Điều 6. Trách nhiệm thi hành
Cục trưởng Cục Quản lý Môi trường y tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Môi trường y tế) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ủy ban xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ Khoa giáo-Văn xã, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Tổng cục, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Cổng TTĐT Bộ Y tế;
- Lưu: VT, MT (03b), PC (02b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Thị Liên Hương
DANH MỤC
CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HS THEO DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM
(ban hành kèm theo Thông tư số 16/2024/TT-BYT ngày 30 tháng 9 năm 2024)
TT
Sản phẩm
Mô tả hàng hóa
Mã số HS
Ghi chú
1
Hương (nhang) xua, diệt côn trùng dùng trong gia dụng và y tế.
Hương (nhang) vòng chống muỗi, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g
3808.61.10
Hương (nhang) có chứa một hoặc nhiều chất gồm: alpha- cypermethrin (ISO), bendiocarb (ISO), bifenthrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), etofenprox (INN), fenitrothion (ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) hoặc propoxur (ISO)
Hương (nhang) chống muỗi không phải dạng hương vòng, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g
3808.61.90
Hương (nhang) vòng chống muỗi, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5kg
3808.62.20
Hương (nhang) chống muỗi không phải dạng hương vòng, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5kg
3808.62.90
Hương (nhang) vòng chống muỗi trừ loại có thành phần thuộc các mã 3808.61.10; 3808.61.90; 3808.62.20; 3808.62.90
3808.91.40
Hương (nhang) chống muỗi không phải dạng hương vòng trừ loại có thành phần thuộc các mã 3808.61.10; 3808.61.90; 3808.62.20; 3808.62.90
3808.91.99
2
Tấm tẩm hóa chất xua, diệt muỗi (dùng điện hoặc không dùng điện) dùng trong gia dụng và y tế
Tấm tẩm hóa chất (dùng điện hoặc không dùng điện) đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g
3808.61.20
Chế phẩm có chứa một hoặc nhiều chất gồm: alpha- cypermethrin (ISO), bendiocarb (ISO), bifenthrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), etofenprox (INN), fenitrothion (ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) hoặc propoxur (ISO)
Tấm tẩm hóa chất (dùng điện hoặc không dùng điện) đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5kg
3808.62.30
Tấm tẩm hóa chất (dùng điện hoặc không dùng điện) trừ loại có thành phần thuộc các mã 3808.61.20; 3808.62.30
3808.91.50
3
Dung dịch bốc hơi xua, diệt côn trùng (không có chức năng khử mùi) dùng trong gia dụng và y tế.
Dung dịch bốc hơi xua, diệt côn trùng đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g
3808.61.40
Chế phẩm có chứa một hoặc nhiều chất gồm: alpha- cypermethrin (ISO), bendiocarb (ISO), bifenthrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), etofenprox (INN), fenitrothion (ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) hoặc propoxur (ISO)
Dung dịch bốc hơi xua, diệt côn trùng đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5 kg
3808.62.50
Dung dịch bốc hơi xua, diệt côn trùng đóng gói với trọng lượng tịnh trên 7,5kg
3808.69.90
Dung dịch bốc hơi xua, diệt côn trùng trừ loại có thành phần thuộc các mã 3808.61.40; 3808.62.50; 3808.69.90
3808.91.99
4
Bình xịt xua, diệt côn trùng dùng trong gia dụng và y tế.
