Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 9 năm 2024./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Như Điều 2;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thường trực HU, HĐND, UBND các huyện, TP;
- Công báo tỉnh; Báo Nam Định;
- Website tỉnh; Website Chính phủ;
- Cổng TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Quốc Chỉnh
Phụ lục I
BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG PHỤ LỤC I - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN
THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ
QUYẾT SỐ 78/2023/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 95/2024/NQ-HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
1. Bổ sung nội dung "số thứ tự 368 - Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ" vào sau "số thứ tự 367" của phụ lục I - Bảng giá đất ở trên địa bàn thành phố Nam Định như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
STT
ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐ, KHU VỰC DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ
Đơn giá
Vị trí 1
368
Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
47.500
Đường đôi từ hồ Lộc Vượng qua đường Kênh đến QL10
47.000
Đường N1
44.000
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị
35.000
* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.
2.
Bổ sung nội dung:
“mục 2.1. Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc”
của phụ lục II - Bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện vào sau
“số thứ tự 368”
của Phụ lục I - Bảng giá đất ở trên địa bàn thành phố Nam Định và sửa đổi, bổ sung tên mục
“2.1. Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc”
thành
“2. Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc cũ nay thuộc thành phố Nam Định”.
3.
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung mục 2. Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc cũ nay thuộc thành phố Nam Định Phụ lục I nêu trên như sau:
a) Bỏ cụm từ
“Bao gồm 11 xã, thị trấn và Đại Lộ Thiên Trường”
tại mục mục 2. Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc cũ nay thuộc thành phố Nam Định;
b) Thay thế các cụm từ:
“Xã Mỹ Tiến”
(tại số thứ tự 6),
“Xã Mỹ Thịnh”
(tại số thứ tự 9),
“Xã Mỹ Thành”
(tại số thứ tự 11) bằng cụm từ
“Xã Mỹ Lộc”
(số thứ tự 6); thay thế cụm từ
“Xã Mỹ Hưng”
(tại số thứ tự 7),
“Thị trấn Mỹ Lộc”
(tại số thứ tự 8) bằng cụm từ
“Phường Hưng Lộc”
(số thứ tự 7) tại mục 2. Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc cũ nay thuộc thành phố Nam Định;
c) Bổ sung tên đường, đơn giá vào số thứ tự 7 (Phường Hưng Lộc) mục 2. Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc cũ nay thuộc thành phố Nam Định như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
STT
ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐ, KHU VỰC DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ
Đơn giá
Vị trí 1
7
Phường Hưng Lộc
Khu dân cư tập trung
(thuộc xã Mỹ Hưng cũ)
Tuyến đường D1
23.500
Đường D3 (các lô Biệt thự)
13.000
Đường N3
12.000
Đường N1, N2, D2
15.500
* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.
PHỤ LỤC II
BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DUNG PHỤ LỤC II - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 78/2023/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 95/2024/NQ-HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
1. Bãi bỏ toàn bộ bộ nội dung mục 2.1 Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc phụ lục II vì đã được bổ sung vào nội dung Phụ lục I.
2. Bổ sung tên đường, đơn giá vào số thứ tự 3 (xã Liên Minh), số thứ tự 11 (xã Cộng Hòa), số thứ tự 18 (xã Hợp Hưng) mục 2.2. Bảng giá đất ở tại huyện Vụ Bản như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC
Đơn giá
Vị trí 1
3
Xã Liên Minh
Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp
Tuyến đường D1, N1, N3
12.500
Tuyến đường D2, D3, N2
9.000
Biệt thự đường N2, D2
7.200
Biệt thự đường N3
10.000
11
Xã Cộng Hòa
Khu dân cư tập trung
Tuyến đường Gom, D1, N1
9.000
Tuyến đường D2, N2, N3
6.500
Biệt thự
5.200
18
Xã Hợp Hưng
Khu dân cư tập trung
Tuyến đường N1
9.000
Tuyến đường D1, D2, D3, N2
8.000
Tuyến đường N3
7.000
Biệt thự đường N1
7.200
Biệt thự đường N3
5.600
* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.
