Điều 6. Trách nhiệm thi hành
Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế, Sở An toàn thực phẩm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng cơ quan Y tế các Bộ, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ủy ban xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo;
Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Vụ KGVX);
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản QPPL);
- Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc CP;
- Đ/c Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở ATTP Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ban Quản lý ATTP: thành phố Đà Nẵng và tỉnh Bắc Ninh;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ Y tế; Trang TTĐT Cục ATTP;
- Lưu: VT, PC, ATTP (05 bản).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
DANH MỤC
THỰC PHẨM, PHỤ GIA THỰC PHẨM VÀ DỤNG CỤ CHỨA ĐỰNG THỰC PHẨM, VẬT LIỆU BAO GÓI TIẾP XÚC TRỰC TIẾP VỚI THỰC PHẨM ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA THEO DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM PHẢI KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
(ban hành kèm theo Thông tư số
15/2024/TT-BYT
ngày 19 tháng 9 năm 2024)
II. Phụ gia thực phẩm đơn chất:
STT
INS
Tên tiếng Việt
Tên tiếng Anh
Mã HS
Chức năng
I. Thực phẩm:
1.
Thực phẩm bổ sung
Supplemented Food
Mã HS của hàng hóa theo Sáu (6) quy tắc phân loại tổng quát ban hành kèm theo Thông tư số
31/2022/TT-BTC
ngày 08/6/2022 của Bộ Tài chính
II. Phụ gia thực phẩm đơn chất:
2.
100(i)
Curcumin
Curcumin
3203.00.10
Phẩm màu
3.
100(ii)
Turmeric
Turmeric
0910.30.00;
3203.00.10
Phẩm màu
4.
Riboflavin gồm:
Riboflavin, include:
101(i)
- Riboflavin, tổng hợp
- Riboflavin, synthetic
101(ii)
- Natri Riboflavin 5'-phosphat
- Riboflavin 5'-phosphate sodium
2936.23.00
Phẩm màu
101(iii)
- Riboflavin từ
Bacillus subtilis
- Riboflavin from
Bacillus subtilis
5.
102
Tartrazin
Tartrazine
3204.19.00
Phẩm màu
6.
104
Quinolin yellow
Quinoline yellow
3204.12.10
Phẩm màu
7.
110
Sunset yellow FCF
Sunset yellow FCF
3204.12.90
Phẩm màu
8.
120
Carmin
Carmines
3203.00.10
Phẩm màu
9.
122
Azorubin (Carmoisin)
Azorubine (Carmoisine)
3204.17.10
Phẩm màu
10.
123
Amaranth
Amaranth
3203.00.10
Phẩm màu
11.
124
Ponceau 4R (Cochineal red A)
Ponceau 4R (Cochineal red A)
3204.19.00
Phẩm màu
12.
127
Erythrosin
Erythrosine
3204.19.00
Phẩm màu
13.
129
Allura red AC
Allura red AC
3204.17.10;
3204.17.90
Phẩm màu
14.
132
Indigotin (Indigo cannin)
Indigotine (Indigo carmine)
3203.00.10
Phẩm màu
15.
133
Brilliant blue FCF
Brilliant blue FCF
3204.11.90
Phẩm màu
16.
140
Clorophylls
Chlorophylls
3203.00.10
Phẩm màu
17.
141(i)
Phức dong clorophyll
Chlorophyll copper complexes
3203.00.10
Phẩm màu
18.
141(ii)
Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)
Chlorophyllins, copper complexes, sodium and potassium salts
3203.00.10
Phẩm màu
19.
143
Fast green FCF
Fast green FCF
3212.90.21
Phẩm màu
20.
Các Caramen, gồm:
Caramels, include:
1702.90.40
Phẩm màu
150a
- Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)
- Caramel I- plain caramel
150b
- Caramen nhóm II (caramen sulfit)
- Caramel II - sulfite caramel
150c
- Caramen nhóm III (caramen amoni)
- Caramel III - ammonia caramel
150d
- Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit)
- Caramel IV -sulfite ammonia caramel
21.
151
Brilliant black (Black PN)
Brilliant black (Black PN)
3204.11.90
Phẩm màu
22.
153
Carbon thực vật
Vegetable carbon
3203.00.10
Phẩm màu
23.
155
Brown HT
Brown HT
3204.19.00
Phẩm màu
24.
Các Beta-caroten, gồm:
Beta-Carotenes, include:
3203.00.10
Phẩm màu
160a(i)
- Beta-caroten tổng hợp
- Beta-Carotenes, synthetic
160a(ii)
- Beta - Caroten (chiết xuất từ thực vật)
- Beta-Carotenes, vegetable
160a(iii)
- Beta-Caroten, Blakeslea trispora
- Beta-Carotenes, Blakeslea trispora
25.
Chất chiết xuất từ amiatto, gồm:
Annatto extracts, include:
3203.00.10
Phẩm màu
160b(i)
Chất chiết xuất từ annatto, bixin based
Annatto extracts, bixin-based
160b(ii)
Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based
Annatto extracts, norbixin-based
26.
160c(i)
Paprika oleoresin
Paprika oleoresin
3301.90.90
Phẩm màu
27.
Lycopen, gồm:
Lycopene, include:
3203.00.10
Phẩm màu
160d(i)
- Lycopen tổng hợp
- Lycopene, synthetic
160d(ii)
- Lycopen chiết xuất từ cà chua
- Lycopene, tomato
160d(iii)
- Lycopen,
Blakeslea trispora
- Lycopene,
Blakeslea trispora
28.
160e
beta-apo- 8'-Carotenal
Carotenal, beta-apo-8'-
3203.00.10
Phẩm màu
29.
160f
Este etyl của acid beta-apo-8'- Carotenoic
Carotenoic acid, ethyl ester, beta-apo-8'-
3203.00.10
Phẩm màu
30.
Lutein, gồm:
Lutein, include:
3203.00.10
Phẩm màu
161b(i)
- Lutein từ
Tagetes erecta
- Lutein from
Tagetes erecta
161b(iii)
- Lutein este từ
Tagetes erecta
- Lutein esters from
Tagetes erecta
31.
161g
Canthaxanthin
Canthaxanthin
3203.00.10
Phẩm màu
32.