Bình xịt xua, diệt côn trùng đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g
3808.61.30
Chế phẩm có chứa một hoặc nhiều chất gồm: alpha-cypermethrin (ISO), bendiocarb (ISO), bifenthrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), etofenprox (INN), fenitrothion (ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) hoặc propoxur (ISO)
Bình xịt xua, diệt côn trùng đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5kg
3808.62.40
Bình xịt xua, diệt côn trùng đóng gói với trọng lượng tịnh trên 7,5kg
3808.69.90
Bình xịt xua, diệt côn trùng trừ loại có thành phần thuộc các mã 3808.61.30; 3808.62.40; 3808.69.90
3808.91.30
5
Chế phẩm xua, diệt côn trùng dùng trong gia dụng và y tế dạng bột, gel, kem, sơn (sơn có chứa hoạt chất xua, diệt côn trùng), bả
Chế phẩm xua, diệt côn trùng dạng lỏng đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g
3808.61.40
Chế phẩm có chứa một hoặc nhiều chất gồm: alpha-cypermethrin (ISO), bendiocarb (ISO), bifenthrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), etofenprox (INN), fenitrothion (ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) hoặc propoxur (ISO)
Chế phẩm xua, diệt côn trùng đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g không ở dạng lỏng (bao gồm cả dạng gel)
3808.61.90
Chế phàm xua, diệt côn trùng dạng lỏng đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5kg
3808.62.50
Chế phẩm xua, diệt côn trùng đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5kg không ở dạng lỏng (bao gồm cả dạng gel)
3808.62.90
Chế phẩm xua, diệt côn trùng đóng gói với trọng lượng tịnh trên 7,5kg
3808.69.90
Chế phẩm xua, diệt côn trùng trừ loại có thành phần thuộc các mã 3808.61.40; 3808.61.90; 3808.62.50; 3808.62.90; 3808.69.90
3808.91.99
6
Chế phẩm dạng kem xoa, gel, bình xịt, tấm dán, vòng xua côn trùng dùng cho người
Chế phẩm dạng bình xịt xua côn trùng dùng trên người
3808.91.30
Tấm dán, vòng đeo tay tẩm hóa chất xua côn trùng dùng trên người
3808.91.99
Chế phẩm dạng kem xoa, gel dùng trên người
3808.91.99
7
Chế phẩm màn, rèm, võng, vải, giấy được tẩm hóa chất xua, diệt côn trùng dùng trong gia dụng và y tế
Chế phẩm xua, diệt côn trùng đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g
3808.61.90
Chế phẩm có chứa một hoặc nhiều chất gồm: alpha-cypermethrin (ISO), bendiocarb (ISO), bifenthrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), etofenprox (INN), fenitrothion (ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) hoặc propoxur (ISO)
Chế phẩm xua, diệt côn trùng đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5kg
3808.62.90
Chế phẩm xua, diệt côn trùng đóng gói với trọng lượng tịnh trên 7,5kg.
3808.69.90
Chế phẩm xua, diệt côn trùng trừ loại có thành phần thuộc các mã 3808.61.90; 3808.62.90; 3808 69.90
3808.91.99
8
Chế phẩm phun diệt côn trùng dùng trong gia dụng và y tế hoặc diệt côn trùng trên máy bay
Chế phẩm dạng lỏng (không bao gồm dạng huyền phù (SC), nhũ dầu (EC), nhũ dầu nano (NE), huyền phù vi nang (CS) và các loại huyền phù hoặc nhũ tương khác) dùng để phun tồn lưu (bề mặt), phun mù nóng, mù lạnh để diệt côn trùng, tẩm màn chống muỗi dùng trong gia dụng và y tế hoặc diệt côn trùng trên máy bay, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g
3808.61.40
Chế phẩm có chứa một hoặc nhiều chất gồm: alpha-cypermethrin (ISO), bendiocarb (ISO), bifenthrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), etofenprox (INN), fenitrothion (ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) hoặc propoxur (ISO)
Chế phẩm không ở dạng lỏng dùng để phun tồn lưu (bề mặt), phun mù nóng, mù lạnh để diệt côn trùng, tấm màn chống muỗi dùng trong gia dụng và y tế hoặc diệt côn trùng trên máy bay, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g
3808.61.90
