Điều 19. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2018.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - UBTU Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Các Sở Tài nguyên và Môi trường; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Công TTĐT Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Lưu VT, Vụ KHCN, Vụ PC, TCQLĐĐ. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Phương Hoa
PHỤ LỤC I. MẪU PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
Phiếu số………. | Mẫu số 01
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp có chuyển nhượng QSDĐ)
Tên xã (phường, thị trấn): ..................................................................................................
Tên người được điều tra: ...................................................................................................
Địa chỉ(1) …………………………; thời điểm chuyển nhượng(2): ................................................
Giá bất động sản chuyển nhượng: ................................................... triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng: ……………………triệu đồng/thửa hoặc ................................ đồng/m2
Nguồn thông tin: .................................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số:………………; thửa đất số:……………………; diện tích: .............................. m2
- Địa chỉ thửa đất(3): .............................................................................................................
- Vị trí đất: ...........................................................................................................................
Tiếp giáp: quốc lộ □, tỉnh lộ □, huyện lộ □, xã lộ □, Không tiếp giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng: ............................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp:........................................................... ;
Năm xây dựng:………………; Giá trị còn lại của công trình xây dựng: .................... triệu đồng.
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng):……………………; Năm trồng (nuôi trồng): ....................
Giá trị của cây trồng (thủy sản nuôi trồng): ............................................................ triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): ........................................................................................................
Người điều tra (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày…… tháng…… năm…… Người được điều tra (Ký hoặc không ký tên)
Ghi chú:
- (1) ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) hoặc thời điểm trúng đấu giá.
- (3) ghi rõ tên xứ đồng.
Phiếu số………. | Mẫu số 02
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với thửa đất trồng cây hàng năm không có chuyển nhượng QSDĐ)
Tên xã (phường, thị trấn): ..................................................................................................
Tên người được điều tra: ...................................................................................................
Địa chỉ(1): .............................................................................................................................
Giá đất: ……………………………… đồng/m2
Nguồn thông tin: .................................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………………; thửa đất số: ……………………; diện tích: ..................... m2
- Địa chỉ thửa đất(2):……………………………………; vị trí: ......................................................
Tiếp giáp: quốc lộ □, tỉnh lộ □, huyện lộ □, xã lộ □, Không tiếp giáp lộ □.
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................................................
2. Các thông tin về thu nhập từ thửa đất
2.1. Giá trị sản lượng cây hàng năm
| TT | Loại cây trồng | Sản lượng (kg) | Giá (đồng/kg) | Giá trị sản lượng (đồng) | Năm trồng |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
2.2. Chi phí sản xuất
| TT | Loại chi phí | Chi phí (đồng) | Ghi chú |
|||||
| 1 | Chi phí lao động | | |
| 1.1 | Số công lao động (công) | | |
| 1.2 | Giá công lao động (đồng/công) | | |
| 2 | Chi phí giống | | |
| 3 | Chi phí phân bón | | |
| 4 | Chi phí thuốc bảo vệ thực vật | | |
| 5 | Chi phí làm đất | | |
| 6 | Thủy lợi phí | | |
| 7 | Phí bảo vệ | | |
| 8 | Các chi phí khác (3) : | | |
2.3. Kết quả thu nhập của thửa đất
- Thu nhập bình quân một năm: ............................................................................... đồng/m2.
- Chi phí bình quân một năm để tạo ra thu nhập: ...................................................... đồng/m2.
- Thu nhập ròng bình quân một năm (thu nhập sau thuế): .......................................... đồng/m2.
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tiền đồng Việt Nam kỳ hạn 12 tháng: ............................... (%/năm).
Người điều tra (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày…… tháng…… năm…… Người được điều tra (Ký hoặc không ký tên)
Ghi chú:
- (1) ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ chi phí khác (nếu có)
Phiếu số………. | Mẫu số 03
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với thửa đất trồng cây lâu năm không có chuyển nhượng QSDĐ)
Tên xã (phường, thị trấn): ..................................................................................................
Tên người được điều tra: ...................................................................................................
Địa chỉ(1): .............................................................................................................................
Giá đất: …………………………đồng/m2
Nguồn thông tin: .................................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………………; thửa đất số:……………………; diện tích:...................... m2
- Địa chỉ thửa đất(2):………………………………; vị trí: .............................................................
Tiếp giáp: quốc lộ □, tỉnh lộ □, huyện lộ □, xã lộ □, Không tiếp giáp lộ □.
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................................................