161h(i)
Zeaxanthin tổng hợp
Zeaxanthin, synthetic
3203.00.10
Phẩm màu
33.
162
Beet red
Beet red
3203.00.10
Phẩm màu
34.
163(ii)
Chất chiết xuất vỏ nho
Grape skin extract
3203.00.10
Phẩm màu
35.
163(iii)
Chất chiết xuất từ quả lý chua đen
Blackcurrant extract
3203.00.10
Phẩm màu
36.
163(iv)
Màu ngô tím
Purple corn colour
3203.00.10
Phẩm màu
37.
163(v)
Màu bắp cải đỏ
Red cabbage colour
3203.00.10
Phẩm màu
38.
163(vi)
Chất chiết xuất từ cà rốt đen
Black carrot extract
3203.00.10
Phẩm màu
39.
163(vii)
Màu khoai lang tím
Purple sweet potato colour
3203.00.10
Phẩm màu
40.
163(viii)
Màu củ cải đỏ
Red radish colour
3203.00.10
Phẩm màu
41.
164
Gardenia yellow
Gardenia yellow
3203.00.10
Phẩm màu
42.
170(i)
Calci Carbonat
Calcium carbonate
2836.50.10
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, phẩm màu, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất ổn định
43.
171
Titan dioxyd
Titanium dioxide
2823.00.00
Phẩm màu
44.
Oxyd sắt, gồm:
Iron oxide, include:
172(i)
- Oxyd sắt đen
- Iron oxide, black
172(ii)
- Oxyd sắt đỏ
- Iron oxide, red
2821.10.00
Phẩm màu
172(iii)
- Oxyd sắt vàng
- Iron oxide, yellow
45.
181
Acid tannic (Tannin)
Tannic acid (Tannins)
3201.90.00
Phẩm màu, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
46.
200
Acid sorbic
Sorbic acid
2916.19.00
Chất bảo quản
47.
201
Natri sorbat
Sodium sorbate
2916.19.00
Chất bảo quản
48.
202
Kali sorbat
Potassium sorbate
2916.19.00
Chất bảo quản
49.
203
Calci sorbat
Calcium sorbate
2916.19.00
Chất bảo quản
50.
210
Acid benzoic
Benzoic acid
2916.31.00
Chất bảo quản
51.
Muối benzoate, gồm:
Salt of benzoate, include:
211
- Natri benzoat
- Sodium benzoate
212
- Kali benzoat
- Potassium benzoate
2916.31.00
Chất bảo quản
213
- Calci benzoat
- Calcium benzoate
52.
214
Ethyl para-hydroxybenzoat
Ethyl para-hydroxybenzoate
2918.29.90
Chất bảo quản
53.
218
Methyl para-hydroxybenzoat
Methyl para-hydroxybenzoate
2916.31.00
Chất bảo quản
54.
220
Sulfua dioxyd
Sulfur dioxide
2811.29.20
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột
55.
221
Natri sulfit
Sodium sulfite
2832.10.00
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất xử lý bột, chất tẩy màu
56.
222
Natri hydro sulfit
Sodium hydrogen sulfite
2832.10.00
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa
57.
223
Natri metabisulfit
Sodium metabisulfite
2832.10.00
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột
58.
224
Kali metabisulfit
Potassium metabisulfite
2832.20.00
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột
59.
225
Kali sulfit
Potassium sulfite
2832.20.00
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa
60.
231
Ortho-phenylphenol
Ortho-phenylphenol
2907.19.00
Chất bảo quản
61.
232
Natri ortho-phenylphenol
Sodium ortho-phenylphenol
2907.19.00
Chất bảo quản
62.
234
Nisin
Nisin
2941.90.00
Chất bảo quản
63.
235
Natamycin (Pimaricin)
Natamycin (Pimaricin)
2941.90.00
Chất bảo quản
64.
239
Hexamethylen tetramin
Hexamethylene tetramine
2933.99.90
Chất bảo quản
65.
242
Dimethyl dicarbonat
Dimethyl dicarbonate
2920.90.00
Chất bảo quản
66.
243
Laurie argrinat ethyl este
Laurie argrinate ethyl ester
2915.90.20
Chất bảo quản
67.
249
Kali nitrit
Postasium nitrite
2834.10.00
Chất giữ màu, chất bảo quản
68.
250
Natri nitrit
Sodium nitrite
2834.10.00
Chất giữ màu, chất bảo quản
69.
251
Natri nitrat
Sodium nitrate
2834.29.90
Chất giữ màu, chất bảo quản
70.
260
Acid acetic băng
Acetic acid, glacial
2915.21.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản
71.
261(i)
Kali acetat
Potassium acetate
2915.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản
72.
262(i)
Natri acetat
Sodium acetate
2915.29.10
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại
73.
262(ii)
Natri diacetat
Sodium diacetate
2915.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại
74.
263
Calci acetat
Calcium acetate
2915.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất ổn định
75.
266
Natri dehydroacetat
Sodium dehydroacetate
2932.20.90
Chất bảo quản
76.
270
Acid lactic, L-, D- và DL-
Lactic acid, L-, D- and DL-
2918.11.00
Chất điều chỉnh độ acid
77.
280
Acid propionic
Propionic acid
2915.50.00
Chất bảo quản
78.
281
Natri propionat
Sodium propionate
2915.50.00
Chất bảo quản
79.
282
Calci propionat
Calcium propionate
2915.50.00
Chất bảo quản
80.
283
Kali propionat
Potassium propionate
2915.50.00
Chất bảo quản
81.
290
Carbon dioxyd
Carbon dioxide
2811.21.00
Chất tạo khí carbonic, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất bảo quản, chất khí đẩy
82.
296
Acid malic (DL-)
Malic acid, DL-
2918.19.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại
83.
297
Acid fumaric
Fumaric acid
2917.19.00
Chất điều chỉnh độ acid
84.
300
Acid ascorbic (L-)
Ascorbic acid, L-
2936.27.00
Chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại
85.
301
Natri ascorbat
Sodium ascorbate
2936.27.00
Chất chống oxy hóa, chất xử lý bột
86.
302
Calci ascorbat
Calcium ascorbate
2918.15.90
Chất chống oxy hóa
87.
