Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XV, kỳ họp thứ hai mươi mốt thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Giàng Páo Mỷ
PHỤ BIỂU
ĐẶT TÊN ĐƯỜNG PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LAI CHÂU (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Tên đường, phố | Giới hạn (lý trình) | | Quy mô, quy hoạch | |
|||||||
| | | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) |
| I | Đặt tên 01 đường (Phường Đoàn Kết) | | | | |
| 1 | Đường Trần Thủ Độ | Giao với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) | Giao với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11) | 1.260 | 9,5 |
| II | Điều chỉnh kéo dài 02 đường | | | | |
| 1 | Phường Đông Phong (01 đường) | | | | |
| | Đường Phạm Ngọc Thạch (kéo dài thêm 195 m) | (phía kéo dài) Giao với phố Phùng Hưng | Giao với đường vào bản Tả Làn Than | 1.808 | 20,5 |
| 2 | Phường Tân Phong (01 đường) | | | | |
| | Đường Nguyễn Chí Thanh (kéo dài thêm 166 m) | Giao với đường Lê Duẩn | (phía kéo dài) Giao với điểm đầu đường Trần Quốc Mạnh | 1.366 | 20,5 |
| III | Đặt tên 07 phố | | | | |
| 1 | Phường Đông Phong (01 phố) | | | | |
| | Phố Ban Mai | Giao với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) | Giao với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, Tổ dân phố số 26) | 160 | 9,0 |
| 2 | Phường Tân Phong (03 phố) | | | | |
| 2.1 | Phố Nguyễn Đức Thuận | Giao với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, Tổ dân phố số 16) | Giao với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, Tổ dân phố số 16) | 150 | 7,5 |
| 2.2 | Phố Nguyễn Khánh Toàn | Giao với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, Tổ dân phố số 19) | Giao với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, Tổ dân phố số 19) | 123 | 16,5 |
| 2.3 | Phố Lưu Quý An | Giao với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, Tổ dân phố số 19) | Giao với phố Kim Đồng (Trường THCS Tân Phong) | 123 | 13,5 |
| 3 | Phường Quyết Tiến (02 phố) | | | | |
| 3.1 | Phố 12/12 | Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, Tổ dân phố số 7) | Giao với phố Nguyễn Công Hoan | 220 | 13,5 |
| 3.2 | Phố 30/9 | Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, Tổ dân phố số 7) | Giao với phố 12/12 (số nhà 068, Tổ dân phố số 7) | 113 | 13,5 |
| 4 | Phường Quyết Thắng (01 phố) | | | | |
| | Phố Nguyễn Đình Thi | Giao với đường Xuân Thủy | Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu) | 105 | 13,5 |
| IV | Điều chỉnh kéo dài 04 phố | | | | |
| 1 | Phường Đông Phong (03 phố) | | | | |
| 1.1 | Phố Phùng Hưng (kéo dài thêm 86 m) | Giao với đường 30/4 | (phía kéo dài) Giao với đường Phạm Ngọc Thạch | 416 | 13,0 |
| 1.2 | Phố Trần Đại Nghĩa (kéo dài thêm 86 m) | Giao với đường 30/4 | (phía kéo dài) Giao với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong) | 399 | 20,5 |
| 1.3 | Phố Cù Chính Lan (kéo dài thêm 106 m) | (phía kéo dài) Giao với đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố số 27) | Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, Tổ dân phố số 27) | 323 | 20,5 |
| 2 | Phường Tân Phong (01 phố) | | | | |
| | Phố Nguyễn Tri Phương (kéo dài thêm 220 m) | (phía kéo dài) Giao với đường Bùi Thị Xuân (số nhà 046, Tổ dân phố số 18) | Giáp với Công ty điện lực Lai Châu | 490 | 13,5 |