Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2022. Khoản 14 Điều 1 Nghị định này sửa đổi Điều 27 của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP có hiệu lực sau một năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
2. Đối với các dự án, cơ sở tồn trữ thủy ngân và các hợp chất thủy ngân trên 01 kg đã được đưa vào hoạt động trước khi Nghị định này có hiệu lực mà chưa có Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt trong vòng 02 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc t rung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ng â n hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, CN (2) . | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Lê Văn Thành
PHỤ LỤC II
DANH MỤC HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ)
| STT | Tên hóa chất theo tiếng Việt | Tên hóa chất theo tiếng Anh | Mã số hải quan (mã HS) (1) | Mã CAS | Công thức hóa học |
|||||||
| Hóa chất thuộc Công ước Rotterdam và Công ước Stockholm (2) | | | | | |
| 1. | Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic | (2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters) | 29189100 | 93-76-5 | C 8 H 5 Cl 3 O 3 |
| 2. | Aldicarb | Aldicarb | 29309090 | 116-06-3 | C 7 H 14 N 2 O 2 S |
| 3. | Alachlor | Alachlor | 29242990 | 15972-60-8 | C 14 H 20 C l NO 2 |
| 4 | Aldrin | Aldrin | 29038900 | 309-00-2 | C 12 H 8 C 16 |
| 5. | Azinphos-metyl | Azinphos-methyl | 29241900 | 86-50-0 | C 10 H 12 N 3 O 3 PS 2 |
| 6. | Binapacryl | Binapacryl | 29161600 | 485-31-4 | C 15 H 18 N 2 O 6 |
| 7. | Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15% | Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15% | | 1563-66-2, 17804-35-2 | |
| 8. | Captafol | Captafol | 29305000 | 2425-06-1 | C 10 H 9 O 2 NCl 4 S |
| 9. | Chlordan | Chlordane | 29038200 | 57-74-9 | C 10 H 6 C l 8 |
| 10. | Chlordimeform | Chlordimeform | 29252100 | 6164-98-3 | C 10 H 13 ClN 2 |
| 11. | Chlorobenzilat | Chlorobenzilate | 29181800 | 510-15-6 | C 16 H 14 Cl 2 O 3 |
| 12. | 1,1,1-Triclo-2,2-bis (4-clophenyl) etan (D.D.T) | 1,1,1-Trichloro-2,2-bis(4-chlorophenyl) ethane | 29039200 | 50-29-3 | C 14 H 9 Cl 5 |
| 13. | Dieldrin | Dieldrin | 29104000 | 60-57-1 | C 16 H 14 Cl 2 O 3 |
| 14. | Dinitro-o-cresol | Dinitro-o-cresol | 29089200 | 534-52-1 | C 7 H 6 N 2 O 5 |
| 15. | Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol) | Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol) | 29089100 | 88-85-7 | C 10 H 12 N 2 O 5 |
| 16. | 1,2-Dibrom etan | 1,2-dibromo ethane (ethylene dibromide) | 29033100 | 106-93-4 | C 2 H 4 Br 2 |
| 17. | Endosulfan | Endosulfane | 29209090 | 115-29-7 | C 25 H 6 O 3 S |
| 18. | 1,2-Diclo etan (EDC) | 12-dichloroethane (EDC) | 29031500 | 107-06-2 | C 2 H 4 Cl 2 |
| 19. | Ete octabrom diphenyl thương mại (bao gồm Hexabromodiphenyl ete và heptabromo diphenyl alkan) | Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether) | 29093000 | 36483-60-0, 68928-80-3 | |
| 20. | Etylen oxit | Ethylene oxide | 29101000 | 75-21-8 | C 2 H 4 O |
| 21. | Floraxetamit | Fluoracetamide | 29241200 | 640-19-7 | C 2 H 4 FNO |
| 22. | Hexachloxyclohexan | Hexachloro cyclohexane | 29038100 | 608-73-1 | C 6 H 6 Cl 6 |
| 23. | Hepta cloran | Hepta chlorane | 29038200 | 76-44-8 | C 10 H 5 C l 7 |
| 24. | Hexaclo benzen | Hexachloro benzene | 29039200 | 118-74-1 | C 6 Cl 6 |
| 25. | Tributyltin | Tributyltin compounds | 29312000 | 1461-22-9, 1983-10-4, 2155-70-6, 24124-25-2, 4342-36-3, 56-35-9, 85409-17-2, 56-35-9 | |
| 26. | Lindan (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexaclo xyclohexan) | Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6- Hexachlorocyclohexane) | 29038100 | 58-89-9 | C 6 H 6 Cl 6 |
| 27. | Methamidophos | Methamidophos | 29305000 | 10265-92-6 | C 2 H 8 O 2 NSP |
| 28. | Metyl-parathion | Methyl-parathion | 29201100 | 298-00-0 | (CH 3 O) 2 P(S)O C 6 H 4 NO 2 |
| 29. | Monocrotophos | Monocrotophos (Dimethyl (E)-1-methyl-2-(methyl carbamoyl) vinyl phosphate) | 29241200 | 6923-22-4 | C 7 H 1 4 NO 5 P |
| 30. | Ankan , C10-13, chloro (Paraffin mạch ngắn được clo hóa) | Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins) | 382490 | 85535-84-8 | |
| 31. | Parathion | Parathion | 29201100 | 56-38-2 | C 10 H 14 NO 5 PS |
