Điều 16. Tổ chức thực hiện
1. Vụ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
2. Các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Bộ TN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị trực thuộc Bộ, Cổng TTĐT Bộ; - Sở TN&MT tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp; - Cổng TTĐT Chính phủ; Công báo; - Lưu: VT, PC, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Võ Tuấn Nhân
PHỤ LỤC
TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ ĐIỀU TRA CƠ BẢN (Kèm theo Thông tư số 67/2017/TT-BTNMT ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| Số TT | Tiêu chí, chỉ số | Điểm đánh giá (Tối đa 100 điểm) | Tài liệu kiểm chứng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Tiêu chí 1: Chức năng, nhiệm vụ hoặc đăng ký kinh doanh của tổ chức cung ứng dịch vụ điều tra cơ bản | 5 | | |
| 1.1 | Thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức về điều tra cơ bản | 2 | Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của tổ chức cung ứng dịch vụ; giấy phép, đăng ký kinh doanh của tổ chức cung ứng dịch vụ. | |
| | - Đầy đủ | 2 | | |
| | - Không đầy đủ | 0 | | |
| 1.2 | Số năm kinh nghiệm cung ứng dịch vụ điều tra cơ bản | 3 | Số năm kinh nghiệm cung ứng dịch vụ điều tra cơ bản được xác nhận bằng hồ sơ năng lực của tổ chức cung ứng dịch vụ | |
| | - Đã cung ứng dịch vụ điều tra cơ bản liên tục trên 05 năm | 3 | | |
| | - Đã cung ứng dịch vụ điều tra cơ bản liên tục từ 03 năm đến 05 năm | 2 | | |
| | - Đã cung ứng dịch vụ điều tra cơ bản liên tục dưới 03 năm | 1 | | |
| 2 | Tiêu chí 2: Cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, công nghệ phục vụ hoạt động điều tra cơ bản | 10 | | |
| 2.1 | Hệ thống máy móc, công cụ, thiết bị, công nghệ phục vụ hoạt động điều tra cơ bản so với định mức kinh tế kỹ thuật trang thiết bị đối với từng hoạt động điều tra cơ bản | 5 | Căn cứ đánh giá là báo cáo thống kê tài sản hàng năm của tổ chức cung ứng dịch vụ; định mức kinh tế kỹ thuật trang thiết bị đối với từng hoạt động điều tra cơ bản. | |
| | - Đáp ứng lớn hơn 95% | 5 | | |
| | - Đáp ứng từ 75% đến 95% | 3 | | |
| | - Đáp ứng từ 50% đến 75% | 2 | | |
| | - Đáp ứng dưới 50% | 0 | | |
| 2.2 | Nhà, công trình xây dựng, các thiết bị, phương tiện phụ trợ phục vụ hoạt động điều tra cơ bản | 5 | | |
| | - Đủ đáp ứng | 5 | | |
| | - Không đủ đáp ứng | 2 | | |
| | - Không có | 0 | | |
| 3 | Tiêu chí 3: Nhân lực phục vụ hoạt động điều tra cơ bản | 10 | | |
| 3.1 | Số lượng nhân lực trực tiếp thực hiện hoạt động điều tra cơ bản so với định mức lao động cho hạng mục công việc điều tra | 3 | Căn cứ đánh giá là báo cáo số liệu thống kê, hồ sơ nhân sự và hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia từ 03 tháng trở lên của tổ chức cung ứng dịch vụ; định mức lao động các hạng mục điều tra cơ bản. | |
| | - Đáp ứng lớn hơn 75% | 3 | | |
| | - Đáp ứng từ 50% đến 75% | 2 | | |
| | - Đáp ứng dưới 50% | 0 | | |
| 3.2 | Chất lượng nhân lực trực tiếp thực hiện hoạt động điều tra cơ bản: nhân lực trực tiếp thực hiện được đào tạo, có các văn bằng, chứng chỉ chuyên ngành phù hợp với loại hình dịch vụ. | 5 | | |
| | - Đáp ứng lớn hơn 90% tổng số nhân lực | 5 | | |
| | - Đáp ứng từ 70% đến 90% tổng số nhân lực | 3 | | |
| | - Đáp ứng từ 50% đến 70% tổng số nhân lực | 2 | | |
| | - Đáp ứng nhỏ hơn 50% tổng số nhân lực | 0 | | |
| 3.3 | Nhân lực quản lý hoạt động điều tra cơ bản của tổ chức cung ứng dịch vụ có số lượng không ít hơn 50% so với quy định về vị trí việc làm đối với đơn vị sự nghiệp công lập hoặc không ít hơn 5% số lao động trực tiếp tham gia hoạt động điều tra cơ bản theo định mức lao động. Được đào tạo phù hợp với yêu cầu quản lý | 2 | | |
