Điều 31. Trách nhiệm thi hành
1. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ KH&CN; - Bộ KH&CN: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị trực thuộc; - Lưu: VT, PC, CNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Hồng Thái
PHỤ LỤC
DANH MỤC BIỂU MẪU (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BKHCN ngày 12 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Mẫu A1-ĐX-SPQG: Phiếu đề xuất sản phẩm quốc gia.
2. Mẫu A2-ĐXTK-SPQG: Phiếu đề xuất triển khai sản phẩm quốc gia.
3. Mẫu A3-TMĐAK-SPQG: Thuyết minh Đề án khung phát triển sản phẩm quốc gia.
4. Mẫu A4-ĐAK-SPQG: Đề án khung phát triển sản phẩm quốc gia.
5. Mẫu A5-PNXĐG-ĐAK-SPQG: Phiếu nhận xét và đánh giá Đề án khung phát triển sản phẩm quốc gia.
6. Mẫu A6-PNX-NV-SPQG: Phiếu nhận xét nhiệm vụ khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia thuộc Đề án khung.
7. Mẫu A7-PĐG-NV-SPQG: Phiếu đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia thuộc Đề án khung.
8. Mẫu A8-QĐ-ĐAK-DMNV-SPQG: Quyết định phê duyệt Đề án khung và danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia thuộc Đề án khung.
9. Mẫu A9-BBKP-ĐAK-SPQG: Biên bản kiểm phiếu nhận xét và đánh giá Đề án khung phát triển sản phẩm quốc gia.
10. Mẫu A10-BBKP-NV-SPQG: Biên bản kiểm phiếu đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia thuộc Đề án khung.
11. Mẫu A11-BBHĐ-SPQG: Biên bản họp Hội đồng.
12. Mẫu A12-ĐAK-HĐ-SPQG: Tổng hợp kiến nghị của Hội đồng.
Mẫu A1-ĐX-SPQG 04/2024/TT-BKHCN
Bộ/Ủy ban nhân dân tỉnh (ghi rõ tên bộ, UBND tỉnh) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20..
PHIẾU ĐỀ XUẤT SẢN PHẨM QUỐC GIA
(Dành cho bộ, UBND tỉnh)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Sản phẩm dự kiến:
2. Thuộc Chương trình: Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2030.
3. Thời gian thực hiện: (ghi rõ thời gian bắt đầu - kết thúc)
4. Giải trình về tính cấp thiết: (giải trình tính cấp thiết phát triển sản phẩm quốc gia theo quy định tại khoản 1 Mục II Điều 1 của Quyết định số 157/QĐ-TTg ngày 01/02/2021 của Thủ tướng Chính phủ)
5. Phạm vi, đối tượng của đề án: (ghi rõ phạm vi triển khai, đối tượng cụ thể)
II. TỔNG QUAN
1. Đánh giá hiện trạng về nghiên cứu, sản xuất sản phẩm:
1.1. Tình hình ngoài nước:
- Tình hình nghiên cứu và phát triển công nghệ, đầu tư sản xuất (nêu khái quát thông tin về tình hình sản xuất và trình độ công nghệ sản xuất đối với sản phẩm...)
- Tình hình thị trường và dự báo khả năng thị trường ở nước ngoài (thị trường hiện tại và nhu cầu của dự kiến ...)
1.2. Tình hình trong nước:
- Tình hình sản xuất sản phẩm ở trong nước (quy mô sản xuất, tổng giá trị doanh thu của sản phẩm...)
- Tình hình thị trường và dự báo khả năng thị trường ở trong nước (tình hình thị trường hiện tại và dự kiến tổng doanh thu của sản phẩm …)
- Tình hình nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất sản phẩm ở trong nước (nêu khái quát các các công trình nghiên cứu mới nhất, nêu rõ quan điểm về tính cấp thiết đối với phát triển công nghệ sản xuất sản phẩm quốc gia ...)
