Điều 14. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2023.
2. Nghị định số 63/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chính sách đối với người lao động dôi dư khi sắp xếp lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu; Thông tư số 44/2015/TT-BLĐTBXH ngày 22 tháng 10 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 63/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chính sách đối với người lao động dôi dư khi sắp xếp lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
3. Khoản 3 Điều 40 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về chế độ quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Nghị định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.
5. Ngoài các chế độ quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định này, khuyến khích các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện sắp xếp lại theo quy định tại Điều 1 Nghị định này hỗ trợ thêm đối với người lao động dôi dư bằng nguồn kinh phí hợp pháp của công ty sau khi thống nhất với tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở.
6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Hội đồng thành viên các tập đoàn kinh tế nhà nước, tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con, công ty độc lập chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Lê Minh Khái
Phụ lục I
QUY TRÌNH XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Kèm theo Nghị định số
97/2022/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ)
Sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo hoặc thông qua kế hoạch sắp xếp lại, doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại tiến hành xây dựng phương án sử dụng lao động theo trình tự và nội dung sau đây:
1. Bước 1: Rà soát, lập danh sách toàn bộ người lao động của doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này, bao gồm:
a) Người lao động đang làm việc theo hợp đồng lao động (bao gồm người đại diện phần vốn của doanh nghiệp);
b) Người lao động đang phải ngừng việc theo quy định tại Điều 99 Bộ luật Lao động;
c) Người lao động đang nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau, thai sản theo quy định; người lao động đang nghỉ việc hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;
d) Người lao động đang nghỉ việc không hưởng lương theo quy định tại khoản 3 Điều 115 Bộ luật Lao động;
đ) Người lao động đang tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động theo quy định tại Điều 30 Bộ luật Lao động (bao gồm người đại diện phần vốn của doanh nghiệp).
2. Bước 2: Rà soát cơ cấu tổ chức, hệ thống định mức, các vị trí chức danh công việc trong từng tổ đội, phân xưởng, phòng, ban và định hướng chiến lược phát triển doanh nghiệp sau khi sắp xếp lại để tiến hành phân loại toàn bộ người lao động, lập danh sách người lao động, bao gồm:
a) Danh sách người lao động tiếp tục được sử dụng, người lao động được đào tạo lại để tiếp tục sử dụng (nếu có), người lao động được chuyển sang làm việc không trọn thời gian (nếu có) theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Danh sách người lao động nghỉ việc và chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại Điều 34 Bộ luật Lao động theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
c) Danh sách người lao động nghỉ hưu theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
d) Danh sách người lao động dôi dư theo thời điểm tuyển dụng lần cuối cùng vào doanh nghiệp, bao gồm:
- Danh sách người lao động dôi dư được tuyển dụng lần cuối cùng trước ngày 21 tháng 4 năm 1998 theo Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này (đối với doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại theo quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 1 Nghị định này) hoặc trước ngày 26 tháng 4 năm 2002 theo Mẫu số 05a Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này (đối với doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định này), gồm:
+ Danh sách người lao động nghỉ hưu trước tuổi theo quy định tại khoản 1 và 2 Điều 3 Nghị định này;
+ Danh sách người lao động đủ tuổi nghỉ hưu nhưng thiếu thời gian đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định này;
+ Danh sách người lao động dôi dư chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại khoản 4 và 5 Điều 3 Nghị định này.
- Danh sách người lao động dôi dư được tuyển dụng lần cuối cùng vào doanh nghiệp từ ngày 21 tháng 4 năm 1998 trở về sau theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này (đối với doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 1 Nghị định này) hoặc từ ngày 26 tháng 4 năm 2002 trở về sau theo Mẫu số 06a Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này (đối với doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định này).
3. Bước 3: Doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại chốt danh sách lao động tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp (đối với trường hợp sắp xếp lại theo các khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị định này) hoặc thời điểm ban hành quyết định sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể doanh nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, quyết định mở thủ tục phá sản của Thẩm phán (đối với trường hợp sắp xếp lại theo khoản 4 và 5 Điều 1 Nghị định này).
