法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Số hiệu
05/2024/NQ-HĐND
Ngày ban hành
17 tháng 7, 2024
Số điều
6
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 05/2024/NQ-HĐND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 17 tháng 7 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, đơn vị tính

phí bảo vệ môi trường đối với

khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

__________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19

tháng

6

năm

2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22

tháng

11

năm

2019;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số

27/2023/NĐ-CP

ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ

Quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số

120/2016/NĐ-CP

ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí

;

Căn cứ Nghị định số

82/2023/NĐ-CP

ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định

120/2016/NĐ-CP

ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ

Thông tư số

85/2019/TT-BTC

ngày 29

tháng

11

năm

2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ

Thông tư số

106/2021/TT-BTC

ngày 26

tháng

11

năm

2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số

85/2019/TT-BTC

ngày 29

tháng

11

năm

2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 216/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo

Nghị quyết

quy định mức thu, đơn vị tính

phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

;

Báo cáo thẩm tra số 120/BC-KTNS

ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh

;

ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Phạm vi điều chỉnh

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2Đối tượng áp dụng

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản.

2. Các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 3Mức thu, đơn vị tính phí

Điều 3. Mức thu, đơn vị tính phí

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

(tấn/m

3

khoáng sản nguyên khai)

Mức thu

(đồng)

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m

3

2.000

2

Sỏi

m

3

9.000

3

Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)

m

3

90.000

4

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m

3

7.500

5

Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, brit, bentonit)

m

3

6.750

6

Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại STT 3)

m

3

70.000

7

Cát vàng

m

3

7.500

8

Cát trắng

m

3

10.500

9

Các loại cát khác

m

3

6.000

10

Đất sét, đất làm gạch, ngó

m

3

3.000

11

Nước khoáng thiên nhiên

m

3

3.000

12

Than khác (than bùn)

m

3

10.000

13

Cuội, sạn

m

3

9.000

14

Các loại đất khá

m

3

2.000

15

Khoáng sản không kim loại khác

tấn

30.000

Điều 4Tổ chức thực hiện

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 5Điều khoản thi hành

Điều 5. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số

11/2017/NQ-HĐND

ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khoá VII, Kỳ họp thứ Hai Mươi Hai thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2024, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Viết Thanh

6 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-168925

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com