2. Các thông tin về thu nhập từ thửa đất
2.1. Giá trị sản lượng cây hàng năm
| TT | Loại cây trồng | Thời gian kiến thiết cơ bản (năm) | Thời gian kinh doanh (năm) | Chu kỳ thu hoạch (năm) | Sản lượng (kg) | Giá (đồng/kg) | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
2.2. Chi phí xây dựng cơ bản (chi phí ban đầu)
| TT | Loại chi phí | Chi phí (đồng) | Ghi chú |
|||||
| 1 | Chi phí giống | | |
| 2 | Chi phí tạo mặt bằng trồng cây (đào hố; lên luống, líp...) | | |
| 3 | Chi phí chăm sóc trong thời gian cây chưa cho sản phẩm thu hoạch (chi phí lao động, chi phí phân bón, chi phí thuốc bảo vệ thực vật, thủy lợi phí, phí bảo vệ...) | | |
| 4 | Các chi phí khác (3) : | | |
2.3. Chi phí sản xuất
| TT | Loại chi phí | Chi phí (đồng) | Ghi chú |
|||||
| 1 | Tiền thuê đất hàng năm (nếu có) | | |
| 2 | Chi phí lao động | | |
| 2.1 | Số công lao động (công) | | |
| 2.2 | Giá công lao động (đồng/công) | | |
| 3 | Chi phí phân bón | | |
| 4 | Chi phí thuốc bảo vệ thực vật | | |
| 5 | Chi phí làm đất | | |
| 6 | Thủy lợi phí | | |
| 7 | Phí bảo vệ | | |
| 8 | Các chi phí khác (3) : | | |
2.4. Kết quả thu nhập của thửa đất
- Thu nhập bình quân một năm:................................................................................ đồng/m2
- Chi phí bình quân một năm để tạo ra thu nhập: ....................................................... đồng/m2
- Thu nhập ròng bình quân một năm (thu nhập sau thuế): ........................................... đồng/m2
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tiền đồng Việt Nam kỳ hạn 12 tháng: ............................... (%/năm):
3. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp:........................................................... ;
Năm xây dựng:………………; Giá trị còn lại của công trình xây dựng: .................... triệu đồng.
- Loại cây trồng:…………………………………………………………; Năm trồng: ........................
Giá trị của cây trồng: ........................................................................................... triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): ........................................................................................................
Người điều tra (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày…… tháng…… năm…… Người được điều tra (Ký hoặc không ký tên)
Ghi chú:
- (1) ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ giá trị các công trình xây dựng khác, chi phí khác (nếu có)
Phiếu số………. | Mẫu số 04
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với thửa đất trồng rừng sản xuất không có chuyển nhượng QSDĐ)
Tên xã (phường, thị trấn): ..................................................................................................
Tên người được điều tra: ...................................................................................................
Địa chỉ (1): ............................................................................................................................
Giá đất:……………………………… đồng/m2
Nguồn thông tin: .................................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số:………………; thửa đất số:……………………; diện tích:............................... m2
- Địa chỉ thửa đất(2):……………………………………; vị trí: ......................................................
Tiếp giáp: quốc lộ □, tỉnh lộ □, huyện lộ □, xã lộ □, Không tiếp giáp lộ □.
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................................................
2. Các thông tin về thu nhập từ thửa đất
2.1. Giá trị trữ lượng gỗ
| TT | Loại cây rừng | Chu kỳ thu hoạch (năm) | Trữ lượng gỗ (m 3 ) | Đơn giá gỗ (đồng/m 3 ) | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
2.2. Chi phí sản xuất
| TT | Loại chi phí | Chi phí (đồng) | Ghi chú |
|||||
| 1 | Chi phí kiến tạo rừng ban đầu | | |
| 1.1 | Chi phí mua cây giống | | |
| 1.2 | Chi phí lao động | | |
| - | Số công lao động (công) | | |
| - | Giá công lao động (đồng/công) | | |
| 2 | Chi phí thường xuyên | | |
| 2.1 | Tiền thuê đất hàng năm (nếu có) | | |
| 2.2 | Chi phí lao động | | |
| - | Số công lao động (công) | | |
| - | Giá công lao động (đồng/công) | | |
| 2.3 | Chi phí vật tư (phân bón, dụng cụ) | | |
| 2.4 | Các chi phí khác: | | |
2.3. Kết quả thu nhập của thửa đất
- Thu nhập bình quân một năm: ............................................................................... đồng/m2.
- Chi phí bình quân một năm để tạo ra thu nhập: ...................................................... đồng/m2.
- Thu nhập ròng bình quân một năm (thu nhập sau thuế): .......................................... đồng/m2.
