Điều 46. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Viện trưởng Viện Chiến lược ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Nơi nhận: - Thủ trưởng các đơn vị thuộc NHNN; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Cổng thông tin điện tử NHNN; - Công báo; - Lưu: VP, VCL, PC. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đoàn Thái Sơn
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| Mẫu số 01 | Phi ếu đề xuất (dành cho các tổ chức và cá nhân ngoài Ngân hàng Nhà nước) |
|||
| Mẫu số 02 | Phi ếu đề xuất (dành cho các tổ chức và cá nhân thuộc Ngân hàng Nhà nước) |
| Mẫu số 03 | T ổng hợp đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 04 | T ổng hợp của Viện Chiến lược Ngân hàng về đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Mẫu số 01
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày ….. tháng ….. năm 20....
PHIẾU ĐỀ XUẤT
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Năm 20.........
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:
2. Hình thức thực hiện (loại hình nhiệm vụ và cấp thực hiện):
3. Tính cấp thiết và tính mới của nhiệm vụ (về mặt khoa học và về mặt thực tiễn)
4. Mục tiêu của nhiệm vụ:
5. Các nội dung chính và kết quả dự kiến:
6. Khả năng và địa chỉ ứng dụng:
7. Dự kiến hiệu quả mang lại:
8. Dự kiến thời gian thực hiện (thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc)
9. Thông tin khác:
9.1. Xuất xứ hình thành (nghiên cứu mới, kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả, kế tiếp nghiên cứu của người khác)
9.2. Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN.
10. Thông tin cá nhân đề xuất.
T ổ chức, cá nhân đề xuất (H ọ, tên và chữ ký, đóng dấu đối với tổ chức)
Mẫu số 02
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VI ỆT NAM TÊN ĐƠN V Ị | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…..
PHIẾU ĐỀ XUẤT
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Năm 20………..
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:
2. Hình thức thực hiện (loại hình nhiệm vụ và cấp thực hiện):
3. Tính cấp thiết và tính mới của nhiệm vụ (về mặt khoa học và về mặt thực tiễn)
4. Mục tiêu của nhiệm vụ:
5. Các nội dung chính và kết quả dự kiến:
6. Khả năng và địa chỉ ứng dụng:
7. Dự kiến hiệu quả mang lại:
8. Dự kiến thời gian thực hiện (thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc)
9. Thông tin khác:
9.1. Xuất xứ hình thành (nghiên cứu mới, kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả, kế tiếp nghiên cứu của người khác)
9.2. Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN.
10. Thông tin cá nhân đề xuất
T ổ chức, cá nhân đề xuất (H ọ, tên và chữ ký, đóng dấu đối với tổ chức)
Mẫu số 03
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM TÊN ĐƠN V Ị | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà N ội, ngày ….. tháng …. năm 20….
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20....
| TT | Tên nhi ệm vụ KH&CN | Cá nhân đ ề xuất | Mục tiêu nghiên cứu | Các n ội dung chính | K ết quả dự kiến | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
| 6 | | | | | | |
| 7 | | | | | | |
| 8 | | | | | | |
| 9 | | | | | | |
| 10 | | | | | | |
Th ủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng d ấu)
Mẫu số 04
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM VI ỆN CHIẾN LƯỢC NGÂN HÀNG | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà N ội, ngày ….. tháng …. năm 20….
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20....
| TT | Tên nhi ệm vụ KH&CN | Đơn v ị đề xuất | Cá nhân đ ề xuất | Mục tiêu nghiên cứu | Các n ội dung chính và kết quả dự kiến | Ki ến nghị của Viện Chiến lược NH |
||||||||
| A | Các nhi ệm vụ đề xuất thực hiện | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
| B | Các nhi ệm vụ đề xuất không thực hiện (Gi ải thích rõ lý do đề xuất không thực hiện) | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
VI ỆN TRƯỞNG (H ọ, tên, chữ ký)
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| Mẫu số 01 | Phi ếu nhận xét đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|||
| Mẫu số 02 | Phi ếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 03 | Biên b ản kiểm phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 04 | Biên b ản họp Hội đồng cấp cơ sở tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ |
| Mẫu số 05 | Biên b ản họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 06 | T ổng hợp kết quả đánh giá của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 07 | T ổng hợp kiến nghị của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đối với nhiệm vụ đề xuất thực hiện |
| Mẫu số 08 | Trình t ự phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Mẫu số 01
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM H ỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20.... | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............., ngày …… tháng …… năm 20.....
PHIẾU NHẬN XÉT
Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 20....
I. PHẦN THÔNG TIN CHUNG:
Họ và tên thành viên Hội đồng: …………………………………………………
Chức danh trong Hội đồng: ……………………………………………………
Tên nhiệm vụ đề xuất:…………………………………………………………
II. PHẦN NHẬN XÉT:
1. Về tính cấp thiết của việc thực hiện nhiệm vụ đề xuất
(Ý nghĩa thực tiễn, ý nghĩa khoa học của đề xuất)
……………………………………………………………………………….................................
……………………………………………………………………………….................................
……………………………………………………………………………….................................
2. Về khả năng trùng lắp của nhiệm vụ đề xuất với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện, khả năng trùng lắp của nhiệm vụ đề xuất với đề xuất của các đơn vị/cá nhân khác
……………………………………………………………………………….................................
……………………………………………………………………………….................................
……………………………………………………………………………….................................
3. Tính hợp lý của nội dung chính và các kết quả dự kiến của nhiệm vụ KH&CN đề xuất
……………………………………………………………………………….................................
……………………………………………………………………………….................................
……………………………………………………………………………….................................
4. Về khả năng đóng góp của nhiệm vụ đề xuất cho hoạt động ngành ngân hàng
……………………………………………………………………………….................................
……………………………………………………………………………….................................
……………………………………………………………………………….................................
5. Khả năng huy động được nguồn kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện (chỉ áp dụng đối với dự án sản xuất thử nghiệm, dự án KH&CN)
………………………………………………………………………………..................................
………………………………………………………………………………..................................
III. KẾT LUẬN
(Đề nghị triển khai / không triển khai).
Thành viên H ội đồng (Ký, ghi rõ h ọ tên)
Mẫu số 02
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM H ỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20... | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày …… tháng …… năm 20....
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 20....
Tên nhiệm vụ KH&CN đề xuất:
Họ và tên thành viên hội đồng/chuyên gia:
Đánh giá của thành viên Hội đồng/chuyên gia:
| TT | Tiêu chí | Điểm tối đa | Điểm chuyên gia đánh giá |
|||||
| 1 | Tính c ấp thiết, tính mới của việc thực hiện nhiệm vụ | 100 | |
| 2 | Kh ả năng không trùng lắp của nhiệm vụ đề xuất với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện | 100 | |
| 3 | Tính h ợp lý của nội dung chính và các kết quả dự kiến của nhiệm vụ KH&CN đề xuất | 100 | |
| 4 | Tính kh ả thi và địa chỉ ứng dụng | 100 | |
| | T ổng cộng | | |
(Ghi chú: đề xuất nhiệm vụ KH&CN được đề nghị thực hiện khi đạt từ 200 điểm trở lên và không có tiêu chí nào đạt dưới 50 điểm)
Kết luận chung:
□ Đề nghị thực hiện □ Đề nghị không thực hiện
□ Đề nghị thực hiện với những thay đổi sau:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Thành viên H ội đồng (Ký, ghi rõ h ọ tên)
Mẫu số 03
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM H ỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20.... | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày… tháng… năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU
Đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 20...........
Loại hình nhiệm vụ KH&CN: ………………………………………………………………………………………..
Số thành viên Hội đồng tham gia bỏ phiếu: …………………………..…………………………………………………..
| S ố TT | Tên nhi ệm vụ đề xuất | T ổng hợp đánh giá theo các nội dung của các thành viên Hội đồng | | | | | | | | | |
|||||||||||||
| | | N ội dung 1 | | N ội dung 2 | | N ội dung 3 | | N ội dung 4 | | K ết luận chung | |
| | | Đ ạt | Không đ ạt | Đ ạt | Không đ ạt | Đ ạt | Không đ ạt | Đ ạt | Không đ ạt | Th ực hiện | Không th ực hiện |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| … | …… | | | | | | | | | | |
Thành viên Ban ki ểm phiếu (H ọ, tên và chữ ký) | Trư ởng Ban kiểm phiếu (H ọ, tên và chữ ký)
Mẫu số 04
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM H ỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20.... | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
..............., ngày … tháng … năm 20…
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN CẤP CƠ SỞ XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Năm 20…..
I. Những thông tin chung
1. Quyết định thành lập Hội đồng ……………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
2. Số lượng các nhiệm vụ đề xuất: ...........................................................................
3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng:
- Địa điểm: ................................................................................................................
- Thời gian: ………….. ……………………………………...............................
4. Số thành viên Hội đồng:
- Có mặt: ............người/ tổng số .............. thành viên.
- Vắng mặt: ... người, gồm các thành viên:
- Khách mời tham dự họp Hội đồng:
| TT | H ọ và tên | Đơn v ị công tác |
||||
| 1. | | |
| 2. | | |
| 3. | | |
| .... | ..... | ....... |
II. Nội dung làm việc của Hội đồng
Hội đồng đã tiến hành họp theo quy định tại Thông tư số /TT-NHNN ngày tháng năm của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ KH&CN của NHNNVN. Nội dung làm việc bao gồm:
1. Hội đồng bầu ban kiểm phiếu gồm:
…………………………….….… - Trưởng ban.
…………………………….……. - thành viên,
2. Chủ tịch Hội đồng nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu của các văn bản liên quan đến việc xác định nhiệm vụ KH&CN ngành ngân hàng năm .........
3. Các thành viên Hội đồng xem xét, thảo luận, phân tích từng đề xuất nhiệm vụ KH&CN của Ngân hàng Nhà nước năm 20...... dựa trên các tiêu chí sau:
- Tính cấp thiết của đề tài, dự án (sự phù hợp với các mục tiêu, yêu cầu nhiệm vụ phát triển của ngành….);
- Tầm quan trọng của đề tài, dự án (trực tiếp hoặc góp phần quan trọng giải quyết những vấn đề cấp bách của ngành, có khả năng tác động, ảnh hưởng lâu dài tới hoạt động của ngành; tính mới, tính tiên tiến về phương pháp nghiên cứu KH&CN…….);
- Khả năng không trùng lắp của đề tài, dự án;
- Đánh giá khả năng triển khai ứng dụng vào thực tiễn của đề tài, dự án (đáp ứng yêu cầu lý luận và thực tiễn, sự phù về thời gian nghiên cứu, về kinh phí và các điều kiện về nguồn lực để nghiên cứu….)
4. Các thành viên Hội đồng tiến hành bỏ phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ KH&CN.
5. Hội đồng thảo luận việc chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện tên nhiệm vụ đề xuất và các nhiệm vụ nghiên cứu chính; đưa ra các tiêu chí lựa chọn cơ quan, đơn vị và các nhân chủ trì thực hiện; kiến nghị về phương thức thực hiện (tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) đối với nhiệm vụ đề xuất.
