Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 02 năm 2022.
2. Thông tư số 05/2018/TT-BYT ngày 05 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
3. Cục An toàn thực phẩm, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Công báo; Cổng thông tin điện tử CP);
- Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Kiểm toán nhà nước;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Đơn vị trực thuộc Bộ;
- Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, ATTP (05 bản).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
DANH MỤC
THỰC PHẨM, PHỤ GIA THỰC PHẨM VÀ DỤNG CỤ, VẬT LIỆU BAO GÓI, CHỨA ĐỰNG THỰC PHẨM ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA THEO DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM PHỤC VỤ CHO KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI THỰC PHẨM NHẬP KHẨU
(ban hành kèm theo Thông tư số 28/2021/TT-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2021)
STT
Nhóm
Tên sản phẩm/ hàng hóa
Tên Tiếng Anh
Mã hàng hóa
GHI CHÚ
1
Thực phẩm
Thực phẩm bổ sung
Supplemented Food
Theo 6 quy tắc phân loại tổng quát ban hành kèm Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
2
Phụ gia thực phẩm
2.1
Carbon thực vật
Vegetable carbon
3203.00.10
Phẩm màu
2.2
Màu bắp cải đỏ
Anthocyanins (Red cabbage colour)
3203.00.10
Phẩm màu
2.3
Acid succinic
Succinic acid
2917.19.00
Chất điều chỉnh độ acid
2.4
Kali hydro sulfat
Potassium hydrogen sulfate
2833.29.90
Chất điều chỉnh độ acid
2.5
DL-Alanin
DL - Alanine
2922.49.00
Chất điều vị
2.6
Glycin
Glycine
2922.49.00
Chất điều vị
2.7
Glycyrrhizin
Glycyrrhizin
2942.00.00
Chất điều vị, chất tạo ngọt
2.8
Acesulfam kali
Acesulfame Potassium
2934.99.90
Chất tạo ngọt
2.9
Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol
Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol
3824.99.99
Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
2.10
Acetylated Distarch Adipat
Acetylated Distarch Adipat
3505.10.90
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
2.11
Acetylated Distarch Phosphat
Acetylated Distarch Phosphate
3505.10.90
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
2.12
Acetylated oxydized starch
Acetylated oxydized starch
2942.00.00
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
2.13
Acid acetic băng
Acetic acid, Glacial
2915.21.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản
2.14
Acid adipic
Adipic acid
2917.12.90
Chất điều chỉnh độ acid
2.15
Acid alginic
Alginic acid
3913.10.00
Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy
2.16
Acid ascorbic (L-)
Ascorbic Acid (L-)
2936.27.00
Chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
2.17
Acid benzoic và các muối benzoate: Calci benzoate, Kali benzoate, Natri benzoat
Benzoic Acid and benzoates: Calcium Benzoate, Potassium Benzoate, Sodium Benzoate
2916.31.00
Chất bảo quản
2.18
Acid citric
Citric Acid
2918.14.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại
2.19
Acid cyclamic
Cyclamic acid
2921.30.00
Chất tạo ngọt
2.20
Acid erythorbic (acid isoascorbic)
Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)
2936.27.00
Chất chống oxy hóa
2.21
Acid formic
Formic acid
2915.11.00
Chất bảo quản
2.22
Acid fumaric
Fumaric Acid
2917.19.00
Chất điều chỉnh độ acid
2.23
Acid gluconic và các muối gluconate: Calci gluconate, Kali gluconate, Magnesi gluconate, Natri gluconate, Sắt (II) gluconat
Gluconic acid and gluconates: Calcium Gluconate, Potassium Gluconate, Magnesium gluconate, Sodium Gluconate, Ferrous gluconate
2918.16.00
Chất điều chỉnh độ acid
2.24
Acid glutamic (L(+)-)
Glutamic Acid (L(+)-)
2922.42.10
Chất điều vị
2.25
Acid guanylic
Guanylic Acid, 5'-
2934.99.10
Chất điều vị
2.26
Acid hydrocloric
Hydrochloric acid
2806.10.00
Chất điều chỉnh độ acid
2.27
Acid inosinic
Inosinic Acid,5’-
2934.99.90
Chất điều vị
2.28
Acid lactic (L-, D- và DL-) và các muối lactat: Amoni lactat, Magnesi lactat, DL-, Calci Lactat, Kali lactat, Sắt (II) lactat
Lactic acid, L-, D- and DL- and lactates: Ammonium lactate, Magnesium lactate, DL-, Calcium Lactate, Potassium Lactate, Ferrous lactate
2918.11.00
Chất điều chỉnh độ acid
2.29
Acid malic
Malic Acid (DL-)
2918.19.00
Chất điều chỉnh độ acid
2.30
Acid orthophosphoric
Orthophosphoric Acid
2809.20.39
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
2.31
Acid propionic
Propionic Acid
2915.50.00
Chất bảo quản
2.32
Acid sorbic và các muối sorbat: Calci sorbat, Kali sorbat, Natri sorbat
Sorbic Acid and sorbates: Calcium Sorbate, Potassium Sorbate, Sodium Sorbate
2916.19.00
Chất bảo quản
2.33
Acid tartaric (L (+)-
Tartaric Acid (L (+)-
)
2918.12.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất điều vị, chất tạo phức kim loại
2.34
Acid thiodipropionic
Thiodipropionic acid
2915.90.90
Chất chống oxy hóa
2.35
Alpha amylase từ:
- Aspergillus orysee var.
- Bacillus licheniformis
- Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis
- Bacillus stearothermophilus
- Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis
- Bacillus subtilis
Alpha amylases from:
- Aspergillus orysee var.