2. Định hướng phát triển sản xuất sản phẩm:
- Xu hướng phát triển sản phẩm trên thế giới;
- Định hướng về kế hoạch nghiên cứu, đầu tư sản xuất đối với sản phẩm quốc gia trong nước.
3. Định hướng mục tiêu:
- Mục tiêu về khoa học và công nghệ: (tạo ra được các công nghệ cụ thể nào, so sánh trình độ với khu vực ASEAN, thế giới...)
- Mục tiêu kinh tế - xã hội: (tạo được ngành nghề mới, sản phẩm mới nào, đóng góp phát triển kinh tế đối với ngành, lĩnh vực...)
4. Nội dung thực hiện chủ yếu: (nêu tóm tắt nội dung tổng quát cần thực hiện của các giai đoạn nghiên cứu, hoàn thiện công nghệ, sản xuất thương mại hoá sản phẩm; các công nghệ chủ yếu cần giải quyết, quy mô triển khai, sự hợp tác giữa các đơn vị sản xuất, nghiên cứu trong và ngoài nước... để giải quyết mục tiêu đặt ra).
4.1. Nội dung nghiên cứu và phát triển sản phẩm quốc gia: (nêu các nội dung cần nghiên cứu và phát triển công nghệ chủ yếu để phát triển sản phẩm quốc gia thành hàng hóa)
- Nội dung 1 ……………
- Nội dung 2 ……………
- Nội dung ……………..
4.2. Nội dung hoàn thiện công nghệ, đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia: (nêu các nội dung nghiên cứu hoàn thiện công nghệ, chuyển giao công nghệ, sản xuất thử nghiệm, đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia thành hàng hóa)
- Nội dung 1 ……………
- Nội dung 2 ……………
- Nội dung ……………..
4.3 . Nội dung hỗ trợ đầu tư nâng cao năng lực nghiên cứu phát triển công nghệ: (nêu các nội dung hoàn thiện nâng cao năng lực cơ sở thí nghiệm, đo lường để hỗ trợ nghiên cứu phát triển sản phẩm, sản xuất; giám sát, kiểm tra chất lượng hàng hóa sản phẩm quốc gia)
4.4. Nội dung thương mại hóa sản phẩm và phát triển thị trường các sản phẩm quốc gia: (nêu các nội dung về tổ chức xúc tiến đầu tư và xúc tiến thương mại, mở rộng và phát triển các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa sản phẩm quốc gia)
- Nội dung 1 ……………
- Nội dung 2 ……………
- Nội dung ……………..
4.5. Các nội dung khác: (nêu các nội dung khác với các chỉ tiêu lượng hóa được; dự kiến trách nhiệm thực hiện của tổ chức, cá nhân; tiến độ và dự kiến kinh phí thực hiện).
5. Dự kiến sản phẩm thương mại hóa: (nêu các sản phẩm có thể thương mại hóa với các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật dự kiến, so sánh với sản phẩm cùng loại của các nước trong khu vực ASEAN và thế giới)
6. Giải trình khả năng đáp ứng từng yêu cầu của sản phẩm quốc gia: (bám sát các yêu cầu, quy định tại Quyết định số 157/QĐ-TTg)
7. Khả năng và địa chỉ áp dụng: (ở đâu, quy mô, các căn cứ để triển khai...)
8. Dự kiến kinh phí thực hiện: (triệu đồng)
Tổng kinh phí:
Trong đó:
- Kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước:
- Kinh phí từ nguồn hợp pháp khác:
9. Hiệu quả tác động chung:
9.1. Hiệu quả về khoa học và công nghệ: (nêu tác động đối với lĩnh vực khoa học công nghệ liên quan, đào tạo, bồi dưỡng đội ngữ cán bộ, tăng cường năng lực nội sinh, khả năng công nhận, bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ...)
9.2. Hiệu quả về kinh tế: (phân tích rõ hiệu quả kinh tế, trực tiếp và gián tiếp do dự án đem lại gồm: làm lợi do thay thế nhập khẩu, tăng tỷ lệ nội địa hoá, thuê chuyên gia...so với hiện tại, dự kiến tỷ suất lợi nhuận, tổng doanh thu của sản phẩm...)
9.3. Hiệu quả về xã hội: (phân tích rõ hiệu quả kinh tế trực tiếp và gián tiếp do việc phát triển sản phẩm đem lại gồm tạo lập được doanh nghiệp, vùng nguyên liệu tập trung, khu chế biến, việc làm, phát huy được lợi thế tài nguyên...)
9.4. Hiệu quả về bảo vệ môi trường: (phân tích tác động chính của sản phẩm đối với môi trường, phát triển bền vững...)
……., ngày ... tháng... năm 20... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐỀ XUẤT (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
Mẫu A2-ĐXTK-SPQG 04/2024/TT-BKHCN
Bộ/Ủy ban nhân dân tỉnh (ghi rõ tên bộ, UBND tỉnh). | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20..
PHIẾU ĐỀ XUẤT TRIỂN KHAI SẢN PHẨM QUỐC GIA[1]
1. Tên Sản phẩm: “Theo danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt”
2. Thuộc Chương trình: Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2030
3. Dự kiến tổ chức chủ trì, tổ chức phối hợp:
- Tổ chức chủ trì:
- Tổ chức phối hợp: (ghi rõ tên Tổ chức phối hợp trong và ngoài nước):
4. Thời gian thực hiện: (ghi rõ thời gian bắt đầu - kết thúc)
5. Định hướng mục tiêu:
- Mục tiêu về khoa học và công nghệ: (tạo ra được các công nghệ cụ thể nào? so sánh trình độ với khu vực ASEAN, thế giới...)
- Mục tiêu kinh tế - xã hội: (tạo được ngành nghề mới, sản phẩm mới nào? đóng góp phát triển kinh tế đối với ngành, lĩnh vực ...)
6. Nội dung thực hiện chủ yếu: (nêu tóm tắt nội dung cần thực hiện của các giai đoạn nghiên cứu, hoàn thiện công nghệ, sản xuất, thương mại hóa sản phẩm đảm bảo tính kế thừa, liên kết; các công nghệ chủ yếu cần giải quyết, quy mô triển khai, sự hợp tác giữa các đơn vị sản xuất, nghiên cứu trong và ngoài nước... để giải quyết mục tiêu đặt ra phù hợp với năng lực, định hướng phát triển của Tổ chức chủ trì)
7. Dự kiến sản phẩm và yêu cầu đối với sản phẩm: (nêu các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật dự kiến của sản phẩm, so sánh với sản phẩm cùng loại của các nước trong khu vực ASEAN và thế giới)
8. Khả năng và địa chỉ áp dụng: (ở đâu, quy mô triển khai, các căn cứ để triển khai...)
9. Dự kiến kinh phí thực hiện: (triệu đồng)
9.1. Tổng kinh phí:
Trong đó:
- Kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước:
- Kinh phí từ nguồn hợp pháp khác:
| TT | Tên nội dung | Tổ chức chủ trì dự kiến | Thời gian thực hiện (Bắt đầu - Kết thúc) | Kinh phí (triệu đồng) | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Tổng | NSNN | Nguồn khác | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| I. | Nghiên cứu và phát triển sản phẩm quốc gia | | | | | | |
| | - Đề tài 1: ... | | | | | | |
| | - Đề tài 2: ... | | | | | | |
| | …. | | | | | | |
| II. | Hoàn thiện công nghệ, đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia | | | | | | |
| | - Dự án SXTN 1: ... | | | | | | |
| | - Dự án SXTN 2: ... | | | | | | |
| | … | | | | | | |
| III. | Hỗ trợ đầu tư nâng cao năng lực phát triển công nghệ | | | | | | |
| | - Nội dung 1: ... | | | | | | |
| | - Nội dung 2: ... | | | | | | |
| | ... | | | | | | |
| IV. | Thương mại hóa sản phẩm và phát triển thị trường các sản phẩm quốc gia | | | | | | |
| | - Nội dung 1: ... | | | | | | |
| | - Nội dung 2: ... | | | | | | |
| | ... | | | | | | |
| V. | Nội dung khác | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | … | | | | | | |
10. Hiệu quả tác động chung:
10.1. Hiệu quả về khoa học và công nghệ: (nêu tác động đối với lĩnh vực khoa học-công nghệ liên quan, đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, tăng cường năng lực nội sinh, khả năng công nhận, bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ...)