III/ KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHIỆM VỤ ĐỀ XUẤT
Căn cứ vào kết quả kiểm phiếu của Hội đồng và thảo luận việc chỉnh sửa, bổ sung và hoàn thiện tên gọi và các mục của nhiệm vụ, phương thức thực hiện (tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ), thảo luận thứ tự ưu tiên trong danh mục, Hội đồng thông qua biên bản làm việc với kết quả đính kèm.
Cuộc họp kết thúc vào …………………………………….................................................
........................................................................................................................................
THƯ KÝ H ỘI ĐỒNG (H ọ tên và chữ ký) | CH Ủ TỊCH HỘI ĐỒNG (H ọ tên và chữ ký)
Mẫu số 05
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM H ỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20.... | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
..............., ngày … tháng … năm 20…
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Năm 20…..
I/ Những thông tin chung
1. Quyết định thành lập Hội đồng .......................................................................................
............................................................................................................................................
2. Số lượng các nhiệm vụ đề xuất: ..................................................................
3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng:
- Địa điểm: .........................................................................................................................
- Thời gian: ………….. ……………………………………...............................
4. Số thành viên Hội đồng:
- Có mặt: ............người/ tổng số .............. thành viên.
- Vắng mặt: ... người, gồm các thành viên:
- Khách mời tham dự họp Hội đồng:
| TT | H ọ và tên | Đơn v ị công tác |
||||
| 4. | | |
| 5. | | |
| 6. | | |
| .... | ..... | ....... |
II/ Nội dung làm việc của Hội đồng
Hội đồng đã tiến hành họp theo quy định tại Thông tư số /TT-NHNN ngày tháng năm của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ KH&CN của NHNNVN. Nội dung làm việc bao gồm:
1. Hội đồng bầu ban kiểm phiếu gồm:
…………………………….….… - Trưởng ban.
…………………………….……. - thành viên,
2. Chủ tịch Hội đồng nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu của các văn bản liên quan đến việc xác định nhiệm vụ KH&CN ngành ngân hàng năm .........
3. Các thành viên Hội đồng xem xét, thảo luận, phân tích từng đề xuất nhiệm vụ KH&CN của Ngân hàng Nhà nước năm 20...... dựa trên các tiêu chí sau:
- Tính cấp thiết của đề tài, dự án (sự phù hợp với các mục tiêu, yêu cầu nhiệm vụ phát triển của ngành….);
- Tầm quan trọng của đề tài, dự án (trực tiếp hoặc góp phần quan trọng giải quyết những vấn đề cấp bách của ngành, có khả năng tác động, ảnh hưởng lâu dài tới hoạt động của ngành; tính mới, tính tiên tiến về phương pháp nghiên cứu KH&CN…….);
- Khả năng không trùng lắp của đề tài, dự án;
- Đánh giá khả năng triển khai ứng dụng vào thực tiễn của đề tài, dự án (đáp ứng yêu cầu lý luận và thực tiễn, sự phù về thời gian nghiên cứu, về kinh phí và các điều kiện về nguồn lực để nghiên cứu….)
4. Các thành viên Hội đồng tiến hành bỏ phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ KH&CN.
5. Hội đồng thảo luận việc chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện tên nhiệm vụ đề xuất và các nhiệm vụ nghiên cứu chính; đưa ra các tiêu chí lựa chọn cơ quan, đơn vị và các nhân chủ trì thực hiện; kiến nghị về phương thức thực hiện (tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) đối với nhiệm vụ đề xuất.
III/ KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHIỆM VỤ ĐỀ XUẤT
Căn cứ vào kết quả kiểm phiếu của Hội đồng và thảo luận việc chỉnh sửa, bổ sung và hoàn thiện tên gọi và các mục của nhiệm vụ, phương thức thực hiện (tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ), thảo luận thứ tự ưu tiên trong danh mục, Hội đồng thông qua biên bản làm việc với kết quả theo Mẫu số 06, 07 Phụ lục II đính kèm.
Cuộc họp kết thúc vào …………………………………….................................................
........................................................................................................................................
THƯ KÝ H ỘI ĐỒNG (H ọ tên và chữ ký) | CH Ủ TỊCH HỘI ĐỒNG (H ọ tên và chữ ký)
Mẫu số 06
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN
I. Đề xuất “đề nghị thực hiện”
| TT | Tên đ ề xuất đặt hàng | K ết quả đánh giá c ủa hội đồng | Ghi chú |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| … | …….. | | |
II. Đề xuất đề nghị “không thực hiện”
| TT | Tên đ ề xuất | Tóm t ắt lý do đề nghị “không thực hiện” | Ghi chú |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| … | …….. | | |
Thư ký khoa h ọc (H ọ, tên và chữ ký) | Ch ủ tịch Hội đồng (H ọ, tên và chữ ký)
Mẫu số 07
TỔNG HỢP KIẾN NGHỊ CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN (Xếp theo thứ tự ưu tiên)
| TT | Tên nhi ệm vụ đề xuất đặt hàng | Đ ịnh hướng mục tiêu | Yêu c ầu đ ối với k ết quả | Phương th ức t ổ chức th ực hiện | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| 7 | | | | | |
| … | …….. | | | | |
Thư ký khoa h ọc (H ọ, tên và chữ ký) | Ch ủ tịch Hội đồng (H ọ, tên và chữ ký)
Mẫu số 08
TRÌNH TỰ PHIÊN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1) Thư ký Hội đồng công bố quyết định thành lập Hội đồng;
2) Chủ tịch Hội đồng điều hành phiên họp. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt, Phó Chủ tịch Hội đồng điều hành phiên họp;
3) Các thành viên Hội đồng thảo luận về từng nhiệm vụ đề xuất với các tiêu chí sau: tính cấp thiết, tính mới, khả năng không trùng lặp, tính khả thi và khả năng ứng dụng, khả năng huy động nguồn lực ngoài ngân sách (nếu có);
4) Các thành viên Hội đồng đánh giá các đề xuất và bỏ phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Mẫu số 02 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đề nghị “thực hiện” hoặc “thực hiện với một số điều chỉnh” khi tất cả các nội dung trong Phiếu đánh giá được đánh giá đạt yêu cầu;
5) Hội đồng cử Ban kiểm phiếu gồm hai thành viên thuộc Hội đồng để giúp Hội đồng tổng hợp kết quả kiểm phiếu theo Mẫu số 03 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đưa vào danh mục đề xuất thực hiện nếu có ít nhất 3/4 số thành viên Hội đồng có mặt kiến nghị “thực hiện”;
6) Đối với các nhiệm vụ được đề xuất thực hiện, Hội đồng thảo luận cụ thể để thống nhất về tên nhiệm vụ, định hướng mục tiêu, sản phẩm dự kiến, phương thức thực hiện và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên trong danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt hàng;
7) Kết quả đánh giá, tư vấn xác định nhiệm vụ được ghi vào Biên bản họp Hội đồng theo Mẫu số 05, 06, 07 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| Mẫu số 01 | Đơn đăng ký th ực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|||
| Mẫu số 02 | Thuy ết minh nhiệm vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 03 | Tóm t ắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 04 | Lý l ịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và các cá nhân đăng ký tham gia nghiên cứu chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 05 | Lý l ịch khoa học của chuyên gia trong nước |
| Mẫu số 06 | Lý l ịch khoa học của chuyên gia nước ngoài |
| Mẫu số 07 | Văn b ản xác nhận về sự đồng ý của tổ chức và cá nhân đăng ký phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 08 | K ết quả tra cứu thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 09 | Biên b ản mở hồ sơ |
| Mẫu số 10 | Phi ếu nhận xét |
| Mẫu số 11 | Phi ếu đánh giá |
| Mẫu số 12 | Biên b ản kiểm phiếu |
| Mẫu số 13 | Biên b ản Hội đồng |
| Mẫu số 14 | Báo cáo hoàn thi ện hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 15 | Biên b ản thẩm định kinh phí |
| Mẫu số 16 | Trình t ự phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 17 | Trình t ự phiên họp Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Mẫu số 01
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Thực hiện nhiệm vụ KH&CN năm ……
Kính gửi: Viện Chiến lược ngân hàng
Căn cứ thông báo của Viện Chiến lược ngân hàng về việc tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Ngân hàng Nhà nước năm …….., chúng tôi:
a) (Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ)
b) (Họ và tên, học vị, chức vụ, địa chỉ cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ) đăng ký thực hiện nhiệm vụ KH&CN:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ gồm:
1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có).
2. Đơn đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
3. Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
4. Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
5. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ trì và các thành viên tham gia (có xác nhận của tổ chức);
6. Văn bản xác nhận tham gia của tổ chức và cá nhân phối hợp nghiên cứu.
7. Văn bản chứng minh năng lực về nhân lực khoa học và công nghệ, trang thiết bị của đơn vị phối hợp và khả năng huy động vốn thực hiện nhiệm vụ (nếu có);
8. Báo giá thiết bị, nguyên vật liệu cần mua sắm để thực hiện nhiệm vụ;
9. Kết quả tra cứu thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có liên quan (nếu có).
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những thông tin kê khai trong hồ sơ này.
