Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 15 (kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất) thông qua ngày 29 tháng 10 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 11 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL-BỘ Tư pháp; - Kiểm toán nhà nước KV IX; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Bến Tre; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - Văn phòng: Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Đồng Khởi, Đài PT-TH tỉnh; - Trang TTĐT ĐBND tỉnh Bến Tre, Trung tâm TTĐT tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Hồ Thị Hoàng Yến
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2024 (Kèm theo Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Tên dự án, công trình | Kế hoạch năm 2024 | Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch năm 2024 | | | Lý do điều chỉnh tăng (giảm) |
||||||||
| | | | Tổng cộng | Trong đó | | |
| | | | | Điều chỉnh tăng vốn | Điều chỉnh giảm vốn | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | TỔNG CỘNG | 9.450 | 279.969 | 279.419 | 8.900 | |
| A | Điều chỉnh trong phạm vi Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 9.450 | 9.450 | 8.900 | 8.900 | |
| I | Điều chỉnh, bổ sung danh mục và kế hoạch vốn nguồn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 26/2020/QĐ-TTg | 3.450 | 3.450 | 2.900 | 2.900 | |
| I.1 | Thực hiện dự án | 3.450 | 2.660 | 2.110 | 2.900 | |
| 1 | Trạm kiểm soát biên phòng Hàm Luông | 1.000 | - | | 1.000 | Chưa triển khai thực hiện được các hạng mục còn lại do vướng GPMB |
| 2 | Đền bù giải phóng mặt bằng để đầu tư xây dựng công trình Ban CHQS huyện Giồng Trôm/ Bộ CHQS tỉnh Bến Tre/Quân khu 9 (Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư) | | 210 | 210 | | Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn để thanh toán phần còn lại của chi phí GPMB |
| 3 | Khu hành chính xã An Phú Trung, huyện Ba Tri | 100 | 2.000 | 1.900 | | Chuyển từ chuẩn bị đầu tư sang thực hiện dự án |
| 4 | Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Bến Tre đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | 1.000 | 100 | | 900 | Giảm vốn cho phù hợp với tiến độ thực hiện của dự án |
| 5 | Dự án Tăng cường kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí, quan trắc tự động, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên | 1.350 | 350 | | 1.000 | Giảm vốn cho phù hợp với tiến độ thực hiện của dự án |
| I.2 | Chuẩn bị đầu tư | - | 790 | 790 | - | |
| 1 | Đầu tư hệ thống xử lý chất thải rắn - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | | 100 | 100 | | |
| 2 | Mua sắm trang thiết bị cho 03 Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc, huyện Ba Tri và Bình Đại | | 100 | 100 | | |
| 3 | Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 4, 5 cho các trường Tiểu học | | 100 | 100 | | |
| 4 | Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8, 9 cho các trường Trung học cơ sở | | 100 | 100 | | |
| 5 | Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 11, 12 cho các trường THPT | | 100 | 100 | | |
| 6 | Dự án mua sắm thiết bị dùng chung cho các trường Tiểu học, THCS, THPT và TT GDNN- GDTX các huyện, thành phố | | 100 | 100 | | |
| 7 | Đầu tư xây dựng nhà ở công vụ | | 100 | 100 | | |
| 8 | Trường Mầm non Hương Mỹ | | 50 | 50 | | |
| 9 | Đường vào cầu và cầu Bà Nhuộm trên đường ĐH.07, xã Vang Quới Đông, huyện Bình Đại | | 40 | 40 | | |
| II | Điều chỉnh, bổ sung danh mục và kế hoạch vốn của các dự án sử dụng vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | |
| 1 | Trường Tiểu học Tân Phú | 6.000 | - | | 6.000 | Giảm vốn cho phù hợp với tiến độ thực hiện của dự án |
| 2 | Xây dựng trụ sở UBND xã Vang Quới Tây | | 3.000 | 3.000 | | Bổ sung vốn để thanh toán khối lượng hoàn thành |
| 3 | Xây dựng trụ sở UBND xã Phú Long | | 3.000 | 3.000 | | Bổ sung vốn để thanh toán khối lượng hoàn thành |
| B | Phân bổ chi tiết đối với các nguồn vốn bổ sung tiết kiệm chi năm 2023 chuyển sang năm 2024 và tăng thu sử dụng đất năm 2024 | - | 270.519 | 270.519 | - | |
| I | Nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2023 chuyển sang năm 2024 | | 210.000 | 210.000 | - | |
| 1 | Xây dựng 18 trụ sở Công an xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre | | 10.000 | 10.000 | | Bổ sung vốn cho dự án hoàn thành |
