Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2025.
2. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đã cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trong vòng 60 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Cơ quan kiểm tra quy định tại khoản 1 Điều 37 Thông tư này ban hành Kết luận kết quả kiểm tra vệ sinh thú y đạt yêu cầu cho cơ sở;
b) Đối với hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đã nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Cơ quan kiểm tra quy định tại khoản 1 Điều 37 Thông tư này ban hành Kết luận kết quả kiểm tra vệ sinh thú y sau khi kết thúc kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Thú y) để xem xét, quyết định./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Phùng Đức Tiến
Phụ lục:
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Mẫu 03: Biên bản lấy mẫu xét nghiệm.
2. Mẫu 07a: Biên bản kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ động vật tập trung.
3. Mẫu 07b: Biên bản kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán bệnh động vật; cơ sở phẫu thuật động vật.
4. Mẫu 07c: Biên bản kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật và các sản phẩm động vật khác không sử dụng làm thực phẩm; cơ sở sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh.
5. Mẫu 07d: Biên bản kiểm tra vệ sinh thú y đối với
cơ sở kinh doanh sản phẩm động vật.
6. Mẫu 07đ: Báo cáo kết quả khắc phục.
7. Mẫu 07e: Kết luận kết quả kiểm tra vệ sinh thú y.
BIÊN BẢN LẤY MẪU XÉT NGHIỆM
Số: .............../BB-LM
Hôm nay, vào hồi ..……. giờ ….… phút, ngày..…......tháng.….....năm …….…........
Tại địa điểm: …………………………………………………...…………….………………………
Chúng tôi gồm có:
1/ Ông/bà:.............................................................................Chức vụ: .….....................
Đơn vị công tác: ......................................................…...................................
2/ Ông/bà: .......................................……………………....... là chủ cơ sở hoặc chủ lô hàng
(hoặc người đại diện)
; Số căn cước:……………………………………………
Tên cơ sở:………………………………………………………………......................
Địa chỉ: ...................................................................................…..................................
Điện thoại: .................................................... Fax: ................................. Email: .....………….............................
Tôi, người lấy mẫu đã tiến hành lấy mẫu sau đây để xét nghiệm:
1.
Mẫu trang thiết bị, dụng cụ, điều kiện môi trường
TT
Loại mẫu
Vị trí lấy mẫu
Lượng mẫu lấy
(cm
2
)
Ghi chú
2.
Mẫu nước dùng cho sản xuất, nước thải
TT
Loại mẫu
Vị trí lấy mẫu
Lượng mẫu lấy
(ml)
Ghi chú
3.
Mẫu động vật, sản phẩm động vật
Loại động vật, sản phẩm động vật
Nơi lấy mẫu
Tổng số động vật, sản phẩm động vật
Mẫu động vật, sản phẩm động vật lấy xét nghiệm
Ghi chú
Số lượng (con)
Khối lượng
(kg)
hoặc
Thể tích (lit)
Loại mẫu
Số lượng
(mẫu)
Khối lượng
(g) hoặc
Thể tích (ml)
Tổng số
Tình trạng động vật, sản phẩm động vật: ....................……………........….............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
4. Chỉ tiêu kiểm tra
a) Chỉ tiêu vi sinh vật:.......................................................................................................
...........................................................................................................................................
b) Chỉ tiêu tồn dư thuốc thú y, chất cấm hoặc chỉ tiêu lý, hóa khác: ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Thời gian trả lời kết quả (dự kiến) vào ngày ……… tháng …… năm ……..
Biên bản này được lập thành 02 bản:
-
01 bản do cơ quan Thú y giữ;
-
01 bản do chủ cơ sở/chủ lô hàng hoặc người đại diện giữ.
Chủ cơ sở/chủ lô hàng
(hoặc người đại diện)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người lấy mẫu
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ghi rõ họ, tên)
Mẫu: 07a
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN
CƠ QUAN THÚ Y
Số: …… /BB-TY
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày …. tháng …. năm…
..
.
BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
(Áp dụng đối với cơ sở giết mổ động vật tập trung)
I. THÔNG TIN CHUNG:
Hôm nay, vào hồi …….........giờ ......., ngày .......... tháng …....... năm ..........................
Tại cơ sở: .…………..……………………………………………………….........….
Lĩnh vực hoạt động: ……………………………………………………………………
Tóm tắt hiện trạng cơ sở (theo Mẫu 02) kèm theo Biên bản này
Đại diện cơ sở………………………………………………………………………….