| 32. | Pentaclophenol và muối và este của nó | Pentachlorophenol and its salts and esters | 29081100 | 87-86-5 | C 6 HCl 5 O |
| 33. | Pentabromdiphenyl ete (bao gồm Tetrabromdiphenyl ete và pentabromdiphenyl ete) | Commercial pentabromodiphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether) | 9093000 | 32534-81-9, 40088-47-9 | |
| 34. | Perflo octan sulfonic axit, perflo octan sulfonal perllo octan sulfoamit và perflo octan sunfonyl | Perfluoro octane sulfonic acid, perfluoro octane sulfonates, perfluoro octane sulfo amides and perfluoro octane sulfonyls | | 1691-99-2, 1763-23-1, 24448-09-7, 251099-16-8, 2795-39-3, 29081-56-9, 29457-72-5, 307-35-7, 31506-32-8, 4151-50-2, 56773-42-3, 70225-14-8 | |
| 35. | Phosphamidon | Phosphamidon | 29241200 | 13171-21-6 | C 10 H 19 ClNO 5 P |
| 36. | Biphenyls Brom hóa (PBBs) | Polybrominated biphenyls (PBBs) | 38248200 hoặc 27109100 | 13654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-8 | |
| 37. | Biphenyls Clo hóa (PCBs) | Polchlorinated biphenyls (PCBs) | 38248200 hoặc 27109100 | 1336-36-3 | |
| 38. | Terphenyls clo hóa (PCTs) | Polychlorinated terphenyls (PCTs) | 38248200 hoặc 27109100 | 61788-33-8 | C 18 H 14-n Cl n (n= 1 -14) |
| 39. | Tris (2,3-dibropropyl) photphat | Tris (2,3-dibromo propyl) phosphate | 29191000 | 126-72-7 | C 9 H 15 Br 6 PO 4 |
| 40. | Toxaphen (Camphechlor) | Toxaphene (Camphechlor) | 29038900 | 8001-35-2 | C 10 H 10 Cl 8 |
| 41. | Biphenyl (PCB) | Biphenyl (PCB) | | | |
| 42. | Dodecaclo pentaxyclodecan | Dodecachlorope ntacyclodecane (mirex) | 29038900 | 2385-85-5 | C 10 C l 12 |
| 43. | Endrin | Endrine | 29061900 | 72-20-8 | C 12 H 8 C l 6 O |
| 44. | Polychlorinated | Polychlorinated | | | |
| 45. | Pentaclo benzen (PeCB) | Pentachlorobenz ene (PeCB) | 29039300 | 608-93-5 | HC 6 Cl 5 |
| 46. | Hexabrom cyclododecan (HBCD) | Hexabromocyclododecane (HBCD) | | 25637-99-4; 3194-55-6 | C 12 H 18 Br 6 |
| 47. | Naphtalen pol y clo hóa (PCN) | Polychlorinated naphthalene (PCN) | | 70776-03-3 | |
| 48. | Decabromo diphenyl ete (DBDE) | Decabromodiphenyl ether (DBDE) | 29093000 | 1163-19-5 | C 12 Br 10 O |
| 49. | Axit perflo-octanoic (PFOA), các muối của chúng và các hợp chất liên quan đến PFOA | Perfluorooctano ic acid (PFOA) and its salts and PFOA - related compounds | 29159090 | 335-67-1 | |
| 50. | Axit perflo hexan sulfonic (PFHxS), các muối của chúng và các hợp chất liên quan đến PFHxS | Perfluorohexane sulfonic acid (PFHxS), its salts and PFHxS - related compounds | 29049900 | 355-46-4 | |
| Hóa chất khác | | | | | |
| 51. | Acrolein | Acrolein (2-Propenal) | 29121990 | 107-02-8 | C 3 H 4 O |
| 52. | Acryl amit | Acryl amide | 29241900 | 79-06-1 | C 3 H 5 NO |
| 53. | Allyl amin | Allyl amine (2-Propen-1-amine) | 29211900 | 107-11-9 | C 3 H 7 N |
| 54. | o-Aminoazo toluen | O-Aminoazo toluene | 29214900 | 97-56-3 | C 14 H 15 N 3 |
| 55. | Asen và các hợp chất của asen | Arsenic and arsenic compounds | | | |
| 56. | 1,3-Propane sultone | 1,3-Propane sultone | 29329990 | 1120-71-4 | C 3 H 6 O 3 S |
| 57. | Axit hexaflo photphoric | Hexafluoro phosphoric acid | 28111990 | 16940-81-1 | HPF 6 |
| 58. | Axit methoxy axetic | Methoxy acetic acid | 29189900 | 625-45-6 | c 3 h 6 o 3 |
| 59. | B enzal clorua | Benzal chloride | 29039900 | 98-87-3 | C 7 H 6 Cl 2 |
| 60. | Benzen | Benzene | 27071000 | 71-43-2 | C 6 H 6 |
| 61. | Benzidin | Benzidine ((1,1’-Biphenyl)-4,4'-diamine) | 29215900 | 92-87-5 | C 12 H 12 N 2 |
| 62. | Benzo triclorua | Benzo trichloride | 29039900 | 98-07-7 | C 7 H 5 Cl 3 |
| 63. | Benzyl butyl phthalat | Benzyl butyl phthalate | 29173490 | 85-68-7 | C 19 H 20 O 4 |
| 64. | Benzyl clorua | Benzyl chloride | 29039100 | 100-44-7 | C 6 H 5 Cl |
| 65. | Beri nitrat | Beryllium nitrate | 28342990 | 13597-99-4 | Be(NO 3 ) 2 |
| 66. | 4-Biphenyl amin | 4-Aminobiphenyl | 29214900 | 92-67-1 | C 12 H 11 N |
| 67. | Bis(2-etyl hexyl) phthalat (DEHP) | Bis(2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP) | 29173490 | 117-81-7 | C 24 H 38 O 4 |
| 68. | Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme) | Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme) | 29091900 | 111-96-6 | C 6 H 14 O 3 |
| 69. | Bis(2-methoxy etyl) phthalat | Bis(2-methoxyethyl) phthalate | 29173490 | 117-82-8 | C 24 H 38 O 4 |