| 2 | Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận | | 99.000 | 99.000 | | Thanh toán khối lượng; thực hiện các gói thầu còn lại để đảm bảo hoàn thành toàn bộ dự án trong năm 2025 |
| 3 | Đầu tư, mở rộng bãi rác An Hiệp, huyện Ba Tri (giai đoạn 2) | | 29.000 | 29.000 | | GPMB; đầu tư cho giai đoạn xử lý rác tiếp theo |
| 4 | Khắc phục sụp lún bờ kè bảo vệ bờ biển khu vực Cồn Bửng, xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre | | 6.000 | 6.000 | | Dự án cấp thiết phải triển khai ngay để khắc phục sạt lỡ |
| 5 | Đầu tư hệ thống thang máy tại liên Khoa ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình - phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng - hàm - mặt của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | | 5.000 | 5.000 | | Dự án cấp thiết phục vụ cho bệnh nhân (do hệ thống thang máy cũ xuống cấp, hư hỏng) |
| 6 | Đầu tư hệ thống máy lạnh và cải tạo, sửa chữa dãy phòng mổ lầu 5 khu F1, F2 của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | | 11.000 | 11.000 | | Dự án cấp thiết phục vụ cho bệnh nhân (bổ sung thiết bị để đáp ứng nhu cầu sử dụng của bệnh viện) |
| 7 | Cải tạo hệ thống xử lý nước thải hiện hữu, lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục tại Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | | 20.000 | 20.000 | | Dự án cấp thiết phục vụ cho việc bảo vệ môi trường, xử lý nước thải của bệnh viện |
| 8 | Tu bổ, tôn tạo Di tích kiến trúc nghệ thuật đình Phú Lễ | | 5.000 | 5.000 | | Dự án cần triển khai sớm để khôi phục các nét kiến trúc của công trình, đáp ứng yêu cầu bảo tồn, phát huy giá trị di tích và tín ngưỡng của Nhân dân |
| 9 | Bổ sung vốn ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Bến Tre | | 25.000 | 25.000 | | Bổ sung vốn ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để thực hiện Đề án 7379/ĐA-UBND ngày 29/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| II | Nguồn tăng thu sử dụng đất | | 60.519 | 60.519 | - | |
| 1 | Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận | | 31.019 | 31.019 | | Thanh toán khối lượng; thực hiện các gói thầu còn lại để đảm bảo hoàn thành toàn bộ dự án trong năm 2025 |
| 2 | Mở rộng kho vũ khí đạn - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre | | 20.000 | 20.000 | | Để thực hiện GPMB và triển khai một số hạng mục phụ đáp ứng cho các hoạt động huấn luyện của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh |
| 3 | Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử chùa Tuyên Linh | | 9.500 | 9.500 | | Triển khai GPMB, thực hiện dự án để bảo tồn, phát huy giá trị di tích Chùa Tuyên Linh |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỰ ÁN ĐỀ XUẤT KÉO DÀI THỜI GIAN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN (Kèm theo Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: triệu đồng
| STT | Tên dự án, công trình | Phân loại dự án | Thời gian thực hiện dự án | Tổng mức đầu tư | Tổng thời gian đã bố trí vốn | Đề xuất kéo dài thời gian bố trí vốn | Lý do kéo dài thời gian bố trí vốn |
|||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 | Trạm kiểm soát biên phòng Hàm Luông | C | 2021-2025 | 10.703 | 03 năm (2022-2024) | Năm 2025 | Đây là dự án nhóm C, đã bố trí vốn thực hiện dự án 03 năm từ năm 2022-2024. Hiện nay, còn vướng công tác giải phóng mặt bằng nên không triển khai kết thúc dự án trong năm 2024. Do đó, điều chỉnh bố trí vốn sang năm 2025 để hoàn thành, kết thúc dự án |
| 2 | Trường Tiểu học Tân Phú | B | 2021-2024 | 70.000 | 04 năm (2021-2024) | Năm 2025 và chuyển tiếp sang giai đoạn 2026- 2030 | Đây là dự án nhóm B, đã bố trí vốn thực hiện dự án 04 năm từ năm 2021-2024. Do Trung ương phân bổ vốn ngân sách cho các Chương trình MTQG chậm và dự án bị vướng giải phóng mặt bằng nên việc triển khai thực hiện dự án án bị chậm tiến độ so với thời gian đã được phê duyệt. Do đó, điều chỉnh thời gian bố trí vốn để hoàn thành, kết thúc dự án |
| 3 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Bến Tre, giai đoạn 2021-2025 | C | 2022-2024 | 29.983 | 02 năm (2023-2024) | Năm 2025 | Dự án được phê duyệt thời gian thực hiện dự án từ năm 2022-2024, năm 2024 bố trí vốn thực hiện dự án. Tuy nhiên, do chờ các văn bản hướng dẫn của Luật Đấu thầu nên chậm phê duyệt KHLCNT, do đó thời gian còn lại trong năm 2024 không đảm bảo triển khai và kết thúc dự án trong năm 2024 |