Điều 23. Trách nhiệm thi hành
1. Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Công an các đơn vị, địa phương thi hành Thông tư này.
2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Công an, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương, các tổ chức, cá nhân báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường) để có hướng dẫn kịp thời./.
Nơi nhận: - Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an; - Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Công an; - Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ, Cổng TTĐT Bộ Công an; - Lưu: VT, C05, QH(150b). | BỘ TRƯỞNG Đại tướng Tô Lâm
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH THU, BẢO QUẢN MẪU NƯỚC THẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 71/2023/TT - BCA ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định kiểm định môi trường về nước thải của lực lượng Công an nhân dân)
(1) ...............................................................
(2) ...............................................................
KẾ HOẠCH THU, BẢO QUẢN MẪU NƯỚC THẢI
Căn cứ Yêu cầu thu mẫu/Quyết định .........…..........………………..………………
………………………...., Cán bộ được giao nhiệm vụ thu mẫu lập kế hoạch như sau:
1. Loại hình sản xuất: …………… Phải tuân thủ QCVN/QCĐP....….:20….../……….
2. Dự kiến các thông số cần thu để kiểm định: ………………….…………....…….........
………………………………………………………………………………………
3. Dự kiến số điểm cần thu mẫu: ………............................................................................
4. Phương tiện, trang thiết bị, bảo hộ lao động: ………………………………………
………………………………………………………………………………………
5. Tài liệu, dụng cụ và hóa chất bảo quản mẫu:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
6. Xác định số lượng mẫu cần thu và phương pháp bảo quản:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
.................. , ngày tháng năm 20.....
Phê duyệt của Lãnh đạo/ Chỉ huy | Cán bộ lập kế hoạch
(Ký và ghi rõ họ tên) | (Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Ghi tên đơn vị cấp trên trực tiếp.
(2) Ghi tên đơn vị của cán bộ lập kế hoạch.
PHỤ LỤC II
BÁO CÁO THU MẪU NƯỚC THẢI Ban hành kèm theo Thông tư số 71/2023/TT - BCA ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định kiểm định môi trường về nước thải
của lực lượng Công an nhân dân)
(1) .................................................. .............
(2) .................................................. .............
........................., ngày ....... tháng ...... năm 20.....
BÁO CÁO THU MẪU NƯỚC THẢI
Kính gửi: …………………………………………
Cán bộ báo cáo:…………………………………………………………………...
Thu mẫu theo yêu cầu của: ……………………………………………………….
Ngày thực hiện: …………………………………………………………………..
Nhóm cán bộ thu mẫu gồm: ……………………………………………………….
Tên cơ sở/địa điểm thu mẫu: ……………………………………………………..
Loại hình sản xuất: ………………………………………………………………...
Kết quả thu mẫu (Số điểm thu mẫu, số lượng mẫu, thông số và phương pháp bảo quản):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
(Có Biên bản thu và niêm phong mẫu vật môi trường kèm theo)
Các thông tin khác (Tình hình xả thải, hệ thống xử lý, nghi vấn bất thường tại thời điểm thu mẫu nước thải và các vấn đề cần lưu ý hoặc phát sinh trong quá trình thu mẫu):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Mẫu thu xong được bàn giao cho: ..............................................................................
..................................................................................................................................
Phê duyệt của Lãnh đạo/chỉ huy | Cán bộ báo cáo
(Ký và ghi rõ họ tên) | (Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Ghi tên đơn vị cấp trên trực tiếp.
(2) Ghi tên đơn vị của cán bộ báo cáo.