4. Bước 4: Dự kiến thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động, tính toán chế độ và dự toán kinh phí giải quyết chế độ đối với người lao động dôi dư, bao gồm:
a) Chế độ đối với người lao động nghỉ hưu trước tuổi theo quy định tại khoản 1 và 2 Điều 3 Nghị định này theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Chế độ đối với người lao động đủ tuổi nghỉ hưu nhưng thiếu thời gian đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định này theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
c) Chế độ đối với người lao động dôi dư tuyển dụng lần cuối cùng trước ngày 21 tháng 4 năm 1998 phải nghỉ việc và chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định này theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này hoặc trước ngày 26 tháng 4 năm 2002 phải nghỉ việc và chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Nghị định này theo Mẫu số 09a Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
d) Chế độ đối với người lao động dôi dư tuyển dụng lần cuối cùng từ ngày 21 tháng 4 năm 1998 trở về sau phải nghỉ việc và chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này hoặc từ ngày 26 tháng 4 năm 2002 trở về sau phải nghỉ việc và chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này theo Mẫu số 10a Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
5. Bước 5: Tổng hợp phương án sử dụng lao động theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
6. Bước 6. Phối hợp với tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở tổ chức đối thoại tại nơi làm việc hoặc Hội nghị người lao động để lấy ý kiến về phương án sử dụng lao động.
7. Bước 7: Hoàn thiện phương án sử dụng lao động trình cơ quan đại diện chủ sở hữu phê duyệt.
8. Bước 8. Sau khi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp lại, doanh nghiệp xác định thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động, rà soát danh sách và chế độ của từng người lao động; công khai phương án sử dụng lao động trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày được phê duyệt; trường hợp có sự thay đổi so với phương án sử dụng lao động đã được phê duyệt, doanh nghiệp tính toán lại và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh.
Phụ lục II
HỆ THỐNG BIỂU MẪU
(Kèm theo Nghị định số
97/2022/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ)
TT
Nội dung
Mẫu số 01
Danh sách người lao động, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp tại thời điểm ...
Mẫu số 02
Danh sách lao động tiếp tục được sử dụng sau khi sắp xếp lại tại thời điểm ...
Mẫu số 03
Danh sách lao động nghỉ việc và chấm dứt hợp đồng lao động tại thời điểm ...
Mẫu số 04
Danh sách lao động nghỉ hưu tại thời điểm ...
Mẫu số 05
Danh sách lao động tuyển dụng trước ngày 21 tháng 4 năm 1998 dôi dư tại thời điểm ...
(áp dụng đối với trường hợp cổ phần hóa, bán toàn bộ doanh nghiệp, chuyển thành trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, chuyển thành đơn vị sự nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp)
Mẫu số 05a
Danh sách lao động tuyển dụng trước ngày 26 tháng 4 năm 2002 dôi dư tại thời điểm ...
(áp dụng đối với trường hợp giải thể, phá sản)
Mẫu số 06
Danh sách lao động tuyển dụng từ ngày 21 tháng 4 năm 1998 trở về sau dôi dư tại thời điểm ...
(áp dụng đối với trường hợp cổ phần hóa, bán toàn bộ doanh nghiệp, chuyển thành trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, chuyển thành đơn vị sự nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp)
Mẫu số 06a
Danh sách lao động tuyển dụng từ ngày 26 tháng 4 năm 2002 trở về sau dôi dư tại thời điểm ...
(áp dụng đối với trường hợp giải thể, phá sản)
Mẫu số 07
Chế độ đối với lao động dôi dư nghỉ hưu trước tuổi tại thời điểm ...
Mẫu số 08
Chế độ đối với lao động dôi dư đủ tuổi nghỉ hưu nhưng thiếu thời gian đóng bảo hiểm xã hội tại thời điểm ...
Mẫu số 09
Chế độ đối với lao động tuyển dụng trước ngày 21 tháng 4 năm 1998 phải nghỉ việc và chấm dứt hợp đồng lao động tại thời điểm ...
(áp dụng đối với trường hợp cổ phần hóa, bán toàn bộ doanh nghiệp, chuyển thành trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, chuyển thành đơn vị sự nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp)
Mẫu số 09a
Chế độ đối với lao động tuyển dụng trước ngày 26 tháng 4 năm 2002 phải nghỉ việc và chấm dứt hợp đồng lao động tại thời điểm ...
(áp dụng đối với trường hợp giải thể, phá sản)
Mẫu số 10
Chế độ đối với lao động tuyển dụng từ ngày 21 tháng 4 năm 1998 trở về sau phải nghỉ việc và chấm dứt hợp đồng lao động tại thời điểm ...
(áp dụng đối với trường hợp cổ phần hóa, bán toàn bộ doanh nghiệp, chuyển thành trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, chuyển thành đơn vị sự nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp)
Mẫu số 10a
Chế độ đối với lao động tuyển dụng từ ngày 26 tháng 4 năm 2002 trở về sau phải nghỉ việc và chấm dứt hợp đồng lao động tại thời điểm ...
(áp dụng đối với trường hợp giải thể, phá sản)
Mẫu số 11
Phương án sử dụng lao động
Mẫu số 12
Báo cáo kết quả giải quyết lao động dôi dư tính đến ngày ... tháng ... năm ...
