Điều 21. Trách nhiệm thi hành
1. Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, sử dụng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng; các tổ chức đánh giá sự phù hợp và các tổ chức giám định tư pháp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó T hủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UB ND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Cục Kiểm tra văn bản Q PPL, Bộ Tư pháp; - S ở Xây dựng các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Công báo, Website Chính ph ủ , Website Bộ Xây dựng, Cổng TTĐT; - Lưu: VT, PC, TTr, VLXD. | K T . BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Văn Sinh
PHỤ LỤC I
CÁC NHÓM SẢN PHẨM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BXD ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| TT | Sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng |
|||
| 1 | Xi măng và Clanhke |
| 2 | Gạch ốp, lát |
| 3 | Đá ốp, lát |
| 4 | Sứ vệ sinh |
| 5 | Kính xây dựng |
| 6 | Vôi |
| 7 | Thạch cao |
| 8 | Vật liệu chịu lửa |
| 9 | Đá xây dựng |
| 10 | Cát, sỏi xây dựng |
| 11 | Vật liệu xây |
| 12 | Vật liệu l ợ p |
| 13 | Bê tông và c ấ u kiện bê tông |
| 14 | Vữa |
| 15 | Phụ gia cho xi măng, bê tông và vữa |
| 16 | Sơn xây dựng và các vật liệu hoàn thiện |
| 17 | Tấm trần, vách ngăn |
| 18 | Sợi, tấm sợi, thanh sợi sử dụng trong công trình xây dựng |
| 19 | Ố ng c ấ p, thoát nước |
| 20 | Vật liệu san lấp và vật liệu đắp |
| 21 | Vật liệu xây dựng gốc kim loại |
| 22 | Vật liệu xây dựng từ gỗ và các thực vật khác |
| 23 | Vật liệu xây dựng gốc hữu cơ |
| 24 | Vật liệu xây dựng từ phế thải |
| 25 | Các sản phẩm, hàng hóa trung gian để tạo nên vật liệu xây dựng |
| 26 | Các loại sản phẩm, hàng hóa khác được sử dụng để tạo nên công trình xây dựng, trừ các trang thiết bị điện và thiết bị công nghệ |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN (NHÓM 2) (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BXD ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| TT | | Tên sản phẩm, hàng hóa | Mã HS | Biện pháp kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu | Phương thức đánh giá hợp quy * |
|||||||
| 1 | | Xi măng poóc lăng | 2523.29.90 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 2 | | Xi măng poóc lăng hỗn hợp | 2523.29.90 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 3 | | Xi măng poóc lăng bền sun phát | 2523.29.90 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 4 | | Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng | 3824.99.99 | T rước khi thông quan. | PT1, PT7 |
| 5 | | Xỉ hạt lò cao | 2618.00.00 | Trước khi thông quan. | PT1, PT7 |
| 6 | | Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng | 2621.90.90 | Trư ớ c khi thông quan. | PT1, PT7 |
| 7 | | Cát nghiền cho bê tông và vữa | 2517.10.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 8 | | Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa | 2505.10.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 9 | | Gạch gốm ốp lát | 6907.21.91 6907.21.93 6907.22.91 6907.22.93 6907.23.91 6907.23.93 6907.21.92 6907.22.92 6907.23.92 6907.21.94 6907.22.94 6907.23.94 | Trước khi thông quan. | PT5 |
| 10 | | Đá ốp lát tự nhiên | 2506.10.00 2506.20.00 2514.00.00 2515.12.20 2515.20.00 2516.20.20 2516.12.20 6802.21.00 6802.23.00 6802.29.10 6802.29.90 6802.91.10 6802.91.90 6802.92.00 6802.93.10 6802.93.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 11 | | Đá ố p lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ | 6810.19.90 6810.19.10 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 12 | | Gạch bê tông tự chèn | 6810.11.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 13 | | Gạch đất sét nung | 6904.10.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 14 | | Gạch bê tông | 6810.11.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 15 | | Sản phẩm bê tông khí ch ư ng áp | 6810.99.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 16 | | Tấm tường: - Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép. - Tấm tường nhẹ ba lớp xen kẹp. - Tấm tường bê tông khí chưng áp cốt thép | 6810.91.90 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 17 | | Tấm sóng amiăng xi măng | 6811.40.10 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 18 | | Ngói đất sét nung | 6905.10.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 19 | | Ngói gốm tráng men | 6905.10.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 20 | | Ngói bê tông | 6811.82.20 6810.99.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 21 | | Chậu rửa | 7324.10.90 6910.10.00 | Trước khi thông quan. | PT5 |
| 22 | | Bồn Tiểu nam treo tường | 7324.90.10 6910.10.00 | Trước khi thông quan. | PT5 |
| 23 | | Bồn Tiểu nữ | 7324.90.10 6910.10.00 | Trước khi thông quan. | PT5 |
| 24 | | Bệ Xí bệt | 7324.90.10 6910.10.00 | Trước khi thông quan. | PT5 |
| 25 | | Kính nổi | 7005.29.90 7005.29.20 | Trước khi thông quan. | PT5 |
| 26 | | Kính phẳng tôi nhiệt | 7007.19.90 | Trước khi thông quan. | PT5 |
| 27 | | Kính màu hấp thụ nhiệt | 7005.21.90 7005.21.20 | Trước khi thông quan. | PT5 |
| 28 | | Kính phủ phản quang | 7005.21.90 7005.10.90 | Trước khi thông quan. | PT5 |
| 29 | | Kính phủ bức xạ thấp (Low E) | 7005.21.90 7005.10.90 | Trước khi thông quan. | PT5 |
| 30 | | Kính hộp gắn kín cách nhiệt | 7008.00.00 | Trước khi thông quan. | PT5 |
| 31 | | Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp | 7007.29.90 | Trước khi thông quan. | PT5 |
| 32 | | Vật liệu dán tường dạng cuộn - Giấy dán tường hoàn thiện, vật liệu dán tường vinyl và vật liệu dán tường bằng chất dẻo | 4814.90.00 4814.20 10 4814.20.91 4814.20.99 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 33 | | S ơ n tường - dạng nhũ tương | 3209.10.90 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 34 | | Tấm thạch cao và Panel thạch cao cốt sợi | 6809.11.00 6809.19.90 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 35 | | Ván gỗ nhân tạo - ván sợi | 4411.1200 4411.1300 4411.1400 4411 9200 4411.9300 4411.9400 | Sau khi thông quan. | PT 1 , PT5, PT7 |
| 36 | | Ván gỗ nhân tạo - Ván dăm | 4410.11.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 37 | | Ván gỗ nhân tạo - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình | 4418.99.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 38 | | Ố ng và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước trong điều kiện có áp suất | 3917.23.00 3917.40.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 39 | | Ố ng và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất | 3917.21.00 3917.40.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 40 | | Ố ng và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất | 3917.22.00 3917.40.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 41 | | Ố ng và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no ( U P) | 3917.29.25 3917.40.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 42 | | Ố ng và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước | 7303.00.19 7303.00.11 7307.19.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 43 | | Amiăng crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng | 2524.90.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 44 | | Hệ thống thang cáp và máng cáp bằng sắt hoặc thép sử dụng trong lắp đặt đ iện của công trình | 7308.90.60 7326.90.99 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| 45 | Ố ng và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) dùng để bảo vệ và lắp đặt dây dẫn điện trong nhà | | 3917.21.00 3917.22.00 3917.23.00 3917.40.00 | Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 |
| | | | | | |
* Ghi chú: Phương thức đánh giá hợp quy: Phương thức 1 (PT1), Phương thức 5 (PT5), Phương thức 7 (PT7).
PHỤ LỤC III
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BXD ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
( Tên cơ quan chủ quản) TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-... | , ngày tháng năm 202...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
(Số liệu năm 202… tính từ ngày … đến ngày…)
Kính gửi: Bộ Xây dựng
A. Đối với cơ quan kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
1. Tổng số lô hàng đã đăng ký kiểm tra: ………… lô, trong đó:
- Số lô đã qua kiểm tra đạt yêu cầu: ………… lô (chi tiết xem bảng 1)
- Số lô không đạt yêu cầu: …………………… lô (chi tiết xem bảng 2)
- Số lô trốn tránh kiểm tra: …………………… lô (chi tiết xem bảng 3)
2. Tình hình khiếu nại: (lô hàng, doanh nghiệp, tình hình khiếu nại và giải quyết...)
3. Kiến nghị:
Bảng 1. Kết quả kiểm tra chất lượng các lô hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 nhập khẩu đạt yêu cầu
| TT | Tên hàng hóa | Tổng số (lô) | Đơn vị tính | Khối lượng | Nguồn gốc, xuất xứ |
|||||||
| .... | | | | | |
Bảng 2. Kết quả kiểm tra chất lượng các lô hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 nhập khẩu không đạt yêu cầu
| TT | S ố hồ sơ | Người nhập khẩu | Địa chỉ, số điện thoại | Tên hàng hóa | Số lượng | Xuất xứ | Lý do không đ ạt | Các biện pháp đã được xử lý |
||||||||||
| | | | | | | | | |
Bảng 3. Các doanh nghiệp trốn tránh kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 nhập khẩu
| TT | Giấy đăng ký kiểm tra số | Người nhập khẩu | Địa chỉ, số điện thoại | Tên hàng hóa | Số lượng | Tờ khai hàng hóa | Thời gian nhập khẩu |
|||||||||
| ... | | | | | | | |
B. Đối với cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (ngoài đối tượng nêu tại Mục A)
1. Tình hình hoạt động của đơn vị được kiểm tra
…
2. Việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
- Kiểm soát quá trình sản xuất từ nguyên liệu đầu vào đến sản phẩm vật liệu xây dựng đầu ra;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
- Tiêu chuẩn công bố áp dụng;
- Ghi nhãn:
…
3. Các khó khăn, vướng mắc trong việc thực hiện
- …
- …
4. Đề xuất, kiến nghị
- …
- …
N ơ i nhận: - Như kính gửi; - Lưu … | Cơ quan báo cáo (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)