CÁ NHÂN (đăng ký ch ủ trì nhiệm vụ) (H ọ, tên và chữ ký) | ................., ngày ……tháng …… năm ……… T Ổ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ (H ọ tên và chữ ký của thủ trưởng, đóng dấu)
Mẫu số 02
THUYẾT MINH
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
| 1 | Tên nhi ệm vụ: …………………………………………………………………….……. Mã s ố: …………………………………………………………………………………. | | | | | |
||||||||
| 2 | Thu ộc Chương trình (Ghi rõ tên chương trình, nếu có): ………………………………. Mã s ố: …………………………………………………………………………………… | | | | | |
| 3 | Lo ại nhiệm vụ: (Tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) ……………………………………………………………………………………………. | | | | | |
| 4 | Th ời gian thực hiện: từ tháng……. /năm ………. đến tháng ……. /năm …………. | | | | | |
| 5 | Kinh phí th ực hiện: Ghi s ố lượng kinh phí: ………..… (triệu đồng), trong đó: - Ngu ồn ngân sách sự nghiệp khoa học: ………………………………………….. - Ngu ồn khác: …………………………………………………………………….. | | | | | |
| 6 | Cá nhân ch ủ trì nhiệm vụ: | | | | | |
| H ọ và tên:.............................................................................................................................. Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Nam/ N ữ: ......................................... H ọc hàm, học vị: ................................................................................................................... Ch ức danh khoa học: ................................................Chức vụ:.............................................. Đi ện thoại của tổ chức: ....................... Mobile: ...................... E-mail: ................................................................... Tên t ổ chức đang công tác:..................................................................................................... Đ ịa chỉ tổ chức:...................................................................................................................... ................................................................................................................................................ Đ ịa chỉ nhà riêng: ..................................................................................................................... .................................................................................................................................................. | | | | | | |
| 7 | Thư ký nhi ệm vụ: | | | | | |
| H ọ và tên:.............................................................................................................................. Ngày, tháng, năm sinh: ....................................... Nam/ N ữ: ……….................................... H ọc hàm, học vị: ................................................................................................................... Ch ức danh khoa học: ..................................... Chức vụ: ....................................................... Đi ện thoại của tổ chức: ...................... Mobile: .......................... E-mail: ...................................................... Tên t ổ chức đang công tác: ................................................................................................... Đ ịa chỉ tổ chức: .................................................................................................................... ............................................................................................................................................ Đ ịa chỉ nhà riêng: ................................................................................................................ ................................................................................................................................................ | | | | | | |
| 8 | T ổ chức chủ trì nhiệm vụ: 1 | | | | | |
| Tên t ổ chức:………………………………….. ................................................................... Đi ện thoại: ................................................ Fax: .......................................................................... E-mail: ......................................................................................................................................... Website: ...................................................................................................................................... Đ ịa chỉ: ........................................................................................................................................ H ọ và tên thủ trưởng tổ chức: .................................................................................................... S ố tài khoản: (nếu có).................................................................................................................. Ngân hàng: .................................................................................................................................. Cơ quan ch ủ quản: ...................................................................................................... | | | | | | |
| 9 | Các t ổ chức phối hợp thực hiện chính: | | | | | |
| 1. T ổ chức 1 : …................................................................................................................... Cơ quan ch ủ quản .............................................................................................................. Đi ện thoại: ...................................... Fax: .............................................................................. Đ ịa chỉ: .................................................................................................................................. H ọ và tên thủ trưởng tổ chức: ................................................................................................ S ố tài khoản: .......................................................................................................................... Ngân hàng: ............................................................................................................................ 2 . T ổ chức 2: ...................................................................................................................... Cơ quan ch ủ quản .............................................................................................................. Đi ện thoại: ...................................... Fax: .............................................................................. Đ ịa chỉ: .................................................................................................................................. H ọ và tên thủ trưởng tổ chức: ................................................................................................ S ố tài khoản: .......................................................................................................................... Ngân hàng: ............................................................................................................................ | | | | | | |
| 10 | Các cán b ộ thực hiện nhiệm vụ: | | | | | |
| (Ghi nh ững người thực hiện những nội dung của nhiệm vụ, không quá 10 người bao gồm cá nhân chủ trì và thư ký nhiệm vụ) | | | | | | |
| TT | | H ọ và tên, học hàm học vị | T ổ chức công tác | Đ ịa chỉ liên hệ | N ội dung công việc tham gia | Th ời gian làm việc cho nhiệm vụ (S ố tháng quy đổi 2 ) |
| | | | | | | |
| 1. | | | | | | |
| 2. | | | | | | |
| 3. | | | | | | |
| 4. | | | | | | |
| 5. | | | | | | |
| 6. | | | | | | |
| 7. | | | | | | |
| 8. | | | | | | |
| 9. | | | | | | |
| 10. | | | | | | |
| | | | | | | |
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN
| 11 | | | Mục tiêu: (phát triển và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng) | | | | |
|||||||||
| .......................................................................................................................................... ............. .................................................................................................................................................... .. ...................................................................................................................................... ................. | | | | | | | |
| 12 | | | Tình tr ạng nhiệm vụ: □ M ới □ Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả □ K ế tiếp nghiên cứu của người khác | | | | |
| 13 | | | T ổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ: | | | | |
| 13.1. T ổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ (Mô t ả, phân tích, đánh giá đầy đủ, rõ ràng mức độ thành công, hạn chế của các công trình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ) .................................................................................................................................................... ... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... | | | | | | | |
| 13.2. Lu ận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của nhiệm vụ ................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .............. ................................................................................................................................. .................. ................................................................................................................................ ................... | | | | | | | |
| 14 | | | Li ệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước và ngoài nước có liên quan đến nhiệm vụ đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan: | | | | |
| (tên công trình, tác gi ả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những danh mục đã được trích dẫn) ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................. .................. ............................................................................................................................. ..................... ................................................................................................................................ .................. | | | | | | | |
| 15 | N ội dung nghiên cứu và đề cương nghiên cứu của nhiệm vụ: | | | | | | |
| (xác đ ịnh các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, logic, phù hợp cần thực hiện để đạt được mục tiêu đề ra, ghi rõ các chuyên đề nghiên cứu cần thực hiện trong từng nội dung). N ội dung 1: ……………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………… N ội dung 2:……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………… N ội dung 3: ……………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………… N ội dung 4:……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………… Đ ề cương chi tiết (k ết cấu đề cương chi tiết, bao gồm các chương và nội dung chính của từng chương) | | | | | | | |
| 16 | Các ho ạt động phục vụ nội dung nghiên cứu: | | | | | | |
| (gi ải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ) - Sưu t ầm/ dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu chính) - H ội thảo/ toạ đàm khoa học (số lượng, chủ đề, mục đích, yêu cầu) - Kh ảo sát/ điều tra thực tế trong nước (quy mô, địa bàn, mục đích/ yêu cầu, nội dung, phương pháp) - Kh ảo sát nước ngoài (quy mô, mục đích/ yêu cầu, đối tác, nội dung) | | | | | | | |
| 17 | | Cách ti ếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng: | | | | | |
| (Làm rõ cách ti ếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử dụng gắn với từng nội dung chính của nhiệm vụ; so sánh với các phương pháp giải quyết tương tự và phân tích để làm rõ tính ưu việt của phương pháp sử dụng) Cách ti ếp cận: ……………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………….. Phương pháp nghiên c ứu, kỹ thuật sử dụng: ……………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………….. | | | | | | | |
| 18 | | Phương án ph ối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước: | | | | | |
| [Trình bày rõ phương án ph ối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính và nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính - nếu có] ................................................................................................................................................. | | | | | | | |
| 19 | | Phương án h ợp tác quốc tế: (nếu có) | | | | | |
| (Trình bày rõ phương án ph ối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ nhiệm vụ; hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của nhiệm vụ) ................................................................................................................................................... | | | | | | | |
| 20 | | K ế hoạch thực hiện: | | | | | |
| | | Các n ội dung, công việc chủ yếu cần được thực hiện; các mốc đánh giá chủ yếu | | K ết quả phải đạt | Th ời gian (bắt đầu, kết thúc) | Cá nhân, t ổ chức thực hiện* | D ự kiến kinh phí |
| 1 | | N ội dung 1 | | | | | |
| | | - Công vi ệc 1 | | | | | |
| | | - Công vi ệc 2 | | | | | |
| | | .......... | | | | | |
| 2 | | N ội dung 2 | | | | | |
| | | - Công vi ệc 1 | | | | | |
| | | - Công vi ệc 2 | | | | | |
| | | | | | | | |
* Chỉ ghi những cá nhân có tên tại Mục 10
III. SẢN PHẨM CỦA NHIỆM VỤ
| 21 | | S ản phẩm chính của nhiệm vụ và yêu cầu chất lượng cần đạt : (liệt kê theo dạng sản phẩm) | | | | |
||||||||
| 21.1 D ạng I: Báo cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo tóm tắt, báo cáo kiến nghị); kết quả dự báo; mô hình; quy trình; phương pháp nghiên cứu mới; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu và các sản phẩm khác. | | | | | | |
| TT | Tên s ản phẩm (ghi rõ tên t ừng sản phẩm ) | | | Yêu c ầu khoa học cần đạt | | Ghi chú |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| 21.2 D ạng II: Bài báo; sách chuyên khảo; và các sản phẩm khác | | | | | | |
| STT | Tên s ản phẩm (ghi rõ tên t ừng sản phẩm) | | Yêu c ầu khoa học cần đạt | | D ự kiến nơi công bố (Tạp chí, Nhà xuất bản) | Ghi chú |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| 22 | L ợi ích của nhiệm vụ, khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu: | | | | | |
| 22.1 L ợi ích của nhiệm vụ: a) Tác đ ộng đến xã hội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp luật hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với ngành, lĩnh vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình công bố ở trong và ngoài nước). ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… b) Nâng cao năng l ực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực hiện nhiệm vụ, đào tạo trên đại học (số người được đào tạo thạc sỹ - tiến sỹ, chuyên ngành đào tạo) ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… 22.2 Phương th ức chuyển giao kết quả nghiên cứu: (Nêu rõ tên k ết quả nghiên cứu; cơ quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của cơ quan/ tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu) ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… | | | | | | |
| | | | | | | |
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
Đơn vị tính: Triệu đồng
| 23 | Kinh phí th ực hiện nhiệm vụ phân theo các khoản chi: | | | | | | |
|||||||||
| | Ngu ồn kinh phí | T ổng số | Trong đó | | | | |
| | | | Tr ả công lao động (khoa học, phổ thông) | Mua tài li ệu | Chi phí kh ảo sát | Chi phí h ội thảo, tọa đàm | Chi khác |
| | T ổng kinh phí | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1 | Ngân sách SNKH: - Năm th ứ nhất: - Năm th ứ hai: ......... | | | | | | |
| 2 | Ngu ồn khác (vốn huy động, ...) | | | | | | |
Cá nhân ch ủ trì nhiệm vụ (Họ tên và chữ ký) | ................., Ngày … tháng … năm … T Ổ CHỨC CHỦ TRÌ (H ọ tên và chữ ký của thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN, đóng dấu)