Mẫu số 13
Báo cáo kết quả giải quyết lao động dôi dư năm ...
Mẫu số 14
Báo cáo kết quả thu bảo hiểm xã hội và giải quyết chế độ nghỉ hưu trước tuổi đối với người lao động dôi dư năm ...
Mẫu số 01
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN CỦA DOANH NGHIỆP
TẠI THỜI ĐIỂM
…(1)...
Số TT
Họ và tên
Ngày/tháng/ năm sinh
Chức danh/ công việc đang làm
Trình độ chuyên môn nghiệp vụ/ bậc lương hiện hưởng
Ngày/tháng/ năm được tuyển lần cuối cùng vào doanh nghiệp
Loại hợp đồng lao động (HĐLĐ)
Tiền lương theo HĐLĐ (đồng)
Tình trạng làm việc
01. Đang làm việc theo HĐLĐ
02. Đang phải ngừng việc
03. Đang nghỉ hưởng chế độ ốm đau, thai sản; TNLĐ, BNN
04. Đang nghỉ việc không hưởng lương
05. Đang tạm hoãn thực hiện HĐLĐ
Thời điểm bắt đầu ngừng việc/ nghỉ việc/ tạm hoãn thực hiện HĐLĐ
Ghi chú
Nam
Nữ
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
NGƯỜI LAO ĐỘNG
1
2
II
NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN CỦA DOANH NGHIỆP
1
…
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
hướng dẫn này được áp dụng chung cho các biểu mẫu ban hành kèm theo Nghị định này:
- (1) Thời điểm: ghi theo thời điểm chốt danh sách lao động quy định tại bước 3 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
- Cột 4: Ghi trình độ cao nhất (sau đại học, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, sơ cấp) hoặc ghi bậc lương hiện hưởng theo tháng, bảng lương của doanh nghiệp.
- Cột 5: Ghi cụ thể ngày, tháng, năm được tuyển dụng vào doanh nghiệp (trường hợp trước đó có thực hiện sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thì ghi thời điểm tuyển dụng vào doanh nghiệp trước khi sáp nhập, hợp nhất, chia, tách hoặc chuyển đổi).
- Cột 6: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn ký hiệu (A); xác định thời hạn không quá 36 tháng ký hiệu (B); giao kết bằng lời nói được ghi ký hiệu (C); tuyển dụng theo chế độ biên chế nhà nước, nhưng chưa chuyển sang ký hợp đồng lao động được ghi ký hiệu (D); không thuộc đối tượng ký hợp đồng lao động ghi ký hiệu là (K). Đối với người đại diện phần vốn của doanh nghiệp thì ghi loại hợp đồng lao động đang tạm hoãn.
- Cột 7: Tiền lương (gồm: mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác) ghi trong hợp đồng lao động.
- Cột 9: Ghi cụ thể ngày, tháng, năm người lao động bắt đầu ngừng việc, nghỉ việc, tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động.
- Cột 10: Ghi cụ thể lý do ngừng việc, nghỉ việc, tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động.
Mẫu số 02
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
DANH SÁCH LAO ĐỘNG TIẾP TỤC ĐƯỢC SỬ DỤNG SAU KHI SẮP XẾP LẠI
TẠI THỜI ĐIỂM
...(1)...
Số TT
Họ và tên
Số thứ tự ở Mẫu số 01
Ngày/tháng/năm sinh
Trình độ chuyên môn nghiệp vụ/ bậc lương hiện hưởng
Chức danh/ công việc đang làm
Chức danh/ công việc dự kiến sau sắp xếp lại
Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội
Nam
Nữ
Số năm
Số tháng
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
I. LAO ĐỘNG TIẾP TỤC SỬ DỤNG
1
2
…
II. LAO ĐỘNG ĐƯỢC ĐÀO TẠO LẠI ĐỂ TIẾP TỤC SỬ DỤNG
1
2
…
III. LAO ĐỘNG CHUYỂN SANG LÀM VIỆC KHÔNG TRỌN THỜI GIAN
1
2
…
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Cột 7 và 8: ghi theo thời gian tính hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.
Mẫu số 03
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
DANH SÁCH LAO ĐỘNG NGHỈ VIỆC VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
TẠI THỜI ĐIỂM
...(1)...
Số TT
Họ và tên
Số thứ tự ở Mẫu số 01
Ngày/tháng/ năm sinh
Thời gian làm việc thực tế tại doanh nghiệp
Thời gian làm việc thực tế trong khu vực nhà nước trước đó (nếu có)
Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội
Lý do chấm dứt HĐLĐ
Nam
Nữ
Số năm
Số tháng
Số năm
Số tháng
Số năm
Số tháng
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
2
3
…
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 6, 7: áp dụng đối với người lao động chuyển đến làm việc tại doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại trước ngày 01 tháng 01 năm 1995.
