Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định pháp luật.
2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư số 56/2023/TT-BTC và các quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Nghị quyết được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Khóa X kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2024, có hiệu lực từ ngày 28 tháng 7 năm 2024; thay thế Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2014 về việc quy định mức chi và kinh phí thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang và Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2015 về mức chi bảo đảm cho công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp; - Bộ Tài chính; - Vụ Công tác Quốc hội, Địa phương và Đoàn thể -VPCP; - Kiểm toán Nhà nước Khu vực IX; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam tại An Giang, Báo Nhân dân tại An Giang, Truyền hình Quốc hội tại An Giang; - Báo An Giang, Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang; - Website tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học; - Cổng Thông tin điện tử Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT, Phòng TTDN(H). | CHỦ TỊCH Lê Văn Nưng
PHỤ LỤC
MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi ( 1.000 đồng) | Ghi chú |
||||||
| I | Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù | | | |
| 1 | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tờ gấp đã hoàn thành | 1.500 | |
| 2 | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tình huống đã hoàn thành | 450 | |
| 3 | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Câu chuyện đã hoàn thành | 2.250 | |
| 4 | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | Tiểu phẩm đã hoàn thành | 7.500 | |
| II | Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch | | | |
| 1 | Xây dựng đề cương | | | |
| a | Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 1.200 | |
| b | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương | 2.000 | |
| 2 | Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch | | | |
| a | Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Chương trình, Đề án, Kế hoạch | 3.000 | |
| b | Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | 500 | |
| 3 | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý | | | |
| a | Chủ trì | Người/buổi | 200 | |
| b | Thành viên tham dự | Người/buổi | 100 | |
| 4 | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | Văn bản | 500 | |
| 5 | Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | |
| a | Chủ tịch hội đồng | Người/buổi | 200 | |
| b | Thành viên Hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150 | |
| c | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | |
| d | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 300 | |
| đ | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 200 | |
| 6 | Ý kiến thẩm định chương trình, đề án, kế hoạch | Bài viết | 500 | Đối với trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt |
| 7 | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Văn bản | 500 | |
| III | Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, hoà giải viên cơ sở, người được mời tham gia thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở; hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt với tư cách là giảng viên | | | |
| 1 | Thù lao báo cáo viên pháp luật | | | Áp dụng theo quy định hiện hành về mức chi thù lao giảng viên, báo cáo viên do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định |
| 2 | Thù lao tuyên truyền viên pháp luật, hoà giải viên cơ sở, người được mời tham gia thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở; hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 300 | |
| 3 | Trường hợp thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù theo quy định tại các Điều 17, 18, 19 , 20, 21, 22 của Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật | Người/buổi | Được hưởng thêm 20% mức thù lao quy định tại khoản 1 và khoản 2 mục này | |
| IV | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | | |
| 1 | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật | Người/ngày | 50 | Không quá 01 ngày |
| 2 | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 20 | |
| V | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi | | | |
| 1 | Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên Internet, có thêm mức chi đặc thù sau: | | | |
| a | Thuê văn nghệ, diễn viên | Người/ngày | 450 | |
| b | Thuê dẫn chương trình | Người/buổi | - Hội thi, cuộc thi cấp tỉnh: 1.000. - Hội thi, cuộc thi cấp huyện: 600. - Hội thi, cuộc thi cấp xã: 300. | Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức thuê dẫn chương trình |
| c | Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu | | | Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, địa bàn tổ chức cuộc thi, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức thuê hội trường và thiết bị |
| 2 | Chi giải thưởng: | | | |
| a | Hội thi, cuộc thi cấp tỉnh, khu vực | | | |
| - | Giải nhất | | | |
| + | Tập thể | Giải thưởng | 15.000 | |
| + | Cá nhân | Giải thưởng | 9.000 | |
| - | Giải nhì | | | |
| + | Tập thể | Giải thưởng | 10.500 | |
| + | Cá nhân | Giải thưởng | 4.500 | |
| - | Giải ba | | | |
| + | Tập thể | Giải thưởng | 7.500 | |
| + | Cá nhân | Giải thưởng | 3.000 | |
| - | Giải khuyến khích | | | |
| + | Tập thể | Giải thưởng | 4.500 | |
| + | Cá nhân | Giải thưởng | 1.500 | |
| - | Giải phụ khác | Giải thưởng | 750 | |
| b | Hội thi, cuộc thi cấp huyện, xã | | | Tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức hội thi, cuộc thi đối với cấp huyện và cấp xã, theo khả năng cân đối của cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt định mức chi quy định tại điểm a khoản 2 mục này |
| VI | Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | | | |
| 1 | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của các ngành, địa phương | Báo cáo | 75 | |
| 2 | Báo cáo của địa phương | Báo cáo | - Báo cáo cấp tỉnh: 4.500. - Báo cáo cấp huyện: 2.700. - Báo cáo cấp xã: 1.350. | |
| VII | Các khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở | | | |
| 1 | Chi thù lao cho hoà giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải) | | | |
| a | Trường hợp vụ, việc hòa giải thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở | vụ, việc | 400 | |
| b | Vụ, việc hòa giải không thành theo Điều 27 Luật Hòa giải ở cơ sở | vụ, việc | 300 | |
| 2 | Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải) | Tổ hòa giải/tháng | 150 | |