______________________________
1 Cá nhân trực tiếp đăng ký thực hiện nhiệm vụ không phải kê khai mục này
2 Một (01) tháng quy đổi là tháng làm việc gồm 22 ngày, mỗi ngày làm việc gồm 8 tiếng.
Mẫu số 03
TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN
| 1. Tên t ổ chức: ………………………………………………………………… Năm thành l ập: ………………………………………………………………….. Đ ịa chỉ: ………………………………………………………………………… Đi ện thoại: ………………………………………Fax: ……………………….... E-mail: ………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||
| 2. Ch ức năng, nhiệm vụ và các hoạt động khoa học của tổ chức chủ trì: …………………………………………………………………………………................................. …………………………………………………………………………………................................ …………………………………………………………………………………................................ …………………………………………………………………………………................................ …………………………………………………………………………………................................ …………………………………………………………………………………................................ …………………………………………………………………………………................................ …………………………………………………………………………………................................ …………………………………………………………………………………................................ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. S ố cán bộ nghiên cứu hiện có liên quan đến nhiệm vụ đăng ký chủ trì nghiên cứu: T ổng số cán bộ: ……………………………….., trong đó: STT Trình đ ộ cán bộ T ổng số S ố tham gia thực hiện nhiệm vụ đăng ký 1 Ti ến sỹ 2 Th ạc sỹ 3 Đ ại học 4. Kinh nghi ệm và thành tựu nghiên cứu trong 5 năm gần nhất liên quan đến nhiệm vụ đăng ký của các cán bộ đã nêu ở mục 3 (Kể tên các công trình đã tham gia, số năm kinh nghiệm,…) | | | STT | Trình đ ộ cán bộ | T ổng số | S ố tham gia thực hiện nhiệm vụ đăng ký | 1 | Ti ến sỹ | | | 2 | Th ạc sỹ | | | 3 | Đ ại học | | |
| STT | Trình đ ộ cán bộ | T ổng số | S ố tham gia thực hiện nhiệm vụ đăng ký | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Ti ến sỹ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Th ạc sỹ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Đ ại học | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| STT | H ọ và tên (h ọc hàm, học vị cụ thể nếu có) | Kinh nghi ệm và thành tích khoa học liên quan đến nhiệm vụ trong 5 năm gần đây | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Kh ả năng huy động các nguồn vốn khác cho việc thực hiện nhiệm vụ (văn bản chứng minh kèm theo). …………………………………………………………………………………...................................... …………………………………………………………………………………..................................... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
................., ngày ... tháng .... năm ... T Ổ CHỨC CHỦ TRÌ (H ọ tên và chữ ký của thủ trưởng tổ chức, đóng dấu)
Mẫu số 04
LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ CH Ủ TRÌ NHIỆM VỤ ĐĂNG KÝ THƯ KÝ NHI ỆM VỤ ĐĂNG KÝ THAM GIA TH ỰC HIỆN CHÍNH NHIỆM VỤ | □ □ □
| 1. H ọ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| 2. Năm sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3. Nam/N ữ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …… | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. H ọc hàm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm được phong học hàm: . . . . . . . . . . . . . . . . . H ọc vị: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm đạt học vị: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Ch ức danh nghiên cứu: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ch ức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. Đ ịa chỉ nhà riêng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. Đi ện thoại: CQ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Mobile: . . . . . . . . . . . . . . E-mail: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8. Cơ quan đang làm vi ệc hoặc đã nghỉ hưu của cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ: - Tên cơ quan: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . - Đi ện thoại: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . - Đ ịa chỉ cơ quan: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9. Quá trình đào t ạo | | | | | | | | | | | | | | | |
| B ậc đào tạo | | | | | Nơi đào t ạo | | Chuyên môn | | | | Năm t ốt nghiệp | | | | |
| Đ ại học | | | | | | | | | | | | | | | |
| Th ạc sỹ | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ti ến sỹ | | | | | | | | | | | | | | | |
| Th ực tập sinh khoa học | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10. Quá trình công tác 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| Th ời gian (T ừ năm ... đến năm...) | | | | | V ị trí công tác | | | | Tên t ổ chức công tác | | | | | | Đ ịa chỉ tổ chức |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11. Các công trình khoa h ọc đã công bố (li ệt kê các công trình, bài báo, báo cáo khoa học tiêu biểu liên quan đến nhiệm vụ đã công bố trong 5 năm gần nhất) | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên công trình (bài báo, công trình...) | | | | Nơi công b ố (tên t ạp chí đã đăng công trình) | | | Năm công b ố | | | | | Tác gi ả hoặc đ ồng tác giả | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12. Các nhi ệm vụ khác đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ (nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên nhi ệm vụ khác đã chủ trì | | | Th ời gian thực hiện (ngày, tháng, năm theo H ợp đồng ký kết) | | | Tình tr ạng nhiệm vụ (thời điểm nghiệm thu, kết quả đạt được) | | | | | | | | C ấp quản lý (c ấp quốc gia/ ngành/ cơ sở/ khác) | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên nhi ệm vụ khác đã tham gia | | | Th ời gian (ngày, tháng, năm theo H ợp đồng ký kết) | | | Tình tr ạng nhiệm vụ (th ời điểm nghiệm thu, kết quả đạt được) | | | | | | | | C ấp quản lý (c ấp quốc gia/ ngành/ cơ sở/ khác) | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13. S ố công trình được áp dụng trong thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ (nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | | Tên công trình | | Hình th ức, quy mô, địa chỉ áp dụng | | | | | | | | Th ời gian áp dụng | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14. Gi ải thưởng về khoa học liên quan đến nhiệm vụ (nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | | Hình th ức và nội dung giải thưởng | | | | | | | | Năm t ặng thưởng | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15. Thành t ựu hoạt động khoa học khác liên quan đến nhiệm vụ (nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
XÁC NH ẬN CỦA TỔ CHỨC 4 (cơ quan qu ản lý trực tiếp của cá nhân) (H ọ tên và chữ ký của thủ trưởng tổ chức, đóng dấu (nếu có)) | ................, ngày ..... tháng .... năm ... CÁ NHÂN (đăng ký ch ủ trì, thư ký hoặc tham gia thực hiện chính nhiệm vụ) (H ọ tên và chữ ký)
______________________________
3 Nêu những tổ chức khoa học đã và đang công tác của các nhân (kể cả kiêm nhiệm).
4 Ghi chú: đối với cá nhân đã nghỉ hưu không phải có phần xác nhận của tổ chức
Mẫu số 05
LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CHUYÊN GIA TRONG NƯỚC
| 1. H ọ và tên: | | | | | |
|||||||
| 2. Năm sinh: 3. Nam/N ữ: | | | | | |
| 4. H ọc hàm: Năm được phong: H ọc vị: Năm đạt học vị: | | | | | |
| 5. Lĩnh v ực nghiên cứu: | | | | | |
| Công ngh ệ thông tin □ | | Công ngh ệ tự động hóa □ | | Công ngh ệ vật liệu mới □ | |
| Công ngh ệ sinh học □ | | Lĩnh v ực khác □ | | | |
| 6. Ch ức danh nghiên cứu: Chức vụ hiện nay: | | | | | |
| 7. Đ ịa chỉ liên lạc: | | | | | |
| Đ ịa chỉ: Đi ện thoại: Email: | | | | | |
| 8. Đơn v ị công tác, nơi làm việc của cá nhân: | | | | | |
| Tên đơn v ị: Tên ngư ời đứng đầu: Đ ịa chỉ: Đi ện thoại: ;Fax: ;Website: | | | | | |
| 9. Quá trình đào t ạo | | | | | |
| B ậc đào tạo | Nơi đào t ạo | | Chuyên ngành | | Năm t ốt nghiệp |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 10. Trình đ ộ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi rõ mức độ: Tốt/Khá/TB) | | | | | |
|||||||
| TT | Tên ngo ại ngữ | Nghe | Nói | Đ ọc | Vi ết |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| | | | | | |
| 11. Kinh nghi ệm công tác | | | |
|||||
| Th ời gian (t ừ năm ... đến năm...) | V ị trí công tác | Lĩnh v ực chuyên môn | Đơn v ị công tác |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 12. Các k ết quả, công trình KH&CN nghiên cứu | | | | |
||||||
| Tên công trình (bài báo, công trình...) | Tác gi ả ho ặc đồng tác giả | Nơi công b ố (tên t ạp chí đã đăng) | Lĩnh v ực nghiên cứu | Năm công b ố |
| T ạp chí quốc tế | | | | |
| | | | | |
| T ạp chí quốc gia | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| H ội nghị quốc tế | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| 13. Kinh nghi ệm giảng dạy tại các Viện, trường đại học | | | | | |
|||||||
| Th ời gian (t ừ năm…đến năm…) | | V ị trí | Lĩnh v ực chuyên môn | | Đơn v ị |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 14. Gi ải thưởng, bằng khen, kết quả đào tạo | | | | | |
| TT | Hình th ức và nội dung giải thưởng | | | Năm t ặng thưởng | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| | | | | | |
| 15. Kinh nghi ệm công tác tại cơ sở sản xuất | | | |
|||||
| Th ời gian (t ừ năm ... đến năm...) | V ị trí công tác | Lĩnh v ực chuyên môn | Đơn v ị công tác |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 16. Các đ ề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây | | | | | |
|||||||
| Tên đ ề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì | | Th ời gian (b ắt đầu - kết thúc) | Thu ộc Chương trình (nếu có) | Tình tr ạng (đã nghi ệm thu-xếp loại, chưa nghiệm thu) | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 17. Kinh nghi ệm về quản lý, đánh giá KH&CN (số lượng các Hội đồng tư vấn, xét duyệt, nghiệm thu, đánh giá các chương trình, đề tài, dự án KH&CN cấp Nhà nước trong và ngoài nước đã tham gia trong 5 năm gần đây) | | | | | |
| TT | Hình th ức Hội đồng | | | | S ố lần |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Tôi xác nhận những thông tin được ghi ở trên là hoàn toàn chính xác.
XÁC NH ẬN CỦA TỔ CHỨC NƠI LÀM VIỆC | ..........., ngày ....... tháng ....... năm 20... KÝ TÊN
Mẫu số 06
CURRICULUM VITAE OF SCIENCE
| 1. Name: | | | | | |
|||||||
| 2. Birthday: 3. Male/Female: | | | | | |
| 4. Academic Titles: Years: Degree: Years: | | | | | |
| 5. Fields of research: | | | | | |
| Information Technology □ | | Automation Technology □ | | New Materials Technology □ | |
| Biotechnology □ | | Others □ | | | |
| 6. Title research: Current Position: | | | | | |
| 7. Contact address: | | | | | |
| Address: Phone: Email: | | | | | |
| 8. Workplace: | | | | | |
| Name: Name of the head: Address: Phone: ;Fax: ; Website: | | | | | |
| 9. Training process | | | | | |
| Level of framing | Place of training | | Majors | | Graduation years |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 10. Foreign language skills (Very good/good/normal) | | | | | |
|||||||
| No. | Languages | Listening | Speaking | Reading | Writing |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| | | | | | |
| 11. Work experience | | | |
|||||
| Period (From year ...to year...) | Positions | Professional field | Workplace |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 12. Research results | | | | | | | | |
||||||||||
| Name of projects (Article, journal...) | | | Author or coauthors | | Place of publication (Journal posted) | Fields of research | | Years |
| International Journal | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| National Journal | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| International Conference | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| 13. Teaching experience (at the Institute, the University..) | | | | | | | | |
| Name of projects (Article, journal...) | | | Positions | | Professional field | Workplace | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| 14. Awards, results of training | | | | | | | | |
| No. | The form and content of the award | | | | | Years | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | |
| 15. Work experience in manufacturing facility | | | | | | | | |
| Name of projects (Article, journal...) | | Positions | | Professional field | | | Workplace | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| 16. Topics, projects and Science and Technology tasks (Last 5 years) | | | | | |
|||||||
| Name of projects, topics | | Time (Beginning - Ending) | Programs | Situation | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 17. Experience management, evaluation of Science and Technology | | | | | |
| No. | Councils | | | | Number of times |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
I certify that the above information is true and correct.
…………, /date ….. /month …… /year... SIGN
Xác nh ận của tổ chức, cơ quan thuê chuyên gia nước ngoài hoặc đơn vị quản lý trực tiếp chuyên gia nước ngoài (Th ủ trưởng đơn vị ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … … tháng …….năm .........
VĂN BẢN XÁC NHẬN
Về sự đồng ý phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Kính gửi: Viện Chiến lược Ngân hàng
1. Tên nhiệm vụ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp:
Mã số:
2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ:
- Tên tổ chức KH&CN đăng ký chủ trì nhiệm vụ:
- Họ tên, học vị, chức vụ cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ:
3. Danh sách tổ chức, cá nhân đăng ký phối hợp thực hiện:
| STT | Tên t ổ chức, cá nhân | Đ ịa chỉ nơi làm việc | Đi ện thoại | Xác nh ận tham gia |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
Nội dung công việc tham gia của tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện được thể hiện trong thuyết minh nhiệm vụ (Phụ lục 3-TMNV).
Chúng tôi cam kết sẽ hoàn thành tốt nhất và đúng thời hạn các nội dung công việc đã đăng ký tham gia.