Chức vụ……………………………………….Số Căn cước: ..............………………..
Chúng tôi gồm:
1/ Ông/bà: .....................................................................Chức vụ:……………..……….
Là đại diện cơ quan thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y: ………………………...
…………………………………………………………………………………………..
2/ Ông/bà: ..................................................................Chức vụ:……………………..….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................Fax: ………………………………..
3/ Ông/bà: .................................................................Chức vụ:………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................Fax: ………………..…………
Đã tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh đối với cơ sở:………………………..
…………………………………………………………………………………………...
II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ
:
Nội dung và kết quả kiểm tra
Các chỉ tiêu đánh giá vệ sinh thú y theo quy định tại khoản 1 Điều 69 Luật Thú y và Quy chuẩn kỹ thuật liên quan
Nhóm chỉ tiêu
Ðiều khoản tham chiếu
Chỉ tiêu đánh giá
Kết quả đánh giá
Diễn giải chỉ tiêu không đạt
Đạt
Không đạt
1.
Yêu cầu về cơ sở vật chất
Điểm b, c khoản 1 Điều 69 Luật Thú y;
Phụ lục 1 QCVN 01-150:2017/
BNNPTNT
Thiết kế
các khu vực riêng biệt để ngăn ngừa ô nhiễm chéo
[ ]
[ ]
Trang thiết bị, dụng cụ cho việc giết mổ động vật phải bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
[ ]
[ ]
2.
Yêu cầu về nước sử dụng
Điểm c khoản 1 Điều 69 Luật Thú y; QCVN 01-1:2018/BYT
Nước sử dụng cho việc giết mổ động vật phải bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
[ ]
[ ]
3.
Yêu cầu về xử lý chất thải
Điểm d khoản 1 Điều 69 Luật Thú y;
Phụ lục 2 QCVN 01-150:2017/
BNNPTNT
Có hệ thống xử lý nước thải, chất thải bảo đảm an toàn dịch bệnh và theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
[ ]
[ ]
4.
Yêu cầu đối với người tham gia giết mổ
Điểm đ khoản 1 Điều 69 Luật Thú y
Người trực tiếp tham gia giết mổ động vật phải tuân thủ quy định về sức khỏe và thực hiện các quy trình vệ sinh trong quá trình giết mổ.
[ ]
[ ]
5. Yêu cầu về đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y
Phụ lục 1 QCVN 01-150:2017/
BNNPTNT
Yêu cầu vệ sinh đối với dụng cụ, thiết bị sau khi làm sạch, khử trùng
[ ]
[ ]
Yêu cầu về chỉ tiêu vi sinh vật và ký sinh trùng đối với thân thịt
[ ]
[ ]
Tổng số chỉ tiêu được đánh giá
:
7
/7
chỉ tiêu
Kết quả:
Ghi chú:
Kết quả là số chỉ tiêu đạt yêu cầu trên tổng số chỉ tiêu được đánh giá; riêng nhóm chỉ tiêu số
“5. Yêu cầu về đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y”,
tất
cả chỉ tiêu đánh giá
bắt buộc phải “Đạt”.
III. LẤY MẪU (kèm theo Biên bản lấy mẫu):
Thông tin về mẫu lấy (nếu chưa có trong Biên bản lấy mẫu)
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y của cơ sở được kiểm tra:
2. Đề xuất Kết quả đánh giá cơ sở:
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
........., ngày tháng năm
.........., ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu: 07b
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN
CƠ QUAN THÚ Y
Số: …… /BB-TY
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày …. tháng …. năm…
..
.
BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
(Áp dụng đối với cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán bệnh động vật; cơ sở phẫu thuật động vật)
I. THÔNG TIN CHUNG:
Hôm nay, vào hồi …….........giờ ......., ngày .......... tháng …....... năm ..........................
Tại cơ sở: .…………..……………………………………………………….........….
Lĩnh vực hoạt động: ……………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tóm tắt hiện trạng cơ sở (theo Mẫu 02) kèm theo Biên bản này
Đại diện cơ sở………………………………………………………………………….
Chức vụ……………………………………….Số Căn cước:..............………………..
Chúng tôi gồm:
1/ Ông/bà: .....................................................................Chức vụ:……………..……….
Là đại diện cơ quan thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y: ………………………...