| 70. | 1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglym) | 1,2-bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme) | 29091900 | 112-49-2 | C 8 H 18 O 4 |
| 71. | Bis(clo metyl) ete | Bis(chloro methyl) ether | 29091900 | 542-88-1 | C 2 H 4 Cl 2 O |
| 72. | Brom axeton | Bromo acetone | 29147000 | 598-31-2 | C 3 H 5 BrO |
| 73. | 2- Brom propan | 2-Bromopropane | 29033990 | 75-26-3 | C 3 H 7 Br |
| 74. | 1,3-Butadien | 1,3-Butadiene | 29012400 | 106-99-0 | CH 2 CHCHCH 2 |
| 75. | Butyl toluen | Butyltoluene (p-tert-Butyl toluene) | 29029000 | 98-51-1 | C 11 H 16 |
| 76. | Butenal | Crotonaldehyde | 29121990 | 123-73-9 | C 4 H 6 O |
| 77. | Các hợp chất của Cr 6+ | The compounds of chromium (VI) | | | |
| 78. | Các hợp chất của Niken dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (niken monoxit, niken dioxit, niken sulphit, tr i niken , disulphit, diniken trioxit) | | | | |
| 79. | Các hợp chất xyanua | The cyanide compound | | | |
| 80. | Cacbon disunfua | Carbon disulfide | 28131000 | 75-15-0 | CS 2 |
| 81. | Cacbon monoxit | Carbon monoxide | 28112290 | 630-08-0 | CO |
| 82. | Cadimi | Cadmium | 81072000 hoặc 26209100 | 7440-43-9 | Cd |
| 83. | Cadimi clorua | Cadmium chloride | 28273990 | 10108-64-2 | CdCl 2 |
| 84. | Cadimi florua | Cadmium fluoride | 28261900 | 7790-79-6 | CdF 2 |
| 85. | Cadimi oxit | Cadmium oxide | 28259000 | 1306-19-0 | CdO |
| 86. | Cadimi sulfua | Cadmium sulfide | 28309010 | 1306-23-6 | CdS |
| 87. | Cadimi tetraflo borat | Cadmium fluoro borate | 28269000 | 14486-19-2 | Cd(BF 4 ) 2 |
| 88. | Cesium hydroxit | Cesium hydroxide | 28469000 | 21351-79-1 | Cs(OH) |
| 89. | Chì và các hợp chất của chì | Lead and lead compounds | | | |
| 90. | Clo diflo metan (R-22) | Chloro difluoro methane (R-22) | 29037100 | 75-45-6 | CHF 2 Cl |
| 91. | Clo axetandehit | 2-Chloro acethanal | 29130000 | 107-20-0 | C 2 H 5 ClO |
| 92. | Clo etanol | Chloro ethanol | 29055900 | 107-07-3 | C 2 H 5 ClO |
| 93. | Cloral hydrat | Chloral hydrate | 29055900 | 302-17-0 | C 2 H 3 Cl 3 O 2 |
| 94. | Clo rambucil | Chlo rambucil | 29224990 | 305-03-3 | C 14 H 19 Cl 2 NO 2 |
| 95. | Clo phenol | 2-Chloro phenol | 29081900 | 95-57-8 | C 6 H 5 ClO |
| 96. | 1 -Clo-2,2,2-triflo etan | 1-Chloro-2,2,2-trifluoro ethane | 29037900 | 75-88-7 | C 2 H 2 F 3 Cl |
| 97. | Clo toluidin | 5-Chloro-o-toluidine; 4-Chloro-o-toluidine | 29214300 | 95-79-4; 95-69-2 | C 7 H 8 ClN |
| 98. | Coban diclorua | Cobalt dichloride | 28273910 | 7646-79-9 | C o Cl 2 |
| 99. | Demeton | Demeton | 29309090 | 126-75-0 | C 8 H 19 O 3 PS 2 |
| 100. | 4,4’-Diamino diphenyl metan | 4,4’-Methylene dianiline | 29215900 | 101-77-9 | C 13 H 14 N 2 |
| 101. | 2,4-Diamino toluen | 2,4-Diamino toluene | 29213000 | 95-80-7 | C 7 H 10 N 2 |
| 102. | 1,2-Dibrom-3-clo propan | 1,2-Dibromo-3-chloro propane | 29037900 | 96-12-8 | C 3 H 5 Br 2 Cl |
| 103. | Dibutyl phthalat | Dibutyl phthalate | 29173490 | 84-74-2 | C 16 H 22 O 4 |
| 104. | 2,2’-Dichloro-4,4'-metylen dianilin (MOCA) | 2,2'-dichloro-4,4'- methylene dianiline (MOCA) | 29215900 | 101-14-4 | C 13 H 12 Cl 2 N 2 |
| 105. | 1.3-Diclo axeton | 1,3-Dichloro acetone | 29147000 | 534-07-6 | C 3 H 4 Cl 2 O |
| 106. | 3,3’-Diclo benzidin | 3,3’-Dichloro benzidine | 29215900 | 91-94-1 | C 12 H 10 Cl 2 N 2 |
| 107. | 2,2’-Diclo dietyl ete | 2,2'-Dichloro diethyl ether | 29091900 | 111-44-4 | C 4 H 8 Cl 2 O |
| 108. | Dicloran | 2,6-Dichlor-4-nitroanilin | 29214200 | 99-30-9 | C 6 H 4 Cl 2 N 2 O 2 |
| 109. | Dicofol | 2,2,2-trichloro-1,1-bis(4-chloro phenyl) ethanol | 29062900 | 115-32-2 | C 14 H 9 Cl 5 O |
| 110. | Dicrom tris(cromat) | Dichromium tris(chromate) | 28415000 | 24613-89-6 | Cr 2 (CrO 4 ) 3 |
| 111. | Dicrotophos | Dicrotophos ((E)-2-Dimethyl carbamoyl- 1-methyl vinyl dimethyl phosphate) | 29201900 | 141-66-2 | C 8 H 16 NO 5 P |
| 112. | Dibenz(a,h) anthracen | Dibenz(a,h) anthracene | 29029090 | 53-70-3 | C 22 H 14 |
| 113. | Diboron trioxist | Diboron trioxide | 28100000 | 1303-86-2 | B 2 O 3 |
| 114. | Dietyl sunfat | Dietyl sulfate | 29209090 | 64-67-5 | C 4 H 10 O 4 S |
| 115. | Diisobutyl phthalat (DIBP) | Diisobutyl phthalate (DIBP) | 29173490 | 84-69-5 | C 16 H 22 O 4 |