CÁ NHÂN (đăng ký ch ủ trì nhiệm vụ) (Họ, tên và chữ ký) | T Ổ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Họ, tên, chữ ký của thủ trưởng và đóng dấu)
T Ổ CHỨC, CÁ NHÂN (đăng ký ph ối hợp thực hiện nhiệm vụ) (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
Mẫu số 08
KẾT QUẢ TRA CỨU THÔNG TIN Về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có liên quan
I. Thông tin về nhiệm vụ KH&CN
1. Tổ chức chủ trì:
2. Họ và Tên cá nhân đăng ký chủ trì:
3. Tên nhiệm vụ KH&CN:
4. Mục tiêu:
5. Yêu cầu các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
II. Kết quả tra cứu về đề tài, dự án có liên quan đã và đang thực hiện
| S ố TT | Tên nhi ệm vụ KH&CN | Năm b ắt đầu - kết thúc | Mục tiêu | K ết quả đã (hoặc dự kiến) đạt được | Tên t ổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| 7 | | | | | |
| 8 | | | | | |
| …. | …….. | | | | |
, ngày ... tháng... năm 20... TH Ủ TRƯỞNG CƠ QUAN CUNG C ẤP THÔNG TIN (Ký, ghi rõ h ọ tên và đóng dấu nếu có)
Mẫu số 09
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM H ỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TR ỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN TH ỰC HIỆN NHIỆM V Ụ KH&CN | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN MỞ HỒ SƠ
Đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:
2. Quyết định thành lập Hội đồng số:
3. Địa điểm và thời gian
……………………., ngày ……/ …./20...
4. Đại diện các cơ quan và tổ chức liên quan tham gia mở hồ sơ
| TT | Tên cơ quan, t ổ chức | H ọ và tên đại biểu |
||||
| | | |
| | | |
5. Tình trạng của các hồ sơ
- Tổng số hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ KH&CN: …………hồ sơ.
- Số hồ sơ được niêm phong kín đến thời điểm mở hồ sơ: …./…. (tổng số hồ sơ đăng ký).
- Tình trạng của các hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp được thể hiện trong bảng sau:
| TT | Tên t ổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn hoặc giao trực tiếp | Tình tr ạng Hồ sơ | | | | | | |
||||||||||
| | | N ộp đúng hạn 1 | Tính đ ầy đủ của Hồ sơ đăng ký 2 | Các yêu c ầu về tổ chức và cá nhân chủ trì | | | | |
| | | | | | Đang ch ủ trì từ 02 nhiệm vụ (chưa nghiệm thu) | N ợ thu hồi DA SXTN, DA CGCN | B ị đình chỉ do sai phạm 6 | Các nguyên nhân khác theo quy đ ịnh tại Quy chế quản lý nhiệm vụ KH&CN của NHNN |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Kết luận: Như vậy, trong số………..hồ sơ đăng ký, có …. hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện để đưa vào xem xét đánh giá, cụ thể như sau:
| TT | Tên t ổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN 5 | Ghi chú |
||||
| (1) | (2) | (3) |
| | | |
| | | |
| | | |
Các bên thống nhất và ký vào biên bản mở hồ sơ vào…………, ngày ..../……../20....
Đ ẠI DIỆN T Ổ CHỨC, CÁ NHÂN NỘP HỒ SƠ (H ọ, tên và chữ ký) | Đ ẠI DIỆN VI ỆN CHIẾN LƯỢC NGÂN HÀNG (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu số 10
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM H ỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN TH ỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày… … tháng… …năm… … …
PHIẾU NHẬN XÉT
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1. Họ và tên thành viên Hội đồng:...............................................................................
Chức danh trong Hội đồng:.........................................................................................
2. Tên nhiệm vụ:.........................................................................................................
3. Tên tổ chức/cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ:
Tên tổ chức:.................................................................................................................
...................................................................................................................................
Họ và tên cá nhân:........................................................................................................
...................................................................................................................................
4. Ý kiến đánh giá hồ sơ
4.1. Đánh giá về mục tiêu nghiên cứu của nhiệm vụ [Định hướng mục tiêu theo đặt hàng] (Mục tiêu của nhiệm vụ đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và cụ thể hóa định hướng mục tiêu)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
4.2. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ [Mục 13]
- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước.
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
- Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của nhiệm vụ
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
4.3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19]
- Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
- Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu
Mẫu số 11
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM H ỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TR ỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN TH ỰC HIỆN NHI ỆM VỤ KH&CN | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…… tháng..…năm 20…
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Năm ...
| 1. Tên nhi ệm vụ: | |
|||
| 2. Tên t ổ chức/cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ: Tên t ổ chức: H ọ và tên cá nhân: | |
| Tiêu chí đánh giá | Chuyên giá đánh giá | | | | | H ệ số | Điểm | ∑ | Điểm tối đa |
|||||||||||
| | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | | | | |
| 1. Mục tiêu nghiên cứu của nhiệm vụ | □ □ □ □ □ | | | | | 1 | | | 4 |
| - Mục tiêu của nhiệm vụ đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu | | | | | | | | | |
| 2. T ổng quan tình hình nghiên cứu [Mục 13] | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | | | 16 |
| - Tình hình nghiên c ứu trong và ngoài nước. | | | | | | | | | |
| - Lu ận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của nhiệm vụ | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | | | |
| 3. N ội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19] | □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ | | | | | 2 | | | 24 |
| - Tính h ệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | |
| - Tính h ợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu | | | | | | 2 | | | |
| - Phương án ph ối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước | | | | | | 1 | | | |
| - Tính h ợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu | | | | | | 1 | | | |
| 4. Cách ti ếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17] | | | | | | | | | 12 |
| - Cách ti ếp cận nhiệm vụ với đối tượng nghiên cứu | □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ | | | | | 1 | | | |
| - Phương pháp nghiên c ứu phù hợp với đối tượng nghiên cứu | | | | | | 2 | | | |
| 5. S ản phẩm, lợi ích của nhiệm vụ và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22] | □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ | | | | | 3 | | | 20 |
| - S ản phẩm của nhiệm vụ phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | |
| - Tác đ ộng tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo trong nước/quốc tế, đào tạo sau đại học) | | | | | | 2 | | | |
| 6. Năng l ực tổ chức và cá nhân | | | | | | 2 | | | 16 |
| - Cơ quan ch ủ trì nhiệm vụ và tổ chức phối hợp chính thực hiện nhiệm vụ. | □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ | | | | | | | | |
| - Năng l ực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu. | | | | | | 2 | | | |
| 7. Điểm ưu tiên dành cho cá nhân đề xuất nhiệm vụ [Trên cơ sở đánh giá nội dung Phiếu đề xuất kèm theo] | □ □ □ □ □ | | | | | 2 | | | 8 |
| Ý ki ến đánh giá tổng hợp | | | | | | | | | 100 |
Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)
□ 1. Đề nghị thực hiện
□ 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:
□ 3. Không thực hiện
(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)
Nhận xét, kiến nghị:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Thành viên H ội đồng (Ký và ghi rõ h ọ tên)
Mẫu số 12
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM H ỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TR ỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN TH ỰC HIỆN NHI ỆM VỤ KH&CN | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày… tháng… năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU
Đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm ...
| Tên nhi ệm vụ: | |
|||
| Tên t ổ chức và cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ: Tên t ổ chức: H ọ và tên cá nhân: | |
| 1. S ố phiếu phát ra: □ | | | | 2. S ố phiếu thu về: □ | | | | | | |
||||||||||||
| 3. S ố phiếu hợp lệ: □ | | | | 4. S ố phiếu không hợp lệ: □ | | | | | | |
| TT | Ủy viên | Tiêu chí đánh giá | | | | | | | | T ổng số điểm |
| | | Tiêu chí 1 | Tiêu chí 2 | | Tiêu chí 3 | Tiêu chí 4 | Tiêu chí 5 | Tiêu chí 6 | Tiêu chí 7 | |
| 1 | Ủy viên thứ nhất | | | | | | | | | |
| 2 | Ủy viên thứ hai | | | | | | | | | |
| 3 | Ủy viên thứ ba | | | | | | | | | |
| 4 | …………….. | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | |
| | T ổng số Điểm trung bình | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Thành viên ban ki ểm phiếu (H ọ, tên và chữ ký) | Trư ởng ban kiểm phiếu (H ọ, tên và chữ ký)
Mẫu số 13
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM H ỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TR ỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN TH ỰC HIỆN NHI ỆM VỤ KH&CN | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày… tháng… …năm 20… …
BIÊN BẢN
Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN năm 20.....
I. Những thông tin chung
Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp các nhiệm vụ KH&CN của Ngân hàng Nhà nước được thành lập theo Quyết định số ......../QĐ-NHNN ngày….. tháng……. Năm…… của Thống đốc NHNN
1. Thời gian họp:..........................................................................................................
2. Địa điểm:.................................................................................................................
3. Thành viên tham dự: gồm các thành viên Hội đồng được chỉ định tại Quyết định số ……/QĐ-NHNN ngày …/…/…. của Thống đốc NHNN.
Hội đồng có mặt ……….thành viên;
Vắng mặt:…………….người, gồm.................................................................................
Lý do vắng mặt:...........................................................................................................
4. Khách mời tham dự họp Hội đồng
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
II. Nội dung làm việc của Hội đồng
1. Công bố Quyết định của Thống đốc NHNN về việc thành lập Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp các nhiệm vụ KH&CN của Ngân hàng Nhà nước.
2. Chủ tịch Hội đồng nêu mục tiêu, yêu cầu và nội dung chủ yếu của cuộc họp.
3. Hội đồng thảo luận, đánh giá và chấm điểm các hồ sơ theo mẫu (Phụ lục 3-PĐG).
III. Bỏ phiếu đánh giá
1. Hội đồng cử Ban kiểm phiếu với các thành viên sau:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
2. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá từng hồ sơ đăng ký
Kết quả kiểm phiếu đánh giá các hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN trong biên bản kiểm phiếu kèm theo.
3. Kết quả bỏ phiếu
Căn cứ kết quả kiểm phiếu, Hội đồng kiến nghị tổ chức, cá nhân sau đây trúng tuyển thực hiện các nhiệm vụ KH&CN:
| STT | Tên nhi ệm vụ KH&CN | T ổ chức, cá nhân trúng tuyển thực hiện nhiệm vụ | Ki ến nghị về các nội dung cần sửa đổi |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| 4 | | | |
| ... | | | |
Hội đồng thông qua Biên bản cuộc họp và kết thúc vào……………..ngày ………..
THƯ KÝ H ỘI ĐỒNG (H ọ tên và chữ ký) | CH Ủ TỊCH HỘI ĐỒNG (H ọ tên và chữ ký)
Mẫu số 14
TÊN ĐƠN V Ị | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày……. tháng ……. năm 20 ……
BÁO CÁO
Về việc hoàn thiện hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ KH&CN năm………….
I. Những thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số:
2. Tổ chức chủ trì/Cá nhân chủ trì nhiệm vụ:
3. Chủ tịch Hội đồng (ghi rõ họ tên, học vị, học hàm, cơ quan công tác):
II. Nội dung đã thực hiện theo kết luận của Hội đồng :
1. Những nội dung đã bổ sung hoàn thiện (liệt kê và trình bày lần lượt các vấn đề cần hoàn thiện theo ý kiến kết luận của Hội đồng)
2. Những vấn đề bổ sung mới:
3. Những vấn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ lý do):
T Ổ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (H ọ, tên, chữ ký Thủ trưởng đơn vị, đóng dấu) | CÁ NHÂN CH Ủ TRÌ NHIỆM VỤ (H ọ, tên và chữ ký)
Ý ki ến của Ủy viên phản biện 1 (H ọ, tên và chữ ký)
Ý ki ến của Ủy viên phản biện 2: (H ọ, tên và chữ ký)
Ý ki ến của Chủ tịch Hội đồng: (H ọ, tên và chữ ký)
Mẫu số 15
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM T Ổ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập Tự do- Hạnh phúc
................, ngày ........ tháng ....... năm 20.....
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
Nhiệm vụ Khoa học và công nghệ
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-NHNN ngày của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Ngân hàng Nhà nước;
Trên cơ sở hồ sơ thuyết minh nhiệm vụ KH&CN và hồ sơ đánh giá của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN.
Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN thành lập theo Quyết định số.... ngày.... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đã tiến hành thẩm định và lập biên bản thẩm định với những nội dung sau:
A. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số
2. Tổ chức chủ trì:
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
4. Địa điểm và thời gian họp
- Địa điểm:………………………………………………..
- Thời gian:……giờ, ngày……..tháng……năm………….
5. Thành viên tham gia Tổ thẩm định:
1/ …………………………………………
2/ …………………………………………
3/ …………………………………………
6. Đại biểu tham dự:
B. Các ý kiến của thành viên Tổ thẩm định:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
C. Kết luận của Tổ thẩm định
1. Nội dung chuyên môn:
1.1. Mục tiêu chính của nhiệm vụ (Ghi cụ thể):
1.2 Các nội dung nghiên cứu chính (Ghi tên của từng nội dung, tiến độ và thời gian thực hiện):
1.3. Các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu:
a. Hội thảo khoa học (số lượng và quy mô, địa điểm tổ chức):
b. Khảo sát, công tác trong nước (Nội dung khảo sát, số đợt khảo sát, số người tham gia, thời gian, địa điểm):
c. Hợp tác quốc tế (Nội dung dự kiến hợp tác, số đoàn ra, đoàn vào, số người tham gia, thời gian, địa điểm):
d. Thiết bị, máy móc (thiết bị, máy móc cần mua: tên, số lượng):
1.4. Dạng sản phẩm, yêu cầu kĩ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm (Ghi cụ thể các sản phẩm chính):
1.5. Tiến độ và thời gian thực hiện:…. tháng:
2. Về kinh phí thực hiện:
2.1. Tổng kinh phí cần thiết: .................... triệu đồng
Trong đó:
+ Kinh phí từ ngân sách nhà nước: .................................. triệu đồng
(Bằng chữ: .......................................... triệu đồng)
+ Kinh phí từ các nguồn khác: ........................................triệu đồng
2.2. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước:
Đơn vị: triệu đồng
| S ố TT | N ội dung Các khoản chi | Kinh phí NSNN | | Ghi chú |
||||||
| | | Kinh phí | T ỷ lệ ( %) | |
| 1 | Tr ả công lao động | | | |
| 2 | Điều tra, khảo sát, thu thập dữ liệu | | | |
| 3 | H ợp tác nghiên cứu | | | |
| 4 | Chi t ổ chức hội thảo, tọa đàm | | | |
| 5 | Chi khác: | | | |
| | T ổng cộng | | | |
D. Kiến nghị (nếu có):
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Biên bản được lập lúc…….giờ, ngày ……tháng……năm…… và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua.
Đ ại diện V ụ Tài chính - kế toán | Đ ại diện Hội đồng | Đ ại diện Vi ện Chiến lược Ngân hàng
Mẫu số 16
TRÌNH TỰ PHIÊN HỌP HỘI ĐỒNG
TƯ VẤN TUYỂN CHỌN HOẶC GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1) Thư ký Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, biên bản mở hồ sơ, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự cuộc họp;
2) Chủ tịch Hội đồng điều hành cuộc họp. Trong trường hợp Chủ tịch vắng mặt, Phó Chủ tịch sẽ điều hành cuộc họp;
3) Cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ trình bày tóm tắt trước Hội đồng về đề cương nghiên cứu, đề xuất phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hoặc khoán chi từng phần, trả lời các câu hỏi của Hội đồng (nếu có). Sau khi trình bày xong các cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ không tiếp tục tham dự phiên họp của Hội đồng;
4) Đại diện cơ quan dự kiến sử dụng kết quả nghiên cứu (nếu có) phát biểu ý kiến về sự cần thiết và những yêu cầu về kết quả nghiên cứu;
5) Các thành viên của Hội đồng nhận xét, đánh giá từng hồ sơ và so sánh các hồ sơ đăng ký tuyển chọn cùng một nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
6) Hội đồng thảo luận, phản biện các ý kiến nhận xét giữa các thành viên Hội đồng (nếu có) trước khi cho điểm độc lập vào phiếu đánh giá theo Mẫu số 11 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
7) Hội đồng cử Ban kiểm phiếu gồm hai thành viên thuộc Hội đồng để tổng hợp kết quả theo Mẫu số 12 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. Đối với hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, kết quả được tổng hợp theo tổng số điểm trung bình từ cao xuống thấp;
8) Hội đồng công bố công khai kết quả chấm điểm, đánh giá và thông qua biên bản làm việc của Hội đồng theo Mẫu số 13 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; kiến nghị danh sách các tổ chức, cá nhân trúng tuyển hoặc giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Tổ chức, cá nhân được Hội đồng đề nghị trúng tuyển là tổ chức, cá nhân có hồ sơ xếp hạng với tổng số điểm trung bình cao nhất và phải đạt từ 70/100 điểm trở lên. Trong đó không có tiêu chí nào có quá 1/3 số thành viên Hội đồng có mặt cho điểm không (điểm 0). Đối với các hồ sơ có điểm trung bình bằng nhau thì hồ sơ có điểm cao hơn của Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp được ưu tiên xếp hạng;
- Hội đồng biểu quyết xác định kết quả phiên họp với các thông tin cơ bản:
(i) Tên tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm đề nghị trúng tuyển, giao trực tiếp;
(ii) Những điểm cần bổ sung, sửa đổi trong thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ của hồ sơ được Hội đồng lựa chọn trúng tuyển hoặc giao trực tiếp.
Mẫu số 17
TRÌNH TỰ PHIÊN HỌP HỘI ĐỒNG
TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1) Thư ký Hội đồng công bố quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần và đại biểu tham dự;
2) Chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp của Hội đồng. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt, Phó Chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp;
3) Chủ trì phiên họp Hội đồng thống nhất và thông qua nội dung làm việc của Hội đồng theo các quy định của Thông tư này; nêu những nội dung, yêu cầu chủ yếu đối với việc đánh giá, nghiệm thu quy định tại Thông tư này;
4) Hội đồng bầu ban kiểm phiếu gồm 02 thành viên thuộc Hội đồng để tổng hợp kết quả đánh giá của các thành viên Hội đồng;
5) Chủ nhiệm nhiệm vụ trình bày tóm tắt quá trình tổ chức thực hiện nhiệm vụ, báo cáo về sản phẩm khoa học và công nghệ và báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ;
6) Các thành viên Hội đồng nêu câu hỏi đối với chủ nhiệm nhiệm vụ về kết quả và các vấn đề liên quan đến nhiệm vụ. Chủ nhiệm nhiệm vụ và các cá nhân có liên quan trả lời các câu hỏi của Hội đồng (nếu có) và không tiếp tục tham dự phiên họp của Hội đồng;
7) Các ủy viên phản biện đọc nhận xét đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ; ủy viên thư ký khoa học đọc phiếu nhận xét của thành viên vắng mặt (nếu có); các thành viên Hội đồng nêu ý kiến trao đổi về kết quả nhiệm vụ;
8) Các thành viên Hội đồng đánh giá xếp loại nhiệm vụ theo Mẫu số 07 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; Hội đồng tiến hành bỏ phiếu đánh giá kết quả nhiệm vụ; Ban kiểm phiếu tổng hợp và báo cáo kết quả kiểm phiếu theo Mẫu số 08. Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
9) Thư ký khoa học dự thảo kết luận đánh giá của Hội đồng theo Mẫu số 09 của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp Hội đồng đánh giá xếp loại “Không đạt” cần xác định rõ những nội dung đã hoàn thành theo Hợp đồng. Hội đồng thảo luận để thống nhất từng nội dung kết luận và thông qua biên bản.
PHỤ LỤC IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| Mẫu số 01 | Báo cáo đ ịnh kỳ |
|||
| Mẫu số 02 | Biên b ản kiểm tra |
| Mẫu số 03 | Công văn đ ề nghị đánh giá, nghiệm thu |
| Mẫu số 04 | Báo cáo t ự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ |
| Mẫu số 05 | Báo cáo tình hình s ử dụng kinh phí |
| Mẫu số 06 | Phi ếu nhận xét của thành viên Hội đồng |
| Mẫu số 07 | Phi ếu Đánh giá - Nghiệm thu |
| Mẫu số 08 | Biên b ản kiểm phiếu |
| Mẫu số 09 | Biên b ản Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu |
| Mẫu số 10 | Báo cáo hoàn thi ện sản phẩm nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 11 | Quy ết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN |
| Mẫu số 12 | Hư ớng dẫn về việc viết báo cáo và trình bày nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Mẫu số 01
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM TÊN ĐƠN V Ị | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày ........ tháng ....... năm 20.....