10.2. Hiệu quả về kinh tế: (phân tích rõ hiệu quả kinh tế trực tiếp và gián tiếp do dự án đem lại gồm: làm lợi do thay thế nhập khẩu, tăng tỷ lệ nội địa hoá, thuê chuyên gia...so với hiện tại, dự kiến tỷ suất lợi nhuận, tổng doanh thu của sản phẩm...)
10.3. Hiệu quả về xã hội: (phân tích rõ hiệu quả kinh tế trực tiếp và gián tiếp do việc phát triển sản phẩm đem lại gồm tạo lập được doanh nghiệp, vùng nguyên liệu tập trung, khu chế biến, việc làm, phát huy được lợi thế tài nguyên...)
10.4. Hiệu quả về bảo vệ môi trường: (phân tích tác động chính của sản phẩm đối với môi trường, phát triển bền vững...)
11. Đề xuất kiến nghị hỗ trợ: (nêu chi tiết cơ chế và chính sách cần thiết hỗ trợ giai đoạn từ nghiên cứu đến thương mại hóa sản phẩm, gồm: hỗ trợ kinh phí nghiên cứu, đào tạo, trang bị thí nghiệm, vốn đầu tư, chính sách thuế, đất đai, xúc tiến thương mại...)
12. Đề xuất danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia thuộc Đề án khung (đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm) để phát triển sản phẩm quốc gia: (các đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia đảm bảo tỉnh kế thừa, liên kết với nhau tạo ra hàng hóa từ sản phẩm quốc gia, mỗi nhiệm vụ đề xuất gửi kèm Mẫu A1-ĐXNV hoặc A2-ĐXNV ban hành kèm theo Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐỀ XUẤT (Họ, tên và chữ ký - đóng dấu)
PHỤ LỤC
(Kèm theo Phiếu đề xuất triển khai sản phẩm quốc gia)
I. Danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia
| TT | Tên nhiệm vụ | Mục tiêu | Nội dung chính | Sản phẩm và các chỉ tiêu KT - KT chính | Thời gian dự kiến thực hiện | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | Năm bắt đầu | Năm kết thúc | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| I. | Đề tài | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| II. | Dự án SXTN | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
II. Dự kiến kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia
| STT | Tên nhiệm vụ | Tổ chức đề xuất | Dự kiến kinh phí thực hiện (triệu đồng) | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Tổng kinh phí | NSNN | Nguồn khác | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 12 |
| I. | Đề tài | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| II. | Dự án SXTN | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
Mẫu A3-TMĐAK-SPQG 04/2024/TT-BKHCN
THUYẾT MINH ĐỀ ÁN KHUNG PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM QUỐC GIA[1]
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Sản phẩm: “Theo danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt”
2. Thuộc Chương trình: Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2030
3. Phạm vi, đối tượng của đề án: (ghi rõ phạm vi triển khai, đối tượng cụ thể)
II. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ ÁN KHUNG
1. Mục tiêu tổng quát (về khoa học và công nghệ, về kinh tế, xã hội, môi trường cần đạt của đề án; triển vọng phát triển và đóng góp cho nền kinh tế....)