| 116. | 1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimethyl ete (EGDME) | 1,2-dimethoxy ethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME) | 29091900 | 110-71-4 | C 4 H 10 O 2 |
| 117. | Dimetyl dietoxy silan | Dimethyl diethoxy silane | 29319090 | 78-62-6 | C 6 H 10 O 2 Si |
| 118. | N,N-Dimetyl axetamit | N,N-dimethyl acetamide | 29241900 | 127-19-5 | C 4 H 9 NO |
| 119. | 1,2-Dimetyl hydrazin | 1,2-Dimethyl hydrazine | 29280090 | 540-73-8 | C 2 H 8 N 2 |
| 120. | Dimetyl amin carbonyl clorua | Dimethyl carbamoyl chloride | 29241900 | 79-44-7 | C 3 H 6 C l NO |
| 121. | Dimetyl amino axeto nitril | Dimethyl amino aceto nitril | 29269000 | 926-64-7 | C 4 H 8 N 2 |
| 122. | 2-Dimetyla mino etyl acrylat | 2-Dimethyl amino ethyl acrylate | 29221990 | 2439-35-2 | C 7 H 13 NO 2 |
| 123. | Dimetyl nitro amin | Dimethyl nitros amine | 29299090 | 62-75-9 | C 2 H 6 N 2 O |
| 124. | Dimetyl thiophotphoryl clorua | Dimethyl thiophosphoryl chloride | 29209090 | 2524-03-0 | C 2 H 6 ClO 2 PS |
| 125. | Dinitơ monoxit | Nitrous oxide | 28112990 | 10024-97-2 | N 2 O |
| 126. | Dinitro toluen (2,4-DNT) | 2,4-Dinitro toluene (2,4-DNT) | 29042090 | 121-14-2 | C 7 H 6 N 2 O 4 |
| 127. | 2,4-Dinitrophenol và các muối | 2,4-dinitrophenol, salts | 29089900 | 51-28-5 | C 6 H 4 N 2 O 5 |
| 128. | Diisobutyl amin | Diisobutyl amine | 29211900 | 110-96-3 | C 8 H 19 N |
| 129. | 2,3-Epoxy-1-propanol | 2,3-Epoxy-1-propanol (Glycidol) | 29109000 | 556-52-5 | C 3 H 6 O 2 |
| 130. | Ethalfluralin | Ethafluralin | 2921.43.00 | 55283-68-6 | C 13 H 14 F 3 N 3 O 4 |
| 131. | Etyl benzen | Ethyl benzene | 29026000 | 100-41-4 | C 8 H 10 |
| 132. | Etyl cacbamat | Ethyl carbamate | 29241900 | 51-79-6 | C 3 H 7 NO 2 |
| 133. | Etyl clo format | Ethyl chloro formate | 29159090 | 541-41-3 | C 3 H 5 ClO 2 |
| 134. | Etylen imin | Ethylen imine | 29339990 | 151-56-4 | C 2 H 5 N |
| 135. | 2-Etyl hexyl clo format | 2-Ethyl hexyl chloro formate | 29159090 | 24468-13-1 | C 9 H 17 ClO 2 |
| 136. | Flo | Fluorine | 28013000 | 7782-41-4 | F 2 |
| 137. | Formaldehit | Formaldehyde | 291211 | 50-00-0 | CH 2 O |
| 138. | Furan | Furan | 29321900 | 110-00-9 | C 4 H 4 O |
| 139. | Hexaclo butadien | Hexachloro butadiene | 29032900 | 87-68-3 | C 4 Cl 6 |
| 140. | Hexaclo xyclopentadien | Hexachloro cyclopentadiene | 29033990 | 77-47-4 | C 5 Cl 6 |
| 141. | Hexahydromethyl phthalic anhydrit | Hexahydromethyl phthalic anhydride | 29329990 | 25550-51-0; 48122-14-1; 57110-29-9; 57110-29-9 | C 9 H 12 O 3 |
| 142. | Hexametyl photpho am it | Hexamethyl phosphoro amide | 29212900 | 680-31-9 | C 6 H 18 N 3 OP |
| 143. | Hexametylen diisoxyanat | Hexamethylene diisocyanate (1,6-Hexamethylene diisocyanate) | 29291090 | 822-06-0 | C 8 H 12 N 2 O 2 |
| 144. | Hydrazin và các dạng ngậm nước | Hydrazine and hydrated | 28251000 | 302-01-2 | N 2 H 4 |
| 145. | Hydroxy axeto nitril | Hydroxy aceto nitrile (glycolonitrile) | 29269000 | 107-16-4 | C 2 H 3 NO |
| 146. | Hydroquinon | Hydroquinone | 29072200 | 123-31-9 | C 6 H 6 O 2 |
| 147. | Indomethacin | Indomethacine | 29339990 | 53-86-1 | C 19 H 16 CNIO 4 |
| 148. | Isophoron diisoxyanat | Isophorone diisocyanate | 29291090 | 4098-71-9 | C 12 H 18 N 2 O 2 |
| 149. | Isopropyl isocyanat | Isopropyl isocyanate | 29291090 | 1795-48-8 | C 4 H 7 NO |
| 150. | Kali sulfua | Potassium sulfide | 283090 | 1312-73-8 | K 2 S |
| 151. | Liti hydroxit | Lithium hydroxide | 28252000 | 1310-65-2 | LiOH |
| 152. | Liti hydrit | Lithium hydride | 28500000 | 7580-67-8 | LiH |
| 153. | Magie phốtphua | Magnesium phosphide | 28480000 | 12057-74-8 | Mg 3 P 2 |
| 154. | Maleic anhydrit | Maleic anhydride | 29171400 | 108-31-6 | C 4 H 2 O 3 |
| 155. | Malono nitril | Propane dinitrile | 29269000 | 109-77-3 | C 3 H 2 N 2 |
| 156. | Metan sunphonyl clorit | Methane sulfonyl chloride | 29049000 | 124-63-0 | CH 3 ClO 2 S |
| 157. | N-Metyl axetamit | N-methyl acetamide | 29241900 | 79-16-3 | C 3 H 7 NO |
| 158. | Metyl hydrazin | Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-) | 29280090 | 60-34-4 | CH 6 N 2 |
| 159. | Metyl oxiran (Propylen oxit) | Methyl oxirane (Propylene oxide) | 29102000 | 75-56-9 | C 3 H 6 O |
| 160. | Clorua metyl | Methyl chloride (Methane, chloro-) | 29031110 | 74-87-3 | CH 3 Cl |
| 161. | Metanol | Methanol | 29051100 | 67-56-1 | CH 3 OH |
| 162. | Metyl isothioxyanat | Methyl isothiocyanate | 29309090 | 556-61-6 | C 2 H 3 NS |
| 163. | Metyl isoxyanat | Methyl isocyanate | 29291090 | 624-83-9 | C 2 H 3 NO |
| 164. | Metyl orthosilicat (Tetramethoxy silan) | Methyl orthosilicate | 29209090 | 681-84-5 | C 4 H 12 O 4 Si |
| 165. | Metyl pentadien | Methyl pentadiene | 29012900 | 926-56-7 | C 6 H 10 |
| 166. | Metyl vinyl keton | Methyl vinyl ketone | 29141900 | 78-94-4 | C 4 H 6 O |
| 167. | 2-Naphtyl amin | 2-naphthyl amine | 29213000 | 91-59-8 | C 10 H 9 N |
| 168. | Natri azid | Sodium azide | 28500000 | 26628-22-8 | NaN 3 |
| 169. | Natri flo axetat | Sodium fluoro acetate | 29159090 | 62-74-8 | C 2 H 3 FO 2 . Na |
| 170. | N-Butyl isoxyanat | N-Butyl isocyanate | 29291090 | 111-36-4 | C 5 H 9 NO |
| 171. | Nitrofen | Nitrofen (2,4-Dichloro-1-(4-nitro phenoxy) benzene) | 29093000 | 1836-75-5 | C 12 H 7 Cl 2 NO 3 |
| 172. | Nicotin | Nicotine (3-(1-Methyl-2-pyrrolidinyl) pyridine) | 29339990 | 54-11-5 | C 10 H 14 N 2 |
| 173. | Nicotin salicylat | Nicotine salicylate | 29399990 | 29790-52-1 | C 17 H 20 N 2 O 3 |
| 174. | Nicotin sunfat | Nicotine sulfate (1-1-Methyl-2- (3-pyridyl)-pynolidine sulfate) | 29339990 | 65-30-5 | C 20 H 30 N 4 O 4 S |
| 175. | Nicotin tartrat | Nicotine tartrate | 29339990 | 65-31-6 | C 18 H 26 N 2 O 12 |
| 176. | Niken nitrat | Nickel(II) nitrate | 28342990 | 13138-45-9 | Ni(NO 3 ) 2 |
| 177. | Niken tetra carbonyl | Nickel tetra carbonyle | 28530000 | 13463-39-3 | N i (CO) 4 |
| 178. | 4-Nitro biphenyl | 4-Nitro biphenyl | 29042090 | 92-93-3 | C 12 H 9 NO 2 |
| 179. | Nitrotoluen | o-nitrotoluene | 29042090 | 88-72-2 | C 7 H 7 NO 3 |
| 180. | Octabrom diphenyl ete (bao gồm hexabromodiphenyl ete và heptabromodiphenyl ete) | Commercial octabromo diphenyl ether (including Hexabromo diphenyl ether and Heptabromo diphenyl ether) | 29147000 | 36483-60-0 68928-80-3 | |
| 181. | Osmium tetroxit | Osmium tetroxide | 28439000 | 20816-12-0 | OsO 4 |
| 182. | Oxy diflorua | Oxygen difluoride | 28112990 | 7783-41-7 | F 2 O |
| 183. | Paraquat | Paraquate | 29339990 | 1910-42-5 | C 12 H 14 Cl 2 N 2 |
| 184. | Pentaboran | Pentaborane | 28500000 | 19624-22-7 | B 5 H 9 |
| 185. | Penta kẽm cromat octahydroxit | Pentazinc chromate octahydroxide | 28415000 | 49663-84-5 | Zn 5 (OH) 8 CrO 4 |
| 186. | N-Pentyl-isopentyl phthalat | N-pentyl-isopentyl phthalate | 29173490 | 776297-69-9 | C 18 H 26 O 4 |
| 187. | Phenyl clo fomat | Phenyl chloro formate | 29159090 | 1885-14-9 | C 14 H 1 ClN 2 O |
| 188. | Phenyl isoxyanat | Phenyl isocyanate | 29291000 | 103-71-9 | C 7 H 5 ON |
| 189. | Phenol | Phenol | 29071100 | 108-95-2 | C 6 H 6 O |
| 190. | Phenol phthalein | Phenol phthalein | 29329990 | 77-09-8 | C 20 H 14 O 4 |
| 191. | Phenyl mercaptan | Phenyl mercaptan (Thiophenol) | 29309090 | 108-98-5 | C 6 H 6 S |
| 192. | Phenyl triclo silan | Phenyl trichloro silane | 29319090 | 98-13-5 | C 6 H 5 Cl 3 Si |
| 193. | 2-Propen amit | 2- Propen amit | 29241900 | 79-06-1 | C 3 H 5 NO |
| 194. | Propoxur | Propoxure | 29242990 | 114-26-1 | C 11 H 15 NO 3 |
| 195. | Acrylyl clorit | Acrylyl chloride | 29161900 | 814-68-6 | C 3 H 3 ClO |
| 196. | Rượu propargyl | Propargyl alcohol | 29052900 | 107-19-7 | C 3 H 4 O |
| 197. | Rượu allyl | Allyl alcohol (2-Propen-1-ol) | 29052900 | 107-18-6 | C 3 H 6 O |
| 198. | Stibi pentaclorua | Antimony pentachloride | 28273990 | 7647-18-9 | SbCl 5 |
| 199. | Strychnin | Strychnine | 29339990 | 57-24-9 | C 21 H 22 H 2 O 2 |
| 200. | Tali | Thallium | 81125200 81125900 81125100 | 7440-28-0 | Tl |
| 201. | Terpen hydrocacbon | Terpene hydrocarbon | 29021900 | 68956-56-9 | C 10 H 16 |
| 202. | Thalidomit | Thalidomide | 29339990 29251900 | 50-35-1 | C 13 H 10 N 2 O 4 |
| 203. | Thiabendazol | Thiabendazole | 29341000 | 148-79-8 | C 10 H 7 N 3 S |
| 204. | Thiodicarb | Thiodicarb | 29309090 | 59669-26-0 | C 10 H 18 N 4 O 4 S 3 |
| 205. | Thiram | Thiram | 29303000 | 137-26-8 | C 6 H 12 N 2 S 4 |
| 206. | Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân | Mercury and mercury compounds | | | |
| 207. | Thiếc (IV) clorua | Stannic tetrachloride | 28273990 | 7646-78-8 | SnCl 4 |