…………………………………………………………………………………………..
2/ Ông/bà: ..................................................................Chức vụ:……………………..….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................Fax: ………………………………..
3/ Ông/bà: .................................................................Chức vụ:………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................Fax: ………………..…………
Đã tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh đối với cơ sở:
II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ
:
Nội dung và kết quả kiểm tra
Các chỉ tiêu đánh giá vệ sinh thú y theo quy định tại Điều 73 Luật Thú y
Nhóm chỉ tiêu
Ðiều khoản tham chiếu
Chỉ tiêu đánh giá
Kết quả đánh giá
Diễn giải chỉ tiêu không đạt
Đạt
Không đạt
1.
Yêu cầu về địa điểm
Điểm a khoản 1 Điều 73 Luật Thú y
1. Cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán bệnh động vật
Cách biệt với khu dân cư
[ ]
[ ]
Cách biệt với các công trình công cộng
[ ]
[ ]
2.
Yêu cầu về thiết kế, bố trí cơ sở
Điểm c khoản 1 Điều 73 Luật Thú y
Có nơi riêng biệt để nuôi giữ động vật
[ ]
[ ]
3.
Yêu cầu đối với cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ, hóa chất
Điểm b khoản 1 Điều 73 Luật Thú y
Cơ sở vật chất phù hợp
[ ]
[ ]
Trang thiết bị, dụng cụ phù hợp
[ ]
[ ]
Hóa chất phù hợp
[ ]
[ ]
4.
Xử lý chất thải
Điểm d khoản 1 Điều 73 Luật Thú y
Có biện pháp thu gom, xử lý nước thải, chất thải bảo đảm an toàn dịch bệnh và theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường
[ ]
[ ]
Tổng số chỉ tiêu được đánh giá:
7/7 chỉ tiêu
Kết quả:
Nhóm chỉ tiêu
Ðiều khoản tham chiếu
Chỉ tiêu đánh giá
Kết quả đánh giá
Diễn giải chỉ tiêu không đạt
Đạt
Không đạt
1.
Yêu cầu về địa điểm
Điểm a khoản 2 Điều 73 Luật Thú y
2. Cơ sở phẫu thuật động vật
Có đủ diện tích
[ ]
[ ]
2.
Yêu cầu về thiết kế, bố trí cơ sở
Điểm c khoản 2 Điều 73 Luật Thú y
Có nơi nhốt giữ động vật trước và sau phẫu thuật
[ ]
[ ]
3.
Yêu cầu đối với cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ, hóa chất
Điểm a khoản 2 Điều 73 Luật Thú y
Có đủ cơ sở vật chất kỹ thuật
[ ]
[ ]
Trang thiết bị, dụng cụ phù hợp
[ ]
[ ]
Hóa chất phù hợp
[ ]
[ ]
4.
Xử lý chất thải
Điểm c khoản 2 Điều 73 Luật Thú y
Có biện pháp thu gom, xử lý nước thải, chất thải bảo đảm an toàn dịch bệnh và theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường
[ ]
[ ]
Tổng số chỉ tiêu được đánh giá:
6/6 chỉ tiêu
Kết quả:
Ghi chú:
Kết quả là số chỉ tiêu đạt yêu cầu trên tổng số chỉ tiêu được đánh giá.
III. LẤY MẪU (kèm theo Biên bản lấy mẫu)
Thông tin về mẫu lấy (nếu chưa có trong Biên bản lấy mẫu)
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y của cơ sở được kiểm tra:
2. Đề xuất Kết quả đánh giá cơ sở:
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
........., ngày tháng năm
.........., ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu: 07c
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN
CƠ QUAN THÚ Y
Số: …… /BB-TY
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày …. tháng …. năm…
..
.
BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
(Áp dụng đối với cơ sở sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật và các sản phẩm động vật khác không sử dụng làm thực phẩm; cơ sở sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh)
I. THÔNG TIN CHUNG:
Hôm nay, vào hồi …….........giờ ......., ngày .......... tháng …....... năm ..........................
Tại cơ sở: .…………..……………………………………………………….........….
Lĩnh vực hoạt động: ……………………………………………………………………
Tóm tắt hiện trạng cơ sở (theo Mẫu 02) kèm theo Biên bản này
Đại diện cơ sở………………………………………………………………………….
Chức vụ……………………………………….Số Căn cước: ..............………………..
Chúng tôi gồm:
1/ Ông/bà: .....................................................................Chức vụ:……………..……….
Là đại diện cơ quan thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y: ………………………...
…………………………………………………………………………………………..
2/ Ông/bà: ..................................................................Chức vụ:……………………..….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................Fax: ………………………………..
3/ Ông/bà: .................................................................Chức vụ:………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................Fax: ………………..…………
Đã tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh đối với cơ sở:
II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ
:
Nội dung và kết quả kiểm tra
Các chỉ tiêu đánh giá vệ sinh thú y theo quy định tại khoản 3 Điều 69 Luật Thú y và Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Nhóm chỉ tiêu
Ðiều khoản tham chiếu
Chỉ tiêu đánh giá
Kết quả đánh giá
Diễn giải chỉ tiêu không đạt
Đạt
Không đạt
1.
Yêu cầu về địa điểm
Điểm a khoản 3 Điều 69 Luật Thú y
Có địa điểm, diện tích thích hợp
[ ]
[ ]
Có khoảng cách an toàn đối với nguồn gây độc hại, ô nhiễm và các yếu tố gây hại khác
[ ]
[ ]
2
.
Yêu cầu về thiết kế, bố trí cơ sở
Điểm b khoản 3 Điều 69 Luật Thú y
Thiết kế các khu vực riêng biệt để ngăn ngừa ô nhiễm chéo
[ ]
[ ]
3.
Yêu cầu đối với trang thiết bị, dụng cụ, nước
Điểm c, d khoản 3 Điều 69 Luật Thú y
QCVN 01-1:2018/BYT
Trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
[ ]
[ ]
Có đủ nước đạt quy chuẩn kỹ thuật phục vụ cho việc sơ chế, chế biến sản phẩm động vật
[ ]
[ ]
4.
Xử lý chất thải
Điểm đ khoản 3 Điều 69 Luật Thú y
Có hệ thống xử lý nước thải, chất thải bảo đảm an toàn dịch bệnh và theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
[ ]
[ ]
5. Quy trình sản xuất
Điểm e khoản 3 Điều 69 Luật Thú y
Quy trình sơ chế, chế biến phải bảo đảm sản phẩm không bị ô nhiễm chéo, tiếp xúc với các yếu tố gây ô nhiễm hoặc độc hại
[ ]
[ ]
6. Người trực tiếp tham gia sản xuất
Điểm g khoản 3 Điều 69 Luật Thú y
Người trực tiếp tham gia sơ chế, chế biến sản phẩm động vật phải tuân thủ quy định về sức khỏe và thực hiện quy trình vệ sinh trong quá trình sơ chế, chế biến
[ ]
[ ]
Tổng số chỉ tiêu được đánh giá:
8/8 chỉ tiêu
Kết quả:
Ghi chú:
Kết quả là số chỉ tiêu đạt yêu cầu trên tổng số chỉ tiêu được đánh giá
III. LẤY MẪU (kèm theo Biên bản lấy mẫu)
Thông tin về mẫu lấy (nếu chưa có trong Biên bản lấy mẫu)
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y của cơ sở được kiểm tra:
2. Đề xuất Kết quả đánh giá cơ sở:
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
........., ngày tháng năm
.........., ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu: 07d
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN
CƠ QUAN THÚ Y
Số: …… /BB-TY
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày …. tháng …. năm…
..
.
BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
(Áp dụng đối với cơ sở kinh doanh sản phẩm động vật)
I. THÔNG TIN CHUNG:
Hôm nay, vào hồi …….........giờ ......., ngày .......... tháng …....... năm ..........................
Tại cơ sở: .…………..……………………………………………………….........….
Lĩnh vực hoạt động: ……………………………………………………………………
Tóm tắt hiện trạng cơ sở (theo Mẫu 02) kèm theo Biên bản này
Đại diện cơ sở………………………………………………………………………….
Chức vụ……………………………………….Số Căn cước: .............………………..
Chúng tôi gồm:
1/ Ông/bà: .....................................................................Chức vụ:……………..……….
Là đại diện cơ quan thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y: ………………………...
…………………………………………………………………………………………..
2/ Ông/bà: ..................................................................Chức vụ:……………………..….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................Fax: ………………………………..
