phân tích khả năng thanh toán;
+ Phân tích mức độ tạo tiền và tình hình lưu chuyển tiền tệ;
+ Phân tích điểm hoà vốn và việc ra quyết định;
+ Phân tích hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh;
+ Phân tích rủi ro tài chính và dự báo nhu cầu tài chính.
7. Ngoại ngữ
- Yêu cầu: trình độ C của 01 trong 05 ngoại ngữ thông dụng: Anh, Nga, Pháp, Trung Quốc, Đức.
- Kỹ năng: Đọc, viết, dịch./.
PHỤ LỤC SỐ 02a10
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ Tài chính)
BỘ TÀI CHÍNH HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN, KẾ TOÁN VIÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| Ảnh màu 3x4 | PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI KẾ TOÁN VIÊN Năm... |
|||
1. Họ và tên (chữ in hoa):………………………………........……………….......
2. Ngày, tháng, năm sinh:……………………………. Nam (Nữ):………….......
3. Quê quán (hoặc Quốc tịch - đối với người nước ngoài):....……………..…......
4. Số điện thoại:.....................................e.mail:......................................................
5. Chức vụ, đơn vị nơi đang công tác:.…………………………………...............
……………………………………………………………………………............
6. Trình độ chuyên môn:
- Đại học:.................................................... Chuyên ngành:...................... Năm:...
- Đại học:.................................................... Chuyên ngành:...................... Năm:...
- Sau đại học: ............................................. Chuyên ngành:...................... Năm:...
7. Thời gian thực tế làm tài chính, kế toán, kiểm toán (kèm theo tài liệu chứng minh về thời gian thực tế làm tài chính, kế toán, kiểm toán):
| Từ tháng /... đến tháng.../... | Tên cơ quan, đơn vị nơi làm việc | Bộ phận làm việc | Chức danh, công việc | Số tháng thực tế làm tài chính, kế toán, kiểm toán |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| Tổng cộng | x | x | x | |
8. Đăng ký dự thi:
(1) Lần đầu □ (2) Năm thứ 2 □ (3) Năm thứ 3 □ … (4) Năm thứ ... □
9. Đăng ký dự thi tại: Hà Nội □ TP. Hồ Chí Minh □
10. Đánh dấu nhân (x) môn thi đăng ký dự thi vào biểu sau:
| Môn thi | Đăng ký dự thi kỳ thi năm... | Điểm các môn thi đã dự thi | | Ghi chú |
||||||
| | | Năm... | Năm... | |
| 1. Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp | | | | |
| 2. Tài chính và quản lý tài chính nâng cao | | | | |
| 3. Thuế và quản lý thuế nâng cao | | | | |
| 4. Kế toán tài chính, kế toán quản trị nâng cao | | | | |
Ngày... tháng ...năm... Người đăng ký dự thi (Ký, họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 02b11
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ Tài chính)
BỘ TÀI CHÍNH HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN, KẾ TOÁN VIÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| Ảnh màu 3x4 | PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI KẾ TOÁN VIÊN Năm... |
|||
1. Họ và tên (chữ in hoa):………………………………........……………….......
2. Ngày, tháng, năm sinh:……………………………. Nam (Nữ):………….......
3. Quê quán (hoặc Quốc tịch - đối với người nước ngoài):....……………..…......
4. Số điện thoại:.....................................e.mail:......................................................
5. Chức vụ, đơn vị nơi đang công tác:.…………………………………...............
……………………………………………………………………………............
6. Trình độ chuyên môn:
- Đại học:.................................................... Chuyên ngành:...................... Năm:...
- Đại học:.................................................... Chuyên ngành:...................... Năm:...
- Sau đại học: ............................................. Chuyên ngành:...................... Năm:...
