Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XII Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 7 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản QPPL) - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Kon Tum; - Đài PT-TH tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐ, TH. | CHỦ TỊCH Dương Văn Trang
PHỤ LỤC I
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN | Ghi chú |
||||||||
| III | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | | | | | |
| 1 | Đối tượng nộp phí | | | | | |
| | Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức nước ngoài khi được cơ quan nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) trên địa bàn tỉnh Kon Tum | | | | | |
| 2 | Nội dung thu phí | | | | | |
| 2.1 | Cá nhân, hộ gia đình | | | | | |
| a | Đất tại phường, thị trấn | | | | | |
| | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | đồng/hồ sơ | 200.000 | 50% | 50% | |
| | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | đồng/hồ sơ | 200.000 | 50% | 50% | |
| | Cấp mới Giấy chứng nhận đối với trường hợp đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (kể cả trường hợp chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp) | đồng/hồ sơ | 200.000 | 50% | 50% | |
| b | Đất tại các khu vực khác còn lại | | | | | |
| | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | đồng/hồ sơ | 100.000 | 50% | 50% | |
| | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | đồng/hồ sơ | 100.000 | 50% | 50% | |
| | Cấp mới Giấy chứng nhận đối với trường hợp đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (kể cả trường hợp chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp) | đồng/hồ sơ | 100.000 | 50% | 50% | |
| 2.2 | Tổ chức (tổ chức nhà nước và doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế) | | | | | |
| | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | đồng/hồ sơ | 1.200.000 | 50% | 50% | |
| | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | đồng/hồ sơ | 1.200.000 | 50% | 50% | |
| | Cấp mới Giấy chứng nhận đối với trường hợp đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (kể cả trường hợp chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp) | đồng/hồ sơ | 2.000.000 | 50% | 50% | |
| 3 | Đối tượng miễn nộp phí | | | | | |
| | Cá nhân, hộ gia đình là người dân tộc thiểu số, hộ nghèo | | Miễn thu | | | |
| | Gia đình liệt sỹ, thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, người có công với cách mạng | | Miễn thu | | | |
PHỤ LỤC II
LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG TÀI SẢN
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN | Ghi chú |
||||||||
| I | Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất | | | | | |
| 1 | Đối tượng nộp lệ phí | | | | | |
| | Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức nước ngoài khi được cơ quan nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum | | | | | |
| 2 | Nội dung thu lệ phí | | | | | |
| 2.1 | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu (cấp mới) | | | | | |
| a | Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất tại các phường | | | | | |
| | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng (QSD) đất | đồng/giấy | 25.000 | 0% | 100% | |
| | Cấp Giấy chứng nhận QSD đất, Quyền sở hữu nhà ở (QSHNƠ) và tài sản gắn liền với đất | đồng/giấy | 100.000 | 0% | 100% | |
| | Cấp Giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất | đồng/giấy | 75.000 | 0% | 100% | |
| b | Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất tại các khu vực còn lại | | | | | |
| | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng (QSD) đất | đồng/giấy | 15.000 | 0% | 100% | |
| | Cấp Giấy chứng nhận QSD đất, Quyền sở hữu nhà ở (QSHNƠ) và tài sản gắn liền với đất | đồng/giấy | 70.000 | 0% | 100% | |
| | Cấp Giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất | đồng/giấy | 50.000 | 0% | 100% | |
| c | Tổ chức | | | | | |
| | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng (QSD) đất | đồng/giấy | 100.000 | 0% | 100% | |
| | Cấp Giấy chứng nhận QSD đất, Quyền sở hữu nhà ở (QSHNƠ) và tài sản gắn liền với đất | đồng/giấy | 500.000 | 0% | 100% | |
| | Cấp Giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất | đồng/giấy | 500.000 | 0% | 100% | |
| 2.2 | Chứng nhận đăng ký thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận | | | | | |
| a | Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất tại các phường | | | | | |
| | Đăng ký thay đổi QSD đất | đồng/giấy | 15.000 | 0% | 100% | |
| | Đăng ký thay đổi QSD đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng, rừng, tài sản khác) | đồng/giấy | 50.000 | 0% | 100% | |
| | Đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất | đồng/giấy | 50.000 | 0% | 100% | |
| | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận QSD đất | đồng/giấy | 20.000 | 0% | 100% | |
| | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận có đăng ký thay đổi tài sản trên đất | đồng/giấy | 50.000 | 0% | 100% | |
| | Trích lục bản đồ hoặc các văn bản cần thiết khác trong hồ sơ địa chính | đồng/giấy | 10.000 | 0% | 100% | |
| | Xác định tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất | đồng/giấy | 20.000 | 0% | 100% | |
| b | Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất tại các khu vực còn lại | | | | | |
| | Đăng ký thay đổi QSD đất | đồng/giấy | 8.000 | 0% | 100% | |
| | Đăng ký thay đổi QSD đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng, rừng, tài sản khác) | đồng/giấy | 30.000 | 0% | 100% | |
| | Đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất | đồng/giấy | 30.000 | 0% | 100% | |
| | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận có đăng ký thay đổi tài sản trên đất | đồng/giấy | 20.000 | 0% | 100% | |
| | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận QSD đất | đồng/giấy | 10.000 | 0% | 100% | |
| | Trích lục bản đồ hoặc các văn bản cần thiết khác trong hồ sơ địa chính | đồng/giấy | 5.000 | 0% | 100% | |
| | Xác định tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất | đồng/giấy | 10.000 | 0% | 100% | |
| c | Tổ chức | | | | | |
| | Đăng ký thay đổi QSD đất; | đồng/giấy | 30.000 | 0% | 100% | |
| | Đăng ký thay đổi QSD đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng, rừng, tài sản khác) | đồng/giấy | 50.000 | 0% | 100% | |
| | Đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất | đồng/giấy | 50.000 | 0% | 100% | |
| | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận QSD đất | đồng/giấy | 50.000 | 0% | 100% | |
| | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận có đăng ký thay đổi tài sản trên đất | đồng/giấy | 50.000 | 0% | 100% | |
| | Trích lục bản đồ hoặc các văn bản cần thiết khác trong hồ sơ địa chính | đồng/giấy | 30.000 | 0% | 100% | |
| | Xác định tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất | đồng/giấy | 30.000 | 0% | 100% | |
| 3 | Đối tượng miễn nộp lệ phí | | | | | |
| | Hộ nghèo; hộ gia đình, cá nhân đồng bào dân tộc thiểu số; hộ gia đình, cá nhân có công với cách mạng | | Miễn thu | | | |
| | Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài khi đăng ký thay đổi quyền sử dụng đất (lần đầu) do thay đổi địa giới đơn vị hành chính theo quy định tại Điều 11 Nghị quyết số 653/2019/UBTV14 ngày 12 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội | | Miễn thu | | | |