PHỤ LỤC III
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI VÀ KỸ THUẬT BẢO QUẢN Ban hành kèm theo Thông tư số 71/2023/TT - BCA ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định kiểm định môi trường về nước thải của lực lượng Công an nhân dân)
| TT | Thông số | Bình chứa | Thể tích nên thu (ml) | Kỹ thuật nạp | Điều kiện lưu giữ, bảo quản thích hợp | Thời gian bảo quản tối đa |
||||||||
| 1. | Coliform (tổng coliform, coliforms) | P, G tiệt trùng | 200 | Để trống 5 cm | Để lạnh ( 5±3 ) o C (*) | Theo phương pháp xác định vi sinh vật tương ứng |
| 2. | Salmonella | | | | | |
| 3. | Shigella | | | | | |
| 4. | Vibrio cholera | | | | | |
| 5. | Độ màu (Co-Pt) | P, G | 1 00 | Nạp đầy bình | Để lạnh ( 5±3 ) o C, Giữ tối | 5 ngày |
| 6. | BOD 5 (20 o C) | P, G | 5 00 | Nạp đầy bình | Để lạnh ( 5±3 ) o C, Giữ tối | 24 h |
| 7. | Crom VI ( Cr 6+ ) | P, B G | 100 | Nạp đầy bình | Để lạnh ( 5±3 ) o C | 4 ngày |
| 8. | Crom III ( Cr 3+ ) | P , BG | 100 | Nạp đầy bình | Để lạnh ( 5±3 ) o C | 4 ngày |
| 9. | Chất rắn hòa tan (TDS) | - | - | - | - | - |
| 10. | Chất rắn lơ lửng (TSS) | P, G | 25 0 | Nạp đầy bình | Để lạnh ( 5±3 ) o C | 2 ngày |
| 11. | Florua (F - ) | P | 100 | Nạp đầy bình | Để lạnh ( 5±3 ) o C | 1 tháng |
| 12. | Clorua (Cl - ) | P, G | 100 | Nạp đầy bình | Để lạnh ( 5±3 ) o C | 1 tháng |
| 13. | ( Tổng ) chất hoạt động bề mặt | G | 1000 | Nạp đầy bình | Để lạnh ( 5±3 ) o C | 3 ngày |
| 14. | Hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | B G (lót nắp P) | 1000 | Không xúc B=NT. Nạp đầy bình | Để lạnh ( 5±3 ) o C. (EPA, đưa pH về 5÷9) | 7 ngày |
| 15. | Hoá chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ | | 1000 | | | |
| 16. | Nitrat (NO 3 - ) (tt N) | P, G | 10 0 | Nạp đầy bình | Để lạnh ( 5±3 ) o C ( HCl, pH £2, 7 ngày) | 4 ngày |
| 17. | Phosphat (PO 4 3- ) (t t P) | P, G | 100 | Nạp đầy bình | Để lạnh ( 5±3 ) o C | 1 tháng |
| 18. | PCB (PCB s , các hợp chất polyclobiphenyl) | G (lót nắp P) | 1000 | Không xúc B=NT. Để trống 5 cm | Đưa pH về 5,0÷7,5; Để lạnh ( 5±3 ) o C ; (*) | 7 ngày |
| 19. | Sunphua ( sunfua , sunphit, S 2- ) | P (G) | 2 00 | Nạp đầy bình | Để lạnh. Thêm kẽm axetat 10 g/l ; (*) | 7 ngày |
| 20. | Amoni (NH 4 + ) (t t N) | P, G | 1 00 | Nạp đầy bình | Thêm H 2 SO 4 đến pH £2, Để lạnh ( 5±3 ) o C | 21 ngày |
| 21. | Nhu cầu oxy hóa học ( COD ) | P, G | 100 | Nạp đầy bình | Thêm H 2 SO 4 đến pH £2 , Để lạnh ( 5±3 ) o C | 6 tháng |
| 22. | Tổng nitơ (N, tổng N) | P, G | 2 00 | Nạp đầy bình | Thêm H 2 SO 4 đến pH £2 , Để lạnh ( 5±3 ) o C | 1 tháng |
| 23. | Tổng pho t pho (P, tổng phospho, tổng P) | P, G | 200 | Nạp đầy bình | Thêm H 2 SO 4 đến pH £2 , Để lạnh ( 5±3 ) o C | 1 tháng |
| 24. | Phenol (tổng phenol) | G (lót nắp P) | 1000 | Không xúc B=NT. Nạp đầy bình | Thêm H 2 SO 4 đến pH <4 . Giữ tối. Để lạnh ( 5±3 ) o C | 21 ngày |
| 25. | Dầu mỡ khoáng (hydrocacbon) | G | 1000 | Không xúc B=NT. Để trống 5 cm | Thêm H 2 SO 4 / HNO 3 đến pH £2 , Để lạnh ( 5±3 ) o C | 1 tháng |
| 26. | Dầu mỡ động thực vật | G | 1000 | Không xúc B=NT. Để trống 5 cm | Thêm H 2 SO 4 / HNO 3 đến pH £2 , Để lạnh ( 5±3 ) o C | 1 tháng |