- Bacillus licheniformis
- Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis
- Bacillus stearothermophilus
- Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis
- Bacillus subtilis
3507.90.00
Enzym, chất xử lý bột
2.36
Tocopherol:
- Alpha-Tocopherol
- dl-alpha-Tocopherol
- Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp)
Tocopherol:
- d-alpha-Tocopherol
- dl-alpha-Tocopherol
- Tocopherol concentrate, mixed
2936.28.00
Chất chống oxy hóa
2.37
Amoni adipat
Ammonium adipate
2917.12.90
Chất điều chỉnh độ acid
2.38
Amoni alginat
Ammonium alginate
3913.10.00
Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dầy
2.39
Amoni carbonat
Ammonium carbonate
2836.99.10
Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid
2.40
Amoni clorid
Ammonium Chloride
2827.10.00
Chất xử lý bột
2.41
Amoni hydro carbonat
Ammonium hydrogen carbonate
2836.99.90
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp
2.42
Amoni polyphosphat
Ammonium polyphosphates
2835.39.90
Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
2.43
Amonium acetat
Ammonium acetate
2915.29.90
Chất điều chỉnh độ acid
2.44
Amonium dihydrogen phosphat
Ammonium dihydrogen phosphate
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
2.45
Ascorbyl palmitat
Ascorbyl Palmitate
2936.27.00
Chất chống oxy hóa
2.46
Ascorbyl stearat
Ascorbyl Stearate
2936.27.00
Chất chống oxy hóa
2.47
Aspartam
Aspartame
2924.29.10
Chất điều vị, chất tạo ngọt
2.48
Azodicacbonamid
Azodicarbonamide
2927.00.10
Chất xử lý bột
2.49
Beta-caroten tổng hợp
Beta-Carotene (Synthetic)
3203.00.10
Phẩm màu
2.50
Beta-Caroten, Blakeslea trispora
Beta-Caroten, Blakeslea trispora
3203.00.10
Phẩm màu
2.51
Bone phosphat
Bone phosphate
2835.29.90
Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
2.52
Bột cellulose
Powdered cellulose
3912.90.90
Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy
2.53
Bột Konjac
Konjac flour
0712.90.90
Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy
2.54
Bột talc
Talc
2526.20.10
Chất chống đông vón, chất làm bóng, chất làm dầy
2.55
Brilliant black
Brilliant black
3204.11.90
Phẩm màu
2.56
Brilliant blue FCF
Brilliant Blue FCF
3204.11.90
Phẩm màu
2.57
Butyl hydroxy anisol (BHA)
Butylated Hydroxyanisole
2909.50.00
Chất chống oxy hóa
2.58
Butyl hydroxy toluen (BHT)
Butylated Hydroxytoluene
2907.19.00
Chất chống oxy hóa
2.59
Các muối amoni của acid phosphatidic
Ammonium salts of Phosphatidic acid
2835.29.90
Chất nhũ hóa
2.60
Các muối calci citrat, Tricalci citrat
Calcium Citrates, Tricalcium Citrates
2918.15.10
Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid
2.61
Calci 5’guanylat
Calcium 5’guanylate
2934.99.10
Chất điều vị
2.62
Calci 5’-inosinat
Calcium 5’-inosinate
2934.99.10
Chất điều vị
2.63
Calci 5’-ribonucleotid
Calcium 5’- ribonucleotides
2934.99.10
Chất điều vị
2.64
Calci acetat
Calcium Acetate
2915.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất ổn định
2.65
Calci alginat
Calcium alginate
3913.10.00
Chất làm dầy, chất chống tạo bọt, chất độn, chất mang, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
2.66
Calci ascorbat
Calcium Ascorbate
2918.15.90
Chất chống oxy hóa
2.67
Calci carbonat
Calcium Carbonate
2836.50.10
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất ổn định
2.68
Calci cyclamat
Calcium cyclamate
2933.59.90
Chất tạo ngọt
2.69
Calci dihydro diphosphat
Calcium dihydrogen diphosphate
2835.26.00
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định
2.70
Calci glutamat
Calcium di-L- Glutamate
2922.42.90
Chất điều vị
2.71
Calci polyphosphat
Calcium polyphosphates
2835.39.90
Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
2.72
Calci silicat
Calcium Silicate
2842.10.00
Chất chống đông vón, chất ổn định
2.73
Carbon dioxyd
Carbon dioxyde
2811.21.00
Chất tạo khí carbonic
2.74
Lecitin
Lecithin
2923.10.00
Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa
2.75
Magnesi di-L glutamat
Magnesium di-L glutamate
2922.42.20
Chất điều vị
2.76
Magnesi hydroxy carbonat
Magnesium Hydroxyde Carbonate
2836.99.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất ổn định màu
2.77
Magnesi hydroxyd
Magnesium hydroxyde
2816.10.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định màu
2.78
Magnesi silicat
Magnesium Silicate
2839.90.00
Chất chống đông vón
2.79
Magnesi sulfat
Magnesium sulfate
2833.21.00
Chất làm rắn chắc, chất điều vị
2.80
Magnesi trisilicat
Magnesium Trisilicate
2839.90.00
Chống đông vón
2.81
Monoamoni glutamat
Monoammonium Glutamate
2922.42.20
Chất điều vị
2.82
Monokali glutamat
Monopotassium L- Glutamate
2922.42.90
Chất điều vị
2.83
Mononatri glutamat
Monosodium L- Glutamate
2922.42.20
Chất điều vị
2.84
Muối và este của cholin
Choline salts and estes
2923.10.00
Chất nhũ hóa
2.85
Natri hydro carbonat
Sodium hydrogen carbonate
2836.30.00
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp
2.86
Natri hydro sulfat
Sodium hydrogen sulfate
2833.19.00
Chất điều chỉnh độ acid
2.87
Natri hydroxyd
Sodium Hydroxyde
2815.11.00
Chất điều chỉnh độ acid
2815.12.00
Chất điều chỉnh độ acid
2.88
Natri nitrat
Sodium nitrate
2834.29.90
Chất giữ mầu, chất bảo quản
2.89
Natri nitrit
Sodium nitrite
2834.10.00
Chất bảo quản
2.90
Natri ortho-phenylphenol
Sodium ortho-Phenylphenol
2907.19.00
Chất bảo quản
2.91
Natri polyphosphat
Sodium polyphosphate
2835.39.90
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
2.92
Natri propionat
Sodium Propionate
2915.50.00
Chất bảo quản
2.93
Natri saccharin
Sodium saccharin
2925.11.00
Chất tạo ngọt
2.94
Natri sesquicarbonat
Sodium sesquicarbonate
2836.99.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp
2.95
Nhôm hydroxyd
Aluminium hydroxyde
2818.30.00
2.96
Oxyd sắt đen
Iron oxyde, Black
2821.10.00
Phẩm màu
2.97
Oxyd sắt đỏ
Iron oxyde, Red
2821.10.00
Phẩm màu
2.98
Oxyd sắt vàng
Iron oxyde, Yellow
2821.10.00
Phẩm màu
2.99
Polydextrose
Polydextroses
3913.90.90
Chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy
2.100
Propylen glycol
Propylene Glycol
2905.32.00
Chất làm ẩm
2.101
Riboflavin
Riboflavin
2936.23.00
Phẩm màu
2.102
Riboflavin từ
Bacillus subtilis
Riboflavin from
Bacillus subtilis
2936.23.00
Phẩm màu
2.103
Rong biển eucheuma đã qua chế biến
Processed eucheuma seaweed
1212.21.19
Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy
2.104
Saccharin
Saccharin
2925.11.00
Chất tạo ngọt
2.105
Sáp candelila
Candelilla Wax
1521.10.00
Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất khí bao gói, chất làm dày
2.106
Sáp carnauba
Carnauba Wax
1521.10.00
Chất độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng
2.107
Sáp ong
Beeswax
1521.90.10
Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
2.108
Sorbitan:
- Sorbitan monolaurat
- Sorbitan monooleat
- Sorbitan monopalmitat
- Sorbitan monostearat
- Sorbitan tristearat
Sorbitans:
- Sorbitan monolaurate
- Sorbitan monooleate
- Sorbitan monopalmitate
- Sorbitan monostearate
- Sorbitan tristearate
2905.44.00
Chất nhũ hóa
2.109
Sorbitol, Siro sorbitol
Sorbitol, Sorbitol Syrup
2905.44.00
Chất tạo ngọt, chất độn, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
2.110
Tetrakali diphosphat
Tetrapotassium diphosphate
2835.39.90
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày
2.111
Tetranatri diphosphat
Tetrasodium diphosphate
2835.39.10
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
2.112
Thạch Aga
Agar
1302.31.00
Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy
2.113
Thaumatin
Thaumatin
2938.90.00
Chất điều vị, chất tạo ngọt
2.114
Thiếc clorid
Stannous chloride
2827.39.90
Chất Chống oxy hóa, chất ổn định màu
2.115
Tricalci orthophosphat
Tricalcium Orthophosphate
2835.26.00
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất làm dày
2.116
Các muối citrate:
- Triethyl citrat
- Trikali citrat
- Trinatri citrat
- Dinatri monohydro citrat
- Isopropyl citrat
- Kali dihydro citrat
- Magnesi citrat
- Natri dihydro citrat
- Sắt amoni citrat
- Stearyl citrat
- Triamoni citrat
Citrates:
- Triethyl citrate
- Tripotassium Citrate
- Trisodium Citrate
- Disodium monohydrogen citrate
- Isopropyl citrates
- Potassium Dihydrogen Citrate
- Magnesium citrate
- Sodium Dihydrogen Citrate
- Ferric ammonium citrate
- Stearyl citrate
- Triammonium citrate
2918.15.90
Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại
2.117
Trikali orthophosphat
Tripotassium Orthophosphate
2835.29.90
Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
2.118
Trimagnesi orthophosphat
Trimagnesium Orthophosphates
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
2.119
Trinatri diphosphat
Trisodium diphosphate
2835.29.10
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
2.120
Trinatri orthophosphat
Trisodium Orthophosphate
2835.29.10
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón
2.121
Turmeric
Turmeric
0910.30.00
3203.00.10
Phẩm màu
2.122
Vàng
Gold
7108.11.00
* Có thay đổi (Chỉ sử dụng dạng bột, nguyên chất và thực phẩm)
2.123
Xylitol
Xylitol
2905.49.00
là xyltol tinh khiết
2.124
Zeaxathin tổng hợp
Zeaxathin, synthetic
3204.17.10
3204.17.90
không chiết từ thực vật
2.125
Alitam
Alitame
2934.99.90
Chất tạo ngọt
2.126
Allura red AC
Allura Red AC
3204.17.10
3204.17.90
Chất phẩm màu
2.127
Bạc
Silver
7106.10.00
Chất phẩm màu
2.128
Beet red
Beet red
3203.00.10
Chất phẩm màu
2.129
Benzoyl peroxyd
Benzoyl peroxyde
2916.32.00
Chất tẩy màu, chất xử lý bột, chất bảo quản
2.130
Beta-Apo-Carotenal
Carotenal, Beta-Apo- 8’-
3203.00.10
Chất phẩm màu
2.131
Beta-Cyclodextrin
Cyclodextrin, beta-
3505.10.90
Chất mang, chất ổn định, chất làm dày
2.132
Bromelain
Bromelain
3507.90.00
Enzym, chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định
2.133
Brown HT
Brown HT
3204.19.00
Chất phẩm màu
2.134
Các acid béo
Fatty acids
3823.19.90
Chất chống tạo bột
2.135
Calci clorid
Calcium Chloride
2827.20.10
Chất làm rắn chắc, chất ổn định, chất làm dầy
2827.20.90
2.136
Calci dinatri etylen- diamin-tetra-acetat
Calcium disodium ethylenediamine tetra acetate
2921.21.00
Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định màu, chất bảo quản
2.137
Calci ferroxyanid
Calcium Ferrocyanide
2837.20.00
Chất chống đông vón
2.138
Calci hydro sulfit
Calcium Hydrogen Sulphite
2832.20.00
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa
2.139
Calci hydroxyd
Calcium Hydroxyde
2825.90.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc
2.140
Calci malat
Calcium DL- Malate
2918.99.00
Chất điều chỉnh độ acid
2.141
Calci nhôm silicat
Calcium Aluminium Silicate
2842.10.00
Chất chống đông vón
2.142
Calci propionat
Calcium propionate
2915.50.00
Chất bảo quản
2.143
Calci saccharin
Calcium saccharin
2925.11.00
Chất tạo ngọt
2.144
Calci stearoyl lactylat
Calcium stearoyl lactylate
2918.11.00
Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định
2.145
Calci sulfat
Calcium Sulphate
2833.29.90
Chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
2.146
Canthaxanthin
Canthaxanthine
3203.00.10
Phẩm màu
2.147
Caramen nhóm I (không xử lý)
Caramel I- Plain
1702.90.40
Phẩm màu
2.148
Caramen nhóm II (xử lý sulfit)
Caramel II- Sulfite process
1702.90.40
Phẩm màu
2.149
Caramen nhóm III (xử lý amoni)
Caramel III - Ammonia Process
1702.90.40
Phẩm màu
2.150
Caramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit)
Caramel IV - Ammonia Sulphite Process
1702.90.40
Phẩm màu
2.151
Carmin
Carmines
3203.00.10
Phẩm màu
2.152
Carmoisin
Azorubine (Carmoisine)
3204.17.10
Phẩm màu
2.153
Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật)
Natural Extracts (carotenes)
3203.00.10
Phẩm màu
2.154
Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm furcellaran)
Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes furcellaran)
1302.39.11
1302.39.12
1302.39.13
1302.39.19
Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy
2.155
Cellulose
Cellulose
3912.90.20
Chất ổn định
3912.90.90
2.156
Cellulose vi tinh thể
Microcrystalline cellulose
3912.90.20
Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo
3912.90.90
2.157
Chất chiết xuất từ annatto, bixin based
Annatto Extracts, bixin based
3203.00.10
Phẩm màu
2.158
Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based
Annatto extracts, norbixin-based
3203.00.10
Phẩm màu
2.159
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I
Quillaia extract type I
1302.19.90
Chất tạo bọt, chất nhũ hóa
2.160
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II
Quillaia extract type II
1302.19.90
Chất tạo bọt, chất nhũ hóa
2.161
Chất chiết xuất từ vỏ nho
Grape Skin Extract
3203.00.10
Phẩm màu
2.162
Clorophyl
Chlorophylls
3203.00.10
Phẩm màu
2.163
Cross-linked natri caboxymethyl cellulose
Cross-linked sodium caboxymethyl cellulose
3912.31.00
Chất ổn định, chất làm dầy
2.164
Curcumin
Curcumin
3203.00.10
Phẩm màu
2.165
Curdlan
Curdlan
3913.90.90
Chất làm rắn chắc, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy
2.166
Cyclodextrin
Cyclodextrin
3505.10.10
Chất làm dầy, chất ổn định
2.167
Dầu Castor
Castor oil
1515.30.10
Chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng
1515.30.90
2.168
Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với (mono-) diglycerid của các acid béo
Thermally oxydized soya bean oil interacted with mono- and diglycerides of fatty acids
1518.00.14
Chất nhũ hóa
2.169
Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm)
Mineral Oil, Food Grade
2710.19.43
Chất làm bóng
2.170
Dầu khoáng, độ nhớt cao
Mineral Oil, high viscosity
2710.19.43
Chất làm bóng, chất chống đông vón
2.171
Dầu khoáng, độ nhớt trung bình và thấp, nhóm 1
mineral oil, medium and low viscosity, class 1
2710.19.43
Chất làm bóng
2.172
Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng
Dextrins, Roasted Starch
3505.10.10
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
2.173
Diamoni hydro phosphat
Diammonium hydrogen phosphate
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
2.174
Dicalci diphosphat
Dicalcium diphosphate
2835.26.00
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày
2.175
Dicalci orthophosphat
Dicalcium Orthophosphate
2835.26.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
2.176
Dikali 5’-guanylat
Dipotassium 5’- guanylate
2934.99.90
Chất điều vị
2.177
Dikali diphosphat
Dipotassium diphosphate
2835.24.40
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất làm dày
2.178
Dikali orthophosphat
Dipotassium Orthophosphate
2835.24.40
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại
2.179
Dikali tactrat
Dipotassium Tartrate
2918.13.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
2.180
Dilauryl thiodipropionat
Dilauryl thiodipropionate
2930.90.90
Chất chống oxy hóa
2.181
Dimethyl dicarbonat
Dimethyl dicarbonate
2920.90.00
Chất bảo quản
2.182
Dinatri 5’-guanyIat
Disodium 5’- guanylate
2922.42.20
Chất điều vị
2.183
Dinatri 5’-inosinat
Disodiuni 5’- inosinate
2922.49.00
Chất điều vị
2.184
Dinatri 5’-ribonucleotid
Disodium 5’- ribonucleotides
2934.99.90
Chất điều vị
2.185
Dinatri diphosphat
Disodium diphosphate
2835.22.00
Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid
2.186
Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA)
Disodium ethylenediaminetetra acetate
2922.49.00
Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định màu, chất bảo quản
2.187
Dinatri orthophosphat
Disodium hydrogen phosphate
2835.22.00
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón
2.188
Dinatri tactrat
Disodium Tartrate
2918.13.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
2.189
Dioxyd silic vô định hình
Silicon Dioxyde, Amorphous
2811.22.10
Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất mang
2811.22.90
2.190
Dioxyd titan
Titanium Dioxyde
2823.00.00
Phẩm màu
2.191
Distarch Glycerol
Distarch Glycerol
2905.45.00
Chất xử lý bột
2.192
Distarch Phosphat
Distarch Phosphate
2835.29.90
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
2.193
Erythritol
Erythritol
2905.49.00
Chất điều vị, chất giữ ẩm, chất tạo ngọt
2.194
Erythrosin
Erythrosine
3204.19.00
Phẩm màu
2.195
Este của acid ricioleic với polyglycerol
Polyglycerol esters of interesterified ricioleic acid
2916.39.90
Chất nhũ hóa
2.196
Este của acid béo với propylen glycol
Propylene glycol esters of fatty acids
2916.39.90
Chất nhũ hóa
2.197
Este của glycerol với acid citric và acid béo
Citric and fatty acid esters of glycerol
2916.39.90
Chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
2.198
Este của glycerol với acid diacetyl tactaric và acid béo
Diacetyl tartaric and Fatty acid esters of glycerol
2916.39.90
Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
2.199
Este của glycerol với acid lactic và các acid béo
Lactic and fatty acid esters of Glycerol
2916.39.90
Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
2.200
Este của mono và diglycrid của acid béo với acid tartaric
Tartaric acid esters of mono- and diglycerides of fatty acid
2916.39.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
2.201
Este của polyglycerol với acid béo
Polyglycerol esters of fatty acids
2916.39.90
Chất nhũ hóa
2.202
Este của sucrose với các axít béo
Sucrose Esters of fatty acids
2916.39.90
Chất nhũ hóa
2.203
Este methyl (hoặc Etyl) của acid Beta-Apo-8’- Carotenic
Beta-Apo-8’- Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester
3203.00.10
Phẩm màu
2.204
Ethyl maltol
Ethyl maltol
2932.99.90
Chất điều vị
2.205
Ethyl xenlulose
Ethyl cellulose
3912.39.00
Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất làm bóng, chất làm dầy
2.206
Ethylhydroxyethyl cellulose
Ethylhydroxyethyl cellulose
3912.39.00
Chất Nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
2.207
Etyl pra-Hydroxybenzoat
Etyl pra- Hydroxybenzoate
2918.29.90
Chất bảo quản
2.208
Fast green FCF
Fast Green FCF
3212.90.21
Phẩm màu
2.209
Gama-Cyclodextrin,
Cyclodextrin, gama-
2940.00.00
Chất làm dầy, chất ổn định
2.210
Glucono delta-Lacton
Glucono Delta- Lactone
2940.00.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định
2.211
Glucose oxydase
Glucose oxydase
3507.90.00
Enzym, chất chống oxy hóa
2.212
Glycerol
Glycerol
2905.45.00
Chất làm dầy, chất giữ ẩm
2.213
Glycerol esters của nhựa cây
Glycerol esters of wood resin
3806.30.10
Chất nhũ hóa, chất ổn định
3806.30.90
3806.90.10
3806.90.90
2.214
Gôm arabic
Arabic Gum (Acacia Gum)
1301.20.00
Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy
2.215
Gôm cassia
Cassia Gum
1302.39.90
Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy
2.216
Gôm đậu carob
Carob bean Gum
1302.39.90
Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định
2.217
Gôm gua
Guar Gum
1302.32.00
Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định
2.218
Gôm karaya
Karaya Gum
1302.39.90
Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định
2.219
Gôm tara
Tara Gum
1302.39.90
Chất làm dầy, chất gel, chất ổn định
2.220
Gôm tellan
Gellan Gum
1302.39.90
Chất làm dầy, chất ổn định
2.221
Gôm tragacanth
Tragacanth Gum
1302.39.90
Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định
2.222
Gôm xanthan
Xanthan Gum
3913.90.90
Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định
2.223
Hexamethylen tetramin
Hexamethylene tetramine
2933.99.90
Chất bảo quản
2.224
Hydroxylpropyl methyl xenlulose
Hydroxylpropyl methyl cellulose
3912.39.00
Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy
2.225
Hydroxylpropyl xenlulose
Hydroxylpropyl cellulose
3912.39.00
Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định
2.226
Hydroxypropyl Distarch Phosphat
Hydroxypropyl Distarch Phosphate
3505.10.90
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
2.227
Hydroxypropyl Starch
Hydroxypropyl Starch
3505.10.90
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
2.228
Indigotin (Indigocarmin)
Indigotine
3203.00.10
Phẩm màu
2.229
Isomalt
Isomalt
2940.00.00
Chất tạo ngọt, chất chống đông vón, chất độn, chất làm bóng
2.230
Kali 5’-inosinat
Potassium 5’- inosinate
2934.99.90
Chất điều vị
2.231
Kali acetal
Potassium acetate
2915.29.90
Chất điều chỉnh độ acid
2.232
Kali acetat (các muối)
Potassium acetates
2915.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định
2.233
Kali adipat
Potassium adipate
2917.12.90
Chất điều chỉnh độ acid
2.234
Kali alginat
Potassium Alginate
3913.10.00
Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
2.235
Kali ascorbat
Potassium Ascorbate
2918.15.90
Chất chống oxy hóa
2.236
Kali bisulfit
Potassium Bisulphite
2832.20.00
Chất bảo quản, chất chống đông vón
2.237
Kali carbonat
Potassium carbonate
2836.40.00
Chất ổn định, chất chống oxy hóa
2.238
Kali clorid
Potassium Chloride
2827.39.90
Chất ổn định, chất điều vị, chất tạo gel, chất làm dầy
2.239
Kali diacetat
Potassium diacetate
2915.29.90
Chất điều chỉnh độ acid
2.240
Kali ferrocyanid
Potassium Ferrocyanide
2837.20.00
Chất chống đông vón
2.241
Kali hydroxyd
Potassium Hydroxyde
2815.20.00
Chất điều chỉnh độ acid
2.242
Kali hyrdro malat
Potassium hyrdrogen malate
2815.20.00
Chất điều chỉnh độ acid
2.243
Kali hydrogen carbonate
Potassium hydrogen carbonate
2836.99.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định
2.244
Kali malat
Potassium malate
2918.19.00
Chất điều chỉnh độ acid
2.245
Kali metabisulfit
Potassium Metabisulphite
2832.20.00
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý
bột
2.246
Kali natri tartrat
Potassium sodium L(+)- Tartrate
2918.13.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
2.247
Kali nhôm silicat
Potassium aluminium silicate
2842.10.00
Chất chống đông vón
2.248
Kali nitrat
Potassium nitrate
2834.21.00
Chất giữ màu, chất bảo quản
2.249
Kali nitrit
Postasium nitrite
2834.29.90
Chất bảo quản
2.250
Kali polyphosphat
Potassium polyphosphate
2835.39.90
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
2.251
Kali propionat
Potassium propionate
2915.50.00
Chất bảo quản
2.252
Kali saccharin
Potassium saccharin
2925.11.00
Chất tạo ngọt
2.253
Kali silicat
Potassium silicate
2842.10.00
Chất chống đông vón
2.254
Kali sulfat
Potassium Sulfate
2833.29.90
Chất điều chỉnh độ acid
2.255
Kali sulfit
Potassium Sulphite
2832.20.00
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
2.256
Khí nitơ oxyd
Nitrous oxyde
2811.29.90
Chất khí đẩy, chất chống oxy hóa, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất khí đẩy
2.257
Khí clor
Chlorine
2801.10.00
Chất xử lý bột
2.258
Khí clor dioxyd
Chlorine dioxyde
2811.29.90
Chất xử lý bột
2.259
Khí nitơ
Nitrogen
2804.30.00
Chất khí đẩy, chất khí bao gói, chất khí đẩy
2.260
Khí propan
Propane
2711.12.00
Chất khí đẩy
2.261
Lactitol
Lactitol
2940.00.00
Chất nhũ hóa, chất tạo ngọt, chất làm dầy
2.262
Laurie argrinatethyleste
Laurie argrinateethylester
2915.90.20
Chất bảo quản
2.263
Lipase
Lipases
3507.90.00
Chất ổn định
2.264
Lutein from tagets erecta
Lutein from tagets erecta
3203.00.10
Phẩm màu
2.265
Lycopen chiết xuất từ cà chua
Lycopenes exytact from tomato
3203.00.10
Phẩm màu
2.266
Lycopen tổng hợp
Lycopenes, synthetic
3203.00.10
Phẩm màu
2.267
Lycopen, Blakeslea trispora
Lycopene, Blakeslea trispora
3203.00.10
Phẩm màu
2.268
Lysozym
Lysozyme
3507.90.00
Chất bảo quản
2.269
Magnesi hydro phosphat
Magnesium hydrogen phosphate
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
2.270
Magnesi carbonat
Magnesium Carbonate
2519.10.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất ổn định màu
2836.99.90
2.271
Magnesi clorid
Magnesium Chloride
2827.31.00
Chất ổn định màu, chất làm rắn chắc, chất ổn định
2.272
Maltitol, Siro maltitol
Maltitol, Maltitol syrup
2940.00.00
Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt
2.273
Maltol
Maltol
2932.99.00
Chất điều vị
2.274
Manitol
Mannitol
2905.43.00
Chất chống đông vón, chất độn, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tao ngọt
2.275
Methyl Cellulose
Methyl Cellulose
3912.39.00
Chất làm dầy, chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy
2.276
Methyl ethyl xenlulose
Methyl Ethyl Cellulose
3912.39.00
Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định
2.277
methyl pra- Hydroxybenzoat
methyl pra- Hydroxybenzoate
2916.31.00
Chất bảo quản
2.278
Mono magnesi orthophosphat
Monomagnesium orthophosphate
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
2.279
Mono và diglycerid của các acid béo
Mono- and Di- Glycerides of fatty acids
1520.00.90
Chất nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chất ổn định
2.280
Monocalci orthophosphat
Monocalcium Orthophosphate
2835.26.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
2.281
Monokali orthophosphat
Potassium dihydrogen phosphate
2835.24.00
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại
2.282
Monokali tartrat
Monopotassium Tartrate
2918.13.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
2.283
Mononatri orthophosphat
Sodium dihydrogen phosphate
2835.22.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón
2.284
Mononatri tartrat
Monosodium Tartrate
2918.13.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
2.285
Monostarch phosphat
Monostarch Phosphate
3505.10.90
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
2.286
Muối aspartam- acesulfame
Aspartame- acesulfame salt
2924.29.10
Chất tạo ngọt
2.287
Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na)
Salts of Myristic, Palmitic and Stearic acids (Ca, Na, K, NH4)
2915.70.10
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định
2915.70.30
2915.90.20
2.288
Muối của acid oleic (Ca, Na,K)
Salts of Oleic acid (Ca, Na, K)
2916.15.00
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định
2.289
Natamycin
Natamycin
2941.90.00
Chất bảo quản
2.290
Natri acetat
Sodium acetate
2915.29.10
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại
2.291
Natri adipat
Sodium adipate
2917.12.90
Chất điều chỉnh độ acid
2.292
Natri alginat
Sodium alginate
3913.10.00
Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy
2.293
Natri ascorbat
Sodium Ascorbate
2936.27.00
Chất chống oxy hóa
2.294
Natri cacboxymethyl cellulose
Sodium carboxymethyl cellulose
3912.31.00
Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất giữ ẩm, chất làm rắn chắc, chất tạo gel
2.295
Natri calci polyphosphat
Sodium calcium polyphosphate
2835.39.90
Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
2.296
Natri carbonat
Sodium carbonate
2836.20.00
Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón
2.297
Natri carbonxymethyl Cellulose, thủy phân bằng enzym
Sodium carcboxymethyl cellulose, enzymaticaly hyrolysed
3912.31.00
Chất ổn định, chất làm dầy
2.298
Natri cyclamat
Sodium cyclamate
2929.90.10
Chất tạo ngọt
2.299
Natri DL-malat
Sodium DL-malate
2918.19.00
chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm
2.300
Natri erythorbat
Sodium erythorbate
2936.27.00
Chất chống oxy hóa
2.301
Natri ferrocyanid
Sodium Ferrocyanide
2837.20.00
Chất chống đông vón
2.302
Natri fumarat (các muối)
Sodium fumarates
2917.19.00
Chất điều chỉnh độ acid
2.303
Natri hydro sulfit
Sodium Hydrogen Sulfite
2832.10.00
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa
2.304
Natri hyro DL-malat
Sodium hyrogen DL- malate
2918.19.00
Chất điều chỉnh độ acid
2.305
Natri metabisulfit
Sodium Metabisulphite
2832.10.00
chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm
2.306
Natri nhôm phosphat
Sodium Aluminium Phosphate-acidic
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid
2.307
Natri nhôm silicat
Sodium Aluminosilicate
2842.10.00
Chất chống đông vón
2.308
Natri Riboflavin 5’- phosphat
Riboflavin 5’- phosphate sodium
2936.23.00
Phẩm màu
2.309
Nalri stearoyl lactylat
Sodium stearoyl lactylate
2915.70.30
Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định
2.310
Natri sulfat
Sodium sulfate
2833.19.00
Chất điều chỉnh độ acid
2.311
Natri sulfit
Sodium Sulfite
2832.10.00
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột
2.312
Natri thiosulphat
Sodium Thiosulphate
2832.30.00
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
2.313
Neotam
Neotame
2922.49.00
Chất điều vị, chất tạo ngọt
2.314
Nhôm amoni sulphat
Aluminium Ammonium Sulphate
2833.22.10
Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ
2833.22.90
2.315
Nhôm kali sulphat
Aluminium Potassium Sulphate
2833.22.10
Chất điều chỉnh độ acid
2833.22.90
2.316
Nhóm lecithin
Lecithins
2923.20.10
Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa
2.317
Nhôm silicat
Aluminium Silicate
2842.10.00
Chất chống đông vón
2.318
Nhựa guaiac
Guaiac Resin
1301.90.90
Chất chống oxy hóa
2.319
Nisin
Nisin
2941.90.00
Chất bảo quản
2.320
Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose
Sucrose oligoesters type I and type II
2915.90.90
Chất nhũ hóa, chất ổn định
2.321
Ortho-phenylphenol
Ortho-Phenylphenol
2907.19.00
Chất bảo quản
2.322
Oxyd calci
Calcium oxyde
2522.10.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
2.323
2825.90.00
2.324
Oxyd Magnesi
Magnesium oxyde
2519.90.10
Chất chống đông vón
2.325
2519.90.90
2.326
Papain
Papain
3507.90.00
Enzym, chất điều vị
2.327
Parika oleoresin
Parika oleoresin
3301.90.90
Phẩm màu
2.328
Pectin
Pectins
1302.20.00
Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy
2.329
Pentakali triphosphat
Pentapotassium triphosphate
2835.39.90
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
2.330
Pentanatri triphosphat
Pentasodium triphosphate
2835.39.90
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
2.331
Phosphated Distarch Phosphat
Phosphated Distarch Phosphate
3505.10.90
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
2.332
Phức clorophyl đồng
Chlorophyll Copper Complex
3203.00.10
Phẩm màu
2.333
Phức clorophyl đồng (muối Natri, kali của nó)
Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts
3203.00.10
Phẩm màu
2.334
Polydimethyl siloxan
Polydimethylsiloxane
3910.00.90
Chất Chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa
2.335
Polyetylen glycol
Polyethylene Glycol
3907.20.90
Chất chống tạo bọt, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày
2.336
Các muối Polyoxyethylen:
- Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat
- Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat
- Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat
- Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat
- Polyoxyethylen (40) stearat
- Polyoxyethylen (8) stearat
- Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat
Polyoxyethylens:
- Polyoxyethylene (20) sorbitan tristearate
- Polyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate
- Polyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate
- Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate
- Polyoxyethylene (40) stearate
- Polyoxyethylene (8) stearate
- Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate
3402.13.90
Chất nhũ hóa
2.337
Polyvinyl alcohol
Polyvinyl alcohol
3905.30.10
Chất làm bóng, chất làm dầy
2.338
Polyvinylpyrolidon
Polyvinylpyrrolidone
3905.99.10
Chất ổn định, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày
2.339
Polyvinylpyrolidon, không tan
Polyvinylpyrolidon, insoluble
3905.99.90
Chất ổn định màu, chất ổn định
2.340
Ponceau 4R
Ponceau 4R
3204.19.00
Phẩm màu
2.341
Propyl galat
Gallate, Propyl
2918.29.90
Chất chống oxy hóa
2.342
Propyl pra- Hydroxybenzoat
Propyl pra- Hydroxybenzoate
2918.29.90
Chất bảo quản
2.343
Propylen glycol alginat
Propylene glycol alginate
3913.10.00
Chất làm dầy, chất ổn định
2.344
Protease
Protease (A. orysee var.)
3507.90.00
Enzym, chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định, chất làm bóng
2.345
Pullulan
Pullulan
3913.90.30
Chất làm bóng, chất làm dầy
2.346
Quinolin
Quinoline Yellow
3204.12.10
Phẩm màu
2.347
Sáp vi tinh thể
Microcrystalline Wax
2712.90.90
Chất làm bóng, chất tạo bọt
2.348
Shellac
Shellac
1301.90.40
Chất làm bóng
2.349
Siro polyglycitol
Polyglycitol syrup
1702.20.00
Chất tạo ngọt
2.350
Starch acetate, Este hóa với Acetic anhydrid
Starch acetate, Esterified with Acetic anhydride
3505.10.90
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy
2.351
Starch acetate, este hóa với Vinyl Axetat
Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate
3505.10.90
Chất xử lý bột
2.352
Starch Natri Octenyl Succinat
Starch Sodium Octenyl Succinate
3505.10.10
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định
3505.10.90
2.353
Steviol glycosid
Steviol glycosides
2938.90.00
Chất tạo ngọt
2.354
Sucralose
Sucralose
2940.00.00
Chất tạo ngọt
2.355
Sucroglyxerid
Sucroglycerides
3824.99.70
Chất nhũ hóa
2.356
Sucrose acetat isobutyrat
Sucrose acetate isobutyrate
2940.00.00
Chất nhũ hóa
2.357
Sulphua dioxyd
Sulfur Dioxyde
2811.29.20
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa
2.358
Sunset yellow FCF
Sunset Yellow FCF
3204.12.90
Phẩm màu
2.359
Tartrazin
Tartrazine
3204.19.00
Phẩm màu
2.360
Tert-Butylhydroquinon (TBHQ)
Tertiary Butylhydroquinone
2907.29.90
Chất chống oxy hóa
2.361
Tinh bột đã được xử lý bằng acid
Acid-Treated Starch
3505.10.10
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định
3505.10.90
2.362
Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm
Alkaline Treated Starch
3505.10.10
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định
3505.10.90
2.363
Tinh bột đã khử màu
Bleached Starch
3505.10.10
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định
3505.10.90
2.364
Tinh bột xử lý oxy hóa
oxydized Starch
3505.10.10
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định
3505.10.90
2.365
Tinh bột, xử lý bằng enzim
Enzyme-Treated Starches
3505.10.10
Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định
3505.10.90
2.366
Triacetin
Triacetin
2915.39.90
Chất mang, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm
2.367
Lutein este từ
Tageteserecta
Lutein esters from
Tageteserecta
3203.00.10
Phẩm màu
2.368
Chất chiết xuất từ quả lý chua đen
Blackcurrant extract
3203.00.10
Phẩm màu
2.369
Màu ngô tím
Purple corn colour
3203.00.10
Phẩm màu
2.370
Chất chiết xuất từ cà rốt đen
Black carrot extract
3203.00.10
Phẩm màu
2.371
Màu khoai lang tím
Purple sweet potato colour
3203.00.10
Phẩm màu
2.372
Màu củ cải đỏ
Red radish colour
3203.00.10
Phẩm màu
2.373
Gardenia yellow
Gardenia yellow
3203.00.10
Phẩm màu
2.374
Acid tannic (Tannin)
Tannic acid (Tannins)
3201.90.00
Phẩm màu, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
2.375
Natridiacetat
Sodium diacetate
2915.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại
2.376
Natridehydroacetat
Sodium dehydroacetate
2932.20.90
Chất bảo quản
2.377
Acid metatartaric
Metatartaric acid
2918.13.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
2.378
Dinatrisuccinat
Disodium succinate
2917.19.00
Chất điều chỉnh độ acid, chất điều vị
2.379
Chiết xuất hương thảo
Rosemary extract
1302.19.90
Chất chống oxy hóa
2.380
Gômarabic biến tính bằng acid octenyl succinic (OSA)
Octenyl succinic acid (OSA) modified gum arabic
1301.20.00
Chất nhũ hóa
2.381
Magnesi dihydrodiphosphat
Magnesium dihydrogendiphosphate
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định
2.382
Mannoprotein của nấm men
Yeast mannoproteins
2102.20.90
Chất ổn định
2.383
Magnesisterat
Magnesium stearate
2915.70.30
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm dày
2.384
Dioctyl natri sulfosu ccinat
Dioctyl sodium sulfosuccinate
2917.19.00
Chất nhũ hóa, chất làm ẩm
2.385
Natri nhôm phosphat, dạng bazo
Sodium aluminium phosphate, basic
2835.29.90
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
2.386
4-hexylresorcinol
Hexylresorcinol, 4-
2907.19.90
Chất chống oxi hóa, chất giữ màu
2.387
Hydrogenated poly-1-decenes
Hydrogenated poly-1-decenes
2934.99.30
Chất làm bóng
2.388
Sápoxidised polyethylene
Oxidised polyethylene wax
3404.90.90
Chất làm bóng
2.389
Calciperoxyd
Calcium peroxide
2825.90.00
Chất xử lý bột
2.390
Rebaudiosid A từ multiple gene donors expressed in
Yarrowialipolytica
Rebaudioside A from multiple gene donors expressed in
Yarrowialipolytica
2938.90.00
Chất tạo ngọt
2.391
Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol (PEG)
Polyvinyl alcohol (PVA) -polyethylene glucol (PEG) graft co-polymer
3905.91.90
Chất làm bóng, chất ổn định, chất kết dính
2.392
Natripolyacrylat
Sodium polyacrylate
3906.90.92
Chất ổn định
2.393
Cyclotetraglucose
Cyclotetraglucose
2940.00.00
Chất mang
2.394
Siro cyclotetraglucose
Cyclotetraglucose syrup
2940.00.00
Chất mang
2.395
Amaranth
Amaranth
3203.00.10
Phẩm màu
3
Dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng thực phẩm
3.1
Bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
Bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
3923
3.1.1
Hộp nhựa tổng hợp chứa đựng thực phẩm
3923.10.90
3.1.2
Bao, túi, màng bọc nhựa tổng hợp chứa đựng thực phẩm
3923.21.99
3923.29.90
3.1.3
Bình, chai, lọ, các sản phẩm tương tự
3923.30.90
3.1.4
Nút, nắp, mũ, van, nắp đậy tương tự
3923.50.00
3.1.5
Thùng chứa, bể chứa, ống dẫn thực phẩm, các SP tương tự
3923.90.90
3.1.6
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp bằng nhựa tổng hợp
3924.10.90
3.2
Bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
Bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
4014
3.2.1
Núm vú của chai cho trẻ em ăn và các loại tương tự
4014.90.10
3.2.2
Vú cao su (cho trẻ em)
4014.90.10