304
Ascorbyl palmitat
Ascorbyl palmitate
2936.27.00
Chất chống oxy hóa
88.
305
Ascorbyl stearat
Ascorbyl stearate
2936.27.00
Chất chống oxy hóa
89.
307a
d-alpha-Tocopherol
d-alpha-Tocopherol
2936.28.00
Chất chống oxy hóa
90.
307b
Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp)
Tocopherol concentrate, mixed
2936.28.00
Chất chống oxy hóa
91.
307c
dl-alpha-Tocopherol
dl-alpha-Tocopherol
2936.28.00
Chất chống oxy hóa
92.
310
Propyl gallat
Propyl gallate
2918.29.90
Chất chống oxy hóa
93.
314
Nhựa guaiac
Guaiac resin
1301.90.90
Chất chống oxy hóa
94.
315
Acid erythorbic (acid isoascorbic)
Erythorbic acid (Isoascorbic Acid)
2936.27.00
Chất chống oxy hóa
95.
316
Natri erythorbat (natri isoascorbat)
Sodium erythorbate (Sodium isoascorbate)
2936.27.00
Chất chống oxy hóa
96.
319
Tertiary butylhydroquinon (TBHQ)
Tertiary butylhydroquinone (TBHQ)
2907.29.90
Chất chống oxy hóa
97.
320
Butyl hydroxyanisol (BHA)
Butylated hydroxyanisole (BHA)
2909.50.00
Chất chống oxy hóa
98.
321
Butyl hydroxytoluen (BHT)
Butylated hydroxytoluene (BHT)
2907.19.00
Chất chống oxy hóa
99.
322(i)
Lecithin
Lecithin
2923.20.11 (nếu từ thực vật) hoặc 2923.20.19 (nếu không phải từ thực vật)
Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa, chất xử lý bột
100.
325
Natri lactat
Sodium lactate
2918.11.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất làm dày
101.
326
Kali lactat
Potassium lactate
2918.11.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa, chất làm ẩm
102.
327
Calci lactat
Calcium lactate
2918.11.00
Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất xử lý bột, chất làm rắn chắc, chất làm dày
103.
329
Magnesi lactat, DL-
Magnesium lactate, DL-
2918.11.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
104.
330
Acid citric
Citric acid
2918.14.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ màu
105.
331(i)
Natri dihydro citrat
Sodium dihydrogen citrate
2918.15.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
106.
331(ii)
Dinatri monohydro citrat
Disodium monohydrogen citrate
2918.15.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
107.
331(iii)
Trinatri citrat
Trisodium citrate
2918.15.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
108.
332(i)
Kali dihydro citrat
Potassium dihydrogen citrate
2918.15.90
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại
109.
332(ii)
Trikali citrat
Tripotassium citrate
2918.15.90
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất chống oxy hóa
110.
333(iii)
Tricalci citrat
Tricalcium citrate
2918.15.10
Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất chống oxy hóa
111.
334
Acid tartaric, L(+)-
L(+)-Tartaric acid
2918.12.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất điều vị
112.
335(ii)
Natri L(+)-tartrat
Sodium L(+)-tartrate
2918.13.00
Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
113.
337
Kali natri L(+)-tartrat
Potassium sodium L(+)-tartrate
2918.13.00
Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
114.
338
Acid phosphoric
Phosphoric acid
2809.20.39
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại
115.
339(i)
Natri dihydro phosphat
Sodium dihydrogen phosphate
2835.22.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
116.
339(ii)
Dinatri hydro phosphat
Disodium hydrogen phosphate
2835.22.00
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất làm dày
117.
339(iii)
Trinatri phosphat
Trisodium phosphate
2835.29.10
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất bảo quản, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày
118.
340(i)
Kali dihydro phosphat
Potassium dihydrogen phosphate
2835.24.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày
119.
340(ii)
Dikali hydro phosphat
Dipotassium hydrogen phosphate
2835.24.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày
120.
340(iii)
Trikali phosphat
Tripotassium phosphate
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày
121.
341(1)
Calci dihydro phosphat
Calcium dihydrogen phosphate
2835.26.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
122.
341(ii)
Calci hydro phosphat
Calcium hydrogen phosphate
2835.25.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
123.
341(iii)
Tricalci phosphat
Tricalcium phosphate
2835.26.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
124.
342(1)
Amoni dihydro phosphat
Ammonium dihydrogen phosphate
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất ổn định, chất làm dày, chất tạo xốp
125.
342(ii)
Diamoni hydro phosphat
Diammonium hydrogen phosphate
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
126.
343(i)
Magnesi dihydro phosphat
Magnesium dihydrogen phosphate
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
127.
343(ii)
Magnesi hydro phosphat
Magnesium hydrogen phosphate
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
128.
343(iii)
Trimagnesi phosphat
Trimagnesium phosphate
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất ổn định, chất làm dày
129.
350(i)
Natri hyro DL-malat
Sodium hyrogen DL-malate
2918.19.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm ẩm
130.
350(ii)
Natri DL-malat
Sodium DL-malate
2918.19.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm ẩm
131.
352(ii)
Calci malat, D, L-
Calcium malate, D, L-
2918.99.00
Chất điều chỉnh độ acid
132.
353
Acid metatartaric
Metatartaric acid
2918.13.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
133.
355
Acid adipic
Adipic acid
2917.12.90
Chất điều chỉnh độ acid
134.
363
Acid succinic
Succinic acid
2917.19.00
Chất điều chỉnh độ acid
135.
364(ii)
Dinatri succinat
Disodium succinate
2917.19.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất điều vị
136.
365
Natri fumarat (các muối)
Sodium fumarates
2917.19.00
Chất điều chỉnh độ acid
137.
380
Triamoni citrat
Triammonium citrate
2918.15.90
Chất điều chỉnh độ acid
138.
381
Sắt amoni citrat
Ferric ammonium citrate
2918.15.90
Chất chống đông vón
139.
384
Isopropyl citrate (các muối)
Isopropyl citrates
2918.15.90
Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất bảo quản
140.
385
Calci dinatri etylendiamintetraacetat
Calcium disodium ethylenediaminetetraacetate
2921.21.00
Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất giữ màu, chất bảo quản
141.
386
Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA)
Disodium ethylenediaminetetraacetate
2922.49.00
Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất giữ màu, chất bảo quản, chất ổn định
142.
388
Acid thiodipropionic
Thiodipropionic acid
2915.90.90
Chất chống oxy hóa
143.
389
Dilauryl thiodipropionat
Dilauryl thiodipropionate
2930.90.90
Chất chống oxy hóa
144.
392
Chiết xuất hương thảo
Rosemary extract
1302.19.90
Chất chống oxy hóa
145.
400
Acid alginic
Alginic acid
3913.10.00
Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
146.
401
Natri alginat
Sodium alginate
3913.10.00
Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
147.
402
Kali alginat
Potassium alginate
3913.10.00
Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
148.
403
Amoni alginat
Ammonium alginate
3913.10.00
Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
149.
404
Calci alginat
Calcium alginate
3913.10.00
Chất làm dày, chất chống tạo bọt, chất độn, chất mang, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
150.
405
Propylen glycol alginat
Propylene glycol alginate
3913.10.00
Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm dày, chất ổn định
151.
406
Thạch Aga
Agar
1302.31.00
Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định
152.
407
Carrageenan
Carrageenan
1302.39.11;
1302.39.12;
1302.39.13;
1302.39.19
Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định
153.
407a
Rong biển eucheuma đã qua chế biến
Processed eucheuma seaweed (PES)
1302.39.90
Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày
154.
410
Gôm đậu carob
Carob bean gum
1302.39.90
Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định
155.
412
Gôm gua
Guar gum
1302.32.00
Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định
156.
413
Gôm tragacanth
Tragacanth gum
1301.90.90
Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định
157.
414
Gôm arabic
Gum arabic (Acacia gum)
1301.20.00
Chất làm dày, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định
158.
415
Gôm xanthan
Xanthan gum
3913.90.90
Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định
159.
416
Gôm karaya
Karaya gum
1301.90.90
Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định
160.
417
Gôm tara
Tara gum
1302.39.90
Chất làm dày, chất tạo gel, chất ổn định
161.
418
Gôm gellan
Gellan gum
3913.90.90
Chất làm dày, chất tạo gel, chất ổn định
162.
420(i)
Sorbitol
Sorbitol
2905.44.00
Chất tạo ngọt, chất độn, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
163.
420(ii)
Siro sorbitol
Sorbitol syrup
3824.60.00
Chất tạo ngọt, chất độn, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
164.
421
Manitol
Mannitol
2905.43.00
Chất chống đông vón, chất độn, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày
165.
422
Glycerol
Glycerol
2905.45.00
Chất làm dày, chất làm ẩm
166.
423
Gôm arabic biến tính bằng acid octenyl succinic (OSA)
Octenyl succinic acid (OSA) modified gum arabic
1301.20.00
Chất nhũ hóa
167.
424
Curdlan
Curdlan
3913.90.90
Chất làm rắn chắc, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày
168.
425
Bột konjac
Konjac flour
1302.39.90
Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày
169.
427
Gôm cassia
Cassia gum
1302.39.90
Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày
170.
430
Polyoxyethylen (8) stearat
Polyoxyethylene (8) stearate
3907.29.90
Chất nhũ hóa
171.
431
Polyoxyethylen (40) stearat
Polyoxyethylene (40) stearate
3402.42.90
Chất nhũ hóa
172.
432
Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat
Polyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate
3402.42.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định
173.
433
Polyoxyethylen (20) sorbitan monooleat
Polyoxyethylene (20) sorbitan monooleate
3402.42.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định
174.
434
Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat
Polyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate
3402.42.90
Chất nhũ hóa
175.
435
Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat
Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate
3402.42.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định
176.
436
Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat
Polyoxyethylene (20) sorbitan tri stearate
3402.42.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định
177.
440
Pectin
Pectins
1302.20.00
Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày
178.
442
Các muối amoni của acid phosphatidic
Ammonium salts of phosphatidic acid
2835.29.90
Chất nhũ hóa
179.
444
Sucrose acetat isobutyrat
Sucrose acetate isobutyrate
2940.00.00
Chất nhũ hóa, chất ổn định
180.
445(iii)
Glycerol ester của nhựa cây
Glycerol ester of wood rosin
3806.30.10; 3806.30.90; 3806.90.10; 3806.90.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định
181.
450(i)
Dinatri diphosphat
Disodium diphosphate
2835.22.00
Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
182.
450(ii)
Trinatri diphosphat
Trisodium diphosphate
2835.29.10
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
183.
450(iii)
Tetranatri diphosphat
Tetrasodium diphosphate
2835.39.10
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất làm dày
184.
450(v)
Tetrakali diphosphat
Tetrapotassium diphosphate
2835.39.90
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất làm dày
185.
450(vi)
Dicalci diphosphat
Dicalcium diphosphate
2835.26.00
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
186.
450(vii)
Calci dihydro diphosphat
Calcium dihydrogen diphosphate
2835.26.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
187.
450(ix)
Magnesi dihydro diphosphat
Magnesium dihydrogen diphosphate
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định
188.
451(i)
Pentanatri triphosphat
Pentasodium triphosphate
2835.39.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
189.
451(ii)
Pentakali triphosphat
Pentapotassium triphosphate
2835.39.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
190.
452(i)
Natri polyphosphat
Sodium polyphosphate
2835.39.90
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
191.
452(ii)
Kali polyphosphat
Potassium polyphosphate
2835.39.90
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
192.
452(iii)
Natri calci polyphosphat
Sodium calcium polyphosphate
2835.39.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định
193.
452(iv)
Calci polyphosphat
Calcium polyphosphate
2835.39.90
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
194.
452(v)
Amoni polyphosphat
Ammonium polyphosphate
2835.39.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày
195.
455
Mannoprotein của nấm men
Yeast mannoproteins
2102.20.90
Chất ổn định
196.
457
alpha-Cyclodextrin
Cyclodextrin,
alpha-
3505.10.10
Chất làm dày, chất ổn định
197.
458
gamma-Cyclodextrin
Cyclodextrin,
gamma-
2940.00.00
Chất làm dày, chất ổn định
198.
459
beta-Cyclodextrin
Cyclodextrin,
beta-
3505.10.90
Chất mang, chất ổn định, chất làm dày
199.