| 27. | Sắt (Fe) | P | 100 | Nạp đầy bình | Thêm HNO 3 đến pH £2 , Để lạnh ( 5±3 ) o C | 1 tháng |
| 28. | Đồng (Cu) | P | 100 | Nạp đầy bình | Thêm HNO 3 đến pH £2 , Để lạnh ( 5±3 ) o C | 6 tháng |
| 29. | Chì (Pb) | P | 100 | Nạp đầy bình | Thêm HNO 3 đến pH £2 , Để lạnh ( 5±3 ) o C | 6 tháng |
| 30. | Kẽm (Zn) | P | 100 | Nạp đầy bình | Thêm HNO 3 đến pH £2 , Để lạnh ( 5±3 ) o C | 6 tháng |
| 31. | Mangan (Mn) | P | 100 | Nạp đầy bình | Thêm HNO 3 đến pH £2 , Để lạnh ( 5±3 ) o C | 1 tháng |
| 32. | Cadimi (Cd) | P | 100 | Nạp đầy bình | Thêm HNO 3 đến pH £2 , Để lạnh ( 5±3 ) o C | 6 tháng |
| 33. | Crom (Cr, tổng Cr) | P | 100 | Nạp đầy bình | Thêm HNO 3 đến pH £2 , Để lạnh ( 5±3 ) o C | 6 tháng |
| 34. | Niken (Ni) | P | 100 | Nạp đầy bình | Thêm HNO 3 đến pH £2 , Để lạnh ( 5±3 ) o C | 6 tháng |
| 35. | Asen (As - tổng) | P | 100 | Nạp đầy bình | Thêm HNO 3 /HCl đến pH £2 , Để lạnh ( 5±3 ) o C | 6 tháng |
| 36. | Thuỷ ngân (Hg) | P, BG (G) | 1 00 | Nạp đầy bình | Thêm HNO 3 đến pH £2, Để lạnh ( 5±3 ) o C | 6 tháng |
| 37. | Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) | P, G | 1000 | Nạp đầy bình | Thêm HNO 3 đến pH £2, Để lạnh ( 5±3 ) o C, Giữ tối. (*) | 5 ngày |
| 38. | Tổng hoạt độ α | P (G) | 1000 | Nạp đầy bình | Thêm HNO 3 đến pH £2 , Để lạnh ( 5±3 ) o C, Giữ tối | 1 tháng |
| 39. | Tổng hoạt độ β | P (G) | 1000 | Nạp đầy bình | | 1 tháng |
| 40. | Xianua (CN - , tổng xianua ) | P, G (G) | 500 | Nạp đầy bình | Thêm NaOH đến pH ³12, Để lạnh ( 5±3 ) o C, Giữ tối | 14 ngày |
| 41. | (Tổng) Dioxin /furan (PCDD /PCDF) | G tối màu | 1000 | Nạp đầy bình | Để lạnh ( 0 ¸ 4 ) o C, Giữ tối , (*); Đưa pH về 7÷9 bằng H 2 SO 4 /NaOH | 1 năm |
| 42. | pH | P, G | 100 | Nạp đầy bình | Để lạnh ( 5±3 ) o C | 24 h |
| 43. | Nhiệt độ | - | - | - | - | - |
| 44. | Clo dư (Cl 2 tự do) | P, G | - | - | - | - |
Ghi chú: “Thời gian bảo quản tối đa” là khoảng thời gian tính từ khi nạp xong mẫu vào bình chứa đến thời điểm thực hiện phép phân tích; Không xúc B=NT: không xúc bình bằng nước thải; BG: thủy tinh bosilicat; BQ: bảo quản; d: ngày; G: thủy tinh; P: chất dẻo (PE, PET, PVC, PP, PTFE...); (Lót nắp P): lót nắp bằng PTFE - polytetrafloroetylen; (*): nếu có clo phải thêm Na2S2O3 hoặc Na2SO3 với lượng 0,008 % (80 mg Na2S2O3.5H2O/ 1L mẫu); Đối với các thông số về dầu mỡ, phải thu mẫu lưu riêng./.
PHỤ LỤC IV
PHƯƠNG PHÁP KIỂM ĐỊNH NƯỚC THẢI Ban hành kèm theo Thông tư số 71/2023/TT - BCA ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định kiểm định môi trường về nước thải của lực lượng Công an nhân dân)
Các từ viết tắt trong phụ lục
1. TCVN: tiêu chuẩn quốc gia.
2. ISO: tiêu chuẩn của Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế.
3. SMEWW: viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water” là các phương pháp chuẩn kiểm tra nước và nước thải.
4. US EPA Method: phương pháp của Cơ quan Bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.
5. ASTM: viết tắt của cụm từ tiếng Anh “American Society for Testing and Materials” là Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ.