2. Mục tiêu cụ thể (nêu rõ các chỉ tiêu cần đạt của đề án về khoa học và công nghệ, kinh tế - xã hội và môi trường)
2.1. Mục tiêu về khoa học và công nghệ:
- Mục tiêu về những công nghệ mới, công nghệ cao được tiếp thu, làm chủ hoặc tạo mới và trình độ đạt được so với khu vực và quốc tế...
- Mục tiêu về đăng ký, công nhận bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ...
- Mục tiêu về khả năng nâng cao trình độ của sản phẩm...
- Mục tiêu về đào tạo đội ngũ chuyên gia, cán bộ tư vấn có liên quan đến sản phẩm quốc gia.
- Các mục tiêu khác....
2.2. Mục tiêu kinh tế - xã hội
- Mục tiêu về tạo ngành nghề mới, sản phẩm mới, về hình thành phát triển tổ chức, doanh nghiệp mới...
- Mục tiêu về doanh thu, khả năng chiếm lĩnh thị trường sản phẩm trong và ngoài nước (khả năng thay thế nhập khẩu, tăng cường xuất khẩu...)
- Mục tiêu giá trị gia tăng, hiệu quả kinh tế làm lợi do phát triển sản phẩm đem lại...
- Mục tiêu về khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp được đầu tư sản xuất...
- Mục tiêu về việc làm, thu nhập cho người lao động...
- Các mục tiêu khác....
III. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN KHUNG
1. Nội dung nghiên cứu và phát triển sản phẩm quốc gia: (nêu các nội dung nghiên cứu và phát triển công nghệ chủ yếu phục vụ phát triển các sản phẩm quốc gia)
- Nội dung 1 …………..
- Nội dung 2 …………..
- Nội dung …………….
2. Nội dung hoàn thiện công nghệ, đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia: (nêu các nội dung nghiên cứu hoàn thiện công nghệ, chuyển giao công nghệ, sản xuất thử nghiệm, hình thành các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm quốc gia)
- Nội dung 1 …………..
- Nội dung 2 …………..
- Nội dung …………….
3. Nội dung thương mại hóa sản phẩm và phát triển thị trường các sản phẩm quốc gia: (nêu các nội dung về tổ chức xúc tiến đầu tư và xúc tiến thương mại, mở rộng và phát triển các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm quốc gia)
- Nội dung 1 …………..
- Nội dung 2 …………..
- Nội dung …………….
4. Nội dung hỗ trợ đầu tư nâng cao năng lực nghiên cứu phát triển công nghệ: (hoàn thiện nâng cao năng lực cơ sở thí nghiệm, đo lường ....)
5. Các nội dung khác: (sơ kết, tổng kết việc thực hiện đề án khung,..)
Các nội dung trên phải được cụ thể hóa về mức độ, khối lượng công việc, kết quả đạt được; trách nhiệm thực hiện của tổ chức, cá nhân; tiến độ và dự kiến kinh phí thực hiện.
IV. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Giải pháp hỗ trợ nghiên cứu: ((i) hỗ trợ cho: hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, sản xuất thử nghiệm, xây dựng các tiêu chuẩn chất lượng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến, xây dựng và xác lập quyền sở hữu trí tuệ đối với các sản phẩm quốc gia; (ii) hỗ trợ, mua quyền sở hữu công nghệ và tìm kiếm, giải mã bí quyết công nghệ; (iii) thuê chuyên gia, tư vấn nước ngoài, (iv) chuyển giao công nghệ trong và ngoài nước...).
2. Giải pháp phát triển nguồn nhân lực: (về sử dụng và xây dựng đội ngũ cán bộ, nguồn nhân lực KH&CN và cán bộ quản lý; xây dựng và phát triển cơ sở vật chất kỹ thuật cho các hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, sản xuất thử nghiệm và phát triển sản xuất các sản phẩm quốc gia).
