Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết và công bố việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X, Kỳ họp thứ 15 (chuyên đề) thông qua ngày 09 tháng 10 năm 2024 và có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 10 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Kiểm toán nhà nước Khu vực V; - Thường trực Tỉnh ủy; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh; - TT. HĐND, UBND huyện, thành phố; - Cổng thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo); - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Hải
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI (ĐIỀU CHỈNH TĂNG) GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TẠI THỊ TRẤN CÁI NƯỚC, HUYỆN CÁI NƯỚC TRONG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU (Kèm theo Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 09 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
| STT | STT theo Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | | Giá đất |
|||||||
| | | | Từ | Đến | |
| (1) | | (2) | (3) | (4) | (6) |
| 1 | 45 | Khu dân cư Lương Thực (Đường số 1, đường số 4) | | | 7.960 |
| 2 | 46 | Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường số 3) | | | 6.802 |
PHỤ LỤC II
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀO BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 09 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. THÀNH PHỐ CÀ MAU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | | Giá đất |
||||||
| | | Từ | Đến | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Khu tái định cư thuộc Khu Hành chính Văn hóa, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại Phường 1, thành phố Cà Mau | | | | |
| 1 | Đường số 4 | | | 10.192 |
| 2 | Đường số 6 | | | 10.373 |
| 3 | Đường số 8 | | | 10.373 |
| 4 | Đường số 7 | | | 14.716 |
| 5 | Đường số 10 | | | 10.088 |
| 6 | Đường số 11 | | | 10.088 |
| 7 | Đường số 12 | | | 10.088 |
| 8 | Đường số 13 | | | 10.088 |
| 9 | Đường số 14 | | | 9.846 |
| 10 | Đường số 16 | | | 10.088 |
II. HUYỆN THỚI BÌNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | | Giá đất |
||||||
| | | Từ | Đến | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Khu tái định cư khóm 2, thị trấn Thới Bình | | | | |
| 1 | Đường N2 | | | 2.859 |
| 2 | Đường D5 | | | 2.946 |
III. HUYỆN NĂM CĂN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | | Giá đất |
||||||
| | | Từ | Đến | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Khu tái định cư phục vụ cho Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn huyện Năm Căn tại thị trấn Năm Căn | | | | |
| 1 | Đường số 1 | | | 2.801 |
| 2 | Đường số 2 | | | 2.801 |
| 3 | Đường số 3 | | | 2.801 |
| 4 | Đường số 4 | | | 2.898 |
| 5 | Đường số 5 | | | 2.801 |
| 6 | Đường H1 | | | 2.150 |
| 7 | Đường H2 | | | 2.150 |
| 8 | Đường H3 | | | 2.150 |
| 9 | Đường H4 | | | 2.150 |
IV. HUYỆN TRẦN VĂN THỜI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | | Giá đất |
||||||
| | | Từ | Đến | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1. Thị trấn Trần Văn Thời | | | | |
| Khu Thương nghiệp - Dân cư (Khu tái định cư), khóm 1 | | | | |
| 1 | Đường số 3A | | | 4.697 |
| 2. Thị trấn Sông Đốc | | | | |
| Khu tái định cư xen ghép Sông Đốc thuộc Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp đê biển Tây | | | | |
| 1 | Các tuyến đường bê tông rộng 4m, vỉa hè 3m | | | 3.125 |