- Cột 10: Ghi lý do chấm dứt hợp đồng lao động theo các khoản tại Điều 34
Bộ luật Lao động
(ví dụ: hết hạn hợp đồng lao động ghi là 1; hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động ghi là 2, v.v...).
Mẫu số 04
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
DANH SÁCH LAO ĐỘNG NGHỈ HƯU
TẠI THỜI ĐIỂM
...(1)...
Số TT
Họ và tên
Số thứ tự ở Mẫu số 01
Ngày/tháng/năm sinh
Chức danh/ công việc đang làm
Đơn vị (phòng, ban, phân xưởng)
Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội
Thời điểm dự kiến nghỉ hưu (ngày/tháng/năm)
Nơi ở khi nghỉ hưu
Nam
Nữ
Số năm
Số tháng
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
2
3
…
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 05
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
DANH SÁCH LAO ĐỘNG TUYỂN DỤNG TRƯỚC NGÀY 21 THÁNG 4 NĂM 1998 DÔI DƯ
TẠI THỜI ĐIỂM
...(1)...
(Áp dụng đối với trường hợp cổ phần hóa, bán toàn bộ doanh nghiệp, chuyển thành trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, chuyển thành đơn vị sự nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp)
Số TT
Họ và tên
Số thứ tự ở Mẫu số 01
Ngày/tháng/ năm sinh
Ngày/tháng/năm được tuyển lần cuối cùng vào doanh nghiệp
Thời gian làm việc thực tế tại doanh nghiệp
Thời gian làm việc thực tế trong khu vực nhà nước trước đó (nếu có)
Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội
Nam
Nữ
Số năm
Số tháng
Số năm
Số tháng
Số năm
Số tháng
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I. NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI
1
2
…
II. ĐỦ TUỔI NGHỈ HƯU NHƯNG THIẾU THỜI GIAN ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI
1
2
…
III. PHẢI CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
1
2
…
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 05a
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
DANH SÁCH LAO ĐỘNG TUYỂN DỤNG TRƯỚC NGÀY 26 THÁNG 4 NĂM 2002 DÔI DƯ
TẠI THỜI ĐIỂM
...(1)...
(Áp dụng đối với trường hợp giải thể, phá sản)
Số TT
Họ và tên
Số thứ tự ở Mẫu số 01
Ngày/tháng/năm sinh
Ngày/tháng/năm được tuyển lần cuối cùng vào doanh nghiệp
Thời gian làm việc thực tế tại doanh nghiệp
Thời gian làm việc thực tế trong khu vực nhà nước trước đó (nếu có)
Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội
Nam
Nữ
Số năm
Số tháng
Số năm
Số tháng
Số năm
Số tháng
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I. NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI
1
2
...
II. ĐỦ TUỔI NGHỈ HƯU NHƯNG THIẾU THỜI GIAN ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI
1
2
…
III. PHẢI CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
1
2
…
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
DANH SÁCH LAO ĐỘNG TUYỂN DỤNG TỪ NGÀY 21 THÁNG 4 NĂM 1998 TRỞ VỀ SAU DÔI DƯ TẠI THỜI ĐIỂM
...(1)...
(Áp dụng đối với trường hợp cổ phần hóa, bán toàn bộ doanh nghiệp, chuyển thành trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, chuyển thành đơn vị sự nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp)
Số TT
Họ và tên
Số thứ tự ở Mẫu số 01
Ngày/tháng/năm sinh
Ngày/tháng/năm được tuyển lần cuối cùng vào doanh nghiệp
Thời gian làm việc thực tế tại doanh nghiệp
Thời gian làm việc thực tế trong khu vực nhà nước trước đó (nếu có)
Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội
Nam
Nữ
Số năm
Số tháng
Số năm
Số tháng
Số năm
Số tháng
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
2
…
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06a
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
DANH SÁCH LAO ĐỘNG TUYỂN DỤNG TỪ NGÀY 26 THÁNG 4 NĂM 2002 TRỞ VỀ SAU DÔI DƯ TẠI THỜI ĐIỂM
...(1)...
(Áp dụng đối với trường hợp giải thể, phá sản)
Số TT
Họ và tên
Số thứ tự ở Mẫu số 01
Ngày/tháng/năm sinh
Ngày/tháng/năm được tuyển lần cuối cùng vào doanh nghiệp
Thời gian làm việc thực tế tại doanh nghiệp
Thời gian làm việc thực tế trong khu vực nhà nước trước đó (nếu có)
Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội
Nam
Nữ
Số năm
Số tháng
Số năm
Số tháng
Số năm
Số tháng
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
2
…
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 07
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG DÔI DƯ NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI
TẠI THỜI ĐIỂM
...(1)...
Số TT
Họ và tên
Số thứ tự ở Mẫu số 01
Ngày/tháng/ năm sinh
Thời gian đã đóng BHXH
Thời gian đã đóng BHXH làm tròn (năm)
Tiền lương tháng đóng BHXH được tính bình quân của 05 năm cuối trước khi nghỉ việc
(đồng/tháng)
Số năm về hưu trước tuổi (năm)
Tiền trợ cấp 03 tháng lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi
(đồng)
Tiền hỗ trợ 0,4 mức lương tối thiểu tháng tính bình quân cho mỗi năm làm việc có đóng BHXH
(đồng)
Tiền hỗ trợ 0,2 mức lương tối thiểu tháng tính bình quân cho mỗi năm làm việc có đóng BHXH
(đồng)
Tổng tiền được nhận
(đồng)
Nơi ở khi nghỉ hưu
Nam
Nữ
Số năm
Số tháng
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
I. Lao động dôi dư có tuổi thấp hơn từ đủ 01 tuổi đến đủ 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu
1
x
(=9+10)
2
x
…
x
II. Lao động dôi dư có tuổi thấp hơn dưới 01 tuổi so với tuổi nghỉ hưu
1
x
x
x
x
(=11)
2
x
x
x
x
…
x
x
x
x
Tổng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THẨM ĐỊNH CỦA CƠ QUAN
ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
(Chức danh, ký tên, đóng dấu)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 9 = cột 7 x cột 8 x 3 tháng; trong đó cột 8 tính theo năm đủ 12 tháng (không tính tháng lẻ).
- Cột 10 = 0,4 x (bình quân của tất cả các mức lương tối thiểu tháng theo vùng) x cột 6; trong đó cột 6 làm tròn năm theo nguyên tắc quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định này.
- Cột 11 = 0,2 x (bình quân của tất cả các mức lương tối thiểu tháng theo vùng) x cột 6; trong đó cột 6 làm tròn năm theo nguyên tắc quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định này.
Mẫu số 08
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG DÔI DƯ ĐỦ TUỔI NGHỈ HƯU NHƯNG THIẾU THỜI GIAN ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TẠI THỜI ĐIỂM
...(1)...
Số TT
Họ và tên
Số thứ tự ở Mẫu số 01
Ngày/tháng/năm sinh
Thời gian đã đóng BHXH
Số tháng còn thiếu chưa đóng BHXH
Tiền lương tháng làm căn cứ đóng BHXH
(đồng)
Tổng số tiền Nhà nước đóng cho số tháng còn thiếu vào quỹ hưu trí, tử tuất
(đồng)
Nơi ở khi nghỉ hưu
Nam
Nữ
Năm
Tháng
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
2
3
…
Tổng
x
x
x
x
x
x
x
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THẨM ĐỊNH CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
(Chức danh, ký tên, đóng dấu)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Cột 8 = cột 6 x cột 7 x tỷ lệ % đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất của người lao động và người sử dụng lao động.
Mẫu số 09
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG TUYỂN DỤNG TRƯỚC NGÀY 21 THÁNG 4 NĂM 1998 PHẢI NGHỈ VIỆC VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TẠI THỜI ĐIỂM
...(1)...
(Áp dụng đối với trường hợp cổ phần hóa, bán toàn bộ doanh nghiệp, chuyển thành trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, chuyển thành đơn vị sư nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp)
Số TT
Họ và tên
Số thứ tự ở Mẫu số 01
Ngày/ tháng/ năm được tuyển lần cuối vào doanh nghiệp
Thời gian làm việc thực tế trong khu vực nhà nước trước đó (nếu có)
Thời gian làm việc thực tế tại doanh nghiệp
Tổng thời gian đã làm việc thực tế
Thời gian tham gia bảo hiểm thất nghiệp
Thời gian đã được doanh nghiệp trả trợ cấp thôi việc, mất việc làm (nếu có)
Thời gian làm việc để tính trợ cấp mất việc làm
Thời gian làm việc để tính trợ cấp mất việc làm tròn (năm)
Thời gian làm việc để tính khoản tiền hỗ trợ
Thời gian làm việc để tính khoản tiền hỗ trợ làm tròn (năm)
Tiền lương bình quân 06 tháng liền kề theo HĐLĐ trước khi nghỉ việc
(đồng)
Trợ cấp mất việc làm
(đồng)
Tiền hỗ trợ 0,05 mức lương tối thiểu tháng tính bình quân cho mỗi năm làm việc
(đồng)
Tổng tiền trợ cấp, hỗ trợ được nhận
(đồng)
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
=(3+5)
=(4+6)
=(7-9-11)
=(8-10-12)
=(15*19)
=(20+21)
2
…
Tổng
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THẨM ĐỊNH CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
(Chức danh, ký tên, đóng dấu)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Cột 3, 4: áp dụng đối với người lao động chuyển đến làm việc tại doanh nghiệp trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 và xác định theo quy định của
Bộ luật Lao động
và các văn bản hướng dẫn.