| 208. | Toluidin | Toluidine | 29214300 | 95-53-4; 108-44-1; 106-49-0 | C 7 H 9 N |
| 209. | Tributyl amin | Tributyl amine | 29211900 | 102-82-9 | [CH 3 (CH 2 ) 3 ] 3 N |
| 210. | Triclo axetyl clorua | Trichloro acetyl chloride | 29159090 | 76-02-8 | C 2 C l 4 O |
| 211. | Triclo etylen | Trichloro ethylene | 29032200 | 79-01-6 | CHClCCl 2 |
| 212. | Trietyl thiếc sunphat | Triethyl tin sulfate | 29319090 | 57-52-3 | C 12 H 30 O 4 SSn 2 |
| 213. | Tris(2-cloetyl) photphat (TCEP) | Tris (2-chloroethyl) phosphate (TCEP) | 29199000 | 115-96-8 | C 6 H 12 Cl 3 O 4 P |
| 214. | Tricresyl photphat | Tricresyl phosphate | 29199000 | 1330-78-5 | C 21 H 21 O 4 P |
| 215. | Tris(2-clo etyl) photphat | Tris(2-chloro ethyl) phosphate | 29199000 | 115-96-8 | C 6 H 12 Cl 3 O 4 P |
| 216. | Vanadi pentoxit | Vanadium pentoxide | 28253000 | 1314-62-1 | V 2 O 5 |
| 217. | Vinyl benzen | Vinyl benzene (styrene) | 29025000 | 100-42-5 | C 8 H 8 |
| 218. | Vinyl bromua | Vinyl bromide | 29033990 | 593-60-2 | C 2 H 3 Br |
| 219. | Vinyl clorua | Vinyl chloride | 29032100 | 75-01-4 | CH 2 CHCl |
| 220. | Xyclohexyl amin | Cyclohexyl amine | 29213000 | 108-91-8 | C 6 H 13 N |
| 221. | 2-Xyanopropan-2-ol | 2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin) | 29269000 | 75-86-5 | C 4 H 7 NO |
(1): Mã số HS để tham khảo
(2): Đối với hóa chất hữu cơ khó phân hủy (POP), tuân thủ theo các quy định tại Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
PHỤ LỤC VI
CÁC BIỂU MẪU HỒ SƠ (Kèm theo Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ)
| Ký hiệu | Các biểu mẫu h ồ sơ |
|||
| 1 | Các biểu mẫu hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đ ủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất, Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
| Mẫu 01a | Mẫu văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
| Mẫu 01b | Mẫu văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
| Mẫu 01c | Mẫu văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
| Mẫu 01d | Mẫu văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
| Mẫu 01đ | Mẫu văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
| Mẫu 01e | Mẫu văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
| Mẫu 01g | Mẫu bản kê khai thiết bị, kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
| Mẫu 01h | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
| Mẫu 01i | Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp (mẫu giấy phép trên khổ giấy A3) |
| 2 | Các biểu mẫu hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
| Mẫu 02a | Mẫu văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
| Mẫu 02b | Mẫu văn bản đề nghị gia hạn Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
| Mẫu 02c | Mẫu văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
| Mẫu 02d | Mẫu văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
| Mẫu 02đ | Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp |
| 3 | Các biểu mẫu hồ sơ đề nghị thẩm định và phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
| Mẫu 03a | Mẫu văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
| Mẫu 03b | Quyết định về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
| 4 | Biểu mẫu hướng dẫn trình bày, nội dung Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
| Mẫu 04 | Mẫu Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
| 5 | Các biểu mẫu sử dụng trong quá trình khai báo hóa chất nhập khẩu |
| Mẫu 05a | Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia |
| Mẫu 05b | Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia |
Mẫu 01a
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........... (2) | ....... (3) , ngày .... tháng .... năm ......
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện ......... (4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Kính gửi: Sở Công Thương .............
Tên tổ chức/cá nhân:…………………………………………………………………………… (1)
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………. Điện thoại: ....................... Fax: ...........................
Địa chỉ sản xuất, kinh doanh: ............................. Điện thoại: ................... Fax: ..................
Loại hình: Sản xuất □ Kinh doanh □
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số ........ do ......cấp ngày.... tháng.... năm....
