Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 58/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XII, Kỳ họp thứ Mười chín thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 7 năm 2024./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp; Tài nguyên và Môi trường; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL thuộc Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy; Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Các VP: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Báo Gia Lai; Đài PT-TH tỉnh; - Lưu: VT, VP. | CHỦ TỊCH Hồ Văn Niên
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 82/2024/NQ-HĐND Ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai)
| Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính (tấn/m 3 khoáng sản nguyên khai) | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 |
| 2 | Quặng măng-gan (mangan) | Tấn | 50.000 |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 |
| 6 | Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc | Tấn | 270.000 |
| 7 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng- ti-moan (antimon) | Tấn | 50.000 |
| 8 | Quặng chì, quặng kẽm | Tấn | 270.000 |
| 9 | Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) | Tấn | 30.000 |
| 10 | Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) | Tấn | 60.000 |
| 11 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 |
| 12 | Quặng crô-mít (cromit) | Tấn | 60.000 |
| 13 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | | |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 |
| 2 | Đá, sỏi | | |
| 2.1 | Sỏi | m 3 | 9.000 |
| 2.2 | Đá | | |
| 2.2.1 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m 3 | 90.000 |
| 2.2.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 7.500 |
| 3 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m 3 | 6.750 |
| 4 | Đá làm fluorit | m 3 | 4.500 |
| 5 | Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) | | |
| 5.1 | Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ | m 3 | 70.000 |
| 5.2 | Đá hoa trắng làm bột carbonat | m 3 | 4.500 |
| 6 | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) | m 3 | 70.000 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 7.500 |
| 8 | Cát trắng | m 3 | 10.500 |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 6.000 |
| 10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 3.000 |
| 11 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 |
| 12 | Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) | m 3 | 37.500 |
| 13 | Cao lanh | Tấn | 5.800 |
| 14 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 25.000 |
| 15 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) | Tấn | 25.000 |
| 16 | A-pa-tít (apatit) | Tấn | 4.000 |
| 17 | Séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 4.000 |
| 18 | Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác | Tấn | 8.000 |
| 19 | Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) | Tấn | 70.000 |
| | E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen | | |
| | A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) | | |
| | Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | | |
| 20 | Cuội, sạn | m 3 | 9.000 |
| 21 | Đất làm thạch cao | m 3 | 3.000 |
| 22 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 |
| 23 | Talc, diatomit | Tấn | 25.000 |
| 24 | Graphit, serecit | Tấn | 4.000 |
| 25 | Phen - sờ - phát (felspat) | Tấn | 4.600 |
| 26 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 |
| 27 | Các khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 |