- Cột 18: được xác định theo khoản 4 Điều 6 Nghị định này.
- Cột 21 = 0,05 x (bình quân của tất cả các mức lương tối thiểu tháng theo vùng) x cột 18.
Mẫu số 09a
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG TUYỂN DỤNG TRƯỚC NGÀY 26 THÁNG 4 NĂM 2002 PHẢI NGHỈ VIỆC VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TẠI THỜI ĐIỂM
...(1)...
(Áp dụng đối với trường hợp giải thể, phá sản)
Số TT
Họ và tên
Số thứ tự ở Mẫu số 01
Ngày/ tháng/ năm được tuyển lần cuối vào doanh nghiệp
Thời gian làm việc thực tế trong khu vực nhà nước trước đó (nếu có)
Thời gian làm việc thực tế tại doanh nghiệp
Tổng thời gian đã làm việc thực tế
Thời gian tham gia bảo hiểm thất nghiệp
Thời gian đã được doanh nghiệp trả trợ cấp thôi việc, mất việc làm (nếu có)
Thời gian làm việc để tính trợ cấp thôi việc
Thời gian làm việc để tính trợ cấp thôi việc làm tròn (năm)
Thời gian làm việc để tính khoản tiền hỗ trợ
Thời gian làm việc để tính khoản tiền hỗ trợ làm tròn (năm)
Tiền lương bình quân 06 tháng liền kề theo HĐLĐ trước khi nghỉ việc
(đồng)
Trợ cấp thôi việc
(đồng)
Tiền hỗ trợ 0,2 tháng lương theo hợp đồng lao động cho mỗi năm làm việc
(đồng)
Tổng tiền trợ cấp, hỗ trợ được nhận
(đồng)
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
=(3+5)
=(4+6)
=(7-9-11)
=(8-10-12)
=(15*19)*1/2
=(20+21)
2
…
Tổng
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THẨM ĐỊNH CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
(Chức danh, ký tên, đóng dấu)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 3, 4: áp dụng đối với người lao động chuyển đến làm việc tại doanh nghiệp trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 và xác định theo quy định của
Bộ luật Lao động
và các văn bản hướng dẫn.
- Cột 18: được xác định theo khoản 4 Điều 6 Nghị định này.
- Cột 21 = 0,2 x (tiền lương tháng theo hợp đồng lao động) x cột 18.
Mẫu số 10
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG TUYỂN DỤNG TỪ NGÀY 21 THÁNG 4 NĂM 1998 TRỞ VỀ SAU PHẢI NGHỈ VIỆC VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TẠI THỜI ĐIỂM
...(1)...
(Áp dụng đối với trường hợp cổ phần hóa, bán toàn bộ doanh nghiệp, chuyển thành trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, chuyển thành đơn vị sự nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp)
Số TT
Họ và tên
Số thứ tự ở Mẫu số 01
Ngày/ tháng/ năm được tuyển lần cuối vào doanh nghiệp
Thời gian làm việc thực tế trong khu vực nhà nước trước đó (nếu có)
Thời gian làm việc thực tế tại doanh nghiệp
Tổng thời gian đã làm việc thực tế
Thời gian tham bảo hiểm thất nghiệp
Thời gian đã được doanh nghiệp trả trợ cấp thôi việc, mất việc làm (nếu có)
Thời gian làm việc để tính trợ cấp mất việc làm
Thời gian làm việc để tính trợ cấp mất việc làm tròn (năm)
Tiền lương bình quân 06 tháng liền kề theo HĐLĐ trước khi nghỉ việc
(đồng)
Tổng tiền trợ cấp mất việc làm
(đồng)
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
1
=(3+5)
=(4+6)
=(7-9-11)
=(8-10-12)
=(15*16)
2
…
Tổng
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THẨM ĐỊNH CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
(Chức danh, ký tên, đóng dấu)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Cột 3, 4: áp dụng đối với người lao động chuyển đến làm việc tại doanh nghiệp trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 và xác định theo quy định của
Bộ luật Lao động
và các văn bản hướng dẫn.
Mẫu số 10a
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG TUYỂN DỤNG TỪ NGÀY 26 THÁNG 4 NĂM 2002 TRỞ VỀ SAU PHẢI NGHỈ VIỆC VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TẠI THỜI ĐIỂM
...(1)...
