Điều 18. Hiệu lực thi hành[20]
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2011.
2. Bãi bỏ mẫu Đơn yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp và mẫu Phiếu lý lịch tư pháp ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 07/1999/TTLT-BTP-BCA ngày 08/02/1999 của Bộ Tư pháp và Bộ Công an quy định việc cấp Phiếu lý lịch tư pháp.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Tư pháp để nghiên cứu, hướng dẫn giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo); - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Kiểm toán nhà nước; - Bộ trưởng Bộ Tư pháp (để báo cáo); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải); - Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp (để đăng tải); - Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (để đăng tải); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Lưu: VT, TTLLTPQG (02b). | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Khánh Ngọc
PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG MÃ LÝ LỊCH TƯ PHÁP CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU LÝ LỊCH TƯ PHÁP[21] (Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
1. Mã Lý lịch tư pháp thuộc thẩm quyền lập của Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia: 01TT.
2. Mã Lý lịch tư pháp thuộc thẩm quyền lập của Sở Tư pháp:
| Mã LLTP | Tên Sở Tư pháp | Mã LLTP | Tên Sở Tư pháp |
|||||
| 02AG | An Giang | 20ĐN | Đồng Nai |
| 03BR | Bà Rịa - Vũng Tàu | 21ĐT | Đồng Tháp |
| 04BL | Bạc Liêu | 22GL | Gia Lai |
| 05BC | Bắc Kạn | 23HG | Hà Giang |
| 06BG | Bắc Giang | 24HN | Hà Nam |
| 07BN | Bắc Ninh | 25HN | Hà Nội |
| 08BT | Bến Tre | 26HT | Hà Tĩnh |
| 09BD | Bình Dương | 27HD | Hải Dương |
| 10BĐ | Bình Định | 28HP | Hải Phòng |
| 11BP | Bình Phước | 29HG | Hậu Giang |
| 12BT | Bình Thuận | 30HB | Hòa Bình |
| 13CM | Cà Mau | 31HM | TP. Hồ Chí Minh |
| 14CB | Cao Bằng | 32HY | Hưng Yên |
| 15CT | Cần Thơ | 33KH | Khánh Hòa |
| 16ĐN | Đà Nẵng | 34KG | Kiên Giang |
| 17ĐL | Đắk Lắk | 35KT | Kon Tum |
| 18ĐN | Đắk Nông | 36LC | Lai Châu |
| 19ĐB | Điện Biên | 37LĐ | Lâm Đồng |
| 38LS | Lạng Sơn | 52ST | Sóc Trăng |
| 39LC | Lào Cai | 53SL | Sơn La |
| 40LA | Long An | 54TN | Tây Ninh |
| 41NĐ | Nam Định | 55TB | Thái Bình |
| 42NA | Nghệ An | 56TN | Thái Nguyên |
| 43NB | Ninh Bình | 57TH | Thanh Hóa |
| 44NT | Ninh Thuận | 58TH | Thừa Thiên - Huế |
| 45PT | Phú Thọ | 59TG | Tiền Giang |
| 46PY | Phú Yên | 60TV | Trà Vinh |
| 47QB | Quảng Bình | 61TQ | Tuyên Quang |
| 48QN | Quảng Nam | 62VL | Vĩnh Long |
| 49QN | Quảng Ngãi | 63VP | Vĩnh Phúc |
| 50QN | Quảng Ninh | 64YB | Yên Bái |
| 51QT | Quảng Trị | | |
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH MỤC BIỂU MẪU VÀ MẪU SỔ LÝ LỊCH TƯ PHÁP[22] (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2024/TT-BTP ngày 19 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
| STT | Ký hiệu | Tên biểu mẫu |
||||
| 1 | 01/2024/LLTP | Lý lịch tư pháp |
| 2 | 02/2024/LLTP | Phiếu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp bổ sung |
| 3 | 03/2024/LLTP | Tờ khai yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp (dùng cho cá nhân yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp) |
| 4 | 04/2024/LLTP | Tờ khai yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp (dùng cho cá nhân trong trường hợp ủy quyền yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1 và cha, mẹ của người chưa thành niên yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1, số 2) |
| 5 | 05/2024/LLTP | Mẫu văn bản yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp (dùng cho cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội) |
| 6 | 06/2024/LLTP | Phiếu lý lịch tư pháp số 1 |
| 7 | 07/2024/LLTP | Phiếu lý lịch tư pháp số 2 |
| 8 | 08/2024/LLTP | Sổ tiếp nhận thông tin lý lịch tư pháp |
| 9 | 09/2024/LLTP | Sổ cung cấp thông tin lý lịch tư pháp |
| 10 | 10/2024/LLTP | Sổ cấp Phiếu lý lịch tư pháp |
| 11 | 11/2024/LLTP | Sổ lưu trữ hồ sơ lý lịch tư pháp |
Mẫu số 01/2024/LLTP
…………………….. …………………….. 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH TƯ PHÁP[23]
| Mã số 2 : | |
|||
I. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN3
| Họ và tên 4 | | |
||||
| Tên gọi khác (nếu có) | | |
| Giới tính | | |
| Ngày, tháng, năm sinh | | |
| Nơi sinh 5 | | |
| Dân tộc | | |
| Quốc tịch | | |
| Nơi thường trú 6 | | |
| Nơi tạm trú 7 | | |
| Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu 8 | ..................Số.......................cấp tại:...................ngày.........tháng.......năm... | |
| Họ và tên cha 4 | | Ngày, tháng, năm sinh: |
| Họ và tên mẹ 4 | | Ngày, tháng, năm sinh: |
| Họ và tên vợ (hoặc chồng) 4 | | Ngày, tháng, năm sinh: |
| Ghi chú 9 | | |
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ ÁN TÍCH 10
| STT | Mã số bản án 11 | Ngày cập nhật | Người cập nhật | Thời điểm chấp hành xong bản án | Thời điểm được xóa án tích | Kết quả Giám đốc thẩm/ Tái thẩm (nếu có) | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
III. THÔNG TIN VỀ ÁN TÍCH
| NỘI DUNG BẢN ÁN | | | | | |
|||||||
| MÃ SỐ BẢN ÁN:...................................... | | | Ngày, tháng, năm cập nhật | | Người cập nhật |
| Số bản án | | | | | |
| Ngày, tháng, năm tuyên án | | | | | |
| Tòa án đã tuyên bản án | | | | | |
| Tội danh - Điều khoản của BLHS được áp dụng | | | | | |
| Hình phạt chính | | | | | |
| Hình phạt bổ sung (nếu có) | | | | | |
| Nghĩa vụ dân sự (nếu có) | | | | | |
| Biện pháp tư pháp (nếu có) | | | | | |
| Án phí | | | | | |
| Thời điểm chấp hành hình phạt chính | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| TÌNH TRẠNG THI HÀNH ÁN | | | | | |
| Quyết định thi hành bản án hình sự | | | | | |
| Số quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | | | |
| Nội dung quyết định | | | | | |
| Thời điểm chấp hành hình phạt chính | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Quyết định miễn chấp hành án phạt tù có thời hạn/phạt cải tạo không giam giữ | | | | | |
| Số quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | | | |
| Án phạt được miễn chấp hành | | | | | |
| Ngày, tháng, năm được miễn | | | | | |
| Ngày, tháng, năm có hiệu lực | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Quyết định miễn chấp hành án phạt cấm cư trú, án phạt quản chế | | | | | |
| Số quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | | | |
| Án phạt được miễn chấp hành | | | | | |
| Ngày, tháng, năm được miễn | | | | | |
| Ngày, tháng, năm có hiệu lực | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Quyết định hoãn chấp hành án phạt tù | | | | | |
| Số quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | | | |
| Thời gian được hoãn | | | | | |
| Ngày, tháng, năm có hiệu lực | | | | | |
| Cơ quan, tổ chức theo dõi, quản lý | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Quyết định giảm thời hạn chấp hành án phạt tù/án phạt cải tạo không giam giữ | | | | | |
| Số quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | | | |
| Hình phạt được giảm thời hạn chấp hành | | | | | |
| Thời gian được giảm | | | | | |
| Ngày, tháng, năm có hiệu lực | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Quyết định rút ngắn thời gian thử thách án treo | | | | | |
| Số quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | | | |
| Thời gian được rút ngắn | | | | | |
| Ngày, tháng, năm có hiệu lực | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù | | | | | |
| Số quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | | | |
| Thời gian tạm đình chỉ | | | | | |
| Ngày, tháng, năm có hiệu lực | | | | | |
| Cơ quan theo dõi, quản lý | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Giấy chứng nhận đã chấp hành xong án phạt tù/ án phạt cải tạo không giam giữ/ thời gian thử thách án treo | | | | | |
| Số giấy chứng nhận | | | | | |
| Ngày, tháng, năm cấp giấy chứng nhận | | | | | |
| Cơ quan chứng nhận | | | | | |
| Án phạt đã chấp hành xong | | | | | |
| Về nơi cư trú tại | | | | | |
| Hình phạt bổ sung tiếp tục phải chấp hành | | | | | |
| Ngày, tháng, năm chấp hành xong án phạt | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Văn bản thông báo kết quả thi hành án phạt trục xuất | | | | | |
| Số văn bản | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra văn bản | | | | | |
| Cơ quan thông báo | | | | | |
| Nội dung thông báo | | | | | |
| Ngày, tháng, năm thi hành xong án phạt | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Quyết định tiếp nhận chuyển giao | | | | | |
| Số quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | | | |
| Cơ quan ra quyết định | | | | | |
| Nội dung quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm có hiệu lực | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Quyết định thi hành quyết định tiếp nhận chuyển giao/Thông báo về việc thực hiện quyết định dẫn độ | | | | | |
| Số văn bản | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra văn bản | | | | | |
| Cơ quan ra văn bản | | | | | |
| Nội dung văn bản | | | | | |
| Ngày, tháng, năm có hiệu lực | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Giấy chứng nhận đã chấp hành xong án phạt cấm cư trú, án phạt quản chế, án phạt tước một số quyền | | | | | |
| công dân, án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định | | | | | |
| Số văn bản | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra văn bản | | | | | |
| Cơ quan chứng nhận | | | | | |
| Nội dung chứng nhận | | | | | |
| Ngày, tháng, năm chấp hành xong án phạt | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Quyết định ân giảm án tử hình | | | | | |
| Số quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | | | |
| Cơ quan ra quyết định | | | | | |
| Nội dung quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm có hiệu lực | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Quyết định thi hành án phạt tiền, án phạt tịch thu tài sản, án phí và nghĩa vụ dân sự khác | | | | | |
| Số quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | | | |
| Cơ quan ra quyết định | | | | | |
| Các khoản phải thi hành | | | | | |
| Ngày, tháng, năm có hiệu lực | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Quyết định miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước | | | | | |
| Số quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | | | |
| Cơ quan ra quyết định | | | | | |
| Nội dung quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm có hiệu lực | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Quyết định đình chỉ thi hành án dân sự | | | | | |
| Số quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | | | |
| Cơ quan ra quyết định | | | | | |
| Nội dung quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm có hiệu lực | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Giấy xác nhận kết quả thi hành án dân sự | | | | | |
| Số văn bản | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra văn bản | | | | | |
| Cơ quan xác nhận | | | | | |
| Nội dung xác nhận (toàn bộ, một phần) | | | | | |
| Nghĩa vụ dân sự còn phải thi hành (nếu có) | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Văn bản xác nhận đã chấp hành xong án phạt tiền, tịch thu tài sản, án phí và các nghĩa vụ dân sự khác trong bản án hình sự | | | | | |
| Số văn bản | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra văn bản | | | | | |
| Cơ quan ban hành | | | | | |
| Nội dung xác nhận | | | | | |
| Ngày, tháng, năm chấp hành xong | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Giấy chứng nhận đặc xá | | | | | |
| Số giấy chứng nhận | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra văn bản | | | | | |
| Cơ quan cấp giấy chứng nhận | | | | | |
| Đã chấp hành xong hình phạt tù theo quyết định đặc xá số | | | | | |
| Được đặc xá tha tù trước thời hạn kể từ ngày | | | | | |
| Về nơi cư trú tại | | | | | |
| Hình phạt bổ sung tiếp tục phải chấp hành | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Giấy chứng nhận đại xá | | | | | |
| Số giấy chứng nhận | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra văn bản | | | | | |
| Cơ quan cấp giấy chứng nhận | | | | | |
| Được miễn trách nhiệm hình sự theo quyết định đại xá số | | | | | |
| Được đại xá tha tù trước thời hạn kể từ ngày | | | | | |
| Về nơi cư trú tại | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Quyết định, giấy chứng nhận, giấy xác nhận, văn bản thông báo khác | | | | | |
| Tên văn bản:……………………… | | | | | |
| Số giấy văn bản | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra văn bản | | | | | |
| Cơ quan ban hành văn bản | | | | | |
| Nội dung của văn bản | | | | | |
| Ngày, tháng, năm có hiệu lực | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| GIÁM ĐỐC THẨM/TÁI THẨM | | | | | |
| Quyết định giám đốc thẩm | | | | | |
| Số quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | | | |
| Nội dung quyết định | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Quyết định tái thẩm | | | | | |
| Số quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | | | |
| Nội dung quyết định | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| XÓA ÁN TÍCH | | | | | |
| Giấy chứng nhận xóa án tích | | | | | |
| Số chứng nhận | | | | | |
| Ngày, tháng, năm cấp giấy chứng nhận | | | | | |
| Tòa án cấp giấy chứng nhận | | | | | |
| Nội dung chứng nhận | | | | | |
| Ngày, tháng, năm có hiệu lực | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Quyết định xóa án tích | | | | | |
| Số quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | | | |
| Nội dung quyết định | | | | | |
| Ngày, tháng, năm có hiệu lực | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| Xác minh điều kiện đương nhiên được xóa án tích | | | | | |
| Ngày, tháng, năm xác minh | | | | | |
| Nơi thực hiện việc xác minh | | | | | |
| Kết quả xác minh | | | | | |
| Ghi chú | | | | | |
| | | | | | |
IV. THÔNG TIN VỀ CẤM ĐẢM NHIỆM CHỨC VỤ, THÀNH LẬP, QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP,HỢP TÁC XÃ:
| Số thứ tự thông tin:............................................ | | Ngày, tháng, năm cập nhật | Người cập nhật |
|||||
| Số quyết định | | | |
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | |
| Chức vụ bị cấm đảm nhiệm | | | |
| Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã | | | |
| Ghi chú | | | |
__________________________
Ghi chú:
1 Ghi rõ tên Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp.
2 Mã số: mỗi Lý lịch tư pháp được lập có một mã số riêng theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
3 Đối với những thông tin chưa có hoặc chưa xác định rõ thì để trống.
4 Viết bằng chữ in hoa, đủ dấu.
5 Ghi rõ xã/phường, huyện/quận, tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (nếu có).
6,7 Trường hợp có nơi thường trú và nơi tạm trú thì ghi cả hai nơi.
8 Ghi rõ là chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước hay hộ chiếu. Trường hợp là thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước thì ghi số định danh cá nhân.
9 Ghi chú những nội dung về thay đổi, cải chính hộ tịch (họ tên, giới tính, ngày, tháng, năm sinh, số quyết định…), chứng tử; về việc thay đổi nơi cư trú.
10 Là thông tin tóm tắt về các án tích được cập nhật trong Lý lịch tư pháp, số thứ tự theo thời gian nhận được trích lục bản án hoặc bản án, giúp cho cán bộ cập nhật có thể biết khái quát tình trạng án tích của người có Lý lịch tư pháp và tiện tra cứu.
11 Được lập theo số thứ tự cập nhật của bản án ở phần Thông tin chung về án tích, bao gồm: Mã số Lý lịch tư pháp/Số thứ tự cập nhật.
Mẫu số 02/2024/LLTP
ỦY BAN NHÂN DÂN………. SỞ TƯ PHÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………….. | .........,ngày.....tháng.....năm .........
PHIẾU CUNG CẤP THÔNG TIN LÝ LỊCH TƯ PHÁP BỔ SUNG[24]
Kính gửi:………………………………..
Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 06/2024/TT-BTP ngày 19 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
Sở Tư pháp.................................................. cung cấp thông tin lý lịch tư pháp bổ sung như sau:
Mã số Lý lịch tư pháp1: ......................................................................................................
Họ và tên2: …………………..................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................................................................
Nơi thường trú: ....................................................................................................................
Nơi tạm trú: ..........................................................................................................................
Họ và tên cha: ......................................................................................................................
Họ và tên mẹ: .......................................................................................................................
... Nội dung bổ sung thông tin3: ........................................................................................
1. Bổ sung thông tin lý lịch tư pháp đối với bản án tiếp theo như sau:
| NỘI DUNG BẢN ÁN | | | |
|||||
| MÃ SỐ BẢN ÁN:...................................... | | Ngày, tháng, năm cập nhật | Người cập nhật |
| Số bản án | | | |
| Ngày, tháng, năm tuyên án | | | |
| Tòa án đã tuyên bản án | | | |
| Tội danh - Điều khoản của BLHS được áp dụng | | | |
| Hình phạt chính | | | |
| Hình phạt bổ sung (nếu có) | | | |
| Nghĩa vụ dân sự (nếu có) | | | |
| Biện pháp tư pháp (nếu có) | | | |
| Án phí | | | |
| Thời điểm chấp hành hình phạt chính | | | |
| Ghi chú | | | |
2. Bổ sung thông tin lý lịch tư pháp đối với quyết định, giấy chứng nhận, giấy xác nhận, văn bản thông báo của bản án số...............................................ngày......................................của Tòa án nhân dân ......................................như sau 4:
| Loại thông tin: | | Ngày, tháng, năm cập nhật | Người cập nhật |
|||||
| Số văn bản | | | |
| Ngày, tháng, năm ra văn bản | | | |
| Cơ quan ban hành văn bản | | | |
| Nội dung của văn bản | | | |
| Ghi chú | | | |
3. Bổ sung thông tin lý lịch tư pháp đối với quyết định tuyên bố phá sản như sau:
| Số quyết định | | Ngày, tháng, năm cập nhật | Người cập nhật |
|||||
| Ngày, tháng, năm ra quyết định | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | |
| Chức vụ bị cấm đảm nhiệm | | | |
| Thời hạn không được thành lập,quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã | | | |
| Ghi chú | | | |
………………………………………5
Ghi chú:
1 Ghi mã số Lý lịch tư pháp của người bị kết án, người bị cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã.
2 Viết bằng chữ in hoa, đủ dấu.
3 Chỉ cập nhật những nội dung bổ sung thông tin. Những nội dung không bổ sung thì không cập nhật trong Phiếu.
4 Nội dung bổ sung ghi theo hướng dẫn tại khoản 9 Điều 1 Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
5 Giám đốc Sở Tư pháp hoặc người được ủy quyền ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu trong trường hợp gửi Phiếu lý lịch tư pháp bổ sung bằng văn bản giấy.
Mẫu số 03/2024/LLTP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP[25] (Dùng cho cá nhân có yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp)
Kính gửi ...................................................................
1. Tên tôi là (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu):..........................................................................
2. Tên gọi khác (nếu có):............................................ 3. Giới tính: .....................................
4. Ngày, tháng, năm sinh: ....................................................................................................
5. Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu: ......................................... ............ Số: ..............................................................
Cấp ngày.......tháng.........năm..............Tại: .........................................................................
6. Nơi sinh (tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): ...........................................................
7. Quốc tịch:......................................................8. Dân tộc: .................................................
9. Nơi thường trú: ................................................................................................................
10. Nơi tạm trú: ....................................................................................................................
11. Họ và tên cha (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): ..................................Năm sinh: ............
12. Họ và tên mẹ (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): ...................................Năm sinh: ............
13. Họ và tên vợ/chồng (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu):...............................Năm sinh: .......
14. Số điện thoại/e-mail:........................................................................................................
15. Quá trình cư trú, nghề nghiệp, nơi làm việc từ khi đủ 14 tuổi:
| Từ tháng, năm đến tháng, năm | Nơi thường trú/Tạm trú | Nghề nghiệp, nơi làm việc |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
16. Thông tin về án tích, nội dung bị cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã (nếu có): .........................................................................................................
…..........................................................................................................................................
17. Yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp: Số 1 □ Số 2 □
Yêu cầu xác nhận về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản (trong trường hợp yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1): Có □ Không □
18. Mục đích yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp: .................................................................
19. Hình thức, phương thức nhận kết quả:
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp bằng giấy trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp Phiếu □
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp bằng giấy qua dịch vụ bưu chính □
Địa chỉ nhận kết quả: ...........................................................................................................
..............................................................................................................................................
Số lượng Phiếu lý lịch tư pháp yêu cầu cấp .............................................................. Phiếu
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp điện tử theo phương thức trực tuyến □
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm về lời khai của mình.
............. , ngày ............. tháng ............. năm ............. Người khai (Ký, ghi rõ họ, tên)
__________________________
Ghi chú:
1. Biểu mẫu này được sử dụng trong trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính). Người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp kê khai đầy đủ thông tin có trong biểu mẫu. Trường hợp thông tin cá nhân được xác thực và cung cấp bởi thông tin tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì điền thông tin hoặc tích chọn thông tin tại các trường từ số (1), (4), (5), (6) và từ số (14) đến (19).
2. Thông tin số (5): ghi rõ là chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước hay hộ chiếu. Trường hợp là thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước thì ghi số định danh cá nhân.
3. Thông tin số (9), (10): ghi rõ nơi thường trú, tạm trú; trường hợp không có nơi thường trú thì ghi nơi tạm trú tại thời điểm yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp; trường hợp không có nơi thường trú, tạm trú thì điền “//”.
4. Thông tin số (15):
- Đối với người nước ngoài thì kê khai thông tin trong thời gian cư trú tại Việt Nam.
- Đối với người đã từng là quân nhân tại ngũ, công chức, công nhân quốc phòng, quân nhân dự bị, dân quân tự vệ thì ghi rõ chức vụ trong thời gian phục vụ quân đội.
5. Thông tin số (17): Người yêu cầu cấp Phiếu lựa chọn loại Phiếu lý lịch tư pháp yêu cầu cấp và yêu cầu về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản (trong trường hợp yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1).
6. Thông tin số (19): Người yêu cầu cấp Phiếu lựa chọn hình thức, phương thức nhận kết quả. Trường hợp nhận kết quả qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi đầy đủ địa chỉ nhận kết quả và thực hiện nộp phí dịch vụ bưu chính. Trường hợp nhận kết quả trực tuyến, kết quả bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân và địa chỉ thư điện tử đã đăng ký tại thông tin số (14).
Mẫu số 04/2024/LLTP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP[26] (Dùng cho cá nhân trong trường hợp ủy quyền yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1 và cá nhân là cha, mẹ của người chưa thành niên yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1, số 2)
Kính gửi: ...................................................................
I. PHẦN KHAI VỀ NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN HOẶC CHA/MẸ CỦA NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN YÊU CẦU CẤP PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP
1. Tên tôi là (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu):.........................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
3. Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu:....................................................................Số:................................................
Cấp ngày.......tháng.........năm..............Tại: ................. .......................................................
4. Địa chỉ liên hệ:...............................................Số điện thoại:.............................................
5. Được sự ủy quyền: ..........................................................................................................
5.1. Mối quan hệ với người ủy quyền: .................................................................................
5.2. Theo văn bản ủy quyền ký ngày.................tháng..........năm ........................................
Tôi làm Tờ khai này đề nghị cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho người có tên dưới đây:
II. PHẦN KHAI VỀ NGƯỜI ỦY QUYỀN HOẶC NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN
1. Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): ........................................................................
2. Tên gọi khác (nếu có):.............................................. 3. Giới tính: ...................................
4. Ngày, tháng, năm sinh: ....................................................................................................
5. Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu: ………...............số:..................... cấp ngày.......tháng .........năm.................
Tại: ………………………………………………………...........................................................
6. Nơi sinh (tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): ...........................................................
7. Quốc tịch:......................................................8. Dân tộc: .................................................
9. Nơi thường trú: ................................................................................................................
10. Nơi tạm trú: ....................................................................................................................
11. Họ và tên cha (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): ....................................Năm sinh: ..........
12. Họ và tên mẹ (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): .....................................Năm sinh: ..........
13. Họ và tên vợ/chồng(ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu):...............................Năm sinh: ........
14. Số điện thoại/e-mail:.......................................................................................................
15. Quá trình cư trú, nghề nghiệp, nơi làm việc từ khi đủ 14 tuổi:
| Từ tháng, năm đến tháng, năm | Nơi thường trú/ Tạm trú | Nghề nghiệp, nơi làm việc |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
16. Thông tin về án tích, nội dung bị cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã (nếu có): ....................................................................................................................
..............................................................................................................................................
17. Yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp: Số 1 □ Số 2 □
Yêu cầu xác nhận về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản (trong trường hợp yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1): Có □ Không □
18. Mục đích yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp: .................................................................
19. Hình thức, phương thức nhận kết quả:
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp bằng giấy trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp Phiếu □
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp bằng giấy qua dịch vụ bưu chính □
Địa chỉ nhận kết quả:............................................................................................................
..............................................................................................................................................
Số lượng Phiếu lý lịch tư pháp yêu cầu cấp .............................................................. Phiếu
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp điện tử theo phương thức trực tuyến □
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm về lời khai của mình.
............. , ngày ............. tháng ............. năm ............. Người khai (Ký, ghi rõ họ, tên)
__________________________
Ghi chú:
1. Biểu mẫu này được sử dụng trong trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính). Người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp kê khai đầy đủ thông tin có trong biểu mẫu. Trường hợp thông tin cá nhân được xác thực và cung cấp bởi thông tin tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì điền thông tin hoặc tích chọn thông tin tại các trường từ số (1) đến (5) phần I; số (1), (4), (5), (6) và từ số (14) đến số (19) phần II.
2. Thông tin số (3) phần I và (5) phần II: ghi rõ là chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước hay hộ chiếu. Trường hợp là thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước hoặc người chưa thành niên thì ghi số định danh cá nhân.
3. Thông tin số (5.1) phần I: ghi rõ mối quan hệ trong trường hợp người được ủy quyền là cha, mẹ, vợ, chồng, con của người ủy quyền; trong trường hợp này không cần có văn bản ủy quyền; Thông tin số (5.2) phần I ghi rõ trong trường hợp có văn bản ủy quyền.
4. Thông tin số (9), (10) phần II: ghi rõ nơi thường trú, tạm trú; trường hợp không có nơi thường trú thì ghi nơi tạm trú tại thời điểm yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp; trường hợp không có nơi thường trú, tạm trú thì điền “//”.
5. Thông tin số (15) phần II:
- Đối với người nước ngoài thì kê khai thông tin trong thời gian cư trú tại Việt Nam.
- Đối với người đã từng là quân nhân tại ngũ, công chức, công nhân quốc phòng, quân nhân dự bị, dân quân tự vệ thì ghi rõ chức vụ trong thời gian phục vụ quân đội.
6. Thông tin số (17) phần II: Người yêu cầu cấp Phiếu lựa chọn loại Phiếu LLTP yêu cầu cấp và yêu cầu về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản (trong trường hợp yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1).
7. Thông tin số (19) phần II: Người yêu cầu cấp Phiếu lựa chọn hình thức, phương thức nhận kết quả. Trường hợp nhận kết quả qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi đầy đủ địa chỉ nhận kết quả và thực hiện nộp phí dịch vụ bưu chính. Trường hợp nhận kết quả trực tuyến, kết quả bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân và địa chỉ thư điện tử đã đăng ký tại thông tin số (14) phần II.
Mẫu số 05/2024/ LLTP ( Mẫu văn bản yêu cầu cấp Phiếu LLTP dùng cho cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ) [27]
………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………….. | .............. , ngày ............ tháng ............ năm ...........
Kính gửi: Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia/Sở Tư pháp….
Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009, (cơ quan, tổ chức yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp), số định danh của tổ chức (nếu có) ........................................... đề nghị Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia/Sở Tư pháp cấp Phiếu lý lịch tư pháp của người có tên dưới đây:
1. Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): ........................................................................
2. Tên gọi khác (nếu có):............................................ 3. Giới tính: .....................................
4. Ngày, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
5. Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu: ......................................... Số: .......................... ................................................ Cấp ngày.......tháng.........năm..............Tại: .................................................................................
6. Nơi sinh (tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương):
7. Quốc tịch:......................................................8. Dân tộc: ................................................
9. Nơi thường trú: ...............................................................................................................
10. Nơi tạm trú: ...................................................................................................................
11. Họ và tên cha (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): ....................................Năm sinh: .........
12. Họ và tên mẹ (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): .....................................Năm sinh: .........
13. Họ và tên vợ/chồng(ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu):..............................Năm sinh: ........
14. Số điện thoại/địa chỉ email của cơ quan/tổ chức: ........................................................
15. Yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp: Số 1 □ Số 2 □
Yêu cầu xác nhận về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản (trong trường hợp yêu cầu cấp Phiếu lý lịch
tư pháp số 1): Có □ Không □
16. Mục đích sử dụng Phiếu lý lịch tư pháp: .......................................................................
.............................................................................................................................................
17. Hình thức, phương thức nhận kết quả:
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp bằng giấy trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp Phiếu □
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp bằng giấy qua dịch vụ bưu chính □
Địa chỉ nhận kết quả: ..........................................................................................................
.............................................................................................................................................
Số lượng Phiếu lý lịch tư pháp yêu cầu cấp ............................................................. Phiếu
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp điện tử theo phương thức trực tuyến □
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu… | 18. ……………………………
__________________________
Ghi chú :
1. Biểu mẫu này được sử dụng trong trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính). Cơ quan/tổ chức yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp kê khai đầy đủ thông tin có trong biểu mẫu. Trường hợp thông tin cá nhân được xác thực và cung cấp bởi thông tin tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì cơ quan, tổ chức điền thông tin hoặc tích chọn thông tin tại các trường từ số (1), (4), (5), (6) và từ số (14) đến số (17).
2. Thông tin số (5): ghi rõ là chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước hay hộ chiếu. Trường hợp là thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước hoặc người chưa thành niên thì ghi số định danh cá nhân.
3. Thông tin số (9), (10): ghi rõ nơi thường trú, tạm trú; trường hợp không có nơi thường trú thì ghi nơi tạm trú tại thời điểm yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp; trường hợp không có nơi thường trú, tạm trú thì điền “//”.
4. Thông tin số (15): Cơ quan, tổ chức lựa chọn loại Phiếu theo yêu cầu. Phiếu lý lịch tư pháp số 1 cấp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (cơ quan, tổ chức) để phục vụ công tác quản lý nhân sự, hoạt động đăng ký kinh doanh, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã. Cơ quan, tổ chức lựa chọn yêu cầu xác nhận về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản (trong trường hợp yêu cầu cấp Phiếu số 1). Phiếu lý lịch tư pháp số 2 cấp cho cơ quan tiến hành tố tụng để phục vụ hoạt động điều tra, truy tố, xét xử.
5. Thông tin số (17): Cơ quan, tổ chức yêu cầu cấp Phiếu lựa chọn hình thức, phương thức nhận kết quả. Trường hợp nhận kết quả qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi đầy đủ địa chỉ nhận kết quả. Trường hợp nhận kết quả trực tuyến, kết quả bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cơ quan, tổ chức và địa chỉ thư điện tử đã đăng ký tại thông tin số (14).
6. Thông tin số (18): Thủ trưởng cơ quan/tổ chức ký ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số.
..........................................
Mẫu số 06/2024/LLTP
……………………………. (Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ............./................ | ............. , ngày ............ tháng ............ năm ...........
PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP SỐ 1[28]
Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 111/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp; Căn cứ Thông tư số 06/2024/TT-BTP ngày 19 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
XÁC NHẬN:
1. Họ và tên:................................................................2.Giới tính: ....................................
3. Ngày, tháng, năm sinh: ........./ ........./ .....................4. Nơi sinh: ...................................
5. Quốc tịch: ......................................................................................................................
6. Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu: ......................................... Số: ....................................................................................... Cấp ngày.......tháng.........năm..............Tại................................................................................
7. Nơi thường trú: ..............................................................................................................
8. Nơi tạm trú: ....................................................................................................................
9. Tình trạng án tích: ........................................................................................................
| Bản án số ................/ ......................ngày .............tháng.................năm........................................... của Tòa án nhân dân ................................................................................................................................. Tội danh của Bộ luật hình sự được áp dụng:.................................................................................... ........................................................................................................................................................... Hình phạt chính: ............................................................................................................................... Hình phạt bổ sung: ............................................................................................................................ |
||
10. Thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã:
............................................................................................................................................................................
| Quyết định số ......................ngày.......................... tháng ....................... năm……………………… của Tòa án nhân dân ...................................................................................................................... Chức vụ bị cấm đảm nhiệm: ....................................................................................................................... Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã: ............................................. |
||
11 ………………………….
Ghi chú:
1. Thông tin số (1): ghi rõ bằng chữ in hoa, đủ dấu.
2. Thông tin số (4): ghi rõ tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
3. Thông tin số (6): ghi rõ là chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước hay hộ chiếu. Trường hợp là thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước hoặc người chưa thành niên thì ghi số định danh cá nhân.
4. Thông tin số (7), (8): ghi rõ nơi thường trú, tạm trú; trường hợp không có nơi thường trú thì ghi nơi tạm trú tại thời điểm yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp; trường hợp không có nơi thường trú, tạm trú thì điền “//”.
5. Thông tin số (10): trường hợp không có yêu cầu xác nhận thông tin cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã thì không ghi vào Phiếu lý lịch tư pháp số 1.
6. Thông tin số (11): Thủ trưởng cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp hoặc người được ủy quyền ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu đối với trường hợp cấp Phiếu lý lịch tư pháp bằng văn bản giấy; ký số hợp lệ theo quy định của pháp luật đối với trường hợp cấp Phiếu lý lịch tư pháp điện tử.
Trang ……
(Phiếu này gồm có ……trang)
Mẫu số 07/2024/LLTP
……………………………. (Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ............./................ | ............. , ngày ............ tháng ............ năm ...........
PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP SỐ 2[29]
Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 111/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 06/2024/TT-BTP ngày 19 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
XÁC NHẬN:
1. Họ và tên:........................................2.Giới tính:..............................................................
3. Ngày, tháng, năm sinh: ........./ ........./ ...................4. Nơi sinh: ......................................
5. Quốc tịch: .......................................................................................................................
6. Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu: ......................................... Số: ...........................................................................
Cấp ngày.......tháng.........năm..............Tại:..........................................................................
7. Nơi thường trú: ................................................................................................................
8. Nơi tạm trú: ......................................................................................................................
9. Họ và tên cha:...................................................................................................................
10. Họ và tên mẹ: .................................................................................................................
11. Họ và tên vợ/chồng: .......................................................................................................
12. Tình trạng án tích: ........................................................................................................
| Bản án số ................/ ......................ngày .............tháng.................năm............................................... của Tòa án nhân dân............................................................................................................................. Tội danh, điều khoản của Bộ luật Hình sự được áp dụng: ................................................................... ............................................................................................................................................................... Hình phạt chính:..................................................................................................................................... Hình phạt bổ sung:................................................................................................................................. Nghĩa vụ dân sự, án phí:........................................................................................................................ |
||
| Tình trạng thi hành án: .......................................................................................................................... |
| Xóa án tích:………………………………………………............................................................................ |
| Ghi chú: .................................................................................................................................................. |
13. Thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã:
| Quyết định số ............................ngày............................ tháng ....................... năm ........................... của Tòa án nhân dân .......................................................................................................................... Chức vụ bị cấm đảm nhiệm: ............................................................................................................... Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã: .................................................. |
||
14 ....................................................
__________________________
Ghi chú:
1. Thông tin số (1): ghi rõ bằng chữ in hoa, đủ dấu.
2. Thông tin số (4): ghi rõ tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương.
3. Thông tin số (6): ghi rõ là chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước hay hộ chiếu. Trường hợp là thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước hoặc người chưa thành niên thì ghi số định danh cá nhân.
4. Thông tin số (7), (8): ghi rõ nơi thường trú, tạm trú; trường hợp không có nơi thường trú thì ghi nơi tạm trú tại thời điểm yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp; trường hợp không có nơi thường trú, tạm trú thì điền “//”.
5. Thông tin số (14): Thủ trưởng cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp hoặc người được ủy quyền ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu đối với trường hợp cấp Phiếu lý lịch tư pháp bằng văn bản giấy; ký số hợp lệ theo quy định của pháp luật đối với trường hợp cấp Phiếu lý lịch tư pháp điện tử.
Trang ……
(Phiếu này gồm có ……trang)
Mẫu số 08/2024/LLTP
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU LÝ LỊCH TƯ PHÁP
SỔ
TIẾP NHẬN THÔNG TIN LÝ LỊCH TƯ PHÁP[30]
Quyển số:.............................................................
Mở sổ: ngày............. tháng......... năm .................
Khoá sổ: ngày .......... tháng......... năm ................
| STT | Ngày tiếp nhận | Cơ quan cung cấp | Số ký hiệu văn bản | Họ và tên 1 | Loại thông tin | Người tiếp nhận | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Trang…….
__________________________
1 Ghi rõ họ và tên của người có thông tin lý lịch tư pháp.
Mẫu số 09/2024/LLTP
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU LÝ LỊCH TƯ PHÁP
SỔ
CUNG CẤP THÔNG TIN LÝ LỊCH TƯ PHÁP[31]
Quyển số: .........................................................
Mở sổ: ngày....tháng.....năm................................
Khoá sổ: ngày .......... tháng......... năm ...............
| STT | Ngày cung cấp | Nơi nhận | Số ký hiệu văn bản | Họ và tên 1 | Loại thông tin | Người xử lý thông tin | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Trang…..
__________________________
1 Ghi rõ họ và tên của người có thông tin lý lịch tư pháp.
Mẫu số 10/2024/LLTP
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU LÝ LỊCH TƯ PHÁP
SỔ
CẤP PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP[32]
Quyển số: ...............................................................
Mở sổ: ngày ............ tháng ........ năm.......................
Khoá sổ: ngày .......... tháng ........ năm......................
| STT | Ngày tiếp nhận hồ sơ yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp | Phương thức tiếp nhận hồ sơ (bưu chính/trực tiếp/trực tuyến) | Họ và tên người được cấp Phiếu lý lịch tư pháp | Đối tượng yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp | | | | Loại Phiếu lý lịch tư pháp | | Số của Phiếu lý lịch tư pháp | Ngày trả Phiếu lý lịch tư pháp | Phương thức trả Phiếu lý lịch tư pháp (bưu chính/trực tiếp/trực tuyến) |
||||||||||||||
| | | | | Công dân VN | Người nước ngoài | Cơ quan NN, tổ chức CT, tổ chức CT- XH 1 | Cơ quan tiến hành tố tụng | Số 1 | Số 2 | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Trang…..
__________________________
1 Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội.
Mẫu số 11/2024/LLTP
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU LÝ LỊCH TƯ PHÁP
SỔ
LƯU TRỮ HỒ SƠ LÝ LỊCH TƯ PHÁP[33]
Quyển số: .............................................................
Mở sổ: ngày ............ tháng ........ năm.....................
Khoá sổ: ngày .......... tháng ........ năm....................
| STT | Ngày lập LLTP | Họ và tên | Mã số LLTP | Quốc tịch | | | Giới tính | | | Người lập hồ sơ LLTP | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | Công dân Việt Nam | Người nước ngoài | Không có thông tin | Nam | Nữ | Không có thông tin | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Trang….
PHỤ LỤC SỐ 03
DANH MỤC BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ TƯƠNG TÁC[34] (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2024/TT-BTP ngày 19 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
| STT | Ký hiệu | Tên biểu mẫu |
||||
| 1 | 12/2024/LLTP | Tờ khai yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp điện tử tương tác (dùng cho cá nhân yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp) |
| 2 | 13/2024/LLTP | Tờ khai yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp điện tử tương tác (dùng cho cá nhân trong trường hợp ủy quyền yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1 và cha mẹ của người chưa thành niên yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1, số 2) |
| 3 | 14/2024/LLTP | Mẫu văn bản yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp điện tử tương tác (dùng cho cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội) |
Mẫu số 12/2024/LLTP
TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP ĐIỆN TỬ TƯƠNG TÁC[35] (Dùng cho cá nhân có yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp)
Kính gửi: .............................................................................................................................
1. Tên tôi là (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): ........................................................................
2. Tên gọi khác (nếu có):............................................ 3. Giới tính: ....................................
4. Ngày, tháng, năm sinh: ..................................................................................................
5. Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước: ......................................... Số: .......................... ........................................................
Cấp ngày.......tháng.........năm..............Tại:................. .......................................................
6. Nơi sinh (tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): ..........................................................
7. Quốc tịch:......................................................8. Dân tộc:.................................................
9. Nơi thường trú: ...............................................................................................................
10. Nơi tạm trú: ...................................................................................................................
11. Họ và tên cha (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): ....................................Năm sinh: .........
12. Họ và tên mẹ (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): ....................................Năm sinh: ..........
13. Họ và tên vợ/chồng(ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu):............................Năm sinh: ..........
14. Số điện thoại/e-mail:......................................................................................................
15. Quá trình cư trú, nghề nghiệp, nơi làm việc từ khi đủ 14 tuổi:
| Từ tháng, năm đến tháng, năm | Nơi thường trú/ Tạm trú | Nghề nghiệp, nơi làm việc |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
16. Thông tin về án tích, nội dung bị cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã (nếu có): ...................................................................................................
.............................................................................................................................................
17. Yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp: Số 1 □ Số 2 □
Yêu cầu xác nhận về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản (trong trường hợp yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1): Có □ Không □
18. Mục đích yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp: ................................................................
19. Hình thức, phương thức nhận kết quả:
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp bằng giấy trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp Phiếu □
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp bằng giấy qua dịch vụ bưu chính: □
Địa chỉ nhận kết quả: ...........................................................................................................
..............................................................................................................................................
Số lượng Phiếu lý lịch tư pháp yêu cầu cấp .............................................................. Phiếu
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp điện tử theo phương thức trực tuyến □
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm về lời khai của mình.
__________________________
Ghi chú:
1. Biểu mẫu này dùng cho trường hợp nộp hồ sơ yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp trên môi trường điện tử.
2. Các thông tin số (2), (3) và từ số (7) đến số (13): các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp không cần kê khai. Trường hợp không khai thác được thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp kê khai đầy đủ thông tin.
3. Thông tin số (5): ghi rõ là chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước. Trường hợp là thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước thì ghi số định danh cá nhân.
4. Thông tin số (15):
- Đối với người nước ngoài thì kê khai thông tin trong thời gian cư trú tại Việt Nam.
- Đối với người đã từng là quân nhân tại ngũ, công chức, công nhân quốc phòng, quân nhân dự bị, dân quân tự vệ thì ghi rõ chức vụ trong thời gian phục vụ quân đội.
5. Thông tin số (17): Người yêu cầu cấp Phiếu lựa chọn loại Phiếu lý lịch tư pháp yêu cầu cấp và yêu cầu về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản (trong trường hợp yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1).
6. Thông tin số (19): Người yêu cầu cấp Phiếu lựa chọn hình thức, phương thức nhận kết quả. Trường hợp nhận kết quả qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi đầy đủ địa chỉ nhận kết quả và thực hiện nộp phí dịch vụ bưu chính. Trường hợp nhận kết quả trực tuyến, kết quả bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân và địa chỉ thư điện tử đã đăng ký tại thông tin số (14).
Mẫu số 13/2024/LLTP
TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP ĐIỆN TỬ TƯƠNG TÁC[36]
(Dùng cho cá nhân trong trường hợp ủy quyền yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1 và cá nhân là cha, mẹ của người chưa thành niên yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1, số 2)
Kính gửi: ....................................................................................................
I. PHẦN KHAI VỀ NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN HOẶC CHA/MẸ CỦA NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN YÊU CẦU CẤP PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP
1. Tên tôi là (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu):.........................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
3. Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước:
.................................................... Số: ..................................................................................
Cấp ngày.......tháng.........năm..............Tại:..........................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:..................................................................................................................
..................................................................................Số điện thoại:......................................
5. Được sự ủy quyền:...........................................................................................................
5.1. Mối quan hệ với người ủy quyền :.................................................................................
5.2. Theo văn bản ủy quyền ký ngày.................tháng..........năm.........................................
Tôi làm Tờ khai này đề nghị cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho người có tên dưới đây:
II. PHẦN KHAI VỀ NGƯỜI ỦY QUYỀN HOẶC NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN
1. Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): .........................................................................
2. Tên gọi khác (nếu có):............................................ 3. Giới tính: ......................................
4. Ngày, tháng, năm sinh: ....................................................................................................
5. Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước:
....................................................Số: ...................................................................................
Cấp ngày.......tháng.........năm..............Tại: .........................................................................
6. Nơi sinh (tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương): ...........................................................
7. Quốc tịch:......................................................8. Dân tộc: .................................................
9. Nơi thường trú: ................................................................................................................
10. Nơi tạm trú: ....................................................................................................................
11. Họ và tên cha (ghi bằng chữ in hoa): ....................................Năm sinh: .......................
12. Họ và tên mẹ (ghi bằng chữ in hoa): ....................................Năm sinh: ........................
13. Họ và tên vợ/chồng(ghi bằng chữ in hoa):............................Năm sinh: ........................
14. Số điện thoại/e-mail:.......................................................................................................
15. Quá trình cư trú, nghề nghiệp, nơi làm việc từ khi đủ 14 tuổi:
| Từ tháng, năm đến tháng, năm | Nơi thường trú/Tạm trú | Nghề nghiệp, nơi làm việc |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
16. Thông tin về án tích, nội dung bị cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp,hợp tác xã (nếu có): .............................................................................................