Đề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện …………..(4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp, gồm:
1. Hóa chất sản xuất:
| STT | Tên thương mại | Thông tin hóa chất/tên thành p h ần (5) | | | | Khối lượng (6) | Đơn vị tính (7) | Ghi chú |
||||||||||
| | | Tên hóa học | Mã CAS | Công thức hóa học | Hàm lượng | | | |
| 1 | VD: ABC | Axeton | 67-64-1 | C 3 H 6 O | 30% | 100 | Tấn/năm | |
| | | Toluen | 108-88-3 | C 7 H 8 | 20% | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| n | | | | | | | | |
2. Hóa chất kinh doanh:
| STT | Tên thương mại | Thông tin hóa chất/tên thành phần (5) | | | | Khối lượng (6) | Đơn vị tính (7) | Ghi chú |
||||||||||
| | | Tên hóa học | Mã CAS | Công thức hóa học | Hàm lượng | | | |
| 1 | VD: ABC | Axeton | 67-64-1 | c 3 h 6 O | 30% | 500 | Tấn/năm | |
| | | Toluen | 108-88-3 | C 7 H 8 | 20% | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| n | | | | | | | | |
..............(1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất; Nghị định số .../2022/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất. Nếu vi phạm …............ (1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
....................... (1) gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm:
………………………………………………… (8) .....................................................................
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp;
(2): Mã số ký hiệu văn bản của tổ chức, cá nhân;
(3): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính;
(4): Ghi rõ “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất và kinh doanh”;
(5): Chỉ kê khai các thành phần là chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp và Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp quy định tại Luật Hóa chất; Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất; Nghị định số .../2022/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
(6): Kê khai khối lượng hóa chất sản xuất, kinh doanh tối đa trong một năm;
(7): Đơn vị đo khối lượng trên đơn vị thời gian là một năm;
(8): Tên các giấy tờ kèm theo.
Mẫu 01b
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .......... (2) | ....... (3) , ngày .... tháng .... năm ......
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện ……........ (4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong trong lĩnh vực công nghiệp
Kính gửi: Sở Công Thương ...
Tên tổ chức/cá nhân:………………………………………………………………………….(1).
Địa chỉ trụ sở chính:……………………… Điện thoại: ........................ Fax: .....................
Địa chỉ sản xuất, kinh doanh: ................... Điện thoại: ...................... Fax: .....................
Loại hình: Sản xuất □ Kinh doanh □
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số ............. do ….............. cấp ngày.... tháng.... năm....
Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện …….......(4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp số ……......(5) ngày.... tháng.... năm........, giải trình lý do đề nghị cấp lại:
……………………………………………………………………………………………………(6)
................... (1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, Nghị định số .../2022/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất. Nếu vi phạm ….......... (1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
................(1) gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm: ……...........(7)
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Tên tổ chức, cá nhân đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất;
(2): Ký hiệu văn bản của tổ chức, cá nhân đăng ký lại cấp giấy chứng nhận;
(3): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tổ chức, cá nhân đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đóng trụ sở chính;
(4): Ghi rõ “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất và kinh doanh”;
(5): Số hiệu Giấy chứng nhận do Sở Công Thương cấp mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại;
(6): Thông tin giải trình đề nghị cấp lại, bao gồm các thông tin sửa đổi (nếu có);
(7): Tên các giấy tờ kèm theo hồ sơ.
Mẫu 01c
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .......... (2) | ....... (3) , ngày .... tháng .... năm ......
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện .......... (4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Kính gửi: Sở Công Thương ...
Tên tổ chức/cá nhân:…………………………………………………………………………..(1)
Địa chỉ trụ sở chính tại: …………………….Điện thoại: ……………….. Fax……….………
Địa chỉ sản xuất, kinh doanh: .................... Điện thoại: ....................... Fax: ....................
Loại hình: Sản xuất □ Kinh doanh □
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số ……....... do ............. cấp ngày.... tháng.... năm....
Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện …….......(4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp số.........(5) ngày.... tháng....năm....., thông tin đề nghị cấp điều chỉnh bao gồm:……………(6)
Giải trình lý do đề nghị cấp điều chỉnh:
……………………………………………………………………………………………………(7)
................... (1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất; Nghị định số .../2022/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất. Nếu vi phạm …….......(1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
.................(1) gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm:.............(8)
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Tên tổ chức, cá nhân đăng ký cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất;
(2): Mã số ký hiệu văn bản của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất;
(3): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tổ chức, cá nhân đăng ký cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đóng trụ sở chính;
(4): Ghi rõ “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất và kinh doanh”;
(5): Số hiệu Giấy chứng nhận do Sở Công Thương cấp mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp điều chỉnh;
(6): Thông tin đề nghị cấp điều chỉnh bao gồm thông tin trước khi điều chỉnh và thông tin đề nghị điều chỉnh;
(7): Thông tin giải trình rõ lý do đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận;
(8): Tên các giấy tờ kèm theo hồ sơ.
Mẫu 01d
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .......... (2) | ....... (3) , ngày .... tháng .... năm ......
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy phép……….... (4) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
Tên tổ chức/cá nhân: …………………………………………………………………………(1)..
Địa chỉ trụ sở chính tại: …………………….. Điện thoại: ...................... Fax: ....................
Địa chỉ sản xuất, kinh doanh: ....................... Điện thoại: ...................... Fax: ....................
Địa chỉ kho chứa hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh: …………….……………………
Loại hình: Sản xuất □ Kinh doanh □
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số …………...... do ………...... cấp ngày.... tháng.... năm....