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tiền đồng Việt Nam kỳ hạn 12 tháng:............................... (%/năm).
3. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Công trình xây dựng phục vụ trồng rừng sản xuất:.............................................................. ;
Năm xây dựng:…………; Giá trị còn lại của công trình xây dựng: .......................... triệu đồng.
- Loại cây trồng:……………………………………; Năm trồng: ..................................................
Giá trị của cây trồng: ........................................................................................... triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): ........................................................................................................
Người điều tra (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày…… tháng…… năm…… Người được điều tra (Ký hoặc không ký tên)
Ghi chú:
- (1) ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ giá trị các công trình xây dựng khác, chi phí khác (nếu có)
Phiếu số………. | Mẫu số 05
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với thửa đất nuôi trồng thủy sản không có chuyển nhượng QSDĐ)
Tên xã (phường, thị trấn): ..................................................................................................
Tên người được điều tra: ...................................................................................................
Địa chỉ (1): ............................................................................................................................
Giá đất: ……………………………………đồng/m2
Nguồn thông tin: .................................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số:……………………; thửa đất số:………………; diện tích: .............................. m2
- Địa chỉ thửa đất(2): …………………………………………; vị trí: ...............................................
Tiếp giáp: quốc lộ □, tỉnh lộ □, huyện lộ □, xã lộ □, Không tiếp giáp lộ □.
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................................................
2. Các thông tin về thu nhập từ thửa đất
2.1. Giá trị sản lượng thủy sản/năm
| TT | Loại thủy sản | Chu kỳ thu hoạch (năm) | Sản lượng (kg) | Đơn giá (đồng/kg) | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
2.2. Chi phí sản xuất
| TT | Loại chi phí | Chi phí (đồng) | Ghi chú |
|||||
| 1 | Chi phí xây dựng cơ bản | | |
| 1.1 | Chi phí lao động (đào, đắp, kè bờ...) | | |
| - | Số công lao động (công) | | |
| - | Giá công lao động (đồng/công) | | |
| 1.2 | Chi phí mua sắm thiết bị máy móc | | |
| 2 | Chi phi thường xuyên | | |
| 2.1 | Tiền thuê đất (nếu có) | | |
| 2.2 | Chi phí bảo dưỡng (sửa chữa thiết bị máy móc, nạo vét...) | | |
| 2.3 | Chi phí mua con giống | | |
| 2.4 | Chi phí mua thức ăn | | |
| 2.5 | Chi phí lao động (chăm sóc) | | |
| - | Số công lao động (công) | | |
| - | Giá công lao động (đồng/công) | | |
| 2.6 | Các chi phí khác (3) : | | |
2.3. Kết quả thu nhập của thửa đất
- Thu nhập bình quân một năm: ............................................................................... đồng/m2.
- Chi phí bình quân một năm để tạo ra thu nhập: ...................................................... đồng/m2.
- Thu nhập ròng bình quân một năm (thu nhập sau thuế): .......................................... đồng/m2.
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tiền đồng Việt Nam kỳ hạn 12 tháng:............................... (%/năm).
3. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Công trình xây dựng phục vụ nuôi trồng thủy sản:.............................................................. ;
Năm xây dựng:…………; Giá trị còn lại của công trình xây dựng: .......................... triệu đồng.
- Loại thủy sản nuôi trồng:…………………………………; Năm nuôi trồng: ...............................
Giá trị của thủy sản nuôi trồng: ............................................................................. triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): ........................................................................................................
Người điều tra (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày…… tháng…… năm…… Người được điều tra (Ký hoặc không ký tên)
Ghi chú:
- (1) ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ giá trị các công trình xây dựng khác, chi phí khác (nếu có)
Phiếu số………. | Mẫu số 06
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với thửa đất làm muối không có chuyển nhượng QSDĐ)
Tên xã (phường, thị trấn): ..................................................................................................
Tên người được điều tra: ...................................................................................................
Địa chỉ (1): ............................................................................................................................
Giá đất: ……………………………………đồng/m2
Nguồn thông tin: .................................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số:……………………; thửa đất số:………………; diện tích: .............................. m2
- Địa chỉ thửa đất(2): …………………………………………; vị trí: ...............................................
Tiếp giáp: quốc lộ □, tỉnh lộ □, huyện lộ □, xã lộ □, Không tiếp giáp lộ □.
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................................................
2. Các thông tin về thu nhập từ thửa đất
2.1. Giá trị sản lượng
- Tổng sản lượng muối:.................................................................................................. (kg)
- Giá muối:............................................................................................................ (đồng/kg)
2.2. Chi phí sản xuất
- Tiền thuê đất (nếu có):.............................................................................................. (đồng)
- Chi phí vật tư (chang, xe cút kít, quần áo bảo hộ lao động,...):................................... (đồng)
- Chi phí lao động:...................................................................................................... (đồng)
+ Số công lao động:................................................................................................... (công)
+ Giá công lao động:......................................................................................... (đồng/công)
- Các chi phí khác:...................................................................................................... (đồng)
2.3. Kết quả thu nhập của thửa đất
- Thu nhập bình quân một năm:................................................................................. đồng/m2
- Chi phí bình quân một năm để tạo ra thu nhập:........................................................ đồng/m2
- Thu nhập ròng bình quân một năm (thu nhập sau thuế):............................................ đồng/m2
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tiền đồng Việt Nam kỳ hạn 12 tháng:................................. (%/năm)
3. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Công trình xây dựng phục vụ làm muối:............................................................................. ;
Năm xây dựng:………………; Giá trị còn lại của công trình xây dựng:..................... triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): ........................................................................................................
Người điều tra (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày…… tháng…… năm…… Người được điều tra (Ký hoặc không ký tên)
Ghi chú:
- (1) ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ giá trị các công trình xây dựng khác, chi phí khác (nếu có)
Phiếu số………. | Mẫu số 07
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất ở tại nông thôn)
Tên xã: ...............................................................................................................................
Tên người được điều tra: ...................................................................................................
Địa chỉ (1): …………………………………………; thời điểm chuyển nhượng(2): ...........................
Giá bất động sản chuyển nhượng: ................................................... triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng: ……………………triệu đồng/thửa hoặc ................................ đồng/m2
Nguồn thông tin: .................................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số:……………………; thửa đất số:………………; diện tích:............................. m2.
- Địa chỉ thửa đất(3): .............................................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………………m; kích thước chiều sâu thửa đất: ................................ m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □.
- Khu vực: ...........................................................................................................................
- Vị trí đất: ...........................................................................................................................
- Khoảng cách từ thửa đất đến:
* Trục giao thông chính của khu dân cư: ………… m; * Đường giao thông liên thôn: ……………………… m; * Tỉnh lộ: ……………………………………………… m; | * Trung tâm xã: ……………… m; * Huyện lộ: …………………… m; * Quốc lộ: ……………………… m
- Các thông tin về hạ tầng kỹ thuật
* Giao thông: + Chiều rộng mặt cắt đường …………m Vỉa hè: …………m
+ Loại đường: Đường nhựa □ Đường bê tông □ Đường đất □
* Hệ thống thoát nước: Rất tốt □ Tốt □ Trung bình □ Kém □ Rất kém □
* Hệ thống cây xanh, công viên trong khu vực thửa đất: Có □ Không có □
* Hệ thống thông tin liên lạc như điện thoại, internet, truyền hình:
+ Có □ Ổn định □ Không ổn định □
+ Không có □
- Các thông tin về hạ tầng xã hội
* Hệ thống trường học, chợ, cơ sở y tế: Có đồng bộ □ Không đồng bộ □
* Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Cơ sở y tế ……………………………m Chợ ………………m
+ Trường học …………………………m
- Các thông tin về an ninh, môi trường và pháp lý
* Môi trường: Rất tốt □ Tốt □ Trung bình □ Kém □ Rất kém □
* An ninh: Rất tốt □ Tốt □ Trung bình □ Kém □ Rất kém □
* Hồ sơ pháp lý: Có Giấy chứng nhận □ Không có Giấy chứng nhận □
- Các thông tin khác có ảnh hưởng đến giá đất (nếu có):
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
| TT | Loại công trình (cấp nhà) | Năm xây dựng | Tuổi thọ công trình (năm) | Diện tích sàn xây dựng (m 2 ) | Đơn giá sàn xây dựng (đồng/m 2 ) | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Người điều tra (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày…… tháng…… năm…… Người được điều tra (Ký hoặc không ký tên)
Ghi chú:
- (1) ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) hoặc thời điểm trúng đấu giá.
- (3) ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Phiếu số………. | Mẫu số 08
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn)
Tên xã: ...............................................................................................................................
Tên người được điều tra: ...................................................................................................
Địa chỉ (1): …………………………………………; thời điểm chuyển nhượng(2): ...........................
Giá bất động sản chuyển nhượng: ................................................... triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng: ……………………triệu đồng/thửa hoặc ................................ đồng/m2
Nguồn thông tin: .................................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số:……………………; thửa đất số:………………; diện tích:............................. m2.
- Địa chỉ thửa đất(3): .............................................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………………m; kích thước chiều sâu thửa đất: ................................ m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □.
- Khu vực: ...........................................................................................................................
- Vị trí đất: ...........................................................................................................................
- Khoảng cách từ thửa đất đến:
* Trục giao thông chính của khu dân cư: ………… m; * Đường giao thông liên thôn: ……………………… m; * Tỉnh lộ: ……………………………………………… m; | * Trung tâm xã: ……………… m; * Huyện lộ: …………………… m; * Quốc lộ: ……………………… m
- Các thông tin về hạ tầng kỹ thuật
* Giao thông: + Chiều rộng mặt cắt đường …………m Vỉa hè: …………m
+ Loại đường: Đường nhựa □ Đường bê tông □ Đường đất □
* Hệ thống thoát nước: Rất tốt □ Tốt □ Trung bình □ Kém □ Rất kém □
* Hệ thống cây xanh, công viên trong khu vực thửa đất: Có □ Không có □
* Hệ thống thông tin liên lạc như điện thoại, internet, truyền hình:
+ Có □ Ổn định □ Không ổn định □
+ Không có □
- Các thông tin về hạ tầng xã hội
* Hệ thống trường học, chợ, cơ sở y tế: Có đồng bộ □ Không đồng bộ □
* Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Cơ sở y tế ……………………………m Chợ ………………m
+ Trường học …………………………m
- Các thông tin về an ninh, môi trường và pháp lý
* Môi trường: Rất tốt □ Tốt □ Trung bình □ Kém □ Rất kém □
* An ninh: Rất tốt □ Tốt □ Trung bình □ Kém □ Rất kém □
* Hồ sơ pháp lý: Có Giấy chứng nhận □ Không có Giấy chứng nhận □
- Các thông tin khác có ảnh hưởng đến giá đất (nếu có):........................................................
...........................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng đất: …………………năm (từ năm: …………….đến năm: .......................... ).
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
| TT | Loại công trình (cấp nhà) | Năm xây dựng | Tuổi thọ công trình (năm) | Diện tích sàn xây dựng (m 2 ) | Đơn giá sàn xây dựng (đồng/m 2 ) | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
3. Các thông tin về thu nhập từ thửa đất
- Thu nhập bình quân một năm: ............................................................................... đồng/m2.
- Chi phí bình quân một năm để tạo ra thu nhập: ...................................................... đồng/m2.
- Thu nhập ròng bình quân một năm (thu nhập sau thuế): .......................................... đồng/m2.
Người điều tra (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày…… tháng…… năm…… Người được điều tra (Ký hoặc không ký tên)
Ghi chú:
- (1) ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) hoặc thời điểm trúng đấu giá.
- (3) ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Phiếu số………. | Mẫu số 09
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất ở tại đô thị)
Tên phường (thị trấn): ........................................................................................................
Tên người được điều tra: ...................................................................................................
Địa chỉ (1): …………………………………………; thời điểm chuyển nhượng(2): ...........................
Giá bất động sản chuyển nhượng: ................................................... triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng: ……………………triệu đồng/thửa hoặc ................................ đồng/m2
Nguồn thông tin: .................................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số:……………………; thửa đất số:………………; diện tích:............................. m2.
- Địa chỉ thửa đất(3): .............................................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………………m; kích thước chiều sâu thửa đất: ................................ m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □.
- Vị trí đất: ...........................................................................................................................
| Tên địa danh | Khoảng cách đến đường (phố) hoặc đến ngõ (hẻm) cấp liền kề trước nó |
|||
| Đường (phố):……………………………… | |
| Ngõ (hẻm) cấp 1: ………………………… | |
| Ngõ (hẻm) cấp 2: ………………………… | |
| Ngõ (hẻm) cấp 3: ………………………… | |
| Ngõ (hẻm) cấp 4: ………………………… | |
- Các thông tin về hạ tầng kỹ thuật
* Giao thông: + Chiều rộng mặt cắt đường …………m Vỉa hè: …………m
+ Loại đường: Đường nhựa □ Đường bê tông □ Đường đất □
* Hệ thống thoát nước: Rất tốt □ Tốt □ Trung bình □ Kém □ Rất kém □
* Hệ thống cây xanh, công viên trong khu vực thửa đất: Có □ Không có □
* Hệ thống thông tin liên lạc như điện thoại, internet, truyền hình:
+ Có □ Ổn định □ Không ổn định □
+ Không có □
- Các thông tin về hạ tầng xã hội
* Hệ thống trường học, chợ, cơ sở y tế: Có đồng bộ □ Không đồng bộ □
* Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Cơ sở y tế ……………………………m Chợ ………………m
+ Trường học …………………………m
- Các thông tin về an ninh, môi trường và pháp lý
* Môi trường: Rất tốt □ Tốt □ Trung bình □ Kém □ Rất kém □
* An ninh: Rất tốt □ Tốt □ Trung bình □ Kém □ Rất kém □
* Hồ sơ pháp lý: Có Giấy chứng nhận □ Không có Giấy chứng nhận □
- Các thông tin khác có ảnh hưởng đến giá đất (nếu có):........................................................
...........................................................................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
| TT | Loại công trình (cấp nhà) | Năm xây dựng | Tuổi thọ công trình (năm) | Diện tích sàn xây dựng (m 2 ) | Đơn giá sàn xây dựng (đồng/m 2 ) | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Người điều tra (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày…… tháng…… năm…… Người được điều tra (Ký hoặc không ký tên)
Ghi chú:
- (1) (3) ghi rõ tên tổ, cụm, đường phố, phố
- (2) hoặc thời điểm trúng đấu giá.
Phiếu số………. | Mẫu số 10
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị)
Tên phường (thị trấn): ........................................................................................................
Tên người được điều tra: ...................................................................................................
Địa chỉ (1): …………………………………………; thời điểm chuyển nhượng(2): ...........................
Giá bất động sản chuyển nhượng: ................................................... triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng: ……………………triệu đồng/thửa hoặc ................................ đồng/m2
Nguồn thông tin: .................................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số:……………………; thửa đất số:………………; diện tích:............................. m2.
- Địa chỉ thửa đất(3): .............................................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………………m; kích thước chiều sâu thửa đất: ................................ m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □.
- Vị trí đất: ...........................................................................................................................
| Tên địa danh | Khoảng cách đến đường (phố) hoặc đến ngõ (hẻm) cấp liền kề trước nó |
|||
| Đường (phố):……………………………… | |
| Ngõ (hẻm) cấp 1: ………………………… | |
| Ngõ (hẻm) cấp 2: ………………………… | |
- Mục đích sử dụng:.............................................................................................................
- Các thông tin về hạ tầng kỹ thuật
* Giao thông: + Chiều rộng mặt cắt đường …………m Vỉa hè: …………m
+ Loại đường: Đường nhựa □ Đường bê tông □ Đường đất □
* Hệ thống thoát nước: Rất tốt □ Tốt □ Trung bình □ Kém □ Rất kém □
* Hệ thống cây xanh, công viên trong khu vực thửa đất: Có □ Không có □
* Hệ thống thông tin liên lạc như điện thoại, internet, truyền hình:
+ Có □ Ổn định □ Không ổn định □
+ Không có □
- Các thông tin về hạ tầng xã hội
* Hệ thống trường học, chợ, cơ sở y tế: Có đồng bộ □ Không đồng bộ □
* Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Cơ sở y tế ……………………………m Chợ ………………m
+ Trường học …………………………m
- Các thông tin về an ninh, môi trường và pháp lý
* Môi trường: Rất tốt □ Tốt □ Trung bình □ Kém □ Rất kém □
* An ninh: Rất tốt □ Tốt □ Trung bình □ Kém □ Rất kém □
* Hồ sơ pháp lý: Có Giấy chứng nhận □ Không có Giấy chứng nhận □
- Các thông tin khác có ảnh hưởng đến giá đất (nếu có):........................................................
...........................................................................................................................................
- Thời hạn sử dụng đất: …………………năm (từ năm: …………….đến năm: .......................... ).
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
| TT | Loại công trình (cấp nhà) | Năm xây dựng | Tuổi thọ công trình (năm) | Diện tích sàn xây dựng (m 2 ) | Đơn giá sàn xây dựng (đồng/m 2 ) | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
3. Các thông tin về thu nhập từ thửa đất
- Thu nhập bình quân một năm: ............................................................................... đồng/m2.
- Chi phí bình quân một năm để tạo ra thu nhập: ...................................................... đồng/m2.
- Thu nhập ròng bình quân một năm (thu nhập sau thuế): .......................................... đồng/m2.
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tiền đồng Việt Nam kỳ hạn 12 tháng: ............................... (%/năm).
Người điều tra (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày…… tháng…… năm…… Người được điều tra (Ký hoặc không ký tên)
Ghi chú:
- (1) ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) hoặc thời điểm trúng đấu giá.
- (3) ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
PHỤ LỤC II. MẪU BẢNG TỔNG HỢP, THỐNG KÊ VỀ GIÁ ĐẤT
Xã (phường, thị trấn):.... Huyện (Quận, TX, TP): .... Tỉnh (TP):.... | Mẫu số 11
BẢNG THỐNG KÊ PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất:…………………………………)(1)
| Phiếu số | Tên người sử dụng đất | Tờ BĐ số | Thửa đất số | Diện tích (m 2 ) | Tên Đường, phố | Khu vực | Vị Trí đất | Thời điểm chuyển nhượng | Giá bán BĐS (1.000đ/m 2 ) | Giá đất chuyển nhượng (1.000đ/m 2 ) |
||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | | | | | | | | | ' | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | t | | | | | |
| …… | | | | | | | | | | |
…………, ngày……. tháng…… năm Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: (1) Áp dụng để thống kê phiếu điều tra đối với tất cả các loại đất. Cột (6) chỉ ghi thông tin khi thống kê đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; cột (7) chỉ ghi thông tin khi thống kê đất ở tại nông thôn, đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.
Huyện (Quận, TX, TP):………… Tỉnh(TP) ………………………… | Mẫu số 12
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TẠI CẤP HUYỆN
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Nội dung | Loại xã (ĐB, TD, MN) | Giá đất điều tra | | | Ghi chú |
|||||||
| | | Tổng số phiếu | Cao nhất | Thấp nhất | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1. Xã (P, TT): ………… | | | | | |
| 2. Xã (P, TT): ………… | | | | | |
| 3. Xã (P, TT): ………… | | | | | |
| | | | | | |
…………, ngày…… tháng…… năm…… Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên)
Tỉnh (TP):………… | Mẫu số 13
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TẠI CẤP TỈNH
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Nội dung | Loại xã (ĐB, TD, MN) | Giá đất điều tra | | | Ghi chú |
|||||||
| | | Tổng số phiếu | Cao nhất | Thấp nhất | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1. Huyện (Q, TX, TP): | | | | | |
| 1.1. Xã (P, TT): ……… | | | | | |
| 1.2. Xã (P, TT): ……… | | | | | |
| ………… | | | | | |
| 2. Huyện (Q, TX, TP): | | | | | |
| 2.1. Xã (P, TT): ……… | | | | | |
| 2.2. Xã (P, TT): ……… | | | | | |
| ………… | | | | | |
…………, ngày…… tháng…… năm…… Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên)
Vùng:………… | Mẫu số 14
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP VÙNG
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Nội dung | Loại xã (ĐB, TD, MN) | Giá đất điều tra | | | Giá đất đề xuất |
|||||||
| | | Tổng số phiếu | Cao nhất | Thấp nhất | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1. Tỉnh (TPTTTƯ): | | | | | |
| 1.1.(Q,TX, TP): ……… | | | | | |
| 1.2. (Q, TX, TP): ……… | | | | | |
| ……… | | | | | |
| 2. Tỉnh (TPTTTƯ): | | | | | |
| 2.1. (Q, TX, TP): ……… | | | | | |
| 2.2. (Q, TX, TP): ……… | | | | | |
| ………… | | | | | |
…………, ngày…… tháng…… năm…… Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên)
Vùng:………… | Mẫu số 15
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP VÙNG
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Nội dung | Loại xã (ĐB, TD, MN) | Giá đất điều tra | | | Giá đất trong bảng giá đất | | Giá đất đề xuất | |
||||||||||
| | | Tổng số phiếu | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1. Tỉnh (TPTTTƯ): | | | | | | | | |
| 1.1. (Q, TX, TP): ……… | | | | | | | | |
| 1.2. (Q, TX, TP): ……… | | | | | | | | |
| ……… | | | | | | | | |
| 2. Tỉnh (TPTTTƯ): | | | | | | | | |
| 2.1. (Q, TX, TP): ……… | | | | | | | | |
| 2.2. (Q, TX, TP): ……… | | | | | | | | |
| ………… | | | | | | | | |
…………, ngày…… tháng…… năm…… Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC III. MẪU KHUNG GIÁ ĐẤT
Mẫu số 16. KHUNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Loại xã Vùng kinh tế | Xã đồng bằng | | Xã trung du | | Xã miền núi | |
||||||||
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc | | | | | | |
| 2. Vùng đồng bằng sông Hồng | | | | | | |
| 3. Vùng Bắc Trung bộ | | | | | | |
| 4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ | | | | | | |
| 5. Vùng Tây Nguyên | | | | | | |
| 6. Vùng Đông Nam bộ | | | | | | |
| 7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long | | | | | | |
Mẫu số 17. KHUNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Loại xã Vùng kinh tế | Xã đồng bằng | | Xã trung du | | Xã miền núi | |
||||||||
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc | | | | | | |
| 2. Vùng đồng bằng sông Hồng | | | | | | |
| 3. Vùng Bắc Trung bộ | | | | | | |
| 4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ | | | | | | |
| 5. Vùng Tây Nguyên | | | | | | |
| 6. Vùng Đông Nam bộ | | | | | | |
| 7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long | | | | | | |
Mẫu số 18. KHUNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m3