Phương pháp lấy mẫu nước thải
| STT | Thông số | Số hiệu hoặc tên phương pháp |
||||
| 1. | Lấy mẫu và bảo quản mẫu | • TCVN 6663-1:2011, TCVN 5999-1995, TCVN 8880:2011, TCVN 6663-14:2000, TCVN 6663-3:2016 |
Thông số và phương pháp đo kiểm mẫu nước thải tại hiện trường
| STT | Thông số | Số hiệu hoặc tên phương pháp |
||||
| 1. | Nhiệt độ | • TCVN 4557:1988; • SMEWW 2550B:2023 |
| 2. | pH | • TCVN 6492:2011; • SMEWW 4500 H + .B:2023 |
| 3. | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | • Sử dụng thiết bị đo trực tiếp |
| 4. | Độ màu (Co-Pt) | • Sử dụng thiết bị đo trực tiếp |
| 5. | Clo dư (Cl 2 tự do) | • SMEWW 4500-Cl:2023 |
Thông số và phương pháp kiểm định mẫu nước thải trong phòng thí nghiệm
| STT | Thông số | Số hiệu hoặc tên phương pháp |
||||
| 1. | pH | • SMEWW 4500 H + .B:2023 |
| 2. | Độ màu (Co-Pt) | • TCVN 6185:2015; • ASTM D1209-05; • SMEWW 2120C:2023 |
| 3. | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD 5 ) | • TCVN 6001-1:2021; • TCVN 6001-2:2008; • SMEWW 5210B:2023 |
| 4. | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | • TCVN 6625:2000 ; • SMEWW 2540D:2023 |
| 5. | Clo dư (Cl 2 tự do) | • TCVN 6225-3:2011; • TCVN 6225-1:2017; • TCVN 6225-2:2017; • SMEWW 4500-Cl:2023 |
| 6. | Clorua (Cl - ) | • TCVN 6194:1996; • TCVN 6494-1:2011; • SMEWW 4110B:2023; • SMEWW 4110C:2023; • SMEWW 4500.Cl - :2023; • US EPA method 300.0 |
| 7. | Florua (F - ) | • TCVN 6494-1:2011; • SMEWW 4500-F - .B&C:2023; • SMEWW 4500-F - .B&D:2023; • SMEWW 4110B:2023; • SMEWW 4110C:2023; • US EPA method 300.0 |
| 8. | Cr (III) | • SMEWW 3500-Cr.B:2023 |
| 9. | Cr (VI) | • SMEWW 3500-Cr.B:2023; • US EPA method 7198 |
| 10. | Nitrat (NO 3 - ) | • TCVN 7323-2:2004; • TCVN 6494-1:2011; • SMEWW 4110B:2023; • SMEWW 4110C:2023; • SMEWW 4500-NO 3 - .D:2023; • SMEWW 4500-NO 3 - .E:2023; • US EPA Method 300.0; • US EPA Method 352.1; |
| 11. | Photphat (PO 4 3- ) | • TCVN 6202:2008; • TCVN 6494-1:2011; • SMEWW 4110B:2023; • SMEWW 4110C:2023, • SMEWW 4500-P.D:2023; • SMEWW 4500-P.E:2023; • US EPA method 300.0 |
| 12. | Sunfua (sunphua, S 2- ) | • TCVN 6637:2000; • TCVN 6659:2000; • SMEWW 4500 S 2- .B&D:2023 |
| 13. | Xianua (CN - ) | • TCVN 6181:1996; • TCVN 7723:2007; • ISO 14403-2:2017; • SMEWW 4500-CN - C&E:2023 |
| 14. | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | • TCVN 6491:1999; • SMEWW 5220B:2023; • SMEWW 5220C:2023; • SMEWW 5220D:2023 |
| 15. | Amoni (NH 4 + ) | • TCVN 5988-1995; • TCVN 6179-1:1996 ; • TCVN 6660:2000; • SMEWW 4500-NH 3 .B&D:2023; • SMEWW 4500-NH 3 .B&F:2023; • SMEWW 4500-NH 3 .B&H:2023; • USEPA method 350.2 |
| 16. | Tổng nitơ (N, tổng N) | • TCVN 6624-1:2000; • TCVN 6624-2:2000; • TCVN 6638:2000 |
| 17. | Tổng photpho (P, tổng P) | • TCVN 6202:2008 ; • SMEWW 4500-P.B&D:2023; • SMEWW 4500-P.B&E:2023 |
| 18. | Asen (As) | • TCVN 6626:2000; • ISO 15586: 2003; • SMEWW 3113B:2023; • SMEWW 3114B:2023; • SMEWW 3125B:2023; • US EPA method 200.8 |
| 19. | Cadimi (Cd) | • TCVN 6197:2008; • TCVN 6193:1996; • TCVN 6665:2011 ; • SMEWW 3111B:2023; • SMEWW 3113B:2023; • SMEWW 3125B:2023; • US EPA method 200.8 |