| BÁO CÁO Đ ỊNH KỲ Tình hình th ực hiện nhiệm vụ khoa h ọc và công nghệ | Nh ận ngày: .../.../20..... |
|||
Nơi nhận báo cáo: Viện Chiến lược ngân hàng
| 1 | Tên nhi ệm vụ : | | | | | | | | | 2 | Ngày báo cáo | |
||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | K ỳ: | |
| 3 | T ổ chức KH&CN chủ trì: | | | | | | | | | | | |
| Cá nhân ch ủ trì nhiệm vụ: | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | Th ời gian thực hiện: tháng, từ đến | | | | | | | | | | |
| 5 | | T ổng kinh phí thực hiện: … triệu đồng | | | | | | | | | | |
| 6 | | Công vi ệc chính đã thực hiện tính từ ngày / /20… đến kỳ báo cáo | | | | | | | | | | |
| 7 | | S ố lượng (cộng lũy kế)* sản phẩm khoa học công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo | | | | | | | | | | |
| | | Bảng 1 | | | | | | | | | | |
| TT | | Tên s ản phẩm | | Đơn v ị đo | | S ố lượng | | | | | | |
| | | | | | | K ế hoạch theo hợp đồng | | Th ực hiện | | | | |
| | | | | | | | | Trư ớc kỳ báo cáo | | | Trong k ỳ báo cáo | T ổng số |
| | | | | | | | | | | | | |
| 8 | | S ố lượng sản phẩm đã được sử dụng hoặc tiêu thụ và doanh thu bán sản phẩm (nếu có) | | | | | | | | | | |
| | | Bảng 2 | | | | | | | | | | |
| TT | | Tên s ản phẩm | Đơn v ị đo | | S ố lượng | | Doanh thu. tr.đ. | | Đơn v ị sử dụng | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | T ổng cộng: | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
* Ghi chú: Cộng lũy kế các kỳ báo cáo trước
| 9 | Ch ất lượng, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm trong kỳ báo cáo (loại 1) | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | Bảng 3 | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên s ản phẩm và chỉ tiêu ch ất lượng chủ yếu | | | | | | Đơn v ị tính | M ức chất lượng | | | | |
| | | | | | | | | K ế hoạch | | | Th ực hiện | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Yêu c ầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra (dạng kết quả II.III) | | | | | | | | | | | |
| | Bảng 4 | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên s ản phẩm | | | Yêu c ầu khoa học | | | | | | Chú thích | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Nh ận xét và đánh giá kết quả đạt được (trong thời gian liên quan đến báo cáo) | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 12 | Kinh phí | | | | | | | | | | | |
| a) Kinh phí lũy k ế đã được cấp trước kỳ báo cáo ................................. b) Kinh phí đã đư ợc cấp trong kỳ báo cáo ............................................ Bảng 5 | | | | | | | | | | | | |
| Đ ợt | | Th ời gian | | | | | S ố tiền (triệu đồng) | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| C ộng lũy kế (a và b) | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Tình hình s ử dụng kinh phí để thực hiện đề tài /Dự án tính đến kỳ báo cáo (tr. đồng) | | | | | | | | | | | |
| | Bảng 6 | | | | | | | | | | | |
| TT | Th ời gian sử dụng | | T ổng số tiền đã sử dụng | | Trong đó | | | | | | | |
| | | | | | Thuê khoán chuyên môn | | Nguyên v ật liệu năng lượng | Thi ết bị máy móc | Xây d ựng nhỏ, sửa chữa | | | Khác |
| | T ổng kinh phí (a và b) Trong đó: a) Ngân sách SNKH - Tính đ ến kỳ báo cáo - Trong k ỳ báo cáo C ộng | | | | | | | | | | | |
| | b) Các ngu ồn vốn khác | | | | | | | | | | | |
| | Kinh phí đã đư ợc sử dụng tính đến kỳ báo cáo | | | | | | | | | | | |
| | T ổng kinh phí đã được cấp: T ổng kinh phí đã sử dụng: S ố kinh phí đã quyết toán: | | | | | | tri ệu đồng tri ệu đồng tri ệu đồng | | | | | |
| Các khoản chi lớn trong thời gian liên quan đến báo cáo | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 14 | Nh ững vấn đề tồn tại cần giải quyết | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 15 | D ự kiến những công việc cần triển khai tiếp trong thời gian tới | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 16 | K ết luận và kiến nghị | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| Cá nhân ch ủ trì nhiệm vụ (H ọ, tên và chữ ký) | | | | | | Th ủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ (H ọ, tên, chữ ký và đóng dấu) | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 02
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM ĐOÀN KI ỂM TRA | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày ........ tháng ....... năm 20.....
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN
1. Tên nhiệm vụ:
2. Mã số (nếu có):
3. Thời gian thực hiện:
4. Tổng kinh phí:
5. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
6. Cơ quan chủ trì:
7. Họ và tên, chức trách thành viên đoàn kiểm tra:
8. Các nội dung nghiên cứu đã thực hiện:
9. Các sản phẩm đã hoàn thành:
10. Tình hình sử dụng kinh phí:
11. Kiến nghị của chủ nhiệm nhiệm vụ và cơ quan chủ trì:
12. Kết luận và đánh giá chung về tình hình thực hiện nhiệm vụ:
Th ủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ (H ọ, tên và chữ ký) | Đ ại diện các cơ quan ph ối hợp tham gia kiểm tra (H ọ, tên và chữ ký) | Trư ởng đoàn Đoàn kiểm tra (H ọ, tên và chữ ký)
Mẫu số 03
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN V Ị | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …… tháng ……… năm ……
Kính gửi: Viện Chiến lược ngân hàng
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-NHNN ngày của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ KH&CN của NHNNVN; chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN của Ngân hàng Nhà nước, mã số ………. đề nghị Viện Chiến lược ngân hàng xem xét và tổ chức đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện đối với nhiệm vụ sau đây:
Tên nhiệm vụ: ........................................................................................
Mã số: ……………………………………………………………............
Cá nhân chủ trì: .................................................................................................
Hợp đồng NCKH số: ..................................................................................
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ .................. đến .............................
Thời gian được gia hạn (nếu có) đến: ........................................................
Kèm theo công văn này là hồ sơ đánh giá nhiệm vụ, gồm:
1. Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và các sản phẩm KH&CN của nhiệm vụ.
2. Bản sao hợp đồng và thuyết minh nhiệm vụ.
3. Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
4. Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ.
5. Các văn bản xác nhận và tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản, đào tạo, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu.
6. Các tài liệu khác (nếu có).
Số lượng hồ sơ gồm:
- 01 bộ (bản gốc) đầy đủ tài liệu kể trên;
- 01 bản điện tử về các file báo cáo ghi trên đĩa CD (dạng word, không cài đặt bảo mật).
Trân trọng đề nghị Viện Chiến lược Ngân hàng xem xét, tiến hành các thủ tục cần thiết để thành lập Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ.
T Ổ CHỨC CHỦ TRÌ | CÁ NHÂN CH Ủ TRÌ (H ọ tên, chữ ký và đóng dấu)
Mẫu số 04
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............., ngày tháng năm 20....
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
I. Thông tin chung về nhiệm vụ:
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số:
2. Mục tiêu nhiệm vụ:
3. Cá nhân chủ trì nhiệm vụ:
4. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
5. Tổng kinh phí thực hiện: triệu đồng.
Trong đó, kinh phí từ ngân sách SNKH: triệu đồng.
Kinh phí từ nguồn khác: triệu đồng.
6. Thời gian thực hiện theo Hợp đồng:
Bắt đầu:
Kết thúc:
Thời gian thực hiện theo văn bản điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền (nếu có):
7. Danh sách thành viên chính thực hiện nhiệm vụ
| S ố TT | H ọ và tên | Ch ức danh khoa học, học vị | Cơ quan công tác |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
II. Nội dung tự đánh giá về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
1. Về sản phẩm khoa học:
1.1. Danh mục sản phẩm đã hoàn thành:
| S ố TT | Tên s ản phẩm | S ố lượng | | | Kh ối lượng | | | Ch ất lượng | | |
||||||||||||
| | | Xu ất sắc | Đ ạt | Không đ ạt | Xu ất sắc | Đ ạt | Không đ ạt | Xu ất sắc | Đ ạt | Không đ ạt |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| …. | …. | | | | | | | | | |
1.2. Danh mục sản phẩm khoa học dự kiến ứng dụng, chuyển giao (nếu có):
| S ố TT | Tên s ản phẩm | Th ời gian dự kiến ứng dụng | Cơ quan d ự kiến ứng dụng | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
1.3. Danh mục sản phẩm khoa học đã được ứng dụng (nếu có):
| S ố TT | Tên s ản phẩm | Th ời gian ứng dụng | Tên cơ quan ứng dụng | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
2. Về những đóng góp mới của nhiệm vụ:
3. Về hiệu quả của nhiệm vụ:
3.1. Hiệu quả kinh tế
3.2. Hiệu quả xã hội
III. Tự đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ
1. Về tiến độ thực hiện: (đánh dấu √ vào ô tương ứng):
- N ộp hồ sơ đúng hạn | □
- N ộp chậm dưới 06 tháng | □
- N ộp hồ sơ chậm trên 06 tháng | □
2. Về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Giải thích lý do:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Cam đoan nội dung của Báo cáo là trung thực; Chủ nhiệm và các thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ không sử dụng kết quả nghiên cứu của người khác trái với quy định của pháp luật.
CÁ NHÂN CH Ủ TRÌ NHIỆM VỤ ( H ọc hàm, học vị, họ, tên và ch ữ ký ) | TH Ủ TRƯỞNG T Ổ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (H ọ, tên, chữ ký và đóng dấu)
Mẫu số 05
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày ...... tháng ..... năm 20....
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ
Tên nhiệm vụ:.................
Cấp:............................................. Mã số...................
Cá nhân chủ trì:...............................................................................
Thời gian thực hiện: từ..........................đến.............................
Tổng kinh phí được duyệt:.......................................................
1. Quyết toán kinh phí theo nội dung
| TT | Mục chi | N ội dung | Kinh phí s ử dụng | | | | |
|||||||||
| | | | Đư ợc giao (theo thuyết minh) | Quy ết toán trong năm | Gi ảm (hủy/nộp/tiết kiệm) | Còn l ại/chuyển năm sau | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| I | | N ội dung 1 | | | | | |
| | | Ho ạt động 1.1 | | | | | |
| | | Ho ạt động 1.2 | | | | | |
| | | ........ | | | | | |
| II | | N ội dung 2 | | | | | |
| | | Ho ạt động 2.1 | | | | | |
| | | Ho ạt động 2.2 | | | | | |
| | | ........ | | | | | |
| | | | | | | | |
| III | | Chi chung | | | | | |
| | | N ội dung/công việc 1 | | | | | |
| | | N ội dung/công việc 2 | | | | | |
| | | ..... | | | | | |
| | | T ổng cộng | | | | | |
2. Thuyết minh quyết toán
- Giải trình các khoản kinh phí giảm: số đã nộp, đã hủy, còn phải nộp/phải hủy và số tiết kiệm (nếu có); lý do?
- Giải trình kinh phí quyết toán: chỉ ra trong đó được xét duyệt kinh phí khoán chi.
- Giải trình chênh lệch số quyết toán so với số dự toán
.........., ngày.............tháng........năm........ Cá nhân ch ủ trì đề tài (Ký, h ọ tên)
Mẫu số 06
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM H ỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHI ỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
............, ngày .... tháng .... năm 20.....
PHIẾU NHẬN XÉT
Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
I. PHẦN THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên, mã số nhiệm vụ:
2. Ngày nhận xét:
3. Họ và tên thành viên Hội đồng: ……………………………………………
Chức danh trong Hội đồng:…………………………………………………
II. PHẦN NHẬN XÉT:
(Trình bày quan điểm và ý kiến riêng của người nhận xét theo các tiêu chí tương ứng với từng sản phẩm cụ thể)
1. Ý kiến nhận xét Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt, báo cáo kiến nghị kết quả thực hiện nhiệm vụ:
a) Về thành công và hạn chế:
- Tổng quan các kết quả nghiên cứu đã có liên quan đến nhiệm vụ:
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
- Tính đại diện, độ tin cậy, xác thực, cập nhật của các số liệu qua kết quả điều tra, khảo sát và các nguồn tư liệu khác được sử dụng vào các báo cáo khoa học của nhiệm vụ:
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
- Về khái niệm, thuật ngữ và văn phong trong báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ:
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
- Về cấu trúc nội dung của báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ:
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
- Về phân tích, lập luận khoa học của báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ:
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
b) Về nội dung hoặc vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và hoàn thiện:
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
2. Ý kiến nhận xét về sản phẩm khoa học của nhiệm vụ:
2.1. Ý kiến nhận xét về sách khoa học xuất bản (nếu có):
(Về tính mới; đánh giá đạt yêu cầu khoa học hoặc không đạt yêu cầu khoa học)
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
2.2. Ý kiến nhận xét về các bài báo trên tạp chí khoa học:
(Về tính mới; đánh giá đạt yêu cầu khoa học hoặc không đạt yêu cầu khoa học)
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
2.3. Ý kiến nhận xét về đóng góp trong công tác đào tạo:
(Đánh giá đạt yêu cầu khoa học hoặc không đạt yêu cầu khoa học)
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
3. Ý kiến nhận xét về tiến độ thực hiện nhiệm vụ:
(Căn cứ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn và thời điểm nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu)
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
4. Kết luận chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ
a) Về những đóng góp khoa học mới của nhiệm vụ:
- Cơ sở khoa học và tính trung thực của từng kết quả nghiên cứu mới:
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
- Giá trị khoa học và đóng góp của kết quả nghiên cứu mới vào việc phát triển lý thuyết, lý luận hiện có:
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
- Giá trị thực tiễn và dự kiến triển vọng tác động xã hội từ kết quả nghiên cứu mới của nhiệm vụ:
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
b) Xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ:
Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại ............... bởi những lý do cụ thể dưới đây
(Nêu cụ thể những nội dung đã thực hiện so với hợp đồng, những nội dung chưa thực hiện so với hợp đồng)
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
5. Kiến nghị của thành viên Hội đồng:
Đề nghị Viện Chiến lược ngân hàng trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuyển giao đơn vị ........ tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ này.
(Nêu cụ thể nội dung kết quả nghiên cứu, tên sản phẩm sẽ chuyển giao đến những cơ quan, địa chỉ áp dụng cụ thể)
THÀNH VIÊN H ỘI ĐỒNG (H ọ, tên và chữ ký)
Mẫu số 07
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM H ỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày tháng năm 20…..
PHIẾU ĐÁNH GIÁ - NGHIỆM THU
Tên nhiệm vụ: ..........................................................................
Mã số: ...............................................
1. Họ, tên thành viên Hội đồng: …………………………………………….....................
2. Chức vụ, cơ quan công tác:………………………………………………...................
3. Cá nhân chủ trì nhiệm vụ:……………………………………………..........................
4. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: ……………………………………………..........................
5. Thời gian thực hiện Hợp đồng: ...............................................................................
6. Thời gian gia hạn Hợp đồng (nếu có): ....................................................................
7. Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu số … QĐ-NHNN ngày … của Thống đốc NHNN.
8. Ý kiến đánh giá của thành viên Hội đồng theo các tiêu chuẩn sau:
| | Các tiêu chu ẩn cần đánh giá | Điểm tối đa | Điểm đánh giá của thành viên HĐ |
|||||
| 1. | Cách ti ếp cận, phương pháp nghiên cứu, bố cục, hình thức và tiến độ thực hiện của nhiệm vụ | 15 | |
| | - Cách ti ếp cận rõ ràng, thích hợp với đối tượng nghiên cứu; | 5 | |
| | - Phương pháp nghiên c ứu cụ thể, rõ ràng, phù hợp với đối tượng, nội dung nghiên cứu; | 5 | |
| | - B ảo đảm tiến độ và hoàn thành đúng hạn. | 5 | |
| 2. | Ý nghĩa lý lu ận và thực tiễn nổi bật của nhiệm vụ - Ý nghĩa lý lu ận - Ý nghĩa th ực tiễn. | 20 10 10 | |
| 3. | S ố lượng và chất lượng của các sản phẩm khoa học chính, cụ thể: | 25 | |
| | - S ố lượng đầy đủ của các sản phẩm khoa học chính; | 5 | |
| | - Ch ất lượng của các sản phẩm khoa học chính: + B ố cục, hình thức trình bày; + Tính logic, rõ ràng, đ ầy đủ nội dung nghiên cứu; + Tính kh ả thi của các kiến nghị, đề xuất | 20 5 10 5 | |
| 4. | Đóng góp m ới về mặt kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng và của ngành | 10 | |
| 5. | Kh ả năng ứng dụng vào thực tiễn của nhiệm vụ | 15 | |
| 6. | Công b ố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí, tài liệu hội thảo, tọa đàm, trong đó: | 15 | |
| | - Công b ố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí, tài liệu hội thảo, tọa đàm trong nước; | 5 | |
| | - Công b ố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí nước ngoài, trên tài liệu hội thảo, tọa đàm quốc tế. | 10 | |
| C ộng | | 100 | |
9. Ý kiến khác:……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
10. Kết luận:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Thành viên H ội đồng (Ký và ghi rõ h ọ tên)
Mẫu số 08
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM H ỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHI ỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
..............., ngày tháng năm 20....
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU
Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
1. Thông tin chung về nhiệm vụ:
- Tên nhiệm vụ:
- Mã số nhiệm vụ:
- Chủ nhiệm nhiệm vụ:
- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
2. Kết quả đánh giá:
Ban kiểm phiếu gồm các thành viên sau:
Đ/c: .................................................. - Trưởng ban
......................................................... - Ủy viên
Tổng hợp Phiếu:
- Số phiếu phát ra: - Số phiếu thu về:
- Số phiếu hợp lệ: - Số phiếu không hợp lệ:
| H ọ và tên thành viên H ội đồng | K ết quả đánh giá (điểm) | Ghi chú |
||||
| Thành viên 1 | | |
| …….. | | |
| T ổng số: | | |
| Điểm trung bình | | |
3. Xếp loại
| Xu ất sắc | |
|||
| Gi ỏi | |
| Khá | |
| Đ ạt | |
| Không đ ạt | |
T Ổ TRƯỞNG TỔ KIỂM PHIẾU (H ọ, tên và chữ ký) | THÀNH VIÊN T Ổ KIỂM PHIẾU (H ọ, tên và chữ ký)
Mẫu số 09
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VIỆT NAM H ỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày …... tháng ……. năm 20……
BIÊN BẢN
Hội đồng Tư vấn đánh giá, nghiệm thu Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
I. Những thông tin chung về nhiệm vụ:
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số nhiệm vụ:
Cá nhân chủ trì nhiệm vụ:
2. Quyết định thành lập Hội đồng
- Quyết định thành lập Hội đồng Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN số……../QĐ-NHNN ngày …………. do …………………… là chủ tịch Hội đồng.
3. Thời gian họp Hội đồng: …………………………………………
4. Địa điểm: ……………………………………………………………..
5. Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên: …………………………
Vắng mặt: người, gồm:
6. Khách mời tham dự họp Hội đồng:
| TT | H ọ và tên | Đơn v ị công tác |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
II. Nội dung làm việc của Hội đồng
Sau khi Ông/Bà ........................................- đại diện cơ quan nghiệm thu công bố quyết định thành lập Hội đồng Đánh giá, nghiệm thu, danh sách các thành viên Hội đồng và giới thiệu các đại biểu tham dự phiên họp,
1. Chủ tịch Hội đồng điều khiển phiên họp Hội đồng:
- Thông qua chương trình làm việc của Hội đồng;
- Bầu thành viên ban kiểm phiếu gồm: ………………………………………
2. Hội đồng đã nghe Chủ nhiệm nhiệm vụ trình bày báo cáo tóm tắt quá trình tổ chức thực hiện, báo cáo các sản phẩm khoa học và tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
3. Đánh giá của Hội đồng về kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ:
Những thành công chủ yếu:
.....................................................................................
.....................................................................................
Những hạn chế:
.....................................................................................
.....................................................................................
4. Kết luận của Hội đồng về các nội dung đánh giá:
4.1. Về mức độ đáp ứng được yêu cầu số lượng, khối lượng, chủng loại sản phẩm theo đặt hàng và hợp đồng NCKH đã ký; Về sản phẩm khoa học đạt vượt hợp đồng; những đóng góp khoa học mới của nhiệm vụ (nếu có):
.....................................................................................
.....................................................................................
4.2. Về chất lượng sản phẩm và giá trị khoa học, giá trị thực tiễn của các kết quả thực hiện nhiệm vụ
.....................................................................................
.....................................................................................
4.3. Kiến nghị của Hội đồng:
- Cá nhân chủ trì nhiệm vụ điều chỉnh, bổ sung và hoàn thiện Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo tóm tắt ở những vấn đề sau (nếu có):
.....................................................................................
.....................................................................................
- Chuyển giao, sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ (nêu cụ thể cơ quan, địa chỉ áp dụng, sử dụng từng kết quả thực hiện nhiệm vụ):
.....................................................................................
- Công bố, xuất bản kết quả thực hiện nhiệm vụ: .......................................
- Không công bố, xuất bản kết quả thực hiện nhiệm vụ: ....................................
5. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá. Kết quả kiểm phiếu đánh giá được trình bày trong biên bản kiểm phiếu gửi kèm theo.
Tổng hợp kết quả, nhiệm vụ đã được đánh giá nghiệm thu ở mức .............................
Đề nghị Viện Chiến lược Ngân hàng trình Thống đốc NHNN xem xét, phê duyệt và ra quyết định công nhận nhiệm vụ hoàn thành.
Biên bản họp hội đồng được thông qua với sự thống nhất của các thành viên Hội đồng dự họp vào ........ ngày ..... tháng ..... năm.......
THƯ KÝ H ỘI ĐỒNG (H ọ, tên và chữ ký) | CH Ủ TỊCH HỘI ĐỒNG (H ọ, tên và chữ ký)
Mẫu số 10
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20….
BÁO CÁO
Hoàn thiện sản phẩm nhiệm vụ KH&CN
I. Những thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số:
2. Cá nhân chủ trì nhiệm vụ:
3. Chủ tịch hội đồng (ghi rõ họ tên, học vị, học hàm, cơ quan công tác):
4. Thời gian họp Hội đồng: Bắt đầu: ngày ... /.... /20…
Kết thúc: ngày … /…. /20….
II. Nội dung đã thực hiện theo kết luận của Hội đồng :
1. Những nội dung đã bổ sung, hoàn thiện (liệt kê và trình bày lần lượt các vấn đề cần hoàn thiện theo ý kiến kết luận của Hội đồng)
2. Những vấn đề bổ sung mới:
3. Những vấn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ lý do):
III. Kiến nghị của Cá nhân chủ trì nhiệm vụ:
Ý ki ến của Chủ tịch Hội đồng (H ọ, tên và chữ ký) | Cá nhân ch ủ trì nhiệm vụ (H ọ, tên và chữ ký)
Mẫu số 11
NGÂN HÀNG NHÀ NƯ ỚC VI ỆT NAM | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: /QĐ-NHNN | Hà N ội, ngày tháng năm 2015
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Mã số............................
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Nghị định số ngày của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-NHNN ngày của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Biên bản Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN thành lập theo Quyết định số ...../QĐ-NHNN ngày .... tháng ..... năm 20.... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Viện trưởng Viện Chiến lược Ngân hàng,
QUYẾT ĐỊNH: