Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2024.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để được hướng dẫn, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung trong của các tổ chức chính trị - xã hội;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nội vụ: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị
thuộc, trực thuộc bộ;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
Cổng Thông tin điện tử Bộ Nội vụ;
- Lưu: VT, Vụ CCVC.
BỘ TRƯỞNG
(đã ký)
Phạm Thị Thanh Trà
BỘ, NGÀNH
----------
PHỤ LỤC SỐ 01
SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH Ở TRUNG ƯƠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BNV
ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
TT
Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị
Chuyên ngành
Cơ cấu ngạch công chức theo yêu cầu VTVL được phê duyệt
Cơ cấu ngạch công chức hiện có
Ghi chú
Tổng số biên chế được giao
Trong đó
Tổng số công chức hiện có
Trong đó
CVCC
và tương đương
CVC
và tương đương
CV
và tương đương
CS và tương đương
NV và tương đương
CVCC
và tương đương
CVC
và tương đương
CV
và tương đương
CS và tương đương
NV và tương đương
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
TỔNG CỘNG:
I
Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ (Vụ, Cục và tương đương)
1
Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Cục (nếu có),...
Hành chính
Thanh tra
Kế toán
Văn thư
…
…
II
Tổng cục (nếu có)
1
Tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Tổng cục (Vụ, Văn phòng, Thanh tra (nếu có), Cục (nếu có),...)
Hành chính
Thanh tra
Kế toán
Văn thư
…
…
…
III
Các tổ chức hành chính khác có sử dụng biên chế công chức
…
…
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Người đứng đầu
bộ phận tham mưu về công tác cán bộ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
........, ngày........tháng........năm......
Người đứng đầu Bộ, ngành
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Ghi chú:
1. Chỉ tính số lượng, cơ cấu ngạch công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý; áp dụng đối với cơ quan, tổ chức hành chính.
2. Biểu mẫu áp dụng đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước, cơ quan thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
3. Tỷ lệ % từng ngạch công chức = tổng số công chức giữ ngạch/tổng số biên chế được giao hoặc tổng số công chức hiện có.
4. Cột số (15) đến cột số (25) tính đến thời điểm lập báo cáo hằng năm.
TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
-----------------
PHỤ LỤC SỐ 02
CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH Ở ĐỊA PHƯƠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BNV
ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
TT
Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị
Chuyên ngành
Cơ cấu ngạch công chức theo yêu cầu VTVL được phê duyệt
Cơ cấu ngạch công chức hiện có
Ghi chú
Tổng số biên chế được giao
Trong đó
Tổng số công chức hiện có
Trong đó
CVCC
và tương đương
CVC
và tương đương
CV
và tương đương
CS và tương đương
NV và tương đương
CVCC
và tương đương
CVC
và tương đương
CV
và tương đương
CS và tương đương
NV và tương đương
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
TỔNG CỘNG:
A
CẤP TỈNH
I
Cấp sở và tương đương
1
Sở
Hành chính
Thanh tra
Kế toán
Văn thư
…
2
…
II
Các tổ chức hành chính khác có sử dụng biên chế công chức
B
CẤP HUYỆN
I
Cấp phòng và tương đương
1
Phòng thuộc UBND cấp huyện
Hành chính
Thanh tra
Kế toán
Văn thư
…
II
Các tổ chức hành chính khác có sử dụng biên chế công chức
….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Người đứng đầu
bộ phận tham mưu về công tác cán bộ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
........, ngày........tháng........năm......
Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố …
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Ghi chú:
1. Chỉ tính số lượng, cơ cấu ngạch công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý; áp dụng đối với cơ quan, tổ chức hành chính.
2. Tỷ lệ % từng ngạch công chức = tổng số công chức giữ ngạch/tổng số biên chế được giao hoặc tổng số công chức hiện có.
3. Cột số (15) đến cột số (25) tính đến thời điểm lập báo cáo hằng năm.
CƠ QUAN TỔ CHỨC
------------
PHỤ LỤC SỐ 03
CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC ...
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BNV
ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
TT
Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị
Chuyên ngành
Cơ cấu ngạch công chức theo yêu cầu VTVL được phê duyệt
Cơ cấu ngạch công chức hiện có
Ghi chú
Tổng số biên chế được giao
Trong đó
Tổng số công chức hiện có
Trong đó
CVCC
và tương đương
CVC
và tương đương
CV
và tương đương
CS và tương đương
NV và tương đương
CVCC
và tương đương
CVC
và tương đương
CV
và tương đương
CS và tương đương
NV và tương đương
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
TỔNG CỘNG:
I
Tổ chức có chức năng phục vụ nhiệm vụ quản lý nhà nước của Chính phủ, thực hiện dịch vụ công
1
Đơn vị cấu thành …
Hành chính
Thanh tra
Kế toán
Văn thư
…
…
…
II
Tổ chức thực hiện chức năng tham mưu tổng hợp về chương trình, kế hoạch công tác, quản trị nội bộ
1
Đơn vị cấu thành
Hành chính
Thanh tra
Kế toán
Văn thư
…
…
...
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Người đứng đầu
bộ phận tham mưu về công tác cán bộ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
... ngày…tháng…năm…
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Ghi chú:
1. Chỉ tính số lượng, cơ cấu ngạch công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý; áp dụng đối với cơ quan, tổ chức hành chính.
2. Biểu mẫu áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật, được cấp có thẩm quyền giao biên chế công chức nhưng không thuộc quy định tại Điều 2a, Điều 2b, Điều 2c Thông tư này.
3. Tỷ lệ % từng ngạch công chức = tổng số công chức giữ ngạch/tổng số biên chế được giao hoặc tổng số công chức hiện có.
4. Cột số (15) đến cột số (25) tính đến thời điểm lập báo cáo hằng năm.