(Áp dụng đối với trường hợp giải thể, phá sản)
Số TT
Họ và tên
Số thứ tự ở Mẫu số 01
Ngày/ tháng/ năm được tuyển lần cuối vào doanh nghiệp
Thời gian làm việc thực tế trong khu vực nhà nước trước đó (nếu có)
Thời gian làm việc thực tế tại doanh nghiệp
Tổng thời gian đã làm việc thực tế
Thời gian tham bảo hiểm thất nghiệp
Thời gian đã được doanh nghiệp trả trợ cấp thôi việc, mất việc làm (nếu có)
Thời gian làm việc để tính trợ cấp thôi việc
Thời gian làm việc để tính trợ cấp thôi việc làm tròn (năm)
Tiền lương bình quân 06 tháng liền kề theo HĐLĐ trước khi nghỉ việc
(đồng)
Tổng tiền trợ cấp thôi việc
(đồng)
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
1
=(3+5)
=(4+6)
=(7-9-11)
=(8-10-12)
=(15*16)
2
…
Tổng
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THẨM ĐỊNH CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
(Chức danh, ký tên, đóng dấu)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Cột 3, 4: áp dụng đối với người lao động chuyển đến làm việc tại doanh nghiệp trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 và xác định theo quy định của
Bộ luật Lao động
và các văn bản hướng dẫn.
Mẫu số 11
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
I. Đặc điểm chung
- Tên doanh nghiệp: ...........................................................................................................
- Ngày/tháng/năm thành lập: ..............................................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh chính: ...............................................................................
- Hình thức chuyển đổi sở hữu, sắp xếp lại: ........................................................................
- Thuận lợi: ........................................................................................................................
- Khó khăn: .......................................................................................................................
II. Phương án sử dụng lao động
1. Lao động trước khi sắp xếp
Tổng số lao động thường xuyên: …………. người, trong đó nữ: ..................... người.
Trong đó:
a) Số lao động đang làm việc theo hợp đồng lao động: .................................. người.
b) Số lao động đang ngừng việc: .................................................................. người.
c) Số lao động đang nghỉ việc hưởng chế độ bảo hiểm xã hội: ....................... người.
d) Số lao động đang nghỉ việc không hưởng lương: ....................................... người.
đ) Số lao động đang tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động: ......................... người.
Trong đó: Số lao động là người đại diện phần vốn của doanh nghiệp: ............. người.
2. Phương án sử dụng lao động
a) Số lao động tiếp tục sử dụng tại doanh nghiệp sau khi sắp xếp lại: ............. người,
trong đó nữ: ……………………….người.
Trong đó:
- Số lao động tiếp tục sử dụng: ..................................................................... người.
- Số lao động được đưa đi đào tạo lại để tiếp tục sử dụng (nếu có): ............... người.
- Số lao động chuyển sang làm việc không trọn thời gian (nếu có): .................. người.
b) Số lao động chấm dứt hợp đồng lao động: ............................................... người.
c) Số lao động được tuyển dụng lần cuối cùng trước ngày 21 tháng 4 năm 1998 (đối với doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa, bán toàn bộ doanh nghiệp, chuyển thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, chuyển thành đơn vị sự nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách) không bố trí được việc làm và phải chấm dứt hợp đồng lao động hoặc trước ngày 26 tháng 4 năm 2002 (đối với doanh nghiệp thực hiện giải thể, phá sản): …….. người, trong đó nữ: ………….. người.
Trong đó:
- Số lao động nghỉ hưu trước tuổi: ................................................................. người.
- Số lao động đủ tuổi nghỉ hưu nhưng thiếu thời gian đóng bảo hiểm xã hội: ... người.
- Số lao động phải chấm dứt hợp đồng lao động: .......................................... người.
d) Số lao động được tuyển dụng lần cuối cùng từ ngày 21 tháng 4 năm 1998 trở về sau (đối với doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa, bán toàn bộ doanh nghiệp, chuyển thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, chuyển thành đơn vị sự nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách) không bố trí được việc làm và phải chấm dứt hợp đồng lao động hoặc từ ngày 26 tháng 4 năm 2002 trở về sau (đối với doanh nghiệp thực hiện giải thể, phá sản): …………. người, trong đó nữ: ……………… người.
3. Kinh phí dự kiến
Tổng kinh phí dự kiến thực hiện chính sách: ................................................... đồng.