7. Thời gian thực tế làm tài chính, kế toán, kiểm toán (kèm theo tài liệu chứng minh về thời gian thực tế làm tài chính, kế toán, kiểm toán):
Từ tháng /... đến tháng.../... | Tên cơ quan, đơn vị nơi làm việc | Bộ phận làm việc | Chức danh, công việc | Số tháng thực tế làm tài chính, kế toán, kiểm toán
Tổng cộng | x | x | x
8. Đăng ký dự thi:
(1) Lần đầu □ (2) Năm thứ 2 □ (3) Năm thứ 3 □ … (4) Năm thứ ... □
(5) Có chứng chỉ kế toán viên thi chuyển tiếp lấy Chứng chỉ KTV □
9. Đăng ký dự thi tại: Hà Nội □ TP. Hồ Chí Minh □
10. Đánh dấu nhân (x) môn thi đăng ký dự thi vào biểu sau:
| Môn thi | Đăng ký dự thi kỳ thi năm ... | Điểm các môn thi đã dự thi | | Ghi chú |
||||||
| | | Năm... | Năm... | |
| 1. Pháp luật về kinh tế và Luật Doanh nghiệp | | | | |
| 2. Tài chính và quản lý tài chính nâng cao | | | | |
| 3. Thuế và quản lý thuế nâng cao | | | | |
| 4. Kc toán tài chính, kế toán quản trị nâng cao | | | | |
| 5. Kiểm toán và dịch vụ bảo đảm nâng cao | | | | |
| 6. Phân tích hoạt động tài chính nâng cao | | | | |
| 7. Ngoại ngữ: | | | | |
| - Tiếng Anh | | | | |
| - Tiếng Nga | | | | |
| - Tiếng Pháp | | | | |
| - Tiếng Trung | | | | |
| - Tiếng Đức | | | | |
Ngày ... tháng ...năm... Người đăng ký dự thi (Ký, họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 02c12
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ Tài chính)
BỘ TÀI CHÍNH ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN, KẾ TOÁN VIÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| Ảnh màu (3x4) | PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI SÁT HẠCH ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CHỨNG CHỈ CHUYÊN GIA KẾ TOÁN HOẶC CHỨNG CHỈ KIỂM TOÁN VIÊN NƯỚC NGOÀI Năm... |
|||
1. Họ và tên (chữ in hoa):………………………………........……………….......
2. Ngày, tháng, năm sinh:……………………………. Nam (Nữ):………….......
3. Quê quán (hoặc Quốc tịch - đối với người nước ngoài):....……………..…......
4. Số điện thoại:.....................................e.mail:......................................................
5. Chức vụ, đơn vị nơi đang công tác:.…………………………………...............
……………………………………………………………………………............
6. Trình độ chuyên môn:
- Đại học:.................................................... Chuyên ngành:...................... Năm:...
- Đại học:.................................................... Chuyên ngành:...................... Năm:...
- Sau đại học: ............................................. Chuyên ngành:...................... Năm:...
7. Chứng chỉ KTV nước ngoài/ Chứng chỉ chuyên gia kế toán:
Tên chứng chỉ: ............................................................. Viết tắt: …………………..
Số:………….. ngày:………….. Tổ chức cấp: …………………………………………
Tổ chức cấp chứng chỉ có là thành viên của IFAC không? Có □ Không □
Tham dự và đạt yêu cầu 2 môn thi (môn Luật Doanh nghiệp và kinh doanh và môn Thuế) theo chương trình thi phối hợp giữa Bộ Tài chính Việt Nam với Hiệp hội kế toán công chứng Vương quốc Anh (ACCA)
Có □ Không □
8. Đăng ký dự thi tại: Hà Nội □ TP. Hồ Chí Minh □
9. Đăng ký dự thi: Kiểm toán viên □ Kế toán viên □
10. Quá trình làm việc:
| Thời gian từ... đến ... | Công việc - Chức vụ | Nơi làm việc |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
…., ngày... tháng... năm ... Người đăng ký dự thi (Ký, họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 03a
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ Tài chính)
BỘ TÀI CHÍNH HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN, KẾ TOÁN VIÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐIỂM THI KẾ TOÁN VIÊN
Năm …
HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN, KẾ TOÁN VIÊN CHỨNG NHẬN:
1. Ông/Bà: ………………………………………………………….......
2. Năm sinh: ………………………. Số báo danh: ……………………
3. Nơi làm việc: …………………………………………………….......
4. Đã tham dự và đạt điểm thi các môn thi như sau:
| Môn thi | Điểm thi | |
||||
| | Bằng số | Bằng chữ |
| 1. Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp | | |
| 2. Tài chính và quản lý tài chính nâng cao | | |
| 3. Thuế và quản lý thuế nâng cao | | |
| 4. Kế toán tài chính, kế toán quản trị nâng cao | | |
| Cộng: | | |
TM. HỘI ĐỒNG THI CHỦ TỊCH
PHỤ LỤC SỐ 03b
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ Tài chính)
BỘ TÀI CHÍNH HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN, KẾ TOÁN VIÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐIỂM THI KIỂM TOÁN VIÊN
Năm …
HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN, KẾ TOÁN VIÊN CHỨNG NHẬN:
1. Ông/Bà: ………………………………………………………….......
2. Năm sinh: ………………………. Số báo danh: ……………………
3. Nơi làm việc: …………………………………………………….......
4. Đã tham dự và đạt điểm thi các môn thi như sau:
| Môn thi | Điểm thi | |
||||
| | Bằng số | Bằng chữ |
| 1. Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp | | |
| 2. Tài chính và quản lý tài chính nâng cao | | |
| 3. Thuế và quản lý thuế nâng cao | | |
| 4. Kế toán tài chính, kế toán quản trị nâng cao | | |
| 5. Kiểm toán và dịch vụ bảo đảm nâng cao | | |
| 6. Phân tích hoạt động tài chính nâng cao | | |
| Cộng: | | |
| 7. Ngoại ngữ | | |
TM. HỘI ĐỒNG THI CHỦ TỊCH
PHỤ LỤC SỐ 03c
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ Tài chính)
BỘ TÀI CHÍNH HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN, KẾ TOÁN VIÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐIỂM THI SÁT HẠCH NGƯỜI CÓ CHỨNG CHỈ KIỂM TOÁN VIÊN NƯỚC NGOÀI
Năm ...
HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN, KẾ TOÁN VIÊN CHỨNG NHẬN:
1. Ông/Bà: ………………………………………………………….......
2. Năm sinh: ………………………. …………………………………
3. Quốc tịch:……………………………………………………………
4. Số báo danh: …………………………………………………………
5. Nơi làm việc: …………………………………………………….......
6. Điểm thi sát hạch………. Bằng chữ…………………………………
TM. HỘI ĐỒNG THI CHỦ TỊCH
PHỤ LỤC SỐ 04
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ Tài chính)
| BỘ TÀI CHÍNH MINISTRY OF FINANCE CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHỨNG CHỈ KIỂM TOÁN VIÊN AUDITOR’S CERTIFICATE Ảnh (3x4) Bộ trưởng Bộ Tài chính/ Minister of Finance Cấp cho Ông (Bà)/ Hereby certifies that Mr/Mrs : …………………………………………………………………….. Năm sinh/ Date of birth : ………………………………………… Quê quán (Quốc tịch)/ Nationality : ……………………………. Đạt yêu cầu kỳ thi kiểm toán viên do Bộ Tài chính tổ chức tháng ... năm ... Has passed the Auditor’s Certificate examination organised by the Ministry of Finance on... Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ... BỘ TRƯỞNG/MINISTER Số chứng chỉ:.../KTV No.: .../KTV Chữ ký/ Auditor's signature | BỘ TÀI CHÍNH MINISTRY OF FINANCE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Ảnh (3x4) | Bộ trưởng Bộ Tài chính/ Minister of Finance Cấp cho Ông (Bà)/ Hereby certifies that Mr/Mrs : …………………………………………………………………….. Năm sinh/ Date of birth : ………………………………………… Quê quán (Quốc tịch)/ Nationality : ……………………………. | | Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ... BỘ TRƯỞNG/MINISTER | Số chứng chỉ:.../KTV No.: .../KTV Chữ ký/ Auditor's signature | |
||||||||||
| BỘ TÀI CHÍNH MINISTRY OF FINANCE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | |
| Ảnh (3x4) | Bộ trưởng Bộ Tài chính/ Minister of Finance Cấp cho Ông (Bà)/ Hereby certifies that Mr/Mrs : …………………………………………………………………….. Năm sinh/ Date of birth : ………………………………………… Quê quán (Quốc tịch)/ Nationality : ……………………………. | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ... BỘ TRƯỞNG/MINISTER | | | | | | | |
| Số chứng chỉ:.../KTV No.: .../KTV Chữ ký/ Auditor's signature | | | | | | | | |
PHỤ LỤC SỐ 05
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ Tài chính)
BỘ TÀI CHÍNH MINISTRY OF FINANCE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHỨNG CHỈ KẾ TOÁN VIÊN
ACCOUNTANT’S CERTIFICATE
Bộ trưởng Bộ Tài chính/ Minister of Finance
| Ảnh (3x4) | Cấp cho Ông (Bà)/ Hereby certifies that Mr/Mrs : …………………………………………………………………….. Năm sinh/ Date of birth : ………………………………………… Quê quán (Quốc tịch)/ Nationality : ……………………………. |
|||
Đạt yêu cầu kỳ thi kế toán viên do Bộ Tài chính tổ chức tháng ... năm ...
Has passed the Accountant’s Certificate examination organised by the Ministry of Finance on...
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ... BỘ TRƯỞNG/MINISTER
Số chứng chỉ:.../KET
No.: .../KET
Chữ ký/Accountant's signature
PHỤ LỤC SỐ 06
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ Tài chính)
GIẤY XÁC NHẬN THỜI GIAN THỰC TẾ LÀM TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
Kính gửi : | (Tên cơ quan, đơn vị nơi đã công tác) ………………………………
(Địa chỉ cơ quan, đơn vị) ……………………………………………….
1. Họ và tên: ……………………………………………………………………………………………
2. Năm sinh: ……………………………………………………………………………………………
3. Giấy Chứng minh nhân dân số: …………… cấp ngày:………………. Nơi cấp: ……………..
4. Đăng ký thường trú tại: …………………………………………………………………………….
5. Nơi ở hiện nay: ………………………………………………………………………………………
6. Đề nghị Quý cơ quan/đơn vị xác nhận về quá trình thực tế làm tài chính, kế toán, kiểm toán tại cơ quan, đơn vị như sau:
| Thời gian Từ… đến …… | Bộ phận làm việc | Chức danh, công việc | Số tháng thực tế làm tài chính, kế toán, kiểm toán |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ Xác nhận nội dung kê khai về quá trình công tác thực tế của Anh/Chị………. nêu trên là đúng sự thật. (Ký, ghi rõ họ tên người đại diện theo pháp luật của cơ quan, đơn vị xác nhận và đóng dấu) | ..... ngày... tháng... năm ... Người đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Mỗi cơ quan, đơn vị chỉ có thẩm quyền xác nhận thông tin của cá nhân trong thời gian công tác tại cơ quan, đơn vị đó.
1 Thông tư này được hợp nhất từ 02 Thông tư sau:
- Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về việc thi, cấp, quản lý chứng chỉ kiểm toán viên và chứng chỉ kế toán viên, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/10/2017.
- Thông tư số 43/2023/TT-BTC ngày 27/6/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình và khi thông tin về đăng ký sổ hộ khẩu, sổ tạm trú hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận của địa phương nơi cư trú khi thực hiện các chính sách hoặc thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/3/2023.
Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Thông tư trên.
2 Thông tư số 43/2023/TT-BTC có căn cứ ban hành như sau:
Căn cứ Luật Kiểm toán độc lập ngày 29 tháng 3 năm 2011;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình và khai thông tin về đăng ký sổ hộ khẩu, sổ tạm trú hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận của địa phương nơi cư trú khi thực hiện các chính sách hoặc thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.
3 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 43/2023/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày 27/6/2023.
4 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 43/2023/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày 27/6/2023.
5 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 43/2023/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày 27/6/2023.
6 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Thông tư số 43/2023/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày 27/6/2023.
7 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 5 Thông tư số 43/2023/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày 27/6/2023.
8 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 5 Thông tư số 43/2023/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày 27/6/2023.
9 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 5 Thông tư số 43/2023/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày 27/6/2023.
10 Bãi bỏ cụm từ “Xác nhận của cơ quan, đơn vị nơi đang công tác hoặc UBND địa phương nơi cư trú” theo quy định tại khoản 8 Điều 5 Thông tư số 43/2023/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày 27/6/2023.
11 Bãi bỏ cụm từ “Xác nhận của cơ quan, đơn vị nơi đang công tác hoặc UBND địa phương nơi cư trú” theo quy định tại khoản 8 Điều 5 Thông tư số 43/2023/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày 27/6/2023.
12 Bãi bỏ cụm từ “Xác nhận của cơ quan, đơn vị nơi đang công tác hoặc UBND địa phương nơi cư trú” theo quy định tại khoản 8 Điều 5 Thông tư số 43/2023/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày 27/6/2023.