..............................................................................................................................................
17. Yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp: Số 1 □ Số 2 □
Yêu cầu xác nhận về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản (trong trường hợp yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1): Có □ Không □
18. Mục đích yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp: .................................................................
..............................................................................................................................................
19. Hình thức, phương thức nhận kết quả:
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp bằng giấy trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp Phiếu □
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp bằng giấy qua dịch vụ bưu chính: □
Địa chỉ nhận kết quả: ...........................................................................................................
..............................................................................................................................................
Số lượng Phiếu lý lịch tư pháp yêu cầu cấp .............................................................. Phiếu
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp điện tử theo phương thức trực tuyến □
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm về lời khai của mình.
__________________________
Ghi chú:
1. Biểu mẫu này dùng cho trường hợp nộp hồ sơ yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp trên môi trường điện tử.
2. Các thông tin số (2), (3) và từ số (7) đến số (13) phần II: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và điền tự động. Trường hợp không khai thác được thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp cung cấp đầy đủ thông tin.
3. Thông tin số (3) phần I và số (5) phần II: ghi rõ là chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước. Trường hợp là thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước hoặc người chưa thành niên thì ghi số định danh cá nhân.
4. Thông tin số (5.1) phần I: ghi rõ mối quan hệ trong trường hợp người được ủy quyền là cha, mẹ, vợ, chồng, con của người ủy quyền; trong trường hợp này không cần có văn bản ủy quyền;
Thông tin số (5.2) phần I: ghi rõ trong trường hợp có văn bản ủy quyền.
5. Thông tin số (15) Phần II:
- Đối với người nước ngoài thì kê khai thông tin trong thời gian cư trú tại Việt Nam.
- Đối với người đã từng là quân nhân tại ngũ, công chức, công nhân quốc phòng, quân nhân dự bị, dân quân tự vệ thì ghi rõ chức vụ trong thời gian phục vụ quân đội.
6. Thông tin số (17) phần II: Người yêu cầu cấp Phiếu lựa chọn loại Phiếu lý lịch tư pháp yêu cầu cấp và yêu cầu về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản (trong trường hợp yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1).
7. Thông tin số (19) phần II: Người yêu cầu cấp Phiếu lựa chọn hình thức, phương thức nhận kết quả. Trường hợp nhận kết quả qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi đầy đủ địa chỉ nhận kết quả và thực hiện nộp phí dịch vụ bưu chính. Trường hợp nhận kết quả trực tuyến, kết quả bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân và địa chỉ thư điện tử đã đăng ký tại thông tin số (14) phần II.
Mẫu số 14/2024/LLTP
MẪU VĂN BẢN YÊU CẦU CẤP PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP ĐIỆN TỬ TƯƠNG TÁC[37]
(Dùng cho cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội)
Kính gửi: ....................................................
Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009, (cơ quan, tổ chức yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp), số định danh của tổ chức (nếu có) ........................................... đề nghị Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia/Sở Tư pháp cấp Phiếu lý lịch tư pháp của người có tên dưới đây:
1. Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): .......................................................................
2. Tên gọi khác (nếu có):............................................ 3. Giới tính:.....................................
4. Ngày, tháng, năm sinh: ..................................................................................................
5. Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước: .........................................Số: ........................................................................
Cấp ngày.......tháng.........năm..............Tại:..........................................................................
6. Nơi sinh (tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương):............................................................
7. Quốc tịch:......................................................8. Dân tộc:..................................................
9. Nơi thường trú:.................................................................................................................
10. Nơi tạm trú: ....................................................................................................................
11. Họ và tên cha (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): ....................................Năm sinh: ..........
12. Họ và tên mẹ (ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu): ....................................Năm sinh: ...........
13. Họ và tên vợ/chồng(ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu):............................Năm sinh: ...........
14. Số điện thoại/địa chỉ email của cơ quan/tổ chức: ..........................................................
15. Yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp: Số 1 □ Số 2 □
Yêu cầu xác nhận về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản (trong trường hợp yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1): Có □ Không □
16. Mục đích sử dụng Phiếu lý lịch tư pháp: .......................................................................
17. Hình thức, phương thức nhận kết quả:
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp bằng giấy trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp Phiếu □
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp bằng giấy qua dịch vụ bưu chính □
Địa chỉ nhận kết quả: ..........................................................................................................
.............................................................................................................................................
Số lượng Phiếu lý lịch tư pháp yêu cầu cấp...............................................................Phiếu
- Nhận Phiếu lý lịch tư pháp điện tử theo phương thức trực tuyến □
__________________________
Ghi chú:
1. Biểu mẫu này được sử dụng trong trường hợp nộp hồ sơ yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp qua môi trường điện tử.
2. Các thông tin số (2), (3) và từ số (7) đến số (13): các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và điền tự động. Trường hợp không khai thác được thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, cơ quan/tổ chức yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp cung cấp đầy đủ thông tin.
3. Thông tin số (5): ghi rõ là chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước hay hộ chiếu. Trường hợp là thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước hoặc người chưa thành niên thì ghi số định danh cá nhân.
4. Thông tin số (15): Cơ quan, tổ chức lựa chọn loại Phiếu theo yêu cầu. Phiếu lý lịch tư pháp số 1 cấp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội để phục vụ công tác quản lý nhân sự, hoạt động đăng ký kinh doanh, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã. Cơ quan, tổ chức lựa chọn yêu cầu xác nhận về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản (trong trường hợp yêu cầu cấp Phiếu số 1). Phiếu lý lịch tư pháp số 2 cấp cho cơ quan tiến hành tố tụng để phục vụ công tác điều tra, truy tố, xét xử.
5. Thông tin số (17): Cơ quan, tổ chức lựa chọn hình thức, phương thức nhận kết quả. Trường hợp nhận kết quả qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi đầy đủ địa chỉ nhận. Trường hợp nhận kết quả trực tuyến, kết quả bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cơ quan, tổ chức và địa chỉ thư điện tử đã đăng ký tại thông tin số (14).
[1] Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 111/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 22/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu số lý lịch tư pháp.”
Thông tư số 06/2024/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 111/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia;
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu, mẫu sổ lý lịch tư pháp.”
[2] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 06/2024/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
[3] Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu số lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014 và được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 06/2024/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
[4] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 06/2024/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
[5] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
[6] Điều này được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
[7] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
[8] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
[9] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
[10] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
[11] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
[12] Điều này được bổ sung theo quy định tại khoản 10 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
[13] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 06/2024/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
[14] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
[15] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
[16] Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 06/2024/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
[17] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
[18] Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
[19] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
[20] Điều 3 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014 quy định như sau:
‘‘Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Tư pháp để nghiên cứu, hướng dẫn giải quyết.”