Điều 17. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ quy định khung giá các loại đất, Quyết định số 302/TTg ngày 13 tháng 5 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh hệ số (k) trong khung giá đất và Nghị định số 17/1998/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 của Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 quy định khung giá các loại đất.
2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào Nghị định này để ban hành giá các loại đất cụ thể công bố công khai áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Phan Văn Khải (Đã ký)
PHỤ LỤC: BẢNG KHUNG GIÁ ĐẤT CÁC LOẠI (Ban hành kèm theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ)
BẢNG 1: KHUNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Đơn vị tính: nghìn đồng/m2)
| Loại xã | Xã đồng bằng | | Xã trung du | | Xã miền núi | |
||||||||
| Mức giá | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| | 4,0 | 90,0 | 3,0 | 70,0 | 1,0 | 47,5 |
BẢNG 2: KHUNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Đơn vị tính: nghìn đồng/m2)
| Loại xã | Xã đồng bằng | | Xã trung du | | Xã miền núi | |
||||||||
| Mức giá | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| | 5,0 | 105,0 | 3,5 | 65,0 | 0,8 | 45,0 |
BẢNG 3: KHUNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Đơn vị tính: nghìn đồng/m2)
| Loại xã | Xã đồng bằng | | Xã trung du | | Xã miền núi | |
||||||||
| Mức giá | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| | 1,5 | 40,0 | 0,8 | 25,5 | 0,5 | 20,0 |
BẢNG 4: KHUNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Đơn vị tính: nghìn đồng/m2)
| Loại xã | Xã đồng bằng | | Xã trung du | | Xã miền núi | |
||||||||
| Mức giá | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| | 3,0 | 90,0 | 2,0 | 50,0 | 0,5 | 24,0 |
BẢNG 5: KHUNG GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI
(Đơn vị tính: nghìn đồng/m2)
| Mức giá | Cả nước | |
||||
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| | 1,5 | 41,0 |
BẢNG 6: KHUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Đơn vị tính: nghìn đồng/m2)
| Loại xã | Xã đồng bằng | | Xã trung du | | Xã miền núi | |
||||||||
| Mức giá | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| | 10,0 | 1.250,0 | 4,5 | 850,0 | 2,5 | 600,0 |
BẢNG 7: KHUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Đơn vị tính: nghìn đồng/m2)
| Loại đô thị | Đặc biệt | | I | | II | | III | | IV | | V | |
||||||||||||||
| Mức giá | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| | 1.500,0 | 67.500,0 | 400,0 | 42.500,0 | 150,0 | 30.000,0 | 120,0 | 19.500,0 | 50,0 | 13.350,0 | 30,0 | 6.700,0 |
BẢNG 8: KHUNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Đơn vị tính: nghìn đồng/m2)
| Loại xã | Xã đồng bằng | | Xã trung du | | Xã miền núi | |
||||||||
| Mức giá | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| | 10,0 | 900,0 | 4,5 | 600,0 | 2,5 | 350,0 |
BẢNG 9: KHUNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| Loại đô thị | Đặc biệt | | I | | II | | III | | IV | | V | |
||||||||||||||
| Mức giá | G.tối thiểu | G.tối đa | G.tối thiểu | G.tối đa | G.tối thiểu | G.tối đa | G.tối thiểu | G.tối đa | G.tối thiểu | G.tối đa | G.tối thiểu | G.tối đa |
| | 1.000,0 | 47.810,0 | 250,0 | 29.500,0 | 100,0 | 20.000,0 | 50,0 | 13.500,0 | 40,0 | 8.500,0 | 15,0 | 4.500,0 |