| Loại xã Vùng kinh tế | Xã đồng bằng | | Xã trung du | | Xã miền núi | |
||||||||
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc | | | | | | |
| 2. Vùng đồng bằng sông Hồng | | | | | | |
| 3. Vùng Bắc Trung bộ | | | | | | |
| 4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ | | | | | | |
| 5. Vùng Tây Nguyên | | | | | | |
| 6. Vùng Đông Nam bộ | | | | | | |
| 7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long | | | | | | |
Mẫu số 19. KHUNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Loại xã Vùng kinh tế | Xã đồng bằng | | Xã trung du | | Xã miền núi | |
||||||||
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc | | | | | | |
| 2. Vùng đồng bằng sông Hồng | | | | | | |
| 3. Vùng Bắc Trung bộ | | | | | | |
| 4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ | | | | | | |
| 5. Vùng Tây Nguyên | | | | | | |
| 6. Vùng Đông Nam bộ | | | | | | |
| 7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long | | | | | | |
Mẫu số 20. KHUNG GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Loại xã Vùng kinh tế | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc | | |
| 2. Vùng đồng bằng sông Hồng | | |
| 3. Vùng Bắc Trung bộ | | |
| 4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ | | |
| 5. Vùng Đông Nam bộ | | |
| 6. Vùng đồng bằng sông Cửu Long | | |
Mẫu số 21. KHUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Loại xã Vùng kinh tế | Xã đồng bằng | | Xã trung du | | Xã miền núi | |
||||||||
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc | | | | | | |
| 2. Vùng đồng bằng sông Hồng | | | | | | |
| 3. Vùng Bắc Trung bộ | | | | | | |
| 4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ | | | | | | |
| 5. Vùng Tây Nguyên | | | | | | |
| 6. Vùng Đông Nam bộ | | | | | | |
| 7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long | | | | | | |
Mẫu số 22. KHUNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Loại xã Vùng kinh tế | Xã đồng bằng | | Xã trung du | | Xã miền núi | |
||||||||
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc | | | | | | |
| 2. Vùng đồng bằng sông Hồng | | | | | | |
| 3. Vùng Bắc Trung bộ | | | | | | |
| 4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ | | | | | | |
| 5. Vùng Tây Nguyên | | | | | | |
| 6. Vùng Đông Nam bộ | | | | | ị | |
| 7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long | | | | | | |
Mẫu số 23. KHUNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Loại xã Vùng kinh tế | Xã đồng bằng | | Xã trung du | | Xã miền núi | |
||||||||
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc | | | | | | |
| 2. Vùng đồng bằng sông Hồng | | | | | | |
| 3. Vùng Bắc Trung bộ | | | | | | |
| 4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ | | | | | | |
| 5. Vùng Tây Nguyên | | | | | | |
| 6. Vùng Đông Nam bộ | | | | | ị | |
| 7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long | | | | | | |
Mẫu số 24. KHUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Vùng kinh tế | Loại đô thị | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||||
| 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 2. Vùng đồng bằng sông Hồng | ĐB | | |
| | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 3. Vùng Bắc Trung bộ | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 5. Vùng Tây Nguyên | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 6. Vùng Đông Nam bộ | ĐB | | |
| | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
Mẫu số 25. KHUNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Vùng kinh tế | Loại đô thị | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||||
| 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 2. Vùng đồng bằng sông Hồng | ĐB | | |
| | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 3. Vùng Bắc Trung bộ | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 5. Vùng Tây Nguyên | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 6. Vùng Đông Nam bộ | ĐB | | |
| | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
Mẫu số 26. KHUNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Vùng kinh tế | Loại đô thị | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||||
| 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 2. Vùng đồng bằng sông Hồng | ĐB | | |
| | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 3. Vùng Bắc Trung bộ | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 5. Vùng Tây Nguyên | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 6. Vùng Đông Nam bộ | ĐB | | |
| | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |
| 7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long | I | | |
| | II | | |
| | III | | |
| | IV | | |
| | V | | |