Chế phẩm dạng lỏng (không bao gồm dạng huyền phù (SC), nhũ dầu (EC), nhũ dầu nano (NE), huyền phù vi nang (CS) và các loại huyền phù hoặc nhũ tương khác) dùng để phun tồn lưu (bề mặt), phun mù nóng, mù lạnh để diệt côn trùng, tẩm màn chống muỗi dùng trong gia dụng và y tế hoặc diệt côn trùng trên máy bay, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5kg
3808.62.50
Chế phẩm không ở dạng lỏng (không bao gồm dạng huyền phù (SC), nhũ dầu (EC), nhũ dầu nano (NE), huyền phù vi nang (CS) và các loại huyền phù hoặc nhũ tương khác) dùng để phun tồn lưu (bề mặt), phun mù nóng, mù lạnh để diệt côn trùng, tẩm màn chống muỗi dùng trong gia dụng và y tế hoặc diệt côn trùng trên máy bay, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5kg
3808.62.90
Chế phẩm dùng để phun tồn lưu (bề mặt), phun mù nóng, mù lạnh để diệt côn trùng, tẩm màn chống muỗi dùng trong gia dụng và y tế hoặc diệt côn trùng trên máy bay và được đóng gói với trọng lượng tịnh trên 7,5kg
3808.69.90
Chế phẩm dùng để phun tồn lưu (bề mặt), phun mù nóng, mù lạnh để diệt côn trùng, tẩm màn chống muỗi dùng trong gia dụng và y tế hoặc diệt côn trùng trên máy bay trừ loại có thành phần thuộc các mã 3808.61.40; 3808.61.90; 3808.62.50; 3808.62.90; 3808.69.90
3808.91.99
Bao gồm chế phẩm huyền phù (SC), nhũ dầu (EC), nhũ dầu nano (NE), huyền phù vi nang (CS) và các loại huyền phù hoặc nhũ tương khác
9
Chế phẩm diệt bọ gậy dùng trong gia dụng và y tế
Chế phẩm dùng trong nước để diệt bọ gậy muỗi, bao gồm cả chế phẩm chứa vi sinh vật
Bacillus thuringiensis israelensis
(Bti)
3808.91.99
10
Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước dùng trong gia dụng
Chế phẩm để diệt khuẩn tay dùng trong gia dụng đóng gói dạng bình xịt
3808.94.20
Không bao gồm sản phẩm có tác dụng chính là tẩy rửa và chứa thêm chất diệt khuẩn
Chế phẩm để diệt khuẩn tay dùng trong gia dụng không thuộc mã 3808.94.20
3808.94.90
11
Chế phẩm tắm diệt khuẩn dùng trong y tế cho bệnh nhân, nhân viên y tế
Chế phẩm để diệt khuẩn da toàn thân dùng trong y tế cho bệnh nhân, nhân viên y tế đóng gói dạng bình xịt
3808.94.20
Không bao gồm sản phẩm có tác dụng chính là tẩy rửa và chứa thêm chất diệt khuẩn
Chế phẩm để diệt khuẩn da toàn thân dùng trong y tế cho bệnh nhân, nhân viên y tế không thuộc mã 3808.94.20
3808.94.90
12
Chế phẩm diệt khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ dùng trong gia dụng
Chế phẩm để diệt khuẩn bề mặt, dụng cụ dùng trong gia dụng đóng gói dạng bình xịt
3808.94.20
Không bao gồm sản phẩm có tác dụng chính là tẩy rửa và chứa thêm chất diệt khuẩn; sản phẩm diệt khuẩn bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm; sản phẩm diệt khuẩn thực phẩm
Chế phẩm để diệt khuẩn bề mặt, dụng cụ dùng trong gia không thuộc mã 3808.94.20
3808.94.90
13
Chế phẩm diệt khuẩn nước trong gia dụng
Chế phẩm diệt khuẩn nước sinh hoạt, nước bể bơi trong gia đình
3808.94.90
Không bao gồm chế phẩm để diệt khuẩn nước hồ bơi công cộng
14
Chế phẩm diệt khuẩn da dùng trong y tế
Chế phẩm diệt khuẩn tay cho nhân viên y tế, diệt khuẩn da bệnh nhân đóng gói dạng bình xịt
3808.94.20
Không bao gồm chế phẩm diệt khuẩn vết thương, niêm mạc dùng cho người; chế phẩm diệt khuẩn da cho bệnh nhân trước, sau khi tiêm; diệt khuẩn vùng da phẫu thuật
Chế phẩm diệt khuẩn tay cho nhân viên y tế, diệt khuẩn da bệnh nhân không thuộc mã 3808.94.20
3808.94.90
15
Chế phẩm diệt khuẩn bề mặt dùng trong y tế
Chế phẩm dùng để diệt khuẩn các bề mặt trong cơ sở y tế đóng gói dạng bình xịt
3808.94.20
Bao gồm chế phẩm diệt khuẩn bề mặt dùng trong cả gia dụng và y tế
Chế phẩm dùng để diệt khuẩn các bề mặt trong cơ sở y tế không thuộc mã 3808.94.20
3808.94.90
16
Chế phẩm diệt khuẩn trên máy bay
Chế phẩm dùng để diệt khuẩn trên máy bay đóng gói dạng bình xịt
3808.94.20
Chế phẩm dùng để diệt khuẩn trên máy bay không thuộc mã 3808.94.20
3808.94.90