3. Giải pháp về huy động kinh phí: (theo quy định tại khoản 1 mục III Điều 1 Quyết định số 157/QĐ-TTg)
4. Giải pháp về vốn và ưu đãi thuế: (nêu các đề xuất về nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách của Nhà nước; vốn vay ưu đãi trong nước và vốn vay từ nước ngoài hoặc từ các tổ chức tài chính quốc tế; các đề xuất ưu đãi về thuế)
5. Giải pháp về sử dụng đất: (nêu các đề xuất ưu đãi về giao, thuê quyền sử dụng đất...)
6. Giải pháp hỗ trợ về xúc tiến thương mại và phát triển thị trường: (nêu các đề xuất về xúc tiến thương mại ở thị trường trong nước, nước ngoài; xác lập quyền, bảo hộ và thực thi quyền sở hữu trí tuệ đối sản phẩm quốc gia...)
7. Các giải pháp khác: (nếu có)
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN KHUNG: (nêu cụ thể phương án tổ chức thực hiện đề án khung phát triển các sản phẩm quốc gia)
VI. KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ CỦA ĐỀ ÁN KHUNG
1. Kết quả: (về sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm, về công nghệ, quy mô tạo ra, các doanh nghiệp mới hình thành, khả năng chiếm lĩnh thị trường trong và ngoài nước, tạo ngành nghề mới...)
2. Hiệu quả tác động:
2.1. Hiệu quả về khoa học về công nghệ: (nêu tác động đối với lĩnh vực khoa học công nghệ liên quan, đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, tăng cường năng lực nội sinh, khả năng công nhận, bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ...)
2.2. Hiệu quả về kinh tế: (phân tích rõ hiệu quả kinh tế trực tiếp và gián tiếp do dự án đem lại gồm: làm lợi do thay thế nhập khẩu, tăng tỷ lệ nội địa hoá, thuê chuyên gia...so với hiện tại, dự kiến tỷ suất lợi nhuận, tổng doanh thu của sản phẩm...)
2.3. Hiệu quả về xã hội: (phân tích rõ hiệu quả kinh tế trực tiếp và gián tiếp do đề án khung đem lại gồm tạo lập được doanh nghiệp, vùng nguyên liệu tập trung, khu chế biến, việc làm, phát huy được lợi thế tài nguyên, ...)
2.4. Hiệu quả về bảo vệ môi trường: (phân tích tác động chính của sản phẩm đối với môi trường, phát triển bền vững...)
VII. DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM QUỐC GIA THUỘC ĐỀ ÁN KHUNG (ĐỀ TÀI, DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM) ĐỂ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM QUỐC GIA: (các đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ đảm bảo tính kế thừa, liên kết với nhau tạo ra hàng hóa từ sản phẩm quốc gia)
1. Danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia
| TT | Tên nhiệm vụ | Mục tiêu | Nội dung chính | Sản phẩm và các chỉ tiêu KT-KT chính | Thời gian dự kiến thực hiện | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | Năm bắt đầu | Năm kết thúc | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| I. | Đề tài | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| II. | Dự án SXTN | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
2. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia
| STT | Tên nhiệm vụ | Tổ chức đề xuất | Dự kiến kinh phí thực hiện (triệu đồng) | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Tổng kinh phí | NSNN | Nguồn khác | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I. | Đề tài | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| II. | Dự án SXTN | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
…., ngày tháng năm 20 .... BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH (Kỹ, ghi rõ họ tên)
Mẫu A4-ĐAK-SPQG 04/2024/TT-BKHCN
ĐỀ ÁN KHUNG PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM QUỐC GIA
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Sản phẩm: “Theo danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt”
2. Thuộc Chương trình: Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2030
II. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ ÁN KHUNG
1. Mục tiêu tổng quát: (về khoa học và công nghệ, về kinh tế, xã hội, môi trường cần đạt của đề án; triển vọng phát triển và đóng góp cho nền kinh tế..,.)
2. Mục tiêu cụ thể: (nêu rõ các chỉ tiêu cần đạt của đề án về khoa học và công nghệ, kinh tế - xã hội và môi trường)
2.1. Mục tiêu về khoa học và công nghệ:
2.2. Mục tiêu về kinh tế xã hội và môi trường:
III. NỘI DUNG, NHIỆM VỤ CHỦ YẾU
1. Nghiên cứu và phát triển công nghệ: (nêu các nội dung về nghiên cứu và phát triển công nghệ chủ yếu để phát triển sản phẩm quốc gia thành hàng hóa)
….
2. Hoàn thiện công nghệ, đầu tư sản xuất và thương mại hóa sản phẩm: (nêu các nội dung nghiên cứu hoàn thiện công nghệ, chuyển giao công nghệ, sản xuất thử nghiệm, tổ chức xúc tiến đầu tư và xúc tiến thương mại, hình thành, mở rộng và phát triển các doanh nghiệp sản xuất)
…….
3. Hỗ trợ đầu tư nâng cao năng lực nghiên cứu phát triển và hoàn thiện công nghệ: (hoàn thiện nâng cao năng lực cơ sở thí nghiệm, đo lường ....)
….
4. Đào tạo nguồn nhân lực:
….
IV. SẢN PHẨM DỰ KIẾN
1. Về quy trình công nghệ:
2. Về hệ thống thiết bị và sản phẩm hàng hóa:
3. Về công bố, đào tạo và sở hữu trí tuệ:
4. Các sản phẩm khác: (nếu có)
V. DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM QUỐC GIA THUỘC ĐỀ ÁN KHUNG
| TT | Tên nhiệm vụ | Định hướng mục tiêu | Yêu cầu đối với kết quả | Phương thức tổ chức thực hiện | Thời gian dự kiến bắt đầu thực hiện | Ghi chú |
||||||||
| I | Đề tài | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| II | Dự án SXTN | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
….., ngày tháng năm 20 .... BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu A5-PNXĐG-ĐAK-SPQG 04/2024/TT-BKHCN
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÉT DUYỆT ĐỀ ÁN KHUNG VÀ XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM QUỐC GIA THUỘC ĐỀ ÁN KHUNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày... tháng... năm 20...
PHIẾU NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỀ ÁN KHUNG PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM QUỐC GIA
| | Ủy viên phản biện | |
||||
| | Ủy viên | |
1. Tên sản phẩm:
(Ghi tên sản phẩm quốc gia theo Quyết định phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)
2. Học hàm, học vị, họ và tên thành viên Hội đồng:
3. Các nội dung đánh giá: (nêu ý kiến nhận xét và đánh giá về mức độ đầy đủ, phù hợp, rõ ràng của các nội dung của đề án khung đồng thời chỉ ra các nội dung cụ thể cần chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện)
| STT | Nội dung nhận xét/đánh giá |
|||
| 1 | Về mức độ đầy đủ, phù hợp của Đề án khung phát triển sản phẩm quốc gia |
| 2 | Về tính cấp thiết phát triển sản phẩm quốc gia theo quy định tại khoản I Mục II Điều 1 của Quyết định số 157/QĐ-TTg ngày 01/02/2021 của Thủ tướng Chính phủ |
| 3 | Về mục tiêu của sản phẩm quốc gia |
| | a) Mục tiêu về khoa học và công nghệ |
| | b) Mục tiêu kinh tế - xã hội |
| 4 | Về nội dung thực hiện chủ yếu |
| | a) Nội dung trọng tâm |
| | b) Tiến độ, thời gian thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| 5 | Về sản phẩm hàng hóa cuối cùng |
| 6 | Về hiệu quả phát triển sản phẩm quốc gia |
| | a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ |
| | b) Hiệu quả về kinh tế |
| | c) Hiệu quả về xã hội |
| | d) Hiệu quả về bảo vệ môi trường |
| 7 | Về kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| | a) Tổng kinh phí thực hiện của nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| | b) Phương án huy động các nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
4. Khuyến nghị về những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5. Kết luận đánh giá: (chỉ chọn và đánh dấu “X” vào 1 trong 3 phương án dưới đây)
- Đáp ứng yêu cầu: □
- Đáp ứng yêu cầu với các chỉnh sửa, bổ sung nêu trên: □
- Không đáp ứng yêu cầu: □
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu A6-PNX-NV-SPQG 04/2024/TT-BKHCN
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÉT DUYỆT ĐỀ ÁN KHUNG VÀ XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM QUỐC GIA THUỘC ĐỀ ÁN KHUNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày... tháng... năm 20...