| | - Đáp ứng | 2 | | |
| | - Đáp ứng từ 50% đến dưới 100% | 1 | | |
| | - Đáp ứng nhỏ hơn 50% | 0 | | |
| 4 | Tiêu chí 4: Thái độ phục vụ | 6 | | |
| 4.1 | Phát hiện, báo cáo kịp thời các diễn biến trong quá trình điều tra cơ bản; kiến nghị cụ thể, kịp thời với cơ quan đặt hàng | 3 | Báo cáo đột xuất hoặc định kỳ của tổ chức cung ứng dịch vụ điều tra cơ bản. | |
| | - Phát hiện, báo cáo kịp thời các diễn biến trong quá trình điều tra cơ bản dẫn đến việc phải xem xét, điều chỉnh đối tượng, kỹ thuật công nghệ hoặc trình tự điều tra; kiến nghị cụ thể, kịp thời với cơ quan đặt hàng | 3 | | |
| | - Phát hiện, báo cáo kịp thời nhưng không kiến nghị với cơ quan đặt hàng | 2 | | |
| | - Phát hiện, báo cáo không kịp thời | 1 | | |
| | - Không phát hiện hoặc có phát hiện nhưng không báo cáo | 0 | | |
| 4.2 | Chấp hành quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong hoạt động điều tra cơ bản. Sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu đột xuất của cơ quan đặt hàng. | 3 | Báo cáo đột xuất; định kỳ của tổ chức cung ứng dịch vụ điều tra cơ bản. Biên bản kiểm tra đột xuất hoặc định kỳ; hồ sơ nghiệm thu hàng năm của cấp quản lý; các văn bản liên quan khác về yêu cầu đột xuất của cơ quan đặt hàng (nếu có). | |
| 4.2.1 | - Chấp hành đầy đủ quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong hoạt động điều tra cơ bản | 2 | | |
| | - Chấp hành không đầy đủ quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong hoạt động điều tra cơ bản | 0 | | |
| 4.2.2 | Sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu đột xuất của cơ quan đặt hàng | 1 | | |
| | - Sẵn sàng đáp ứng | 1 | | |
| | - Không đáp ứng hoặc đáp ứng chậm | 0 | | |
| 5 | Tiêu chí 5: Tự kiểm tra, giám sát | 5 | | |
| 5.1 | Việc thực hiện kế hoạch tự kiểm tra, giám sát hoạt động điều tra cơ bản của tổ chức cung ứng dịch vụ | 3 | Kế hoạch tự kiểm tra, giám sát hoạt động điều tra cơ bản của tổ chức cung ứng dịch vụ; biên bản hoặc tài liệu, chứng cứ ghi nhận việc kiểm tra, giám sát của tổ chức cung ứng dịch vụ điều tra cơ bản | |
| | - Thực hiện 100% kế hoạch tự kiểm tra, giám sát | 3 | | |
| | - Thực hiện từ 75% đến dưới 100% kế hoạch tự kiểm tra, giám sát | 2 | | |
| | - Thực hiện từ 50% đến dưới 75% kế hoạch tự kiểm tra, giám sát | 1 | | |
| | - Thực hiện dưới 50% hoặc không thực hiện kế hoạch tự kiểm tra, giám sát | 0 | | |
| 5.2 | Việc thực hiện các kết luận, kiến nghị sau khi tự kiểm tra, giám sát | 2 | Biên bản, kết luận kiểm tra của cơ quan đặt hàng hay cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền | |
| | - Thực hiện đầy đủ | 2 | | |
| | - Thực hiện không đầy đủ | 0 | | |
| 6 | Tiêu chí 6: Chấp hành quy định kỹ thuật | 20 | | |
| 6.1 | Tuân thủ quy định về hiệu chuẩn, kiểm tra, kiểm định đối với máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động điều tra cơ bản | 5 | Văn bản, báo cáo, phiếu hiệu chuẩn, kiểm định về kết quả hiệu chuẩn, kiểm tra, kiểm định đối với máy móc, thiết bị điều tra cơ bản theo quy định | |
| | - Tuân thủ 100% các quy định | 5 | | |
| | - Tuân thủ từ 80% đến dưới 100% các quy định | 2 | | |
| | - Tuân thủ nhỏ hơn 80% các quy định | 0 | | |
| 6.2 | Tuân thủ quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật trong quá trình lập, thực hiện đề án/dự án/nhiệm vụ điều tra cơ bản | 15 | Các quy định kỹ thuật đã được công bố, ban hành và được phép sử dụng trong hoạt động điều tra cơ bản. Trường hợp chưa có quy định kỹ thuật, căn cứ vào đề án/dự án/nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt và/hoặc văn bản đặt hàng của cơ quan đặt hàng. Văn bản nghiệm thu hàng năm của cấp quản lý; Báo cáo kiểm tra, giám sát hoạt động điều tra cơ bản của cơ quan có thẩm quyền (nếu có). | |
| | - Chấp hành 100% | 15 | | |
| | - Chấp hành từ 90% đến dưới 100% | 10 | | |
| | - Chấp hành từ 75% đến dưới 90% | 5 | | |
| | - Chấp hành dưới 75% | 0 | | |
| 7 | Tiêu chí 7: Sản phẩm điều tra cơ bản | 30 | Khoản 2 Điều 11 Thông tư | |
| 7.1 | Mức độ đầy đủ về số lượng sản phẩm điều tra cơ bản theo đặt hàng | 12 | Văn bản nghiệm thu hàng năm của cấp quản lý hoặc cơ quan đặt hàng; Biên bản của Hội đồng nghiệm thu cấp quản lý hoặc tổ chức kiểm định chất lượng được cấp quản lý hoặc cơ quan đặt hàng hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chỉ định; Văn bản công nhận đề xuất, phát hiện mới của cấp có thẩm quyền (nếu có). | |
| | - Đầy đủ 100% | 12 | | |
| | - Số lượng sản phẩm đạt được từ 95% đến dưới 100% | 10 | | |
| | - Số lượng sản phẩm đạt được từ 90% đến dưới 95% | 5 | | |
| | - Số lượng sản phẩm đạt được dưới 90% | 0 | | |
| 7.2 | Chất lượng được cơ quan chuyên môn đánh giá theo quy định và công nhận | 15 | | |
| | - 100% hạng mục công việc đạt yêu cầu | 15 | | |
| | - Đảm bảo từ 95% đến dưới 100% | 10 | | |
| | - Đảm bảo từ 90% đến dưới 95% | 5 | | |
| | - Đảm bảo dưới 90% | 0 | | |
| 7.3 | Thời gian hoàn thành | 3 | | |
| | - Hoàn thành theo đúng thời hạn đặt hàng của cơ quan đặt hàng | 3 | | |
| | - Chậm không quá 30 ngày so với đặt hàng | 1 | | |
| | - Chậm quá 30 ngày so với đặt hàng | 0 | | |
| 8 | Tiêu chí 8: Lưu trữ kết quả điều tra cơ bản | 9 | | |
| 8.1 | Thời gian, chủng loại, định dạng, mức độ đầy đủ của thông tin nộp lưu trữ | 6 | Các quy định quản lý, quy định kỹ thuật đã được công bố, ban hành liên quan đến lưu trữ thông tin, kết quả điều tra cơ bản; văn bản quy phạm pháp luật quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành tài nguyên và môi trường còn hiệu lực; Biên bản bàn giao, nộp lưu trữ thông tin, kết quả điều tra cơ bản hoặc văn bản có giá trị tương đương xác minh việc tổ chức cung ứng dịch vụ điều tra cơ bản đã nộp lưu trữ thông tin, kết quả điều tra theo quy định. | |
| | - Đầy đủ, đúng quy định | 6 | | |
| | - Đầy đủ, đúng quy định nhưng nộp lưu trữ chậm quá 30 ngày so với quy định | 3 | | |
| | - Không đầy đủ hoặc không đúng quy định | 0 | | |
| 8.2 | Vật mang tin đúng quy định (dạng giấy, dạng số) | 1 | | |
| | - Đúng quy định | 1 | | |
| | - Không đúng quy định | 0 | | |
| 8.3 | Bảo đảm an toàn và bảo mật dữ liệu theo quy định | 2 | | |
| | - Đảm bảo an toàn và bảo mật dữ liệu theo quy định 100% | 2 | | |
| | - Không đảm bảo | 0 | | |
| 9 | Tiêu chí 9: An toàn lao động | 5 | | |
| 9.1 | Người lao động thực hiện công việc điều tra cơ bản được học tập về an toàn lao động và được trang bị các trang thiết bị bảo hộ lao động theo quy định | 3 | Căn cứ đánh giá là các văn bản báo cáo về an toàn lao động hoặc kết quả kiểm tra, thanh tra về an toàn lao động của cơ quan đặt hàng hoặc cơ quan quản lý có thẩm quyền; báo cáo thống kê về sự cố lao động, tai nạn lao động của tổ chức cung ứng dịch vụ điều tra cơ bản. | |
| | - Đảm bảo 100% người lao động được học tập an toàn lao động và trang bị bảo hộ lao động theo quy định | 3 | | |
| | - Đảm bảo 100% người lao động được học tập an toàn lao động | 1 | | |
| | - Tỷ lệ người lao động được học tập an toàn lao động nhỏ hơn 100% hoặc tỷ lệ người lao động được trang bị bảo hộ lao động ít hơn 100% | 0 | | |
| 9.2 | Tỷ lệ an toàn lao động trong hoạt động điều tra cơ bản | 2 | | |
| | - Không có tai nạn lao động trong vòng 03 năm kể từ thời điểm đánh giá | 2 | | |
| | - Có tai nạn lao động nhưng không nghiêm trọng trong vòng 03 năm kể từ thời điểm đánh giá | 1 | | |
| | - Có tai nạn lao động nghiêm trọng trong vòng 03 năm kể từ thời điểm đánh giá | 0 | | |
| | Tổng số | 100 | | |