Trong đó:
a) Thực hiện chế độ đối với lao động dôi dư nghỉ hưu trước tuổi (Mẫu số 07): ………….. đồng.
b) Thực hiện chế độ đối với lao động đủ tuổi nghỉ hưu nhưng thiếu thời gian đóng bảo hiểm xã hội (Mẫu số 08): …………………….. đồng.
c) Thực hiện chế độ đối với lao động tuyển dụng lần cuối cùng trước ngày 21 tháng 4 năm 1998 đối với doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa, bán toàn bộ doanh nghiệp, chuyển thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, chuyển thành đơn vị sự nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách (Mẫu số 09) không bố trí được việc làm và phải chấm dứt hợp đồng lao động hoặc trước ngày 26 tháng 4 năm 2002 đối với doanh nghiệp thực hiện giải thể, phá sản (Mẫu số 09a): ……… đồng.
d) Thực hiện chế độ đối với lao động được tuyển dụng lần cuối cùng từ ngày 21 tháng 4 năm 1998 trở về sau đối với doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa, bán toàn bộ doanh nghiệp, chuyển thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, chuyển thành đơn vị sự nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách (Mẫu số 10) không bố trí được việc làm và phải chấm dứt hợp đồng lao động hoặc từ ngày 26 tháng 4 năm 2002 trở về sau đối với doanh nghiệp thực hiện giải thể, phá sản (Mẫu số 10a): ……………… đồng.
4. Nguồn kinh phí đảm bảo
Tổng kinh phí dự kiến thực hiện chính sách: ................................................... đồng.
Trong đó:
a) Nguồn từ tiền bán cổ phần/bán doanh nghiệp: ............................................ đồng.
b) Chi phí của doanh nghiệp: ......................................................................... đồng.
c) Ngân sách nhà nước: ................................................................................ đồng.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
PHÊ DUYỆT CỦA CƠ QUAN
ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
(Chức danh, ký tên, đóng dấu)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 12
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT LAO ĐỘNG DÔI DƯ
TÍNH ĐẾN NGÀY …. THÁNG …. NĂM …..
STT
Tuyển dụng lần cuối cùng vào doanh nghiệp
Loại lan động
Phương án được duyệt
Kết quả thực hiện
Số lao động
Kinh phí
(ngàn đồng)
Số lao động
Kinh phí
(ngàn đồng)
Tổng
Trong đó:
Tổng
Trong đó:
Thu từ bán cổ phần/bán doanh nghiệp
Chi phí của doanh nghiệp
Ngân sách nhà nước
Nguồn khác
Thu từ bán cổ phần/bán doanh nghiệp
Chi phí của doanh nghiệp
Ngân sách nhà nước
Nguồn khác
(A)
(B)
(C)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Trước 21/4/1998 (hoặc trước ngày 26/4/2002)
1. Nghỉ hưu trước độ tuổi quy định
2. Đủ tuổi nghỉ hưu nhưng thiếu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
3. Phải chấm dứt hợp đồng lao động
2
Từ 21/4/1998 (hoặc 26/4/2002) trở về sau phải chấm dứt hợp đồng lao động
Tổng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 13
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU
-------
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT LAO ĐỘNG DÔI DƯ
NĂM …..
STT
Tên doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại
Hình thức sắp xếp lại
Phương án được duyệt
Kết quả thực hiện
Số lao động dôi dư
Kinh phí
(ngàn đồng)
Số lao động dôi dư
Kinh phí
(ngàn đồng)
Tổng
Trong đó:
Tổng
Trong đó:
Thu từ bán cổ phần/bán doanh nghiệp
Chi phí của doanh nghiệp
Ngân sách nhà nước
Nguồn khác
Thu từ bán cổ phần/bán doanh nghiệp
Chi phí của doanh nghiệp
Ngân sách nhà nước
Nguồn khác
(A)
(B)
(C)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
2
3
…
Tổng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Cột C: ghi theo hình thức sắp xếp lại quy định tại Điều 1 Nghị định này.
Mẫu số 14
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
-------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THU BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG DÔI DƯ
NĂM ……
STT
Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
Số doanh nghiệp thực hiện sắp xếp lại
Theo phương án được duyệt
Kết quả thực hiện
Số lao động dôi dư nghỉ hưu trước độ tuổi quy định
Lao động dôi dư đủ tuổi nghỉ hưu nhưng thiếu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
Số lao động dôi dư nghỉ hưu trước độ tuổi quy định
Lao động dôi dư đủ tuổi nghỉ hưu nhưng thiếu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
Số người
Đóng một lần cho số tháng còn thiếu vào quỹ hưu trí, tử tuất
Số người
Đóng một lần cho số tháng còn thiếu vào quỹ hưu trí, tử tuất
Số tháng còn thiếu
Số tiền phải đóng
(đồng)
Số tháng còn thiếu đã thu
Số tiền đã thu
(đồng)
(A)
(B)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
2
3
….
Tổng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày … tháng …. năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)