| 20. | Tổng Crôm (Cr) | • TCVN 6222:2008 ; • TCVN 6665:2011 ; • ISO 15586:2003; • SMEWW 3111B:2023; • SMEWW 3113B:2023; • SMEWW 3120B:2023; • SMEWW 3125B:2023; • US EPA method 200.7; • US EPA method 200.8; • US EPA method 218.1 |
| 21. | Đồng (Cu) | • TCVN 6193:1996; • TCVN 6665:2011; • ISO 15586:2003; • SMEWW 3111B:2023; • SMEWW 3113B:2023; • SMEWW 3120B:2023; • SMEWW 3125B:2023; • US EPA method 200.7; • US EPA method 200.8 |
| 22. | Sắt (Fe) | • TCVN 6177:1996; • TCVN 6665:2011; • ISO 15586:2003; • SMEWW 3500-Fe.B.2017; • SMEWW 3111B:2023; • SMEWW 3113B:2023; • SMEWW 3120:2023; • US EPA method 200.7 |
| 23. | Mangan (Mn) | • TCVN 6665:2011; • ISO 15586:2003; • SMEWW 3111B:2023; • SMEWW 3113B:2023; • SMEWW 3120B:2023; • SMEWW 3125B:2023; • US EPA method 200.7; • US EPA method 200.8 |
| 24. | Niken (Ni) | • TCVN 6193:1996; • TCVN 6665:2011; • ISO 15586:2003; • SMEWW 3111B:2023; • SMEWW 3113B:2023; • SMEWW 3120B:2023; • SMEWW 3125B:2023; • US EPA method 200.7; • US EPA method 200.8 |
| 25. | Chì (Pb) | • TCVN 6193:1996; • TCVN 6665:2011; • ISO 15586: 2003;• SMEWW 3111B:2023; • SMEWW 3113B:2023; • SMEWW 3125B:2023; • US EPA method 239.2; • US EPA method 200.8 |
| 26. | Kẽm (Zn) | • TCVN 6193:1996; • TCVN 6665:2011; • ISO 15586:2003; • SMEWW 3111B:2023; • SMEWW 3113B:2023; • SMEWW 3120B:2023; • SMEWW 3125B:2023; • US EPA method 200.7; • US EPA method 200.8 |
| 27. | Thủy ngân (Hg) | • TCVN 7724:2007; • TCVN 7877:2008; • SMEWW 3112B:2023; • US EPA method 7470A |
| 28. | Phenol (tổng phenol) | • TCVN 6216:1996; • TCVN 7874:2008; • ISO 14402:1999; • SMEWW 5530C:2023 |
| 29. | Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ | • US EPA method 8141B; • US EPA method 8270D; |
| 30. | Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | • TCVN 7876:2008; • TCVN 9241:2012; • SMEWW 6630B:2023; • US EPA method 8081A; • US EPA method 8270D; |
| 31. | Các hợp chất polyclobiphenyl (PCBs, PCB) | • TCVN 7876:2008; • TCVN 9241:2017; • SMEWW 6630C:2023; • US EPA method 1668B; • US EPA method 8082A; • US EPA method 8270D; |
| 32. | (Tổng) Dioxin /furan (PCDD /PCDF) | • US EPA method 1613B; |
| 33. | Dầu, mỡ động thực vật | • MEWW 5520B&F:2023; • SMEWW 5520D&F:2023; • US EPA method 1664 |
| 34. | Tổng dầu, mỡ k hoán g | • SMEWW 5520B&F:2017; • SMEWW 5520C&F:2023; • SMEWW 5520D&F:2023; • US EPA method 1664 |
| 35. | Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) | • TCVN 6493:2008 |
| 36. | Chất hoạt động bề mặt | • TCVN 6336:1998; • TCVN 6622-1:2009; • TCVN 6622-2:2000; • SMEWW 5540C:2023 |
| 37. | Tổng hoạt độ phóng xạ α | • TCVN 6053:2011; • SMEWW 7110B:2023; |
| 38. | Tổng hoạt độ phóng xạ β | • TCVN 6219:2011; • SMEWW 7110B:2023; |
| 39. | Coliform (tổng coliform, coliforms) | • TCVN 6187-2:2020; • TCVN 8775:2011; • SMEWW 9221B:2023 |
| 40. | Salmonella | • TCVN 9717:2013; • SMEWW 9260B:2023; |
| 41. | Shigella | • SMEWW 9260E:2023; |
| 42. | Vibrio cholerae | • SMEWW 9260H:2023; |