460(i)
Cellulose vi tinh thể (Cellulose gel)
Microcrystalline cellulose (Cellulose gel)
3912.90.20; 3912.90.90
Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định, chất làm dày
200.
460(ii)
Bột cellulose
Powdered cellulose
3912.90.90
Chất độn, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày
201.
461
Methyl cellulose
Methyl cellulose
3912.39.00
Chất độn, chất làm bóng, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
202.
462
Ethyl cellulose
Ethyl cellulose
3912.39.00
Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất làm bóng
203.
463
Hydroxypropyl cellulose
Hydroxypropyl cellulose
3912.39.00
Chất làm dày, chất ổn định, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng
204.
464
Hydroxypropyl methyl cellulose
Hydroxypropyl methyl cellulose
3912.39.00
Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày, chất độn
205.
465
Methyl ethyl cellulose
Methyl ethyl cellulose
3912.39.00
Chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định, chất làm dày
206.
466
Natri carboxymethyl cellulose (Gôm cellulose)
Sodium carboxymethyl cellulose (Cellulose gum)
3912.31.00
Chất làm dày, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm ẩm, chất làm rắn chắc, chất tạo gel
207.
467
Ethyl hydroxyethyl cellulose
Ethyl hydroxyethyl cellulose
3912.39.00
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
208.
468
Cross-linked natri carboxymethyl cellulose
Cross-linked sodium carboxymethyl cellulose
3912.31.00
Chất ổn định, chất làm dày
209.
469
Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bang enzyme (Gôm cellulose, thủy phân bằng enzym)
Sodium carboxymethyl cellulose, enzymatically hydrolysed (Cellulose gum, enzymatically hydrolysed)
3912.31.00
Chất ổn định, chất làm dày
210.
470(i)
Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)
Salts of myristic, palmitic and stearic acids with ammonia, calcium, potassium and sodium
2915.70.10; 2915.70.30; 2915.90.20
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định
211.
470(ii)
Muối của acid oleic (Ca, Na và K)
Salts of oleic acid with calcium, potassium and sodium
2916.15.00
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định
212.
470(iii)
Magnesi sterat
Magnesium stearate
2915.70.30
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm dày
213.
471
Mono và diglycerid của các acid béo
Mono- and Di-glycerides of fatty acids
1520.00.90
Chất nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định
214.
472a
Este của glycerol với acid acetic và acid béo
Acetic and fatty acid esters of glycerol
3824.99.99
Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
215.
472b
Este của glycerol với acid lactic và acid béo
Lactic and fatty acid esters of glycerol
2916.39.90
Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
216.
472c
Este của glycerol với acid citric và acid béo
Citric and fatty acid esters of glycerol
2916.39.90
Chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
217.
472e
Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo
Diacetyltartaric and fatty acid esters of glycerol
2916.39.90
Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
218.
473
Este của sucrose với các acid béo
Sucrose esters of fatty acids
2916.39.90
Chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định
219.
473a
Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose
Sucrose oligoesters type I and type II
2915.90.90
Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định
220.
474
Sucroglycerid
Sucroglycerides
3824.99.70
Chất nhũ hóa
221.
475
Este của polyglycerol với các acid béo
Polyglycerol esters of fatty acids
2916.39.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định
222.
476
Este của polyglycerol với acid ricinoleic
Polyglycerol esters of interesterified ricinoleic acid
2916.39.90
Chất nhũ hóa
223.
477
Este của propylen glycol với acid béo
Propylene glycol esters of fatty acids
2916.39.90
Chất nhũ hóa
224.
479
Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các acid béo
Thermally oxidized soya bean oil interacted with mono- and diglycerides of fatty acids
1518.00.14
Chất nhũ hóa
225.
480
Dioctyl natri sulfosuccinat
Dioctyl sodium sulfosuccinate
2917.19.00
Chất nhũ hóa, chất làm ẩm
226.
481(i)
Natri stearoyl lactylat
Sodium stearoyl lactylate
2915.70.30
Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định
227.
482(i)
Calci stearoyl lactylat
Calcium stearoyl lactylate
2918.11.00
Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định
228.
484
Stearyl citrat
Stearyl citrate
2918.15.90
Chất nhũ hóa, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
229.
491
Sorbitan monostearat
Sorbitan monostearate
2905.44.00
Chất nhũ hóa, chất ổn định
230.
492
Sorbitan tristearat
Sorbitan tristearate
2905.44.00
Chất nhũ hóa, chất ổn định
231.
493
Sorbitan monolaurat
Sorbitan monolaurate
2905.44.00
Chất nhũ hóa, chất ổn định
232.
494
Sorbitan monooleat
Sorbitan monooleate
2905.44.00
Chất nhũ hóa, chất ổn định
233.
495
Sorbitan monopalmitat
Sorbitan monopalmitate
2905.44.00
Chất nhũ hóa
234.
500(i)
Natri carbonat
Sodium carbonate
2836.20.00
Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
235.
500(ii)
Natri hydro carbonat
Sodium hydrogen carbonate
2836.30.00
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp, chất làm dày
236.
500(iii)
Natri sesquicarbonat
Sodium sesquicarbonate
2836.99.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp
237.
501(i)
Kali carbonat
Potassium carbonate
2836.40.00
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid
238.
501(ii)
Kali hydro carbonat
Potassium hydrogen carbonate
2836.99.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định
239.
503(i)
Amoni carbonat
Ammonium carbonate
2836.99.10
Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid
240.
503(ii)
Amoni hydro carbonat
Ammonium hydrogen carbonate
2836.99.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp
241.
504(i)
Magnesi carbonat
Magnesium carbonate
2519.10.00; 2836.99.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất giữ màu
242.
504(ii)
Magnesi hydroxyd carbonat
Magnesium hydroxide carbonate
2836.99.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất giữ màu
243.
507
Acid hydrocloric
Hydrochloric acid
2806.10.00
Chất điều chỉnh độ acid
244.
508
Kali clorid
Potassium chloride
2827.39.90
Chất ổn định, chất điều vị, chất làm rắn chắc, chất làm dày
245.
509
Calci clorid
Calcium chloride
2827.20.10; 2827.20.90
Chất làm rắn chắc, chất ổn định, chất làm dày
246.
510
Amoni clorid
Ammonium chloride
2827.10.00
Chất xử lý bột
247.
511
Magnesi clorid
Magnesium chloride
2827.31.00
Chất giữ màu, chất ổn định, chất làm rắn chắc
248.
512
Thiếc clorid
Stannous chloride
2827.39.90
Chất chống oxy hóa, chất giữ màu
249.
514(i)
Natri sulfat
Sodium sulfate
2833.19.00
Chất điều chỉnh độ acid
250.
514(ii)
Natri hydro sulfat
Sodium hydrogen sulfate
2833.19.00
Chất điều chỉnh độ acid
251.
515(i)
Kali sulfat
Potassium sulfate
2833.29.90
Chất điều chỉnh độ acid
252.
515(ii)
Kali hydro sulfat
Potassium hydrogen sulfate
2833.29.90
Chất điều chỉnh độ acid
253.
516
Calci sulfat
Calcium sulfate
2833.29.90
Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
254.
518
Magnesi sulfat
Magnesium sulfate
2833.21.00
Chất làm rắn chắc, chất điều vị
255.
523
Nhôm amoni sulfat
Aluminium ammonium sulfate
2833.22.10; 2833.22.90
Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất giữ màu, chất tạo xốp, chất ổn định
256.
524
Natri hydroxyd
Sodium hydroxide
2815.11.00; 2815.12.00
Chất điều chỉnh độ acid
257.
525
Kali hydroxyd
Potassium hydroxide
2815.20.00
Chất điều chỉnh độ acid
258.
526
Calci hydroxyd
Calcium hydroxide
2825.90.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc
259.
527
Amoni hydroxyd
Ammonium hydroxide
2814.20.00
Chất điều chỉnh độ acid
260.
528
Magnesi hydroxyd
Magnesium hydroxide
2816.10.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất giữ màu
261.
529
Oxyd calci
Calcium oxide
2522.10.00; 2825.90.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
262.
530
Oxyd magnesi
Magnesium oxide
2519.90.10; 2519.90.90
Chất chống đông vón, chất điều chỉnh độ acid
263.
535
Natri ferrocyanid
Sodium ferrocyanide
2837.20.00
Chất chống đông vón
264.
536
Kali ferrocyanid
Potassium ferrocyanide
2837.20.00
Chất chống đông vón
265.
538
Calci ferrocyanid
Calcium ferrocyanide
2837.20.00
Chất chống đông vón
266.
539
Natri thiosulfat
Sodium thiosulfate
2832.30.00
Chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
267.
541(i)
Natri nhôm phosphat, dạng acid
Sodium aluminium phosphate, acidic
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
268.
541(ii)
Natri nhôm phosphat, dạng bazo
Sodium aluminium phosphate, basic
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
269.
542
Bone phosphat
Bone phosphate
2823.26.00
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm ẩm
270.
551
Dioxyd silic vô định hình
Silicon dioxide, amorphous
2811.22.10;
2811.22.90
Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất mang
271.
552
Calci silicat
Calcium silicate
2842.10.00
Chất chống đông vón
272.
553(i)
Magnesi silicat tổng hợp
Magnesium silicate, synthetic
2839.90.00
Chất chống đông vón
273.
553(iii)
Bột talc
Talc
2526.20.10
Chất chống đông vón, chất làm bóng, chất làm dày
274.
554
Natri nhôm silicat
Sodium aluminium silicate
2842.10.00
Chất chống đông vón
275.
575
Glucono delta-lacton
Glucono delta-lactone
2940.00.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại
276.
576
Natri gluconat
Sodium gluconate
2918.16.00
Chất tạo phức kim loại, chất làm dày, chất ổn định
277.
577
Kali gluconat
Potassium gluconate
2918.16.00
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid
278.
578
Calci gluconat
Calcium gluconate
2918.16.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại
279.
579
Sắt (II) gluconat
Ferrous gluconate
2918.16.00
Chất giữ màu
280.
580
Magnesi gluconat
Magnesium gluconate
2918.16.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất điều vị
281.
585
Sắt (II) lactat
Ferrous lactate
2918.11.00
Chất giữ màu
282.
586
4-hexylresorcinol
Hexylresorcinol, 4-
2907.29.90
Chất chống oxi hóa, chất giữ màu
283.
620
Acid glutamic (L(+)-)
Glutamic acid, L(+)-
2922.42.10
Chất điều vị
284.
621
Mononatri L-glutamat
Monosodium L-glutamate
2922.42.20
Chất điều vị
285.
622
Monokali L-glutamat
Monopotassium L-glutamate
2922.42.90
Chất điều vị
286.
623
Calci di-L-glutamat
Calcium di-L-glutamate
2922.42.90
Chất điều vị
287.
624
Monoamoni glutamat
Monoammonium glutamate
2922.42.20
Chất điều vị
288.
625
Magnesi di-L-glutamat
Magnesium di-L-glutamate
2922.42.20
Chất điều vị
289.
626
Acid guanylic, 5'-
Guanylic acid, 5'-
2934.99.10
Chất điều vị
290.
627
Dinatri 5'-guanylat
Disodium 5'-guanylate
2922.42.20
Chất điều vị
291.
628
Dikali 5'-guanylat
Dipotassium 5'-guanylate
2934.99.90
Chất điều vị
292.
629
Calci 5'-guanylat
Calcium 5'-guanylate
2934.99.10
Chất điều vị
293.
630
Acid inosinic, 5'-
Inosinic acid, 5'-
2934.99.90
Chất điều vị
294.
631
Dinatri 5'-inosinat
Disodium 5'-inosinate
2922.49.00
Chất điều vị
295.
632
Kali 5'-inosinat
Potassium 5'-inosinate
2934.99.90
Chất điều vị
296.
633
Calci 5'-inosinat
Calcium 5'-inosinate
2934.99.10
Chất điều vị
297.
634
Calci 5'-ribonucleotid
Calcium 5'-ribonucleotides
2934.99.10
Chất điều vị
298.
635
Dinatri 5'-ribonucleotid
Disodium 5'-ribonucleotides
2934.99.90
Chất điều vị
299.
636
Maltol
Maltol
2932.99.00
Chất điều vị
300.
637
Ethyl maltol
Ethyl maltol
2932.99.00
Chất điều vị
301.
639
DL-Alanin
Alanine, DL-
2922.49.00
Chất điều vị
302.
640
Glycin
Glycine
2922.49.00
Chất điều vị
303.
900a
Polydimethylsiloxan
Polydimethylsiloxane
3910.00.90
Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa
304.
901
Sáp ong
Beeswax
1521.90.10
Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
305.
902
Sáp candelilla
Candelilla wax
1521.10.00
Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm dày
306.
903
Sáp carnauba
Carnauba wax
1521.10.00
Chất độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng
307.
904
Shellac tẩy trắng
Shellac, bleached
1301.90.40
Chất làm bóng
308.
905c(i)
Sáp vi tinh thể
Microcrystalline wax
2712.90.90
Chất làm bóng, chất chống tạo bọt
309.
905d
Dầu khoáng, độ nhớt cao
Mineral oil, high viscosity
2710.19.90
Chất làm bóng, chất chống tạo bọt
310.
905e
Dầu khoáng, độ nhớt trung bình
Mineral oil, medium viscosity
2710.19.90
Chất làm bóng
311.
907
Hydrogenated poly-1-decenes
Hydrogenated poly-1-decenes
2934.99.30
Chất làm bóng
312.
E914
Sáp oxidised polyethylene
Oxidised polyethylene wax
3404.90.90
Chất làm bóng
313.
925
Khí clor
Chlorine
2801.10.00
Chất xử lý bột
314.
927a
Azodicarbonamid
Azodicarbonamide
2927.00.10
Chất xử lý bột
315.
928
Benzoyl peroxyd
Benzoyl peroxide
2916.32.10
Chất tẩy màu, chất xử lý bột, chất bảo quản
316.
930
Calci peroxyd
Calcium peroxide
2825.90.00
Chất xử lý bột
317.
941
Khí nitơ
Nitrogen
2804.30.00
Chất tạo bọt, chất khí đẩy, chất khí bao gói
318.
942
Khí nitơ oxyd
Nitrous oxide
2811.29.90
Chất khí đẩy, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất chống oxy hóa
319.
950
Acesulfam kali
Acesulfame potassium
2934.99.90
Chất tạo ngọt, chất điều vị
320.
951
Aspartam
Aspartame
2924.29.10
Chất điều vị, chất tạo ngọt
321.
952(i)
Acid cyclamic
Cyclamic acid
2921.30.00
Chất tạo ngọt
322.
952(ii)
Calci cyclamat
Calcium cyclamate
2933.59.90
Chất tạo ngọt
323.
952(iv)
Natri cyclamat
Sodium cyclamate
2929.90.10
Chất tạo ngọt
324.
953
Isomalt (Hydrogenated isomaltulose)
Isomalt (Hydrogenated isomaltulose)
2940.00.00
Chất tạo ngọt, chất chống đông vón, chất độn, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày, chất điều vị
325.
Saccharin và muối của saccharin, gồm:
Saccharin and salt of saccharin, include:
954(i)
- Saccharin
- Saccharin
954(ii)
- Calci saccharin
- Calcium saccharin
2925.11.00
Chất tạo ngọt
954(iii)
- Kali saccharin
- Potassium saccharin
954(iv)
- Natri saccharin
- Sodium saccharin
326.
955
Sucralose (Triclorogalacto sucrose)
Sucralose (Trichlorogalac tosucrose)
2940.00.00
Chất tạo ngọt, chất điều vị
327.
956
Alitam
Alitame
2934.99.90
Chất tạo ngọt
328.
957
Thaumatin
Thaumatin
3504.00.00
Chất điều vị, chất tạo ngọt
329.
960a
Steviol glycosid từ
Stevia rebaudiana
Bertoni (Steviol glycosid từ Stevia)
Steviol glycosides from
Stevia rebaudiana
Bertoni (Steviol glycosides from Stevia)
2938.90.00
Chất tạo ngọt
330.
961
Neotam
Neotame
2922.49.00
Chất điều vị, chất tạo ngọt
331.
962
Muối aspartam-acesulfam
Aspartame-acesulfame salt
2924.29.10
Chất tạo ngọt
332.
964
Siro polyglycitol
Polyglycitol syrup
3824.99.70
Chất tạo ngọt
333.
965(i)
Maltitol
Maltitol
2940.00.00
Chất độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày
334.
965(ii)
Siro maltitol
Maltitol syrup
3824.99.70
Chất độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày
335.
966
Lactitol
Lactitol
2940.00.00
Chất nhũ hóa, chất tạo ngọt, chất làm dày
336.
967
Xylitol
Xylitol
2905.49.00
Chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày
337.
968
Erythritol
Erythritol
2905.49.00
Chất điều vị, chất làm ẩm, chất tạo ngọt
338.
999(i)
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I
Quillaia extract type I
1302.19.90
Chất tạo bọt, chất nhũ hóa
339.
999(ii)
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II
Quillaia extract type II
1302.19.90
Chất tạo bọt, chất nhũ hóa
340.
alpha-Amylase, gồm:
alpha-Amylase, include:
1100(i)
- alpha-Amylase từ
Aspergillus orysee
var.
- alpha-Amylase from
Aspergillus oryzae
var.
1100(ii)
- alpha-Amylase từ
Bacillus stearothermophilus
- alpha-Amylase from
Bacillus stearothermophilus
3507.90.00
Chất xử lý bột
1100(iii)
- alpha-Amylase từ
Bacillus subtilis
- alpha-Amylase from
Bacillus subtilis
1100(iv)
- alpha-Amylase từ
Bacillus megaterium
expressed in
Bacillus subtilis
- alpha-Amylase from
Bacillus megaterium
expressed in
Bacillus subtilis
1100(v)
- alpha-Amylase từ
Bacillus stearothermophilus
expressed in
Bacillus subtilis
- alpha-Amylase from
Bacillus stearothermophilus
expressed in
Bacillus subtilis
341.
1100(vi)
Carbohydrase từ
Bacillus licheniformis
Carbohydrase from
Bacillus licheniformis
3507.90.00
Chất xử lý bột
342.
1101(i)
Protease từ
Aspergillus orysee
var.
Protease from
Aspergillus oryzae
var.
3507.90.00
Chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định
343.
1101(ii)
Papain
Papain
3507.90.00
Chất điều vị
344.
1101(iii)
Bromelain
Bromelain
3507.90.00
Chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định
345.
1102
Glucose oxydase
Glucose oxidase
3507.90.00
Chất chống oxy hóa
346.
1104
Lipases
Lipases
3507.90.00
Chất điều vị
347.
1105
Lysozym
Lysozyme
3507.90.00
Chất bảo quản
348.
1200
Polydextrose
Polydextroses
3913.90.90
Chất độn, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày
349.
1201
Polyvinylpyrrolidon
Polyvinylpyrrolidone
3905.99.10
Chất ổn định, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày
350.
1202
Polyvinylpyrrolidon, không tan
Polyvinylpyrrolidone, insoluble
3905.99.90
Chất giữ màu, chất ổn định
351.
1203
Polyvinyl alcohol
Polyvinyl alcohol
3905.30.10
Chất làm bóng, chất làm dày
352.
1204
Pullulan
Pullulan
3913.90.30
Chất làm bóng, chất làm dày
353.
1209
Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol (PEG)
Polyvinyl alcohol (PVA) - polyethylene glycol (PEG) graft co-polymer
3905.91.90
Chất làm bóng, chất ổn định
354.
1210
Natri polyacrylat
Sodium polyacrylate
3906.90.92
Chất ổn định
355.
1400
Dextrin, tinh bột rang
Dextrins, roasted starch
3505.10.10
Chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
356.
1401
Tinh bột đã được xử lý bằng acid
Acid-treated starch
3505.10.10; 3505.10.90
Chất nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dày
357.
1402
Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm
Alkaline treated starch
3505.10.10; 3505.10.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
358.
1403
Tinh bột đã khử màu
Bleached starch
3505.10.10; 3505.10.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
359.
1404
Tinh bột xử lý oxy hóa
Oxydized starch
3505.10.10; 3505.10.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
360.
1405
Tinh bột, xử lý bằng enzim
Starches, enzyme treated
3505.10.10; 3505.10.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
361.
1410
Monostarch phosphat
Monostarch phosphate
3505.10.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
362.
1412
Distarch phosphat
Distarch phosphate
2835.29.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
363.
1413
Phosphated distarch phosphat
Phosphated distarch phosphate
3505.10.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
364.
1414
Acetylated distarch phosphat
Acetylated distarch phosphate
3505.10.90
Chất nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dày
365.
1420
Starch acetate
Starch acetate
3505.10.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
366.
1421
Starch acetate este hóa với vinyl acetate
Starch acetate esterified with vinyl acetate
3505.10.90
Chất xử lý bột
367.
1422
Acetylated distarch adipat
Acetylated distarch adipate
3505.10.90
Chất nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dày
368.
1440
Hydroxypropyl starch
Hydroxypropyl starch
3505.10.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
369.
1442
Hydroxypropyl distarch phosphat
Hydroxypropyl distarch phosphate
3505.10.90
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
370.
1450
Starch natri octenyl succinat
Starch sodium octenyl succinate
3505.10.10; 3505.10.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
371.
1451
Acetylated oxydized starch
Acetylated oxidized starch
3505.10.90
Chất nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dày
372.
1503
Dầu Castor
Castor oil
1515.30.10; 1515.30.90
Chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng
373.
1504(i)
Cyclotetraglucose
Cyclotetraglucose
2940.00.00
Chất mang
374.
1504(ii)
Siro cyclotetraglucose
Cyclotetraglucose syrup
2940.00.00
Chất mang
375.
1505
Triethyl citrat
Triethyl citrate
2918.15.90
Chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất tạo phức kim loại
376.
1518
Triacetin
Triacetin
2915.39.90
Chất mang, chất nhũ hóa, chất làm ẩm
377.
1520
Propylen glycol
Propylene glycol
2905.32.00
Chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất làm ẩm
378.
1521
Polyethylen glycol
Polyethylene glycol
3907.20.90
Chất chống tạo bọt, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày
379.
160c(ii)
Chiết xuất Paprika
Paprika extract
3203.00.10
Phẩm màu
380.
419
Gôm ghatti
Gum ghatti
1301.90.90
Chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
381.
437
Polysaccharid hạt me
Tamarind seed polysaccharide
1302.39.90
Muối nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày
382.
969
Advantam
Advantame
2924.29.90
Chất điều vị, chất tạo ngọt
383.
1205
Copolyme của Methacrylat, dạng bazo (BMC)
Methacrylate copolymer, basic (BMC)
3906.90.99
Chất mang, chất làm bóng
384.
960b
Các steviol glycosid từ lên men
Steviol glycosides from fermentation
2938.90.00
Chất tạo ngọt
385.
960c
Các steviol glycosid sản xuất bằng enzym
Enzymatically produced steviol glycosides
2938.90.00
Chất tạo ngọt
386.
960d
Các steviol glycosid
Glucosylated steviol glycosides
2938.90.00
Chất tạo ngọt
387.
161b(ii)
Chiết xuất Tagetes
Tagetes extract
3203.00.10
Phẩm màu
388.
101(iv)
Riboflavin từ Ashbya gossypii
Riboflavin from Ashbya gossypii
2936.23.00
Phẩm màu
389.
160a(iv)
Chiết xuất giàu β-Carotene từ Dunaliella Salina
β-Carotene-rich extract from Dunaliella Salina
3203.00.10
Phẩm màu
390.
252
Kali nitrat
Potassium nitrate
2834.21.00
Chất giữ màu, chất bảo quản
391.
322(ii)
Lecithin, thủy phân một phần
Lecithin, partially hydrolysed
2923.20.90
Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa
392.
134
Chiết xuất Spirulina
Spirulina Extract
3203.00.10
Phẩm màu
III. Dụng cụ chứa đựng thực phẩm tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm:
Bằng nhựa tổng hợp:
393.
Hộp
3923.10.90
394.
Bao, túi, màng bọc
3923.21.99
395.
Bình, chai, lọ
3923.30.90
396.
Thùng chứa, bể chứa
3923.90.90
397.
Đồ dùng nhà bếp
- Từ melamin: thuộc mã số 3924.10.10
- Không từ melamin: thuộc mã số 3924.10.99
Bằng cao su:
398.
Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự
4014.90.10