Điều 9. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố và kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khoá XVI, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Văn Lập
PHỤ LỤC 01
CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP CỦA TỪNG CHỨC DANH
NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở PHƯỜNG, THỊ TRẤN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND, ngày 8 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
-------------------------------
TT
Chức danh
Mức phụ cấp (tính cả BHXH, BHYT)/tháng theo phân loại đơn vị hành chính
(mức lương cơ sở)
Loại l
Loại II
Loại III
1
Phó Chỉ huy trưởng Quân sự
1,5
1,4
1,3
2
Phó Chủ tịch UBMTTQ
1,3
1,2
1,0
3
Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh
1,2
1,1
1,0
4
Phó Chủ tịch Hội Nông dân (trừ phường không tổ chức Hội Nông dân)
1,2
1,1
1,0
5
Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ
1,2
1,1
1,0
6
Phó Bí thư Đoàn TNCSHCM
1,2
1,1
1,0
7
Chủ tịch Hội người cao tuổi
1,2
1,1
1,0
8
Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ
1,2
1,1
1,0
9
Trưởng khối Dân vận (chức danh kiêm nhiệm)
0,8
0,7
0,6
10
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy (chức danh kiêm nhiệm) hoặc Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy (ở đảng bộ phường, thị trấn có từ 300 đảng viên trở lên bố trí 01 ủy viên chuyên trách làm Phó Chủ nhiệm)
0,8
0,7
0,6
11
Văn phòng Đảng ủy, Tổ chức, Tuyên giáo
1,5
1,4
1,3
12
Phụ trách Đài truyền thanh và quản lý nhà văn hóa
1,2
1,1
1,0
13
Nhân viên thú y
1,2
1,1
1,0
14
Trưởng ban Bảo vệ dân phố
0,9
0,8
0,7
15
Phó Trưởng ban Bảo vệ dân phố
0,7
0,6
0,5
16
Nhân viên quản lý đô thị
1,3
1,2
1,0
Ghi chú:
- Trường hợp đảng bộ phường, thị trấn có từ 300 đảng viên trở lên bố trí 01 ủy viên chuyên trách làm Phó Chủ nhiệm thì Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy hưởng phụ cấp (Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy không hưởng phụ cấp).
- Đối với những phường, thị trấn được giao số lượng người hoạt động không chuyên trách ở phường, thị trấn tăng thêm theo tiêu chuẩn về quy mô dân số và diện tích tự nhiên thì thì tổng mức khoán quỹ phụ cấp được tính tăng thêm tương ứng bằng 1,5 lần mức lương cơ sở/01 người hoạt động không chuyên trách tăng thêm.
PHỤ LỤC 02
CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP CỦA TỪNG CHỨC DANH NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở XÃ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND, ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
-------------------------------
TT
Chức danh
Mức phụ cấp (tính cả BHXH, BHYT)/tháng theo phân loại đơn vị hành chính
(mức lương cơ sở)
Loại I
Loại II
Loại III
1
Phó Chỉ huy trưởng Quân sự
1,5
1,5
1,4
2
Phó Chủ tịch UBMTTQ
1,4
1,4
1,3
3
Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh
1,3
1,3
1,2
4
Phó Chủ tịch Hội Nông dân
1,3
1,3
1,2
5
Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ
1,3
1,3
1,2
6
Phó Bí thư Đoàn TNCSHCM
1,3
1,3
1,2
7
Chủ tịch Hội người cao tuổi
1,3
1,3
1,2
8
Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ
1,3
1,3
1,2
9
Trưởng khối Dân vận (chức danh kiêm nhiệm)
1,0
1,0
0,8
10
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy (chức danh kiêm nhiệm) hoặc Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy (ở đảng bộ xã có từ 300 đảng viên trở lên bố trí 01 ủy viên chuyên trách làm Phó Chủ nhiệm)
1,0
1,0
0,8
11
Văn phòng Đảng ủy, Tổ chức, Tuyên giáo
1,6
1,5
1,4
12
Phụ trách Đài truyền thanh và quản lý nhà văn hóa
1,2
1,1
1,0
13
Nhân viên thú y
1,3
1,2
1,1
Ghi chú:
- Trường hợp đảng bộ xã có từ 300 đảng viên trở lên bố trí 01 ủy viên chuyên trách làm Phó Chủ nhiệm thì Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy hưởng phụ cấp (Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy không hưởng phụ cấp).
- Đối với những xã được giao số lượng người hoạt động không chuyên trách ở xã tăng thêm theo tiêu chuẩn về quy mô dân số và diện tích tự nhiên thì thì tổng mức khoán quỹ phụ cấp được tính tăng thêm tương ứng bằng 1,5 lần mức lương cơ sở/01 người hoạt động không chuyên trách tăng thêm.
PHỤ LỤC 03
CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP CỦA TỪNG CHỨC DANH NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN, TỔ DÂN PHỐ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND, ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
-------------------------------
TT
Chức danh
Mức phụ cấp/tháng
(mức lương cơ sở)
Đối với thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên, tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên hoặc thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự hoặc thôn, tổ dân phố ở khu vực biên giới, hải đảo
Thôn, tổ dân phố còn lại
1
Bí thư Chi bộ thôn, tổ dân phố
2,1
1,6
2
Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố
2,1
1,6
3
Trưởng Ban công tác mặt trận
1,8
1,3
PHỤ LỤC 04
CHỨC DANH, MỨC HỖ TRỢ HÀNG THÁNG CHỨC DANH NGƯỜI TRỰC TIẾP THAM GIA HOẠT ĐỘNG Ở THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND, ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
-------------------------------
TT
Chức danh
Mức hỗ trợ hàng tháng
(đồng)
Đối với thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên hoặc thôn thuộc xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự hoặc thôn ở khu vực biên giới, hải đảo
Thôn còn lại
1
Phó trưởng thôn
1.800.000
1.620.000
2
Đội trưởng đội dân phòng - Công an viên ở thôn
2.160.000
1.980.000
3
Cộng tác viên dân số ở thôn
500.000
500.000
4
Nhân viên y tế thôn
-
Các thôn thuộc 3 xã: Hiền Hào, Gia Luận, Việt Hải huyện Cát Hải
0,5 mức lương cơ sở
-
Các thôn thuộc các xã còn lại
0,3 mức lương cơ sở
0,3 mức lương cơ sở
5
Đội phó đội dân phòng
0,15 x lương tối thiểu vùng
0,15 x lương tối thiểu vùng
6
Chi hội trưởng cựu chiến binh
500.000
500.000
7
Chi hội trưởng phụ nữ
500.000
500.000
8
Chi hội trưởng nông dân
500.000
500.000
9
Bí thư chi đoàn thanh niên
500.000
500.000
PHỤ LỤC 05
CHỨC DANH, MỨC HỖ TRỢ HÀNG THÁNG CHỨC DANH NGƯỜI TRỰC TIẾP THAM GIA HOẠT ĐỘNG Ở TỔ DÂN PHỐ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND, ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
-------------------------------
TT
Chức danh
Mức hỗ trợ hàng tháng
(đồng)
Đối với tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên hoặc tổ dân phố thuộc phường, thị trấn trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự hoặc tổ dân phố ở khu vực biên giới, hải đảo
Tổ dân phố còn lại
1
Tổ phó tổ dân phố
1.800.000
1.620.000
2
Đội trưởng đội dân phòng - Tổ trưởng Tổ bảo vệ dân phố
1.260.000
1.080.000
3
Đội phó đội dân phòng - Tổ viên Tổ bảo vệ dân phố
1.080.000
900.000
4
Cộng tác viên dân số ở tổ dân phố
500.000
500.000
5
Chi hội trưởng cựu chiến binh
500.000
500.000
6
Chi hội trưởng phụ nữ
500.000
500.000
7
Chi hội trưởng nông dân
500.000
500.000
8
Bí thư chi đoàn thanh niên
500.000
500.000