PHIẾU NHẬN XÉT
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM QUỐC GIA THUỘC ĐỀ ÁN KHUNG (mỗi phiếu cho một nhiệm vụ khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia)
| | Ủy viên phản biện | |
||||
| | Ủy viên | |
Họ và tên ủy viên Hội đồng: ………………………………….
Tên đề tài/dự án SXTN:
...................................................................................................................................
I. NHẬN XÉT VỀ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN (đánh dấu X vào ô lựa chọn)
1.1. Tính cấp thiết của việc thực hiện đề tài/dự án
Đánh giá: Đạt yêu cầu □ hoặc Không đạt yêu cầu □
1.2. Tầm quan trọng của vấn đề khoa học đặt ra đối với phát triển sản phẩm quốc gia
Đánh giá: Đạt yêu cầu □ hoặc Không đạt yêu cầu □
1.3. Khả năng không trùng lắp của đề tài, dự án với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện
Đánh giá: Đạt yêu cầu □ hoặc Không đạt yêu cầu □
1.4. Nhu cầu cần thiết phải huy động nguồn lực quốc gia cho việc thực hiện đề tài, dự án
Đánh giá: Đạt yêu cầu □ hoặc Không đạt yêu cầu □
1.5. Khả năng huy động được nguồn kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện (chỉ áp dụng đối với dự án sản xuất thử nghiệm)
Đánh giá: Đạt yêu cầu □ hoặc Không đạt yêu cầu □
Kiến nghị của ủy viên Hội đồng
□ Đề nghị không thực hiện
□ Đề nghị thực hiện
□ Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:
Dự kiến tên đề tài/dự án:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Định hướng mục tiêu:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Yêu cầu đối với kết quả:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Lưu ý:
Đối với đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: Các yêu cầu về tính mới, yêu cầu đối với công nghệ hoặc sản phẩm ở giai đoạn tạo sản phẩm mẫu
Đối với Dự án sản xuất thử nghiệm: Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cần đạt của các sản phẩm và quy mô sản xuất thử nghiệm.
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu A7-PĐG-NV-SPQG 04/2024/TT-BKHCN
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÉT DUYỆT ĐỀ ÁN KHUNG VÀ XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM QUỐC GIA THUỘC ĐỀ ÁN KHUNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày... tháng... năm 20...
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM QUỐC GIA THUỘC ĐỀ AN KHUNG (mỗi phiếu cho một nhiệm vụ khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm guốc gia)
Tên đề xuất:
...................................................................................................................................
Đánh giá của ủy viên Hội đồng (đánh dấu X vào ô lựa chọn)
1. Tính cấp thiết của việc thực hiện đề tài/dự án sản xuất thử nghiệm
Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □
2. Tầm quan trọng của vấn đề khoa học đặt ra đối với phát triển sản phẩm quốc gia
Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □
3. Khả năng không trùng lắp của đề tài, dự án với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện
Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □
4. Nhu cầu cần thiết phải huy động nguồn lực quốc gia cho việc thực hiện đề tài, dự án
Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □
5. Khả năng huy động được nguồn kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện (chỉ áp dụng đối với dự án sản xuất thử nghiệm)
Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □
Kết luận chung
Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu A8-QĐ-ĐAK-DMNV-SPQG 04/2024/TT-BKHCN
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày tháng năm 20...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Đề án khung và Danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia thuộc Đề án khung đối với sản phẩm quốc gia “……….” thuộc Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2030
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ....
Căn cứ...
Theo đề nghị …..
QUYẾT ĐỊNH: