Điều 5. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Phan Văn Khải (Đã ký)
BIỂU SỐ 1 MỨC TRỢ CẤP, PHỤ CẤP ƯU ĐÃI HÀNG THÁNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 210/2004/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ)
Đơn vị tính: nghìn đồng
| TT | Đối tượng người có công | Mức trợ cấp | Mức phụ cấp |
|||||
| 01 | Người hoạt động cách mạng trước năm 1945 (cán bộ ''Lão thành Cách mạng'') | | |
| | - Diện thoát ly | 250 | 60/ 1 thâm niên |
| | - Diện không thoát ly | 540 | |
| | - Thân nhân của cán bộ ''Lão thành Cách mạng'' từ trần hưởng trợ cấp tuất mức | 292 | |
| | - Thân nhân của cán bộ ''Lão thành Cách mạng'' từ trần nếu sống cô đơn, không nơi nương tựa hưởng trợ cấp tuất mức | 495 | |
| 02 | Người hoạt động cách mạng trước tháng 8 năm 1945 (cán bộ ''Tiền khởi nghĩa'') | | 292 |
| 03 | Thân nhân liệt sĩ | | |
| | - Trợ cấp tuất đối với thân nhân của 1 liệt sĩ | 292 | |
| | - Trợ cấp tuất đối với thân nhân của 2 liệt sĩ trở lên | 495 | |
| | - Trợ cấp tuất đối với thân nhân liệt sĩ cô đơn, không nơi nương tựa | 495 | |
| 04 | Bà mẹ Việt Nam Anh hùng | 710 | |
| 05 | Anh hùng Lực lượng Vũ trang, Anh hùng Lao động thời kỳ kháng chiến | 250 | |
| 06 | - Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (xem Biểu số 2) | | |
| | + Riêng người mất sức lao động từ 81% trở lên | | 150 |
| | + Riêng người mất sức lao động từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng | | 292 |
| | - Người phục vụ thương binh, người phục vụ người hưởng chính sách như thương binh | | |
| | + Mất sức lao động từ 81% trở lên | 292 | |
| | + Mất sức lao động 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng | 380 | |
| | - Thân nhân của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (mất sức lao động từ 61% trở lên) từ trần hưởng mức trợ cấp tuất | 175 | |
| | - Thân nhân của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (mất sức lao động từ 61% trở lên) từ trần nếu sống cô đơn không nơi nương tựa hưởng mức trợ cấp tuất | 390 | |
| 07 | - Quân nhân bị tai nạn lao động (thương binh loại B): xem Biểu số 3 | | |
| | + Riêng người mất sức lao động từ 81% trở lên | | 150 |
| | + Riêng người mất sức lao động từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng | | 292 |
| | - Người phục vụ quân nhân bị tai nạn lao động (thương binh loại B) | | |
| | + Mất sức lao động từ 81% trở lên | 292 | |
| | + Mất sức lao động 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng | 380 | |
| | - Thân nhân của quân nhân bị tai nạn lao động mất sức lao động từ 61% trở lên từ trần hưởng trợ cấp tuất mức | 175 | |
| | - Thân nhân của quân nhân bị tai nạn lao động mất sức lao động từ 61% trở lên từ trần nếu sống cô đơn không nơi nương tựa hưởng trợ cấp tuất mức | 390 | |
| 08 | - Bệnh binh | | |
| | + Riêng người mất sức lao động từ 81% trở lên | | 150 |
| | + Riêng người mất sức lao động từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng | | 292 |
| | + Mất sức lao động từ 61% - 70% | 489 | |
| | + Mất sức lao động từ 71% - 80% | 564 | |
| | + Mất sức lao động từ 81% - 90% | 677 | |
| | + Mất sức lao động từ 91% - 100% | 752 | |
| | - Người phục vụ bệnh binh | | |
| | + Mất sức lao động từ 81% trở lên | 292 | |
| | + Mất sức lao động 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng | 380 | |
| | - Thân nhân của bệnh binh từ trần hưởng trợ cấp tuất mức | 175 | |
| | - Thân nhân của bệnh binh từ trần nếu sống cô đơn không nơi nương tựa hưởng trợ cấp tuất mức | 390 | |
| 09 | Quân nhân bị bệnh nghề nghiệp (bệnh binh 3) | | |
| | - Mất sức lao động từ 41% - 50% | 300 | |
| | - Mất sức lao động từ 51% - 60% | 376 | |
| 10 | - Người có công giúp đỡ cách mạng trước cách mạng tháng 8 năm 1945 | | |
| | + Trợ cấp hàng tháng | 292 | |
| | + Trợ cấp đối với người cô đơn, không nơi nương tựa | 495 | |
| | - Người có công giúp đỡ cách mạng trong kháng chiến | | |
| | + Trợ cấp hàng tháng | 175 | |
| | + Trợ cấp đối với người cô đơn, không nơi nương tựa | 390 | |
| 11 | Trợ cấp ưu đãi hàng tháng trong giáo dục và đào tạo | 292 | |
BIỂU SỐ 2 MỨC TRỢ CẤP THƯƠNG TẬT ĐỐI VỚI THƯƠNG BINH, NGƯỜI HƯỞNG CHÍNH SÁCH NHƯ THƯƠNG BINH (Ban hành kèm theo Nghị định số 210/2004/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ)
Đơn vị tính: nghìn đồng
| TT | Tỷ lệ mất sức lao động do thương tật - % | Mức trợ cấp | TT | Tỷ lệ mất sức lao động do thương tật - % | Mức trợ cấp |
|||||||
| 01 | 21% | 197 | 41 | 61% | 573 |
| 02 | 22% | 207 | 42 | 62% | 583 |
| 03 | 23% | 216 | 43 | 63% | 592 |
| 04 | 24% | 226 | 44 | 64% | 602 |
| 05 | 25% | 235 | 45 | 65% | 611 |
| 06 | 26% | 244 | 46 | 66% | 620 |
| 07 | 27% | 254 | 47 | 67% | 630 |
| 08 | 28% | 263 | 48 | 68% | 639 |
| 09 | 29% | 273 | 49 | 69% | 649 |
| 10 | 30% | 282 | 50 | 70% | 658 |
| 11 | 31% | 291 | 51 | 71% | 667 |
| 12 | 32% | 301 | 52 | 72% | 677 |
| 13 | 33% | 310 | 53 | 73% | 686 |
| 14 | 34% | 320 | 54 | 74% | 696 |
| 15 | 35% | 329 | 55 | 75% | 705 |
| 16 | 36% | 338 | 46 | 76% | 714 |
| 17 | 37% | 348 | 57 | 77% | 724 |
| 18 | 38% | 357 | 58 | 78% | 733 |
| 19 | 39% | 367 | 59 | 79% | 743 |
| 20 | 40% | 376 | 60 | 80% | 752 |
| 21 | 41% | 385 | 61 | 81% | 761 |
| 22 | 42% | 395 | 62 | 82% | 771 |
| 23 | 43% | 404 | 63 | 83% | 780 |
| 24 | 44% | 414 | 64 | 84% | 790 |
| 25 | 45% | 423 | 65 | 85% | 799 |
| 26 | 46% | 432 | 66 | 86% | 808 |
| 27 | 47% | 442 | 67 | 87% | 818 |
| 28 | 48% | 451 | 68 | 88% | 827 |
| 29 | 49% | 461 | 69 | 89% | 837 |
| 30 | 50% | 470 | 70 | 90% | 846 |
| 31 | 51% | 479 | 71 | 91% | 855 |
| 32 | 52% | 489 | 72 | 92% | 865 |
| 33 | 53% | 498 | 73 | 93% | 874 |
| 34 | 54% | 508 | 74 | 94% | 884 |
| 35 | 55% | 517 | 75 | 95% | 893 |
| 36 | 56% | 526 | 76 | 96% | 902 |
| 37 | 57% | 536 | 77 | 97% | 912 |
| 38 | 58% | 545 | 78 | 98% | 921 |
| 39 | 59% | 555 | 79 | 99% | 930 |
| 40 | 60% | 564 | 80 | 100% | 940 |
BIỂU SỐ 3 MỨC TRỢ CẤP THƯƠNG TẬT ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN BỊ TAI NẠN LAO ĐỘNG (THƯƠNG BINH LOẠI B) (Ban hành kèm theo Nghị định số 210/2004/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ)
Đơn vị tính : nghìn đồng
| TT | Tỷ lệ mất sức lao động do thương tật - % | Mức trợ cấp | TT | Tỷ lệ mất sức lao động do thương tật - % | Mức trợ cấp |
|||||||
| 01 | 21% | 158 | 41 | 61% | 459 |
| 02 | 22% | 165 | 42 | 62% | 466 |
| 03 | 23% | 173 | 43 | 63% | 474 |
| 04 | 24% | 180 | 44 | 64% | 481 |
| 05 | 25% | 188 | 45 | 65% | 489 |
| 06 | 26% | 195 | 46 | 66% | 496 |
| 07 | 27% | 203 | 47 | 67% | 504 |
| 08 | 28% | 210 | 48 | 68% | 511 |
| 09 | 29% | 218 | 49 | 69% | 519 |
| 10 | 30% | 225 | 50 | 70% | 526 |
| 11 | 31% | 233 | 51 | 71% | 534 |
| 12 | 32% | 240 | 52 | 72% | 541 |
| 13 | 33% | 248 | 53 | 73% | 549 |
| 14 | 34% | 255 | 54 | 74% | 556 |
| 15 | 35% | 263 | 55 | 75% | 564 |
| 16 | 36% | 271 | 46 | 76% | 571 |
| 17 | 37% | 278 | 57 | 77% | 579 |
| 18 | 38% | 286 | 58 | 78% | 586 |
| 19 | 39% | 293 | 59 | 79% | 594 |
| 20 | 40% | 301 | 60 | 80% | 602 |
| 21 | 41% | 308 | 61 | 81% | 609 |
| 22 | 42% | 316 | 62 | 82% | 617 |
| 23 | 43% | 323 | 63 | 83% | 624 |
| 24 | 44% | 331 | 64 | 84% | 632 |
| 25 | 45% | 338 | 65 | 85% | 639 |
| 26 | 46% | 346 | 66 | 86% | 647 |
| 27 | 47% | 353 | 67 | 87% | 654 |
| 28 | 48% | 361 | 68 | 88% | 662 |
| 29 | 49% | 368 | 69 | 89% | 669 |
| 30 | 50% | 376 | 70 | 90% | 677 |
| 31 | 51% | 383 | 71 | 91% | 684 |
| 32 | 52% | 391 | 72 | 92% | 692 |
| 33 | 53% | 398 | 73 | 93% | 699 |
| 34 | 54% | 406 | 74 | 94% | 707 |
| 35 | 55% | 414 | 75 | 95% | 714 |
| 36 | 56% | 421 | 76 | 96% | 722 |
| 37 | 57% | 429 | 77 | 97% | 729 |
| 38 | 58% | 436 | 78 | 98% | 737 |
| 39 | 59% | 444 | 79 | 99% | 744 |
| 40 | 60% | 451 | 80 | 100% | 752 |