3/ Ông/bà: .................................................................Chức vụ:………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................Fax: ………………..…………
Đã tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh đối với cơ sở:
II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ
:
Nội dung và kết quả kiểm tra
Các chỉ tiêu đánh giá vệ sinh thú y theo quy định tại khoản 1 Điều 72 Luật Thú y
Nhóm chỉ tiêu
Ðiều khoản tham chiếu
Chỉ tiêu đánh giá
Kết quả đánh giá
Diễn giải chỉ tiêu không đạt
Đạt
Không đạt
1.
Yêu cầu về phương tiện, vật dụng
Điểm a khoản 1 Điều 72 Luật Thú y
Phương tiện bày bán, vật dụng chứa đựng sản phẩm động vật phải được làm bằng vật liệu không gỉ, không làm ảnh hưởng xấu đến chất lượng sản phẩm, dễ vệ sinh, khử trùng, tiêu độc
[ ]
[ ]
2
.
Yêu cầu về bảo quản
Điểm b, d khoản 1 Điều 72 Luật Thú y
Có biện pháp bảo quản thích hợp để sản phẩm động vật không bị mất an toàn thực phẩm, biến chất
[ ]
[ ]
Kho, thiết bị bảo quản sản phẩm động vật phải tuân thủ các quy định theo tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng
[ ]
[ ]
3.
Yêu cầu vệ sinh, tiêu độc, khử trùng
Điểm c khoản 1 Điều 72 Luật Thú y
Địa điểm và vật dụng dùng trong kinh doanh sản phẩm động vật phải được vệ sinh sạch trước, trong và sau khi bán, định kỳ khử trùng, tiêu độc
[ ]
[ ]
4.
Xử lý chất thải
Điểm đ khoản 1 Điều 72 Luật Thú y
Nước thải, chất thải trong quá trình kinh doanh sản phẩm động vật phải được xử lý bảo đảm an toàn dịch bệnh và theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
[ ]
[ ]
Tổng số chỉ tiêu được đánh giá:
5/5 chỉ tiêu
Kết quả:
Ghi chú:
Kết quả là số chỉ tiêu đạt yêu cầu trên tổng số chỉ tiêu được đánh giá
III. LẤY MẪU (kèm theo Biên bản lấy mẫu)
Thông tin về mẫu lấy (nếu chưa có trong Biên bản lấy mẫu)
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y của cơ sở được kiểm tra:
2. Đề xuất Kết quả đánh giá cơ sở:
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
........., ngày tháng năm
.........., ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu: 07đ
(TÊN
CƠ SỞ
BÁO CÁO
)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẮC PHỤC
I. Thông tin chung:
1.
Tên Cơ sở:
2.
Địa chỉ:
3.
Điện thoại: Fax (nếu có):
4.
Căn cứ Biên bản kiểm tra vệ sinh thú y ngày .... tháng..... năm .............của Đoàn kiểm tra đối với cơ sở về các chỉ tiêu không đạt;
Chúng tôi báo cáo kết quả khắc phục chỉ tiêu không đạt như sau:
II. Kết quả khắc phục
TT
Chỉ tiêu không đạt
Biện pháp khắc phục
Kết quả
- Tài liệu kèm theo (nếu có):
……, ngày….. tháng…..năm……
Đại diện cơ sở
(ký tên và đóng dấu nếu có)
Mẫu: 07e
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN
CƠ QUAN THÚ Y
Số: …… /…….
-KL
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày …. tháng …. năm…
..
.
KẾT LUẬN
Kết quả kiểm tra vệ sinh thú y
Căn cứ Quyết định số….
Căn cứ Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số /2024/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2024);
Căn cứ Biên bản kiểm tra vệ sinh thú y số /BB-TY ngày … tháng… năm….;
Cơ quan thú y ban hành Kết luận kiểm tra vệ sinh thú y tới:
Cơ sở:….…………..………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………….
Điện thoại: …........... ........................ Email………..………………...........
Lĩnh vực hoạt động : ………………………………………………………
Thời điểm kiểm tra vệ sinh thú y: …………………………………………
Thời điểm nhận Báo cáo khắc phục (nếu có):……………………………..
Kết quả kiểm tra vệ sinh thú y tại cơ sở:
Đạt yêu cầu vệ sinh thú y ¨
Không đạt yêu cầu vệ sinh thú y ¨
Nơi nhận:
- Cơ sở được kiểm tra;
- Cục Thú y;
- Lưu: VT, … .
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA KẾT LUẬN
(Ký, đóng dấu)
Họ và tên