3. Bổ sung tên đường, đơn giá vào số thứ tự 10 (xã Yên Bình), số thứ tự 18 (xã Yên Hồng), số thứ tự 25 (xã Yên Cường) mục 2.3 Bảng giá đất ở tại huyện Ý Yên như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC
Đơn giá
Vị trí 1
10
Xã Yên Bình
Khu dân cư tập trung An Tố
Đường N1
Lô liền kề
9.500
Lô biệt thự
9.000
Đường T1, T2
Lô liền kề
14.500
Lô biệt thự
12.000
18
Xã Hồng Quang
Điểm tái định cư phân tán phía Bắc thôn Cao Bồ
(thuộc xã Yên Hồng cũ)
6.500
25
Xã Yên Cường
Khu dân cư tập trung
Đường G1, đường Tống Xá
12.000
Đường N1, N2
10.000
Đường N3, D4
7.500
Đường N4, D1
6.500
Đường D2
7.000
Các thửa đất biệt thự
7.000
* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.
4. Bổ sung tên đường, đơn giá đất Khu dân cư tập trung Nam Quang vào số thứ tự 4 (xã Hồng Quang) mục 2.4. Bảng giá đất ở tại huyện Nam Trực như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC
Đơn giá
Vị trí 1
4
Xã Hồng Quang
Khu dân cư tập trung Nam Quang
Đường N1
15.000
Đường N2
10.000
* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.
5. Bổ sung tên đường, giá đất Khu tái định cư dự án Kênh nối đáy vào số thứ tự 10 (xã Nghĩa Lạc) mục 2.5 Bảng giá đất ở tại huyện Nghĩa Hưng như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC
Đơn giá
Vị trí 1
10
Xã Nghĩa Lạc
Khu Tái định cư dự án Kênh nối Đáy
Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh lộ 488C
12.000
Các thửa đất còn lại
8.300
* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.
6. Tại số thứ tự 17 (xã Xuân Kiên) mục 2.7 Bảng giá đất ở tại huyện Xuân Trường
a) Thay thế cụm từ “Xã Xuân Kiên” bằng cụm từ “Xã Xuân Phúc”;
b) Bổ sung tên đường, đơn giá Khu dân cư tập trung vào số thứ tự 17 (Xã Xuân Phúc) như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC
Đơn giá
Vị trí 1
17
Xã Xuân Phúc
Khu dân cư tập trung
(thuộc xã Xuân Kiên cũ)
Đường N1, D1, N4 (Đoạn từ D1 đến D2)
15.000
Đường N2, N3
14.000
Đường N4 (Đoạn từ D2 đến hết)
13.000
* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.
7. Tại mục 2.8 Bảng giá đất ở tại huyện Hải Hậu
a) Thay thế cụm từ
“Xã Hải Phương”
(tại số thứ tự 18) bằng cụm từ
“Thị trấn Yên Định”
; thay thế cụm từ
“Xã Hải Lý”
(tại số thứ tự 33) bằng cụm từ
“Thị trấn Cồn”
tại mục 2.8 Bảng giá đất ở tại huyện Hải Hậu;
b) Bổ sung một số nội dung vào số thứ tự 18 (Thị trấn Yên Định), số thứ tự 33 (Thị trấn Cồn) mục 2.8 Bảng giá đất ở tại huyện Hải Hậu như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC
Đơn giá
Vị trí 1
18
Thị trấn Yên Định
Khu dân cư tập trung
(thuộc xã Hải Phương cũ)
Các thửa đất thuộc CL-1, CL-3, CL-4
12.000
Các thửa đất thuộc CL-2, CL-5, CL-6
14.000
Các thửa đất biệt thự
11.200
33
Thị trấn Cồn
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát
(thuộc xã Hải Lý cũ)
Các thửa đất thuộc lô CL1 (gồm các thửa: CL1-17 đến CL1-29); các thửa đất thuộc lô CL2 (gồm các thửa CL2-2 đến CL2-7)
6.000
Thửa đất thuộc lô CL2 (thửa: CL2-01); các thửa đất lô CL1 (gồm các thửa: CL1-01 đến CL1-16)
7.000
* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.
8. Bổ sung tên đường, giá đất các Khu dân cư tập trung vào số thứ tự 6 (xã Hồng Thuận), số thứ tự 18 (xã Giao Thiện) mục 2.9 Bảng giá đất ở tại huyện Giao Thủy như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
STT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC
Đơn giá
Vị trí 1
6
Xã Hồng Thuận
Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận
Đường N1, N2, N3, D1
15.000
Các tuyến đường còn lại
14.000
18
Xã Giao Thiện
Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng
Đường N3
16.000
Đường N1, N2
15.000
Đường D3, D2, N4, N5, N6, N7, N8
14.000
Đường D4
13.000
* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.