Đề nghị Bộ Công Thương xem xét cấp Giấy phép ……......(4) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp, gồm:
1. Hóa chất sản xuất:
| STT | Tên thương mại | Thông tin hóa chất/tên thành phần (5) | | | | Khối lượng (6) | Đơn vị tính (7) | Ghi chú |
||||||||||
| | | Tên hóa học | Mã CAS | Công thức hóa học | Hàm lượng | | | |
| 1 | VD: DEF | Natri xyanua | 143-33-9 | NaCN | 5% | 200 | Kg/năm | |
| | | Metanol | 67-56-1 | CH 4 O | 10% | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| n | | | | | | | | |
2. Hóa chất kinh doanh:
| STT | Tên thương mại | Thông tin hóa chất/tên thành phần (5) | | | | Khối lượng (6) | Đơn vị tính (7) | Ghi chú |
||||||||||
| | | Tên hóa học | Mã CAS | Công thức hóa học | Hàm lượng | | | |
| 1 | VD: DEF | Natri xyanua | 143-33-9 | NaCN | 5% | 400 | Kg/năm | |
| | | Metanol | 67-56-1 | CH 4 O | 10% | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| n | | | | | | | | |
...............(1) xin giải trình khối lượng đề nghị cấp phép như sau:
………………………………………………………………………………………………………
.................. (1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất; Nghị định số .../2022/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất. Nếu vi phạm …………. (1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
....................(1) gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm:
…………………………………………………………………………………………………………..(8)
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Tên tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy phép;
(2): Mã số ký hiệu văn bản của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp giấy phép;
(3): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy phép đóng trụ sở chính;
(4): Ghi rõ “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất và kinh doanh”;
(5): Chỉ kê khai các thành phần là chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp quy định tại Luật Hóa chất; Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất; Nghị định số .../2022/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
(6): Kê khai khối lượng hóa chất sản xuất, kinh doanh tối đa trong một năm;
(7): Đơn vị đo khối lượng trên đơn vị thời gian là một năm;
(8): Tên các giấy tờ kèm theo.
Mẫu 01đ
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .......... (2) | ... (3) …… , ngày .... tháng .... năm ......
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy phép... (4)... hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
Tên tổ chức, cá nhân: …………….………………..(1) …………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính tại: ……………………… Điện thoại: ..................... Fax: ....................
Địa chỉ sản xuất, kinh doanh: ........................ Điện thoại: ..................... Fax: ....................
Địa chỉ kho chứa hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh: ………………………………….
Loại hình: Sản xuất □ Kinh doanh □
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số …………...... do ………..... cấp ngày.... tháng.... năm....
Đề nghị Bộ Công Thương xem xét cấp lại Giấy phép ...(4)... hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp số...(5).. ngày ....tháng....năm ....., giải trình lý do đề nghị cấp lại:
............................................................. (6) .............................................................................
.................. (1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất; Nghị định số .../2022/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất. Nếu vi phạm ……....... (1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
...................(1) gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm:.............(7)
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Tên tổ chức, cá nhân đăng ký cấp lại Giấy phép;
(2): Mã số ký hiệu văn bản của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp lại giấy phép;
(3): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tổ chức, cá nhân đăng ký cấp lại Giấy phép đóng trụ sở chính;
(4): Ghi rõ “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”;
(5): Số hiệu Giấy phép do Bộ Công Thương cấp mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại;
(6): Thông tin giải trình rõ lý do đề nghị cấp lại, bao gồm các thông tin sửa đổi (nếu có);
(7): Thông tin các giấy tờ kèm theo hồ sơ.
Mẫu 01e
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .......... (2) | …….. (3) , ngày .... tháng .... năm ......
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp điều chỉnh Giấy phép......... (4) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
Tên tổ chức, cá nhân: …………………………….……(1) ………………………………………
Trụ sở chính tại: ……………………………. Điện thoại: .......................... Fax: ...................
Địa chỉ sản xuất, kinh doanh: ................... Điện thoại: .......................... Fax: .....................
Địa chỉ kho chứa hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh: ……………………………………
Loại hình: Sản xuất □ Kinh doanh □
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số ………....... do ………........ cấp ngày.... tháng.... năm....
Đề nghị Bộ Công Thương xem xét cấp điều chỉnh Giấy phép ……...... (4) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp số…......(5), thông tin điều chỉnh bao gồm:
........................................................................................................................................ (6)
Giải trình lý do đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép:
........................................................................................................................................ (7)
.................. (1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất; Nghị định số .../2022/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất. Nếu vi phạm ………....... (1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
.................(1) gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm:
........................................................................................................................................... (8)
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Tên tổ chức, cá nhân đăng ký cấp điều chỉnh Giấy phép;
(2): Mã số ký hiệu văn bản của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp điều chỉnh giấy phép;
(3): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tổ chức, cá nhân đăng ký cấp điều chỉnh Giấy phép đóng trụ sở chính;
(4): Ghi rõ “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất và kinh doanh”;
(5): Số hiệu Giấy phép do Bộ Công Thương cấp mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp điều chỉnh;
(6): Thông tin đề nghị cấp điều chỉnh bao gồm thông tin trên giấy phép cũ và thông tin đề nghị điều chỉnh;
(7): Thông tin giải trình rõ lý do đề nghị điều chỉnh Giấy phép;
(8): Thông tin các giấy tờ kèm theo hồ sơ.
Mẫu 01g
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .......... (2) | …….. (3) , ngày .... tháng .... năm ......
BẢN KÊ KHAI THIẾT BỊ KỸ THUẬT, TRANG BỊ PHÒNG HỘ LAO ĐỘNG VÀ AN TOÀN CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT
| STT | Tên các thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn trong sản xuất, kinh doanh | Số lượng | Thông số kỹ thuật chính | Xuất xứ | Năm sản xuất | Thời gian hiệu chuẩn, kiểm định gần nhất | Thời hạn hiệu chuẩn, kiểm định |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| n | | | | | | | |
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Tên tổ chức, cá nhân;
(2): Mã số ký hiệu văn bản của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp điều chỉnh giấy phép;
(3): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tổ chức, cá nhân đăng ký cấp điều chỉnh Giấy phép đóng trụ sở chính.
Mẫu số 01h
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ... (1) SỞ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../GCN-... (2) | …….. (1) , ngày .... tháng .... năm ......
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất và kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG ………......(1)
Căn cứ Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất; Nghị định số .../2022/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
Căn cứ …………………………………………..(3);
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/ sản xuất và kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của …………………………..(4);
Theo đề nghị của ………………………………………………………………….(5).
QUYẾT ĐỊNH: